- THÔNG TƯ CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 02-TC/TCT NGÀY 4 THÁNG 1 NĂM1995 VỀ VIỆC HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 89/CP NGÀY 17/08/1994 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
- I. ĐỐI TƯỢNG THU, NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH:
- 1. Tiền sử dụng đất:
- 2. Lệ phí địa chính:
- II- CĂN CỨ TÍNH MỨC THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH:
- 1. Căn cứ tính mức thu tiền sử dụng đất là diện tích đất (m2) được giao hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng, giá đất mỗi mét vuông (đ/m2) tại thời điểm thu tiền sử dụng đất và số tiền sử dụng đất được miễn hoặc giảm nộp.
- 2. Chứng nhận đăng ký biến động về
- 3. Trích lục hồ sơ địa chính đ/văn
- III- KÊ KHAI NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH:
- 1. Kê khai, nộp tiền sử dụng đất:
- 2. Thu, nộp lệ phí địa chính:
- VI- MIỄN HOẶC GIẢM THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- V- XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG
- 1. Người sử dụng đất không thực hiện đầy đủ các thủ tục kê khai, không nộp đầy đủ tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính theo đúng quy định tại Thông tư này thì không được giao đất, không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- 2. Tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn để chiếm dụng tham ô hoặc làm thất thoát tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính, thì phải bồi thường cho Nhà nước toàn bộ số tiền đã chiếm dụng, tham ô hoặc thất thoát và tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Pháp luật.
- 3. Cơ quan, cán bộ Thuế và Địa chính hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, người có công phát hiện các hành vi vi phạm quy định tại Thông tư này, thì được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước.
- VI- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Thông tư số 02-TC/TCT ngày 04/01/1995 Hướng dẫn Nghị định 89/CP 1994 về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 02-TC/TCT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 04-01-1995
- Ngày có hiệu lực: 17-08-1994
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 11-04-1995
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 07-09-2000
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2213 ngày (6 năm 0 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 07-09-2000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh