- A. NGUYÊN TẮC CHUNG
- B. THỦ TỤC KIỂM TRA GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
- I. THỦ TỤC KIỂM TRA GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC DIỆN CHỊU THUẾ
- 1. Thủ tục khai hàng và thông báo thuế.
- 2. Thủ tục xuất trình hàng để kiểm hoá.
- 3. Việc kiểm tra, chứng nhận thực xuất thực nhập và kết thúc thủ tục hải quan.
- II. THỦ TỤC KIỂM TRA GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG XUẤT NHẬP KHẨU KHÔNG THUỘC DIỆN CHỊU THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
- 1. Đối với hàng quá cảnh mượn đường:
- 2. Hàng hoá từ nước ngoài đưa vào khu chế xuất hoặc từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài hay vào nội địa thực hiện theo quy chế khu chế xuất.
- 3. Hàng hoá từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan và từ kho ngoại quan đưa ra nước ngoài hay vào nội địa phải chịu sự quản lý theo quy chế kho ngoại quan.
- 4. Đối với hàng chuyển khẩu.
- 5. Đối với hàng viện trợ nhân đạo:
- C. THỦ TỤC TÍNH THUẾ, THU THUẾ XUẤT KHẨU,THUẾ NHẬP KHẨU
- I. CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
- 1. Việc tính thuế xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện trên tờ khai hàng đã được vào sổ "đăng ký tờ khai
- 2. Căn cứ tính thuế và cách tính thuế:
- II. ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ
- III. THỜI HẠN THÔNG BÁO THUẾ
- IV. THỜI HẠN NỘP THUẾ
- V. VIỆC THU THUẾ
- VI. VIỆC NỘP TIỀN THUẾ VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- 1. Số tiền thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, kể cả số tiền thu khác đều nộp vào tài khoản 74 (thu Ngân sách Nhà nước) tại Kho bạc Nhà nước theo mục lục Ngân sách hiện hành như sau:
- 2. Thu Ngân sách Nhà nước bằng ngoại tệ (đô la Mỹ ) về thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thu khác nộp vào quỹ ngoại tệ Nhà nước tại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam số TK:229.110.37.0001.
- 3. Đối với hàng là vật tư nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu và hàng tạm nhập khẩu để tái xuất khẩu, hàng tạm xuất khẩu để tái nhập khẩu phải mở riêng quyển biên lai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và sổ sách kế toán để theo dõi việc thu, nộp vào tài khoản tiền gửi tại kho bạc Nhà nước và việc hoàn thuế. Hải quan tỉnh, thành phố nào chưa có tài khoản tiền gửi của đơn vị thì liên hệ với Chi cục kho bạc địa phương để làm thủ tục xin mở tại khoản "Tiền gửi kho bạc Nhà nước" theo Thông tư 08-TC/TCT ngày 31/3/1992 của Bộ Tài chính (ngoài tài khoản tiền tạm giữ chờ xử lý).
- VII. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN TIỀN THUẾ, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO KẾT QUẢ THU NỘP THUẾ
- VIII. VIỆC HOÀN LẠI THUẾ
- IX. VIỆC MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, TRUY THU THUẾ THỰC HIỆN THEO HƯỚNG DẪN TẠI THÔNG TƯ 08-TC/TCT NGÀY 31/3/1992 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
- D. XỬ LÝ CÁC VI PHẠM LUẬT THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU VÀ GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI
- I. ĐỐI VỚI HÀNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI
- 1. Quá thời hạn phải nộp thuế theo quy định tại điểm IV phần C trong thông tư này thì, mỗi ngày nộp chậm, đối tượng nộp thuế bị phạt năm phần nghìn (0,5%) số tiền thuế nộp chậm.
- 2. Trường hợp đối tượng nộp thuế chậm nộp thuế quá 90 ngày (ngày theo lịch) thì theo dõi và xử lý như sau: Các trường hợp nợ thuế từ ngày 1/4/1992 về sau:
- II. XỬ LÝ CÁC VI PHẠM KHÁC VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
- 1. Việc xử lý các hành vi gian lậu thuế của đối tượng nộp thuế quy định tại khoản 3 Điều 17 của Nghị định và việc xử lý vi phạm đối với cán bộ thuế và cá nhân khác quy đinh tại Điều 20 của Nghị định thì thực hiện theo hướng dẫn tại mục VIII Thông tư 08-TC/TCT ngày 31/03/1992 của Bộ Tài chính.
- 2. Trường hợp khi lý do miễn giảm thuế đã thay đổi mà quá 2 ngày (ngày làm việc) đối tượng nộp thuế không đến khai báo với cơ quan Hải Quan cấp tỉnh, thành phố để cơ quan Hải quan làm thủ tục thu đủ số thuế đã được miễn giảm thì mỗi ngày quá hạn bị phạt năm phần nghìn ( 0,5%) số thuế phải nộp. Nếu tiếp tục vi phạm các quy định về chậm nộp thuế, gian lậu thuế trong việc nộp thuế sẽ bị xử lý như trong các điểm I, II nêu trên trong mục này.
- 3. Giải quyết các khiếu nại:
- III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ NỘP TIỀN NỢ THUẾ VÀ TIỀN PHẠT
Thông tư số 01/TCHQ-GQ ngày 01/04/1992 Hướng dẫn thi hành Nghị định 110/HĐBT 1992 về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (Tình trạng hiệu lực không xác định)
- Số hiệu văn bản: 01/TCHQ-GQ
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Tổng cục Hải quan
- Ngày ban hành: 01-04-1992
- Ngày có hiệu lực: 01-04-1992
- Tình trạng hiệu lực: Không xác định
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh