- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH QUY ĐỊNH MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA CƠ SỞ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở
- Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
- Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
- Điều 4. Phương pháp viên hạng II - Mã số: V.10.06.19
- Điều 5. Phương pháp viên hạng III - Mã số: V.10.06.20
- Điều 6. Phương pháp viên hạng IV - Mã số: V.10.06.21
- Điều 7. Hướng dẫn viên văn hóa hạng II - Mã số: V.10.07.22
- Điều 8. Hướng dẫn viên văn hóa hạng III - Mã số: V.10.07.23
- Điều 9. Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV - Mã số: V.10.07.24
- Chương III BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 10. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở
- Điều 11. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở
- Điều 12. Cách xếp lương
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 15. Tổ chức thực hiện
- Điều 16. Trách nhiệm thi hành
Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 30/06/2016 giữa Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành mỹ thuật
- Số hiệu văn bản: 06/2016/TTLT-BVHTTDL-BNV
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ, Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
- Ngày ban hành: 30-06-2016
- Ngày có hiệu lực: 15-08-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2724 ngày (7 năm 5 tháng 19 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-01-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh