- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH QUY ĐỊNH VIỆC KHÁM SỨC KHỎE THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Kinh phí thực hiện khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Chương II KHÁM SỨC KHỎE THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
- Điều 4. Kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Điều 5. Sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Điều 6. Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Điều 7. Khám phúc tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Điều 8. Giám định sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Điều 9. Phân loại sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự
- Điều 10. Yêu cầu đối với công dân khi đi kiểm tra, sơ tuyển, khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự
- Chương III PHIẾU SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ VÀ QUẢN LÝ SỨC KHỎE QUÂN NHÂN DỰ BỊ
- Điều 11. Phiếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Điều 12. Giao, nhận phiếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự của công dân nhập ngũ
- Điều 13. Quản lý sức khỏe quân nhân dự bị
- Chương IV NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN Y TẾ CÁC CẤP TRONG KHÁM SỨC KHỎE THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
- Điều 14. Trạm y tế xã
- Điều 15. Phòng Y tế huyện
- Điều 16. Trung tâm y tế huyện
- Điều 17. Bệnh viện huyện
- Điều 18. Sở Y tế tỉnh
- Chương V NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUÂN SỰ CÁC CẤP TRONG KHÁM SỨC KHỎE THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
- Điều 19. Ban Chỉ huy quân sự xã
- Điều 20. Ban Chỉ huy quân sự huyện
- Điều 21. Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
- Chương VI NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUÂN Y CÁC CẤP TRONG KHÁM SỨC KHỎE THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
- Điều 22. Quân y Ban Chỉ huy quân sự huyện
- Điều 23. Quân y Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
- Điều 24. Quân y quân khu
- Điều 25. Cục Quân y
- Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
- Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Y tế
- Điều 28. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC 1 PHÂN LOẠI SỨC KHỎE THEO THỂ LỰC VÀ BỆNH TẬT
- I. TIÊU CHUẨN PHÂN LOẠI THEO THỂ LỰC (Bảng số 1)
- II. TIÊU CHUẨN PHÂN LOẠI THEO BỆNH TẬT (Bảng số 2)
- 1. Các bệnh về mắt
- 2. Các bệnh về răng, hàm, mặt
- 3. Các bệnh về tai, mũi, họng
- 4. Các bệnh về thần kinh, tâm thần
- 5. Các bệnh về tiêu hóa
- 6. Các bệnh về hô hấp
- 7. Các bệnh về tim, mạch
- 8. Các bệnh về cơ, xương, khớp
- 9. Các bệnh về thận, tiết niệu, sinh dục
- 10. Các bệnh về nội tiết, chuyển hóa, hạch, máu
- 11. Bệnh da liễu
- 12. Bệnh phụ khoa
- III. DANH MỤC CÁC BỆNH MIỄN ĐĂNG KÝ NGHĨA VỤ QUÂN SỰ (Bảng số 3):
- IV. Chú dẫn khám tuyển
- 1. Khám thể lực:
- 2. Khám mắt:
- 3. Khám răng:
- 4. Khám tai - mũi - họng:
- 5. Khám tâm thần và thần kinh:
- 6. Khám nội khoa:
- 7. Khám da liễu:
- PHỤ LỤC 2 ĐỊNH MỨC VẬT TƯ TIÊU HAO VÀ KINH PHÍ CHO HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA SỨC KHỎE, KHÁM SỨC KHỎE THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
- PHỤ LỤC 3 DANH MỤC TRANG BỊ, DỤNG CỤ Y TẾ TỐI THIỂU CỦA HỘI ĐỒNG KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
- PHỤ LỤC 4 CÁC MẪU PHIẾU SỨC KHỎE
- Mẫu 1. Phiếu kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Mẫu 2. Phiếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- PHỤ LỤC 5 CÁC LOẠI MẪU BÁO CÁO VÀ MẪU SỔ THỐNG KÊ
- Mẫu 1a. Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Mẫu 1b. Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Mẫu 2. Báo cáo kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Mẫu 3a. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Mẫu 3b. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Mẫu 3c. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
- Mẫu 4a. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới
- Mẫu 4b. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới
- Mẫu 4c. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới
- Mẫu 4d. Báo cáo sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra và giám sát HIV, ma túy
- Mẫu 5a. Sổ thống kê kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho tuyến xã)
- Mẫu 5b. Sổ thống kê khám sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho tuyến xã)
- Mẫu 5c. Sổ thống kê khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho tuyến huyện)
Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/06/2016 giữa Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài
- Số hiệu văn bản: 16/2016/TTLT-BYT-BQP
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 30-06-2016
- Ngày có hiệu lực: 15-08-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2695 ngày (7 năm 4 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh