- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THỎA THUẬN GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ Ô-XTƠ-RÂY-LI-A VỀ CHƯƠNG TRÌNH LAO ĐỘNG KẾT HỢP KỲ NGHỈ
- Chương I PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II CẤP, CẤP LẠI THƯ GIỚI THIỆU CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023
- Điều 3. Điều kiện cấp Thư giới thiệu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023
- Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp Thư giới thiệu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023
- Điều 5. Thời hạn của Thư giới thiệu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023
- Điều 6. Trình tự cấp Thư giới thiệu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023
- Điều 7. Cấp lại Thư giới thiệu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023
- Điều 8. Mẫu Thư giới thiệu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023
- Điều 9. Số lượng Thư giới thiệu và cách xác định thứ tự ưu tiên cấp Thư giới thiệu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023
- Điều 10. Các trường hợp Thư giới thiệu hết hiệu lực
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023
- Chương III CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÀM VIỆC CHO CÔNG DÂN Ô-XTƠ-RÂY-LI-A
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm việc
- Điều 12. Thời hạn của giấy phép làm việc và thị thực
- Điều 13. Trình tự cấp giấy phép làm việc, thị thực và chứng nhận tạm
- Điều 14. Nhận giấy phép làm việc
- Điều 15. Số lượng giấy phép làm việc
- Điều 16. Mẫu giấy phép làm việc
- Điều 17. Sử dụng giấy phép làm việc
- Điều 18. Các trường hợp cấp lại giấy phép làm việc
- Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép làm việc
- Điều 20. Trình tự cấp lại giấy phép làm việc
- Điều 21. Nhận giấy phép làm việc được cấp lại
- Điều 22. Các trường hợp giấy phép làm việc hết hiệu lực
- Chương IV TRÁCH NHIỆM THI HÀNH VÀ HIỆU
- Điều 23. Trách nhiệm thi hành
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Mẫu số 1: TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP THƯ GIỚI THIỆU THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH LAO ĐỘNG KẾT HỢP KỲ NGHỈ TẠI Ô-XTƠ-RÂY-LI-A
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023
- Mẫu số 2: TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THƯ GIỚI THIỆU THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH LAO ĐỘNG KẾT HỢP KỲ NGHỈ TẠI Ô-XTƠ-RÂY-LI-A
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023
- Mẫu số 3: THƯ GIỚI THIỆU
- Mẫu số 4: TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÀM VIỆC KẾT HỢP KỲ NGHỈ
- Mẫu số 5: GIẤY PHÉP LÀM VIỆC KẾT HỢP KỲ NGHỈ
- Mẫu số 6: TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÀM VIỆC KẾT HỢP KỲ NGHỈ
Thông tư liên tịch số 21/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG ngày 29/06/2016 giữa Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành xây dựng
- Số hiệu văn bản: 21/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Công An, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Ngày ban hành: 29-06-2016
- Ngày có hiệu lực: 19-08-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 12-10-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh