- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH QUY ĐỊNH MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành Xây dựng
- Điều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành xây dựng
- Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Mục 1: CHỨC DANH KIẾN TRÚC SƯ
- Điều 4. Kiến trúc sư hạng I - Mã số: V.04.01.01
- Điều 5. Kiến trúc sư hạng II - Mã số: V.04.01.01
- Điều 6. Kiến trúc sư hạng III - Mã số: V.04.01.02
- Mục 2: CHỨC DANH THẨM KẾ VIÊN XÂY DỰNG
- Điều 7. Thẩm kế viên hạng I - V.04.02.04
- Điều 8. Thẩm kế viên hạng II - Mã số: V.04.02.05
- Điều 9. Thẩm kế viên hạng III - Mã số V.04.02.06
- Điều 10. Thẩm kế viên hạng IV - Mã số: V.04.02.07
- Chương III HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
- Điều 11. Nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
- Điều 12. Thẩm quyền bổ nhiệm
- Điều 13. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
- Điều 14. Cách xếp lương
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 15. Tổ chức thực hiện
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Điều 17. Trách nhiệm thi hành
Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BXD-BNV ngày 29/06/2016 giữa Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Hướng dẫn thực hiện Thỏa thuận về Chương trình Lao động kết hợp kỳ nghỉ giữa Việt Nam và Ô-xtơ-rây-li-a
- Số hiệu văn bản: 11/2016/TTLT-BXD-BNV
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ, Bộ Xây dựng
- Ngày ban hành: 29-06-2016
- Ngày có hiệu lực: 12-08-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-02-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3099 ngày (8 năm 5 tháng 29 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 05-02-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh