- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý
- Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của viên chức Trợ giúp viên pháp lý
- Điều 4. Trợ giúp viên pháp lý hạng II - Mã số: V02.01.01
- Điều 5. Trợ giúp viên pháp lý hạng III - Mã số: V02.01.02
- Chương III HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 6. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức Trợ giúp viên pháp lý
- Điều 7. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý
- Điều 8. Cách xếp lương
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 9. Điều Khoản chuyển tiếp
- Điều 10. Hiệu lực thi hành
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- Điều 12. Trách nhiệm thi hành
Thông tư liên tịch số 08/2016/TTLT-BTP-BNV ngày 23/06/2016 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ viên giúp pháp lý
- Số hiệu văn bản: 08/2016/TTLT-BTP-BNV
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp
- Ngày ban hành: 23-06-2016
- Ngày có hiệu lực: 08-08-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-10-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2264 ngày (6 năm 2 tháng 14 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-10-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh