- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH HƯỚNG DẪN VIỆC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Các trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 5. Cơ quan có thẩm quyền đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 6. Thời Điểm có hiệu lực của việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 7. Phương thức nộp hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 8. Thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 9. Từ chối đăng ký trong trường hợp thông tin trong hồ sơ đăng ký không phù hợp với thông tin được lưu giữ tại cơ quan đăng ký
- Điều 10. Chữ ký trong Đơn yêu cầu đăng ký
- Điều 11. Nguyên tắc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 12. Các trường hợp chuyển tiếp đăng ký thế chấp và nguyên tắc chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
- Điều 13. Giấy tờ chứng minh đối với trường hợp không phải nộp lệ phí đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 14. Lệ phí đăng ký và trường hợp không phải nộp lệ phí đăng ký, lệ phí sửa chữa sai sót
- Điều 15. Bản chính, bản chụp các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký thế chấp
- Điều 16. Biểu mẫu đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 18. Chế độ báo cáo, thống kê về công tác đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Chương II ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Mục 1: HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
- Điều 19. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất
- Điều 20. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất
- Điều 21. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận
- Điều 22. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở
- Điều 23. Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai
- Điều 24. Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký
- Điều 25. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp
- Điều 26. Xóa đăng ký thế chấp
- Điều 27. Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký
- Điều 28. Hồ sơ chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
- Mục 2: THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
- Điều 29. Nộp hồ sơ đăng ký
- Điều 30. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký
- Điều 31. Trình tự thực hiện đăng ký thế chấp, đăng ký thay đổi, đăng ký văn bản thông báo, xóa đăng ký
- Điều 32. Trình tự thực hiện đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận trên Giấy chứng nhận
- Điều 33. Trình tự thực hiện đăng ký thế chấp trong trường hợp bổ sung nghĩa vụ được bảo đảm
- Điều 34. Trình tự thực hiện sửa chữa sai sót về đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký
- Điều 35. Trình tự, thủ tục chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
- Điều 36. Trao đổi thông tin giữa Văn phòng đăng ký đất đai với Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản về chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở sang thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai
- Điều 37. Trả kết quả đăng ký
- Điều 38. Lưu hồ sơ đăng ký
- Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 39. Hiệu lực thi hành
- Điều 40. Điều Khoản chuyển tiếp
- Điều 41. Trách nhiệm thi hành
Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT ngày 23/06/2016 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tư pháp
- Ngày ban hành: 23-06-2016
- Ngày có hiệu lực: 08-08-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-01-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1250 ngày (3 năm 5 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-01-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh