- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA CÁC CHỨC DANH VIÊN CHỨC BIÊN TẬP VIÊN, PHÓNG VIÊN, BIÊN DỊCH VIÊN VÀ ĐẠO DIỄN TRUYỀN HÌNH THUỘC CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Phân hạng và mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
- Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
- Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Mục 1. CHỨC DANH BIÊN TẬP VIÊN
- Điều 4. Biên tập viên hạng I – Mã số: V.11.01.01
- Điều 5. Biên tập viên hạng II – Mã số: V.11.01.02
- Điều 6. Biên tập viên hạng III – Mã số: V.11.01.03
- Mục 2. CHỨC DANH PHÓNG VIÊN
- Điều 7. Phóng viên hạng I – Mã số: V.11.02.04
- Điều 8. Phóng viên hạng II – Mã số: V.11.02.05
- Điều 9. Phóng viên hạng III – Mã số: V.11.02.06
- Mục 3. CHỨC DANH BIÊN DỊCH VIÊN
- Điều 10. Biên dịch viên hạng I – Mã số: V.11.03.07
- Điều 11. Biên dịch viên hạng II – Mã số: V.11.03.08
- Điều 12. Biên dịch viên hạng III – Mã số: V.11.03.09
- Mục 4. CHỨC DANH ĐẠO DIỄN TRUYỀN HÌNH
- Điều 13. Đạo diễn truyền hình hạng I – Mã số: V.11.04.10
- Điều 14. Đạo diễn truyền hình hạng II – Mã số: V.11.04.11
- Điều 15. Đạo diễn truyền hình hạng III – Mã số: V.11.04.12
- Chương III HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 16. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
- Điều 17. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
- Điều 18. Cách xếp lương
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- Điều 20. Tổ chức thực hiện
- Điều 21. Trách nhiệm thi hành
Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 07/04/2016 giữa Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức Biên tập viên, Phóng viên, Biên dịch viên và Đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
- Số hiệu văn bản: 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ, Bộ Thông tin và Truyền thông
- Ngày ban hành: 07-04-2016
- Ngày có hiệu lực: 25-05-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-08-2021
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-02-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2808 ngày (7 năm 8 tháng 13 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-02-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh