- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH QUY ĐỊNH MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN VÀ ĐIỆN ẢNH
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh
- Điều 3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của các chức danh viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh
- Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 4. Đạo diễn nghệ thuật hạng I - Mã số: V.10.03.08
- Điều 5. Đạo diễn nghệ thuật hạng II - Mã số: V.10.03.09
- Điều 6. Đạo diễn nghệ thuật hạng III - Mã số: V.10.03.10
- Điều 7. Đạo diễn nghệ thuật hạng IV - Mã số: V.10.03.11
- Điều 8. Diễn viên hạng I - Mã số: V.10.04.12
- Điều 9. Diễn viên hạng II - Mã số: V.10.04.13
- Điều 10. Diễn viên hạng III - Mã số: V.10.04.14
- Điều 11. Diễn viên hạng IV - Mã số: V.10.04.15
- Chương III HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 12. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
- Điều 13. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
- Điều 14. Cách xếp lương
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- Điều 16. Điều Khoản chuyển tiếp
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- Điều 18. Trách nhiệm thi hành
Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 11/12/2015 giữa Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh
- Số hiệu văn bản: 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ, Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
- Ngày ban hành: 11-12-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-03-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-01-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2506 ngày (6 năm 10 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-01-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh