- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE, VIỆC KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ ĐỐI VỚI NGƯỜI LÁI XE Ô TÔ VÀ QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ Y TẾ KHÁM SỨC KHOẺ CHO NGƯỜI LÁI XE
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Nguyên tắc chung
- Chương II TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE, VIỆC KHÁM SỨC KHỎE CHO NGƯỜI LÁI XE
- Điều 3. Tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe
- Điều 4. Khám sức khỏe đối với người lái xe
- Điều 5. Khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô
- Chương III CƠ SỞ Y TẾ KHÁM SỨC KHỎE CHO NGƯỜI LÁI XE
- Điều 6. Quy định về nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị và phạm vi hoạt động chuyên môn
- Điều 7. Cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe
- Điều 8. Thời gian, trình tự giải quyết hồ sơ công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe
- Chương IV TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
- Điều 9. Trách nhiệm của nhân viên y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong việc thực hiện khám sức khỏe cho người lái xe
- Điều 10. Trách nhiệm của người lái xe
- Điều 11. Trách nhiệm của người sử dụng lao động lái xe ô tô
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Y tế và cơ quan quản lý nhà nước về y tế của các Bộ, ngành
- Điều 13. Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh Bộ Y tế
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 14. Chi phí khám sức khỏe cho người lái xe
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- Điều 16. Quy định chuyển tiếp
- Điều 17. Điều khoản tham chiếu
- PHỤ LỤC SỐ 1 BẢNG TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE
- PHỤ LỤC SỐ 02 MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE
- PHỤ LỤC SỐ 03 MẪU SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
- PHỤ LỤC SỐ 04 DANH MỤC CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ TRANG THIẾT BỊ CỦA CƠ SỞ Y TẾ KHÁM SỨC KHỎE CHO NGƯỜI LÁI XE
Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21/08/2015 giữa Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe
- Số hiệu văn bản: 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải, Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 21-08-2015
- Ngày có hiệu lực: 10-10-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 28-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 31-12-2017
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3371 ngày (9 năm 2 tháng 26 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh