- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH QUY ĐỊNH MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội
- Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành công tác xã hội
- Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 4. Công tác xã hội viên chính (hạng II) - Mã số: V.09.04.01
- Điều 5. Công tác xã hội viên (hạng III) - Mã số: V.09.04.02
- Điều 6. Nhân viên công tác xã hội (hạng IV) - Mã số: V.09.04.03
- Chương III HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 7. Nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
- Điều 8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội
- Điều 9. Cách xếp lương
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- Điều 13. Trách nhiệm thi hành
Thông tư liên tịch số 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 19/08/2015 giữa Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội
- Số hiệu văn bản: 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ, Bộ Lao động thương binh và Xã hội
- Ngày ban hành: 19-08-2015
- Ngày có hiệu lực: 04-10-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 28-01-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2673 ngày (7 năm 3 tháng 28 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 28-01-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh