- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH QUY ĐỊNH TỶ LỆ TỔN THƯƠNG CƠ THỂ DO THƯƠNG TÍCH, BỆNH, TẬT VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 1. Quy định về tỷ lệ tổn thương cơ thể
- Điều 2. Nguyên tắc xác định tỷ lệ tổn thương cơ thể
- Điều 3. Phương pháp xác định tỷ lệ tổn thương cơ thể
- Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- BẢNG 1 BẢNG TỶ LỆ TỔN THƯƠNG CƠ THỂ DO THƯƠNG TÍCH
- 1. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do di chứng rối loạn tâm thần và hành vi sau chấn thương, vết thương sọ não
- 2. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Xương sọ và hệ Thần kinh
- 3. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Tim Mạch
- 4. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Hô hấp
- 5. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Tiêu hóa
- 6. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Tiết niệu - Sinh dục
- 7. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Nội tiết
- 8. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Cơ - Xương - Khớp
- 9. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Phần mềm và Bỏng
- 10. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan Thị giác
- TỶ LỆ TỔN THƯƠNG CƠ THỂ DO GIẢM THỊ LỰC VÌ TỔN THƯƠNG CƠ QUAN THỊ GIÁC
- 11. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Răng - Hàm - Mặt
- 12. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Tai - Mũi - Họng
- BẢNG 2 BẢNG TỶ LỆ TỔN THƯƠNG CƠ THỂ DO BỆNH, TẬT
- 1. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do Bệnh lý rối loạn Tâm thần và hành vi
- 2. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh
- 3. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tim Mạch
- 4. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Hô hấp
- 5. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tiêu hóa
- 6. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tiết niệu – Sinh dục
- 7. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh lý hệ Nội tiết và rối loạn chuyển hóa
- 8. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật Cơ - Xương - Khớp
- 9. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh lý hệ Miễn dịch
- 10. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh lý Máu và cơ quan tạo máu
- 11. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật Da và mô dưới da
- 12. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật cơ quan thị giác
- BẢNG TỶ LỆ TỔN THƯƠNG CƠ THỂ DO GIẢM THỊ LỰC VÌ TỔN THƯƠNG CƠ QUAN THỊ GIÁC
- 13. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật Răng – Hàm – Mặt
- 14. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật Tai - Mũi - Họng
- BẢNG 3 BẢNG TỶ LỆ TỔN THƯƠNG CƠ THỂ DO BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Bảng này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Thông tư 15/2016/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
- 1. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Benzen nghề nghiệp
- 2. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Asen nghề nghiệp
- 3. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc chì hữu cơ nghề nghiệp
- 4. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc chì vô cơ nghề nghiệp
- 5. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Cacbon monoxit nghề nghiệp
- 6. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc hóa chất trừ sâu nghề nghiệp
- 7. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Mangan và các hợp chất Mangan nghề nghiệp
- 8. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Nicotin nghề nghiệp
- 9. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Thủy ngân và các hợp chất Thủy ngân nghề nghiệp
- 10. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Trinitrotoluen nghề nghiệp
- 11. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Bụi phổi - Amiăng nghề nghiệp
- 12. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Bụi phổi bông nghề nghiệp
- 13. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Bụi phổi Silic nghề nghiệp
- 14. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Điếc do tiếng ồn nghề nghiệp
- 15. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Giảm áp nghề nghiệp
- 16. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp
- 17. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể bệnh Hen phế quản nghề nghiệp
- 18. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Lao nghề nghiệp
- 19. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Leptospiro nghề nghiệp
- 20. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Loét da, loét vách ngăn mũi, viêm da, chàm tiếp xúc.
- 21. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nốt dầu nghề nghiệp
- 22. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Quang tuyến X và các chất phóng xạ nghề nghiệp
- 23. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Rung chuyển nghề nghiệp
- 24. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Xạm da nghề nghiệp
- 25. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Viêm gan vi rút nghề nghiệp
- 26. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Viêm loét da, viêm móng và xung quanh móng nghề nghiệp
Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 27/09/2013 giữa Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp
- Số hiệu văn bản: 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Ngày ban hành: 27-09-2013
- Ngày có hiệu lực: 15-11-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-08-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 15-08-2014
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh