- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc xét giảm, miễn thời hạn chấp hành án
- Điều 5. Các mẫu văn bản ban hành kèm theo
- Chương 2. GIẢM THỜI HẠN CHẤP HÀNH ÁN PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ GIẢM THỜI HẠN CHẤP HÀNH ÁN PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ GIẢM THỜI HẠN CHẤP HÀNH ÁN PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ
- Điều 6. Điều kiện giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Điều 7. Mức giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Điều 8. Giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ trong trường hợp đặc biệt
- Điều 9. Thủ tục đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Điều 10. Thủ tục xét, quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Chương 3. MIỄN CHẤP HÀNH ÁN PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ MIỄN CHẤP HÀNH ÁN PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ MIỄN CHẤP HÀNH ÁN PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ
- Điều 11. Điều kiện miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Điều 12. Thủ tục đề nghị miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Điều 13. Thủ tục xét, quyết định miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Chương 4. MIỄN CHẤP HÀNH THỜI HẠN CẤM CƯ TRÚ, QUẢN CHẾ CÒN LẠI
- Điều 14. Điều kiện miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
- Điều 15. Thủ tục đề nghị miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
- Điều 16. Thủ tục xét, quyết định miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
- Chương 5. KHÁNG NGHỊ VÀ PHÚC THẨM QUYẾT ĐỊNH GIẢM, MIỄN THỜI HẠN CH KHÁNG NGHỊ VÀ PHÚC THẨM QUYẾT ĐỊNH GIẢM, MIỄN THỜI HẠN CH KHÁNG NGHỊ VÀ PHÚC THẨM QUYẾT ĐỊNH GIẢM, MIỄN THỜI HẠN CH
- Điều 17. Gửi quyết định giảm, miễn thời hạn chấp hành án
- Điều 18. Kháng nghị và phúc thẩm quyết định giảm, miễn thời hạn chấp hành án phạt
- Chương TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- Điều 20. Trách nhiệm thi hành
- Mẫu 01 ĐỀ NGHỊ Giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ hoặc miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ; miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú hoặc quản chế còn lại; ĐỀ NGHỊ
- Mẫu 02 ĐỀ NGHỊ Giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ hoặc miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ; miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú hoặc quản chế còn lại; ĐỀ NGHỊ
- Mẫu 03 QUYẾT ĐỊNH Giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Mẫu 04 QUYẾT ĐỊNH Không chấp nhận giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Mẫu 05 QUYẾT ĐỊNH Miễn chấp hành phạt cải tạo không giam giữ QUYẾT ĐỊNH Miễn
- Mẫu 06 QUYẾT ĐỊNH Không chấp nhận miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Mẫu 07 QUYẾT ĐỊNH Miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú còn lại
- Mẫu 08 QUYẾT ĐỊNH Không chấp nhận miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú còn lại
- Mẫu 09 QUYẾT ĐỊNH Miễn chấp hành thời hạn quản chế còn lại QUYẾT ĐỊNH Miễn
- Mẫu 10 QUYẾT ĐỊNH Không chấp nhận miễn chấp hành thời hạn
Thông tư liên tịch số 09/2012/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC ngày 16/08/2012 giữa Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự và Tổ quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản
- Số hiệu văn bản: 09/2012/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Công An, Bộ Quốc phòng, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao
- Ngày ban hành: 16-08-2012
- Ngày có hiệu lực: 01-10-2012
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 26-11-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3343 ngày (9 năm 1 tháng 28 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 26-11-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh