- I/ NGUYÊN TẮC CHUNG
- 1/ Mục đích và yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng
- 2/ Đối tượng phải xin cấp giấy phép xây dựng.
- 3/ Quản lý xây dựng các công trình được miễn giấy phép xây dựng
- 4/ Căn cứ để xét cấp giấy phép xây dựng
- 5/ Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng và cán bộ, công chức làm thủ tục cấp giấy phép xây dựng
- 6/ Trách nhiệm của chủ đầu tư xin cấp giấy phép xây dựng
- 7/ Trách nhiệm của chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân tư vấn đầu tư và xây dựng, nhà thầu xây dựng
- II/ NHỮNG GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
- 1/ Chủ đầu tư có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất sau đây thì được cấp giấy phép xây dựng
- 2/ Trường hợp không có các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng.
- 3/ Chuyển đổi mục đích sử dụng đất trước khi xin cấp giấy phép xây dựng.
- III/ HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
- 1/ Nhà ở
- 2/ Công trình công nghiệp, dịch vụ và các công trình dân dụng không phải là nhà ở
- 3/ Các công trình của các cơ quan ngoại giao và tổ chức quốc tế
- 4/ Công trình tôn giáo
- 5/ Công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật
- 6/ Công trình tượng đài, tranh hoành tráng và quảng cáo
- IV/ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
- 1/ Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- 2/ Uỷ quyền cấp giấy phép xây dựng
- 3/ Phân cấp cấp giấy phép xây dựng
- 4/ Cấp giấy phép xây dựng ở Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Thông tư 03/2000/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 09/06/2000
- V/ TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
- 1/ Tiếp nhận và phân loại hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
- 2/ Xin ý kiến các tổ chức có liên quan
- 3/ Giải quyết các khiếu nại
- 4/ Thẩm tra hồ sơ, quyết định cấp giấy phép xây dựng và thu lệ phí
- 5/ Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện giấy phép xây dựng.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Thông tư 03/2000/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 09/06/2000
- 6/ Lưu trữ hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng và hồ sơ hoàn công
- VI/ Tổ chức thực hiện
- 1/ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo việc cấp giấy phép xây dựng đảm bảo nhanh gọn, chặt chẽ, chính xác, thường xuyên kiểm tra, có biện pháp xử lý, uốn nắn kịp thời những sai sót và các hành vi tiêu cực;
- 2/ Giám đốc các Sở Xây dựng, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất căn cứ vào quy định của pháp luật và hướng dẫn của Thông tư này giúp Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức việc thực hiện cấp giấy phép xây dựng tại địa phương;
- MẪU SỐ 1 ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (Công trình thuộc sở hữu tư nhân)
- MẪU SỐ 2 ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (Công trình thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước quản lý hoặc thuộc sở hữu tập thể)
- MẪU SỐ 3 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
- BIÊN BẢN KIỂM TRA XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Thông tư liên tịch số 09/1999/TTLT-BXD-TCĐC ngày 10/12/1999 giữa Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Tổng cục Bưu điện Hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 09/1999/TTLT-BXD-TCĐC
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng, Tổng cục Địa chính
- Ngày ban hành: 10-12-1999
- Ngày có hiệu lực: 25-12-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 09-06-2000
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 07-06-2005
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1991 ngày (5 năm 5 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 07-06-2005
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư liên tịch số 09/1999/TTLT-BXD-TCĐC ngày 10/12/1999 giữa Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Tổng cục Bưu điện Hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (2)
- Thông tư số 04/1998/TT-BXD ngày 19/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi mục 2 phần I Thông tư 05/BXD-KTQH 1996 hướng dẫn cấp phép xây dựng (Văn bản hết hiệu lực) (19-12-1998)
- Thông tư số 05-BXD/KTQH ngày 18/09/1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng (Văn bản hết hiệu lực) (18-09-1996)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (2)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh