- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH CỦA BỘ Y TẾ - TÀI CHÍNH - LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI SỐ 15/1998/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH NGÀY 05 THÁNG 12 NĂM 1998 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN BẢO HIỂM Y TẾ BẮT BUỘC THEO QUI ĐỊNH CỦA ĐIỀU LỆ BẢO HIỂM Y TẾ BAN HÀNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 58/1998/NĐ-CP NGÀY 13 THÁNG 8 NĂM 1998 CỦA CHÍNH PHỦ
- I- ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG, TRÁCH NHIỆM ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ:
- II- PHƯƠNG THỨC ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ:
- III- CHẾ ĐỘ KHÁM CHỮA BỆNH BHYT :
- 1. Các dịch vụ y tế đối với người có thẻ BHYT
- 2- Người có thẻ BHYT đi khám, chữa bệnh theo đúng các quy định dưới đây:
- 3. Trường hợp KCB theo yêu cầu riêng của bệnh nhân: tự chọn thầy thuốc, tự chọn buồng bệnh, tự chọn cơ sở KCB, tự chọn các dịch vụ y tế; KCB vượt tuyến chuyên môn kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế; KCB tại các cơ sở y tế không có hợp đồng với cơ quan BHYT (trừ trường hợp cấp cứu) thì người có thẻ BHYT phải tự trả trước viện phí cho cơ sở KCB; cơ quan BHYT tế chỉ thanh toán chi phí KCB theo giá viện phí tại tuyến chuyên môn kỹ thuật phù hợp theo quy định của Bộ Y tế và theo quy định tại điểm a, b, Mục 2, Phần III Thông tư này. Phần chênh lệch tăng thêm (nếu có) do người có thẻ BHYT tự trả cho cơ sở KCB.
- 4. Phương thức thanh toán chi phí KCB BHYT:
- IV - QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ:
- 1. Quyền và trách nhiệm của người có thẻ BHYT:
- 2. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị và người sử dụng lao động:
- 3. Quyền và trách nhiệm của cơ quan BHYT:
- 4. Quyền và trách nhiệm của cơ sở KCB:
- V- CẤP VÀ SỬ DUNG THẺ BHYT:
- VI- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH:
Thông tư liên tịch số 15/1998/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 05/12/1998 giữa Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Hướng dẫn Điều lệ bảo hiểm y tế về bảo hiểm y tế bắt buộc theo Nghị định 58/1998/NĐ-CP (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 15/1998/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 05-12-1998
- Ngày có hiệu lực: 01-01-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-03-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-03-1999
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 21-08-2005
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2424 ngày (6 năm 7 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 21-08-2005
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh