- THÔNG TƯ LIÊN NGÀNH SỐ 04/TTLN NGÀY 24-7-1993 CỦA BỘ TƯ PHÁP, TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO, VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LỆNH CÔNG NHẬN VÀ THI HÀNH TẠI VIỆT NAM BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TOÀ ÁN NƯỚC NGOÀI
- I- NGUYÊN TẮC CÔNG NHẬN VÀ THI HÀNH
- 1. Theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Pháp lệnh, các Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ xem xét để công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài trong các trường hợp sau đây:
- 2. Theo quy định tại khoản 4 điều 2 của Pháp lệnh, bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam được Toà án Việt Nam xem xét việc không công nhận khi có đơn yêu cầu không công nhận, mà không phụ thuộc vào việc nước đó và Việt Nam đã ký kết hoặc vùng tham gia điều ước quốc tế về vấn đề này hay chưa.
- II - THẨM QUYỀN XÉT ĐƠN YÊU CẦU
- 1. Việc xác định Toà án có thẩm quyền xét đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Pháp lệnh được thực hiện như sau:
- 2. Việc xác định Toà án có thẩm quyền xét đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Pháp lệnh được thực hiện như sau:
- III- VIỆC DỊCH ĐƠN YÊU CẦU VÀ CÁC GIẤY TỜ KHÁC
- V- LỆ PHÍ
- VI- VIỆC GỬI, NHẬN HỒ SƠ
- VII- THỤ LÝ HỒ SƠ VÀ CHUẨN BỊ XÉT ĐƠN YÊU CẦU
- VIII- TRÌNH TỰ XÉT ĐƠN YÊU CẦU
- IX- VIỆC CẤP BẢN SAO QUYẾT ĐỊNH VÀ VIỆC XÉT KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊ
- X- BẢO ĐẢM VIỆC THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TOÀ ÁN NƯỚC NGOÀI
- XI- HIỆU LỰC THI HÀNH CỦA THÔNG TƯ
Thông tư liên ngành số 04/TTLN ngày 24/07/1993 Hướng dẫn Pháp lệnh Công nhận và thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 04/TTLN
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Tư pháp, Viện kiểm sát nhân dân tối cao
- Ngày ban hành: 24-07-1993
- Ngày có hiệu lực: 21-03-2026
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 12-02-2007
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 6977 ngày (19 năm 1 tháng 12 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 12-02-2007
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh