- THÔNG TƯ LIÊN BỘ CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI - TÀI CHÍNH SỐ 19-TT/LB NGÀY 21-9-1992 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ CHẾ ĐỘ VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
- 1. Thân nhân liệt sĩ, người có công giúp đỡ cách mạng già yếu cô đơn và gia đình không có điều kiện nuôi dưỡng, con liệt sĩ mồ côi cả cha lẫn mẹ, hàng tháng được hưởng sinh hoạt phí nuôi dưỡng tương đương giá trị 45 kg gạo tính theo giá thị trường địa phương.
- 2. Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đang công tác trong các doanh nghiệp, trong các cơ quan hành chính - sự nghiệp, lực lượng vũ trang hoặc nghỉ hưu, hàng tháng đang hưởng trợ cấp bằng 30% mức trợ cấp thương tật khi về gia đình (của thương binh có cùng hạng thương tật, cùng mức lương hoặc sinh hoạt phí) nay được hưởng đủ 100% mức cụ thể theo phụ lục đính kèm).
- 3. Thương binh hạng 1, bệnh binh hạng 1 có tình trạng thương tật, bệnh lý đặc biệt sau đây, hàng tháng được trợ cấp thêm một khoản tương đương trị giá 20 kg gạo theo giá thị trường địa phương nhằm giúp đỡ giảm bớt một phần khó khăn trong cuộc sống:
- 4. Giá gạo dùng làm căn cứ tính mức sinh hoạt phí nói ở điểm 1 và phụ cấp nói ở điểm 3 trên thống nhất với giá gạo để tính khoản phụ cấp ăn thêm của thương binh hạng 1, bệnh binh hạng 1, trợ cấp tiền tuất hàng tháng của thân nhân liệt sĩ và do Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố căn cứ vào giá bán lẻ loại gạo tẻ thường, thông dụng ở thị trường địa phương tại thời điểm chi trả xác định một giá chung tính giá trị bằng tiền của sinh hoạt phí và phụ cấp.
- 5. Thông tư này thực hiện từ 1-9-1992.
- Danh sách thương binh - bệnh binh hạng 1 đặc biệt (theo Quyết định số 303-HĐBT ngày 20-8-1992 của Hội đồng Bộ trưởng)
Thông tư liên tịch số 19-TT/LB ngày 21/09/1992 Sửa đổi một số chế độ với các đối tượng hưởng chính sách xã hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 19-TT/LB
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 21-09-1992
- Ngày có hiệu lực: 01-09-1992
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-05-2000
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2818 ngày (7 năm 8 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-05-2000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh