- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Thông tư này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 3 Thông tư 24/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/03/2024
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Thẩm quyền quyết định cấp Giấy phép
- Điều 5. Lệ phí cấp Giấp phép
- Điều 6. Lập và gửi hồ sơ
- Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP
- Mục 1. Điều kiện cấp Giấy phép
- Điều 7. Điều kiện cấp Giấy phép
- Điều 8. Chủ sở hữu, thành viên sáng lập tổ chức tài chính vi mô
- Mục 2. HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
- Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
- Điều 10. Trình tự cấp Giấy phép
- Mục 3. HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
- Điều 12. Trình tự cấp Giấy phép
- Mục 4. HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN TÀI CHÍNH VI MÔ
- Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
- Điều 14. Trình tự cấp Giấy phép
- Điều 15. Khai trương hoạt động
- Chương III TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
- Mục 1. TÊN, THÀNH VIÊN GÓP VỐN, CƠ CẤU TỔ CHỨC
- Điều 16. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
- Điều 17. Thành viên góp vốn
- Điều 18. Cơ cấu tổ chức quản lý
- Điều 19. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự
- Mục 2. TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐIỀU HÀNH, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT
- Điều 20. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên
- Điều 21. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát
- Điều 22. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng Giám đốc (Giám đốc)
- Điều 23. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh
- Mục 3. CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHÂN SỰ CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
- Điều 24. Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô
- Điều 25. Trình tự chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô
- Điều 26. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự
- Chương IV VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP VÀ CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP, MUA LẠI PHẦN VỐN GÓP
- Điều 27. Vốn điều lệ
- Điều 28. Hình thức góp vốn điều lệ
- Điều 29. Tỷ lệ sở hữu vốn góp
- Điều 30. Mua lại phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô
- Điều 31. Chuyển nhượng phần vốn góp
- Chương V HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
- Điều 32. Nội dung hoạt động
- Điều 33. Thời hạn hoạt động
- Điều 34. Địa bàn hoạt động
- Điều 35. Phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay của tổ chức tài chính vi mô
- Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ
- Điều 36. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
- Điều 37. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 38. Quy định chuyển tiếp
- Điều 39. Hiệu lực thi hành
- Điều 40. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC SỐ 01A ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THÀNH LẬP TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
- PHỤ LỤC SỐ 01B ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG TRƯỜNG HỢP THÀNH LẬP TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ TRÊN CƠ SỞ CHUYỂN ĐỔI CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN TÀI CHÍNH VI MÔ
- PHỤ LỤC SỐ 02 SƠ YẾU LÝ LỊCH
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 3 Thông tư 24/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/03/2024
- PHỤ LỤC SỐ 03A MẪU GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THÀNH LẬP TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
- PHỤ LỤC SỐ 03B MẪU GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THÀNH LẬP TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ TRÊN CƠ SỞ CHUYỂN ĐỔI CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN TÀI CHÍNH VI MÔ
- PHỤ LỤC SỐ 04 BẢNG KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 3 Thông tư 24/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/03/2024
Thông tư số 03/2018/TT-NHNN ngày 23/02/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Quy định về cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức Tài chính vi mô
- Số hiệu văn bản: 03/2018/TT-NHNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Ngày ban hành: 23-02-2018
- Ngày có hiệu lực: 15-04-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 05-10-2019
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-05-2008
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3632 ngày (9 năm 11 tháng 17 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 05-05-2008
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh