- NGHỊ ĐỊNH BAN HÀNH ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Hội đồng thành viên Tổng công ty Đường sắt Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- Điều 2. Tên, địa chỉ, trụ sở chính
- Điều 3. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 4. Mục tiêu, chức năng hoạt động và ngành, nghề kinh doanh của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 5. Vốn điều lệ
- Điều 6. Chủ sở hữu của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 7. Đại diện theo pháp luật của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 8. Quản lý nhà nước
- Điều 9. Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Mục 1. QUYỀN CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Điều 10. Quyền đối với vốn và tài sản
- Điều 11. Quyền kinh doanh và tổ chức kinh doanh
- Điều 12. Quyền về tài chính
- Điều 13. Quyền tham gia hoạt động công ích
- Điều 14. Các quyền khác của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Mục 2. NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Điều 15. Nghĩa vụ về vốn và tài sản
- Điều 16. Nghĩa vụ trong kinh doanh
- Điều 17. Nghĩa vụ về tài chính
- Điều 18. Nghĩa vụ khi tham gia hoạt động công ích
- Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam với các công ty con, công ty liên kết trong quan hệ phát triển chung của nhóm công ty mẹ - công ty con
- Chương III PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP THỰC HIỆN QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Mục 1. QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Điều 20. Quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước đối với Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 21. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Mục 2. PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP THỰC HIỆN QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Điều 22. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 23. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 24. Quyền, trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
- Điều 25. Quyền, trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 26. Quyền, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 27. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ
- Điều 28. Quyền, trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Chương IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Điều 29. Cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Mục 1. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
- Điều 30. Cơ cấu, chức năng của Hội đồng thành viên
- Điều 31. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên
- Điều 32. Tiêu chuẩn, điều kiện, thù lao, tiền lương và các lợi ích khác của thành viên Hội đồng thành viên
- Điều 33. Chủ tịch Hội đồng thành viên
- Điều 34. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
- Mục 2. TỔNG GIÁM ĐỐC
- Điều 35. Chức năng của Tổng giám đốc
- Điều 36. Bổ nhiệm Tổng giám đốc
- Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc
- Mục 3. MỐI QUAN HỆ GIỮA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC.
- Điều 38. Mối quan hệ giữa Hội đồng thành viên với Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 39. Nghĩa vụ, trách nhiệm của thành viên Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 40. Hợp đồng, giao dịch của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam với những người có liên quan
- Mục 4. PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, KIỂM SOÁT VIÊN, KẾ TOÁN TRƯỞNG VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
- Điều 41. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng
- Điều 42. Kiểm soát viên
- Điều 43. Bộ máy giúp việc
- Mục 5. QUẢN LÝ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Điều 44. Đánh giá người quản lý doanh nghiệp
- Điều 45. Bồi dưỡng kiến thức
- Điều 46. Từ chức
- Điều 47. Miễn nhiệm
- Điều 48. Khen thưởng, kỷ luật
- Điều 49. Bố trí công tác và trình tự, thủ tục, quy trình xem xét từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, kỷ luật
- Mục 6. BAN KIỂM TOÁN NỘI BỘ
- Điều 50. Ban Kiểm toán nội bộ
- Mục 7. NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA QUẢN LÝ TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Điều 51. Hình thức tham gia quản lý của người lao động
- Điều 52. Nội dung tham gia quản lý và nghĩa vụ của người lao động
- Điều 53. Quan hệ lao động trong Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Chương V QUAN HỆ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC, CÔNG TY CON, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, CÔNG TY LIÊN KẾT, CÔNG TY TỰ NGUYỆN THAM GIA LIÊN KẾT
- Mục 1. QUẢN LÝ PHẦN VỐN CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM Ở DOANH NGHIỆP KHÁC
- Điều 54. Vốn Tổng công ty Đường sắt Việt Nam đầu tư ở doanh nghiệp khác
- Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam trong việc quản lý vốn đầu tư ở doanh nghiệp khác
- Điều 56. Người đại diện phần vốn góp của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam tại doanh nghiệp khác
- Điều 57. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm, quyền lợi của người đại diện phần vốn góp của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam tại doanh nghiệp khác
- Mục 2. QUAN HỆ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM VỚI ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC, CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT, CÔNG TY TỰ NGUYỆN THAM GIA LIÊN KẾT
- Điều 58. Các đơn vị trực thuộc, công ty con, công ty liên kết của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 59. Quan hệ giữa Tổng công ty Đường sắt Việt Nam với đơn vị hạch toán phụ thuộc
- Điều 60. Quan hệ giữa Tổng công ty Đường sắt Việt Nam với đơn vị sự nghiệp
- Điều 61. Quan hệ giữa Tổng công ty Đường sắt Việt Nam với công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Điều 62. Quan hệ giữa Tổng công ty Đường sắt Việt Nam đối với các công ty con là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 63. Quan hệ giữa Tổng công ty Đường sắt Việt Nam với các công ty liên kết
- Điều 64. Quan hệ giữa Tổng công ty Đường sắt Việt Nam với công ty tự nguyện tham gia liên kết
- Chương VI CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, CÔNG TÁC KIỂM TRA, KIỂM TOÁN
- Điều 65. Điều chỉnh vốn điều lệ
- Điều 66. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 67. Tài chính, kế toán, kiểm toán
- Chương VII TỔ CHỨC LẠI, CHUYỂN ĐỔI SỞ HỮU, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Điều 68. Tổ chức lại Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 69. Chuyển đổi sở hữu và sắp xếp lại Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 70. Giải thể Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 71. Phá sản Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Chương VIII SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Điều 72. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Điều 73. Công khai thông tin
- Chương IX GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
- Điều 74. Giải quyết tranh chấp nội bộ
- Điều 75. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 76. Phạm vi thi hành
- PHỤ LỤC DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ PHỤ THUỘC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Chính phủ Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
- Số hiệu văn bản: 11/2018/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 16-01-2018
- Ngày có hiệu lực: 16-01-2018
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh