- THÔNG TƯ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN VÌ CHỐNG THỦY LỰC SỬ DỤNG TRONG MỎ THAN HẦM LÒ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn vì chống thủy lực sử dụng trong mỏ than hầm lò.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành ngày 01 tháng 7 năm 2018.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Giám đốc sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- QCVN 03:2017/BCT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN VÌ CHỐNG THỦY LỰC SỬ DỤNG TRONG MỎ THAN HẦM LÒ
- QUY CHUẨN QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN VÌ CHỐNG THỦY LỰC SỬ DỤNG TRONG MỎ THAN HẦM LÒ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Định nghĩa và giải thích từ ngữ
- Điều 4. Tài liệu viện dẫn
- Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
- Mục 1. VÌ CHỐNG THỦY LỰC ĐƠN
- Điều 5. Chiều dài xà
- Điều 6. Tải trọng của xà đơn
- Điều 7. Tải trọng của bộ khớp nối
- Điều 8. Phân loại xà
- Điều 9. Các thông số cơ bản của xà
- Điều 10. Ghi nhãn
- Điều 11. Yêu cầu kỹ thuật khác
- Điều 12. Vật liệu chế tạo xà
- Điều 13. Sự linh hoạt trong thao tác
- Điều 14. Độ cứng bề mặt xà
- Điều 15. Khả năng chịu tải của xà
- Điều 16. Mối hàn chịu lực
- Điều 17. Cột chống thủy lực của vì chống thủy lực đơn
- Mục 2. Giàn và giá chống thủy lực
- Điều 18. Lối đi
- Điều 19. Dập bụi và chống lở rơi
- Điều 20. Bảo vệ hệ thống thủy lực
- Điều 21. Tấm chắn gương
- Điều 22. Kết cấu móc, treo
- Điều 23. Xà tiến gương
- Điều 24. Vị trí định vị đầu cột chống
- Điều 25. Lắp ráp
- Điều 26. Sai số của kết cấu
- Điều 27. Đánh giá nguy cơ, yếu tố nguy hiểm
- Điều 28. Yêu cầu kỹ thuật khác
- Điều 29. Khả năng hoạt động
- Điều 30. Độ kín
- Điều 31. Khả năng chống đỡ
- Điều 32. Khả năng thích ứng
- Điều 33. Tính linh hoạt
- Điều 34. Cường độ kết cấu
- Điều 35. Độ bền
- Điều 36. Chi tiết thủy lực
- Điều 37. Vật liệu
- Điều 38. Mối hàn chịu lực
- Điều 39. Tính toán ứng suất và lực tĩnh cho phép
- Mục 3. CỘT CHỐNG VÀ KÍCH THỦY LỰC
- Điều 40. Không ghi chú dung sai
- Điều 41. Mối hàn chịu lực
- Điều 42. Chi tiết đúc rèn
- Điều 43. Các chi tiết khác
- Điều 44. Kết cấu móc, treo
- Điều 45. Van và thiết bị an toàn
- Điều 46. Dung dịch thủy lực
- Điều 47. Mối hàn chịu áp lực
- Điều 48. Tính toán ứng suất và lực tĩnh cho phép
- Điều 49. Chất lượng lắp ráp
- Điều 50. Chi tiết chính
- Điều 51. Mạ điện
- Điều 52. Độ kín
- Điều 53. Hành trình không tải
- Điều 54. Áp suất khởi động nhỏ nhất
- Điều 55. Độ kín của khoang cần piston
- Điều 56. Sự linh hoạt
- Điều 57. Khả năng chịu tải đúng tâm
- Điều 58. Khả năng chịu tải lệch tâm
- Điều 59. Độ bền
- Điều 60. Giới hạn duỗi
- Điều 61. Khả năng làm việc
- Điều 62. Mối liên kết xilanh thủy lực
- Điều 63. Khả năng chịu áp lực của thân xilanh
- Điều 64. Vật liệu
- Mục 4. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN THỦY LỰC VÀ VAN
- Điều 65. Dung dịch thủy lực
- Điều 66. Tính hoàn chỉnh
- Điều 67. Độ kín
- Điều 68. Điều khiển giàn, giá
- Điều 69. Lực chống ban đầu và hệ thống bảo đảm lực chống ban đầu
- Điều 70. Cắt nguồn cấp dịch
- Điều 71. Hiển thị áp suất
- Điều 72. Hệ thống lọc
- Điều 73. Che chắn dung dịch bắn ra
- Điều 74. Bảo vệ quá tải
- Điều 75. Đóng mở cấp dung dịch
- Điều 76. Vận tốc chuyển động của bộ phận có tiếp xúc với người
- Điều 77. Lực thao tác
- Điều 78. Áp suất đường hồi
- Điều 79. Che chắn thiết bị điều khiển thủy lực
- Điều 80. Tháo dỡ chi tiết thủy lực
- Điều 81. Kết cấu móc, treo
- Điều 82. Ống mềm thủy lực
- Điều 83. Van thủy lực - Yêu cầu chung
- Điều 84. Yêu cầu kỹ thuật của van an toàn
- Điều 85. Yêu cầu kỹ thuật van một chiều điều khiển thủy lực
- Điều 86. Yêu cầu kỹ thuật van đổi hướng
- Điều 87. Yêu cầu kỹ thuật của van chặn
- Điều 88. Các loại van khác
- Chương III QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH VÌ CHỐNG THỦY LỰC
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 89. Kiểm tra, thử nghiệm xuất xưởng
- Điều 90. Kiểm tra, thử nghiệm kiểu dáng
- Điều 91. Kiểm định
- Điều 92. Yêu cầu kiểm tra, thử nghiệm
- Điều 93. Điều kiện và thiết bị thử nghiệm
- Mục 2. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM
- Điều 94. Kiểm tra, thử nghiệm vì chống thủy lực đơn
- Điều 95. Kiểm tra, thử nghiệm giàn, giá chống thủy lực
- Điều 96. Kiểm tra, thử nghiệm cột chống thủy lực
- Điều 97. Kiểm tra, thử nghiệm hệ thống thủy lực và van
- Điều 98. Quy định về kiểm định vì chống thủy lực trước khi đưa vào hầm lò sử dụng và trong quá trình sử dụng trong hầm lò
- Điều 99. Quy định về kiểm tra vì chống thủy lực đang sử dụng trong hầm lò
- Chương IV QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÌ CHỐNG THỦY LỰC
- Điều 100. Quản lý chất lượng an toàn vì chống thủ lực
- Điều 101. Đóng gói, vận chuyển, lưu trữ và bảo quản
- Điều 102. Quy định về công tác quản lý
- Điều 103. Quy định về sử dụng an toàn vì chống thủy lực
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 104. Cơ quan quản lý nhà nước về an toàn khai thác than có trách nhiệm
- Điều 105. Tổ chức cá nhân có liên quan tới vì chống thủy lực có trách nhiệm
- Điều 106. Hiệu lực thi hành
- Phụ lục A Bảng các tình huống nguy hiểm
- Phụ lục B Tính toán ứng suất và lực tĩnh cho phép
- Phụ lục C Tài liệu hướng dẫn sử dụng sản phẩm
- Phụ lục D Yêu cầu kỹ thuật lớp mạ điện chi tiết xilanh thủy lực
- Phụ lục E Tính toán ứng suất và lực tĩnh cho phép của xilanh thủy lực
- Phụ lục G Yêu cầu kỹ thuật lớp phủ chi tiết van
Thông tư 30/2017/TT-BCT về Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn vì chống thủy lực sử dụng trong mỏ than hầm lò do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- Số hiệu văn bản: 30/2017/TT-BCT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
- Ngày ban hành: 26-12-2017
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2018
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-04-2011
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2648 ngày (7 năm 3 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-04-2011
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh