- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN AN NINH HÀNG KHÔNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Thời gian giảng dạy, quy đổi thời gian giảng dạy
- Chương II ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG
- Mục 1. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
- Điều 4. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh soi chiếu
- Điều 5. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh kiểm soát
- Điều 6. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh cơ động
- Điều 7. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không
- Điều 8. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý khủng hoảng an ninh hàng không
- Điều 9. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ giảng dạy an ninh hàng không
- Điều 10. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát viên an ninh hàng không
- Mục 2. CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ
- Điều 11. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh soi chiếu
- Điều 12. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh kiểm soát
- Điều 13. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh cơ động
- Điều 14. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không
- Điều 15. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ giảng dạy an ninh hàng không
- Điều 16. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ giám sát viên an ninh hàng không
- Điều 17. Thời gian huấn luyện định kỳ
- Mục 3. TỔ CHỨC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG
- Điều 18. Giáo trình, tài liệu
- Điều 19. Giáo viên giảng dạy lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
- Điều 20. Cơ sở vật chất, thiết bị huấn luyện thực hành
- Điều 21. Kiểm tra, cấp chứng chỉ, chứng nhận hoàn thành khóa học
- Điều 22. Hồ sơ đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
- Chương III HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG THUỘC LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG
- Mục 1. CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG
- Điều 23. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho tổ bay
- Điều 24. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho cán bộ quản lý của hãng hàng không
- Điều 25. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho người giám sát, quản lý khai thác và trưởng đại diện của hãng hàng không
- Điều 26. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên điều hành mặt đất của hãng hàng không
- Điều 27. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay tại các cảng hàng không Việt Nam
- Điều 28. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay
- Điều 29. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay
- Điều 30. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa
- Điều 31. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không
- Điều 32. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay
- Điều 33. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
- Điều 34. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên bảo vệ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không
- Điều 35. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho người làm việc thường xuyên trong khu vực hạn chế
- Điều 36. Thời gian huấn luyện kiến thức
- Mục 2. CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ
- Điều 37. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho tổ bay
- Điều 38. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho cán bộ quản lý của hãng hàng không
- Điều 39. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho người giám sát, quản lý khai thác và trưởng đại diện của hãng hàng không
- Điều 40. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho nhân viên điều hành mặt đất của hãng hàng không
- Điều 41. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay
- Điều 42. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho nhân viên sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay
- Điều 43. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay
- Điều 44. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa
- Điều 45. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không
- Điều 46. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay
- Điều 47. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
- Điều 48. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho nhân viên bảo vệ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không
- Điều 49. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho người làm việc thường xuyên trong khu vực hạn chế
- Điều 50. Thời gian huấn luyện định kỳ
- Mục 3. TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG
- Điều 51. Giáo trình, tài liệu
- Điều 52. Giáo viên giảng dạy kiến thức an ninh hàng không
- Điều 53. Kiểm tra, cấp chứng nhận huấn luyện kiến thức an ninh hàng không
- Chương TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG VIỆC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN AN NINH HÀNG KHÔNG
- Điều 54. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
- Điều 55. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không
- Điều 56. Trách nhiệm của các doanh nghiệp, đơn vị trong việc đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 4 Thông tư 28/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/12/2020
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 57. Hiệu lực thi hành
- Điều 58. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 1 MẪU CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ AN NINH HÀNG KHÔNG
- PHỤ LỤC 2 MẪU CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG
Thông tư 43/2017/TT-BGTVT quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- Số hiệu văn bản: 43/2017/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 16-11-2017
- Ngày có hiệu lực: 15-01-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-12-2020
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-07-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2017 ngày (5 năm 6 tháng 12 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-07-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh