- LUẬT LÂM NGHIỆP
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động lâm nghiệp
- Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lâm nghiệp
- Điều 5. Phân loại rừng
- Điều 6. Phân định ranh giới rừng
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 31/2018/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 31/2018/TT-BNNPTNT nay được sửa đổi bởi Điều 5 Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 - Điều 7. Sở hữu rừng
- Điều 8. Chủ rừng
- Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động lâm nghiệp
- Chương II QUY HOẠCH LÂM NGHIỆP
- Điều 10. Nguyên tắc, căn cứ lập quy hoạch lâm nghiệp
- Điều 11. Thời kỳ và nội dung quy hoạch lâm nghiệp
- Điều 12. Lập, lấy ý kiến, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia
- Điều 13. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch lâm nghiệp
- Chương III QUẢN LÝ RỪNG
- Mục 1. GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC, THU HỒI RỪNG
Mục này được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được hướng dẫn bởi Điều 1 Nghị định 83/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/07/2020
Tiêu chí xác định dự án được chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 83/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/07/2020
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP nay được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 27/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 06/03/2024
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 17 đến khoản 25 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Điều 14. Nguyên tắc giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng
- Điều 15. Căn cứ giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Điều 16. Giao rừng
- Điều 17. Cho thuê rừng sản xuất
- Điều 18. Chuyển loại rừng
Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng được hướng dẫn bởi Điều 40 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Điều 19. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Điều 20. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 248 Luật Đất đai 2024 có hiệu lực từ ngày 01/04/2024
Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được hướng dẫn bởi Điều 41 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 83/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/07/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Điều 21. Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư Thông tư 25/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 15/02/2023
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT nay được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 - Điều 22. Thu hồi rừng
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương III Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 25 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Điều 23. Thẩm quyền giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng
- Mục 2. TỔ CHỨC QUẢN LÝ RỪNG
- Điều 24. Nguyên tắc tổ chức quản lý rừng
- Điều 25. Thẩm quyền thành lập khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ
Thành lập khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ được hướng dẫn bởi Điều 9, Điều 17 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 4, khoản 8 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Điều 26. Tổ chức quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
- Mục 3. QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Mục này được hướng dẫn bởi Thông tư 28/2018/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT nay được sửa đổi Điều 1,2 bởi Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 - Điều 27. Phương án quản lý rừng bền vững
- Điều 28. Chứng chỉ quản lý rừng bền vững
- Mục 4. ĐÓNG, MỞ CỬA RỪNG TỰ NHIÊN
- Điều 29. Nguyên tắc đóng, mở cửa rừng tự nhiên
- Điều 30. Trường hợp đóng, mở cửa rừng tự nhiên
- Điều 31. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, công bố quyết định đóng, mở cửa rừng tự nhiên
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 32. Trách nhiệm của Nhà nước khi đóng cửa rừng tự nhiên
- Mục 5. ĐIỀU TRA, KIỂM KÊ, THEO DÕI DIỄN BIẾN, CƠ SỞ DỮ LIỆU RỪNG
- Điều 33. Điều tra rừng
- Điều 34. Kiểm kê rừng
- Điều 35. Theo dõi diễn biến rừng
Điều này được hướng dẫn bởi Chương V Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 36. Cơ sở dữ liệu rừng
- Chương IV BẢO VỆ RỪNG
- Điều 37. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
- Điều 38. Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng
- Điều 39. Phòng cháy và chữa cháy rừng
Điều này được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 40. Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng
- Điều 41. Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng của chủ rừng
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định 01/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 01/2019/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 159/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/02/2025 - Điều 42. Kiểm tra nguồn gốc lâm sản
- Điều 43. Trách nhiệm bảo vệ rừng của toàn dân
- Chương V PHÁT TRIỂN RỪNG
- Điều 44. Phát triển giống cây lâm nghiệp
- Điều 45. Biện pháp lâm sinh
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 29/2018/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 29/2018/TT-BNNPTNT nay được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 12/12/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT nay được sửa đổi bởi Điều 4 Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 - Điều 46. Phát triển rừng đặc dụng
- Điều 47. Phát triển rừng phòng hộ
- Điều 48. Phát triển rừng sản xuất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Điều 49. Trồng cấy thực vật rừng, gây nuôi phát triển động vật rừng
- Điều 50. Trồng cây phân tán
- Điều 51. Kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
- Chương VI SỬ DỤNG RỪNG
- Mục 1. SỬ DỤNG RỪNG ĐẶC DỤNG
- Điều 52. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Điều 53. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 7 Điều 248 Luật Đất đai 2024 có hiệu lực từ ngày 01/04/2024
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 7 Điều 248 Luật Đất đai 2024 có hiệu lực từ ngày 01/04/2024 - Điều 54. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Mục 2. SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ
- Điều 55. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 56. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 8 Điều 248 Luật Đất đai 2024 có hiệu lực từ ngày 01/04/2024
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 8 Điều 248 Luật Đất đai 2024 có hiệu lực từ ngày 01/04/2024 - Điều 57. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Mục 3. SỬ DỤNG RỪNG SẢN XUẤT
- Điều 58. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Điều 59. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 15 Điều 1 và Khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Điều 60. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp, nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, kinh doanh du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 30, 31, 32 Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Mục 4. DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- Điều 61. Các loại dịch vụ môi trường rừng
- Điều 62. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Điều 63. Đối tượng, hình thức chi trả và quản lý sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
- Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
- Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
- Chương VII CHẾ BIẾN VÀ THƯƠNG MẠI LÂM SẢN
- Mục 1. CHẾ BIẾN LÂM SẢN
- Điều 66. Chính sách phát triển chế biến lâm sản
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Nghị định 58/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/07/2024
- Điều 67. Chế biến mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng
- Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở chế biến lâm sản
- Điều 69. Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 102/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/10/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 102/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điều 1, Điều 2 Nghị định 120/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2024 - Mục 2. THƯƠNG MẠI LÂM SẢN
- Điều 70. Chính sách phát triển thị trường lâm sản
- Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở thương mại lâm sản
- Điều 72. Quản lý thương mại lâm sản và kinh doanh mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng
- Chương VIII QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG
- Mục 1. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CHUNG CỦA CHỦ RỪNG
- Điều 73. Quyền chung của chủ rừng
- Điều 74. Nghĩa vụ chung của chủ rừng
- Mục 2. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG, BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ
- Điều 75. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý rừng đặc dụng
- Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý rừng phòng hộ
- Mục 3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ
- Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng giống quốc gia xen kẽ trong diện tích rừng đã giao
- Điều 78. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng phòng hộ, rừng đặc dụng là khu bảo vệ cảnh quan
- Điều 79. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất
- Điều 80. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để trồng rừng
- Mục 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
- Điều 81. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng phòng hộ
- Điều 82. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng sản xuất
- Điều 83. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất
- Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất để trồng rừng sản xuất, rừng phòng hộ
- Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất
- Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư được Nhà nước giao rừng tín ngưỡng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất
- Mục 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ ĐƠN VỊ VŨ TRANG; TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ĐÀO TẠO, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
- Điều 87. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị vũ trang được Nhà nước giao rừng đặc dụng là khu bảo vệ cảnh quan, rừng phòng hộ, rừng sản xuất
- Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp về lâm nghiệp được Nhà nước giao khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học; vườn thực vật quốc gia; rừng giống quốc gia
- Điều 89. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất
- Chương IX ĐỊNH GIÁ RỪNG, ĐẦU TƯ, TÀI CHÍNH TRONG LÂM NGHIỆP
- Mục 1. ĐỊNH GIÁ RỪNG TRONG LÂM NGHIỆP
- Điều 90. Định giá rừng
- Điều 91. Trường hợp định giá rừng
- Mục 2. ĐẦU TƯ VÀ TÀI CHÍNH TRONG LÂM NGHIỆP
- Điều 92. Nguồn tài chính trong lâm nghiệp
- Điều 93. Những hoạt động lâm nghiệp được sử dụng ngân sách nhà nước
- Điều 94. Chính sách đầu tư bảo vệ và phát triển rừng
Điều này được hướng dẫn bởi Chương VI Nghị định 156/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 58/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/07/2024
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi được hướng dẫn bởi Khoản 33, khoản 34 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/07/2024 - Điều 95. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
- Chương X KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ LÂM NGHIỆP
- Điều 96. Hoạt động khoa học và công nghệ về lâm nghiệp
- Điều 97. Chính sách khoa học và công nghệ về lâm nghiệp
- Điều 98. Hoạt động hợp tác quốc tế về lâm nghiệp
- Điều 99. Chính sách hợp tác quốc tế về lâm nghiệp
- Chương XI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
- Mục 1. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LÂM NGHIỆP
- Điều 100. Nguyên tắc tổ chức hệ thống cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp
- Điều 101. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Điều 102. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp của Ủy ban nhân dân các cấp
- Mục 2. KIỂM LÂM
- Điều 103. Chức năng của Kiểm lâm
- Điều 104. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm lâm
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định 01/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 01/2019/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 1 đến Khoản 4 Điều 1 Nghị định 159/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/02/2025 - Điều 105. Tổ chức Kiểm lâm
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định 01/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 01/2019/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 5 đến Khoản 8 Điều 1 Nghị định 159/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/02/2025 - Điều 106. Trang bị bảo đảm hoạt động và chế độ, chính sách đối với Kiểm lâm
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Nghị định 01/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 01/2019/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 159/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/02/2025 - Chương XII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 107. Hiệu lực thi hành
- Điều 108. Quy định chuyển tiếp
Luật Lâm nghiệp 2017
- Số hiệu văn bản: 16/2017/QH14
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 15-11-2017
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh