- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II QUẢN LÝ THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN
- Điều 4. Tổ chức quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
- Điều 5. Công bố dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
- Điều 6. Khai báo nhu cầu xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
- Điều 7. Quy trình thu gom và xử lý chất thải sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp và nước bẩn từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
- Điều 8. Quy trình thu gom và xử lý chất thải rắn nguy hại, nước lẫn cặn dầu và chất lỏng độc hại khác phát sinh từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
- Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN VÀ CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
- Điều 9. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam
- Điều 10. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải khu vực
- Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng biển
- Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền
- Điều 13. Trách nhiệm của thuyền trưởng, chủ tàu thuyền
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- Điều 15. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC I DANH MỤC DẦU
- PHỤ LỤC II MẪU VĂN BẢN
- Mẫu số 1 DANH SÁCH ĐƠN VỊ THỰC HIỆN VÀ BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN
- Mẫu số 2 VĂN BẢN ĐĂNG KÝ CUNG ỨNG DỊCH VỤ THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN
- Mẫu số 3 PHIẾU XÁC NHẬN THU GOM CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN
- Mẫu số 4 BÁO CÁO HÀNG NĂM TÌNH HÌNH QUẢN LÝ THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 3 Thông tư 34/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2021
Thông tư 41/2017/TT-BGTVT quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- Số hiệu văn bản: 41/2017/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 14-11-2017
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-02-2021
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh