- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHI TIẾT NGHỊ ĐỊNH SỐ 01/2017/NĐ-CP NGÀY 06 THÁNG 01 NĂM 2017 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 01/2017/NĐ-CP
- Điều 3. Việc xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Điều 3. Việc xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Điều 3. Việc xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Điều 3. Việc xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Điều 3. Việc xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Điều 3. Việc xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Điều 3. Việc xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Điều 4. Việc sử dụng đất trong dự án sản xuất, kinh doanh thực hiện theo phương thức thỏa thuận mua tài sản gắn liền với đất, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 11 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/09/2021
Điều này hết hiệu lực bởi Điểm d Khoản 2 Điều 43 Thông tư 10/2024/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/08/2024 - Điều 5. Việc thực hiện các dịch vụ của Văn phòng đăng ký đất đai
- Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 quy định về hồ sơ địa chính
- Điều 9a. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm so với giấy tờ về quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
Điều này được sửa đổi bởi Điều 2 Thông tư 02/2023/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 20/05/2023
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 quy định về bản đồ địa chính
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
Điều này hết hiệu lực bởi Điểm d Khoản 2 Điều 43 Thông tư 10/2024/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/08/2024
Điều này hết hiệu lực bởi Điểm d Khoản 2 Điều 9 Thông tư 12/2024/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/08/2024 - Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ -CP của Chính phủ
- Chương IV HIỆU LỰC THI HÀNH
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- Điều 14. Trách nhiệm thực hiện
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Một số nội dung tại file này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 11 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/09/2021
Các Mẫu và Phụ lục tại File này hết hiệu lực bởi Điểm d Khoản 2 Điều 43 Thông tư 10/2024/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/08/2024
Ghi chú 10 tại Mẫu số 03b và nội dung “Chú ý” của Mẫu số 09/ĐK tại File này được bổ sung bởi Khoản 3, Khoản 4 Điều 4 Thông tư 14/2023/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/10/2023
Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- Số hiệu văn bản: 33/2017/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 29-09-2017
- Ngày có hiệu lực: 05-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 05-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 05-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-09-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 15-01-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 20-05-2023
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 22-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2605 ngày (7 năm 1 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 22-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh