- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ THÀNH LẬP, TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ VÀ QUẢN LÝ CÁC CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Chính sách khuyến khích xã hội hóa
- Điều 4. Tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản, tên, biểu tượng và trụ sở của cơ sở
- Điều 5. Các loại hình cơ sở trợ giúp xã hội
- Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
- Điều 6. Đối tượng phục vụ của cơ sở trợ giúp xã hội
- Điều 7. Nhiệm vụ của cơ sở trợ giúp xã hội
- Điều 8. Quyền hạn của cơ sở trợ giúp xã hội
- Điều 9. Kinh phí hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội
- Điều 10. Quản lý tài chính, tài sản
- Chương III THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI VÀ GIẢI THỂ CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP VÀ NGOÀI CÔNG LẬP
- Mục 1. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI VÀ GIẢI THỂ CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP
- Điều 11. Thành lập, tổ chức lại và giải thể
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 16 Nghị định 140/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/01/2018
- Điều 12. Hồ sơ thành lập
- Mục 2. THÀNH LẬP VÀ GIẢI THỂ CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI NGOÀI CÔNG LẬP
- Điều 14. Quyền thành lập và quản lý cơ sở
- Điều 15. Hồ sơ đăng ký thành lập
- Điều 16. Quy chế hoạt động của cơ sở
- Điều 17. Đăng ký thành lập
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 16 Nghị định 140/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/01/2018
- Điều 18. Điều kiện, nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập
- Điều 19. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở
- Điều 20. Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 16 Nghị định 140/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/01/2018
- Điều 21. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký thành lập
- Điều 22. Giải thể
- Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP VÀ NGOÀI CÔNG LẬP
- Mục 1. ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ NHÂN LỰC
- Điều 23. Môi trường và vị trí
- Điều 24. Cơ sở vật chất
- Điều 25. Nhân viên trợ giúp xã hội
- Mục 2. HOẠT ĐỘNG
- Điều 26. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động
- Điều 27. Giấy phép hoạt động
- Điều 28. Thẩm quyền cấp, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động
- Điều 29. Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động
- Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động
- Điều 31. Công bố hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội công lập và ngoài công lập
- Điều 32. Tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động
- Điều 33. Trách nhiệm tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động
- Mục 3. TIÊU CHUẨN TRỢ GIÚP XÃ HỘI
- Điều 34. Quy trình trợ giúp xã hội
- Điều 35. Tiêu chuẩn về môi trường, khuôn viên và nhà ở
- Điều 36. Tiêu chuẩn về y tế, vệ sinh, quần áo và dinh dưỡng
- Điều 37. Tiêu chuẩn về giáo dục và học nghề
- Điều 38. Tiêu chuẩn về văn hóa, thể thao, thể dục và giải trí
- Điều 39. Các hành vi vi phạm
- Chương V THỦ TỤC, HỒ SƠ QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG
- Điều 40. Thẩm quyền, hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 38 Nghị định 20/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2021
- Điều 41. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 38 Nghị định 20/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2021
- Điều 42. Lập hồ sơ quản lý đối tượng tại cơ sở
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 38 Nghị định 20/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2021
- Điều 43. Thẩm quyền, điều kiện, thủ tục dừng trợ giúp xã hội
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 38 Nghị định 20/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2021
- Chương VI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI DƯỚI 10 ĐỐI TƯỢNG CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN
- Điều 44. Điều kiện đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
- Điều 45. Thẩm quyền đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
- Điều 46. Hồ sơ đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
- Điều 47. Trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
- Điều 48. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
- Chương VII THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- Điều 49. Trách nhiệm các bộ, ngành
- Điều 50. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 51. Trách nhiệm của cơ sở
- Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 52. Hiệu lực thi hành
- Điều 53. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC
- Mẫu số 01 TỜ TRÌNH Về việc …………………
- Mẫu số 02 ĐỀ ÁN THÀNH LẬP
- Mẫu số 03 a QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
- Mẫu số 03b QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
- Mẫu số 04a TỜ TRÌNH Về việc …………
- Mẫu số 04b ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIẢI THỂ
- Mẫu số 05 ĐỀ ÁN TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ
- Mẫu số 06 TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP
- Mẫu số 07 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP
- Mẫu số 08 GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
- Mẫu số 09 TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
- Mẫu số 10 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀO CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Mẫu này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 38 Nghị định 20/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2021
- Mẫu số 11 BIÊN BẢN Họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội xã/phường/thị trấn …………………………..
Mẫu này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 38 Nghị định 20/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2021
- Mẫu số 12 HỢP ĐỒNG CUNG CẤP DỊCH VỤ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Mẫu này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 38 Nghị định 20/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2021
- Mẫu số 13 ĐƠN ĐỀ NGHỊ DỪNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Mẫu này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 38 Nghị định 20/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2021
- Mẫu số 14 TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
- Mẫu số 15 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Nghị định 103/2017/NĐ-CP quy định về thành lập,tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý cơ sở trợ giúp xã hội
- Số hiệu văn bản: 103/2017/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 12-09-2017
- Ngày có hiệu lực: 01-11-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2021
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh