Thông tư 23/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- Số hiệu văn bản: 23/2017/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 31-08-2017
- Ngày có hiệu lực: 19-10-2017
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 23/2017/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2017 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2017.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2017/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Đồng Tháp.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã, gồm: thị trấn, xã; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và huyện. Trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “TX.” là chữ viết tắt của “thị xã” “H.” là chữ viết tắt của “huyện”.
đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
f) Địa danh trong ngoặc đơn (.) là địa danh trên bản đồ đính kèm Hiệp ước, Hiệp định và Nghị định thư phân giới cắm mốc.
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG THÁP
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện | Trang |
| 1 | Thành phố Cao Lãnh |
|
| 2 | Thành phố Sa Đéc |
|
| 3 | Thị xã Hồng Ngự |
|
| 4 | Huyện Cao Lãnh |
|
| 5 | Huyện Châu Thành |
|
| 6 | Huyện Hồng Ngự |
|
| 7 | Huyện Lai Vung |
|
| 8 | Huyện Lấp Vò |
|
| 9 | Huyện Tam Nông |
|
| 10 | Huyện Tân Hồng |
|
| 11 | Huyện Thanh Bình |
|
| 12 | Huyện Tháp Mười |
|
| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình | |||||
| Tọa độ trung tâm | Tọa độ điểm đầu | Tọa độ điểm cuối | ||||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | |||||
| Khóm 1 | DC | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 31" | 105o 37\' 55" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 2 | DC | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 11" | 105o 37\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Khóm 3 | DC | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 12" | 105o 37\' 50" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 4 | DC | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 46" | 105o 38\' 18" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 5 | DC | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 02" | 105o 37\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Quốc lộ 30 | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-A-a; C-48-44-A-b |
| Đường 30 Tháng 4 | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 22" | 105o 37\' 56" | 10o 28\' 25" | 105o 37\' 12" | C-48-44-A-b |
| Cầu Đúc | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 19" | 105o 37\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Kênh Cụt | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 25" | 105o 37\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| di tích lịch sử Văn Thánh (Văn Thánh Miếu) | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 46" | 105o 38\' 00" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đường Nguyễn Huệ | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 40" | 105o 38\' 25" | 10o 27\' 22" | 105o 37\' 56" | C-48-44-A-b |
| nhà thờ công giáo Cao Lãnh | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 33" | 105o 37\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| sông Cao Lãnh | TV | Phường 1 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| sông Đình Trung | TV | Phường 1 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 27\' 09" | 105o 39\' 37" | C-48-44-A-b |
| sông Mỹ Ngãi | TV | Phường 1 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 29\' 54" | 105o 35\' 11" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| Khóm 1 | DC | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 15" | 105o 38\' 00" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 2 | DC | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 22" | 105o 38\' 08" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 3 | DC | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 32" | 105o 38\' 24" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 4 | DC | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 09" | 105o 38\' 04" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Quốc lộ 30 | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-A-b |
| Cầu Đúc | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 19" | 105o 37\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| di tích lịch sử Đền thờ Ông Bà Đỗ Công Tường | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 13" | 105o 38\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đường Nguyễn Huệ | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 40" | 105o 38\' 25" | 10o 27\' 22" | 105o 37\' 56" | C-48-44-A-b |
| nhà thờ tin lành Cao Lãnh | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 34" | 105o 38\' 18" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| tịnh xá Ngọc Linh | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 09" | 105o 38\' 06" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| sông Cao Lãnh | TV | Phường 2 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-b |
| sông Đình Trung | TV | Phường 2 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 27\' 09" | 105o 39\' 37" | C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Đức | DC | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 47" | 105o 38\' 39" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Hưng | DC | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 14" | 105o 38\' 48" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Long | DC | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 26" | 105o 38\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Phước | DC | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 05" | 105o 38\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Thiện | DC | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 49" | 105o 39\' 06" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Linh Sơn | KX | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 01" | 105o 38\' 13" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Quan Âm | KX | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 05" | 105o 38\' 09" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đường Hồ Chí Minh | KX | Phường 3 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 55" | 105o 54\' 05" | 10o 19\' 16" | 105o 30\' 22" | C-48-44-A-b |
| Nhà máy xử lý nước thải tỉnh Đồng Tháp | KX | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 48" | 105o 40\' 09" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| thánh thất Họ đạo Cao Lãnh | KX | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 01" | 105o 38\' 07" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| sông Cái Sao Thượng | TV | Phường 3 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 09" | 105o 39\' 37" | 10o 26\' 41" | 105o 40\' 23" | C-48-44-A-b |
| sông Cao Lãnh | TV | Phường 3 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-b |
| sông Đình Trung | TV | Phường 3 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 27\' 09" | 105o 39\' 37" | C-48-44-A-b |
| Khóm 1 | DC | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 26" | 105o 37\' 44" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 2 | DC | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 22" | 105o 37\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 3 | DC | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 57" | 105o 37\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 4 | DC | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 00" | 105o 37\' 31" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Bảo tàng Đồng Tháp | KX | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 14" | 105o 37\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Cầu Đúc | KX | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 19" | 105o 37\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Hòa Long | KX | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 53" | 105o 37\' 45" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khu di tích lịch sử Mộ cụ phó bảng Nguyễn Sinh Sắc | KX | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 52" | 105o 37\' 45" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp | KX | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 58" | 105o 38\' 01" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| rạch Ba Khía | TV | Phường 4 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 07" | 105o 37\' 41" | 10o 26\' 53" | 105o 36\' 31" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| rạch Cái Da | TV | Phường 4 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 13" | 105o 37\' 30" | 10o 27\' 25" | 105o 36\' 29" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| rạch Cái Sâu | TV | Phường 4 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 08" | 105o 35\' 34" | 10o 27\' 02" | 105o 38\' 02" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| rạch Cái Tôm | TV | Phường 4 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 50" | 105o 38\' 14" | 10o 27\' 02" | 105o 35\' 54" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| sông Cao Lãnh | TV | Phường 4 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-b |
| Khóm 1 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 14" | 105o 38\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 2 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 57" | 105o 38\' 38" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 3 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 17" | 105o 37\' 57" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 4 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 55" | 105o 37\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 5 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 40" | 105o 37\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Khóm 6 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 14" | 105o 38\' 07" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| bến phà Cao Lãnh | KX | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10o 24\' 50" | 105o 38\' 33" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đình Tân Tịch | KX | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 23" | 105o 38\' 37" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Trường Đại học Đồng Tháp | KX | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 19" | 105o 38\' 29" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| rạch Cá Chốt | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 40" | 105o 39\' 16" | 10o 25\' 53" | 105o 37\' 56" | C-48-44-A-b |
| rạch Cái Bún | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 43" | 105o 38\' 27" | 10o 26\' 35" | 105o 37\' 48" | C-48-44-A-b |
| rạch Cái Tôm | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 50" | 105o 38\' 14" | 10o 27\' 02" | 105o 35\' 54" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| rạch Cần Quỵch | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 41" | 105o 38\' 38" | 10o 26\' 29" | 105o 37\' 49" | C-48-44-A-b |
| rạch Khai Long | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 28" | 105o 38\' 33" | 10o 26\' 21" | 105o 37\' 50" | C-48-44-A-b |
| rạch Khém Mía | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 41" | 105o 39\' 36" | 10o 26\' 19" | 105o 38\' 08" | C-48-44-A-b |
| rạch Khém Mía | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 07" | 105o 37\' 52" | 10o 25\' 59" | 105o 37\' 24" | C-48-44-A-b |
| rạch Long Sa | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 03" | 105o 38\' 54" | 10o 25\' 22" | 105o 38\' 36" | C-48-44-A-b |
| rạch Sông Tiên | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 11" | 105o 41\' 02" | 10o 25\' 49" | 105o 38\' 06" | C-48-44-A-b |
| sông Cao Lãnh | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-b |
| sông Hổ Cứ | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 30" | 105o 35\' 12" | 10o 24\' 56" | 105o 37\' 42" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| Sông Tiền | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-A-b |
| Khóm 1 | DC | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 03" | 105o 35\' 07" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Khóm 2 | DC | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 29" | 105o 35\' 45" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Khóm 3 | DC | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 50" | 105o 35\' 04" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Khóm 4 | DC | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 30\' 11" | 105o 33\' 50" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Khóm 5 | DC | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 11" | 105o 34\' 37" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Quốc lộ 30 | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |
| cảng Tân cảng Cao Lãnh | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 44" | 105o 33\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| cầu Đạo Nằm | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 10" | 105o 34\' 50" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| cầu Ông Kho | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 30\' 36" | 105o 33\' 42" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| cầu Trần Quốc Toản | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 08" | 105o 34\' 54" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Cao Minh | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 54" | 105o 35\' 17" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Hoa Lâm | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 00" | 105o 35\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Minh Bửu | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 12" | 105o 34\' 52" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| đình Tân An | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 51" | 105o 35\' 27" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| khu công nghiệp Trần Quốc Toản | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 30\' 28" | 105o 33\' 54" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| nhà thờ công giáo Tân An | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 58" | 105o 35\' 15" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| kênh Đạo Nằm | TV | Phường 11 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 09" | 105o 34\' 50" | 10o 29\' 52" | 105o 35\' 12" | C-48-44-A-a |
| kênh Ông Kho | TV | Phường 11 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 33" | 105o 33\' 23" | 10o 31\' 28" | 105o 37\' 09" | C-48-32-C-c |
| sông Cao Lãnh | TV | Phường 11 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-a |
| sông Mỹ Ngãi | TV | Phường 11 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 29\' 54" | 105o 35\' 11" | C-48-44-A-a |
| Sông Tiền | TV | Phường 11 | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |
| khóm Thuận An | DC | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 16" | 105o 37\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| khóm Thuận Nghĩa | DC | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 46" | 105o 37\' 04" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| khóm Thuận Phát | DC | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 31" | 105o 37\' 26" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| khóm Thuận Phú | DC | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 58" | 105o 37\' 30" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Thuận Trung | DC | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 16" | 105o 36\' 43" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Quốc lộ 30 | KX | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-A-b |
| Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp | KX | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 43" | 105o 37\' 24" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| kênh Hòa Đông | TV | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 32" | 105o 36\' 14" | 10o 27\' 50" | 105o 37\' 37" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| rạch Cái Sâu | TV | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 08" | 105o 35\' 34" | 10o 27\' 02" | 105o 38\' 02" | C-48-44-A-a |
| rạch Xếp Lá | TV | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 47" | 105o 37\' 31" | 10o 28\' 14" | 105o 36\' 58" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| sông Cao Lãnh | TV | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Phú | DC | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 37" | 105o 38\' 38" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Tây | DC | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 57" | 105o 38\' 31" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Thuận | DC | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 26" | 105o 38\' 24" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Thượng | DC | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 21" | 105o 39\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Trung | DC | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 18" | 105o 38\' 40" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Linh Bửu | KX | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 11" | 105o 38\' 14" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 04" | 105o 39\' 56" | 10o 30\' 59" | 105o 33\' 34" | C-48-44-A-b |
| khu di tích Bia Tiền hiền Nguyễn Tú | KX | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 46" | 105o 38\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khu du lịch Mỹ Trà | KX | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 18" | 105o 38\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| sông Đình Trung | TV | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 27\' 09" | 105o 39\' 37" | C-48-44-A-b |
| sông Quảng Khánh | TV | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 19" | 105o 38\' 06" | 10o 29\' 29" | 105o 39\' 16" | C-48-44-A-b |
| ấp Đông Bình | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 36" | 105o 36\' 15" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| ấp Hòa Hưng | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 36" | 105o 36\' 57" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| ấp Hòa Khánh | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 24" | 105o 37\' 13" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| ấp Hòa Lợi | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 08" | 105o 35\' 52" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| ấp Hòa Long | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 32" | 105o 36\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| ấp Hòa Mỹ | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 50" | 105o 36\' 06" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Kim Quang | KX | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 08" | 105o 37\' 06" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| khu di tích Bia thành lập Chi bộ Đảng đầu tiên - An Nam Cộng sản Đảng tỉnh Đồng Tháp | KX | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 49" | 105o 36\' 30" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| nhà thờ công giáo Tân Thuận Đông | KX | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 44" | 105o 36\' 00" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| kênh Hòa Đông | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 32" | 105o 36\' 14" | 10o 27\' 50" | 105o 37\' 37" | C-48-44-A-a |
| kênh Hòa Tây | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 04" | 105o 35\' 49" | 10o 28\' 28" | 105o 36\' 45" | C-48-44-A-a |
| kênh Sáu Quốc | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 35" | 105o 35\' 55" | 10o 27\' 50" | 105o 36\' 24" | C-48-44-A-a |
| rạch Ba Khía | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 07" | 105o 37\' 41" | 10o 26\' 53" | 105o 36\' 31" | C-48-44-A-a |
| rạch Cái Da | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 13" | 105o 37\' 30" | 10o 27\' 25" | 105o 36\' 29" | C-48-44-A-a |
| rạch Cái Sâu | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 08" | 105o 35\' 34" | 10o 27\' 02" | 105o 38\' 02" | C-48-44-A-a |
| rạch Cái Tôm | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 50" | 105o 38\' 14" | 10o 27\' 02" | 105o 35\' 54" | C-48-44-A-a |
| sông Cao Lãnh | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-a |
| sông Hổ Cứ | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 30" | 105o 35\' 12" | 10o 24\' 56" | 105o 37\' 42" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | 10o 30\' 39" | 105o 34\' 23" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 59" | 105o 35\' 16" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 39" | 105o 35\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Vân Lôi | KX | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | 10o 30\' 09" | 105o 35\' 19" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 04" | 105o 39\' 56" | 10o 30\' 59" | 105o 33\' 34" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |
| tịnh thất Giác Linh | KX | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 43" | 105o 35\' 25" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| kênh Ông Kho | TV | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 33" | 105o 33\' 23" | 10o 31\' 28" | 105o 37\' 09" | C-48-32-C-c |
| kênh Vạn Thọ | TV | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 22" | 105o 36\' 00" | 10o 30\' 58" | 105o 36\' 36" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |
| rạch Cả Gừa | TV | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 51" | 105o 35\' 16" | 10o 30\' 38" | 105o 35\' 35" | C-48-32-C-c |
| rạch Cái sao | TV | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 54" | 105o 35\' 11" | 10o 30\' 38" | 105o 35\' 35" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |
| sông Mỹ Ngãi | TV | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 29\' 54" | 105o 35\' 11" | C-48-44-A-a |
| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 31" | 105o 36\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 21" | 105o 36\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 14" | 105o 37\' 37" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Ấp 4 | DC | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 33" | 105o 37\' 27" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-A-a |
| Bệnh viện Tâm Trí | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 37" | 105o 36\' 37" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đồng Tháp | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 23" | 105o 37\' 29" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| cầu Cả Đức | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 38" | 105o 36\' 03" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| cầu Kênh Cụt | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 25" | 105o 37\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Bạch Liên | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 42" | 105o 36\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Bửu Lâm | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 59" | 105o 36\' 52" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Khánh An | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 39" | 105o 36\' 20" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Mỹ Ngãi | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 47" | 105o 37\' 04" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| di tích lịch sử Tam vị đại thần Thống Linh, Thống Chiếu, Thống Bình | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 51" | 105o 36\' 44" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 04" | 105o 39\' 56" | 10o 30\' 59" | 105o 33\' 34" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| kênh Bà Học | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 24" | 105o 37\' 03" | 10o 30\' 29" | 105o 37\' 56" | C-48-32-C-d C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 06" | 105o 37\' 44" | 10o 29\' 17" | 105o 37\' 26" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| kênh Vạn Thọ | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 22" | 105o 36\' 00" | 10o 30\' 58" | 105o 36\' 36" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |
| rạch Bà Vại | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 29\' 59" | 105o 38\' 05" | C-48-44-A-b |
| rạch Cả Oanh | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 59" | 105o 38\' 05" | 10o 31\' 16" | 105o 38\' 45" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| sông Cao Lãnh | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-a |
| sông Mỹ Ngãi | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 29\' 54" | 105o 35\' 11" | C-48-44-A-a |
| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 46" | 105o 38\' 30" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 22" | 105o 38\' 21" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 26" | 105o 37\' 53" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Mương Khai | KX | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 05" | 105o 38\' 23" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 04" | 105o 39\' 56" | 10o 30\' 59" | 105o 33\' 34" | C-48-44-A-b |
| rạch Bà Vại | TV | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 29\' 59" | 105o 38\' 05" | C-48-44-A-b |
| rạch Cả Môn | TV | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 59" | 105o 38\' 05" | 10o 29\' 44" | 105o 39\' 46" | C-48-32-C-d C-48-44-A-b |
| rạch Mương Khai | TV | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 34" | 105o 38\' 19" | 10o 29\' 39" | 105o 38\' 26" | C-48-44-A-b |
| sông Đình Trung | TV | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 27\' 09" | 105o 39\' 37" | C-48-44-A-b |
| sông Quảng Khánh | TV | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 19" | 105o 38\' 06" | 10o 29\' 29" | 105o 39\' 16" | C-48-44-A-b |
| ấp Đông Định | DC | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 48" | 105o 34\' 47" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| ấp Đông Hòa | DC | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 24" | 105o 36\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| ấp Đông Thạnh | DC | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 52" | 105o 36\' 34" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| ấp Tân Phát | DC | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10o 24\' 57" | 105o 36\' 44" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Đông Hòa Tự | KX | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 04" | 105o 35\' 02" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| Cồn Lân | TV | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 39" | 105o 34\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| rạch Hồ Chúa Can | TV | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 32" | 105o 37\' 14" | 10o 26\' 16" | 105o 35\' 34" | C-48-44-A-a |
| rạch Khém Lớn | TV | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 11" | 105o 37\' 25" | 10o 25\' 18" | 105o 35\' 54" | C-48-44-A-a |
| sông Hổ Cứ | TV | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 30" | 105o 35\' 12" | 10o 24\' 56" | 105o 37\' 42" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| Sông Tiền | TV | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| ấp Tân Chủ | DC | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 05" | 105o 35\' 25" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| ấp Tân Dân | DC | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 16" | 105o 35\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| ấp Tân Hậu | DC | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 36" | 105o 34\' 43" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| ấp Tân Hùng | DC | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 04" | 105o 34\' 47" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Bạch Liên | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 39" | 105o 35\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Hồng Liên | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 25" | 105o 35\' 02" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Tân Đức | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 58" | 105o 34\' 34" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Tân Long | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 32" | 105o 35\' 03" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| chùa Thiên Đà | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 28\' 05" | 105o 35\' 01" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| khu di tích lịch sử Mộ cụ Nguyễn Quang Diêu | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 40" | 105o 35\' 56" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| miếu Bảy Bà | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 27\' 50" | 105o 34\' 57" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| tịnh thất Hồng Phúc | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10o 29\' 02" | 105o 34\' 40" |
|
|
|
| C-48-44-A-a |
| rạch Cả Kích | TV | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 34\' 37" | 10o 26\' 41" | 105o 35\' 50" | C-48-44-A-a |
| sông Cao Lãnh | TV | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-a |
| sông Hổ Cứ | TV | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 30" | 105o 35\' 12" | 10o 24\' 56" | 105o 37\' 42" | C-48-44-A-a |
| Sông Tiền | TV | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-A-a |
| ấp Tân Tịch | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 31" | 105o 38\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Tịnh Châu | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 29" | 105o 38\' 56" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Tịnh Đông | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 39" | 105o 39\' 08" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Tịnh Hưng | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 10" | 105o 39\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Tịnh Long | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 21" | 105o 40\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Tịnh Mỹ | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 33" | 105o 40\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Cao Lãnh | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 24\' 49" | 105o 39\' 00" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Hội Khánh | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 26\' 27" | 105o 40\' 49" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Phật Huệ | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 21" | 105o 38\' 54" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Tân Long | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 18" | 105o 39\' 00" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Thới An | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 06" | 105o 40\' 03" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Thới Hòa | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 05" | 105o 40\' 24" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Thới Long | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 24\' 53" | 105o 40\' 55" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đình Tịnh Mỹ | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10o 25\' 37" | 105o 40\' 24" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 55" | 105o 54\' 05" | 10o 19\' 16" | 105o 30\' 22" | C-48-44-A-b |
| rạch Cá Chốt | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 40" | 105o 39\' 16" | 10o 25\' 53" | 105o 37\' 56" | C-48-44-A-b |
| rạch Cái Nâu | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 41" | 105o 39\' 36" | 10o 26\' 19" | 105o 38\' 08" | C-48-44-A-b |
| Rạch Chùa | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 31" | 105o 40\' 30" | 10o 26\' 15" | 105o 39\' 44" | C-48-44-A-b |
| rạch Khém Bần | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 38" | 105o 40\' 19" | 10o 26\' 28" | 105o 39\' 14" | C-48-44-A-b |
| rạch Long Hồi | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 05" | 105o 40\' 02" | 10o 26\' 32" | 105o 39\' 07" | C-48-44-A-b |
| rạch Long Sa | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 03" | 105o 38\' 54" | 10o 25\' 22" | 105o 38\' 36" | C-48-44-A-b |
| rạch Long Sơn | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 46" | 105o 41\' 10" | 10o 25\' 31" | 105o 40\' 30" | C-48-44-A-b |
| rạch Long Sung | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 40" | 105o 41\' 07" | 10o 25\' 41" | 105o 40\' 23" | C-48-44-A-b |
| rạch Sông Tiên | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 11" | 105o 41\' 02" | 10o 25\' 49" | 105o 38\' 06" | C-48-44-A-b |
| sông Cao Lãnh | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-b |
| Sông Tiền | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-A-b |
| Khóm 1 | DC | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 55" | 105o 45\' 47" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Khóm 2 | DC | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 48" | 105o 45\' 39" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Khóm 3 | DC | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 30" | 105o 45\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Khóm 4 | DC | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 34" | 105o 45\' 42" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Khóm 5 | DC | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 35" | 105o 45\' 21" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Quốc lộ 80 | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 15\' 45" | 105o 52\' 39" | 10o 20\' 09" | 105o 29\' 26" | C-48-44-B-c |
| chùa Bảo An | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 39" | 105o 45\' 02" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Bửu Vương | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 40" | 105o 45\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Hải Huệ | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 39" | 105o 45\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Kim Huê | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 46" | 105o 45\' 37" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Long An | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 29" | 105o 45\' 13" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Minh Hòa | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 04" | 105o 45\' 38" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phổ Nguyện | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 41" | 105o 45\' 30" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phước Huệ | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 46" | 105o 44\' 50" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phước Hưng | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 52" | 105o 45\' 43" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phước Thạnh | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 05" | 105o 45\' 36" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Quãng Phước | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 01" | 105o 45\' 39" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Thanh Lương | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 31" | 105o 45\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Thanh Thiền | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 39" | 105o 45\' 34" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Thiền Huệ | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 32" | 105o 45\' 36" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Từ Nguyên | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 38" | 105o 45\' 03" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Thiên Hậu | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 51" | 105o 45\' 50" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Vĩnh Phước | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 48" | 105o 45\' 52" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Tân Quy Tây | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 42" | 105o 45\' 31" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| di tích lịch sử Chùa Bửu Quang | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 51" | 105o 45\' 44" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| đường Nguyễn Sinh Sắc | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 53" | 105o 46\' 43" | 10o 16\' 45" | 105o 43\' 56" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |
| hội quán Hưng Trung Tự | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 43" | 105o 45\' 48" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| nhà thờ Tin Lành Sa Đéc | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 35" | 105o 45\' 53" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| tịnh xá Ngọc Hương | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 32" | 105o 45\' 37" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| tịnh xá Ngọc Quang | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 36" | 105o 45\' 49" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Trường Chính trị tỉnh Đồng Tháp | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 31" | 105o 45\' 07" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| rạch Cái Sơn | TV | Phường 1 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 17\' 46" | 105o 45\' 25" | 10o 17\' 45" | 105o 45\' 59" | C-48-44-A-d |
| rạch Nàng Hai | TV | Phường 1 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 17\' 46" | 105o 45\' 25" | 10o 18\' 52" | 105o 44\' 49" | C-48-44-A-d |
| sông Sa Đéc | TV | Phường 1 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 20\' 17" | 105o 36\' 58" | 10o 16\' 25" | 105o 53\' 20" | C-48-44-B-c C-48-44-A-d |
| Khóm 1 | DC | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 37" | 105o 45\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Khóm 2 | DC | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 22" | 105o 45\' 24" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| khóm Hòa An | DC | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 55" | 105o 46\' 39" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| khóm Hòa Khánh | DC | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 11" | 105o 46\' 19" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Quốc lộ 80 | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 15\' 45" | 105o 52\' 39" | 10o 20\' 09" | 105o 29\' 26" | C-48-44-B-c |
| Đường tỉnh 848 | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 49" | 105o 45\' 20" | 10o 25\' 53" | 105o 32\' 59" | C-48-44-B-c |
| bến ô tô hàng và bến Thủy nội địa Sa Đéc | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 02" | 105o 46\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Bệnh viện Đa khoa thành phố Sa Đéc | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 21" | 105o 46\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Bình Tiên | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 59" | 105o 46\' 13" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Hòa Khánh | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 29" | 105o 46\' 02" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Ngã Bát | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 10" | 105o 45\' 09" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Rạch Rắn | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 15" | 105o 45\' 53" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phước Lâm | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 53" | 105o 46\' 41" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phước Thành | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 22" | 105o 45\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Thanh Tịnh | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 18" | 105o 45\' 57" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Từ Quang | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 26" | 105o 45\' 39" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Từ Thuyền | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 28" | 105o 45\' 42" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Vạn Bửu | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 20" | 105o 45\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Kiến An Cung | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 44" | 105o 45\' 55" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| đường Nguyễn Sinh Sắc | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 53" | 105o 46\' 43" | 10o 16\' 45" | 105o 43\' 56" | C-48-44-B-c |
| đường tránh Quốc lộ 80 | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 17\' 15" | 105o 46\' 16" | 10o 16\' 45" | 105o 43\' 38" | C-48-44-B-c |
| nhà thờ công giáo Hòa Khánh | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 31" | 105o 46\' 06" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| tịnh thất Minh Châu | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 18" | 105o 45\' 48" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| tịnh xá Ngọc Luân | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 05" | 105o 46\' 24" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| kênh Đội Thơ | TV | Phường 2 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 41" | 105o 44\' 01" | 10o 17\' 15" | 105o 46\' 04" | C-48-44-B-c |
| rạch Cần Thơ | TV | Phường 2 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 15\' 00" | 105o 45\' 05" | 10o 17\' 37" | 105o 46\' 05" | C-48-44-B-c |
| sông Bình Tiên | TV | Phường 2 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 15\' 08" | 105o 45\' 39" | 10o 17\' 15" | 105o 46\' 04" | C-48-44-B-c |
| sông Sa Đéc | TV | Phường 2 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 20\' 17" | 105o 36\' 58" | 10o 16\' 25" | 105o 53\' 20" | C-48-44-B-c |
| Khóm 1 | DC | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 15" | 105o 45\' 41" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Khóm 2 | DC | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 16" | 105o 45\' 48" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Khóm 3 | DC | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 31" | 105o 45\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| thánh thất họ đạo Phường 3 | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 08" | 105o 45\' 43" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| bến phà Sa Đéc | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 32" | 105o 45\' 41" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| điện thờ Phật Mẫu Họ đạo Phường 3 | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 12" | 105o 45\' 41" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| nhà thờ công giáo Tân Qui | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 00" | 105o 45\' 50" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| thánh thất Phường 3 | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 40" | 105o 45\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Trường Cao đẳng Nghề Đồng Tháp | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 57" | 105o 45\' 55" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| sông Sa Đéc | TV | Phường 3 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 20\' 17" | 105o 36\' 58" | 10o 16\' 25" | 105o 53\' 20" | C-48-44-B-c |
| Sông Tiền | TV | Phường 3 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-B-c |
| Khóm 1 | DC | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 45" | 105o 46\' 08" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Khóm 2 | DC | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 26" | 105o 46\' 23" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Cái Đôi | KX | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 17" | 105o 46\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Hoài Tây | KX | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 33" | 105o 46\' 17" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phước An | KX | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 44" | 105o 46\' 08" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Quan Âm | KX | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 48" | 105o 46\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| rạch Cái Đôi | TV | Phường 4 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 17\' 13" | 105o 46\' 31" | 10o 17\' 20" | 105o 46\' 40" | C-48-44-B-c |
| sông Sa Đéc | TV | Phường 4 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 20\' 17" | 105o 36\' 58" | 10o 16\' 25" | 105o 53\' 20" | C-48-44-B-c |
| Sông Tiền | TV | Phường 4 | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-B-c |
| khóm Tân An | DC | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 04" | 105o 44\' 20" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| khóm Tân Bình | DC | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 40" | 105o 44\' 53" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| khóm Tân Hòa | DC | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 50" | 105o 44\' 38" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| khóm Tân Thuận | DC | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 29" | 105o 44\' 55" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| Quốc lộ 80 | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 15\' 45" | 105o 52\' 39" | 10o 20\' 09" | 105o 29\' 26" | C-48-44-A-d |
| Đường tỉnh 848 | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 49" | 105o 45\' 20" | 10o 25\' 53" | 105o 32\' 59" | C-48-44-A-d |
| Đường tỉnh 852 | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 18\' 47" | 105o 44\' 39" | 10o 16\' 53" | 105o 38\' 30" | C-48-44-A-d |
| cầu Cao Mên | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 16" | 105o 44\' 00" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| cầu Rạch Rẫy | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 48" | 105o 44\' 49" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| cầu Sa Đéc | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 54" | 105o 44\' 49" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| cầu Tân An | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 04" | 105o 44\' 41" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Linh Quang | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 02" | 105o 44\' 40" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Phước Linh | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 23" | 105o 44\' 53" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Tây Hưng | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 44" | 105o 44\' 42" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| đường Nguyễn Sinh Sắc | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 53" | 105o 46\' 43" | 10o 16\' 45" | 105o 43\' 56" | C-48-44-A-d |
| kênh KC1 | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 18\' 26" | 105o 44\' 27" | 10o 18\' 02" | 105o 43\' 29" | C-48-44-A-d |
| kênh Trâm Bầu | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 18\' 06" | 105o 43\' 54" | 10o 17\' 41" | 105o 44\' 08" | C-48-44-A-d |
| rạch Cao Mên dưới | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 19\' 07" | 105o 44\' 02" | 10o 18\' 26" | 105o 44\' 27" | C-48-44-A-d |
| rạch Cao Mên trên | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 18\' 10" | 105o 43\' 52" | 10o 19\' 20" | 105o 44\' 03" | C-48-44-A-d |
| Rạch Chùa | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 17\' 33" | 105o 44\' 00" | 10o 18\' 10" | 105o 44\' 50" | C-48-44-A-d |
| rạch Nàng Hai | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 17\' 46" | 105o 45\' 25" | 10o 18\' 52" | 105o 44\' 49" | C-48-44-A-d |
| khóm Sa Nhiên | DC | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 14" | 105o 44\' 48" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| khóm Tân Hiệp | DC | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 23" | 105o 44\' 08" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| khóm Tân Huề | DC | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 44" | 105o 43\' 46" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| khóm Tân Mỹ | DC | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 53" | 105o 45\' 25" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Đường tỉnh 848 | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 49" | 105o 45\' 20" | 10o 25\' 53" | 105o 32\' 59" | C-48-44-A-d |
| cầu Sa Đéc | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 54" | 105o 44\' 49" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Long Phước | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 59" | 105o 44\' 48" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Vạn Hạnh | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 42" | 105o 43\' 16" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| đình Tân Quy Đông | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 39" | 105o 45\' 17" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| khu công nghiệp Sa Đéc C | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 16" | 105o 45\' 09" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Kênh 19 Tháng 5 | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 21\' 20" | 105o 42\' 10" | 10o 20\' 06" | 105o 43\' 00" | C-48-44-A-d |
| rạch Cai Dao | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 19\' 38" | 105o 44\' 20" | 10o 19\' 41" | 105o 43\' 50" | C-48-44-A-d |
| rạch Cái Sơn | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 20\' 06" | 105o 43\' 00" | 10o 19\' 21" | 105o 42\' 49" | C-48-44-A-d |
| rạch Sa Nhiên | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 22\' 01" | 105o 42\' 31" | 10o 18\' 56" | 105o 44\' 49" | C-48-44-A-d |
| rạch Tứ Quí | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 20\' 00" | 105o 43\' 25" | 10o 19\' 25" | 105o 43\' 13" | C-48-44-A-d |
| sông Sa Đéc | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 20\' 17" | 105o 36\' 58" | 10o 16\' 25" | 105o 53\' 20" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |
| Sông Tiền | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-A-b C-48-44-A-d C-48-44-B-c |
| ấp Đông Giang | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 22\' 08" | 105o 43\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| ấp Đông Huề | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 22\' 03" | 105o 43\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| ấp Đông Khánh | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 21\' 15" | 105o 43\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| ấp Đông Quới | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 20\' 40" | 105o 44\' 25" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| ấp Khánh Hòa | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 41" | 105o 44\' 42" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| ấp Khánh Nghĩa | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 21\' 35" | 105o 42\' 56" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| ấp Khánh Nhơn | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 20\' 56" | 105o 43\' 41" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| cầu Cái Bè | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 20\' 10" | 105o 44\' 27" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Giác Long | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 22\' 22" | 105o 42\' 46" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Linh Phước | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 21\' 11" | 105o 43\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Minh Phước | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 21\' 46" | 105o 43\' 29" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Phước Đức | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 21\' 53" | 105o 42\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Phước Thiền | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 21\' 59" | 105o 43\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Thường Quang | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 36" | 105o 44\' 52" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Vạn Phước | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 21\' 10" | 105o 43\' 19" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| đình Tân Đông | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 20\' 47" | 105o 44\' 14" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| đình Tân Khánh | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 21\' 18" | 105o 43\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| Đường tỉnh 848 | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 49" | 105o 45\' 20" | 10o 25\' 53" | 105o 32\' 59" | C-48-44-A-d |
| khu công nghiệp Sa Đéc C | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 16" | 105o 45\' 09" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| Kênh 19 Tháng 5 | TV | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 21\' 20" | 105o 42\' 10" | 10o 20\' 06" | 105o 43\' 00" | C-48-44-A-d |
| rạch Cái Bè | TV | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 20\' 11" | 105o 44\' 22" | 10o 20\' 35" | 105o 44\' 49" | C-48-44-A-d |
| rạch Sa Nhiên | TV | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 22\' 01" | 105o 42\' 31" | 10o 18\' 56" | 105o 44\' 49" | C-48-44-A-d |
| Sông Tiền | TV | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-A-b C-48-44-A-d C-48-44-B-c |
| ấp Phú An | DC | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 58" | 105o 45\' 44" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 29" | 105o 46\' 15" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Phú Long | DC | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 52" | 105o 44\' 22" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| ấp Phú Thành | DC | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 29" | 105o 43\' 38" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| ấp Phú Thuận | DC | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 07" | 105o 45\' 45" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Quốc lộ 80 | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 15\' 45" | 105o 52\' 39" | 10o 20\' 09" | 105o 29\' 26" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |
| Đường tỉnh 848 | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 49" | 105o 45\' 20" | 10o 25\' 53" | 105o 32\' 59" | C-48-44-B-c |
| Đường tỉnh 853 | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 17\' 06" | 105o 45\' 59" | 10o 09\' 55" | 105o 40\' 55" | C-48-44-B-c |
| cầu Bà Phủ | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 49" | 105o 43\' 03" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| cầu Bình Tiên | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 59" | 105o 46\' 13" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Cái Cỏ | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 49" | 105o 44\' 02" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| cầu Ngã Bát | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 10" | 105o 45\' 09" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Rạch Rắn | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 15" | 105o 45\' 53" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Liên Hoa | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 02" | 105o 45\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Phước Hòa | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 53" | 105o 45\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| đình thần Tân Phú Đông | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 40" | 105o 44\' 04" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| đường Nguyễn Sinh Sắc | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 53" | 105o 46\' 43" | 10o 16\' 45" | 105o 43\' 56" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |
| đường tránh Quốc lộ 80 | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 17\' 15" | 105o 46\' 16" | 10o 16\' 45" | 105o 43\' 38" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |
| nhà thờ công giáo Phú Long | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 16\' 42" | 105o 43\' 55" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| Hồ Dương | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10o 17\' 06" | 105o 44\' 24" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| kênh Bảy Dây | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 09" | 105o 43\' 04" | 10o 15\' 50" | 105o 43\' 48" | C-48-44-A-d |
| kênh Chà Bông | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 15\' 44" | 105o 43\' 45" | 10o 15\' 58" | 105o 43\' 00" | C-48-44-A-d |
| Kênh Cùng | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 15\' 25" | 105o 41\' 33" | 10o 16\' 41" | 105o 44\' 01" | C-48-44-A-d |
| kênh Đốc Phủ Hiền | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 17\' 17" | 105o 45\' 45" | 10o 15\' 18" | 105o 43\' 59" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c C-48-44-C-b |
| kênh Đội Thơ | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 41" | 105o 44\' 01" | 10o 17\' 15" | 105o 46\' 04" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |
| kênh Họa Đồ | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 41" | 105o 44\' 01" | 10o 17\' 13" | 105o 39\' 31" | C-48-44-A-d |
| rạch Ngã Cạy | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 16\' 37" | 105o 44\' 36" | 10o 17\' 05" | 105o 45\' 52" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |
| rạch Xẻo Tre | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 15\' 58" | 105o 44\' 13" | 10o 16\' 41" | 105o 44\' 01" | C-48-44-A-d |
| sông Bình Tiên | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 15\' 08" | 105o 45\' 39" | 10o 17\' 15" | 105o 46\' 04" | C-48-44-B-c |
| ấp Tân Lập | DC | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 03" | 105o 43\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| ấp Tân Lợi | DC | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 06" | 105o 43\' 57" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| ấp Tân Thành | DC | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 26" | 105o 43\' 38" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| Đường tỉnh 852 | KX | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 18\' 47" | 105o 44\' 39" | 10o 16\' 53" | 105o 38\' 30" | C-48-44-A-d |
| cầu Cao Mên | KX | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 16" | 105o 44\' 00" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| cầu Ông Hộ | KX | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 24" | 105o 43\' 29" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| chùa Linh Nguyên | KX | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10o 18\' 26" | 105o 44\' 25" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| miễu Cao Mên | KX | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10o 19\' 06" | 105o 44\' 00" |
|
|
|
| C-48-44-A-d |
| kênh Hội Trụ | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 19\' 25" | 105o 43\' 28" | 10o 14\' 11" | 105o 39\' 15" | C-48-44-A-d |
| kênh KC1 | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 18\' 26" | 105o 44\' 27" | 10o 18\' 02" | 105o 43\' 29" | C-48-44-A-d |
| kênh Ông Hộ | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 17\' 08" | 105o 43\' 34" | 10o 19\' 23" | 105o 43\' 29" | C-48-44-A-d |
| rạch Cao Mên dưới | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 19\' 07" | 105o 44\' 02" | 10o 18\' 26" | 105o 44\' 27" | C-48-44-A-d |
| rạch Cao Mên trên | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 18\' 10" | 105o 43\' 52" | 10o 19\' 20" | 105o 44\' 03" | C-48-44-A-d |
| sông Sa Đéc | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc |
|
| 10o 20\' 17" | 105o 36\' 58" | 10o 16\' 25" | 105o 53\' 20" | C-48-44-A-d |
| khóm Cây Da | DC | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10o 50\' 35" | 105o 19\' 22" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| khóm Cồng Cộc | DC | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 36" | 105o 20\' 11" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| khóm Sở Thượng (ấp Thuận Lợi) | DC | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 51" | 105o 20\' 09" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| khóm Trà Đư (ấp Thượng Hòa (1)) | DC | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 49" | 105o 18\' 48" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Đường tỉnh 841 | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 44" | 105o 20\' 23" | 10o 54\' 46" | 105o 11\' 46" | C-48-31-B-c |
| cầu Sở Thượng | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 47" | 105o 20\' 12" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Trà Đư | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 46" | 105o 18\' 45" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| chùa Kim Sơn | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 55" | 105o 19\' 49" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| chùa Thiên Quang | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 44" | 105o 20\' 07" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cống Xả Lũ | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 58" | 105o 19\' 54" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| đình Thường Lạc | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 40" | 105o 20\' 12" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| nhà thờ công giáo Trà Đư | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 38" | 105o 20\' 12" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| kênh Trà Đư (rạch Trà Dư) | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 50\' 40" | 105o 19\' 28" | 10o 49\' 37" | 105o 18\' 41" | C-48-31-B-c |
| kênh Tứ Thường | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 52\' 15" | 105o 12\' 21" | 10o 50\' 21" | 105o 20\' 23" | C-48-31-B-c |
| ngọn Cà Na | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 53" | 105o 20\' 03" | 10o 49\' 23" | 105o 19\' 36" | C-48-31-B-c |
| ngọn Cồng Cộc (rạch Công Cốc) | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 55" | 105o 20\' 13" | 10o 49\' 38" | 105o 19\' 19" | C-48-31-B-c |
| rạch Sở Thượng (sông Sở Thượng) | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 53\' 51" | 105o 15\' 48" | 10o 48\' 36" | 105o 20\' 07" | C-48-31-B-c |
| Sông Tiền (sông Cửu Long (Mekong)) | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-31-B-c |
| khóm An Lợi | DC | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 19" | 105o 21\' 02" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| khóm An Tài | DC | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 22" | 105o 21\' 38" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| khóm An Thạnh A | DC | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 14" | 105o 20\' 26" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| khóm An Thạnh B | DC | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 47\' 44" | 105o 20\' 33" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Quốc lộ 30 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-31-B-c |
| Đường tỉnh 842 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 15" | 105o 20\' 21" | 10o 49\' 51" | 105o 35\' 41" | C-48-31-B-c |
| Bệnh viện Đa khoa khu vực Hồng Ngự | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 17" | 105o 20\' 58" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| bờ kè Hồng Ngự | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 20" | 105o 20\' 52" | 10o 48\' 05" | 105o 20\' 20" | C-48-31-B-c |
| Cầu 2 Tháng 9 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 25" | 105o 21\' 47" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Hồng Ngự | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 17" | 105o 20\' 21" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Hồng Ngự 2 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 26" | 105o 21\' 34" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Mười Xình | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 47\' 32" | 105o 20\' 42" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Nguyễn Tất Thành | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 21" | 105o 20\' 53" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| tuyến đò Mười Xình | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 47\' 36" | 105o 20\' 19" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| đường Trần Phú | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 15" | 105o 20\' 21" | 10o 48\' 25" | 105o 21\' 47" | C-48-31-B-c |
| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 46\' 17" | 105o 21\' 23" | 10o 49\' 02" | 105o 21\' 39" | C-48-31-B-c |
| Trường Trung học phổ thông Hồng Ngự 1 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10o 47\' 38" | 105o 20\' 42" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 16" | 105o 20\' 15" | 10o 49\' 59" | 105o 36\' 38" | C-48-31-B-c |
| kênh Kháng Chiến | TV | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 06" | 105o 21\' 21" | 10o 45\' 40" | 105o 22\' 44" | C-48-31-B-c |
| rạch Mười Xình | TV | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 47\' 30" | 105o 20\' 37" | 10o 47\' 53" | 105o 21\' 57" | C-48-31-B-c |
| Sông Tiền (sông Cửu Long (Mekong)) | TV | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-31-B-c |
| Khóm 1 | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 50" | 105o 20\' 23" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Khóm 2 | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 40" | 105o 20\' 19" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Khóm 3 | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 29" | 105o 20\' 18" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Khóm 4 | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 34" | 105o 20\' 38" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Khóm 5 | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 39" | 105o 21\' 11" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| khóm An Thành | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 20" | 105o 20\' 21" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| khóm Bình Hưng | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 13" | 105o 20\' 58" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| khóm Cả Gốc | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 25" | 105o 20\' 37" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| khóm Mương Nhà Máy | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 03" | 105o 20\' 23" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Quốc lộ 30 | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-31-B-c |
| tuyến đò Long Khánh B - An Thạnh | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 31" | 105o 20\' 01" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Cầu 2 Tháng 9 | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 57" | 105o 21\' 22" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Hồng Ngự | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 17" | 105o 20\' 21" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Hồng Ngự 2 | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 26" | 105o 21\' 34" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Nguyễn Tất Thành | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 21" | 105o 20\' 53" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Sở Thượng | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 47" | 105o 20\' 12" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| chợ cũ Hồng Ngự | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 40" | 105o 20\' 13" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| chợ Hồng Ngự | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 28" | 105o 20\' 35" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| chùa Thiên Phước | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 15" | 105o 20\' 21" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| chùa Thiên Tế | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 09" | 105o 20\' 21" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| đền thờ Liệt Sĩ | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 55" | 105o 21\' 05" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Quan Đế Miếu | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 41" | 105o 20\' 13" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| di tích lịch sử kiến trúc nghệ thuật Đình An Bình | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 23" | 105o 20\' 15" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| đình An Thành | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 36" | 105o 20\' 21" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| đường Hùng Vương | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 44" | 105o 20\' 23" | 10o 48\' 19" | 105o 20\' 21" | C-48-31-B-c |
| đường Nguyễn Huệ | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 44" | 105o 20\' 23" | 10o 48\' 57" | 105o 21\' 22" | C-48-31-B-c |
| đường Nguyễn Tất Thành | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 22" | 105o 20\' 52" | 10o 48\' 49" | 105o 20\' 47" | C-48-31-B-c |
| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 46\' 17" | 105o 21\' 23" | 10o 49\' 02" | 105o 21\' 39" | C-48-31-B-c |
| khu du lịch Mê Kông Resort | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 27" | 105o 20\' 14" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| miếu bà Ngũ Hành | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 18" | 105o 20\' 22" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| miếu Cá Rô | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 23" | 105o 21\' 03" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| nhà thờ tin lành Hồng Ngự | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 48" | 105o 20\' 36" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| thánh thất họ đạo Hồng Ngự | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 55" | 105o 20\' 21" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Trường Trung học phổ thông Chu Văn An | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 12" | 105o 20\' 32" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 16" | 105o 20\' 15" | 10o 49\' 59" | 105o 36\' 38" | C-48-31-B-c |
| kênh Kháng Chiến | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 06" | 105o 21\' 21" | 10o 45\' 40" | 105o 22\' 44" | C-48-31-B-c |
| mương Nhà Máy | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 07" | 105o 21\' 02" | 10o 48\' 57" | 105o 20\' 18" | C-48-31-B-c |
| rạch Sở Thượng (sông Sở Thượng) | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 53\' 51" | 105o 15\' 48" | 10o 48\' 36" | 105o 20\' 07" | C-48-31-B-c |
| sông Sở Sở Hạ (rạch Sở Hạ) | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 40" | 105o 20\' 18" | 10o 56\' 56" | 105o 29\' 40" | C-48-31-B-c |
| Sông Tiền (sông Cửu Long Mekong) | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-31-B-c |
| ấp An Hòa | DC | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 46\' 09" | 105o 21\' 31" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| ấp An Lộc | DC | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 29" | 105o 23\' 12" |
|
|
|
| C-48-31-B-d |
| ấp An Lợi | DC | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 46\' 46" | 105o 21\' 05" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| ấp An Phước | DC | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 47\' 20" | 105o 20\' 51" |
|
|
|
| C-48-31-B-d |
| ấp An Thịnh | DC | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 45\' 54" | 105o 21\' 33" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Quốc lộ 30 | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-31-B-c |
| Đường tỉnh 842 | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 15" | 105o 20\' 21" | 10o 49\' 51" | 105o 35\' 41" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| tuyến đò Mười Đẩu | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 46\' 46" | 105o 20\' 42" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| bến phà Mương Lớn | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 45\' 31" | 105o 21\' 10" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Cầu 2 Tháng 9 | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 25" | 105o 21\' 47" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Kháng Chiến | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 33" | 105o 23\' 11" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Mười Xình | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 47\' 32" | 105o 20\' 42" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Mương Lớn | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 46\' 11" | 105o 21\' 26" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| chợ Mương Lớn | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 46\' 07" | 105o 21\' 29" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cụm công nghiệp An Lộc | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 23" | 105o 22\' 01" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| điện thờ phật mẫu Họ đạo Hồng Ngự | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 47\' 23" | 105o 20\' 50" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 46\' 17" | 105o 21\' 23" | 10o 49\' 02" | 105o 21\' 39" | C-48-31-B-c |
| nhà thờ công giáo Bãi Chàm | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 45\' 25" | 105o 21\' 36" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| tịnh xá Ngọc Liên | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 47\' 09" | 105o 20\' 54" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Trường Trung cấp nghề và Giáo dục thường xuyên Hồng Ngự | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10o 46\' 30" | 105o 21\' 18" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| dọc Xẩy Đá | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 45\' 32" | 105o 22\' 48" | 10o 46\' 49" | 105o 23\' 15" | C-48-31-B-d |
| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 16" | 105o 20\' 15" | 10o 49\' 59" | 105o 36\' 38" | C-48-31-B-d |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 06" | 105o 21\' 21" | 10o 45\' 40" | 105o 22\' 44" | C-48-31-B-c |
| kênh Kháng Chiến 1 (rạch Kháng Chiến) | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 06" | 105o 21\' 21" | 10o 45\' 40" | 105o 22\' 44" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| kênh Mương Lớn (mương Giao Hòa) | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 46\' 09" | 105o 21\' 20" | 10o 47\' 11" | 105o 24\' 06" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 45\' 42" | 105o 22\' 48" | 10o 47\' 09" | 105o 26\' 53" | C-48-31-B-d |
| rạch Cá Trê 1 | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 47\' 16" | 105o 22\' 10" | 10o 46\' 30" | 105o 21\' 52" | C-48-31-B-c |
| rạch Cá Trê 2 | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 47\' 00" | 105o 22\' 08" | 10o 46\' 41" | 105o 22\' 17" | C-48-31-B-c |
| rạch Cá Trê 3 | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 47\' 09" | 105o 22\' 03" | 10o 47\' 05" | 105o 21\' 50" | C-48-31-B-c |
| rạch Mười Xình | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 47\' 30" | 105o 20\' 37" | 10o 47\' 53" | 105o 21\' 57" | C-48-31-B-c |
| Sông Tiền (sông Cửu Long (Mekong) | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-31-B-c |
| vàm kênh An Bình | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 46\' 13" | 105o 21\' 36" | 10o 44\' 52" | 105o 22\' 54" | C-48-31-B-c |
| Ấp 1 | DC | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 31" | 105o 23\' 15" |
|
|
|
| C-48-31-B-d |
| Ấp 2 | DC | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 50" | 105o 25\' 57" |
|
|
|
| C-48-31-B-d |
| Đường tỉnh 842 (liên tỉnh lộ 30) | KX | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 15" | 105o 20\' 21" | 10o 49\' 51" | 105o 35\' 41" | C-48-31-B-d |
| kênh Ba Ánh | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 44" | 105o 24\' 42" | 10o 45\' 15" | 105o 26\' 28" | C-48-31-B-d |
| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 16" | 105o 20\' 15" | 10o 49\' 59" | 105o 36\' 38" | C-48-31-B-d |
| kênh Kháng Chiến 1 (rạch Kháng Chiến) | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 10" | 105o 21\' 33" | 10o 45\' 10" | 105o 25\' 29" | C-48-31-B-d |
| kênh Kho Bể | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 46\' 58" | 105o 24\' 15" | 10o 47\' 51" | 105o 26\' 34" | C-48-31-B-d |
| kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 45\' 42" | 105o 22\' 48" | 10o 47\' 09" | 105o 26\' 53" | C-48-31-B-d |
| kênh Thống Nhất | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 53\' 57" | 105o 22\' 11" | 10o 45\' 21" | 105o 27\' 42" | C-48-31-B-d |
| ấp Bình Chánh | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 51\' 01" | 105o 22\' 40" |
|
|
|
| C-48-31-B-d |
| ấp Bình Hòa | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 50\' 29" | 105o 21\' 38" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| ấp Bình Hưng | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 50\' 09" | 105o 21\' 43" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| ấp Bình Lý | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 52\' 15" | 105o 21\' 31" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| ấp Bình Thành A | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 50\' 49" | 105o 21\' 35" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| ấp Bình Thành B | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 51\' 30" | 105o 21\' 48" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| Quốc lộ 30 | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| Cầu 2 Tháng 9 | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 48\' 57" | 105o 21\' 22" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Bình Thạnh | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 51\' 20" | 105o 23\' 18" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Cả Giáo | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 28" | 105o 21\' 46" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Kháng Chiến | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 50\' 59" | 105o 22\' 34" |
|
|
|
| C-48-31-B-d |
| cầu Kháng Chiến 1 | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 05" | 105o 21\' 41" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| cầu Thống Nhất | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 51\' 39" | 105o 23\' 58" |
|
|
|
| C-48-31-B-d |
| chợ Bình Thạnh | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 50\' 37" | 105o 21\' 44" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| di tích lịch sử Bia kỷ niệm thành lập Lực lượng Địa phương quân thị xã Hồng Ngự | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 50\' 38" | 105o 21\' 46" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 46\' 17" | 105o 21\' 23" | 10o 49\' 02" | 105o 21\' 39" | C-48-31-B-c |
| tịnh xá Ngọc Thạnh | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 04" | 105o 21\' 41" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| kênh Bình Thạnh 2 | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 51\' 18" | 105o 23\' 19" | 10o 48\' 47" | 105o 24\' 36" | C-48-31-B-d |
| kênh Bù Lu | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 50\' 18" | 105o 21\' 37" | 10o 50\' 37" | 105o 21\' 36" | C-48-31-B-c |
| mương Cả Giáo (mương Ông Cả Giáo) | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 28" | 105o 21\' 40" | 10o 49\' 57" | 105o 24\' 27" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| kênh Cá Rô | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 51\' 02" | 105o 22\' 34" | 10o 48\' 51" | 105o 22\' 58" | C-48-31-B-d |
| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 48\' 16" | 105o 20\' 15" | 10o 49\' 59" | 105o 36\' 38" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 06" | 105o 21\' 21" | 10o 45\' 40" | 105o 22\' 44" | C-48-31-B-c |
| kênh Kháng Chiến 1 (rạch Kháng Chiến) | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 10" | 105o 21\' 33" | 10o 45\' 10" | 105o 25\' 29" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| kênh Mười Độ | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 51\' 44" | 105o 21\' 25" | 10o 53\' 03" | 105o 22\' 51" | C-48-31-B-a C-48-31-B-b C-48-31-B-c |
| kênh Sâm Sai | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 51\' 32" | 105o 21\' 25" | 10o 51\' 52" | 105o 24\' 21" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| kênh Tân Thành - Lò Gạch | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 50\' 38" | 105o 21\' 35" | 10o 54\' 22" | 105o 33\' 10" | C-48-31-B-d |
| kênh Thống Nhất | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 53\' 57" | 105o 22\' 11" | 10o 45\' 21" | 105o 27\' 42" | C-48-31-B-a C-48-31-B-b C-48-31-B-d |
| mương Cả Giáo | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 57" | 105o 24\' 27" | 10o 50\' 03" | 105o 25\' 10" | C-48-31-B-d |
| mương nhánh Ông Cả | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 29" | 105o 21\' 46" | 10o 49\' 51" | 105o 22\' 46" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| rạch Cả Mác | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 51\' 43" | 105o 22\' 20" | 10o 52\' 36" | 105o 22\' 46" | C-48-31-B-b C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| rạch Cá Rô | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 51" | 105o 22\' 46" | 10o 50\' 12" | 105o 23\' 18" | C-48-31-B-d |
| rạch Năm Đáo | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 51\' 10" | 105o 21\' 28" | 10o 51\' 16" | 105o 21\' 41" | C-48-31-B-c |
| rạch Ông Răng | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 50\' 15" | 105o 21\' 42" | 10o 50\' 42" | 105o 22\' 38" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| rạch Phạm Hùng | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 50\' 57" | 105o 24\' 31" | 10o 50\' 27" | 105o 24\' 40" | C-48-31-B-d |
| rạch Út Kỷ | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 50\' 18" | 105o 22\' 42" | 10o 49\' 48" | 105o 21\' 46" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |
| sông Sở Hạ | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 40" | 105o 20\' 18" | 10o 56\' 56" | 105o 29\' 40" | C-48-31-B-a C-48-31-B-c |
| ấp Tân Hòa | DC | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | 10o 51\' 09" | 105o 20\' 24" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| ấp Tân Hòa Thuận | DC | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 35" | 105o 20\' 29" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| ấp Tân Hòa Trung | DC | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | 10o 50\' 35" | 105o 20\' 30" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| đình Tân Hội | KX | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 41" | 105o 20\' 23" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| miếu Bà Thượng Động Thái Bạch Kim Tinh | KX | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | 10o 49\' 43" | 105o 20\' 59" |
|
|
|
| C-48-31-B-c |
| kênh Mộc Rá | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 51\' 39" | 105o 20\' 14" | 10o 52\' 50" | 105o 21\' 06" | C-48-31-B-c |
| kênh Tắc Ông Rèn | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 51\' 25" | 105o 20\' 30" | 10o 51\' 22" | 105o 20\' 55" | C-48-31-B-c |
| rạch Bù Gốc (Cái Chanh) | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 50\' 22" | 105o 20\' 27" | 10o 50\' 33" | 105o 21\' 06" | C-48-31-B-c |
| rạch Cái Xu | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 52\' 22" | 105o 20\' 56" | 10o 52\' 40" | 105o 21\' 05" | C-48-31-B-a C-48-31-B-c |
| rạch Hào Trực | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 42" | 105o 21\' 08" | 10o 50\' 09" | 105o 20\' 24" | C-48-31-B-c |
| rạch Sở Thượng (sông Sở Thượng) | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 53\' 51" | 105o 15\' 48" | 10o 48\' 36" | 105o 20\' 07" | C-48-31-B-c |
| rạch Xã Chén | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 50\' 36" | 105o 21\' 11" | 10o 51\' 08" | 105o 20\' 39" | C-48-31-B-c |
| sông Sở Hạ (rạch Sở Hạ) | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự |
|
| 10o 49\' 40" | 105o 20\' 18" | 10o 56\' 56" | 105o 29\' 40" | C-48-31-B-a C-48-31-B-c |
| khóm Mỹ Phú Cù Lao | DC | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 41" | 105o 40\' 47" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Phú Đất Liền | DC | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 09" | 105o 41\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Tây | DC | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 39" | 105o 41\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Thới | DC | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 25\' 29" | 105o 41\' 39" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| khóm Mỹ Thuận | DC | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 48" | 105o 41\' 04" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Quốc lộ 30 | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-A-b |
| Bệnh viện Đa khoa huyện Cao Lãnh | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 23" | 105o 41\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Cái Chai | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 30" | 105o 41\' 50" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Cần Lố | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 55" | 105o 40\' 39" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Rạch Miễu | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 31" | 105o 42\' 00" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Chi cục Dự trữ Nhà nước huyện Cao Lãnh | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 03" | 105o 41\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chợ Mỹ Thọ | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 43" | 105o 41\' 41" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Long Tế | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 25\' 33" | 105o 42\' 15" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Phước Thạnh | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 48" | 105o 41\' 33" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Thọ Quang | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 26" | 105o 41\' 14" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đường Hồ Chí Minh | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 55" | 105o 54\' 05" | 10o 19\' 16" | 105o 30\' 22" | C-48-44-A-b |
| đường Nguyễn Minh Trí | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 53" | 105o 41\' 37" | 10o 27\' 30" | 105o 41\' 50" | C-48-44-A-b |
| đường Nguyễn Trãi | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 44" | 105o 42\' 16" | 10o 26\' 55" | 105o 40\' 39" | C-48-44-A-b |
| rạch Mương Khai | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 27" | 105o 42\' 47" | 10o 26\' 36" | 105o 42\' 09" | C-48-44-A-b |
| rạch Ông Bầu | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 50" | 105o 41\' 36" | 10o 27\' 05" | 105o 42\' 05" | C-48-44-A-b |
| rạch Thông Lưu | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 33" | 105o 41\' 10" | 10o 25\' 41" | 105o 42\' 14" | C-48-44-A-b |
| sông Cần Lố | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 56" | 105o 38\' 33" | 10o 26\' 40" | 105o 40\' 40" | C-48-44-A-b |
| sông Cao Lãnh | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-b |
| sông Rạch Miễu | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 03" | 105o 42\' 15" | 10o 26\' 07" | 105o 41\' 06" | C-48-44-A-b |
| sông Xóm Giồng | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 47" | 105o 40\' 43" | 10o 26\' 45" | 105o 41\' 36" | C-48-44-A-b |
| ấp An Định | DC | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 07" | 105o 40\' 17" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp An Lạc | DC | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 45" | 105o 39\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp An Nghiệp | DC | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 00" | 105o 39\' 37" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Quốc lộ 30 | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-A-b |
| cầu An Bình | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 14" | 105o 39\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Cần Lố | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 55" | 105o 40\' 39" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Rạch Dầu | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 00" | 105o 40\' 04" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Thanh Lương | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 14" | 105o 39\' 23" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cụm công nghiệp Cần Lố | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 48" | 105o 40\' 21" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 04" | 105o 39\' 56" | 10o 30\' 59" | 105o 33\' 34" | C-48-44-A-b |
| nhà thờ công giáo An Bình | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 46" | 105o 39\' 14" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| nhà thờ tin lành An Bình | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 12" | 105o 39\' 41" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Trại tạm giam Công an tỉnh Đồng Tháp | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 49" | 105o 39\' 42" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| rạch Cái Vừng | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 26" | 105o 40\' 25" | 10o 27\' 57" | 105o 39\' 38" | C-48-44-A-b |
| sông An Bình | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 15" | 105o 39\' 04" | 10o 27\' 09" | 105o 39\' 37" | C-48-44-A-b |
| sông Cái Sao Thượng | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 09" | 105o 39\' 37" | 10o 26\' 41" | 105o 40\' 23" | C-48-44-A-b |
| sông Cần Lố | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 56" | 105o 38\' 33" | 10o 26\' 40" | 105o 40\' 40" | C-48-44-A-b |
| sông Cao Lãnh | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-b |
| sông Đình Trung | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 20" | 105o 37\' 56" | 10o 27\' 09" | 105o 39\' 37" | C-48-44-A-b |
| sông Ngã Cại | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 46" | 105o 39\' 12" | 10o 27\' 32" | 105o 39\' 24" | C-48-44-A-b |
| Ấp 1 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 58" | 105o 38\' 58" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 2 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 55" | 105o 40\' 04" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 3 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 50" | 105o 40\' 47" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 4 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 45" | 105o 42\' 31" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 5 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10o 33\' 49" | 105o 40\' 58" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 6 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10o 33\' 33" | 105o 43\' 28" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 7 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10o 36\' 06" | 105o 42\' 09" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Đường tỉnh 846 | KX | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 37" | 105o 43\' 19" | 10o 30\' 53" | 105o 33\' 37" | C-48-32-C-d |
| cầu Ba Sao Cụt | KX | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 42" | 105o 40\' 14" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| cầu Đường Thét | KX | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 37" | 105o 43\' 18" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| cầu Nguyễn Văn Tiếp | KX | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 55" | 105o 39\' 29" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| cầu Xẻo Sình | KX | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 39" | 105o 42\' 08" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 37\' 07" | 105o 24\' 43" | 10o 34\' 58" | 105o 52\' 25" | C-48-32-C-d |
| Kênh Ba | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 51" | 105o 41\' 04" | 10o 33\' 22" | 105o 41\' 27" | C-48-32-C-d |
| Kênh Băng | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 28" | 105o 40\' 51" | 10o 33\' 07" | 105o 42\' 16" | C-48-32-C-d |
| kênh Bảy Thước | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 50" | 105o 49\' 48" | 10o 34\' 13" | 105o 41\' 03" | C-48-32-C-d |
| kênh Cả Mát | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 56" | 105o 38\' 37" | 10o 32\' 58" | 105o 38\' 15" | C-48-32-C-d |
| kênh Cây Vông | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 22" | 105o 41\' 27" | 10o 36\' 09" | 105o 42\' 05" | C-48-32-C-d |
| kênh Cống Kho | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 47" | 105o 42\' 49" | 10o 33\' 39" | 105o 42\' 53" | C-48-32-C-d |
| kênh Cống Trực | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 36\' 06" | 105o 42\' 49" | 10o 31\' 49" | 105o 42\' 00" | C-48-32-C-d |
| Kênh Đôi | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 48" | 105o 38\' 35" | 10o 33\' 14" | 105o 39\' 36" | C-48-32-C-d |
| kênh Đường Thét | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 59" | 105o 42\' 15" | 10o 40\' 03" | 105o 41\' 50" | C-48-32-C-d |
| kênh Hai Ngộ | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 55" | 105o 39\' 28" | 10o 37\' 32" | 105o 39\' 58" | C-48-32-C-d |
| kênh Hàng Tràm | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 50" | 105o 41\' 33" | 10o 32\' 44" | 105o 42\' 08" | C-48-32-C-d |
| kênh Hội Kỳ Nhất | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 36\' 25" | 105o 41\' 32" | 10o 38\' 32" | 105o 47\' 12" | C-48-32-C-d |
| kênh Kỳ Son | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 34\' 13" | 105o 41\' 03" | 10o 37\' 18" | 105o 41\' 34" | C-48-32-C-d |
| kênh Ông Cả | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 47" | 105o 40\' 32" | 10o 31\' 54" | 105o 40\' 07" | C-48-32-C-d |
| kênh Ông Xếp | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 52" | 105o 40\' 30" | 10o 34\' 13" | 105o 41\' 03" | C-48-32-C-d |
| kênh Tháp Mười | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 56" | 105o 33\' 21" | 10o 31\' 27" | 105o 50\' 28" | C-48-32-C-d |
| kênh Xẻo Sình | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 34" | 105o 41\' 56" | 10o 31\' 47" | 105o 42\' 09" | C-48-32-C-d |
| sông Ba Sao Cụt | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 42" | 105o 39\' 25" | 10o 31\' 52" | 105o 40\' 17" | C-48-32-C-d |
| Ấp 1 | DC | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 41" | 105o 45\' 29" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 2 | DC | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10o 22\' 17" | 105o 45\' 19" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 3 | DC | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 53" | 105o 45\' 37" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 4 | DC | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10o 23\' 01" | 105o 46\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| ấp Bình Phú Long | DC | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10o 22\' 10" | 105o 46\' 06" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Quốc lộ 30 | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-A-b C-48-44-A-d C-48-44-B-c |
| cầu Cái Bẩy | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 40" | 105o 45\' 41" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Cái Sậy | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10o 22\' 06" | 105o 45\' 17" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Linh Phước | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 47" | 105o 45\' 30" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| đình Bình Hàng Tây | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10o 22\' 03" | 105o 45\' 15" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| thánh thất Sa Giang | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10o 22\' 06" | 105o 45\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cồn Bà Trang | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 46" | 105o 45\' 22" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| kênh Hội Đồng Tường | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 20" | 105o 48\' 54" | 10o 26\' 50" | 105o 45\' 27" | C-48-44-B-a |
| rạch Bà Đội | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 56" | 105o 45\' 27" | 10o 22\' 34" | 105o 46\' 13" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |
| rạch Cái Bẩy | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 22\' 59" | 105o 46\' 02" | 10o 21\' 39" | 105o 45\' 34" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |
| rạch Cái Sậy | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 22\' 00" | 105o 45\' 13" | 10o 22\' 59" | 105o 46\' 02" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |
| rạch Cao Mênh | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 55" | 105o 46\' 32" | 10o 23\' 37" | 105o 45\' 55" | C-48-44-B-a |
| Rạch Phiểu | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 23\' 01" | 105o 46\' 27" | 10o 24\' 00" | 105o 47\' 13" | C-48-44-B-a |
| rạch Tư Sửu | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 22\' 59" | 105o 46\' 19" | 10o 23\' 53" | 105o 47\' 17" | C-48-44-B-a |
| rạch Út Liễu | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 22" | 105o 46\' 59" | 10o 22\' 59" | 105o 46\' 02" | C-48-44-B-a |
| rạch Xẻo Muồng | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 41" | 105o 46\' 49" | 10o 26\' 09" | 105o 47\' 29" | C-48-44-B-c |
| sông Cái Bèo | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 49" | 105o 45\' 07" | 10o 21\' 35" | 105o 45\' 36" | C-48-44-A-b C-48-44-B-c C-48-44-A-d C-48-44-B-a |
| sông Cái Nhỏ | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 37" | 105o 45\' 03" | 10o 18\' 15" | 105o 50\' 32" | C-48-44-A-d |
| Sông Tiền | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-A-d |
| Ấp 1 | DC | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10o 23\' 05" | 105o 44\' 23" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Ấp 2 | DC | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10o 23\' 40" | 105o 44\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Ấp 3 | DC | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10o 23\' 30" | 105o 44\' 38" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Ấp 4 | DC | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10o 22\' 48" | 105o 44\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Quốc lộ 30 | KX | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-A-b |
| cầu Cái Bèo | KX | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10o 23\' 00" | 105o 44\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| di tích lịch sử Chùa Bửu Lâm | KX | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10o 24\' 05" | 105o 45\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| nhà thờ công giáo Kiến Văn | KX | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10o 22\' 56" | 105o 44\' 30" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| thánh thất họ đạo Bình Hàng Trung | KX | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10o 23\' 01" | 105o 44\' 20" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| kênh Thầy Nhượng | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 15" | 105o 43\' 20" | 10o 25\' 48" | 105o 45\' 01" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |
| rạch Cao Mênh | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 55" | 105o 46\' 32" | 10o 23\' 37" | 105o 45\' 55" | C-48-44-B-a |
| Rạch Chùa | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 23\' 44" | 105o 44\' 45" | 10o 25\' 27" | 105o 46\' 03" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |
| Rạch Đình | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 23\' 13" | 105o 44\' 43" | 10o 23\' 32" | 105o 45\' 12" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |
| Rạch Dòng | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 23\' 37" | 105o 45\' 55" | 10o 23\' 32" | 105o 45\' 12" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |
| rạch Miếu Ông Tà | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 44" | 105o 45\' 30" | 10o 24\' 16" | 105o 45\' 56" | C-48-44-B-a |
| rạch Mồ Côi | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 23\' 32" | 105o 45\' 12" | 10o 23\' 33" | 105o 45\' 42" | C-48-44-B-a |
| rạch Ngã Tư Nhỏ | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 02" | 105o 45\' 56" | 10o 24\' 54" | 105o 44\' 56" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |
| Rạch Rừng | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 23\' 47" | 105o 45\' 38" | 10o 24\' 09" | 105o 45\' 11" | C-48-44-B-a |
| sông Cái Bèo | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 49" | 105o 45\' 07" | 10o 21\' 35" | 105o 45\' 36" | C-48-44-A-b C-48-44-B-c C-48-44-A-d C-48-44-B-a |
| Sông Tiền | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-A-d |
| ấp Bình Hòa | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 20\' 28" | 105o 45\' 55" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Bình Hưng | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 19\' 03" | 105o 48\' 42" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Bình Linh | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 19\' 55" | 105o 46\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Bình Mỹ A | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 18\' 45" | 105o 48\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Bình Mỹ B | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 19\' 52" | 105o 46\' 25" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Bình Phú Lợi | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 30" | 105o 45\' 25" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Bình Tân | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 18\' 32" | 105o 46\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Đường tỉnh 850 | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 24" | 105o 48\' 21" | 10o 18\' 44" | 105o 46\' 08" | C-48-44-B-c |
| cầu Hai Mạnh | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 18\' 59" | 105o 46\' 21" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Khém Cá Trê | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 20\' 10" | 105o 46\' 25" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Miễu Trắng | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 19\' 34" | 105o 46\' 23" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Rạch Hồ | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 19\' 56" | 105o 46\' 24" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Sông Cái Nhỏ | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 20\' 40" | 105o 46\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| hội quán Hưng Thạnh Tự | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 18\' 47" | 105o 47\' 54" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| bến phà Sa Đéc | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10o 18\' 39" | 105o 45\' 53" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| khém Cá Hô | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 18\' 41" | 105o 48\' 27" | 10o 19\' 16" | 105o 46\' 50" | C-48-44-B-c |
| Khém Cạn | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 23" | 105o 48\' 49" | 10o 18\' 54" | 105o 49\' 15" | C-48-44-B-c |
| Khém Chàm | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 40" | 105o 46\' 42" | 10o 20\' 08" | 105o 47\' 02" | C-48-44-B-c |
| khém Hột Vịt | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 20\' 18" | 105o 45\' 55" | 10o 21\' 23" | 105o 45\' 45" | C-48-44-B-c |
| Khém Sâu | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 10" | 105o 48\' 27" | 10o 18\' 49" | 105o 49\' 11" | C-48-44-B-c |
| rạch An Hữu | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 18\' 56" | 105o 47\' 48" | 10o 18\' 32" | 105o 48\' 41" | C-48-44-B-c |
| rạch Cây Sung | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 20\' 02" | 105o 45\' 39" | 10o 20\' 04" | 105o 46\' 18" | C-48-44-B-c |
| rạch Cồn Chà | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 18\' 58" | 105o 48\' 14" | 10o 19\' 13" | 105o 46\' 59" | C-48-44-B-c |
| rạch Cồn Ké | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 20\' 10" | 105o 45\' 33" | 10o 21\' 09" | 105o 45\' 25" | C-48-44-B-c |
| rạch Hậu Sao | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 18\' 27" | 105o 47\' 22" | 10o 19\' 39" | 105o 46\' 15" | C-48-44-B-c |
| Rạch Hồ | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 58" | 105o 46\' 21" | 10o 18\' 30" | 105o 48\' 47" | C-48-44-B-c |
| rạch Khai Luông | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 39" | 105o 46\' 15" | 10o 20\' 41" | 105o 46\' 27" | C-48-44-B-c |
| rạch Miễu Trắng | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 18\' 38" | 105o 46\' 44" | 10o 19\' 36" | 105o 46\' 20" | C-48-44-B-c |
| rạch Tám Dẫu | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 18\' 11" | 105o 46\' 30" | 10o 18\' 37" | 105o 46\' 46" | C-48-44-B-c |
| rạch Trời Sanh | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 18\' 40" | 105o 46\' 53" | 10o 19\' 16" | 105o 46\' 21" | C-48-44-B-c |
| sông Cái Nhỏ | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 37" | 105o 45\' 03" | 10o 18\' 15" | 105o 50\' 32" | C-48-44-B-c |
| Sông Tiền | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-B-c |
| Ấp 1 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10o 39\' 29" | 105o 38\' 23" |
|
|
|
| C-48-32-C-b |
| Ấp 2 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10o 36\' 35" | 105o 36\' 31" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Ấp 3 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10o 38\' 41" | 105o 38\' 10" |
|
|
|
| C-48-32-C-b |
| Ấp 4 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10o 37\' 35" | 105o 38\' 36" |
|
|
|
| C-48-32-C-b |
| Ấp 5 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10o 33\' 41" | 105o 38\' 19" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 6 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10o 35\' 43" | 105o 37\' 52" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| đường Võ Văn Kiệt | KX | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 19" | 105o 29\' 43" | 10o 39\' 15" | 105o 48\' 23" | C-48-32-C-b |
| khu du lịch Gáo Giồng | KX | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10o 35\' 20" | 105o 36\' 35" |
|
|
|
| C-48-32-C-c C-48-32-C-d |
| Kênh 14 | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 38\' 57" | 105o 38\' 48" | 10o 39\' 47" | 105o 39\' 03" | C-48-32-C-b |
| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 37\' 07" | 105o 24\' 43" | 10o 34\' 58" | 105o 52\' 25" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |
| Kênh Ba | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 35\' 30" | 105o 38\' 44" | 10o 35\' 53" | 105o 37\' 54" | C-48-32-C-d |
| kênh Bà Bạch | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 36\' 34" | 105o 36\' 32" | 10o 32\' 37" | 105o 36\' 43" | C-48-32-C-c |
| kênh Bà Chủ | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 34\' 35" | 105o 37\' 21" | 10o 33\' 27" | 105o 35\' 39" | C-48-31-B-c |
| kênh Bảy Gữi | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 39\' 07" | 105o 38\' 17" | 10o 38\' 57" | 105o 38\' 48" | C-48-32-C-b |
| kênh Bảy Thước | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 41" | 105o 37\' 20" | 10o 34\' 28" | 105o 37\' 03" | C-48-32-C-c |
| kênh Đồng Tiến | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 42\' 03" | 105o 22\' 34" | 10o 39\' 35" | 105o 46\' 45" | C-48-32-C-b C-48-32-C-a |
| kênh Gáo Giồng | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 17" | 105o 38\' 01" | 10o 40\' 00" | 105o 38\' 36" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |
| Kênh Giữa | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 36\' 22" | 105o 38\' 57" | 10o 39\' 34" | 105o 39\' 30" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |
| kênh Hai Hiển | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 17" | 105o 38\' 01" | 10o 36\' 22" | 105o 38\' 57" | C-48-32-C-d |
| kênh Hội Đồng Phu | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 31" | 105o 35\' 24" | 10o 34\' 36" | 105o 36\' 36" | C-48-32-C-c |
| Kênh Mới | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 37\' 30" | 105o 37\' 01" | 10o 39\' 43" | 105o 38\' 13" | C-48-32-C-a C-48-32-C-b C-48-32-C-c |
| kênh Mười Tạ | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 36\' 25" | 105o 38\' 25" | 10o 38\' 57" | 105o 38\' 48" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |
| Kênh Ngân | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 39\' 41" | 105o 38\' 29" | 10o 39\' 43" | 105o 37\' 57" | C-48-32-C-b C-48-32-C-a |
| kênh ranh Tam Nông - Cao Lãnh | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 39\' 02" | 105o 37\' 21" | 10o 40\' 23" | 105o 38\' 02" | C-48-32-C-a C-48-32-C-b |
| kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 39\' 56" | 105o 28\' 04" | 10o 39\' 02" | 105o 37\' 21" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |
| rạch Lung Môn | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 34\' 04" | 105o 37\' 50" | 10o 34\' 35" | 105o 37\' 03" | C-48-32-C-c |
| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 20\' 26" | 105o 47\' 31" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 20\' 17" | 105o 48\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 36" | 105o 47\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 4 | DC | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 22\' 18" | 105o 48\' 22" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-B-c |
| cầu Bà Dư | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 19\' 58" | 105o 48\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Long Hiệp | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 20\' 30" | 105o 47\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Thủy Lợi | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 23\' 19" | 105o 48\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chợ Đầu Mối | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 19\' 56" | 105o 48\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Linh Sơn | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 19\' 47" | 105o 48\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Long Khánh | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 20\' 20" | 105o 47\' 33" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| đình Mỹ Hiệp | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 19\' 50" | 105o 48\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Đường tỉnh 850 | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 24" | 105o 48\' 21" | 10o 18\' 44" | 105o 46\' 08" | C-48-44-B-c |
| khu di tích lịch sử Xẻo Quýt | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10o 23\' 50" | 105o 48\' 15" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| Kênh 307 | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 30" | 105o 49\' 18" | 10o 21\' 20" | 105o 48\' 56" | C-48-44-B-a |
| kênh Hội Đồng Tường | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 20" | 105o 48\' 54" | 10o 26\' 50" | 105o 45\' 27" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |
| kênh xáng Múc | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 05" | 105o 48\' 32" | 10o 24\' 06" | 105o 48\' 59" | C-48-44-B-a |
| rạch Bà Dư | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 29" | 105o 48\' 27" | 10o 21\' 20" | 105o 48\' 54" | C-48-44-B-c |
| rạch Bà Lương | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 20\' 59" | 105o 47\' 46" | 10o 21\' 38" | 105o 48\' 42" | C-48-44-B-c |
| rạch Đội Chính | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 20\' 19" | 105o 48\' 37" | 10o 20\' 10" | 105o 49\' 12" | C-48-44-B-c |
| rạch Lâm Vồ | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 20\' 32" | 105o 48\' 10" | 10o 21\' 22" | 105o 48\' 41" | C-48-44-B-c |
| rạch Lòng Ống | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 39" | 105o 48\' 30" | 10o 19\' 37" | 105o 49\' 03" | C-48-44-B-c |
| Rạch Miễu | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 20\' 22" | 105o 47\' 47" | 10o 19\' 48" | 105o 48\' 14" | C-48-44-B-c |
| rạch Ngã Cái | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 20\' 06" | 105o 47\' 16" | 10o 22\' 15" | 105o 48\' 19" | C-48-44-B-c |
| rạch Ngã Chùa Nhỏ | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 20\' 27" | 105o 47\' 27" | 10o 20\' 19" | 105o 48\' 37" | C-48-44-B-c |
| rạch Ông Liêm | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 51" | 105o 47\' 42" | 10o 19\' 44" | 105o 48\' 03" | C-48-44-B-c |
| rạch Quảng Sách | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 22\' 15" | 105o 48\' 19" | 10o 22\' 58" | 105o 48\' 53" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |
| rạch Vàm Hàng | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 33" | 105o 48\' 14" | 10o 19\' 39" | 105o 48\' 30" | C-48-44-B-c |
| rạch Xẻo Quýt | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 05" | 105o 48\' 32" | 10o 21\' 10" | 105o 47\' 45" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |
| sông Cái Nhỏ | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 37" | 105o 45\' 03" | 10o 18\' 15" | 105o 50\' 32" | C-48-44-B-c |
| ấp AB | DC | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 13" | 105o 43\' 54" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Bình Hòa | DC | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10o 25\' 11" | 105o 43\' 13" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Đông Mỹ | DC | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10o 24\' 16" | 105o 43\' 37" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Tân Trường | DC | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10o 24\' 16" | 105o 43\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Tây Mỹ | DC | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 03" | 105o 43\' 15" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-A-b |
| cầu Long Ẩn | KX | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10o 24\' 44" | 105o 43\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Tân Trường | KX | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10o 24\' 16" | 105o 43\' 22" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Hưng Thiền | KX | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10o 24\' 39" | 105o 43\' 06" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Kênh Lũy | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 06" | 105o 42\' 27" | 10o 26\' 29" | 105o 43\' 16" | C-48-44-A-b |
| kênh Số 1 | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 42" | 105o 42\' 15" | 10o 26\' 43" | 105o 49\' 10" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |
| kênh Thầy Nhượng | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 15" | 105o 43\' 20" | 10o 25\' 48" | 105o 45\' 01" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |
| rạch AB | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 06" | 105o 42\' 45" | 10o 26\' 45" | 105o 43\' 14" | C-48-44-A-b |
| rạch Cườm Gạo | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 36" | 105o 42\' 09" | 10o 25\' 27" | 105o 42\' 47" | C-48-44-A-b |
| rạch Mương Khai | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 59" | 105o 43\' 00" | 10o 26\' 47" | 105o 44\' 29" | C-48-44-A-b |
| rạch Mương Lốc | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 58" | 105o 43\' 14" | 10o 26\' 47" | 105o 44\' 27" | C-48-44-A-b |
| rạch Tân Trường | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 15" | 105o 43\' 20" | 10o 23\' 29" | 105o 43\' 38" | C-48-44-A-b |
| rạch Thông Lưu | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 33" | 105o 41\' 10" | 10o 25\' 41" | 105o 42\' 14" | C-48-44-A-b |
| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 14" | 105o 46\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 20\' 38" | 105o 47\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 22" | 105o 47\' 48" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 4 | DC | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 42" | 105o 46\' 52" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-B-c |
| Đường tỉnh 850 | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 24" | 105o 48\' 21" | 10o 18\' 44" | 105o 46\' 08" | C-48-44-B-c |
| cầu Cái Sao Hạ | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 17" | 105o 46\' 30" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Hội Đồng Tường | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 22\' 47" | 105o 48\' 00" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| cầu Mỹ Long | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 06" | 105o 46\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Sông Cái Nhỏ | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 20\' 40" | 105o 46\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Xẻo Quýt 1 | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 22\' 18" | 105o 47\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Xẻo Quýt 2 | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 23\' 57" | 105o 48\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Mỹ Long | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 21\' 08" | 105o 46\' 36" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| nhà thờ công giáo Mỹ Long | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 20\' 37" | 105o 47\' 01" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| thánh thất Mỹ Long | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10o 20\' 53" | 105o 46\' 31" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| kênh Ba Tâm | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 09" | 105o 47\' 29" | 10o 26\' 53" | 105o 47\' 30" | C-48-44-B-a |
| kênh Hội Đồng Tường | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 20" | 105o 48\' 54" | 10o 26\' 50" | 105o 45\' 27" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |
| kênh Hội Đồng Tường | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 20" | 105o 48\' 54" | 10o 26\' 50" | 105o 45\' 27" | C-48-44-B-a |
| rạch Bà Đã | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 12" | 105o 46\' 33" | 10o 21\' 37" | 105o 46\' 47" | C-48-44-B-c |
| rạch Bà Minh | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 10" | 105o 46\' 05" | 10o 21\' 34" | 105o 46\' 37" | C-48-44-B-c |
| rạch Bà Sự | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 22\' 33" | 105o 47\' 10" | 10o 22\' 19" | 105o 47\' 34" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |
| rạch Bà Thế | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 22\' 00" | 105o 47\' 00" | 10o 22\' 54" | 105o 47\' 37" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |
| rạch Ngã Cái | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 20\' 06" | 105o 47\' 16" | 10o 22\' 15" | 105o 48\' 19" | C-48-44-B-c |
| rạch Ông Đụng | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 20\' 58" | 105o 46\' 42" | 10o 21\' 28" | 105o 47\' 29" | C-48-44-B-c |
| rạch Xẻo Mát | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 49" | 105o 46\' 58" | 10o 21\' 44" | 105o 47\' 13" | C-48-44-B-c |
| rạch Xẻo Muồng | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 41" | 105o 46\' 49" | 10o 26\' 09" | 105o 47\' 29" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |
| rạch Xẻo Quýt | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 05" | 105o 48\' 32" | 10o 21\' 10" | 105o 47\' 45" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |
| sông Cái Nhỏ | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 37" | 105o 45\' 03" | 10o 18\' 15" | 105o 50\' 32" | C-48-44-B-c |
| ấp Mỹ Đông Ba | DC | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 46" | 105o 44\' 16" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Mỹ Đông Nhất | DC | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 10" | 105o 42\' 21" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Mỹ Đông Nhì | DC | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 05" | 105o 42\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Mỹ Đông Tư | DC | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 31" | 105o 42\' 52" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Cái Chai | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 30" | 105o 41\' 50" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Đập Đá | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 59" | 105o 42\' 54" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Kháng Chiến | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 30\' 17" | 105o 43\' 03" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| cầu Mương Trâu | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 00" | 105o 42\' 14" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Ông Ấu | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 25" | 105o 42\' 36" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 55" | 105o 54\' 05" | 10o 19\' 16" | 105o 30\' 22" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| khu di tích lịch sử Tràm Dơi | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 44" | 105o 43\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Kênh Ba | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 49" | 105o 42\' 53" | 10o 29\' 48" | 105o 43\' 59" | C-48-44-A-b |
| kênh Đập Đá | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 56" | 105o 42\' 48" | 10o 30\' 03" | 105o 43\' 28" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| kênh Đường Thét | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 59" | 105o 42\' 15" | 10o 40\' 03" | 105o 41\' 50" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 17" | 105o 43\' 02" | 10o 29\' 29" | 105o 45\' 23" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d C-48-44-B-a |
| kênh Ông Hai | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 04" | 105o 45\' 20" | 10o 28\' 11" | 105o 44\' 02" | C-48-44-A-b |
| kênh Số 1 | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 42" | 105o 42\' 15" | 10o 26\' 43" | 105o 49\' 10" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |
| kênh Tràm Dơi | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 43" | 105o 43\' 47" | 10o 27\' 36" | 105o 44\' 11" | C-48-44-A-b |
| kênh xáng Mới Mỹ Thọ | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 11" | 105o 44\' 08" | 10o 29\' 42" | 105o 44\' 23" | C-48-44-A-b |
| rạch Chòi Mòi | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 10" | 105o 43\' 03" | 10o 27\' 36" | 105o 44\' 04" | C-48-44-A-b |
| Rạch Cùng | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 17" | 105o 43\' 28" | 10o 27\' 33" | 105o 43\' 08" | C-48-44-A-b |
| rạch Miễu Đôi | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 33" | 105o 43\' 26" | 10o 27\' 36" | 105o 43\' 35" | C-48-44-A-b |
| rạch Mương Trâu | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 58" | 105o 42\' 15" | 10o 29\' 45" | 105o 44\' 11" | C-48-44-A-b |
| rạch Ngã Bát - Kiểm Điền | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 53" | 105o 42\' 16" | 10o 28\' 11" | 105o 44\' 02" | C-48-44-A-b |
| rạch Xẻo Giáo | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 03" | 105o 42\' 15" | 10o 28\' 11" | 105o 42\' 09" | C-48-44-A-b |
| sông Mười Đổng - Kiểm Điền | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 11" | 105o 44\' 02" | 10o 27\' 33" | 105o 43\' 08" | C-48-44-A-b |
| sông Thầy Cắt - Mười Đổng | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 07" | 105o 42\' 18" | 10o 27\' 33" | 105o 43\' 08" | C-48-44-A-b |
| ấp Mỹ Hưng Hòa | DC | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10o 23\' 54" | 105o 43\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Mỹ Thạnh | DC | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10o 24\' 59" | 105o 41\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Mỹ Thới | DC | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10o 25\' 07" | 105o 42\' 30" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-44-A-b |
| cầu Ba Miệng | KX | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10o 25\' 04" | 105o 42\' 44" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Long Ẩn | KX | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10o 24\' 44" | 105o 43\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Đức Hòa Tự | KX | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10o 23\' 38" | 105o 43\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Hải Huệ | KX | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10o 25\' 14" | 105o 42\' 21" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| Cồn Ngậm | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10o 22\' 58" | 105o 43\' 34" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| rạch Bà Kiểng | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 55" | 105o 41\' 49" | 10o 23\' 50" | 105o 43\' 10" | C-48-44-A-b |
| rạch Tân Trường | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 24\' 15" | 105o 43\' 20" | 10o 23\' 29" | 105o 43\' 38" | C-48-44-A-b |
| rạch Thông Lưu | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 33" | 105o 41\' 10" | 10o 25\' 41" | 105o 42\' 14" | C-48-44-A-b |
| sông Cao Lãnh | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 50" | 105o 34\' 26" | 10o 24\' 44" | 105o 41\' 21" | C-48-44-A-b |
| Sông Tiền | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-A-b |
| ấp Bình Dân | DC | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 40" | 105o 41\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Bình Nhứt | DC | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 46" | 105o 40\' 46" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Hòa Dân | DC | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 33" | 105o 41\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Nguyễn Cử | DC | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 51" | 105o 40\' 13" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| ấp Thanh Tiến | DC | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 29\' 25" | 105o 39\' 34" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Cái Chai | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 30" | 105o 41\' 50" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Mương Trâu | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 00" | 105o 42\' 14" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| cầu Ông Ấu | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 25" | 105o 42\' 36" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Hội Phước | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 22" | 105o 40\' 41" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| chùa Triều Âm Tự | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 15" | 105o 42\' 14" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đình Trà Bông | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 49" | 105o 41\' 43" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| tuyến đò Trà Bông | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 45" | 105o 41\' 41" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 55" | 105o 54\' 05" | 10o 19\' 16" | 105o 30\' 22" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| nhà thờ công giáo Nhị Mỹ | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 01" | 105o 41\' 07" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| nhà thờ tin lành Nhị Mỹ | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 29\' 10" | 105o 39\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| thánh thất Nhị Mỹ | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 52" | 105o 42\' 06" |
|
|
|
| C-48-44-A-b |
| kênh Bảy Thước | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 34" | 105o 41\' 56" | 10o 30\' 17" | 105o 43\' 02" | C-48-32-C-d |
| kênh Đường Thét | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 59" | 105o 42\' 15" | 10o 40\' 03" | 105o 41\' 50" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| kênh Hai Quang 1 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 29" | 105o 40\' 45" | 10o 30\' 24" | 105o 41\' 34" | C-48-32-C-d |
| kênh Hai Quang 2 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 09" | 105o 42\' 21" | 10o 30\' 31" | 105o 42\' 23" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| Mương Trâu | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 31" | 105o 40\' 30" | 10o 30\' 15" | 105o 41\' 35" | C-48-32-C-d |
| mương Trâu Nhà Thờ | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 59" | 105o 41\' 25" | 10o 28\' 52" | 105o 42\' 08" | C-48-44-A-b |
| rạch Bà Mụ | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 24" | 105o 40\' 27" | 10o 29\' 55" | 105o 41\' 36" | C-48-44-A-b |
| rạch Cả Môn | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 59" | 105o 38\' 05" | 10o 29\' 44" | 105o 39\' 46" | C-48-44-A-b |
| rạch Cái Tre | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 00" | 105o 39\' 54" | 10o 30\' 34" | 105o 41\' 56" | C-48-32-C-d |
| rạch Cái Vừng | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 26" | 105o 40\' 25" | 10o 27\' 57" | 105o 39\' 38" | C-48-44-A-b |
| rạch Mười Cồ | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 09" | 105o 40\' 04" | 10o 30\' 13" | 105o 41\' 18" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| rạch Mương Trâu 1 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 53" | 105o 39\' 50" | 10o 30\' 11" | 105o 40\' 33" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| rạch Mương Trâu 2 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 58" | 105o 42\' 03" | 10o 29\' 09" | 105o 42\' 21" | C-48-44-A-b |
| rạch Mương Trâu - Mười Cồ | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 31" | 105o 40\' 23" | 10o 29\' 04" | 105o 40\' 47" | C-48-44-A-b |
| rạch Mương Trâu - Ông Tơ | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 44" | 105o 40\' 19" | 10o 29\' 47" | 105o 41\' 17" | C-48-44-A-b |
| Rạch Sộp 1 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 01" | 105o 41\' 00" | 10o 30\' 35" | 105o 41\' 33" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| Rạch Sộp 2 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 52" | 105o 40\' 16" | 10o 29\' 23" | 105o 40\' 53" | C-48-44-A-b |
| rạch Trà Bông | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 11" | 105o 42\' 09" | 10o 28\' 56" | 105o 42\' 48" | C-48-44-A-b |
| rạch Xẻo Giáo | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 03" | 105o 42\' 15" | 10o 28\' 11" | 105o 42\' 09" | C-48-44-A-b |
| rạch Xẻo Hậu | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 35" | 105o 39\' 50" | 10o 30\' 03" | 105o 40\' 37" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| rạch Xẻo Sình | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 00" | 105o 41\' 08" | 10o 30\' 34" | 105o 41\' 56" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| sông Cần Lố | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 56" | 105o 38\' 33" | 10o 26\' 40" | 105o 40\' 40" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| sông Quảng Khánh | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 19" | 105o 38\' 06" | 10o 29\' 29" | 105o 39\' 16" | C-48-44-A-b |
| Ấp 1 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 05" | 105o 33\' 41" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Ấp 2 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 10" | 105o 33\' 49" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Ấp 3 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 13" | 105o 34\' 36" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Ấp 4 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 32\' 02" | 105o 35\' 05" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Ấp 5 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 32\' 04" | 105o 35\' 50" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Ấp 6 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 32\' 39" | 105o 34\' 35" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Ấp 7 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 32\' 58" | 105o 35\' 20" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Quốc lộ 30 | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 19\' 49" | 105o 48\' 59" | 10o 58\' 02" | 105o 25\' 19" | C-48-32-C-c |
| Đường tỉnh 846 | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 37" | 105o 43\' 19" | 10o 30\' 53" | 105o 33\' 37" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |
| cầu Ông Kho | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 30\' 36" | 105o 33\' 42" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| cầu Phong Mỹ | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 04" | 105o 33\' 26" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| cầu Trâu Trắng | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 30\' 53" | 105o 33\' 03" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| chùa Phong Hòa | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 30\' 47" | 105o 33\' 56" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 04" | 105o 39\' 56" | 10o 30\' 59" | 105o 33\' 34" | C-48-44-A-b |
| nhà thờ công giáo Phong Mỹ | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 15" | 105o 33\' 35" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| thánh thất họ đạo Phong Mỹ | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10o 30\' 47" | 105o 33\' 40" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| kênh Bà Bạch | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 36\' 34" | 105o 36\' 32" | 10o 32\' 37" | 105o 36\' 43" | C-48-32-C-c |
| kênh Bà Chủ | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 34\' 35" | 105o 37\' 21" | 10o 33\' 27" | 105o 35\' 39" | C-48-32-C-c |
| kênh Bảy Thước | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 27" | 105o 35\' 39" | 10o 33\' 28" | 105o 34\' 47" | C-48-32-C-c |
| kênh Bình Thành 4 | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 39\' 02" | 105o 35\' 17" | 10o 34\' 02" | 105o 34\' 59" | C-48-32-C-c |
| kênh Cả Đức | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 58" | 105o 36\' 36" | 10o 33\' 41" | 105o 37\' 20" | C-48-32-C-c |
| kênh Cái Bí | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 40" | 105o 33\' 30" | 10o 31\' 49" | 105o 36\' 32" | C-48-32-C-c |
| kênh Cái Bứa | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 06" | 105o 34\' 47" | 10o 33\' 58" | 105o 35\' 53" | C-48-32-C-c |
| kênh Hội Đồng Phu | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 31" | 105o 35\' 24" | 10o 34\' 36" | 105o 36\' 36" | C-48-32-C-c |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 41\' 12" | 105o 26\' 07" | 10o 33\' 01" | 105o 34\' 32" | C-48-32-C-c |
| kênh Mới Đào | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 58" | 105o 33\' 59" | 10o 32\' 11" | 105o 33\' 49" | C-48-32-C-c |
| kênh Nhà Hay | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 06" | 105o 34\' 25" | 10o 34\' 02" | 105o 34\' 59" | C-48-32-C-c |
| kênh Ông Kho | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 33" | 105o 33\' 23" | 10o 31\' 28" | 105o 37\' 09" | C-48-32-C-c |
| kênh Quản Lưu | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 26" | 105o 36\' 40" | 10o 33\' 03" | 105o 35\' 21" | C-48-32-C-c |
| kênh ranh Thanh Bình - Cao Lãnh | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 34\' 27" | 105o 35\' 00" | 10o 32\' 11" | 105o 33\' 49" | C-48-32-C-a |
| kênh Tháp Mười | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 56" | 105o 33\' 21" | 10o 31\' 27" | 105o 50\' 28" | C-48-32-C-c |
| kênh Trâm Bầu | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 34\' 58" | 105o 35\' 16" | 10o 34\' 02" | 105o 34\' 59" | C-48-32-C-c |
| ngọn Nhà Xuyến | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 21" | 105o 34\' 21" | 10o 32\' 56" | 105o 34\' 28" | C-48-32-C-c |
| rạch Cá Rô | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 27" | 105o 35\' 39" | 10o 33\' 16" | 105o 38\' 01" | C-48-32-C-c |
| rạch Trâu Trắng | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 06" | 105o 34\' 25" | 10o 30\' 47" | 105o 33\' 34" | C-48-32-C-c |
| Sông Tiền | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-32-C-c |
| Ấp 1 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10o 36\' 25" | 105o 39\' 21" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 2 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10o 37\' 26" | 105o 39\' 37" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 3 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10o 37\' 05" | 105o 40\' 55" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 4 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10o 35\' 43" | 105o 40\' 45" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 5 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10o 35\' 50" | 105o 39\' 20" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 6 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10o 33\' 58" | 105o 39\' 12" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 7 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10o 34\' 28" | 105o 40\' 03" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 37\' 07" | 105o 24\' 43" | 10o 34\' 58" | 105o 52\' 25" | C-48-32-C-d |
| kênh Bà Liễu | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 34\' 47" | 105o 39\' 16" | 10o 36\' 18" | 105o 39\' 47" | C-48-32-C-d |
| kênh Cả Mát | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 56" | 105o 38\' 37" | 10o 32\' 58" | 105o 38\' 15" | C-48-32-C-d |
| kênh Công Sự | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 36\' 20" | 105o 39\' 27" | 10o 39\' 34" | 105o 40\' 01" | C-48-32-C-d |
| Kênh Giữa | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 36\' 22" | 105o 38\' 57" | 10o 39\' 34" | 105o 39\' 30" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |
| kênh Hai Hiển | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 17" | 105o 38\' 01" | 10o 36\' 22" | 105o 38\' 57" | C-48-32-C-d |
| kênh Hai Ngộ | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 55" | 105o 39\' 28" | 10o 37\' 32" | 105o 39\' 58" | C-48-32-C-d |
| Kênh Hội | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 34\' 14" | 105o 40\' 35" | 10o 34\' 13" | 105o 40\' 48" | C-48-32-C-d |
| kênh Hội Kỳ Nhì | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 37\' 02" | 105o 40\' 55" | 10o 39\' 06" | 105o 46\' 22" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a C-48-32-C-d |
| kênh Kỳ Son | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 34\' 13" | 105o 41\' 03" | 10o 37\' 18" | 105o 41\' 34" | C-48-32-C-d |
| kênh Lô 7 | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 36\' 20" | 105o 39\' 27" | 10o 36\' 39" | 105o 38\' 57" | C-48-32-C-d |
| kênh Máy Đèn | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 55" | 105o 38\' 22" | 10o 36\' 20" | 105o 39\' 27" | C-48-32-C-d |
| kênh Ông Cả | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 47" | 105o 40\' 32" | 10o 31\' 54" | 105o 40\' 07" | C-48-32-C-d |
| kênh Ông Huyện | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 04" | 105o 38\' 17" | 10o 34\' 30" | 105o 39\' 35" | C-48-32-C-d |
| Kênh Ranh | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 37\' 21" | 105o 41\' 40" | 10o 38\' 52" | 105o 40\' 38" | C-48-32-C-d |
| kênh Tây Cập | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 36\' 14" | 105o 40\' 51" | 10o 38\' 58" | 105o 41\' 23" | C-48-32-C-d |
| kênh Tây Xếp | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 47" | 105o 40\' 32" | 10o 36\' 14" | 105o 40\' 51" | C-48-32-C-d |
| kênh Thầy Thuốc | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 54" | 105o 38\' 28" | 10o 38\' 52" | 105o 40\' 38" | C-48-32-C-d |
| kênh Thầy Thuốc | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 54" | 105o 38\' 28" | 10o 38\' 52" | 105o 40\' 38" | C-48-32-C-d |
| kênh xáng Mới | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 37\' 32" | 105o 39\' 58" | 10o 39\' 34" | 105o 40\' 08" | C-48-32-C-b |
| Ấp 1 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10o 30\' 55" | 105o 39\' 09" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 2 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10o 30\' 49" | 105o 38\' 20" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 3 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 54" | 105o 38\' 53" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 4 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 52" | 105o 39\' 44" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 5 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10o 30\' 39" | 105o 39\' 22" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 6 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 01" | 105o 40\' 08" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Đường tỉnh 846 | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 37" | 105o 43\' 19" | 10o 30\' 53" | 105o 33\' 37" | C-48-32-C-d |
| Đường tỉnh 856 | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 45" | 105o 38\' 33" | 10o 31\' 43" | 105o 39\' 30" | C-48-32-C-d |
| cầu Ba Sao Cụt | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 42" | 105o 40\' 14" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| cầu Cả Oanh | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10o 30\' 17" | 105o 39\' 19" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| cầu Nguyễn Văn Tiếp | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 55" | 105o 39\' 29" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| cầu Thống Linh | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 47" | 105o 38\' 38" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| cống Đập Đá | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 44" | 105o 39\' 29" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| kênh Ngưu Sơn | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 38" | 10o 53\' 83" | 10o 31\' 41" | 105o 40\' 14" | C-48-32-C-d |
| kênh Nguyễn Văn Tiếp | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 58" | 105o 38\' 28" | 10o 31\' 45" | 105o 43\' 19" | C-48-32-C-d |
| kênh Xẻo Dép | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 55" | 105o 39\' 28" | 10o 30\' 59" | 105o 39\' 11" | C-48-32-C-d |
| rạch Cả Môn | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 59" | 105o 38\' 05" | 10o 29\' 44" | 105o 39\' 46" | C-48-32-C-d C-48-44-A-b |
| rạch Cả Nổ | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 42" | 105o 39\' 43" | 10o 31\' 27" | 105o 40\' 07" | C-48-32-C-d |
| rạch Cả Oanh | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 59" | 105o 38\' 05" | 10o 31\' 16" | 105o 38\' 45" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| rạch Cái Tre | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 00" | 105o 39\' 54" | 10o 30\' 34" | 105o 41\' 56" | C-48-32-C-d |
| rạch Mương Trâu | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 49" | 105o 39\' 54" | 10o 30\' 11" | 105o 39\' 44" | C-48-32-C-d |
| sông Ba Sao Cụt | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 42" | 105o 39\' 25" | 10o 31\' 52" | 105o 40\' 17" | C-48-32-C-d |
| sông Cần Lố | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 56" | 105o 38\' 33" | 10o 26\' 40" | 105o 40\' 40" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| Ấp 1 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 46" | 105o 45\' 04" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| Ấp 2 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 36" | 105o 45\' 19" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| Ấp 3 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 50" | 105o 46\' 32" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| Ấp 4 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 39" | 105o 45\' 36" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| Ấp 5 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10o 25\' 01" | 105o 46\' 37" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| Ấp 6 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 52" | 105o 47\' 33" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| Đường tỉnh 850 | KX | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 24" | 105o 48\' 21" | 10o 18\' 44" | 105o 46\' 08" | C-48-44-B-a |
| cầu K1 | KX | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10o 26\' 54" | 105o 47\' 39" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| cầu K6 | KX | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 27" | 105o 47\' 45" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| cầu Kênh Ranh | KX | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10o 28\' 15" | 105o 47\' 52" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| nhà thờ công giáo Tân Hội Trung | KX | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10o 27\' 46" | 105o 45\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| kênh Ba Tâm | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 09" | 105o 47\' 29" | 10o 26\' 53" | 105o 47\' 30" | C-48-44-B-a |
| kênh Bảy Thước | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 29" | 105o 45\' 23" | 10o 28\' 15" | 105o 48\' 58" | C-48-44-B-a |
| kênh Cái Bèo | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 49" | 105o 45\' 07" | 10o 31\' 40" | 105o 45\' 36" | C-48-44-B-a |
| kênh Hai Dao | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 27" | 105o 48\' 08" | 10o 28\' 08" | 105o 48\' 35" | C-48-44-B-a |
| kênh Hội Đồng Tường | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 20" | 105o 48\' 54" | 10o 26\' 50" | 105o 45\' 27" | C-48-44-B-a |
| kênh K Đông | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 43" | 105o 49\' 10" | 10o 28\' 15" | 105o 49\' 15" | C-48-44-B-a |
| kênh K Tây | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 22" | 105o 45\' 46" | 10o 30\' 32" | 105o 46\' 04" | C-48-44-B-a |
| kênh K3 | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 49" | 105o 45\' 19" | 10o 28\' 48" | 105o 49\' 24" | C-48-44-B-a |
| kênh K4 | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 28\' 17" | 105o 45\' 16" | 10o 28\' 15" | 105o 49\' 15" | C-48-44-B-a |
| kênh K5 | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 13" | 105o 46\' 02" | 10o 25\' 55" | 105o 46\' 50" | C-48-44-B-a |
| kênh K6 | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 27\' 20" | 105o 45\' 10" | 10o 27\' 29" | 105o 49\' 12" | C-48-44-B-a |
| kênh Láng Biển | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 53" | 105o 47\' 30" | 10o 30\' 28" | 105o 47\' 58" | C-48-44-B-a |
| kênh Ông Cá | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 16" | 105o 45\' 03" | 10o 26\' 47" | 105o 44\' 29" | C-48-44-B-a |
| kênh Rạch Cái | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 03" | 105o 46\' 34" | 10o 24\' 55" | 105o 46\' 32" | C-48-44-B-a |
| Kênh Ranh | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 25\' 03" | 105o 46\' 34" | 10o 26\' 53" | 105o 47\' 12" | C-48-44-B-a |
| kênh Số 1 | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 42" | 105o 42\' 15" | 10o 26\' 43" | 105o 49\' 10" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |
| kênh Thầy Ban | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 43" | 105o 45\' 31" | 10o 26\' 24" | 105o 46\' 59" | C-48-44-B-a |
| kênh xáng Mới | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 26\' 47" | 105o 44\' 05" | 10o 27\' 11" | 105o 44\' 08" | C-48-44-A-b |
| rạch Xẻo Muồng | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 21\' 41" | 105o 46\' 49" | 10o 26\' 09" | 105o 47\' 29" | C-48-44-B-a |
| Ấp 1 | DC | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | 10o 32\' 00" | 105o 38\' 00" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 2 | DC | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 55" | 105o 38\' 23" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| Ấp 3 | DC | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 18" | 105o 36\' 30" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Ấp 4 | DC | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | 10o 30\' 50" | 105o 35\' 41" |
|
|
|
| C-48-32-C-c |
| Đường tỉnh 846 | KX | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 37" | 105o 43\' 19" | 10o 30\' 53" | 105o 33\' 37" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |
| cầu Tư Tình | KX | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | 10o 31\' 38" | 105o 38\' 08" |
|
|
|
| C-48-32-C-d |
| kênh Bà Học | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 24" | 105o 37\' 03" | 10o 30\' 29" | 105o 37\' 56" | C-48-32-C-d C-48-44-A-a C-48-44-A-b |
| kênh Cả Đức | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 58" | 105o 36\' 36" | 10o 33\' 41" | 105o 37\' 20" | C-48-32-C-c |
| kênh Cả Mát | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 56" | 105o 38\' 37" | 10o 32\' 58" | 105o 38\' 15" | C-48-32-C-d |
| kênh Cái Bí | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 40" | 105o 33\' 30" | 10o 31\' 49" | 105o 36\' 32" | C-48-32-C-c |
| sông Cần Lố | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 56" | 105o 38\' 33" | 10o 26\' 40" | 105o 40\' 40" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| kênh Đui Sơn | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 28" | 105o 37\' 09" | 10o 31\' 38" | 105o 38\' 36" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |
| kênh Gáo Giồng | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 17" | 105o 38\' 01" | 10o 40\' 00" | 105o 38\' 36" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |
| Kênh Ngang | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 38" | 105o 35\' 50" | 10o 31\' 26" | 105o 37\' 16" | C-48-32-C-c |
| kênh Ngọn Ngả Đồng | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 57" | 105o 38\' 28" | 10o 33\' 16" | 105o 38\' 01" | C-48-32-C-d |
| Kênh Nhỏ | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 04" | 105o 38\' 24" | 10o 31\' 28" | 105o 37\' 09" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |
| Kênh Nhỏ | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 04" | 105o 38\' 24" | 10o 31\' 28" | 105o 37\' 09" | C-48-32-C-d |
| kênh Ông Kho | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 33" | 105o 33\' 23" | 10o 31\' 28" | 105o 37\' 09" | C-48-32-C-c |
| kênh Tháp Mười | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 56" | 105o 33\' 21" | 10o 31\' 27" | 105o 50\' 28" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |
| kênh Tư Tình | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 31\' 12" | 105o 37\' 59" | 10o 31\' 56" | 105o 38\' 13" | C-48-32-C-d |
| kênh Vạn Thọ | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 22" | 105o 36\' 00" | 10o 30\' 58" | 105o 36\' 36" | C-48-32-C-c |
| rạch Bà Phủ | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 59" | 105o 38\' 14" | 10o 32\' 29" | 105o 36\' 41" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |
| rạch Cả Cái | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 38" | 105o 35\' 35" | 10o 30\' 12" | 105o 36\' 30" | C-48-32-C-c |
| rạch Cả Gừa | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 51" | 105o 35\' 16" | 10o 30\' 38" | 105o 35\' 35" | C-48-32-C-c |
| rạch Cả Oanh | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 29\' 59" | 105o 38\' 05" | 10o 31\' 16" | 105o 38\' 45" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |
| rạch Cá Rô | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 33\' 27" | 105o 35\' 39" | 10o 33\' 16" | 105o 38\' 01" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |
| rạch Ngả Đồng | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 32\' 02" | 105o 38\' 25" | 10o 32\' 31" | 105o 37\' 33" | C-48-32-C-d |
| rạch Ông Phủ | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 01" | 105o 37\' 09" | 10o 31\' 14" | 105o 37\' 10" | C-48-32-C-c |
| rạch Trình Trải | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh |
|
| 10o 30\' 13" | 105o 37\' 43" | 10o 30\' 29" | 105o 37\' 56" | C-48-32-C-d |
| khóm Phú Bình | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 12" | 105o 51\' 48" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| khóm Phú Hòa | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 43" | 105o 52\' 01" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| khóm Phú Hưng | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 32" | 105o 52\' 46" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| khóm Phú Mỹ | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 47" | 105o 52\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| khóm Phú Mỹ Hiệp | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 32" | 105o 52\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| khóm Phú Mỹ Lương | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 14\' 59" | 105o 52\' 48" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| khóm Phú Mỹ Thành | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 13" | 105o 52\' 08" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Quốc lộ 80 | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành |
|
| 10o 15\' 45" | 105o 52\' 39" | 10o 20\' 09" | 105o 29\' 26" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |
| Đường tỉnh 854 | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành |
|
| 10o 16\' 16" | 105o 49\' 44" | 10o 15\' 39" | 105o 52\' 07" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |
| cầu Bà Nhưng | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 28" | 105o 52\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Cái Gia Nhỏ | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 45" | 105o 52\' 39" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Cái Tàu Hạ | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 39" | 105o 52\' 03" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Xẻo Trầu | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 14\' 54" | 105o 51\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| chùa Hội An | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 32" | 105o 51\' 50" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phổ Minh | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 25" | 105o 52\' 12" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phước Hòa Ni | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 31" | 105o 51\' 52" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phước Long | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 43" | 105o 52\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phước Sanh | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 51" | 105o 52\' 18" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Tân Hòa | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 39" | 105o 52\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Phú Hựu | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 52" | 105o 52\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| hội quán Hưng Hựu Tự | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 44" | 105o 52\' 04" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| miếu Quan Thánh | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 38" | 105o 52\' 01" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| nhà thờ công giáo Cái Tàu Hạ | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 10" | 105o 51\' 56" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| nhà thờ tin lành Cái Tàu Hạ | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 38" | 105o 52\' 14" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| thánh thất cao đài Ban Chỉnh đạo Họ đạo thị trấn Cái Tàu Hạ | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 48" | 105o 52\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| thánh thất Tây Thiên | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10o 15\' 44" | 105o 51\' 44" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| rạch Cái Gia Nhỏ | TV | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành |
|
| 10o 15\' 51" | 105o 52\' 33" | 10o 15\' 17" | 105o 52\' 57" | C-48-44-B-d C-48-44-D-b |
| rạch Xẻo Trầu | TV | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành |
|
| 10o 14\' 23" | 105o 52\' 58" | 10o 14\' 54" | 105o 51\' 56" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d C-48-44-D-a C-48-44-D-b |
| rạch Xóm Cưỡi | TV | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành |
|
| 10o 14\' 19" | 105o 50\' 55" | 10o 15\' 04" | 105o 51\' 54" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |
| sông Cái Tàu | TV | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 57" | 105o 51\' 11" | 10o 15\' 53" | 105o 52\' 08" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |
| sông Sa Đéc | TV | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành |
|
| 10o 20\' 17" | 105o 36\' 58" | 10o 16\' 25" | 105o 53\' 20" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |
| ấp An Hòa | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 17\' 12" | 105o 49\' 29" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp An Thạnh | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 16\' 55" | 105o 47\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp An Thuận | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 17\' 00" | 105o 46\' 57" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Tân Hòa | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 17\' 22" | 105o 50\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Tân Thạnh | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 17\' 03" | 105o 48\' 47" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Cái Đôi | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 17\' 17" | 105o 46\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Giác Bửu | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 17\' 17" | 105o 49\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Giác Đạo | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 17\' 17" | 105o 49\' 15" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Giác Tâm | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 16\' 57" | 105o 49\' 40" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Giác Vương | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 16\' 52" | 105o 48\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Liên Hương | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 17\' 03" | 105o 50\' 26" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Phước Châu | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 16\' 47" | 105o 47\' 49" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Thường Quang | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 17\' 23" | 105o 50\' 14" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Trúc Lâm | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 16\' 45" | 105o 47\' 52" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| đình Hội Xuân | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 17\' 02" | 105o 50\' 27" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| đình Tân Lễ | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 17\' 16" | 105o 49\' 15" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| tuyến đò Cò Chõi | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 16\' 30" | 105o 48\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| tuyến đò Tân Lễ | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 16\' 46" | 105o 49\' 36" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| tuyến đò Tứ Phước | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 16\' 37" | 105o 48\' 54" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| tuyến đò Xẻo Vạt | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10o 16\' 46" | 105o 46\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| rạch Cả Hôm | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10o 16\' 58" | 105o 50\' 04" | 10o 17\' 42" | 105o 49\' 26" | C-48-44-B-c |
| rạch Cái Tắc | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10o 17\' 37" | 105o 48\' 44" | 10o 16\' 49" | 105o 49\' 31" | C-48-44-B-c |
| rạch Cái Tôm Ngang | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10o 17\' 06" | 105o 47\' 15" | 10o 16\' 44" | 105o 47\' 06" | C-48-44-B-c |
| rạch Cái Tôm Xuôi | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10o 17\' 06" | 105o 47\' 19" | 10o 16\' 33" | 105o 48\' 07" | C-48-44-B-c |
| rạch Hội Xuân | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10o 17\' 40" | 105o 50\' 06" | 10o 16\' 59" | 105o 50\' 31" | C-48-44-B-c |
| rạch Ngã Cại | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10o 16\' 33" | 105o 48\' 15" | 10o 16\' 52" | 105o 48\' 51" | C-48-44-B-c |
| rạch Ngã Quốc | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10o 17\' 30" | 105o 48\' 15" | 10o 16\' 45" | 105o 49\' 12" | C-48-44-B-c |
| rạch Nghi Phụng | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10o 17\' 41" | 105o 49\' 12" | 10o 16\' 56" | 105o 49\' 56" | C-48-44-B-c |
| rạch Trảng Muống | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10o 17\' 43" | 105o 49\' 36" | 10o 16\' 58" | 105o 50\' 08" | C-48-44-B-c |
| sông Sa Đéc | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10o 20\' 17" | 105o 36\' 58" | 10o 16\' 25" | 105o 53\' 20" | C-48-44-B-c |
| Sông Tiền | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-B-c |
| ấp An Bình | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 11\' 44" | 105o 50\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp An Hòa | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 11\' 59" | 105o 51\' 09" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp An Hưng | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 12\' 45" | 105o 51\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp An Lợi | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 13\' 51" | 105o 50\' 23" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp An Ninh | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 13\' 21" | 105o 52\' 01" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp An Phú | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 11\' 27" | 105o 51\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp An Thái | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 12\' 06" | 105o 52\' 02" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| Đường tỉnh 854 | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 16\' 16" | 105o 49\' 44" | 10o 15\' 39" | 105o 52\' 07" | C-48-44-D-a |
| cầu Hội Đồng | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 11\' 36" | 105o 50\' 30" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Mương Ranh ngoài | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 12\' 34" | 105o 51\' 03" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Mương Ranh trong | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 12\' 01" | 105o 50\' 43" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Mương Trâu | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 12\' 47" | 105o 51\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Ngã Nhỏ | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 12\' 27" | 105o 50\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Thầy Năm | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 11\' 02" | 105o 50\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Thầy Tám | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 11\' 19" | 105o 50\' 20" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| chùa An Phước | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 13\' 31" | 105o 51\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| nhà thờ công giáo Nhơn Lương | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10o 13\' 44" | 105o 50\' 40" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| Kênh 26 Tháng 3 | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 09\' 20" | 105o 52\' 07" | 10o 10\' 03" | 105o 52\' 20" | C-48-44-D-a |
| kênh Bà Khạo | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 54" | 105o 51\' 22" | 10o 11\' 43" | 105o 50\' 33" | C-48-44-D-a |
| Kênh Chà | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 09\' 03" | 105o 50\' 50" | 10o 12\' 47" | 105o 51\' 09" | C-48-44-D-a |
| kênh Cơ Nhì | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 11" | 105o 52\' 06" | 10o 10\' 59" | 105o 52\' 32" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |
| kênh Cườm Nga | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 09\' 20" | 105o 52\' 07" | 10o 09\' 30" | 105o 51\' 45" | C-48-44-D-a |
| kênh Hai Chuối | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 09\' 34" | 105o 52\' 12" | 10o 09\' 44" | 105o 51\' 47" | C-48-44-D-a |
| kênh Hội Đồng | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 54" | 105o 51\' 15" | 10o 11\' 36" | 105o 50\' 29" | C-48-44-D-a |
| Kênh Lấp | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 43" | 105o 51\' 16" | 10o 11\' 29" | 105o 50\' 25" | C-48-44-D-a |
| Kênh Mới | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 43" | 105o 52\' 04" | 10o 09\' 21" | 105o 51\' 44" | C-48-44-D-a |
| kênh Tám Sét | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 52" | 105o 52\' 00" | 10o 11\' 40" | 105o 52\' 29" | C-48-44-D-a |
| kênh Thầy Năm | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 10" | 105o 51\' 07" | 10o 11\' 02" | 105o 50\' 10" | C-48-44-D-a |
| kênh Thầy Tám | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 33" | 105o 51\' 14" | 10o 11\' 20" | 105o 50\' 19" | C-48-44-D-a |
| kênh Xẻo Lò | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 00" | 105o 52\' 54" | 10o 13\' 50" | 105o 52\' 36" | C-48-44-D-b |
| Mương Dâu | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 20" | 105o 52\' 28" | 10o 13\' 22" | 105o 51\' 59" | C-48-44-D-a |
| Mương Khai | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 45" | 105o 52\' 31" | 10o 12\' 47" | 105o 52\' 03" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |
| mương Ranh ngoài | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 06" | 105o 51\' 39" | 10o 12\' 35" | 105o 51\' 02" | C-48-44-D-a |
| mương Ranh trong | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 25" | 105o 51\' 17" | 10o 12\' 01" | 105o 50\' 43" | C-48-44-D-a |
| rạch Ba Điếc | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 08" | 105o 52\' 27" | 10o 11\' 21" | 105o 51\' 56" | C-48-44-D-a |
| rạch Bà Tơ | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 19" | 105o 49\' 52" | 10o 11\' 11" | 105o 50\' 13" | C-48-44-D-a |
| rạch Bà Văn | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 08" | 105o 49\' 58" | 10o 12\' 52" | 105o 50\' 33" | C-48-44-D-a |
| rạch Cả Trinh | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 37" | 105o 51\' 58" | 10o 11\' 23" | 105o 52\' 53" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |
| rạch Cây Sộp | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 33" | 105o 52\' 32" | 10o 13\' 34" | 105o 52\' 12" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |
| rạch Cây Tràm | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 58" | 105o 52\' 30" | 10o 12\' 57" | 105o 52\' 01" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |
| Rạch Chùa | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 36" | 105o 49\' 12" | 10o 13\' 57" | 105o 50\' 16" | C-48-44-D-a |
| rạch Đìa Cá Trê | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 43" | 105o 52\' 04" | 10o 12\' 26" | 105o 52\' 51" | C-48-44-D-a |
| rạch Đìa Rúng | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 26" | 105o 52\' 03" | 10o 12\' 00" | 105o 52\' 54" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |
| Rạch Gia | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 49" | 105o 50\' 21" | 10o 13\' 21" | 105o 49\' 18" | C-48-44-D-a |
| rạch Ngõ Nhỏ | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 45" | 105o 51\' 31" | 10o 12\' 27" | 105o 50\' 58" | C-48-44-D-a |
| rạch Nhân Lương | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 15\' 07" | 105o 50\' 29" | 10o 14\' 30" | 105o 50\' 14" | C-48-44-D-a |
| rạch Ông Hồ | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 04" | 105o 52\' 29" | 10o 13\' 08" | 105o 52\' 00" | C-48-44-D-a |
| rạch Tư Pha | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 54" | 105o 51\' 17" | 10o 12\' 25" | 105o 51\' 31" | C-48-44-D-a |
| rạch Xẻo Dời | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 43" | 105o 52\' 04" | 10o 14\' 07" | 105o 51\' 24" | C-48-44-D-a |
| rạch Xẻo Lá | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 53" | 105o 51\' 03" | 10o 14\' 30" | 105o 50\' 14" | C-48-44-D-a |
| rạch Xẻo Mát | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 09\' 46" | 105o 49\' 27" | 10o 11\' 20" | 105o 50\' 19" | C-48-44-D-a |
| rạch Xẻo Nổ | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 26" | 105o 51\' 32" | 10o 12\' 57" | 105o 51\' 11" | C-48-44-D-a |
| rạch Xẻo Sâu | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 52" | 105o 50\' 33" | 10o 13\' 29" | 105o 50\' 49" | C-48-44-D-a |
| sông An Khánh | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 20" | 105o 50\' 19" | 10o 12\' 57" | 105o 51\' 11" | C-48-44-D-a |
| sông Cái Tàu | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 57" | 105o 51\' 11" | 10o 15\' 53" | 105o 52\' 08" | C-48-44-D-a |
| ấp An Hòa | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 16\' 47" | 105o 51\' 20" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp An Phú | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 15\' 33" | 105o 51\' 06" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp An Thạnh | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 15\' 55" | 105o 50\' 18" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Tân An | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 17\' 16" | 105o 51\' 44" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Tân Hòa | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 16\' 22" | 105o 52\' 46" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Tân Phú | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 16\' 02" | 105o 51\' 15" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| ấp Tân Thạnh | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 16\' 25" | 105o 50\' 38" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Quốc lộ 80 | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 15\' 45" | 105o 52\' 39" | 10o 20\' 09" | 105o 29\' 26" | C-48-44-B-c |
| cầu Cái Xếp | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 16\' 01" | 105o 50\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Mù U | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 15\' 49" | 105o 51\' 17" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Hồng Phước | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 15\' 38" | 105o 51\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Vạn An | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 15\' 50" | 105o 50\' 19" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cụm công nghiệp Cái Tàu Hạ - An Nhơn | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 15\' 51" | 105o 51\' 45" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| đình Cái Xếp | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 15\' 51" | 105o 50\' 19" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| đình Mù U | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 16\' 02" | 105o 51\' 23" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| thánh thất họ đạo An Nhơn | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10o 16\' 47" | 105o 51\' 45" |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| khém Ông Tà | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 16\' 37" | 105o 51\' 19" | 10o 16\' 52" | 105o 51\' 34" | C-48-44-B-c |
| rạch Bà Đồ | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 15\' 31" | 105o 49\' 55" | 10o 15\' 23" | 105o 50\' 30" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |
| rạch Bần Kiến | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 16\' 48" | 105o 50\' 55" | 10o 16\' 48" | 105o 50\' 08" | C-48-44-B-c |
| rạch Cái Xếp | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 14\' 30" | 105o 49\' 49" | 10o 16\' 07" | 105o 51\' 03" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |
| rạch Cây Xanh | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 14\' 50" | 105o 50\' 48" | 10o 14\' 42" | 105o 50\' 22" | C-48-44-D-a |
| Rạch Cò | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 17\' 27" | 105o 50\' 44" | 10o 16\' 52" | 105o 50\' 54" | C-48-44-B-c |
| rạch Khém Lớn | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 17\' 28" | 105o 50\' 46" | 10o 16\' 32" | 105o 53\' 08" | C-48-44-B-c |
| rạch Mù U | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 15\' 07" | 105o 50\' 29" | 10o 16\' 03" | 105o 51\' 27" | C-48-44-B-c |
| rạch Nhân Lương | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 15\' 07" | 105o 50\' 29" | 10o 14\' 30" | 105o 50\' 14" | C-48-44-D-a |
| rạch Tắc Lớn | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 16\' 07" | 105o 51\' 03" | 10o 16\' 41" | 105o 51\' 08" | C-48-44-B-c |
| rạch Thầy Dược | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 15\' 22" | 105o 49\' 53" | 10o 15\' 18" | 105o 50\' 29" | C-48-44-B-c |
| rạch Xẻo Lá | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 53" | 105o 51\' 03" | 10o 14\' 30" | 105o 50\' 14" | C-48-44-D-a |
| Sông Dưa | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 16\' 39" | 105o 49\' 30" | 10o 16\' 02" | 105o 51\' 55" | C-48-44-B-c |
| sông Sa Đéc | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 20\' 17" | 105o 36\' 58" | 10o 16\' 25" | 105o 53\' 20" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành |
|
| 10o 54\' 45" | 105o 11\' 13" | 10o 16\' 36" | 105o 53\' 32" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |
| ấp An Thạnh | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 13\' 40" | 105o 53\' 09" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Hòa Thạnh | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 14\' 22" | 105o 53\' 02" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Hòa Thuận | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 12\' 37" | 105o 53\' 18" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phú An | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 11\' 58" | 105o 54\' 08" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phú Hòa | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 12\' 56" | 105o 53\' 42" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phú Thạnh | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 13\' 38" | 105o 53\' 54" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Thuận | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 11\' 56" | 105o 53\' 11" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Linh Sơn | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 14\' 04" | 105o 53\' 17" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Long Môn | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 14\' 11" | 105o 53\' 44" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Tây Trước | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 13\' 40" | 105o 53\' 51" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| đình An Phú Thuận | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 13\' 51" | 105o 53\' 08" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| nhà thờ công giáo An Phú Thuận | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 13\' 37" | 105o 53\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| thánh thất An Phú Thuận | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10o 14\' 11" | 105o 53\' 34" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| kênh Hàng Thẻ | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 36" | 105o 54\' 40" | 10o 12\' 23" | 105o 54\' 57" | C-48-44-D-b |
| kênh Phú An | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 23" | 105o 54\' 57" | 10o 13\' 11" | 105o 53\' 18" | C-48-44-D-b |
| kênh Rạch Ấp | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 36" | 105o 53\' 11" | 10o 14\' 07" | 105o 53\' 57" | C-48-44-D-b |
| kênh Sáu Nam | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 26" | 105o 53\' 46" | 10o 11\' 36" | 105o 54\' 40" | C-48-44-D-b |
| kênh Xẻo Lò | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 00" | 105o 52\' 54" | 10o 13\' 50" | 105o 52\' 36" | C-48-44-D-b |
| rạch Ba Thưởng | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 51" | 105o 54\' 28" | 10o 12\' 28" | 105o 54\' 40" | C-48-44-D-b |
| rạch Cả Trinh | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 37" | 105o 51\' 58" | 10o 11\' 23" | 105o 52\' 53" | C-48-44-D-b |
| rạch Cây Gáo | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 12" | 105o 53\' 36" | 10o 11\' 23" | 105o 53\' 14" | C-48-44-D-b |
| rạch Chín Ghiềng | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 51" | 105o 54\' 14" | 10o 12\' 32" | 105o 54\' 27" | C-48-44-D-b |
| rạch Chín Hỷ | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 57" | 105o 54\' 09" | 10o 12\' 34" | 105o 54\' 23" | C-48-44-D-b |
| rạch Đìa Rúng | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 26" | 105o 52\' 03" | 10o 12\' 00" | 105o 52\' 54" | C-48-44-D-b |
| rạch Sáu Nguyên | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 01" | 105o 53\' 59" | 10o 12\' 38" | 105o 54\' 10" | C-48-44-D-b |
| rạch Tư Bốn | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 00" | 105o 52\' 54" | 10o 12\' 00" | 105o 53\' 12" | C-48-44-D-b |
| rạch Xẻo Củi | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 14\' 23" | 105o 52\' 58" | 10o 14\' 45" | 105o 53\' 19" | C-48-44-D-b |
| rạch Xẻo Trầu | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 14\' 23" | 105o 52\' 58" | 10o 14\' 54" | 105o 51\' 56" | C-48-44-D-b |
| rạch Xẻo Vang | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 58" | 105o 53\' 10" | 10o 14\' 07" | 105o 53\' 57" | C-48-44-D-b |
| ấp Hòa An | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 11\' 04" | 105o 48\' 35" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hòa Bình | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 12\' 16" | 105o 49\' 08" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hòa Hiệp | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 10\' 38" | 105o 49\' 08" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hòa Hưng | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 12\' 28" | 105o 48\' 22" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hòa Quới | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 09\' 34" | 105o 49\' 24" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hòa Trung | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 09\' 39" | 105o 48\' 21" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Bà Tơ | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 11\' 48" | 105o 48\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Bằng Lăng | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 12\' 47" | 105o 49\' 09" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Cống 2 | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 10\' 32" | 105o 49\' 54" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Mương Khai | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 12\' 11" | 105o 49\' 05" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Rạch Sậy | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 09\' 10" | 105o 49\' 33" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Xẻo Mát | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 09\' 46" | 105o 49\' 27" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| Đường tỉnh 854 | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 16\' 16" | 105o 49\' 44" | 10o 15\' 39" | 105o 52\' 07" | C-48-44-D-a |
| thánh thất Hòa Tân | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10o 10\' 11" | 105o 48\' 57" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| Kênh Chà | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 09\' 03" | 105o 50\' 50" | 10o 12\' 47" | 105o 51\' 09" | C-48-44-D-a |
| Kênh Cũ | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 47" | 105o 48\' 33" | 10o 10\' 09" | 105o 48\' 59" | C-48-44-D-a |
| kênh Hai Sang | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 04" | 105o 50\' 28" | 10o 09\' 20" | 105o 49\' 23" | C-48-44-D-a |
| Kênh Ngang | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 30" | 105o 49\' 15" | 10o 11\' 19" | 105o 49\' 51" | C-48-44-D-a |
| kênh Ông Huyện | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 07" | 105o 47\' 24" | 10o 10\' 54" | 105o 48\' 41" | C-48-44-D-a |
| kênh Tầm Vu | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 16\' 09" | 105o 40\' 59" | 10o 09\' 24" | 105o 47\' 58" | C-48-44-D-a |
| rạch Bà Gần | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 58" | 105o 49\' 24" | 10o 10\' 32" | 105o 49\' 53" | C-48-44-D-a |
| rạch Bà Tơ | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 58" | 105o 49\' 24" | 10o 11\' 48" | 105o 48\' 59" | C-48-44-D-a |
| rạch Bằng Lăng | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 49" | 105o 49\' 58" | 10o 12\' 46" | 105o 49\' 08" | C-48-44-D-a |
| rạch Cống 2 | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 04" | 105o 50\' 28" | 10o 10\' 32" | 105o 49\' 53" | C-48-44-D-a |
| rạch Giồng Nổi | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 53" | 105o 46\' 47" | 10o 11\' 42" | 105o 48\' 50" | C-48-44-D-a |
| rạch Gộc Gừa | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 27" | 105o 48\' 02" | 10o 12\' 37" | 105o 49\' 08" | C-48-44-D-a |
| rạch Hòa Tân | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 42" | 105o 48\' 50" | 10o 12\' 46" | 105o 49\' 08" | C-48-44-D-a |
| rạch Hòa Tân | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 03" | 105o 48\' 38" | 10o 09\' 01" | 105o 49\' 32" | C-48-44-D-a |
| rạch Năm Lùng | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 44" | 105o 47\' 55" | 10o 11\' 07" | 105o 48\' 22" | C-48-44-D-a |
| Rạch Nhum | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 35" | 105o 47\' 02" | 10o 11\' 03" | 105o 48\' 38" | C-48-44-D-a |
| rạch Ông Ngũ | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 28" | 105o 48\' 17" | 10o 13\' 07" | 105o 49\' 11" | C-48-44-D-a |
| Rạch Sậy | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 09\' 03" | 105o 50\' 50" | 10o 09\' 01" | 105o 49\' 32" | C-48-44-D-a |
| rạch Xẻo Mát | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành |
|
| 10o 09\' 46" | 105o 49\' 27" | 10o 11\' 20" | 105o 50\' 19" | C-48-44-D-a |
| ấp Phú Bình | DC | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10o 14\' 11" | 105o 52\' 06" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Phú Cường | DC | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10o 14\' 28" | 105o 51\' 00" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Phú Hưng | DC | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10o 14\' 38" | 105o 52\' 06" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Phú Long | DC | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10o 13\' 49" | 105o 51\' 30" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Phú Thạnh | DC | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10o 14\' 13" | 105o 50\' 45" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| Đường tỉnh 854 | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành |
|
| 10o 16\' 16" | 105o 49\' 44" | 10o 15\' 39" | 105o 52\' 07" | C-48-44-D-a |
| cầu Xẻo Dời | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10o 14\' 05" | 105o 51\' 24" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Xẻo Lò | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10o 14\' 39" | 105o 51\' 55" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Xẻo Trầu | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10o 14\' 54" | 105o 51\' 58" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| chùa Kim Phước | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10o 14\' 51" | 105o 51\' 59" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| chùa Pháp Đăng | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10o 15\' 00" | 105o 51\' 27" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| kênh Xẻo Lò | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 00" | 105o 52\' 54" | 10o 13\' 50" | 105o 52\' 36" | C-48-44-D-b |
| rạch Bổn Đống | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 33" | 105o 52\' 32" | 10o 13\' 36" | 105o 52\' 40" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |
| rạch Xẻo Dời | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 43" | 105o 52\' 04" | 10o 14\' 07" | 105o 51\' 24" | C-48-44-D-a |
| rạch Xẻo Lá | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 53" | 105o 51\' 03" | 10o 14\' 30" | 105o 50\' 14" | C-48-44-D-a |
| rạch Xẻo Lò | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 50" | 105o 52\' 36" | 10o 14\' 37" | 105o 51\' 50" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |
| rạch Xẻo Lò | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 50" | 105o 52\' 08" | 10o 14\' 30" | 105o 52\' 07" | C-48-44-D-a |
| rạch Xẻo Trầu | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành |
|
| 10o 14\' 23" | 105o 52\' 58" | 10o 14\' 54" | 105o 51\' 56" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d C-48-44-D-a C-48-44-D-b |
| rạch Xóm Cưỡi | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành |
|
| 10o 14\' 19" | 105o 50\' 55" | 10o 15\' 04" | 105o 51\' 54" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |
| sông Cái Tàu | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành |
|
| 10o 12\' 57" | 105o 51\' 11" | 10o 15\' 53" | 105o 52\' 08" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |
| ấp Phú Bình | DC | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10o 15\' 32" | 105o 46\' 52" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10o 12\' 32" | 105o 47\' 28" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Phú Hội Xuân | DC | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10o 14\' 20" | 105o 47\' 50" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Phú Mỹ | DC | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10o 12\' 46" | 105o 47\' 01" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Phú Thạnh | DC | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10o 13\' 51" | 105o 48\' 20" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| đình Phú Long | KX | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10o 14\' 04" | 105o 48\' 10" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| kênh Bình Tiên | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành |
|
| 10o 15\' 31" | 105o 46\' 24" | 10o 13\' 58" | 105o 48\' 08" | C-48-44-D-a |
| kênh Bờ Thông | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành |
|
| 10o 13\' 55" | 105o 46\' 44" | 10o 13\' 26" | 105o 46\' 10" | C-48-44-D-a |
| kênh Đồn Điền | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành |
|
| 10o 11\' 50" | 105o 46\' 04" | 10o 13\' 55" | 105o 48\' 04" | C-48-44-D-a |
| kênh Phú Thạnh | TV | |||||||||
Tiếng anh