- THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2017.
- Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG
- Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
- Phần II DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG
Thông tư 22/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa dân dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- Số hiệu văn bản: 22/2017/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 29-08-2017
- Ngày có hiệu lực: 17-10-2017
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 22/2017/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2017 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2017.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã gồm: thị trấn, xã; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và các huyện. Trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh;
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội;
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “TT.”; là chữ viết tắt của “thị trấn”;
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “TX.” là chữ viết tắt của thị xã; “H.” là chữ viết tắt của “huyện”;
đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”;
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh;
f) Địa danh trong ngoặc đơn (.) là địa danh trên bản đồ đính kèm Hiệp ước, Hiệp định và Nghị định thư phân giới cắm mốc.
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện | Trang |
| 1 | Thành phố Rạch Giá |
|
| 2 | Thị xã Hà Tiên |
|
| 3 | Huyện An Biên |
|
| 4 | Huyện An Minh |
|
| 5 | Huyện Châu Thành |
|
| 6 | Huyện Giang Thành |
|
| 7 | Huyện Giồng Riềng |
|
| 8 | Huyện Gò Quao |
|
| 9 | Huyện Hòn Đất |
|
| 10 | Huyện Kiên Lương |
|
| 11 | Huyện Tân Hiệp |
|
| 12 | Huyện U Minh Thượng |
|
| 13 | Huyện Vĩnh Thuận |
|
| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình | |||||
| Tọa độ trung tâm | Tọa độ điểm đầu | Tọa độ điểm cuối | ||||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | |||||
| Khu phố 1 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 37" | 105o 07\' 27" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 2 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 44" | 105o 06\' 53" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 3 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 25" | 105o 06\' 42" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 4 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 54" | 105o 06\' 39" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 5 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9o 58\' 09" | 105o 06\' 47" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 6 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9o 58\' 30" | 105o 06\' 40" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Quốc lộ 80 | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| cầu An Hòa | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9o 58\' 16" | 105o 06\' 29" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| cầu Rạch Sỏi | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 29" | 105o 07\' 06" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| chùa Hưng An Tự | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 19" | 105o 06\' 47" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| đình An Hòa | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9o 58\' 18" | 105o 06\' 31" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| đường Nguyễn Trung Trực | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 57\' 23" | 105o 07\' 09" | 10o 00\' 31" | 105o 04\' 58" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |
| kênh Cái Sắn | TV | P. An Bình | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 26" | 105o 18\' 19" | 9o 57\' 04" | 105o 06\' 25" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| kênh Điều Hành | TV | P. An Bình | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 58\' 19" | 105o 07\' 41" | 9o 57\' 48" | 105o 06\' 35" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| kênh Ông Hiển | TV | P. An Bình | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 59\' 06" | 105o 06\' 18" | 9o 57\' 07" | 105o 06\' 43" | C-48-55-A-a |
| kênh Ông Hiển | TV | P. An Bình | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 41" | 105o 05\' 13" | 9o 58\' 21" | 105o 08\' 22" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| Khu phố 1 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9o 59\' 10" | 105o 06\' 06" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 2 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9o 58\' 45" | 105o 06\' 18" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 3 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9o 58\' 42" | 105o 06\' 11" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 4 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9o 58\' 20" | 105o 06\' 17" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 5 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9o 58\' 26" | 105o 05\' 53" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 6 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 38" | 105o 06\' 16" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 7 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 08" | 105o 06\' 33" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Quốc lộ 80 | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-55-A-a |
| cầu An Hòa | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9o 58\' 16" | 105o 06\' 29" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| chùa Huyền Linh Đàn | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 08" | 105o 06\' 36" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| chùa Môn Quan | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9o 59\' 22" | 105o 06\' 00" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| đường Ngô Quyền | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 58\' 15" | 105o 06\' 27" | 10o 00\' 36" | 105o 05\' 06" | C-48-43-C-c |
| đường Nguyễn Trung Trực | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 57\' 23" | 105o 07\' 09" | 10o 00\' 31" | 105o 04\' 58" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |
| đường Nguyễn Văn Cừ | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 59\' 00" | 105o 05\' 15" | 9o 59\' 28" | 105o 06\' 07" | C-48-55-A-a |
| kênh Cái Sắn | TV | P. An Hòa | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 26" | 105o 18\' 19" | 9o 57\' 04" | 105o 06\' 25" | C-48-55-A-a |
| kênh Ông Hiển | TV | P. An Hòa | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 59\' 06" | 105o 06\' 18" | 9o 57\' 07" | 105o 06\' 43" | C-48-55-A-a |
| kênh Ông Hiển | TV | P. An Hòa | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 41" | 105o 05\' 13" | 9o 58\' 21" | 105o 08\' 22" | C-48-55-A-a |
| Khu phố 1 | DC | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 17" | 105o 07\' 03" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 2 | DC | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 09" | 105o 06\' 48" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 3 | DC | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 09" | 105o 07\' 15" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 6 | DC | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9o 56\' 56" | 105o 07\' 02" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 7 | DC | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9o 56\' 37" | 105o 06\' 45" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Quốc lộ 61 | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 44\' 38" | 105o 23\' 28" | 9o 57\' 23" | 105o 07\' 09" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| Quốc lộ 80 | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-55-A-a |
| cầu Rạch Sỏi | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 29" | 105o 07\' 06" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| chùa An Hòa | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 03" | 105o 06\' 41" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| chùa Bửu Ngọc | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 02" | 105o 06\' 50" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| chùa Ông Địa | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9o 56\' 24" | 105o 06\' 53" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| đường Mai Thị Hồng Hạnh | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 57\' 28" | 105o 07\' 07" | 9o 56\' 34" | 105o 07\' 42" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| kênh Cái Sắn | TV | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 26" | 105o 18\' 19" | 9o 57\' 04" | 105o 06\' 25" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| kênh Tà Niên | TV | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 57\' 07" | 105o 06\' 43" | 9o 56\' 23" | 105o 06\' 50" | C-48-55-A-a |
| Khu phố 1 | DC | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 18" | 105o 04\' 57" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 2 | DC | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 33" | 105o 05\' 12" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 3 | DC | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 18" | 105o 05\' 13" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 4 | DC | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 27" | 105o 05\' 08" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 5 | DC | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 13" | 105o 05\' 06" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-43-C-c |
| di tích lịch sử Chùa Sắc Tứ Tam Bảo | KX | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 16" | 105o 05\' 15" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| di tích lịch sử Mộ Huỳnh Mẫn Đạt | KX | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 26" | 105o 04\' 59" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| đường Ngô Quyền | KX | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 58\' 15" | 105o 06\' 27" | 10o 00\' 36" | 105o 05\' 06" | C-48-43-C-c |
| đường Nguyễn Trung Trực | KX | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 57\' 23" | 105o 07\' 09" | 10o 00\' 31" | 105o 04\' 58" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |
| kênh Ông Hiển | TV | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 41" | 105o 05\' 13" | 9o 58\' 21" | 105o 08\' 22" | C-48-43-C-c |
| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 12\' 51" | 105o 13\' 32" | 10o 00\' 19" | 105o 04\' 37" | C-48-43-C-c |
| khu phố Dãy Ốc | DC | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 23" | 105o 05\' 55" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| khu phố Phi Kinh | DC | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 9o 59\' 37" | 105o 06\' 06" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| khu phố Thông Chữ | DC | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 34" | 105o 05\' 17" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| khu phố Vĩnh Phát | DC | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 14" | 105o 05\' 28" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| khu phố Vĩnh Viễn | DC | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 9o 58\' 35" | 105o 07\' 09" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| chùa Phước Thạnh | KX | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 18" | 105o 05\' 29" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| kênh Dãy Ốc | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 01\' 40" | 105o 06\' 13" | 10o 00\' 22" | 105o 06\' 52" | C-48-43-C-c |
| kênh Đòn Dông | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 10\' 15" | 105o 15\' 45" | 9o 59\' 06" | 105o 06\' 18" | C-48-55-A-a |
| kênh Ông Hiển | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 41" | 105o 05\' 13" | 9o 58\' 21" | 105o 08\' 22" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |
| kênh Rạch Chát 2 | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 59\' 09" | 105o 07\' 34" | 9o 58\' 41" | 105o 06\' 49" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| kênh Rạch Lác | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 41" | 105o 06\' 42" | 10o 00\' 41" | 105o 06\' 42" | C-48-43-C-c |
| kênh Vành Đai | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 01\' 08" | 105o 05\' 28" | 9o 58\' 21" | 105o 08\' 22" | C-48-43-C-c |
| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 12\' 51" | 105o 13\' 32" | 10o 00\' 19" | 105o 04\' 37" | C-48-43-C-c |
| Khu phố 1 | DC | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 01" | 105o 05\' 27" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 2 | DC | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9o 59\' 55" | 105o 05\' 39" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 3 | DC | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9o 59\' 38" | 105o 05\' 48" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 4 | DC | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9o 59\' 48" | 105o 05\' 23" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Khu phố 5 | DC | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9o 59\' 25" | 105o 05\' 43" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-43-C-c |
| Bệnh viện Y Học Cổ Truyền Tỉnh Kiên Giang | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9o 59\' 48" | 105o 05\' 36" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| chùa Bửu Khánh | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9o 59\' 16" | 105o 05\' 47" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Đài Phát thanh Kiên Giang | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9o 59\' 40" | 105o 05\' 44" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Láng Cát | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 01" | 105o 05\' 33" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| đường Ngô Quyền | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 58\' 15" | 105o 06\' 27" | 10o 00\' 36" | 105o 05\' 06" | C-48-43-C-c |
| đường Nguyễn Trung Trực | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 57\' 23" | 105o 07\' 09" | 10o 00\' 31" | 105o 04\' 58" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |
| đường Nguyễn Văn Cừ | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 59\' 00" | 105o 05\' 15" | 9o 59\' 28" | 105o 06\' 07" | C-48-55-A-a |
| kênh Ông Hiển | TV | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 41" | 105o 05\' 13" | 9o 58\' 21" | 105o 08\' 22" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |
| Khu phố 1 | DC | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 30" | 105o 07\' 28" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Khu phố 2 | DC | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 44" | 105o 08\' 27" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Khu phố 3 | DC | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 11" | 105o 07\' 34" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Khu phố 4 | DC | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9o 56\' 57" | 105o 07\' 45" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Quốc lộ 61 | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 44\' 38" | 105o 23\' 28" | 9o 57\' 23" | 105o 07\' 09" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| Cầu Quằng | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 52" | 105o 08\' 01" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| cầu Rạch Sỏi | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 29" | 105o 07\' 06" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| đường Cách Mạng Tháng 8 | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 57\' 23" | 105o 07\' 09" | 9o 57\' 52" | 105o 08\' 01" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| đường Mai Thị Hồng Hạnh | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 57\' 28" | 105o 07\' 07" | 9o 56\' 34" | 105o 07\' 42" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| sân bay Rạch Giá | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9o 57\' 31" | 105o 07\' 45" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| tịnh xá Ngọc Minh | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9o 56\' 53" | 105o 07\' 30" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| kênh Cái Sắn | TV | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 26" | 105o 18\' 19" | 9o 57\' 04" | 105o 06\' 25" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| kênh Nông Thôn | TV | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 57\' 15" | 105o 07\' 31" | 9o 56\' 00" | 105o 08\' 27" | C-48-55-A-b |
| kênh Nước Mặn | TV | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá |
|
| 9o 55\' 16" | 105o 14\' 14" | 9o 57\' 48" | 105o 07\' 50" | C-48-55-A-b |
| khu phố Đồng Khởi | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 29" | 105o 05\' 20" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Huỳnh Thúc Kháng | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 17" | 105o 04\' 54" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Lê Anh Xuân | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 36" | 105o 04\' 07" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Lý Thái Tổ | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 12" | 105o 04\' 42" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Nam Cao | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 42" | 105o 04\' 48" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 02\' 00" | 105o 05\' 03" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Nguyễn Thái Bình | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 02\' 38" | 105o 04\' 35" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Quang Trung | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 00" | 105o 04\' 20" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Rạch Giồng | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 02\' 06" | 105o 04\' 06" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Võ Trường Toản | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 21" | 105o 04\' 27" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-43-C-c |
| cầu Số 1 | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 38" | 105o 05\' 18" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Cầu Suối | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 45" | 105o 04\' 15" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| chùa Trúc Lâm | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 34" | 105o 05\' 10" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| cống Số 1 | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 34" | 105o 03\' 49" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| cống Số 2 | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 02\' 24" | 105o 03\' 15" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| di tích lịch sử nghệ thuật Chùa Phật Lớn | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 20" | 105o 04\' 26" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| đường Mạc Cửu | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 53" | 105o 04\' 53" | 10o 02\' 57" | 105o 04\' 21" | C-48-43-C-c |
| đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 53" | 105o 04\' 23" | 10o 01\' 21" | 105o 05\' 22" | C-48-43-C-c |
| miếu Bà Cây Trôm | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 02\' 19" | 105o 03\' 11" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Trường Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Kiên Giang | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 16" | 105o 05\' 17" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Kênh 8 Thước | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 49" | 105o 04\' 08" | 10o 01\' 47" | 105o 04\' 18" | C-48-43-C-c |
| kênh Cầu Số 2 | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 59" | 105o 04\' 22" | 10o 02\' 17" | 105o 03\' 00" | C-48-43-C-c |
| kênh Cầu Suối | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 01\' 47" | 105o 04\' 18" | 10o 01\' 34" | 105o 03\' 48" | C-48-43-C-c |
| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 22\' 31" | 104o 30\' 41" | 10o 01\' 08" | 105o 05\' 26" | C-48-43-C-c |
| kênh Tắc Tô | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 01\' 47" | 105o 04\' 18" | 10o 02\' 41" | 105o 03\' 48" | C-48-43-C-c |
| kênh Vàm Trư | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 01\' 39" | 105o 05\' 19" | 10o 01\' 47" | 105o 04\' 18" | C-48-43-C-c |
| khu phố Đông Hồ | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 02" | 105o 04\' 47" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Lê Thị Hồng Gấm | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 07" | 105o 05\' 05" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Lý Thường Kiệt | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 00" | 105o 04\' 42" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Mạc Cửu | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 11" | 105o 05\' 14" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Nguyễn Công Trứ | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 51" | 105o 04\' 30" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Nguyễn Trãi | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 55" | 105o 05\' 02" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Nguyễn Trung Trực | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 54" | 105o 04\' 45" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| khu phố Võ Thị Sáu | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 59" | 105o 04\' 53" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-43-C-c |
| chùa Ngọc Sơn | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 59" | 105o 05\' 02" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| di tích lịch sử Đình Nguyễn Trung Trực | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 46" | 105o 04\' 40" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| đường Mạc Cửu | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 53" | 105o 04\' 53" | 10o 02\' 57" | 105o 04\' 21" | C-48-43-C-c |
| đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 53" | 105o 04\' 23" | 10o 01\' 21" | 105o 05\' 22" | C-48-43-C-c |
| đường Trần Phú | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 38" | 105o 05\' 05" | 10o 01\' 04" | 105o 04\' 44" | C-48-43-C-c |
| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 22\' 31" | 104o 30\' 41" | 10o 01\' 08" | 105o 05\' 26" | C-48-43-C-c |
| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 12\' 51" | 105o 13\' 32" | 10o 00\' 19" | 105o 04\' 37" | C-48-43-C-c |
| Khu phố 1 | DC | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 38" | 105o 04\' 59" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 2 | DC | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 41" | 105o 04\' 46" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 3 | DC | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 45" | 105o 05\' 09" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 4 | DC | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 50" | 105o 05\' 11" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 5 | DC | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 36" | 105o 04\' 35" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-43-C-c |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Quan Đế | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 44" | 105o 04\' 58" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Nhà Số 21 Đường Nguyễn Văn Trỗi | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 38" | 105o 05\' 00" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| di tích lịch sử Đình Vĩnh Hòa | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10o 00\' 52" | 105o 05\' 09\'\' |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| đường Trần Phú | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 38" | 105o 05\' 05" | 10o 01\' 04" | 105o 04\' 44" | C-48-43-C-c |
| đường Hàm Nghi | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 39" | 105o 04\' 41" | 10o 00\' 43" | 105o 05\' 01" | C-48-43-C-c |
| đường Nguyễn Hùng Sơn | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 54" | 105o 05\' 16" | 10o 00\' 31" | 105o 04\' 31" | C-48-43-C-c |
| kênh Ông Hiển | TV | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 00\' 41" | 105o 05\' 13" | 9o 58\' 21" | 105o 08\' 22" | C-48-43-C-c |
| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 12\' 51" | 105o 13\' 32" | 10o 00\' 19" | 105o 04\' 37" | C-48-43-C-c |
| Khu phố 1 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10o 02\' 00" | 105o 06\' 35" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 2 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10o 02\' 09" | 105o 06\' 34" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 3 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 23" | 105o 05\' 47" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 4 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10o 02\' 10" | 105o 05\' 22" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 5 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10o 02\' 12" | 105o 05\' 01" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Khu phố 6 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10o 03\' 20" | 105o 04\' 57" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Đường 30 Tháng 4 | KX | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 01\' 10" | 105o 05\' 26" | 10o 11\' 05" | 105o 12\' 13" | C-48-43-C-c; C-48-43-C-d |
| cầu Cây Bàng | KX | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10o 02\' 35" | 105o 06\' 47" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| cầu Cống Đôi | KX | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10o 01\' 41" | 105o 06\' 11" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| cầu Sáu Nhường | KX | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10o 02\' 13" | 105o 06\' 37" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| kênh 7 Cây Sao | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 27" | 105o 06\' 46" | 10o 01\' 19" | 105o 08\' 02" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |
| kênh Chín Bông | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 50" | 105o 04\' 30" | 10o 03\' 38" | 105o 05\' 03" | C-48-43-C-c |
| kênh Dãy Ốc | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 01\' 40" | 105o 06\' 13" | 10o 00\' 22" | 105o 06\' 52" | C-48-43-C-c |
| kênh Đập Đá | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 12" | 105o 05\' 20" | 10o 02\' 12" | 105o 06\' 25" | C-48-43-C-c |
| Kênh Giữa | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 59" | 105o 05\' 07" | 10o 03\' 40" | 105o 05\' 24" | C-48-43-C-c |
| kênh Năm Liêu | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 06\' 41" | 105o 06\' 21" | 10o 02\' 50" | 105o 04\' 29" | C-48-43-C-c |
| kênh Nước Ngọt | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 25" | 105o 06\' 44" | 10o 01\' 16" | 105o 05\' 29" | C-48-43-C-c |
| kênh Ông Sư | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 58" | 105o 05\' 31" | 10o 02\' 53" | 105o 06\' 29" | C-48-43-C-c |
| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 22\' 31" | 104o 30\' 41" | 10o 01\' 08" | 105o 05\' 26" | C-48-43-C-c |
| kênh Rau Xanh | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 42" | 105o 05\' 17" | 10o 02\' 21" | 105o 04\' 52" | C-48-43-C-c |
| kênh Tà Mưa | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 13" | 105o 06\' 05" | 10o 03\' 13" | 105o 04\' 52" | C-48-43-C-c |
| kênh Tập Đoàn 1 | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 55" | 105o 06\' 08" | 10o 02\' 14" | 105o 06\' 02" | C-48-43-C-c |
| kênh Tập Đoàn 2 | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 57" | 105o 05\' 43" | 10o 01\' 48" | 105o 06\' 03" | C-48-43-C-c |
| kênh Tư Cầu | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 44" | 105o 06\' 52" | 10o 03\' 40" | 105o 05\' 03" | C-48-43-C-c |
| rạch Dày Heo | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 32" | 105o 08\' 37" | 10o 01\' 50" | 105o 06\' 27" | C-48-43-C-c |
| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 12\' 51" | 105o 13\' 32" | 10o 00\' 19" | 105o 04\' 37" | C-48-43-C-c |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10o 05\' 20" | 105o 08\' 03" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Sóc Cung | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10o 04\' 09" | 105o 07\' 32" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| ấp Tà Keo Ngọn | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10o 05\' 19" | 105o 06\' 14" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| ấp Tà Keo Vàm | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10o 03\' 53" | 105o 06\' 42" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| ấp Tà Tây | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10o 03\' 29" | 105o 07\' 03" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| ấp Trung Thành | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10o 04\' 53" | 105o 05\' 36" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Đường 30 Tháng 4 | KX | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 01\' 10" | 105o 05\' 26" | 10o 11\' 05" | 105o 12\' 13" | C-48-43-C-c; C-48-43-C-d |
| nhà thờ Chúa Giữa | KX | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10o 05\' 16" | 105o 08\' 06" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| Kênh 2 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 06\' 19" | 105o 03\' 40" | 10o 04\' 18" | 105o 05\' 20" | C-48-43-C-c |
| Kênh 3 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 06\' 56" | 105o 04\' 13" | 10o 05\' 24" | 105o 05\' 47" | C-48-43-C-c |
| Kênh 5 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 32" | 105o 08\' 36" | 10o 00\' 04" | 105o 10\' 05" | C-48-43-C-d |
| Kênh 6 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 00" | 105o 07\' 56" | 9o 59\' 31" | 105o 09\' 32" | C-48-43-C-d |
| Kênh 6 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 21" | 105o 07\' 41" | 10o 03\' 29" | 105o 09\' 54" | C-48-43-C-d |
| Kênh 6 Thước | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 09" | 105o 04\' 44" | 10o 03\' 54" | 105o 05\' 09" | C-48-43-C-c |
| Kênh 6 Thước | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 41" | 105o 08\' 40" | 10o 05\' 03" | 105o 07\' 59" | C-48-43-C-d |
| Kênh 600 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 06\' 35" | 105o 09\' 28" | 10o 04\' 57" | 105o 08\' 15" | C-48-43-C-d |
| Kênh 600 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 11\' 20" | 105o 11\' 58" | 10o 05\' 17" | 105o 07\' 41" | C-48-43-C-d |
| Kênh 7 Cây Sao | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 27" | 105o 06\' 46" | 10o 01\' 19" | 105o 08\' 02" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |
| kênh Chín Bông | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 50" | 105o 04\' 30" | 10o 03\' 38" | 105o 05\' 03" | C-48-43-C-c |
| Kênh Giữa | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 35" | 105o 07\' 48" | 10o 05\' 40" | 105o 05\' 54" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |
| kênh Năm Đò | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 13" | 105o 06\' 17" | 10o 03\' 10" | 105o 07\' 06" | C-48-43-C-c |
| kênh Năm Liêu | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 06\' 41" | 105o 06\' 21" | 10o 02\' 50" | 105o 04\' 29" | C-48-43-C-c |
| kênh Ngã Cái | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 49" | 105o 04\' 55" | 10o 06\' 23" | 105o 05\' 37" | C-48-43-C-c |
| kênh Ô Kê | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 58" | 105o 08\' 16" | 10o 05\' 09" | 105o 08\' 51" | C-48-43-C-d |
| kênh Quảng Thoại | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 28" | 105o 06\' 47" | 10o 04\' 10" | 105o 07\' 36" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |
| kênh Sóc Suông | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 19" | 105o 07\' 11" | 10o 02\' 48" | 105o 08\' 20" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |
| kênh Sư Chanh | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 57" | 105o 06\' 30" | 10o 04\' 41" | 105o 05\' 30" | C-48-43-C-c |
| kênh Tà Keo | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 06\' 39" | 105o 06\' 06" | 10o 03\' 21" | 105o 07\' 11" | C-48-43-C-c |
| kênh Tà Keo Mới | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 34" | 105o 05\' 27" | 10o 03\' 47" | 105o 06\' 45" | C-48-43-C-c |
| kênh Tà Mưa | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 13" | 105o 06\' 05" | 10o 03\' 13" | 105o 04\' 52" | C-48-43-C-c |
| kênh Thầy Thông | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 28" | 105o 09\' 51" | 10o 06\' 41" | 105o 06\' 21" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |
| kênh Thủy Lợi | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 43" | 105o 06\' 09" | 10o 03\' 42" | 105o 06\' 45" | C-48-43-C-c |
| kênh Thủy Lợi | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 15" | 105o 08\' 16" | 10o 03\' 09" | 105o 07\' 35" | C-48-43-C-d |
| kênh Tư Cầu | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 02\' 44" | 105o 06\' 52" | 10o 03\' 40" | 105o 05\' 03" | C-48-43-C-c |
| kênh Xẻo Nổ | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 21" | 105o 05\' 39" | 10o 03\' 46" | 105o 06\' 47" | C-48-43-C-c |
| rạch Ba Cà Bay | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 04\' 12" | 105o 04\' 48" | 10o 04\' 48" | 105o 04\' 54" | C-48-43-C-c |
| rạch Dày Heo | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 32" | 105o 08\' 37" | 10o 01\' 50" | 105o 06\' 27" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |
| rạch Đường Lung | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 03\' 55" | 105o 05\' 39" | 10o 03\' 35" | 105o 06\' 02" | C-48-43-C-c |
| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá |
|
| 10o 12\' 51" | 105o 13\' 32" | 10o 00\' 19" | 105o 04\' 37" | C-48-43-C-c; C-48-43-C-d |
| Khu phố 1 | DC | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 55" | 104o 29\' 05" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 2 | DC | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 08" | 104o 29\' 03" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 3 | DC | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 18" | 104o 28\' 58" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 4 | DC | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 40" | 104o 28\' 50" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 5 | DC | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 26" | 104o 28\' 37" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | P. Bình San | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-41-B-b+d |
| Đường tỉnh 972 | KX | P. Bình San | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 23\' 05" | 104o 28\' 41" | 10o 24\' 47" | 104o 28\' 12" | C-48-41-B-b+d |
| di tích thắng cảnh Núi Bình San | KX | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10o23\'15\'\' | 104o28\'54 |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| núi Bình San | SV | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 19" | 104o 28\' 50" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| núi Đề Liêm | SV | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 35" | 104o 28\' 47" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | P. Bình San | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 32\' 07" | 104o 35\' 51" | 10o 22\' 39" | 104o 28\' 56" | C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 1 | DC | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 01" | 104o 29\' 17" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 2 | DC | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 01" | 104o 29\' 13" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 3 | DC | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 50" | 104o 29\' 29" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 4 | DC | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 34" | 104o 28\' 57" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 5 | DC | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 07" | 104o 30\' 35" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-41-B-b+d |
| cầu Quốc Phòng | KX | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 15" | 104o 32\' 26" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| di tích lịch sử Nhà tù Hà Tiên | KX | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 14" | 104o 29\' 16" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Quốc lộ N1 | KX | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 30\' 25" | 104o 46\' 51" | 10o 20\' 58" | 104o 30\' 29" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |
| đầm Đông Hồ | TV | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 47" | 104o 29\' 54" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d; C-48-42-A-a |
| đầm Nước Mặn | TV | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 02" | 104o 30\' 04" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| kênh Hà Giang | TV | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 31\' 47" | 104o 38\' 40" | 10o 22\' 10" | 104o 31\' 12" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |
| kênh Quốc Phòng | TV | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 25\' 13" | 104o 31\' 15" | 10o 24\' 16" | 104o 32\' 26" | C-48-42-A-a |
| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 32\' 07" | 104o 35\' 51" | 10o 22\' 39" | 104o 28\' 56" | C-48-42-A-a; C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 1 | DC | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 56" | 104o 28\' 51" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 2 | DC | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 46" | 104o 27\' 47" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 3 | DC | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 19" | 104o 26\' 60" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-41-B-b+d |
| Đường tỉnh 972 | KX | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 23\' 05" | 104o 28\' 41" | 10o 24\' 47" | 104o 28\' 12" | C-48-41-B-b+d |
| di tích thắng cảnh Mũi Nai | KX | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 04" | 104o 26\' 35" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| gò Tà Poóc | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 46" | 104o 26\' 55" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| núi Dùm Trua (Núi Thom) | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 58" | 104o 27\' 10" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| núi Giếng Tượng (Núi Sré Ambel) | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 20" | 104o 27\' 48" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| núi Pháo Đài | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 44" | 104o 28\' 51" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| núi Tà Bang Lớn (Núi Ta Pang) | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 23" | 104o 26\' 49" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| núi Tà Lu | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10o 23\' 43" | 104o 27\' 08" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 32\' 07" | 104o 35\' 51" | 10o 22\' 39" | 104o 28\' 56" | C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 1 | DC | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 39" | 104o 29\' 21" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 2 | DC | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 45" | 104o 29\' 45" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 3 | DC | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10o 21\' 54" | 104o 29\' 47" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Khu phố 4 | DC | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 18" | 104o 30\' 02" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-42-A-c; C-48-41-B-b+d |
| cầu Đèn Đỏ | KX | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 25" | 104o 30\' 42" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| cầu Rạch Vược | KX | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 28" | 104o 30\' 06" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| núi Bào Sen | SV | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10o 21\' 52" | 104o 30\' 05" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| núi Đại Tô Châu | SV | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 21" | 104o 29\' 49" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| núi Tiểu Tô Châu (núi Tô Châu) | SV | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 43" | 104o 29\' 34" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| đầm Đông Hồ | TV | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 47" | 104o 29\' 54" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d; C-48-42-A-a |
| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 32\' 07" | 104o 35\' 51" | 10o 22\' 39" | 104o 28\' 56" | C-48-41-B-b+d |
| ấp Bà Lý (xóm Bà Lý) | DC | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 23" | 104o 27\' 31" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| ấp Mỹ Lộ (xóm Xa Kỳ) | DC | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 25\' 14" | 104o 27\' 48" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| ấp Thạch Động | DC | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 39" | 104o 28\' 27" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| ấp Xà Xía | DC | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 59" | 104o 27\' 51" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-41-B-b+d |
| Đường tỉnh 972 | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 23\' 05" | 104o 28\' 41" | 10o 24\' 47" | 104o 28\' 12" | C-48-41-B-b+d |
| cầu Bà Lý | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 39" | 104o 27\' 58" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| chùa Xà Xía | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 29" | 104o 27\' 54" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 25\' 34" | 104o 27\' 10" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| di tích thắng cảnh Thạch Động | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 42" | 104o 28\' 21" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| thắng cảnh Núi Đá Dựng | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 25\' 49" | 104o 28\' 36" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| núi Bà Lý (Núi Yuôn) | SV | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 12" | 104o 27\' 10" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| núi Bạch Vân | SV | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 53" | 104o 28\' 26" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| núi Địa Tạng | SV | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10o 24\' 37" | 104o 28\' 40" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| ấp Hòa Phầu | DC | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 20\' 00" | 104o 31\' 22" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| ấp Ngã Tư | DC | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 21\' 26" | 104o 32\' 15" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| ấp Rạch Núi | DC | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 21\' 06" | 104o 30\' 25" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| ấp Rạch Vược | DC | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 21\' 35" | 104o 29\' 58" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| ấp Xoa Ảo (ấp Soa Ảo) | DC | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 19\' 23" | 104o 32\' 02" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-42-A-c; C-48-41-B-b+d |
| Quốc lộ N1 | KX | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 30\' 25" | 104o 46\' 51" | 10o 20\' 58" | 104o 30\' 29" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |
| cầu Đèn Đỏ | KX | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 22\' 25" | 104o 30\' 42" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| núi Bào Sen | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 21\' 52" | 104o 30\' 05" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| Núi Đồn (Núi Dồn) | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 21\' 14" | 104o 30\' 23" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| Núi Đồng | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 20\' 38" | 104o 32\' 00" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| núi Lăng Ông | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 21\' 32" | 104o 30\' 06" |
|
|
|
| C-48-41-B-b+d |
| Núi Nhỏ | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 20\' 60" | 104o 30\' 39" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| Núi Nhọn | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 20\' 55" | 104o 31\' 01" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| núi Ông Cọp | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 19\' 08" | 104o 31\' 52" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| núi Xoa Ảo (Núi Soa Ảo) | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10o 19\' 50" | 104o 31\' 45" |
|
|
|
| C-48-42-A-c |
| kênh Hà Giang | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 31\' 47" | 104o 38\' 40" | 10o 22\' 10" | 104o 31\' 12" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |
| kênh K3 | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 21\' 19" | 104o 32\' 29" | 10o 22\' 35" | 104o 32\' 35" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |
| kênh Nông Trường | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 20\' 40" | 104o 33\' 29" | 10o 31\' 39" | 104o 41\' 06" | C-48-42-A-c |
| kênh Rạch Đồng Hòa (rạch Sậy) | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 20\' 58" | 104o 33\' 01" | 10o 23\' 51" | 104o 34\' 15" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |
| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 22\' 31" | 104o 30\' 41" | 10o 01\' 08" | 105o 05\' 26" | C-48-43-C-c |
| kênh Rạch Vược (rạch Vược) | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 21\' 48" | 104o 30\' 21" | 10o 22\' 22" | 104o 34\' 22" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-c |
| rạch Tam Bản | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 20\' 32" | 104o 33\' 32" | 10o 18\' 50" | 104o 33\' 14" | C-48-42-A-c |
| Rạch Vược (Rạch Ke Tát) | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên |
|
| 10o 21\' 21" | 104o 30\' 12" | 10o 22\' 29" | 104o 30\' 42" | C-48-42-A-c |
| Khu phố 1 | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9o 48\' 56" | 105o 02\' 59" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| Khu phố 2 | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9o 48\' 47" | 105o 03\' 33" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| Khu phố 3 | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9o 49\' 04" | 105o 03\' 48" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| Khu phố 4 | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9o 49\' 25" | 105o 03\' 27" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| Khu phố 5 | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9o 48\' 15" | 105o 04\' 38" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| khu phố Đông Quý | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9o 48\' 17" | 105o 02\' 57" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| Quốc lộ 63 | KX | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 12" | 105o 09\' 32" | 9o 26\' 44" | 105o 11\' 18" | C-48-55-A-c |
| Đường tỉnh 966 | KX | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 40\' 20" | 105o 07\' 27" | 9o 49\' 44" | 105o 04\' 29" | C-48-55-A-c |
| chùa SiRìVanSà | KX | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9o 49\' 08" | 105o 03\' 43" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| kênh Bào Láng | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 02" | 105o 02\' 52" | 9o 49\' 13" | 105o 02\' 07" | C-48-55-A-c |
| Kênh Đồn | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 32" | 105o 03\' 57" | 9o 47\' 36" | 105o 04\' 39" | C-48-55-A-c |
| kênh Thầy Cai | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 26" | 105o 05\' 04" | 9o 49\' 16" | 104o 59\' 59" | C-48-55-A-c |
| kênh Thứ Ba | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 35" | 105o 04\' 19" | 9o 48\' 59" | 105o 03\' 36" | C-48-55-A-c |
| kênh Thứ Hai | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 29" | 105o 08\' 48" | 9o 49\' 46" | 105o 04\' 29" | C-48-55-A-c |
| kênh Thứ Tư | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 17" | 105o 03\' 09" | 9o 52\' 47" | 104o 58\' 39" | C-48-55-A-c |
| kênh Tư Đương | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 27" | 105o 03\' 21" | 9o 47\' 32" | 105o 03\' 57" | C-48-55-A-c |
| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 26" | 105o 00\' 54" | 9o 48\' 59" | 105o 03\' 36" | C-48-55-A-c |
| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 59" | 105o 03\' 36" | 9o 51\' 47" | 105o 06\' 38" | C-48-55-A-c |
| kênh Xẻo Kè | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 32" | 105o 03\' 25" | 9o 50\' 19" | 105o 02\' 45" | C-48-55-A-c |
| ấp 7 Chợ | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 45\' 19" | 105o 00\' 11" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Dân Quân | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 47\' 00" | 104o 59\' 56" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Đông Thành | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 46\' 18" | 105o 00\' 51" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Kinh I | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 45\' 18" | 105o 03\' 40" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Kinh IA | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 44\' 12" | 105o 05\' 10" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Kinh Làng | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 43\' 04" | 105o 03\' 27" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Kinh Làng Đông | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 42\' 44" | 105o 04\' 38" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Nam Quý | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 46\' 54" | 105o 01\' 28" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Phú Hưởng | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 44\' 09" | 105o 01\' 53" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Phú Lâm | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 43\' 59" | 105o 02\' 42" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Thành Trung | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 46\' 07" | 104o 59\' 50" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Trung Quý | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 47\' 50" | 105o 02\' 21" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Trung Xinh | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 46\' 33" | 104o 59\' 07" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| Quốc lộ 63 | KX | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 12" | 105o 09\' 32" | 9o 26\' 44" | 105o 11\' 18" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a |
| chợ Thứ Bảy | KX | xã Đông Thái | H. An Biên | 9o 45\' 31" | 105o 00\' 05" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| Kênh 50 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 43" | 105o 03\' 52" | 9o 44\' 23" | 105o 07\' 35" | C-48-55-C-a |
| Kênh 500 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 04" | 105o 03\' 44" | 9o 43\' 40" | 105o 02\' 31" | C-48-55-C-a |
| Kênh 1000 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 53" | 105o 04\' 00" | 9o 43\' 29" | 105o 02\' 48" | C-48-55-C-a |
| Kênh 3000 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 14" | 105o 07\' 37" | 9o 44\' 31" | 105o 01\' 17" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Bào Hang | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 03" | 105o 01\' 34" | 9o 50\' 00" | 105o 00\' 32" | C-48-55-A-c |
| kênh Bào Láng | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 02" | 105o 02\' 52" | 9o 49\' 13" | 105o 02\' 07" | C-48-55-A-c |
| kênh Bảy Biển | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 07" | 104o 59\' 55" | 9o 50\' 55" | 104o 56\' 18" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Bảy Suol | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 16" | 104o 59\' 41" | 9o 48\' 09" | 104o 57\' 30" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Cây Sộp | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 06" | 105o 00\' 33" | 9o 47\' 48" | 105o 00\' 33" | C-48-55-A-c |
| Kênh Chùa | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 59" | 105o 05\' 36" | 9o 42\' 23" | 105o 04\' 24" | C-48-55-C-a |
| kênh Chùa Cũ | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 00" | 105o 05\' 10" | 9o 43\' 14" | 105o 05\' 01" | C-48-55-C-a |
| kênh Cơi 3 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 51" | 105o 04\' 47" | 9o 43\' 53" | 105o 04\' 00" | C-48-55-C-a |
| kênh Cơi 4 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 51" | 105o 04\' 46" | 9o 43\' 17" | 105o 03\' 05" | C-48-55-C-a |
| kênh Cơi 5 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 33" | 105o 04\' 44" | 9o 42\' 55" | 105o 03\' 37" | C-48-55-C-a |
| kênh Dân Quân | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 34" | 105o 00\' 00" | 9o 49\' 06" | 105o 00\' 05" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| kênh Hai Mít | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 23" | 104o 59\' 26" | 9o 47\' 22" | 104o 59\' 33" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Lẫm Thiết | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 57" | 105o 07\' 39" | 9o 43\' 59" | 105o 05\' 36" | C-48-55-C-a |
| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 30\' 37" | 105o 15\' 16" | 9o 45\' 28" | 104o 59\' 55" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a |
| kênh Lung Đốc | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 17" | 105o 03\' 59" | 9o 46\' 32" | 105o 03\' 25" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Năm Ý | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 15" | 105o 03\' 52" | 9o 44\' 16" | 105o 03\' 27" | C-48-55-C-a |
| Kênh Ngang | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 36" | 104o 58\' 05" | 9o 47\' 49" | 104o 58\' 52" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Nhị Tỳ | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 40" | 105o 02\' 55" | 9o 46\' 59" | 105o 01\' 31" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Số 1 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 59" | 105o 05\' 36" | 9o 43\' 52" | 105o 02\' 14" | C-48-55-C-a |
| kênh Tây Sơn | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 52" | 105o 04\' 06" | 9o 46\' 05" | 105o 04\' 56" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Thầy Bang | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 45" | 105o 03\' 34" | 9o 43\' 33" | 105o 03\' 54" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Thứ Năm | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 20" | 105o 01\' 51" | 9o 49\' 08" | 105o 01\' 32" | C-48-55-A-c |
| kênh Thứ Sáu | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 14" | 105o 03\' 21" | 9o 47\' 18" | 105o 01\' 51" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Thứ Sáu | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 53" | 105o 00\' 32" | 9o 46\' 30" | 105o 00\' 54" | C-48-55-A-c |
| kênh Thứ Sáu | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 09" | 105o 03\' 05" | 9o 46\' 25" | 105o 00\' 55" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Xáng Mới | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 28" | 105o 00\' 56" | 9o 47\' 49" | 104o 58\' 52" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 33\' 45" | 105o 00\' 54" | 9o 48\' 59" | 105o 03\' 36" | C-48-55-A-c |
| kênh Xẻo Bướm | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 16" | 105o 02\' 51" | 9o 47\' 45" | 105o 02\' 20" | C-48-55-A-c |
| kênh Xẻo Quao | TV | xã Đông Thái | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 28" | 104o 59\' 55" | 9o 46\' 36" | 104o 58\' 05" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a |
| ấp Cái Nước Ngọn | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9o 47\' 06" | 105o 06\' 15" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Kinh 1B | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9o 43\' 58" | 105o 05\' 43" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Ngã Cạy | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9o 47\' 02" | 105o 05\' 27" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Tây Sơn 1 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9o 45\' 17" | 105o 04\' 07" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Tây Sơn 2 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9o 46\' 52" | 105o 03\' 25" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Tây Sơn 3 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9o 47\' 04" | 105o 03\' 56" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Xẻo Đước 1 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9o 45\' 26" | 105o 07\' 04" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Xẻo Đước 2 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9o 45\' 15" | 105o 06\' 22" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Xẻo Đước 3 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9o 44\' 41" | 105o 06\' 14" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| Quốc lộ 63 | KX | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 12" | 105o 09\' 32" | 9o 26\' 44" | 105o 11\' 18" | C-48-55-C-a |
| Đường tỉnh 966 | KX | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 40\' 20" | 105o 07\' 27" | 9o 49\' 44" | 105o 04\' 29" | C-48-55-C-a |
| Trại cải tạo Thứ Bảy | KX | xã Đông Yên | H. An Biên | 9o 42\' 23" | 105o 04\' 39" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| kênh Tây Sơn | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 13" | 105o 04\' 36" | 9o 45\' 23" | 105o 04\' 06" | C-48-55-A-c |
| Kênh 19 | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 35" | 105o 05\' 39" | 9o 45\' 40" | 105o 06\' 57" | C-48-55-A-c |
| Kênh 30 | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 40" | 105o 05\' 02" | 9o 44\' 46" | 105o 07\' 22" | C-48-55-C-a |
| Kênh 50 | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 43" | 105o 03\' 52" | 9o 44\' 23" | 105o 07\' 35" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-b |
| Kênh 3000 | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 14" | 105o 07\' 37" | 9o 44\' 31" | 105o 01\' 17" | C-48-55-A-c |
| kênh Bà Hương | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 05" | 105o 08\' 14" | 9o 46\' 09" | 105o 07\' 04" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| kênh Bào Láng | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 47" | 105o 03\' 34" | 9o 47\' 59" | 105o 02\' 35" | C-48-55-A-c |
| kênh Bộ Lấc | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 21" | 105o 04\' 13" | 9o 46\' 19" | 105o 04\' 14" | C-48-55-A-c |
| kênh Bốn Thước | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 58" | 105o 06\' 28" | 9o 41\' 41" | 105o 05\' 25" | C-48-55-C-a |
| kênh Bụi Gừa | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 12" | 105o 06\' 00" | 9o 43\' 13" | 105o 08\' 00" | C-48-55-C-a |
| kênh Cái Nước | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 17" | 105o 05\' 04" | 9o 46\' 42" | 105o 08\' 26" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| Kênh Chùa | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 59" | 105o 05\' 36" | 9o 42\' 23" | 105o 04\' 24" | C-48-55-C-a |
| kênh Đập Đá | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 47" | 105o 05\' 43" | 9o 45\' 51" | 105o 06\' 56" | C-48-55-A-c |
| Kênh Đồn | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 32" | 105o 03\' 57" | 9o 47\' 36" | 105o 04\' 39" | C-48-55-A-c |
| kênh Đường Choại | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 23" | 105o 05\' 57" | 9o 46\' 12" | 105o 04\' 36" | C-48-55-A-c |
| kênh Hai Công | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 41" | 105o 06\' 57" | 9o 46\' 09" | 105o 08\' 34" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| kênh Lẫm Thiết | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 57" | 105o 07\' 39" | 9o 43\' 59" | 105o 05\' 36" | C-48-55-C-a |
| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 30\' 37" | 105o 15\' 16" | 9o 45\' 28" | 104o 59\' 55" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Lung Đốc | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 17" | 105o 03\' 59" | 9o 46\' 32" | 105o 03\' 25" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Lý Thông | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 57" | 105o 07\' 17" | 9o 45\' 00" | 105o 08\' 49" | C-48-55-C-a; C-48-55-A-d |
| kênh Mới Thần Đồng | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 26" | 105o 06\' 19" | 9o 47\' 06" | 105o 06\' 45" | C-48-55-A-c |
| kênh Ngang Xã | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 23" | 105o 06\' 11" | 9o 46\' 26" | 105o 06\' 19" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Ngã Cạy | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 43" | 105o 06\' 12" | 9o 45\' 55" | 105o 05\' 29" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Nhà Lầu | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 13" | 105o 05\' 52" | 9o 46\' 15" | 105o 07\' 05" | C-48-55-A-c |
| kênh Ông Tuất | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 29" | 105o 04\' 36" | 9o 46\' 25" | 105o 07\' 10" | C-48-55-A-c |
| kênh Quán Ri | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 25" | 105o 05\' 35" | 9o 47\' 25" | 105o 06\' 28" | C-48-55-A-c |
| kênh Sáu Thanh | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 43" | 105o 07\' 52" | 9o 46\' 26" | 105o 07\' 50" | C-48-55-A-d |
| kênh Tây Sơn | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 52" | 105o 04\' 06" | 9o 46\' 05" | 105o 04\' 56" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Thầy Cai | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 36" | 105o 04\' 39" | 9o 47\' 45" | 105o 06\' 11" | C-48-55-A-c |
| kênh Thứ Ba | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 44\' 35" | 105o 04\' 19" | 9o 48\' 59" | 105o 03\' 36" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| kênh Thứ Hai | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 29" | 105o 08\' 48" | 9o 49\' 46" | 105o 04\' 29" | C-48-55-A-c |
| kênh Trung Thành | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 01" | 105o 05\' 48" | 9o 46\' 01" | 105o 07\' 01" | C-48-55-A-c |
| kênh Tư Đương | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 27" | 105o 03\' 21" | 9o 47\' 32" | 105o 03\' 57" | C-48-55-A-c |
| kênh Xáng Mới | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 40" | 105o 05\' 21" | 9o 42\' 56" | 105o 06\' 22" | C-48-55-C-a |
| kênh Xẻo Đước | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 20" | 105o 07\' 07" | 9o 46\' 40" | 105o 07\' 18" | C-48-55-A-c |
| kênh Xẻo Kè | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 32" | 105o 03\' 25" | 9o 50\' 19" | 105o 02\' 45" | C-48-55-A-c |
| lung Xẻo Đước | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 43\' 56" | 105o 07\' 46" | 9o 45\' 20" | 105o 07\' 07" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |
| sông Cái Lớn | TV | xã Đông Yên | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 00" | 105o 23\' 09" | 9o 55\' 42" | 105o 05\' 25" | C-48-55-A-d |
| ấp Bào Môn | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9o 49\' 21" | 105o 05\' 17" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Cái Nước | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9o 46\' 39" | 105o 07\' 24" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Kinh Mới | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9o 50\' 04" | 105o 06\' 48" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Lô 2 | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9o 50\' 16" | 105o 07\' 17" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Lô 3 | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9o 48\' 07" | 105o 08\' 25" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| ấp Lô 15 | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9o 48\' 09" | 105o 06\' 01" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Lô 15A | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9o 48\' 15" | 105o 05\' 37" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Rọc Năng | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9o 48\' 59" | 105o 05\' 33" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Xẻo Rô | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9o 51\' 22" | 105o 06\' 15" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| Quốc lộ 63 | KX | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 12" | 105o 09\' 32" | 9o 26\' 44" | 105o 11\' 18" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| cầu Cái Lớn | KX | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9o 51\' 21" | 105o 07\' 05" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| thánh thất Ngọc Thiền Cung | KX | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9o 47\' 04" | 105o 08\' 29" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| Kênh 1000 | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 53" | 105o 07\' 12" | 9o 46\' 33" | 105o 07\' 31" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| Kênh 3000 | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 36" | 105o 05\' 42" | 9o 50\' 14" | 105o 07\' 37" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| Kênh 5000 | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 44" | 105o 06\' 12" | 9o 49\' 08" | 105o 08\' 16" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| kênh Bào Môn | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 17" | 105o 05\' 04" | 9o 47\' 44" | 105o 06\' 11" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| kênh Cái Nước | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 17" | 105o 05\' 04" | 9o 46\' 42" | 105o 08\' 26" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| kênh Chệt Sành | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 24" | 105o 06\' 04" | 9o 51\' 14" | 105o 06\' 58" | C-48-55-A-c |
| kênh Hậu 500 Lô 2 | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 58" | 105o 08\' 01" | 9o 51\' 02" | 105o 06\' 45" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| kênh Hậu 500 Lô 3 | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 58" | 105o 08\' 01" | 9o 46\' 34" | 105o 08\' 13" | C-48-55-A-d |
| kênh Kiểm Một | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 35" | 105o 05\' 11" | 9o 50\' 24" | 105o 06\' 04" | C-48-55-A-c |
| Kênh Mới | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 25" | 105o 07\' 27" | 9o 51\' 33" | 105o 06\' 26" | C-48-55-A-c |
| kênh Rọc Năng | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 23" | 105o 06\' 03" | 9o 49\' 19" | 105o 06\' 28" | C-48-55-A-c |
| kênh Thầy Cai | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 24" | 105o 06\' 04" | 9o 50\' 25" | 105o 07\' 30" | C-48-55-A-c |
| kênh Thầy Cai | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 26" | 105o 05\' 13" | 9o 50\' 25" | 105o 07\' 30" | C-48-55-A-c |
| kênh Thứ Hai | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 29" | 105o 08\' 48" | 9o 49\' 46" | 105o 04\' 29" | C-48-55-A-c |
| kênh Vườn Cao | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 26" | 105o 05\' 13" | 9o 50\' 24" | 105o 06\' 04" | C-48-55-A-c |
| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 33\' 45" | 105o 00\' 54" | 9o 48\' 59" | 105o 03\' 36" | C-48-55-A-c |
| rạch Xẻo Cạn | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 02" | 105o 06\' 52" | 9o 49\' 39" | 105o 07\' 36" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| rạch Xẻo Đăng | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 21" | 105o 06\' 46" | 9o 49\' 57" | 105o 07\' 28" | C-48-55-A-c |
| rạch Xẻo Xu | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 25" | 105o 05\' 55" | 9o 51\' 21" | 105o 06\' 13" | C-48-55-A-c |
| sông Cái Lớn | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 00" | 105o 23\' 09" | 9o 55\' 42" | 105o 05\' 25" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| ấp 5 Biển B | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9o 50\' 23" | 105o 00\' 52" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp 5 Chùa | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9o 49\' 13" | 105o 01\' 36" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp 6 Biển | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9o 50\' 16" | 104o 58\' 37" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp 6 Đình | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9o 49\' 54" | 104o 59\' 00" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Bào Láng | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9o 49\' 02" | 105o 02\' 08" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Đồng Giữa | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9o 48\' 11" | 105o 00\' 16" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| Đường tỉnh 964 | KX | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 04" | 105o 02\' 40" | 9o 31\' 32" | 104o 50\' 50" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| chùa Vănsasuas dây | KX | xã Nam Thái | H. An Biên | 9o 49\' 10" | 105o 01\' 34" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 39\' 06" | 104o 51\' 05" | 9o 56\' 04" | 105o 04\' 57" | C-48-54-B-b; C-48-54-B-d+c |
| Rạch 10 Đò | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 54" | 104o 59\' 32" | 9o 47\' 59" | 105o 00\' 31" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| Kênh 30-4 | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 16" | 104o 59\' 59" | 9o 50\' 23" | 105o 00\' 47" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| kênh Bào Hang | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 03" | 105o 01\' 34" | 9o 50\' 00" | 105o 00\' 32" | C-48-55-A-c |
| kênh Chống Mỹ | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 51\' 16" | 104o 59\' 32" | 9o 53\' 56" | 105o 02\' 48" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| kênh Chống Mỹ | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 51\' 15" | 104o 59\' 34" | 9o 47\' 13" | 104o 57\' 03" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Dân Quân | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 34" | 105o 00\' 00" | 9o 49\' 06" | 105o 00\' 05" | C-48-55-A-c |
| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 31\' 59" | 104o 50\' 07" | 9o 49\' 58" | 104o 54\' 57" | C-48-54-B-b; C-48-54-B-d+c |
| kênh Đề Bô | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 39" | 104o 58\' 40" | 9o 49\' 07" | 105o 00\' 04" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| kênh Hai Hú | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 00" | 105o 00\' 32" | 9o 50\' 37" | 104o 59\' 09" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| kênh Hai Mít | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 23" | 104o 59\' 26" | 9o 47\' 22" | 104o 59\' 33" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Lung Rừng | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 15" | 104o 59\' 55" | 9o 49\' 43" | 104o 58\' 33" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Nông Trường | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 41" | 104o 59\' 22" | 9o 46\' 55" | 104o 57\' 32" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Thầy Cai | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 26" | 105o 05\' 04" | 9o 49\' 16" | 104o 59\' 59" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| kênh Thứ Năm | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 09" | 105o 01\' 39" | 9o 52\' 17" | 104o 58\' 20" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| kênh Thứ Năm | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 20" | 105o 01\' 51" | 9o 49\' 08" | 105o 01\' 32" | C-48-55-A-c |
| kênh Thứ Sáu | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 16" | 104o 59\' 59" | 9o 51\' 18" | 104o 57\' 19" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Thứ sáu Đồng Giữa | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 53" | 105o 00\' 32" | 9o 48\' 58" | 105o 00\' 19" | C-48-55-A-c |
| kênh Thứ Tư | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 17" | 105o 03\' 09" | 9o 52\' 47" | 104o 58\' 39" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c; C-48-54-B-b |
| kênh Xẻo Bà Lý | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 37" | 104o 59\' 09" | 9o 51\' 35" | 104o 58\' 02" | C-48-54-B-d+c |
| rạch Bào Láng | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 01" | 105o 02\' 34" | 9o 50\' 21" | 105o 01\' 17" | C-48-55-A-c |
| rạch Cây Kè | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 59" | 105o 00\' 04" | 9o 48\' 23" | 104o 59\' 26" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| rạch Xẻo Dừa | TV | xã Nam Thái | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 29" | 104o 58\' 24" | 9o 50\' 31" | 104o 57\' 26" | C-48-54-B-d+c |
| ấp 7 Biển | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9o 49\' 53" | 104o 56\' 45" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Đồng Giữa | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9o 47\' 54" | 104o 58\' 51" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Thái Hòa | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9o 47\' 24" | 104o 57\' 48" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Xẻo Đôi | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9o 49\' 36" | 104o 56\' 17" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Xẻo Quao A | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9o 49\' 20" | 104o 55\' 26" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Xẻo Quao B | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9o 48\' 14" | 104o 55\' 59" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Xẻo Vẹt | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9o 49\' 10" | 104o 58\' 08" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| Đường tỉnh 964 | KX | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 04" | 105o 02\' 40" | 9o 31\' 32" | 104o 50\' 50" | C-48-54-B-d+c |
| đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 39\' 06" | 104o 51\' 05" | 9o 56\' 04" | 105o 04\' 57" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Bảy Biển | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 07" | 104o 59\' 55" | 9o 50\' 55" | 104o 56\' 18" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Bảy Suol | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 45\' 16" | 104o 59\' 41" | 9o 48\' 09" | 104o 57\' 30" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Cây Kè | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 23" | 104o 59\' 26" | 9o 47\' 49" | 104o 58\' 52" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Chống Mỹ | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 13" | 104o 57\' 03" | 9o 53\' 56" | 105o 02\' 48" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Chống Mỹ Cũ | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 23" | 104o 57\' 55" | 9o 47\' 47" | 104o 56\' 48" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 31\' 59" | 104o 50\' 07" | 9o 49\' 58" | 104o 54\' 57" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Đề Bô | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 39" | 104o 58\' 40" | 9o 49\' 07" | 105o 00\' 04" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Hai Mít | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 23" | 104o 59\' 26" | 9o 47\' 22" | 104o 59\' 33" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Khu 3 | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 04" | 104o 58\' 36" | 9o 46\' 49" | 104o 57\' 43" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Ngang | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 22" | 104o 59\' 33" | 9o 46\' 36" | 104o 58\' 05" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Nông Trường | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 41" | 104o 59\' 22" | 9o 46\' 55" | 104o 57\' 32" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Xáng Mới | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 28" | 105o 00\' 56" | 9o 47\' 49" | 104o 58\' 52" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Xẻo Đôi | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 47\' 29" | 104o 57\' 03" | 9o 50\' 48" | 104o 55\' 47" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Xẻo Vẹt | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 11" | 104o 58\' 12" | 9o 50\' 30" | 104o 56\' 50" | C-48-54-B-d+c |
| rạch Xẻo Dừa | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 29" | 104o 58\' 24" | 9o 50\' 31" | 104o 57\' 26" | C-48-54-B-d+c |
| rạch Xẻo Quao | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 36" | 104o 58\' 03" | 9o 50\' 57" | 104o 54\' 52" | C-48-54-B-d+c |
| ấp Ba Biển | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9o 51\' 49" | 104o 59\' 53" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Ba Biển A | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9o 52\' 27" | 105o 00\' 27" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Ba Biển B | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9o 51\' 56" | 105o 01\' 00" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Bào Trâm | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9o 50\' 35" | 105o 02\' 33" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Hai Biển | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9o 53\' 42" | 105o 01\' 06" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Hai Trong | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9o 52\' 45" | 105o 02\' 16" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Hai Xáng | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9o 50\' 10" | 105o 04\' 24" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Yên Bình | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9o 50\' 57" | 105o 02\' 09" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Yên Lợi | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9o 51\' 33" | 105o 03\' 32" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Yên Quý | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9o 51\' 44" | 105o 01\' 08" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| Đường tỉnh 964 | KX | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 04" | 105o 02\' 40" | 9o 31\' 32" | 104o 50\' 50" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 39\' 06" | 104o 51\' 05" | 9o 56\' 04" | 105o 04\' 57" | C-48-55-A-a; C-48-54-B-b |
| kênh Chống Mỹ | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 51\' 16" | 104o 59\' 32" | 9o 53\' 56" | 105o 02\' 48" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| kênh Cựa Gà | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 51\' 24" | 105o 00\' 21" | 9o 51\' 55" | 105o 00\' 58" | C-48-55-A-c |
| Kênh Cùng | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 01" | 105o 01\' 33" | 9o 54\' 09" | 105o 02\' 40" | C-48-55-A-a |
| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 31\' 59" | 104o 50\' 07" | 9o 49\' 58" | 104o 54\' 57" | C-48-55-A-a; C-48-54-B-b; C-48-54-B-d+c |
| Kênh Kiểm | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 52\' 07" | 105o 04\' 17" | 9o 50\' 45" | 105o 02\' 21" | C-48-55-A-c |
| kênh Thầy Cai | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 26" | 105o 05\' 04" | 9o 49\' 16" | 104o 59\' 59" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |
| kênh Thứ Ba | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 38" | 105o 03\' 15" | 9o 53\' 23" | 104o 59\' 16" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c; C-48-54-B-b |
| kênh Thứ Hai | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 46" | 105o 04\' 29" | 9o 54\' 29" | 105o 00\' 17" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c |
| kênh Thứ Tư | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 17" | 105o 03\' 09" | 9o 52\' 47" | 104o 58\' 39" | C-48-54-B-b; C-48-54-B-d+c; C-48-55-A-c |
| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 59" | 105o 03\' 36" | 9o 51\' 47" | 105o 06\' 38" | C-48-55-A-c |
| kênh Xẻo Dầu | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 52\' 28" | 105o 01\' 13" | 9o 52\' 01" | 105o 00\' 52" | C-48-55-A-c |
| kênh Xẻo Kè | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 46\' 32" | 105o 03\' 25" | 9o 50\' 19" | 105o 02\' 45" | C-48-55-A-c |
| rạch Xẻo Già | TV | xã Nam Yên | H. An Biên |
|
| 9o 53\' 39" | 105o 03\' 05" | 9o 52\' 52" | 105o 02\' 08" | C-48-55-A-a |
| ấp Kinh Dài | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9o 55\' 23" | 105o 03\' 36" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Kinh Xáng | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9o 55\' 01" | 105o 04\' 10" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Mương Quao | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9o 53\' 58" | 105o 04\' 36" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Rạch Cốc | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9o 56\' 25" | 105o 03\' 59" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Thứ Nhất | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9o 53\' 48" | 105o 02\' 58" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Xẻo Dinh | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9o 54\' 44" | 105o 02\' 09" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Đường tỉnh 964 | KX | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 04" | 105o 02\' 40" | 9o 31\' 32" | 104o 50\' 50" | C-48-55-A-a |
| chùa Linh Châu | KX | xã Tây Yên | H. An Biên | 9o 53\' 46" | 105o 04\' 08" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| đê Quốc Phòng | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 39\' 06" | 104o 51\' 05" | 9o 56\' 04" | 105o 04\' 57" | C-48-55-A-a |
| kênh Xẻo Dinh | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 53\' 56" | 105o 02\' 48" | 9o 55\' 34" | 105o 01\' 28" | C-48-55-A-a |
| kênh Chống Mỹ | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 51\' 16" | 104o 59\' 32" | 9o 53\' 56" | 105o 02\' 48" | C-48-55-A-a |
| Kênh Cùng | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 01" | 105o 01\' 33" | 9o 54\' 09" | 105o 02\' 40" | C-48-55-A-a |
| Kênh Dài | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 09" | 105o 02\' 40" | 9o 56\' 05" | 105o 05\' 00" | C-48-55-A-a |
| kênh Đập Đá | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 20" | 105o 02\' 28" | 9o 54\' 01" | 105o 01\' 33" | C-48-55-A-a |
| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 31\' 59" | 104o 50\' 07" | 9o 49\' 58" | 104o 54\' 57" | C-48-55-A-a |
| kênh Hai Mão | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 43" | 105o 04\' 24" | 9o 55\' 28" | 105o 03\' 44" | C-48-55-A-a |
| kênh Hai Phước | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 56\' 23" | 105o 03\' 22" | 9o 55\' 41" | 105o 04\' 00" | C-48-55-A-a |
| kênh Hai Sến | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 29" | 105o 04\' 09" | 9o 55\' 06" | 105o 05\' 22" | C-48-55-A-a |
| kênh Hào Dần | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 56\' 04" | 105o 02\' 51" | 9o 55\' 08" | 105o 03\' 24" | C-48-55-A-a |
| kênh Láng Chiêm | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 55\' 15" | 105o 05\' 17" | 9o 53\' 39" | 105o 03\' 05" | C-48-55-A-a |
| kênh Mười Hên | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 40" | 105o 03\' 49" | 9o 55\' 06" | 105o 03\' 22" | C-48-55-A-a |
| kênh Mương Quao | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 53\' 19" | 105o 03\' 23" | 9o 54\' 23" | 105o 05\' 34" | C-48-55-A-a |
| kênh Thứ Nhất | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 53\' 15" | 105o 03\' 26" | 9o 53\' 56" | 105o 02\' 48" | C-48-55-A-a |
| Kênh Xáng | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 53\' 56" | 105o 02\' 48" | 9o 55\' 38" | 105o 05\' 12" | C-48-55-A-a |
| Mương Cái | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 15" | 105o 03\' 54" | 9o 54\' 55" | 105o 03\' 13" | C-48-55-A-a |
| Mương Xã | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 54\' 16" | 105o 03\' 55" | 9o 54\' 56" | 105o 05\' 26" | C-48-55-A-a |
| Rạch Cóc | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 56\' 56" | 105o 03\' 47" | 9o 55\' 46" | 105o 04\' 07" | C-48-55-A-a |
| rạch Xẻo Già | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 53\' 39" | 105o 03\' 05" | 9o 52\' 52" | 105o 02\' 08" | C-48-55-A-a |
| sông Cái Lớn | TV | xã Tây Yên | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 00" | 105o 23\' 09" | 9o 55\' 42" | 105o 05\' 25" | C-48-55-A-a |
| ấp Hai Tốt | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9o 53\' 51" | 105o 04\' 32" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Mương 40 | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9o 52\' 39" | 105o 05\' 10" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Mương Chùa | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9o 53\' 22" | 105o 05\' 03" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Ngã Bát | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9o 52\' 07" | 105o 05\' 41" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Rẫy Mới | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9o 52\' 47" | 105o 03\' 47" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Rọc Lá | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9o 51\' 23" | 105o 04\' 48" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| Kênh 40 | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên |
|
| 9o 52\' 58" | 105o 06\' 05" | 9o 52\' 13" | 105o 04\' 13" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c |
| kênh Đường Xuồng | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên |
|
| 9o 51\' 14" | 105o 06\' 01" | 9o 51\' 05" | 105o 04\' 56" | C-48-55-A-c |
| Kênh Kiểm | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên |
|
| 9o 52\' 07" | 105o 04\' 17" | 9o 50\' 45" | 105o 02\' 21" | C-48-55-A-c |
| kênh Mương Chùa | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên |
|
| 9o 53\' 39" | 105o 05\' 47" | 9o 52\' 49" | 105o 03\' 47" | C-48-55-A-a |
| kênh Mương Quao | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên |
|
| 9o 53\' 19" | 105o 03\' 23" | 9o 54\' 23" | 105o 05\' 34" | C-48-55-A-a |
| kênh Ngã Bát | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên |
|
| 9o 51\' 26" | 105o 04\' 43" | 9o 52\' 26" | 105o 06\' 19" | C-48-55-A-c |
| kênh Rọc Lá | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 25" | 105o 05\' 10" | 9o 53\' 15" | 105o 03\' 26" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c |
| kênh Thầy Cai | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên |
|
| 9o 50\' 26" | 105o 05\' 04" | 9o 49\' 16" | 104o 59\' 59" | C-48-55-A-c |
| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên |
|
| 9o 48\' 59" | 105o 03\' 36" | 9o 51\' 47" | 105o 06\' 38" | C-48-55-A-c |
| sông Cái Lớn | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên |
|
| 9o 49\' 00" | 105o 23\' 09" | 9o 55\' 42" | 105o 05\' 25" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-a |
| Khu phố 1 | DC | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9o 36\' 45" | 104o 56\' 37" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| Khu phố 2 | DC | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9o 36\' 23" | 104o 56\' 48" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| Khu phố 3 | DC | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9o 37\' 48" | 104o 56\' 26" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| Khu phố 4 | DC | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9o 37\' 36" | 104o 56\' 22" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| Đường tỉnh 965B | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 02" | 105o 02\' 23" | 9o 34\' 33" | 104o 51\' 28" | C-48-54-D-d |
| Đường tỉnh 967 | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 26" | 104o 59\' 31" | 9o 45\' 28" | 104o 59\' 58" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |
| cầu Bà Điền | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9o 37\' 24" | 104o 56\' 30" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| cầu Chệt Ớt | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9o 37\' 14" | 104o 56\' 33" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| cầu Kênh Bắc | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9o 38\' 11" | 104o 56\' 18" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| Cống 26-3 | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9o 36\' 10" | 104o 56\' 49" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| kênh Bà Điền | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 16" | 104o 59\' 50" | 9o 37\' 23" | 104o 56\' 29" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |
| kênh Chệt Ớt | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 12" | 104o 59\' 48" | 9o 37\' 14" | 104o 56\' 32" | C-48-54-D-d |
| kênh Chủ Vàng | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 19" | 104o 56\' 17" | 9o 38\' 31" | 104o 53\' 01" | C-48-54-D-b+a |
| Kênh Hãng | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 02" | 105o 02\' 24" | 9o 36\' 42" | 104o 56\' 41" | C-48-54-D-d |
| kênh Kim Quy | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 42" | 104o 56\' 39" | 9o 34\' 13" | 104o 50\' 19" | C-48-54-D-d |
| kênh Mười Thân | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 23" | 104o 56\' 29" | 9o 37\' 21" | 104o 55\' 27" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |
| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 45" | 104o 57\' 23" | 9o 46\' 26" | 105o 00\' 54" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |
| lung Rọ Ghe | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 22" | 104o 55\' 49" | 9o 40\' 31" | 104o 53\' 40" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |
| Sông Trẹm | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 45" | 104o 57\' 23" | 9o 36\' 22" | 104o 55\' 49" | C-48-54-D-d |
| ấp 7 Xáng | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 44\' 50" | 104o 59\' 57" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp 7 Xáng 1 | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 45\' 30" | 104o 58\' 48" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp 7 Xáng 2 | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 42\' 53" | 105o 00\' 41" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp 8 Xáng | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 43\' 58" | 104o 58\' 26" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp 8 Xáng 1 | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 44\' 17" | 104o 56\' 59" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp 9 Chợ | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 42\' 56" | 104o 57\' 50" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp 9 Xáng | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 43\' 12" | 104o 58\' 03" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp 9 Xáng 1 | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 41\' 23" | 104o 59\' 51" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Hòa Đông | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 41\' 24" | 105o 01\' 48" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Minh Hòa | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 43\' 47" | 105o 02\' 09" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Trung Hòa | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 42\' 43" | 105o 01\' 07" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| Đường tỉnh 967 | KX | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 26" | 104o 59\' 31" | 9o 45\' 28" | 104o 59\' 58" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| cầu Kiểm Lâm | KX | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 45\' 24" | 104o 57\' 01" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| cầu Rạch Kỷ | KX | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 44\' 48" | 104o 59\' 14" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| chùa Hòa Sơn Tự | KX | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9o 45\' 08" | 104o 59\' 36" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| Kênh 500 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 44\' 40" | 104o 58\' 30" | 9o 43\' 22" | 104o 57\' 23" | C-48-54-D-b+a |
| Kênh 2200 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 42\' 18" | 105o 02\' 23" | 9o 43\' 13" | 105o 01\' 02" | C-48-55-C-a |
| Kênh 3000 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 31" | 105o 00\' 32" | 9o 40\' 22" | 104o 58\' 43" | C-48-54-D-b+a; C-48-55-C-a |
| Kênh 4000 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 44\' 12" | 105o 01\' 45" | 9o 43\' 13" | 105o 01\' 02" | C-48-55-C-a |
| kênh Bảy Suol | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 45\' 16" | 104o 59\' 41" | 9o 48\' 09" | 104o 57\' 30" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Cả Hổ | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 41\' 36" | 105o 00\' 20" | 9o 42\' 58" | 104o 57\' 54" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Chệt Kỵ | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 44\' 48" | 104o 59\' 14" | 9o 42\' 33" | 105o 00\' 55" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh Chồi Mồi | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 29" | 104o 56\' 20" | 9o 43\' 32" | 104o 55\' 56" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Chủ Phước | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 44" | 105o 02\' 27" | 9o 42\' 41" | 105o 01\' 49" | C-48-55-C-a |
| kênh Cờ Trắng | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 32" | 104o 57\' 04" | 9o 44\' 45" | 104o 58\' 18" | C-48-54-D-b+a |
| Kênh Giữa | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 44\' 55" | 104o 58\' 04" | 9o 43\' 33" | 104o 57\' 02" | C-48-54-D-b+a; C-48-54-B-d+c |
| kênh Hàng Gáo | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 34" | 105o 02\' 41" | 9o 42\' 32" | 105o 02\' 03" | C-48-55-C-a |
| kênh Kiểm Lâm | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 47\' 13" | 104o 57\' 03" | 9o 43\' 29" | 104o 56\' 20" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| kênh KT1 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 35" | 105o 00\' 04" | 9o 43\' 54" | 105o 02\' 11" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh KT2 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 41\' 45" | 105o 01\' 20" | 9o 37\' 00" | 104o 59\' 15" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh KT3 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 42\' 45" | 105o 03\' 17" | 9o 37\' 00" | 105o 00\' 13" | C-48-55-C-a |
| kênh KT4 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 57" | 105o 02\' 30" | 9o 37\' 01" | 105o 01\' 00" | C-48-55-C-a |
| kênh KT5 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 51" | 105o 02\' 40" | 9o 32\' 45" | 105o 01\' 26" | C-48-55-C-a |
| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 30\' 37" | 105o 15\' 16" | 9o 45\' 28" | 104o 59\' 55" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a |
| kênh Năm Ký | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 45\' 51" | 104o 57\' 54" | 9o 45\' 09" | 104o 57\' 33" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Năm Tím | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 41\' 48" | 105o 00\' 26" | 9o 43\' 15" | 104o 58\' 03" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh Nhị Tỳ | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 42\' 46" | 105o 01\' 07" | 9o 45\' 01" | 104o 59\' 27" | C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh Ông Kiệt | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 44\' 49" | 104o 59\' 12" | 9o 46\' 31" | 104o 57\' 16" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| kênh Ông Lục | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 16" | 105o 01\' 05" | 9o 45\' 15" | 104o 59\' 41" | C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh Phán Linh | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 40" | 105o 02\' 55" | 9o 43\' 50" | 104o 58\' 15" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh Quảng Điển | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 42\' 02" | 104o 57\' 35" | 9o 39\' 09" | 105o 02\' 21" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Thứ 8 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 44\' 32" | 104o 58\' 54" | 9o 45\' 24" | 104o 57\' 01" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Thứ 9 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 04" | 104o 57\' 54" | 9o 43\' 57" | 104o 56\' 26" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| Kênh Xã | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 41\' 12" | 105o 00\' 10" | 9o 42\' 42" | 104o 57\' 49" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh Xáng 2 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 24" | 105o 02\' 55" | 9o 41\' 45" | 105o 01\' 20" | C-48-55-C-a |
| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 45" | 104o 57\' 23" | 9o 46\' 26" | 105o 00\' 54" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| kênh Xẻo Quao | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 45\' 28" | 104o 59\' 55" | 9o 46\' 36" | 104o 58\' 05" | C-48-54-B-d+c |
| ấp 10 Chợ | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9o 39\' 37" | 104o 56\' 48" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp 10 Chợ A | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9o 39\' 32" | 104o 56\' 08" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp 10 Huỳnh | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9o 38\' 46" | 104o 56\' 31" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| Ấp 11B | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9o 37\' 34" | 104o 57\' 35" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Đông Bình | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9o 38\' 03" | 104o 59\' 14" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Thành Phụng Đông | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9o 36\' 59" | 105o 00\' 03" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| ấp Thành Phụng Tây | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9o 37\' 01" | 104o 58\' 25" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| Đường tỉnh 965B | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 02" | 105o 02\' 23" | 9o 34\' 33" | 104o 51\' 28" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |
| Đường tỉnh 967 | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 26" | 104o 59\' 31" | 9o 45\' 28" | 104o 59\' 58" | C-48-54-D-b+a |
| cầu Ba Hun | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9o 39\' 52" | 104o 56\' 52" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| cầu Hai Phát | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9o 38\' 51" | 104o 56\' 31" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| cầu KT 1 | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9o 36\' 59" | 104o 59\' 06" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| cầu Mười Rẫy | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9o 39\' 16" | 104o 56\' 38" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| Kênh 26-3 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 31" | 104o 59\' 13" | 9o 36\' 00" | 104o 57\' 58" | C-48-54-D-d |
| Kênh 700 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 11" | 104o 55\' 37" | 9o 40\' 35" | 104o 54\' 52" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Bà Điền | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 16" | 104o 59\' 50" | 9o 37\' 23" | 104o 56\' 29" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |
| kênh Chệt Ớt | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 12" | 104o 59\' 48" | 9o 37\' 14" | 104o 56\' 32" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |
| kênh Dự Án 773 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 39" | 105o 02\' 03" | 9o 36\' 31" | 104o 59\' 13" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |
| kênh Hai Phát | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 05" | 104o 58\' 33" | 9o 38\' 52" | 104o 56\' 30" | C-48-54-D-b+a |
| Kênh Hãng | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 02" | 105o 02\' 24" | 9o 36\' 42" | 104o 56\' 41" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |
| Kênh Hội | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 31" | 104o 58\' 43" | 9o 36\' 34" | 104o 59\' 37" | C-48-54-D-d |
| kênh Kim Bắc | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 02" | 104o 56\' 53" | 9o 38\' 08" | 104o 57\' 50" | C-48-54-D-b+a |
| kênh KT1 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 35" | 105o 00\' 04" | 9o 43\' 54" | 105o 02\' 11" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |
| kênh KT2 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 41\' 45" | 105o 01\' 20" | 9o 37\' 00" | 104o 59\' 15" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh KT3 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 42\' 45" | 105o 03\' 17" | 9o 37\' 00" | 105o 00\' 13" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-c |
| kênh KT4 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 57" | 105o 02\' 30" | 9o 37\' 01" | 105o 01\' 00" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-c |
| kênh KT5 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 27" | 105o 02\' 06" | 9o 32\' 45" | 105o 01\' 26" | C-48-55-C-c |
| kênh Mười Biển | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 39\' 18" | 104o 56\' 37" | 9o 40\' 05" | 104o 54\' 44" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Mười Rẫy | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 19" | 104o 58\' 52" | 9o 39\' 16" | 104o 56\' 38" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Nông Trường | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 39\' 08" | 104o 54\' 28" | 9o 42\' 20" | 104o 55\' 21" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Ông Đường | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 59" | 104o 54\' 59" | 9o 39\' 56" | 104o 56\' 50" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Thầy Ba | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 34" | 104o 58\' 59" | 9o 39\' 53" | 104o 56\' 51" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Xáng Đội 2 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 17" | 105o 02\' 16" | 9o 36\' 12" | 104o 59\' 17" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |
| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 45" | 104o 57\' 23" | 9o 46\' 26" | 105o 00\' 54" | C-48-54-D-b+a |
| lung Rọ Ghe | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 22" | 104o 55\' 49" | 9o 40\' 31" | 104o 53\' 40" | C-48-54-D-b+a |
| ấp Hưng Lâm | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9o 40\' 26" | 104o 53\' 56" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Ngọc Hải | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9o 41\' 29" | 104o 51\' 58" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Ngọc Hòa | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9o 40\' 07" | 104o 52\' 53" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Ngọc Hồng | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9o 41\' 04" | 104o 52\' 39" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Ngọc Thuận | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9o 42\' 22" | 104o 52\' 30" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Rọ Ghe | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9o 40\' 50" | 104o 55\' 55" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Thuồng Luồng | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9o 41\' 57" | 104o 53\' 09" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Xẻo Đôi | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9o 39\' 59" | 104o 52\' 52" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| Đường tỉnh 964 | KX | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 54\' 04" | 105o 02\' 40" | 9o 31\' 32" | 104o 50\' 50" | C-48-54-D-b+a |
| đê Quốc Phòng | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 39\' 06" | 104o 51\' 05" | 9o 56\' 04" | 105o 04\' 57" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Ba Mạnh | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 41\' 05" | 104o 51\' 44" | 9o 40\' 26" | 104o 52\' 39" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Chống Mỹ | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 47\' 30" | 104o 56\' 39" | 9o 31\' 31" | 104o 50\' 51" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 31\' 59" | 104o 50\' 07" | 9o 49\' 58" | 104o 54\' 57" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Mương Lớn | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 13" | 104o 51\' 38" | 9o 39\' 51" | 104o 52\' 30" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Nông Trường | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 39\' 08" | 104o 54\' 28" | 9o 42\' 20" | 104o 55\' 21" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Rọ Ghe | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 05" | 104o 54\' 44" | 9o 41\' 43" | 104o 51\' 11" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Thuồng Luồng | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 46" | 104o 54\' 55" | 9o 42\' 42" | 104o 51\' 45" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Xẻo Đôi | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 39\' 09" | 104o 54\' 27" | 9o 40\' 43" | 104o 51\' 01" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Xẻo Lúa | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 41\' 23" | 104o 54\' 01" | 9o 42\' 57" | 104o 51\' 48" | C-48-54-D-b+a |
| lung Rọ Ghe | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 22" | 104o 55\' 49" | 9o 40\' 31" | 104o 53\' 40" | C-48-54-D-b+a |
| Ấp 11A | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9o 35\' 53" | 104o 56\' 55" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| Ấp 15 | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9o 33\' 46" | 105o 01\' 33" |
|
|
|
| C-48-55-C-c |
| ấp Cán Gáo | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9o 34\' 35" | 104o 56\' 34" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| ấp Danh Coi | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9o 33\' 24" | 105o 00\' 02" |
|
|
|
| C-48-55-C-c |
| ấp Ngã Bát | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9o 33\' 21" | 104o 58\' 29" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| ấp Thanh Hùng | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9o 35\' 18" | 104o 59\' 33" |
|
|
|
| C-48-55-C-c |
| ấp Vàm Xáng | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9o 34\' 52" | 104o 57\' 10" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| cống 26-3 | KX | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9o 36\' 10" | 104o 56\' 49" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| Đường tỉnh 967 | KX | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 26" | 104o 59\' 31" | 9o 45\' 28" | 104o 59\' 58" | C-48-54-D-d |
| cầu Kênh 25 | KX | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9o 33\' 28" | 104o 57\' 44" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| chùa Ngọc Tâm Đàn | KX | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9o 34\' 50" | 104o 57\' 05" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| Kênh 1 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 42" | 104o 59\' 51" | 9o 32\' 40" | 104o 58\' 41" | C-48-54-D-d |
| Kênh 2 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 50" | 104o 59\' 39" | 9o 32\' 46" | 104o 58\' 28" | C-48-54-D-d |
| Kênh 3 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 45" | 104o 59\' 08" | 9o 32\' 53" | 104o 58\' 17" | C-48-54-D-d |
| Kênh 4 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 05" | 104o 59\' 14" | 9o 32\' 58" | 104o 58\' 10" | C-48-54-D-d |
| Kênh 5 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 58" | 104o 58\' 48" | 9o 33\' 07" | 104o 57\' 59" | C-48-54-D-d |
| Kênh 6 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 04" | 104o 58\' 38" | 9o 33\' 15" | 104o 57\' 50" | C-48-54-D-d |
| Kênh 11 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 45" | 104o 57\' 12" | 9o 34\' 40" | 104o 55\' 21" | C-48-54-D-d |
| Kênh 12 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 24" | 104o 56\' 56" | 9o 34\' 11" | 104o 55\' 09" | C-48-54-D-d |
| Kênh 13 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 01" | 104o 56\' 39" | 9o 33\' 45" | 104o 54\' 53" | C-48-54-D-d |
| Kênh 25 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 25" | 104o 58\' 41" | 9o 33\' 25" | 104o 57\' 41" | C-48-54-D-d |
| Kênh 26 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 24" | 104o 56\' 15" | 9o 33\' 49" | 104o 57\' 16" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |
| Kênh 26-3 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 31" | 104o 59\' 13" | 9o 36\' 00" | 104o 57\' 58" | C-48-54-D-d |
| Kênh 27 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 48" | 104o 55\' 51" | 9o 34\' 12" | 104o 56\' 48" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |
| Kênh 28 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 12" | 104o 55\' 27" | 9o 34\' 24" | 104o 56\' 15" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |
| Kênh 29 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 30" | 104o 55\' 09" | 9o 34\' 53" | 104o 55\' 59" | C-48-54-D-d |
| Kênh 2000 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 42" | 104o 58\' 01" | 9o 34\' 41" | 104o 58\' 15" | C-48-54-D-d |
| Kênh Cảng | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 39" | 104o 57\' 32" | 9o 34\' 32" | 104o 58\' 29" | C-48-54-D-d |
| kênh Đường Tắt | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 40" | 104o 56\' 29" | 9o 35\' 02" | 104o 57\' 03" | C-48-54-D-d |
| kênh Họa Đồ | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 58" | 104o 59\' 53" | 9o 35\' 42" | 104o 58\' 02" | C-48-54-D-d |
| Kênh Hội | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 31" | 104o 58\' 43" | 9o 36\' 34" | 104o 59\' 37" | C-48-54-D-d |
| kênh KT1 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 35" | 105o 00\' 04" | 9o 43\' 54" | 105o 02\' 11" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |
| kênh KT5 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 27" | 105o 02\' 06" | 9o 32\' 45" | 105o 01\' 26" | C-48-55-C-c |
| kênh Lò Bún | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 42" | 104o 59\' 25" | 9o 35\' 10" | 104o 58\' 09" | C-48-54-D-d |
| Kênh Mới | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 00" | 104o 58\' 36" | 9o 36\' 59" | 104o 58\' 48" | C-48-54-D-d |
| kênh Mười Kiều | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 40" | 104o 58\' 16" | 9o 33\' 49" | 104o 57\' 23" | C-48-54-D-d |
| kênh Mười Một Rưỡi | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 59" | 104o 56\' 40" | 9o 34\' 26" | 104o 55\' 16" | C-48-54-D-d |
| kênh Năm Ấp Tý | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 12" | 104o 57\' 18" | 9o 33\' 35" | 105o 00\' 04" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |
| kênh Năm Đất Sét | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 29\' 43" | 104o 52\' 46" | 9o 36\' 22" | 104o 55\' 48" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |
| kênh Năm Ngang | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 39" | 104o 56\' 07" | 9o 35\' 21" | 104o 55\' 43" | C-48-54-D-d |
| kênh Năm Quang | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 28" | 104o 58\' 36" | 9o 34\' 54" | 104o 59\' 38" | C-48-54-D-d |
| kênh Năm Sện | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 15" | 105o 00\' 55" | 9o 35\' 16" | 104o 59\' 32" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |
| kênh Thanh Niên Xung Phong | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 00" | 104o 58\' 36" | 9o 34\' 40" | 104o 58\' 16" | C-48-54-D-d |
| kênh Xáng Cùng | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 29" | 105o 01\' 52" | 9o 33\' 35" | 105o 00\' 04" | C-48-55-C-c |
| kênh Xáng Đội 2 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 17" | 105o 02\' 16" | 9o 36\' 12" | 104o 59\' 17" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |
| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 45" | 104o 57\' 23" | 9o 46\' 26" | 105o 00\' 54" | C-48-54-D-d |
| lung Sáu Cảnh | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 09" | 104o 59\' 10" | 9o 36\' 25" | 104o 59\' 14" | C-48-54-D-d |
| ngọn Ngã Bát | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 15" | 105o 00\' 55" | 9o 32\' 24" | 104o 59\' 28" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |
| rạch Mương Chùa | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 32" | 104o 56\' 34" | 9o 34\' 42" | 104o 57\' 09" | C-48-54-D-d |
| Sông Trẹm | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 24" | 104o 59\' 28" | 9o 36\' 22" | 104o 55\' 49" | C-48-54-D-d |
| ấp Thạnh An | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9o 41\' 29" | 104o 57\' 26" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Thạnh Hòa | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9o 40\' 09" | 104o 58\' 58" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Thạnh Lợi | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9o 41\' 37" | 104o 57\' 22" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Thạnh Phong | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9o 39\' 37" | 104o 57\' 57" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Thạnh Phú | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9o 40\' 21" | 104o 57\' 03" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Thạnh Tây A | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9o 40\' 05" | 105o 00\' 36" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Thạnh Tây B | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9o 38\' 58" | 105o 01\' 55" |
|
|
|
| C-48-55-C-a |
| ấp Thạnh Tiến | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9o 41\' 28" | 104o 56\' 18" |
|
|
|
| C-48-55-D-b+a |
| Đường tỉnh 967 | KX | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 26" | 104o 59\' 31" | 9o 45\' 28" | 104o 59\' 58" | C-48-54-D-b+a |
| Đường tỉnh 968 | KX | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 57" | 104o 57\' 12" | 9o 44\' 36" | 104o 52\' 09" | C-48-54-D-b+a |
| cầu Ba Hun | KX | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9o 39\' 52" | 104o 56\' 52" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| Kênh 3000 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 31" | 105o 00\' 32" | 9o 40\' 22" | 104o 58\' 43" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Chiến Tranh | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 53" | 104o 55\' 41" | 9o 40\' 11" | 104o 56\' 55" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 57" | 104o 57\' 11" | 9o 44\' 38" | 104o 51\' 51" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Công Nghiệp | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 49" | 104o 59\' 05" | 9o 40\' 07" | 104o 56\' 56" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Giữa KT3-KT4 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 33" | 105o 01\' 18" | 9o 40\' 54" | 105o 02\' 10" | C-48-55-C-a |
| kênh KT1 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 35" | 105o 00\' 04" | 9o 43\' 54" | 105o 02\' 11" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh KT2 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 41\' 45" | 105o 01\' 20" | 9o 37\' 00" | 104o 59\' 15" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh KT3 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 42\' 45" | 105o 03\' 17" | 9o 37\' 00" | 105o 00\' 13" | C-48-55-C-a |
| kênh KT4 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 57" | 105o 02\' 30" | 9o 37\' 01" | 105o 01\' 00" | C-48-55-C-a |
| kênh KT5 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 27" | 105o 02\' 06" | 9o 32\' 45" | 105o 01\' 26" | C-48-55-C-a |
| kênh Mười Quang | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 49" | 105o 02\' 28" | 9o 41\' 14" | 104o 57\' 19" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |
| kênh Nguyễn Văn Chiếm | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 39\' 25" | 104o 59\' 21" | 9o 40\' 46" | 104o 57\' 09" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Ông Đường | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 59" | 104o 54\' 59" | 9o 39\' 56" | 104o 56\' 50" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Quảng Điển | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 42\' 02" | 104o 57\' 35" | 9o 39\' 09" | 105o 02\' 21" | C-48-54-D-b+a; C-48-55-C-a |
| kênh Thầy Ba | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 34" | 104o 58\' 59" | 9o 39\' 53" | 104o 56\' 51" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Thầy Hai | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 42\' 01" | 104o 57\' 33" | 9o 43\' 32" | 104o 55\' 08" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 45" | 104o 57\' 23" | 9o 46\' 26" | 105o 00\' 54" | C-48-54-D-b+a |
| ấp Thạnh Thuận | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9o 42\' 43" | 104o 55\' 01" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Thạnh Tiên | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9o 41\' 28" | 104o 54\' 51" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Xẻo Lá A | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9o 43\' 18" | 104o 52\' 51" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Xẻo Lá B | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9o 42\' 49" | 104o 53\' 28" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Xẻo Ngát A | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9o 44\' 55" | 104o 53\' 36" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Xẻo Ngát B | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9o 44\' 21" | 104o 54\' 38" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Xẻo Nhàu A | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9o 44\' 13" | 104o 53\' 08" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Xẻo Nhàu B | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9o 43\' 17" | 104o 54\' 24" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| Đường tỉnh 964 | KX | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 54\' 04" | 105o 02\' 40" | 9o 31\' 32" | 104o 50\' 50" | C-48-54-D-b+a |
| Đường tỉnh 968 | KX | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 57" | 104o 57\' 12" | 9o 44\' 36" | 104o 52\' 09" | C-48-54-D-b+a |
| đê Quốc Phòng | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 39\' 06" | 104o 51\' 05" | 9o 56\' 04" | 105o 04\' 57" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| kênh 30 Xẻo Ngát - Thứ 10 | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 44\' 34" | 104o 54\' 45" | 9o 45\' 54" | 104o 52\' 14" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| kênh 30 Xẻo Ngát - Xẻo Nhàu | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 54" | 104o 54\' 12" | 9o 44\' 56" | 104o 52\' 15" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 57" | 104o 57\' 11" | 9o 44\' 38" | 104o 51\' 51" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Chống Mỹ | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 47\' 30" | 104o 56\' 39" | 9o 31\' 31" | 104o 50\' 51" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 31\' 59" | 104o 50\' 07" | 9o 49\' 58" | 104o 54\' 57" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| kênh Nông Trường | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 39\' 08" | 104o 54\' 28" | 9o 42\' 20" | 104o 55\' 21" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Thầy Hai | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 42\' 01" | 104o 57\' 33" | 9o 43\' 32" | 104o 55\' 08" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Thuồng Luồng | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 40\' 46" | 104o 54\' 55" | 9o 42\' 42" | 104o 51\' 45" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Trường Học | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 21" | 104o 55\' 00" | 9o 44\' 35" | 104o 55\' 05" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Xẻo Lá | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 42\' 57" | 104o 53\' 31" | 9o 43\' 36" | 104o 51\' 55" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Xẻo Lá | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 41\' 49" | 104o 54\' 30" | 9o 42\' 48" | 104o 53\' 26" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Xẻo Lúa | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 41\' 23" | 104o 54\' 01" | 9o 42\' 57" | 104o 51\' 48" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Xẻo Ngát | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 44\' 09" | 104o 54\' 25" | 9o 44\' 38" | 104o 52\' 10" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| kênh Xẻo Ngát | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 29" | 104o 54\' 42" | 9o 44\' 06" | 104o 54\' 22" | C-48-54-D-b+a |
| ấp 8I | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9o 47\' 48" | 104o 54\' 19" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp 8II | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9o 45\' 54" | 104o 55\' 59" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp 9A | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9o 46\' 25" | 104o 54\' 10" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp 9B | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9o 45\' 04" | 104o 55\' 31" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp 10 Biển | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9o 45\' 41" | 104o 53\' 42" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Bần A | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9o 48\' 42" | 104o 55\' 00" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Bần B | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9o 47\' 21" | 104o 55\' 56" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| ấp Xẻo Quao | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9o 48\' 03" | 104o 56\' 03" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| Đường tỉnh 964 | KX | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 54\' 04" | 105o 02\' 40" | 9o 31\' 32" | 104o 50\' 50" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| cầu Kiểm Lâm | KX | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9o 45\' 24" | 104o 57\' 01" |
|
|
|
| C-48-54-B-d+c |
| đê Quốc Phòng | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 39\' 06" | 104o 51\' 05" | 9o 56\' 04" | 105o 04\' 57" | C-48-54-B-d+c |
| kênh 30 Thứ 9 - Thứ 8 | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 46\' 12" | 104o 55\' 31" | 9o 47\' 42" | 104o 53\' 28" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Cây Sao | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 45\' 10" | 104o 56\' 06" | 9o 44\' 54" | 104o 55\' 30" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| kênh Chống Mỹ | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 47\' 30" | 104o 56\' 39" | 9o 31\' 31" | 104o 50\' 51" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 31\' 59" | 104o 50\' 07" | 9o 49\' 58" | 104o 54\' 57" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Kiểm Lâm | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 47\' 13" | 104o 57\' 03" | 9o 43\' 29" | 104o 56\' 20" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| kênh Mương Củi - 9 Lựa | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 46\' 00" | 104o 56\' 23" | 9o 46\' 50" | 104o 56\' 05" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Ông Kiệt | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 44\' 49" | 104o 59\' 12" | 9o 46\' 20" | 104o 57\' 40" | C-48-54-B-d+c |
| kênh Thầy Hai | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 42\' 01" | 104o 57\' 33" | 9o 43\' 32" | 104o 55\' 08" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Trường Học | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 21" | 104o 55\' 00" | 9o 44\' 35" | 104o 55\' 05" | C-48-54-D-b+a |
| rạch Thứ 8 | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 45\' 24" | 104o 57\' 01" | 9o 48\' 43" | 104o 52\' 55" | C-48-54-B-d+c |
| rạch Thứ 9 | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 04" | 104o 57\' 54" | 9o 47\' 17" | 104o 52\' 40" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| rạch Thứ 10 | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 32" | 104o 55\' 56" | 9o 46\' 16" | 104o 52\' 22" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |
| rạch Xẻo Bần | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 46\' 31" | 104o 57\' 16" | 9o 46\' 59" | 104o 56\' 10" | C-48-54-B-d+c |
| rạch Xẻo Quao | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 46\' 36" | 104o 58\' 05" | 9o 50\' 57" | 104o 54\' 52" | C-48-54-B-d+c |
| rạch Xẻo Tre | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh |
|
| 9o 43\' 32" | 104o 55\' 08" | 9o 44\' 32" | 104o 55\' 08" | C-48-54-D-b+a |
| ấp Kim Quy A | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9o 34\' 41" | 104o 52\' 18" |
|
|
|
| C-48-54-D-c |
| ấp Kim Quy B | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9o 34\' 37" | 104o 51\' 31" |
|
|
|
| C-48-54-D-c |
| ấp Kinh Năm | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9o 33\' 40" | 104o 54\' 02" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| ấp Mương Đào A | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9o 36\' 03" | 104o 51\' 37" |
|
|
|
| C-48-54-D-c |
| ấp Mương Đào B | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9o 35\' 32" | 104o 53\' 24" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| ấp Mương Đào C | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9o 36\' 08" | 104o 55\' 05" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| Đường tỉnh 964 | KX | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 54\' 04" | 105o 02\' 40" | 9o 31\' 32" | 104o 50\' 50" | C-48-54-D-c |
| Đường tỉnh 965B | KX | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 02" | 105o 02\' 23" | 9o 34\' 33" | 104o 51\' 28" | C-48-54-D-c; C-48-55-D-d |
| Trạm biên phòng 714 | KX | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9o 34\' 15" | 104o 50\' 17" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| Kênh 1 | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 51" | 104o 54\' 38" | 9o 34\' 10" | 104o 54\' 56" | C-48-54-D-d |
| kênh Ba Thọ | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 50" | 104o 55\' 38" | 9o 36\' 03" | 104o 52\' 40" | C-48-54-D-d |
| kênh Chống Mỹ | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 47\' 30" | 104o 56\' 39" | 9o 31\' 31" | 104o 50\' 51" | C-48-54-D-c |
| kênh Chốt 3 | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 00" | 104o 55\' 32" | 9o 35\' 15" | 104o 54\' 56" | C-48-54-D-d |
| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 31\' 59" | 104o 50\' 07" | 9o 49\' 58" | 104o 54\' 57" | C-48-54-D-c |
| kênh Kim Quy | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 42" | 104o 56\' 39" | 9o 34\' 13" | 104o 50\' 19" | C-48-54-D-c; C-48-54-D-d |
| kênh Mương Đào | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 29" | 104o 53\' 36" | 9o 36\' 54" | 104o 50\' 42" | C-48-54-D-c; C-48-54-D-d |
| kênh Năm Dân Quân | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 00" | 104o 51\' 51" | 9o 35\' 09" | 104o 52\' 58" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |
| kênh Năm Đất Sét | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 29\' 43" | 104o 52\' 46" | 9o 36\' 22" | 104o 55\' 48" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |
| kênh Ngọn Kim Quy | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 40" | 104o 54\' 37" | 9o 34\' 05" | 104o 51\' 27" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |
| kênh Tư Cán Gáo | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 22" | 104o 55\' 44" | 9o 35\' 29" | 104o 53\' 36" | C-48-54-D-d |
| kênh Xáng 1 | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 29\' 56" | 104o 52\' 39" | 9o 33\' 46" | 104o 54\' 53" | C-48-54-D-d |
| kênh Xáng 2 | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 11" | 104o 53\' 04" | 9o 36\' 03" | 104o 55\' 01" | C-48-54-D-d |
| kênh Xáng 3 | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 40" | 104o 52\' 19" | 9o 35\' 33" | 104o 53\' 44" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |
| lung Rọ Ghe | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 22" | 104o 55\' 49" | 9o 38\' 24" | 104o 55\' 05" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |
| rạch Cái Kim Quy | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 03" | 104o 51\' 26" | 9o 34\' 11" | 104o 50\' 28" | C-48-54-D-c |
| rạch Cây Thông | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 07" | 104o 51\' 30" | 9o 35\' 25" | 104o 50\' 27" | C-48-54-D-c |
| rạch Chà Già Giả | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 41" | 104o 50\' 46" | 9o 36\' 20" | 104o 52\' 11" | C-48-54-D-c |
| rạch Chà Già Thiệt | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 47" | 104o 51\' 35" | 9o 36\' 05" | 104o 50\' 34" | C-48-54-D-c |
| rạch Mãng Cú | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 43" | 104o 50\' 47" | 9o 35\' 19" | 104o 51\' 52" | C-48-54-D-c |
| ấp Minh Cơ | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9o 37\' 52" | 104o 52\' 07" |
|
|
|
| C-48-54-D-c |
| ấp Minh Giồng | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9o 38\' 48" | 104o 52\' 15" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Mương Đào | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9o 36\' 52" | 104o 51\' 48" |
|
|
|
| C-48-54-D-c |
| ấp Ngọc Hiển | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9o 39\' 30" | 104o 52\' 26" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Ngọc Thành | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9o 38\' 25" | 104o 54\' 30" |
|
|
|
| C-48-54-D-b+a |
| ấp Phong Lưu | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9o 37\' 13" | 104o 53\' 28" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| Đường tỉnh 964 | KX | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 54\' 04" | 105o 02\' 40" | 9o 31\' 32" | 104o 50\' 50" | C-48-54-D-c; C-48-54-D-b+a |
| đê Quốc Phòng | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 39\' 06" | 104o 51\' 05" | 9o 56\' 04" | 105o 04\' 57" | C-48-54-D-b+a; C-48-54-D-c |
| kênh Ba Thọ | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 50" | 104o 55\' 38" | 9o 36\' 03" | 104o 52\' 40" | C-48-54-D-d |
| kênh Chà Tre | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 58" | 104o 53\' 04" | 9o 39\' 59" | 104o 51\' 18" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Chính Phủ | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 10" | 104o 51\' 55" | 9o 37\' 30" | 104o 50\' 47" | C-48-54-D-c |
| kênh Chống Mỹ | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 47\' 30" | 104o 56\' 39" | 9o 31\' 31" | 104o 50\' 51" | C-48-54-D-c; C-48-54-D-b+a |
| kênh Chủ Vàng | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 19" | 104o 56\' 17" | 9o 38\' 31" | 104o 53\' 01" | C-48-54-D-b+a |
| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 31\' 59" | 104o 50\' 07" | 9o 49\' 58" | 104o 54\' 57" | C-48-54-D-b+a; C-48-54-D-c |
| kênh Mười Thân | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 21" | 104o 55\' 27" | 9o 37\' 10" | 104o 51\' 55" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |
| kênh Mương Đào | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 35\' 29" | 104o 53\' 36" | 9o 36\' 54" | 104o 50\' 42" | C-48-54-D-c; C-48-54-D-d |
| kênh Rạch Bà | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 54" | 104o 52\' 58" | 9o 38\' 40" | 104o 51\' 00" | C-48-54-D-b+a |
| lung Rọ Ghe | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 22" | 104o 55\' 49" | 9o 40\' 31" | 104o 53\' 40" | C-48-54-D-b+a |
| rạch Con Heo | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 33" | 104o 52\' 00" | 9o 38\' 04" | 104o 50\' 53" | C-48-54-D-b+a |
| rạch Nằm Bếp | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 37\' 10" | 104o 51\' 55" | 9o 37\' 25" | 104o 51\' 02" | C-48-54-D-c |
| rạch Nằm Bếp Trong | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 36\' 28" | 104o 52\' 10" | 9o 37\' 05" | 104o 51\' 55" | C-48-54-D-c |
| Rạch Ông | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh |
|
| 9o 38\' 16" | 104o 53\' 00" | 9o 39\' 09" | 104o 50\' 50" | C-48-54-D-b+a |
| ấp Cây Gõ | DC | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9o 32\' 00" | 104o 50\' 53" |
|
|
|
| C-48-54-D-c |
| ấp Kim Quy A1 | DC | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9o 32\' 51" | 104o 51\' 52" |
|
|
|
| C-48-54-D-c |
| ấp Kim Quy A2 | DC | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9o 33\' 39" | 104o 54\' 13" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| ấp Kinh Năm Đất Sét | DC | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9o 31\' 03" | 104o 53\' 27" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| ấp Phát Đạt | DC | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9o 33\' 40" | 104o 51\' 28" |
|
|
|
| C-48-54-D-c |
| Đường tỉnh 964 | KX | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 54\' 04" | 105o 02\' 40" | 9o 31\' 32" | 104o 50\' 50" | C-48-54-D-c |
| Hạt kiểm lâm Huyện An Minh | KX | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9o 31\' 25" | 104o 52\' 31" |
|
|
|
| C-48-54-D-d |
| kênh 327 | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 13" | 104o 53\' 52" | 9o 33\' 01" | 104o 51\' 15" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |
| kênh Chống Mỹ | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 47\' 30" | 104o 56\' 39" | 9o 31\' 31" | 104o 50\' 51" | C-48-54-D-c |
| kênh Chống Mỹ Cũ | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 38" | 104o 51\' 09" | 9o 34\' 05" | 104o 51\' 34" | C-48-54-D-c |
| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 31\' 59" | 104o 50\' 07" | 9o 49\' 58" | 104o 54\' 57" | C-48-54-D-c |
| kênh Ngọn Kim Quy | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 40" | 104o 54\' 37" | 9o 34\' 05" | 104o 51\' 27" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |
| kênh Xáng 1 | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 29\' 56" | 104o 52\' 39" | 9o 33\' 46" | 104o 54\' 53" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |
| kênh Xáng 2 | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 11" | 104o 53\' 04" | 9o 36\' 03" | 104o 55\' 01" | C-48-54-D-d |
| kênh Xáng 3 | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 40" | 104o 52\' 19" | 9o 35\' 33" | 104o 53\' 44" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |
| rạch Cái Kim Quy | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 34\' 03" | 104o 51\' 26" | 9o 34\' 11" | 104o 50\' 28" | C-48-54-D-c |
| rạch Cây Gõ | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 19" | 104o 52\' 15" | 9o 32\' 48" | 104o 50\' 11" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |
| rạch Đìa Lá | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 53" | 104o 52\' 26" | 9o 32\' 40" | 104o 52\' 19" | C-48-54-D-c |
| Rạch Nẫy | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 38" | 104o 50\' 30" | 9o 33\' 24" | 104o 51\' 13" | C-48-54-D-c |
| Rạch Sên | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 33\' 33" | 104o 51\' 16" | 9o 34\' 04" | 104o 50\' 46" | C-48-54-D-c |
| rạch Xẻo Đước | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 36" | 104o 52\' 39" | 9o 32\' 29" | 104o 54\' 13" | C-48-54-D-d |
| sông Cái Tàu | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh |
|
| 9o 32\' 00" | 104o 50\' 08" | 9o 29\' 42" | 104o 52\' 46" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b; C-48-54-D-c |
| khu phố Minh An | DC | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9o 54\' 12" | 105o 09\' 28" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| khu phố Minh Lạc | DC | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9o 55\' 22" | 105o 09\' 02" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| khu phố Minh Long | DC | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9o 53\' 40" | 105o 09\' 49" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| khu phố Minh Phú | DC | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9o 54\' 53" | 105o 09\' 00" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| khu phố Minh Thành | DC | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9o 54\' 07" | 105o 09\' 49" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Quốc lộ 61 | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 44\' 38" | 105o 23\' 28" | 9o 57\' 23" | 105o 07\' 09" | C-48-55-A-b |
| Quốc lộ 63 | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 12" | 105o 09\' 32" | 9o 26\' 44" | 105o 11\' 18" | C-48-55-A-b |
| cầu Kopơ He | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9o 53\' 04" | 105o 10\' 16" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| chùa Cù Là Cũ | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9o 55\' 14" | 105o 08\' 53" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| chùa Khlang Mương | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9o 54\' 00" | 105o 09\' 50" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Địa điểm lịch sử Tháp Cù Là | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9o 55\' 06" | 105o 08\' 48" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| kênh Ba Sa | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 30" | 105o 12\' 18" | 9o 55\' 02" | 105o 11\' 03" | C-48-55-A-b |
| kênh Cà Đao | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 35" | 105o 08\' 23" | 9o 54\' 23" | 105o 09\' 20" | C-48-55-A-b |
| kênh Cống Số 2 | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 05" | 105o 08\' 55" | 9o 52\' 10" | 105o 09\' 33" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |
| kênh KH1 | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 02" | 105o 13\' 32" | 9o 54\' 31" | 105o 09\' 30" | C-48-55-A-b |
| kênh Minh Lương | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 19" | 105o 08\' 54" | 9o 53\' 08" | 105o 10\' 16" | C-48-55-A-b |
| kênh Nước Mặn Cũ | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 57\' 08" | 105o 09\' 16" | 9o 55\' 05" | 105o 13\' 22" | C-48-55-A-b |
| Kênh Ranh | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 52" | 105o 10\' 05" | 9o 54\' 51" | 105o 10\' 33" | C-48-55-A-b |
| kênh TàKiêp CaĐam | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 56\' 15" | 105o 11\' 37" | 9o 53\' 11" | 105o 10\' 14" | C-48-55-A-b |
| rạch Cà Lang | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 31" | 105o 09\' 30" | 9o 52\' 57" | 105o 07\' 15" | C-48-55-A-b |
| Rạch Cùng | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 26" | 105o 10\' 45" | 9o 53\' 49" | 105o 10\' 00" | C-48-55-A-b |
| rạch Kopơ He | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 09" | 105o 11\' 15" | 9o 52\' 15" | 105o 10\' 35" | C-48-55-A-b |
| rạch Tà Tưng | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 51" | 105o 10\' 33" | 9o 54\' 06" | 105o 09\' 48" | C-48-55-A-b |
| rạch Tầm Lung | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 15" | 105o 11\' 38" | 9o 54\' 09" | 105o 11\' 15" | C-48-55-A-b |
| sông Cù Là | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành |
|
| 9o 56\' 09" | 105o 09\' 42" | 9o 55\' 19" | 105o 08\' 55" | C-48-55-A-b |
| ấp An Bình | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 52\' 32" | 105o 07\' 38" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp An Lạc | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 51\' 22" | 105o 09\' 57" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| ấp An Ninh | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 51\' 25" | 105o 07\' 50" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| ấp An Phước | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 53\' 14" | 105o 08\' 27" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp An Thành | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 50\' 28" | 105o 07\' 53" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| ấp An Thới | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 51\' 09" | 105o 09\' 11" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| ấp Gò Đất | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 52\' 37" | 105o 10\' 23" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| ấp Minh Phong | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 53\' 35" | 105o 08\' 21" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Xà Xiêm | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 52\' 09" | 105o 08\' 43" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Quốc lộ 63 | KX | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 12" | 105o 09\' 32" | 9o 26\' 44" | 105o 11\' 18" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |
| cảng Tắc Cậu | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 52\' 48" | 105o 07\' 16" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| cầu Cái Bé | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 51\' 45" | 105o 07\' 45" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| cầu Cái Lớn | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 51\' 21" | 105o 07\' 05" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| cầu Xà Xiêm | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 52\' 12" | 105o 08\' 22" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| chợ An Lạc | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 51\' 01" | 105o 09\' 46" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| chùa Minh Long Cổ Tự | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 52\' 48" | 105o 10\' 21" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| chùa Xà Xiêm Cũ | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 52\' 13" | 105o 09\' 29" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| chùa Xà Xiêm Mới | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 52\' 32" | 105o 08\' 56" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| đình Phan Đình Phùng | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 51\' 58" | 105o 10\' 04" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| miếu Ông Bổn | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9o 52\' 00" | 105o 07\' 02" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| Kênh 4 | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 49\' 49" | 105o 10\' 02" | 9o 49\' 51" | 105o 08\' 14" | C-48-55-A-d |
| kênh Cống Số 2 | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 05" | 105o 08\' 55" | 9o 52\' 10" | 105o 09\' 33" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |
| kênh Hầu Dầu | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 49\' 50" | 105o 08\' 53" | 9o 50\' 12" | 105o 08\' 04" | C-48-55-A-d |
| kênh Lô 7 | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 51\' 01" | 105o 09\' 47" | 9o 50\' 44" | 105o 09\' 13" | C-48-55-A-d |
| kênh Lô Tư | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 50\' 44" | 105o 09\' 13" | 9o 50\' 46" | 105o 08\' 20" | C-48-55-A-d |
| Kênh Mới | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 50\' 44" | 105o 09\' 13" | 9o 49\' 50" | 105o 09\' 17" | C-48-55-A-d |
| kênh Ông Kiểm | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 50\' 22" | 105o 09\' 58" | 9o 49\' 49" | 105o 10\' 02" | C-48-55-A-d |
| rạch Xà Xiêm | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 51\' 59" | 105o 10\' 21" | 9o 52\' 10" | 105o 09\' 33" | C-48-55-A-d |
| rạch Cà Lang | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 31" | 105o 09\' 30" | 9o 52\' 57" | 105o 07\' 15" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| rạch Cù Lao | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 51\' 49" | 105o 10\' 20" | 9o 52\' 03" | 105o 10\' 08" | C-48-55-A-d |
| rạch Kopơ He | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 09" | 105o 11\' 15" | 9o 52\' 15" | 105o 10\' 35" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |
| rạch Lồng Tắc | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 52\' 22" | 105o 07\' 20" | 9o 51\' 59" | 105o 06\' 53" | C-48-55-A-c |
| rạch Sóc Tràm | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 52\' 10" | 105o 09\' 33" | 9o 52\' 12" | 105o 07\' 34" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |
| rạch Vàm Cây Thị | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 52\' 15" | 105o 10\' 35" | 9o 51\' 38" | 105o 10\' 18" | C-48-55-A-d |
| sông Cái Bé | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 50\' 18" | 105o 24\' 05" | 9o 55\' 50" | 105o 06\' 02" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d; C-48-55-A-a |
| sông Cái Lớn | TV | xã Bình An | H. Châu Thành |
|
| 9o 49\' 00" | 105o 23\' 09" | 9o 55\' 42" | 105o 05\' 25" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |
| ấp Minh Tân | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9o 56\' 03" | 105o 10\' 25" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Tân Bình | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9o 56\' 39" | 105o 09\' 36" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Tân Điền | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9o 57\' 28" | 105o 08\' 57" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Tân Hưng | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9o 57\' 11" | 105o 11\' 38" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Tân Lợi | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9o 57\' 57" | 105o 11\' 53" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Tân Phước | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9o 57\' 39" | 105o 09\' 44" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Tân Thành | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9o 56\' 17" | 105o 11\' 29" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Tân Tiến | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9o 56\' 54" | 105o 10\' 02" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| cầu Nước Mặn Mới | KX | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9o 57\' 08" | 105o 09\' 19" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Chùa Chụng | KX | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9o 57\' 13" | 105o 11\' 50" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Kênh 8 Thước | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 57\' 52" | 105o 09\' 27" | 9o 57\' 12" | 105o 08\' 45" | C-48-55-A-b |
| Kênh 9 Thước | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 34" | 105o 09\' 23" | 9o 57\' 50" | 105o 08\' 35" | C-48-55-A-b |
| Kênh 10 Thước | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 59\' 50" | 105o 11\' 35" | 9o 57\' 12" | 105o 12\' 57" | C-48-55-A-b |
| Kênh 15 | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 17" | 105o 11\' 54" | 9o 56\' 12" | 105o 14\' 24" | C-48-55-A-b |
| Kênh 17 | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 59\' 09" | 105o 12\' 42" | 9o 57\' 10" | 105o 14\' 45" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |
| kênh Ba Sa | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 30" | 105o 12\' 18" | 9o 55\' 02" | 105o 11\' 03" | C-48-55-A-b |
| kênh Bầu Thì | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 58" | 105o 08\' 59" | 9o 57\' 08" | 105o 10\' 51" | C-48-55-A-b |
| kênh Cầu Móng | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 50" | 105o 10\' 27" | 9o 57\' 29" | 105o 11\' 10" | C-48-55-A-b |
| kênh Đập Đá Cũ | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 59\' 23" | 105o 12\' 56" | 9o 58\' 09" | 105o 12\' 33" | C-48-55-A-b |
| kênh KH1 | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 02" | 105o 13\' 32" | 9o 54\' 31" | 105o 09\' 30" | C-48-55-A-b |
| Kênh Ngang | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 57\' 31" | 105o 13\' 44" | 9o 57\' 29" | 105o 12\' 57" | C-48-55-A-b |
| kênh Nước Mặn | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 16" | 105o 14\' 14" | 9o 57\' 48" | 105o 07\' 50" | C-48-55-A-b |
| kênh Nước Mặn Cũ | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 57\' 08" | 105o 09\' 16" | 9o 55\' 05" | 105o 13\' 22" | C-48-55-A-b |
| Kênh Ranh | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 52" | 105o 10\' 05" | 9o 54\' 51" | 105o 10\' 33" | C-48-55-A-b |
| kênh Tà Sôm | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 57\' 19" | 105o 12\' 05" | 9o 56\' 49" | 105o 10\' 12" | C-48-55-A-b |
| kênh TàKiêp CaĐam | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 56\' 15" | 105o 11\' 37" | 9o 53\' 11" | 105o 10\' 14" | C-48-55-A-b |
| kênh Tám Đô | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 56\' 34" | 105o 07\' 42" | 9o 57\' 07" | 105o 08\' 47" | C-48-55-A-b |
| kênh Tiếp Nước | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 56\' 11" | 105o 09\' 41" | 9o 55\' 59" | 105o 08\' 25" | C-48-55-A-b |
| ngọn Sóc Giữa | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 57\' 49" | 105o 12\' 42" | 9o 57\' 19" | 105o 12\' 05" | C-48-55-A-b |
| rạch Bon Sa | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 09" | 105o 12\' 33" | 9o 57\' 53" | 105o 10\' 35" | C-48-55-A-b |
| rạch Chồi Mồi | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 56\' 13" | 105o 11\' 35" | 9o 55\' 56" | 105o 11\' 15" | C-48-55-A-b |
| rạch Kha Na Thum | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 57\' 24" | 105o 12\' 57" | 9o 56\' 01" | 105o 12\' 18" | C-48-55-A-b |
| rạch Láng Tượng | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 59\' 23" | 105o 12\' 29" | 9o 57\' 10" | 105o 09\' 12" | C-48-55-A-b |
| rạch Sóc Giữa | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 57\' 49" | 105o 11\' 28" | 9o 57\' 16" | 105o 11\' 45" | C-48-55-A-b |
| rạch Tà Nôm | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 22" | 105o 09\' 10" | 9o 57\' 40" | 105o 09\' 41" | C-48-55-A-b |
| ấp An Bình | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 51\' 53" | 105o 13\' 32" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| ấp An Khương | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 52\' 52" | 105o 13\' 29" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Bình Hòa | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 52\' 33" | 105o 11\' 26" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Bình Lạc | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 50\' 59" | 105o 10\' 34" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| ấp Bình Lợi | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 52\' 00" | 105o 13\' 00" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| ấp Hòa Hưng | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 53\' 00" | 105o 12\' 16" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Hòa Thạnh | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 52\' 21" | 105o 10\' 58" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| ấp Minh Hưng | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 53\' 38" | 105o 12\' 21" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Minh Long | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 53\' 58" | 105o 11\' 30" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Minh Tân | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 55\' 02" | 105o 13\' 13" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Quốc lộ 61 | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 44\' 38" | 105o 23\' 28" | 9o 57\' 23" | 105o 07\' 09" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |
| cầu Chưng Bầu | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 52\' 01" | 105o 13\' 03" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| cầu Gò Đất | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 52\' 31" | 105o 12\' 02" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| cầu Kopơ He | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 53\' 04" | 105o 10\' 16" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| chùa Chắc Kha Cũ | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 51\' 35" | 105o 12\' 51" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| chùa Gò Đất | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 52\' 23" | 105o 11\' 05" |
|
|
|
| C-48-55-A-d |
| chùa Khoen Tà Tưng | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 53\' 25" | 105o 12\' 22" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| thánh thất Bình Linh | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9o 53\' 06" | 105o 13\' 27" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Kênh 7 Thước | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 05" | 105o 13\' 14" | 9o 54\' 35" | 105o 12\' 46" | C-48-55-A-b |
| kênh KH3 | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 51" | 105o 16\' 59" | 9o 52\' 55" | 105o 13\' 21" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |
| kênh Bà Chàng | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 42" | 105o 12\' 15" | 9o 54\' 06" | 105o 13\' 45" | C-48-55-A-b |
| kênh Ba Sa | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 30" | 105o 12\' 18" | 9o 55\' 02" | 105o 11\' 03" | C-48-55-A-b |
| kênh Chưng Bầu | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 51\' 18" | 105o 12\' 40" | 9o 59\' 20" | 105o 17\' 54" | C-48-55-A-d |
| kênh Độ Khóm | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 22" | 105o 12\' 06" | 9o 52\' 42" | 105o 11\' 35" | C-48-55-A-b |
| kênh Đường Trâu | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 52\' 39" | 105o 13\' 54" | 9o 51\' 48" | 105o 13\' 31" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |
| kênh Huyện Đội | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 43" | 105o 13\' 07" | 9o 52\' 33" | 105o 12\' 04" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |
| kênh Minh Tân Nước Mặn | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 29" | 105o 13\' 03" | 9o 55\' 05" | 105o 13\' 22" | C-48-55-A-b |
| kênh Út Chót | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 26" | 105o 12\' 08" | 9o 52\' 36" | 105o 11\' 35" | C-48-55-A-b |
| kênh Vịnh Chanh | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 52\' 04" | 105o 10\' 28" | 9o 51\' 14" | 105o 10\' 41" | C-48-55-A-d |
| kênh Xóm 2 | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 53\' 25" | 105o 12\' 23" | 9o 53\' 39" | 105o 10\' 50" | C-48-55-A-b |
| rạch Chắc Kha | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 52\' 16" | 105o 14\' 43" | 9o 51\' 34" | 105o 12\' 53" | C-48-55-A-d |
| rạch Đường Trâu | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 53\' 08" | 105o 11\' 10" | 9o 53\' 19" | 105o 10\' 44" | C-48-55-A-b |
| rạch Gò Đất | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 52\' 27" | 105o 11\' 51" | 9o 52\' 15" | 105o 10\' 35" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |
| rạch Họa Đồ | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 50\' 56" | 105o 11\' 40" | 9o 51\' 21" | 105o 11\' 07" | C-48-55-A-d |
| rạch Khoen Xây | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 51\' 50" | 105o 11\' 19" | 9o 52\' 27" | 105o 11\' 49" | C-48-55-A-d |
| rạch Kopơ He | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 09" | 105o 11\' 15" | 9o 52\' 15" | 105o 10\' 35" | C-48-55-A-b |
| rạch Lô Bích | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 05" | 105o 13\' 22" | 9o 54\' 56" | 105o 14\' 03" | C-48-55-A-b |
| rạch Ông Đến | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 05" | 105o 13\' 22" | 9o 53\' 43" | 105o 13\' 19" | C-48-55-A-b |
| rạch Tà Bôn | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 52\' 23" | 105o 10\' 58" | 9o 51\' 14" | 105o 10\' 58" | C-48-55-A-d |
| rạch TàKiêp CaĐam | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 09" | 105o 11\' 15" | 9o 53\' 08" | 105o 10\' 16" | C-48-55-A-b |
| rạch Tầm Lung | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 15" | 105o 11\' 38" | 9o 54\' 09" | 105o 11\' 15" | C-48-55-A-b |
| rạch Vàm Cây Thị | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 52\' 15" | 105o 10\' 35" | 9o 51\' 38" | 105o 10\' 18" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |
| rạch Xẽo Lợp | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 52\' 50" | 105o 11\' 04" | 9o 52\' 15" | 105o 10\' 40" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |
| sông Cái Bé | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9o 50\' 18" | 105o 24\' 05" | 9o 55\' 50" | 105o 06\' 02" | C-48-55-A-d |
| ấp Hòa An | DC | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10o 01\' 29" | 105o 11\' 32" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Hòa Bình | DC | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10o 02\' 35" | 105o 12\' 37" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Hòa Phú | DC | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10o 01\' 57" | 105o 11\' 59" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Hòa Thọ | DC | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10o 01\' 10" | 105o 11\' 13" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Hòa Tiến | DC | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10o 02\' 34" | 105o 12\' 59" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| Quốc lộ 80 | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-43-C-d |
| Cầu Bản | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10o 01\' 47" | 105o 11\' 46" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| cầu Số 2 | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10o 02\' 18" | 105o 12\' 16" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| cầu Số 3 Nhỏ | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10o 02\' 47" | 105o 12\' 44" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| đình thần Nguyễn Trung Trực | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10o 01\' 25" | 105o 11\' 30" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| thánh thất Cao Đài | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10o 01\' 22" | 105o 11\' 26" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| Kênh 17 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành |
|
| 10o 01\' 03" | 105o 11\' 02" | 9o 59\' 09" | 105o 12\' 42" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |
| Kênh 18 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành |
|
| 10o 01\' 19" | 105o 11\' 18" | 9o 59\' 32" | 105o 13\' 04" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |
| Kênh 19 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành |
|
| 10o 01\' 48" | 105o 11\' 45" | 10o 00\' 35" | 105o 12\' 59" | C-48-43-C-d |
| kênh KH1 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 02" | 105o 13\' 32" | 9o 54\' 31" | 105o 09\' 30" | C-48-55-A-b |
| kênh Cái Sắn | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành |
|
| 10o 08\' 26" | 105o 18\' 19" | 9o 57\' 04" | 105o 06\' 25" | C-48-55-A-b |
| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 38" | 105o 13\' 21" | 10o 01\' 56" | 105o 12\' 39" | C-48-43-C-d |
| kênh Huyện Kiển | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 43" | 105o 13\' 26" | 9o 59\' 56" | 105o 12\' 40" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |
| kênh Số 2 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 19" | 105o 12\' 15" | 10o 00\' 34" | 105o 14\' 01" | C-48-43-C-d |
| kênh Số 3 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 12" | 105o 13\' 21" | 10o 02\' 48" | 105o 12\' 43" | C-48-43-C-d |
| ấp Hòa Bình | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10o 02\' 45" | 105o 12\' 03" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Hòa Ninh | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10o 01\' 44" | 105o 10\' 19" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Hòa Thuận 1 | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10o 01\' 50" | 105o 11\' 09" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Hòa Thuận 2 | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10o 02\' 13" | 105o 10\' 56" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Thạnh An | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10o 04\' 09" | 105o 10\' 26" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Thạnh Hòa | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10o 03\' 05" | 105o 09\' 31" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Thạnh Lợi | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10o 03\' 31" | 105o 09\' 53" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| chùa Bửu Thọ | KX | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10o 01\' 39" | 105o 11\' 34" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| Kênh 1 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 35" | 105o 09\' 08" | 10o 03\' 15" | 105o 08\' 50" | C-48-43-C-d |
| Kênh 2 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 42" | 105o 09\' 14" | 10o 03\' 20" | 105o 08\' 54" | C-48-43-C-d |
| Kênh 3 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 47" | 105o 09\' 18" | 10o 03\' 24" | 105o 08\' 58" | C-48-43-C-d |
| Kênh 4 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 51" | 105o 09\' 22" | 10o 03\' 28" | 105o 09\' 01" | C-48-43-C-d |
| Kênh 4 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 03\' 04" | 105o 09\' 33" | 10o 00\' 46" | 105o 10\' 46" | C-48-43-C-d |
| Kênh 5 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 57" | 105o 09\' 27" | 10o 03\' 34" | 105o 09\' 06" | C-48-43-C-d |
| Kênh 5 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 03\' 32" | 105o 08\' 36" | 10o 00\' 04" | 105o 10\' 05" | C-48-43-C-d |
| kênh 5A | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 04\' 00" | 105o 10\' 20" | 10o 02\' 29" | 105o 12\' 24" | C-48-43-C-d |
| Kênh 6 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 03\' 04" | 105o 09\' 33" | 10o 03\' 42" | 105o 09\' 14" | C-48-43-C-d |
| Kênh 6 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 04\' 21" | 105o 07\' 41" | 10o 03\' 29" | 105o 09\' 54" | C-48-43-C-d |
| kênh Ba Chùa | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 03\' 56" | 105o 10\' 17" | 10o 01\' 28" | 105o 11\' 26" | C-48-43-C-d |
| kênh Ba Chùa Cũ | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 03\' 29" | 105o 09\' 54" | 10o 03\' 19" | 105o 10\' 28" | C-48-43-C-d |
| kênh Cái Sắn | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 08\' 26" | 105o 18\' 19" | 9o 57\' 04" | 105o 06\' 25" | C-48-55-A-b |
| kênh Đòn Dông | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 15" | 105o 15\' 45" | 9o 59\' 06" | 105o 06\' 18" | C-48-43-C-d |
| kênh Nhà Nguyện | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 04\' 28" | 105o 09\' 51" | 10o 04\' 04" | 105o 10\' 24" | C-48-43-C-d |
| Kênh Ranh | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 32" | 105o 08\' 14" | 10o 04\' 10" | 105o 09\' 32" | C-48-43-C-d |
| kênh Thầy Thông | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 04\' 28" | 105o 09\' 51" | 10o 06\' 41" | 105o 06\' 21" | C-48-43-C-d |
| kênh Xếp Mậu | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 05" | 105o 12\' 01" | 10o 03\' 19" | 105o 10\' 28" | C-48-43-C-d |
| lung Ô Kê | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành |
|
| 10o 05\' 09" | 105o 08\' 51" | 10o 04\' 56" | 105o 09\' 48" | C-48-43-C-d |
| ấp Phước Chung | DC | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9o 59\' 48" | 105o 10\' 56" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Phước Hòa | DC | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9o 58\' 40" | 105o 08\' 46" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Phước Lợi | DC | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9o 59\' 18" | 105o 09\' 25" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Phước Ninh | DC | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 10o 00\' 48" | 105o 10\' 52" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Phước Tân | DC | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9o 59\' 09" | 105o 12\' 00" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Quốc lộ 80 | KX | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 10o 08\' 24" | 105o 18\' 18" | 10o 25\' 38" | 104o 27\' 05" | C-48-55-A-b; C-48-55-C-d |
| cầu Chung Sư | KX | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9o 59\' 48" | 105o 09\' 52" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| Cầu Quằng | KX | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9o 57\' 52" | 105o 08\' 01" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| chùa Kro Săn | KX | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9o 59\' 20" | 105o 09\' 25" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| kênh KH1 | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 02" | 105o 13\' 32" | 9o 54\' 31" | 105o 09\' 30" | C-48-55-A-b |
| kênh 9 Thước | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 34" | 105o 09\' 23" | 9o 57\' 50" | 105o 08\' 35" | C-48-55-A-b |
| Kênh 10 Thước | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 9o 59\' 50" | 105o 11\' 35" | 9o 57\' 12" | 105o 12\' 57" | C-48-55-A-b |
| kênh 17 | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 10o 01\' 03" | 105o 11\' 02" | 9o 59\' 09" | 105o 12\' 42" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |
| kênh Bầu Thì | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 58" | 105o 08\' 59" | 9o 57\' 08" | 105o 10\' 51" | C-48-55-A-b |
| kênh Bầu Thì Cũ | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 57" | 105o 09\' 01" | 9o 58\' 41" | 105o 09\' 30" | C-48-55-A-b |
| kênh Cái Sắn | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 10o 08\' 26" | 105o 18\' 19" | 9o 57\' 04" | 105o 06\' 25" | C-48-55-A-b |
| kênh Chung Sư | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 9o 59\' 50" | 105o 09\' 50" | 9o 59\' 50" | 105o 11\' 34" | C-48-55-A-b |
| kênh Công Trường | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 9o 59\' 46" | 105o 10\' 00" | 9o 58\' 50" | 105o 10\' 27" | C-48-55-A-b |
| kênh Nước Mặn | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 9o 53\' 06" | 105o 18\' 47" | 9o 57\' 48" | 105o 07\' 50" | C-48-55-A-b |
| kênh Sau Làng | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 18" | 105o 12\' 16" | 9o 57\' 52" | 105o 08\' 01" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |
| rạch Bon Sa | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 09" | 105o 12\' 33" | 9o 57\' 53" | 105o 10\' 35" | C-48-55-A-b |
| rạch Láng Tượng | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 9o 59\' 23" | 105o 12\' 29" | 9o 57\' 10" | 105o 09\' 12" | C-48-55-A-b |
| rạch Tà Nôm | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 22" | 105o 09\' 10" | 9o 57\' 40" | 105o 09\' 41" | C-48-55-A-b |
| ấp Hòa Lộc | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 9o 58\' 45" | 105o 08\' 43" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Hòa Lợi | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10o 00\' 10" | 105o 09\' 18" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Hòa Phước | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 9o 58\' 03" | 105o 08\' 02" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Thạnh Bình | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10o 00\' 36" | 105o 07\' 03" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| ấp Thạnh Hòa | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10o 02\' 00" | 105o 08\' 42" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Thạnh Hưng | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10o 01\' 34" | 105o 08\' 19" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| ấp Thạnh Yên | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10o 00\' 02" | 105o 07\' 31" |
|
|
|
| C-48-43-C-d |
| chùa Tà Bết | KX | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10o 00\' 10" | 105o 06\' 54" |
|
|
|
| C-48-43-C-c |
| Kênh 5 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 03\' 32" | 105o 08\' 36" | 10o 00\' 04" | 105o 10\' 05" | C-48-43-C-d |
| kênh 5 Cùng | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 48" | 105o 08\' 20" | 10o 02\' 27" | 105o 09\' 01" | C-48-43-C-d |
| Kênh 6 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 03\' 00" | 105o 07\' 56" | 9o 59\' 31" | 105o 09\' 32" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |
| Kênh 7 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 01\' 02" | 105o 07\' 47" | 9o 59\' 04" | 105o 09\' 05" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |
| kênh 7 Cây Sao | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 27" | 105o 06\' 46" | 10o 01\' 19" | 105o 08\' 02" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |
| kênh Ba Sạ | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 44" | 105o 08\' 06" | 10o 01\' 21" | 105o 08\' 50" | C-48-43-C-d |
| kênh Bác Hồ | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 02" | 105o 07\' 00" | 9o 59\' 35" | 105o 07\' 09" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |
| kênh Cái Sắn | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 08\' 26" | 105o 18\' 19" | 9o 57\' 04" | 105o 06\' 25" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |
| kênh Dãy Ốc | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 01\' 40" | 105o 06\' 13" | 10o 00\' 22" | 105o 06\' 52" | C-48-43-C-c |
| kênh Đòn Dông | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 10\' 15" | 105o 15\' 45" | 9o 59\' 06" | 105o 06\' 18" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |
| kênh Đường Trâu Lớn | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 35" | 105o 09\' 07" | 10o 00\' 15" | 105o 08\' 14" | C-48-43-C-d |
| kênh Đường Trâu Nhỏ | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 16" | 105o 08\' 47" | 9o 59\' 57" | 105o 09\' 22" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |
| kênh Ông Hiển | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 41" | 105o 05\' 13" | 9o 58\' 21" | 105o 08\' 22" | C-48-55-A-b |
| Kênh Ranh | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 32" | 105o 08\' 14" | 10o 04\' 10" | 105o 09\' 32" | C-48-43-C-d |
| kênh Ranh Rạch Giá | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 05" | 105o 06\' 16" | 10o 00\' 41" | 105o 06\' 42" | C-48-43-C-c |
| kênh Tà Ben | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 15" | 105o 08\' 14" | 10o 00\' 03" | 105o 06\' 55" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |
| kênh Vành Đai | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 01\' 08" | 105o 05\' 28" | 9o 58\' 21" | 105o 08\' 22" | C-48-55-A-b |
| lung Khoen Cà Na | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 02\' 15" | 105o 08\' 14" | 10o 01\' 35" | 105o 07\' 52" | C-48-43-C-d |
| rạch San Nạn | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 42" | 105o 08\' 43" | 9o 59\' 36" | 105o 08\' 42" | C-48-55-A-b |
| rạch Tà Kiết | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 9o 58\' 50" | 105o 08\' 17" | 9o 58\' 36" | 105o 08\' 05" | C-48-55-A-b |
| rạch Tà Kiết | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 00\' 17" | 105o 08\' 09" | 9o 58\' 34" | 105o 08\' 35" | C-48-55-A-b |
| rạch Tầm Lôn | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành |
|
| 10o 01\' 35" | 105o 07\' 52" | 10o 00\' 06" | 105o 06\' 57" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |
| ấp Hòa Thuận | DC | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9o 55\' 24" | 105o 08\' 34" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Sua Đũa | DC | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9o 56\' 36" | 105o 08\' 00" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Vĩnh Thành | DC | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9o 56\' 02" | 105o 06\' 52" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| ấp Vĩnh Thành A | DC | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9o 55\' 47" | 105o 07\' 47" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Vĩnh Thành B | DC | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9o 55\' 45" | 105o 07\' 03" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| Quốc lộ 61 | KX | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 9o 44\' 38" | 105o 23\' 28" | 9o 57\' 23" | 105o 07\' 09" | C-48-55-A-b |
| cầu Tà Niên | KX | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9o 55\' 49" | 105o 08\' 13" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| chùa Ông Địa | KX | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9o 55\' 45" | 105o 09\' 19" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| chùa Ông Te | KX | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9o 56\' 11" | 105o 06\' 49" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| chùa Vĩnh Phước | KX | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9o 55\' 42" | 105o 07\' 04" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| kênh Đập Đá | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 29" | 105o 06\' 59" | 9o 55\' 19" | 105o 06\' 18" | C-48-55-A-a |
| kênh Nông Thôn | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 9o 57\' 15" | 105o 07\' 31" | 9o 56\' 00" | 105o 08\' 27" | C-48-55-A-b |
| kênh Ông Hiển | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 9o 56\' 23" | 105o 06\' 50" | 9o 54\' 26" | 105o 06\' 42" | C-48-55-A-a |
| kênh Tám Đô | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 9o 56\' 34" | 105o 07\' 42" | 9o 57\' 07" | 105o 08\' 47" | C-48-55-A-b |
| kênh Tiếp Nước | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 9o 56\' 11" | 105o 09\' 41" | 9o 55\' 59" | 105o 08\' 25" | C-48-55-A-b |
| rạch Sua Đũa | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 59" | 105o 08\' 25" | 9o 55\' 19" | 105o 08\' 55" | C-48-55-A-b |
| rạch Tà Niên | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 59" | 105o 08\' 25" | 9o 55\' 29" | 105o 06\' 59" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| rạch Xẻo Nhỏ | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 40" | 105o 07\' 44" | 9o 54\' 42" | 105o 08\' 03" | C-48-55-A-b |
| sông Cái Bé | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 9o 50\' 18" | 105o 24\' 05" | 9o 55\' 50" | 105o 06\' 02" | C-48-55-A-a |
| sông Cù Là | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 9o 56\' 09" | 105o 09\' 42" | 9o 55\' 19" | 105o 08\' 55" | C-48-55-A-b |
| ấp Vĩnh Đằng | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9o 54\' 26" | 105o 08\' 23" |
|
|
|
| C-48-55-A-b |
| ấp Vĩnh Hòa 1 | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9o 55\' 03" | 105o 06\' 56" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Vĩnh Hòa 2 | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9o 53\' 01" | 105o 07\' 18" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Vĩnh Hội | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9o 55\' 23" | 105o 06\' 38" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Vĩnh Phú | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9o 53\' 12" | 105o 07\' 05" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| ấp Vĩnh Quới | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9o 54\' 46" | 105o 06\' 22" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| chùa Phước Liên | KX | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9o 52\' 58" | 105o 07\' 16" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| miếu Bà Chúa Sứ | KX | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9o 55\' 51" | 105o 05\' 57" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| miếu Cây Dương | KX | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9o 55\' 18" | 105o 06\' 20" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| miếu Quan Âm | KX | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9o 52\' 08" | 105o 07\' 01" |
|
|
|
| C-48-55-A-c |
| thánh thất Hưng Chánh Đàn | KX | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9o 55\' 24" | 105o 06\' 56" |
|
|
|
| C-48-55-A-a |
| kênh Cà Đao | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 35" | 105o 08\' 23" | 9o 54\' 23" | 105o 09\' 20" | C-48-55-A-b |
| kênh Đập Đá | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 29" | 105o 06\' 59" | 9o 55\' 19" | 105o 06\' 18" | C-48-55-A-a |
| kênh Khe Luông | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 11" | 105o 06\' 16" | 9o 54\' 56" | 105o 05\' 49" | C-48-55-A-a |
| kênh Ông Hiển | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành |
|
| 9o 56\' 23" | 105o 06\' 50" | 9o 54\' 26" | 105o 06\' 42" | C-48-55-A-a |
| kênh Xóm Việt | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 18" | 105o 07\' 06" | 9o 54\' 35" | 105o 08\' 23" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| rạch Cà Lang | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành |
|
| 9o 54\' 31" | 105o 09\' 30" | 9o 52\' 57" | 105o 07\' 15" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |
| rạch Lồng Tắc | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành |
|
| 9o 52\' 22" | 105o 07\' 20" | 9o 51\' 59" | 105o 06\' 53" | C-48-55-A-c |
| rạch Tà Niên | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 59" | 105o 08\' 25" | 9o 55\' 29" | 105o 06\' 59" | C-48-55-A-a |
| rạch Xẻo Nhỏ | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành |
|
| 9o 55\' 40" | 105o 07\' 44" | 9o 54\' 42" | 105o 08\' 03" | C-48-55-A-b |
| sông Cái Bé | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành |
|
| 9o 50\' 18" | 105o 24\' 05" | 9o 55\' 50" | 105o 06\' 02" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-a |
| sông Cái Lớn | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành |
|
| 9o 49\' 00" | 105o 23\' 09" | 9o 55\' 42" | 105o 05\' 25" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c |
| ấp Cả Ngay | DC | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10o 27\' 55" | 104o 34\' 37" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| ấp Cỏ Quen | DC | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10o 27\' 58" | 104o 36\' 00" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| ấp Giồng Kè | DC | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10o 28\' 42" | 104o 35\' 15" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| ấp Rạch Gỗ | DC | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10o 29\' 29" | 104o 34\' 17" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| ấp Tà Teng | DC | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10o 27\' 09" | 104o 37\' 35" |
|
|
|
| C-48-42-A-b |
| Quốc lộ N1 | KX | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 25" | 104o 46\' 51" | 10o 20\' 58" | 104o 30\' 29" | C-48-42-A-a |
| chùa Tà Teng | KX | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10o 26\' 19" | 104o 37\' 57" |
|
|
|
| C-48-42-A-b |
| kênh Chùa Tà Teng | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 26\' 16" | 104o 36\' 53" | 10o 26\' 13" | 104o 38\' 16" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh Hà Giang | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 31\' 47" | 104o 38\' 40" | 10o 22\' 10" | 104o 31\' 12" | C-48-42-A-a |
| kênh Hà Giang Cũ | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 31\' 40" | 104o 36\' 51" | 10o 28\' 20" | 104o 34\' 54" | C-48-42-A-a |
| kênh HN0 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 41" | 104o 37\' 30" | 10o 28\' 43" | 104o 35\' 23" | C-48-30-C-c; C-48-42-A-a |
| kênh HN1 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 30" | 104o 38\' 51" | 10o 26\' 48" | 104o 34\' 52" | C-48-42-A-a |
| kênh HN2 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 24" | 104o 39\' 38" | 10o 26\' 37" | 104o 35\' 34" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh HN3 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 19" | 104o 40\' 25" | 10o 26\' 26" | 104o 36\' 14" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh HN4 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 28\' 26" | 104o 39\' 04" | 10o 26\' 18" | 104o 36\' 45" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh HN5 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 28\' 13" | 104o 39\' 27" | 10o 26\' 18" | 104o 37\' 59" | C-48-42-A-b |
| kênh HT5 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 28\' 03" | 104o 39\' 45" | 10o 28\' 49" | 104o 36\' 01" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh Nông Trường | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 20\' 40" | 104o 33\' 29" | 10o 31\' 39" | 104o 41\' 06" | C-48-42-A-b |
| kênh NT1 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 29\' 05" | 104o 40\' 53" | 10o 25\' 31" | 104o 38\' 25" | C-48-42-A-b |
| kênh Trà Phô | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 26\' 55" | 104o 34\' 25" | 10o 25\' 15" | 104o 38\' 58" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| rạch Cái Đôi (rạch Cái Đôi Lán) | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 29\' 59" | 104o 35\' 16" | 10o 30\' 06" | 104o 36\' 33" | C-48-42-A-a |
| Rạch Gỗ | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 28\' 42" | 104o 34\' 37" | 10o 29\' 38" | 104o 34\' 36" | C-48-42-A-a |
| rạch Trà Phọt | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 27\' 08" | 104o 34\' 10" | 10o 23\' 37" | 104o 36\' 35" | C-48-42-A-a |
| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành |
|
| 10o 32\' 07" | 104o 35\' 51" | 10o 22\' 39" | 104o 28\' 56" | C-48-30-C-c; C-48-42-A-a |
| ấp Kinh Mới | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10o 26\' 37" | 104o 35\' 30" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| ấp Rạch Dứa | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10o 23\' 35" | 104o 32\' 05" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| ấp Thuận Án | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10o 21\' 57" | 104o 34\' 45" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| ấp Trà Phô | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10o 26\' 39" | 104o 33\' 55" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| ấp Trà Phọt (ấp Cà Pho) | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10o 26\' 22" | 104o 34\' 15" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| ấp Trần Thệ | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10o 25\' 44" | 104o 37\' 51" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| Quốc lộ N1 | KX | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 25" | 104o 46\' 51" | 10o 20\' 58" | 104o 30\' 29" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |
| cầu Trà Phô | KX | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10o 26\' 54" | 104o 34\' 02" |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| Kênh 9 | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành |
|
| 10o 18\' 50" | 104o 45\' 04" | 10o 24\' 06" | 104o 37\' 16" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh Hà Giang | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành |
|
| 10o 31\' 47" | 104o 38\' 40" | 10o 22\' 10" | 104o 31\' 12" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |
| kênh HT6 | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành |
|
| 10o 26\' 08" | 104o 33\' 34" | 10o 25\' 23" | 104o 37\' 43" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh K3 | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành |
|
| 10o 21\' 19" | 104o 32\' 29" | 10o 22\' 35" | 104o 32\' 35" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |
| kênh Nông Trường | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành |
|
| 10o 20\' 40" | 104o 33\' 29" | 10o 31\' 39" | 104o 41\' 06" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b; C-48-42-A-c |
| kênh Rạch Đồng Hòa (rạch Sậy) | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành |
|
| 10o 20\' 58" | 104o 33\' 01" | 10o 23\' 51" | 104o 34\' 15" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |
| kênh Rạch Vược | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành |
|
| 10o 21\' 48" | 104o 30\' 21" | 10o 22\' 22" | 104o 34\' 22" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |
| kênh Trà Phô | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành |
|
| 10o 26\' 55" | 104o 34\' 25" | 10o 25\' 15" | 104o 38\' 58" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| rạch Trà Phọt | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành |
|
| 10o 27\' 08" | 104o 34\' 10" | 10o 23\' 37" | 104o 36\' 35" | C-48-42-A-a |
| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành |
|
| 10o 32\' 07" | 104o 35\' 51" | 10o 22\' 39" | 104o 28\' 56" | C-48-42-A-a |
| ấp Hòa Khánh | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10o 31\' 56" | 104o 35\' 50" |
|
|
|
| C-48-30-C-c |
| ấp Khánh Hòa | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10o 31\' 21" | 104o 38\' 17" |
|
|
|
| C-48-30-C-d |
| ấp Khánh Tân | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10o 29\' 32" | 104o 38\' 45" |
|
|
|
| C-48-42-A-b |
| ấp Tân Khánh | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10o 29\' 37 | 104o 37\' 55\'\' |
|
|
|
| C-48-42-A-a |
| ấp Tân Thạnh (Phum Tà Mên) | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10o 31\' 08" | 104o 36\' 33" |
|
|
|
| C-48-30-C-c |
| ấp Tân Tiến | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10o 29\' 58\'\' | 104o 36\' 46\'\' |
|
|
|
| C-48-30-C-c |
| ấp Tiên Khánh | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10o 26\' 48\'\' | 104o 38\' 41\'\' |
|
|
|
| C-48-42-A-b |
| Quốc lộ N1 | KX | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 25" | 104o 46\' 51" | 10o 20\' 58" | 104o 30\' 29" | C-48-30-C-c; C-48-30-C-d; C-48-42-A-a |
| Kênh 750 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 31\' 23" | 104o 36\' 41" | 10o 29\' 50" | 104o 46\' 45" | C-48-30-C-c; C-48-30-C-d |
| kênh Đường Tượng | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 55" | 104o 35\' 14" | 10o 30\' 09" | 104o 36\' 56" | C-48-30-C-c |
| kênh Hà Giang | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 31\' 47" | 104o 38\' 40" | 10o 22\' 10" | 104o 31\' 12" | C-48-30-C-c; C-48-30-C-d; C-48-42-A-a |
| kênh Hà Giang Cũ | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 31\' 40" | 104o 36\' 51" | 10o 28\' 20" | 104o 34\' 54" | C-48-30-C-c; C-48-42-A-a |
| kênh HN0 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 41" | 104o 37\' 30" | 10o 28\' 43" | 104o 35\' 23" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh HN1 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 30" | 104o 38\' 51" | 10o 26\' 48" | 104o 34\' 52" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh HN2 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 24" | 104o 39\' 38" | 10o 26\' 37" | 104o 35\' 34" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh HN3 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 19" | 104o 40\' 25" | 10o 26\' 26" | 104o 36\' 14" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh HN4 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 28\' 26" | 104o 39\' 04" | 10o 26\' 18" | 104o 36\' 45" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh HN5 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 28\' 13" | 104o 39\' 27" | 10o 26\' 18" | 104o 37\' 59" | C-48-42-A-b |
| kênh HT1 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 31\' 01" | 104o 37\' 52" | 10o 29\' 39" | 104o 44\' 53" | C-48-30-C-d |
| kênh HT2 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 30\' 39" | 104o 37\' 32" | 10o 29\' 10" | 104o 44\' 38" | C-48-30-C-d |
| kênh HT5 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 28\' 03" | 104o 39\' 45" | 10o 28\' 49" | 104o 36\' 01" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |
| kênh Nông Trường | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 20\' 40" | 104o 33\' 29" | 10o 31\' 39" | 104o 41\' 06" | C-48-42-A-b |
| kênh Vĩnh Tế | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 32\' 02" | 104o 35\' 49" | 10o 30\' 26" | 104o 46\' 50" | C-48-30-C-c; C-48-30-C-d |
| rạch Cái Đôi (rạch Cái Đôi Lán) | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
|
| 10o 29\' 59" | 104o 35\' 16" | 10o 30\' 06" | 104o 36\' 33" | C-48-30-C-c; C-48-42-A-a |
| rạch Dứa (Rạch Cây Dứa) | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành |
| ||||||
Tiếng anh