- THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH TRÀ VINH
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Trà Vinh.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2017.
- Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH TRÀ VINH
- Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
- Phần II DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH TRÀ VINH
Thông tư 21/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa dân dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Trà Vinh do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- Số hiệu văn bản: 21/2017/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 29-08-2017
- Ngày có hiệu lực: 17-10-2017
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 21/2017/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2017 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Trà Vinh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Trà Vinh.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2017.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH TRÀ VINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Trà Vinh được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Trà Vinh.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Trà Vinh được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã, gồm: thị trấn, xã; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và huyện. Trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “TX.” là chữ viết tắt của “thị xã” “H.” là chữ viết tắt của “huyện”;
đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
f) Địa danh trong ngoặc đơn (.) là địa danh trên bản đồ đính kèm Hiệp ước, Hiệp định và Nghị định thư phân giới cắm mốc.
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH TRÀ VINH
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Trà Vinh gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện | Trang |
| 1 | Thành phố Trà Vinh |
|
| 2 | Thị xã Duyên Hải |
|
| 3 | Huyện Càng Long |
|
| 4 | Huyện Cầu Kè |
|
| 5 | Huyện Cầu Ngang |
|
| 6 | Huyện Châu Thành |
|
| 7 | Huyện Duyên Hải |
|
| 8 | Huyện Tiểu Cần |
|
| 9 | Huyện Trà Cú |
|
| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình | |||||
| Toạ độ trung tâm | Toạ độ điểm đầu | Toạ độ điểm cuối | ||||||||
| Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | |||||
| Khóm 1 | DC | Phường 1 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 46ʺ | 106° 19ʹ 50ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 2 | DC | Phường 1 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 33ʺ | 106° 20ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 3 | DC | Phường 1 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 49ʺ | 106° 20ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 4 | DC | Phường 1 | TP. Trà Vinh | 9° 57ʹ 05ʺ | 106° 20ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 1 | TP. Trà Vinh |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Nguyễn Thị Minh Khai | KX | Phường 1 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 44ʺ | 106° 19ʹ 45ʺ | 9° 56ʹ 22ʺ | 106° 20ʹ 09ʺ | C-48-57-B-a |
| Kênh xáng Đào | TV | Phường 1 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 57ʹ 18ʺ | 106° 19ʹ 16ʺ | 9° 56ʹ 43ʺ | 106° 20ʹ 06ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Bến Xuồng | TV | Phường 1 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 39ʺ | 106° 20ʹ 13ʺ | 9° 56ʹ 51ʺ | 106° 19ʹ 26ʺ | C-48-57-B-a |
| Khóm 1 | DC | Phường 2 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 14ʺ | 106° 19ʹ 59ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 2 | DC | Phường 2 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 07ʺ | 106° 20ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 3 | DC | Phường 2 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 11ʺ | 106° 20ʹ 16ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 2 | TP. Trà Vinh |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Điện Biên Phủ | KX | Phường 2 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 28ʺ | 106° 20ʹ 21ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Nguyễn Thị Minh Khai | KX | Phường 2 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 44ʺ | 106° 19ʹ 45ʺ | 9° 56ʹ 22ʺ | 106° 20ʹ 09ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Phan Đình Phùng | KX | Phường 2 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 31ʺ | 106° 20ʹ 11ʺ | 9° 56ʹ 16ʺ | 106° 20ʹ 19ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Trần Phú | KX | Phường 2 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 06ʺ | 106° 20ʹ 02ʺ | 9° 56ʹ 02ʺ | 106° 20ʹ 33ʺ | C-48-57-B-a |
| Khóm 1 | DC | Phường 3 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 15ʺ | 106° 20ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 2 | DC | Phường 3 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 13ʺ | 106° 20ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 3 | DC | Phường 3 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 09ʺ | 106° 20ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 4 | DC | Phường 3 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 04ʺ | 106° 20ʹ 26ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 3 | TP. Trà Vinh |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 54 | KX | Phường 3 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Điện Biên Phủ | KX | Phường 3 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 28ʺ | 106° 20ʹ 21ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Hùng Vương | KX | Phường 3 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 22ʺ | 9° 56ʹ 17ʺ | 106° 20ʹ 55ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Trần Phú | KX | Phường 3 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 06ʺ | 106° 20ʹ 02ʺ | 9° 56ʹ 02ʺ | 106° 20ʹ 33ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Long Bình | TV | Phường 3 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | 9° 58ʹ 27ʺ | 106° 21ʹ 18ʺ | C-48-57-B-a |
| ấp Long Bình | DC | Phường 4 | TP. Trà Vinh | 9° 57ʹ 08ʺ | 106° 20ʹ 35ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 1 | DC | Phường 4 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 21ʺ | 106° 20ʹ 35ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 3 | DC | Phường 4 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 17ʺ | 106° 20ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 4 | DC | Phường 4 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 24ʺ | 106° 20ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 5 | DC | Phường 4 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 28ʺ | 106° 20ʹ 36ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 6 | DC | Phường 4 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 34ʺ | 106° 20ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 9 | DC | Phường 4 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 27ʺ | 106° 20ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 4 | TP. Trà Vinh |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a |
| cầu Long Bình 1 | KX | Phường 4 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 16ʺ | 106° 20ʹ 36ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| cầu Tiệm Tương | KX | Phường 4 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 40ʺ | 106° 20ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Công ty cổ phần Thủy sản Cửu Long | KX | Phường 4 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 58ʺ | 106° 20ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| đường Hùng Vương | KX | Phường 4 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 22ʺ | 9° 56ʹ 17ʺ | 106° 20ʹ 55ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Long Bình | TV | Phường 4 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | 9° 58ʹ 27ʺ | 106° 21ʹ 18ʺ | C-48-57-B-a |
| Khóm 1 | DC | Phường 5 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 45ʺ | 106° 20ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 2 | DC | Phường 5 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 27ʺ | 106° 20ʹ 44ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 3 | DC | Phường 5 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 08ʺ | 106° 20ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 4 | DC | Phường 5 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 20ʺ | 106° 20ʹ 34ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 5 | TP. Trà Vinh |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a |
| chùa Liên Hoa | KX | Phường 5 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 33ʺ | 106° 20ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| đường Hùng Vương | KX | Phường 5 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 22ʺ | 9° 56ʹ 17ʺ | 106° 20ʹ 55ʺ | C-48-57-B-a |
| Trường Đại học Trà Vinh | KX | Phường 5 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 27ʺ | 106° 20ʹ 44ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| sông Long Bình | TV | Phường 5 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | 9° 58ʹ 27ʺ | 106° 21ʹ 18ʺ | C-48-57-B-a |
| Khóm 1 | DC | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 53ʺ | 106° 20ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 2 | DC | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 45ʺ | 106° 20ʹ 17ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 3 | DC | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 23ʺ | 106° 20ʹ 17ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 4 | DC | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 40ʺ | 106° 20ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 5 | DC | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 57ʺ | 106° 20ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 6 | DC | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 01ʺ | 106° 20ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 7 | DC | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 47ʺ | 106° 20ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 8 | DC | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 9 | DC | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 52ʺ | 106° 20ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 10 | DC | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 00ʺ | 106° 20ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 54 | KX | Phường 6 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-B-a |
| Bệnh viện đa khoa Trà Vinh | KX | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 37ʺ | 106° 20ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| cầu Long Bình 2 | KX | Phường 6 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 28ʺ | 106° 20ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| đường Điện Biên Phủ | KX | Phường 6 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 28ʺ | 106° 20ʹ 21ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Nguyễn Chí Thanh | KX | Phường 6 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | 9° 53ʹ 27ʺ | 106° 20ʹ 31ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Phan Đình Phùng | KX | Phường 6 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 31ʺ | 106° 20ʹ 11ʺ | 9° 56ʹ 16ʺ | 106° 20ʹ 19ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Trần Phú | KX | Phường 6 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 06ʺ | 106° 20ʹ 02ʺ | 9° 56ʹ 02ʺ | 106° 20ʹ 33ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Long Bình | TV | Phường 6 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | 9° 58ʹ 27ʺ | 106° 21ʹ 18ʺ | C-48-57-B-a |
| Khóm 1 | DC | Phường 7 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 40ʺ | 106° 20ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 2 | DC | Phường 7 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 48ʺ | 106° 20ʹ 08ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 3 | DC | Phường 7 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 54ʺ | 106° 20ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 4 | DC | Phường 7 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 00ʺ | 106° 20ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 5 | DC | Phường 7 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 57ʺ | 106° 20ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 6 | DC | Phường 7 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 46ʺ | 106° 19ʹ 53ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 7 | DC | Phường 7 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 46ʺ | 106° 19ʹ 24ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 8 | DC | Phường 7 | TP. Trà Vinh | 9° 56ʹ 09ʺ | 106° 19ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 9 | DC | Phường 7 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 17ʺ | 106° 19ʹ 13ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 10 | DC | Phường 7 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 43ʺ | 106° 19ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 7 | TP. Trà Vinh |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Kiên Thị Nhẫn | KX | Phường 7 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 36ʺ | 106° 19ʹ 59ʺ | 9° 56ʹ 05ʺ | 106° 20ʹ 12ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Nguyễn Thị Minh Khai | KX | Phường 7 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 44ʺ | 106° 19ʹ 45ʺ | 9° 56ʹ 22ʺ | 106° 20ʹ 09ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Phan Đình Phùng | KX | Phường 7 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 31ʺ | 106° 20ʹ 11ʺ | 9° 56ʹ 16ʺ | 106° 20ʹ 19ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Trần Phú | KX | Phường 7 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 06ʺ | 106° 20ʹ 02ʺ | 9° 56ʹ 02ʺ | 106° 20ʹ 33ʺ | C-48-57-B-a |
| đường Võ Nguyên Giáp | KX | Phường 7 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 33ʺ | 106° 18ʹ 02ʺ | 9° 55ʹ 44ʺ | 106° 19ʹ 45ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Ô Chàm | TV | Phường 7 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 29ʺ | 106° 18ʹ 53ʺ | 9° 56ʹ 45ʺ | 106° 19ʹ 14ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Ông Thiệp | TV | Phường 7 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 12ʺ | 106° 19ʹ 29ʺ | 9° 56ʹ 37ʺ | 106° 19ʹ 24ʺ | C-48-57-B-a |
| Khóm 1 | DC | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 01ʺ | 106° 18ʹ 51ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 2 | DC | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 25ʺ | 106° 18ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 3 | DC | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 25ʺ | 106° 18ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 4 | DC | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 55ʺ | 106° 18ʹ 03ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 5 | DC | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 41ʺ | 106° 18ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 6 | DC | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 58ʺ | 106° 18ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 7 | DC | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 30ʺ | 106° 18ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 8 | DC | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 39ʺ | 106° 19ʹ 03ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 60 | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh |
|
| 10° 01ʹ 46ʺ | 106° 18ʹ 15ʺ | 9° 45ʹ 20ʺ | 106° 06ʹ 21ʺ | C-48-57-B-a |
| Chùa Âng | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 00ʺ | 106° 18ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Huệ Giác | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 55ʺ | 106° 18ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Kos Keo Siri | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 29ʺ | 106° 18ʹ 06ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Pháp Quang | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 36ʺ | 106° 18ʹ 51ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Phước Nguyên | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 21ʺ | 106° 18ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Sâm Rông Ék | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 59ʺ | 106° 18ʹ 34ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Som Bua | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 36ʺ | 106° 18ʹ 36ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Sras Nẹt | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 25ʺ | 106° 18ʹ 55ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| đường Võ Nguyên Giáp | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 55ʹ 33ʺ | 106° 18ʹ 02ʺ | 9° 55ʹ 44ʺ | 106° 19ʹ 45ʺ | C-48-57-B-a |
| miếu bà Cửu Thiên | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 22ʺ | 106° 18ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| miếu Lâm Thái Sư | KX | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 09ʺ | 106° 18ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ao Bà Om | TV | Phường 8 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 07ʺ | 106° 18ʹ 08ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| kênh Khóm 5 và 6 | TV | Phường 8 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 54ʹ 43ʺ | 106° 18ʹ 27ʺ | 9° 54ʹ 59ʺ | 106° 18ʹ 59ʺ | C-48-57-B-a |
| kênh Khóm 7 | TV | Phường 8 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 54ʹ 25ʺ | 106° 18ʹ 45ʺ | 9° 54ʹ 46ʺ | 106° 19ʹ 06ʺ | C-48-57-B-a |
| Khóm 1 | DC | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 49ʺ | 106° 20ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 2 | DC | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 30ʺ | 106° 20ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 3 | DC | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 53ʹ 51ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 4 | DC | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 53ʹ 36ʺ | 106° 20ʹ 48ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 5 | DC | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 53ʹ 35ʺ | 106° 20ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 6 | DC | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 13ʺ | 106° 20ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 7 | DC | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 36ʺ | 106° 20ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 8 | DC | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 20ʺ | 106° 19ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 9 | DC | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 48ʺ | 106° 19ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 10 | DC | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 55ʹ 24ʺ | 106° 19ʹ 56ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 54 | KX | Phường 9 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-B-a |
| cầu Ô Xây | KX | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 53ʹ 54ʺ | 106° 19ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| cầu Tầm Phương | KX | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 53ʹ 27ʺ | 106° 20ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Chom Ca | KX | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 31ʺ | 106° 19ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Lâm Phước | KX | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 55ʺ | 106° 20ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Si La Tro | KX | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 17ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Thành Tâm | KX | Phường 9 | TP. Trà Vinh | 9° 54ʹ 04ʺ | 106° 20ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| đường Nguyễn Chí Thanh | KX | Phường 9 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | 9° 53ʹ 27ʺ | 106° 20ʹ 31ʺ | C-48-57-B-a |
| kênh Tầm Phưomg | TV | Phường 9 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | 9° 51ʹ 25ʺ | 106° 17ʹ 38ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Long Bình | TV | Phường 9 | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | 9° 58ʹ 27ʺ | 106° 21ʹ 18ʺ | C-48-57-B-a |
| ấp Công Thiện Hùng | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 59ʹ 04ʺ | 106° 19ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Hòa Hữu Hùng | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 57ʹ 53ʺ | 106° 18ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Huệ Sanh | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 57ʹ 58ʺ | 106° 18ʹ 51ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Kinh Lớn | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 59ʹ 30ʺ | 106° 18ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Long Đại | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 10° 00ʹ 25ʺ | 106° 19ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Long Trị | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 58ʹ 47ʺ | 106° 21ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 57ʹ 08ʺ | 106° 19ʹ 16ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Rạch Bèo | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 10° 00ʹ 05ʺ | 106° 18ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Sa Bình | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 58ʹ 26ʺ | 106° 20ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Vĩnh Hội | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 59ʹ 15ʺ | 106° 19ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Vĩnh Hưng | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 59ʹ 13ʺ | 106° 20ʹ 26ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Vĩnh Yên | DC | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 58ʹ 00ʺ | 106° 20ʹ 49ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| cảng sông Long Đức | KX | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 58ʹ 32ʺ | 106° 21ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| cầu Sóc Ruộng | KX | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 57ʹ 46ʺ | 106° 20ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Phước Long | KX | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 10° 00ʹ 13ʺ | 106° 19ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| đền thờ Chủ tịch Hồ Chí Minh | KX | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 59ʹ 05ʺ | 106° 19ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| đình Long Trị | KX | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 58ʹ 52ʺ | 106° 21ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| khu công nghiệp Long Đức | KX | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 58ʹ 30ʺ | 106° 20ʹ 35ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ngã ba Đuôi Cá | KX | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 57ʹ 35ʺ | 106° 20ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| cồn Thủy Tiên | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh | 9° 59ʹ 01ʺ | 106° 21ʹ 33ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| kênh Bà Chuối | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 59ʹ 26ʺ | 106° 18ʹ 34ʺ | 9° 59ʹ 21ʺ | 106° 19ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a; |
| kênh Sóc Ruộng | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 58ʹ 14ʺ | 106° 19ʹ 08ʺ | 9° 58ʹ 01ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | C-48-57-B-a |
| Kênh Xáng | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 58ʹ 52ʺ | 106° 19ʹ 07ʺ | 9° 57ʹ 52ʺ | 106° 19ʹ 59ʺ | C-48-57-B-a |
| Kênh Xáng Đào | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 57ʹ 18ʺ | 106° 19ʹ 16ʺ | 9° 56ʹ 43ʺ | 106° 20ʹ 06ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Cam Son | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 59ʹ 09ʺ | 106° 19ʹ 46ʺ | 9° 59ʹ 39ʺ | 106° 20ʹ 04ʺ | C-48-57-B-a; |
| rạch Công Thiện | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 59ʹ 19ʺ | 106° 19ʹ 01ʺ | 9° 58ʹ 37ʺ | 106° 18ʹ 36ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Măng Thít | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 45ʺ | 106° 19ʹ 14ʺ | 9° 57ʹ 04ʺ | 106° 19ʹ 11ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Ba Trường | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 57ʹ 16ʺ | 106° 17ʹ 40ʺ | 9° 58ʹ 59ʺ | 106° 18ʹ 27ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Cần Đốt | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 58ʹ 14ʺ | 106° 19ʹ 08ʺ | 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 18ʹ 22ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 10° 04ʹ 57ʺ | 106° 14ʹ 17ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ | C-48-45-D-c; |
| sông Láng Thé | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 58ʹ 15ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | 10° 00ʹ 49ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | C-48-45-D-c |
| sông Long Bình | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | 9° 58ʹ 27ʺ | 106° 21ʹ 18ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Phú Hòa | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 56ʹ 45ʺ | 106° 19ʹ 14ʺ | 9° 57ʹ 53ʺ | 106° 18ʹ 15ʺ | C-48-57-B-a |
| xẻo Nhà Chung | TV | xã Long Đức | TP. Trà Vinh |
|
| 9° 58ʹ 39ʺ | 106° 19ʹ 11ʺ | 9° 58ʹ 14ʺ | 106° 19ʹ 08ʺ | C-48-57-B-a |
| Khóm 1 | DC | Phường 1 | TX. Duyên Hải | 9° 38ʹ 07ʺ | 106° 29ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Khóm 2 | DC | Phường 1 | TX. Duyên Hải | 9° 38ʹ 11ʺ | 106° 29ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Khóm 3 | DC | Phường 1 | TX. Duyên Hải | 9° 38ʹ 24ʺ | 106° 29ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Khóm 4 | DC | Phường 1 | TX. Duyên Hải | 9° 39ʹ 01ʺ | 106° 29ʹ 48ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| khóm Bến Chuối | DC | Phường 1 | TX. Duyên Hải | 9° 39ʹ 16ʺ | 106° 30ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| khóm Long Thạnh | DC | Phường 1 | TX. Duyên Hải | 9° 38ʹ 15ʺ | 106° 30ʹ 01ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| khóm Phước Trị | DC | Phường 1 | TX. Duyên Hải | 9° 38ʹ 25ʺ | 106° 29ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 1 | TX. Duyên Hải |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-D-b; |
| cầu Long Toàn | KX | Phường 1 | TX. Duyên Hải | 9° 38ʹ 02ʺ | 106° 29ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Kênh 1 | TV | Phường 1 | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 37ʹ 48ʺ | 106° 29ʹ 25ʺ | 9° 38ʹ 02ʺ | 106° 29ʹ 59ʺ | C-48-57-D-b |
| kênh Giồng Giếng | TV | Phường 1 | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 19ʺ | 106° 28ʹ 05ʺ | 9° 38ʹ 41ʺ | 106° 29ʹ 21ʺ | C-48-57-D-b |
| rạch Đường Nước | TV | Phường 1 | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 37ʹ 29ʺ | 106° 30ʹ 00ʺ | 9° 37ʹ 04ʺ | 106° 30ʹ 15ʺ | C-48-58-C-c |
| Rạch Hầm | TV | Phường 1 | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 02ʺ | 106° 30ʹ 39ʺ | 9° 37ʹ 48ʺ | 106° 30ʹ 57ʺ | C-48-58-C-a |
| Rạch Miễu | TV | Phường 1 | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 27ʺ | 106° 30ʹ 53ʺ | 9° 38ʹ 24ʺ | 106° 31ʹ 24ʺ | C-48-58-C-a |
| Rạch Nò | TV | Phường 1 | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 49ʺ | 106° 30ʹ 44ʺ | 9° 39ʹ 23ʺ | 106° 31ʹ 42ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Long Toàn | TV | Phường 1 | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 37ʹ 45ʺ | 106° 28ʹ 19ʺ | 9° 41ʹ 00ʺ | 106° 32ʹ 12ʺ | C-48-58-C-a |
| Khóm 1 | DC | Phường 2 | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 29ʺ | 106° 30ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| Khóm 2 | DC | Phường 2 | TX. Duyên Hải | 9° 40ʹ 56ʺ | 106° 30ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| Khóm 30 tháng 4 | DC | Phường 2 | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 00ʺ | 106° 31ʹ 33ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| khóm Phước Bình | DC | Phường 2 | TX. Duyên Hải | 9° 39ʹ 55ʺ | 106° 30ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 2 | TX. Duyên Hải |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-58-C-a |
| Đường tỉnh 914 | KX | Phường 2 | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 05ʺ | 106° 18ʹ 08ʺ | 9° 41ʹ 36ʺ | 106° 30ʹ 07ʺ | C-48-58-C-a |
| cảng cá Láng Chim | KX | Phường 2 | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 03ʺ | 106° 31ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| cầu Láng Chim | KX | Phường 2 | TX. Duyên Hải | 9° 40ʹ 55ʺ | 106° 32ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| chợ Phường 2 | KX | Phường 2 | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 23ʺ | 106° 30ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| cống Bến Giá | KX | Phường 2 | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 03ʺ | 106° 30ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| ngã ba Cây Me | KX | Phường 2 | TX. Duyên Hải | 9° 40ʹ 56ʺ | 106° 30ʹ 53ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| đập Bến Giá | TV | Phường 2 | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 19ʺ | 106° 30ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| Rạch Nò | TV | Phường 2 | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 49ʺ | 106° 30ʹ 44ʺ | 9° 39ʹ 23ʺ | 106° 31ʹ 42ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Bến Giá | TV | Phường 2 | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 39ʹ 50ʺ | 106° 27ʹ 18ʺ | 9° 41ʹ 01ʺ | 106° 32ʹ 07ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Long Toàn | TV | Phường 2 | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 37ʹ 45ʺ | 106° 28ʹ 19ʺ | 9° 41ʹ 00ʺ | 106° 32ʹ 12ʺ | C-48-58-C-a |
| ấp Cồn Ông | DC | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải | 9° 37ʹ 31ʺ | 106° 31ʹ 49ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| ấp Giồng Giếng | DC | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải | 9° 35ʹ 41ʺ | 106° 30ʹ 35ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-c |
| ấp Láng Cháo | DC | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải | 9° 35ʹ 35ʺ | 106° 31ʹ 33ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-c |
| ấp Mù U | DC | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải | 9° 35ʹ 14ʺ | 106° 30ʹ 47ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-c |
| xóm Bảy Đồn | DC | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải | 9° 36ʹ 57ʺ | 106° 32ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-c |
| chùa Bà Tám | KX | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải | 9° 35ʹ 09ʺ | 106° 30ʹ 33ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-c |
| Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | KX | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải | 9° 34ʹ 48ʺ | 106° 31ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-c |
| Kênh Xáng | TV | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 36ʹ 56ʺ | 106° 30ʹ 00ʺ | 9° 35ʹ 48ʺ | 106° 28ʹ 16ʺ | C-48-58-C-c; |
| Rạch Khém | TV | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 36ʹ 25ʺ | 106° 30ʹ 28ʺ | 9° 37ʹ 27ʺ | 106° 30ʹ 52ʺ | C-48-58-C-c |
| rạch Xèo Chồn | TV | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 35ʹ 38ʺ | 106° 31ʹ 55ʺ | 9° 34ʹ 38ʺ | 106° 31ʹ 30ʺ | C-48-58-C-c |
| sông Cồn Tàu | TV | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 35ʹ 47ʺ | 106° 32ʹ 26ʺ | 9° 38ʹ 07ʺ | 106° 31ʹ 21ʺ | C-48-58-C-c |
| sông Láng Cháo | TV | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 35ʹ 38ʺ | 106° 31ʹ 55ʺ | 9° 33ʹ 51ʺ | 106° 28ʹ 31ʺ | C-48-58-C-c |
| sông Long Toàn | TV | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 37ʹ 45ʺ | 106° 28ʹ 19ʺ | 9° 41ʹ 00ʺ | 106° 32ʹ 12ʺ | C-48-58-C-a; |
| vàm Khâu Lầu | TV | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 36ʹ 11ʺ | 106° 32ʹ 23ʺ | 9° 35ʹ 47ʺ | 106° 32ʹ 26ʺ | C-48-58-C-c |
| vàm Láng Cháo | TV | xã Dân Thành | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 36ʹ 11ʺ | 106° 32ʹ 23ʺ | 9° 35ʹ 38ʺ | 106° 31ʹ 55ʺ | C-48-58-C-c |
| Ấp Bào | DC | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải | 9° 44ʹ 41ʺ | 106° 33ʹ 24ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| ấp Cây Da | DC | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải | 9° 44ʹ 19ʺ | 106° 33ʹ 03ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| Ấp Chợ | DC | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải | 9° 44ʹ 56ʺ | 106° 32ʹ 33ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| chợ Hiệp Thanh | KX | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải | 9° 44ʹ 21ʺ | 106° 32ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| rạch Ba Phố | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 43ʹ 13ʺ | 106° 33ʹ 45ʺ | 9° 43ʹ 07ʺ | 106° 34ʹ 03ʺ | C-48-58-C-a |
| Rạch Cạn | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 42ʹ 59ʺ | 106° 33ʹ 19ʺ | 9° 43ʹ 02ʺ | 106° 34ʹ 08ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Cồn Bần | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 41ʹ 52ʺ | 106° 32ʹ 13ʺ | 9° 41ʹ 29ʺ | 106° 33ʹ 12ʺ | C-48-58-C-a |
| Rạch Điệp | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 42ʹ 43ʺ | 106° 33ʹ 49ʺ | 9° 42ʹ 31ʺ | 106° 33ʹ 22ʺ | C-48-58-C-a |
| Rạch Lầy | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 42ʹ 03ʺ | 106° 32ʹ 12ʺ | 9° 42ʹ 48ʺ | 106° 32ʹ 22ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Lầy Bé | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 41ʹ 44ʺ | 106° 32ʹ 25ʺ | 9° 41ʹ 52ʺ | 106° 32ʹ 13ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Ngã Cái | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 42ʹ 48ʺ | 106° 32ʹ 22ʺ | 9° 44ʹ 26ʺ | 106° 32ʹ 32ʺ | C-48-58-C-a |
| Rạch Ta | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 43ʹ 42ʺ | 106° 34ʹ 02ʺ | 9° 44ʹ 11ʺ | 106° 32ʹ 49ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Ba Vinh | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 41ʹ 42ʺ | 106° 33ʹ 41ʺ | 9° 42ʹ 08ʺ | 106° 34ʹ 07ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Bến Chùa | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 43ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 36ʺ | 9° 45ʹ 11ʺ | 106° 32ʹ 24ʺ | C-48-58-C-a; |
| Sông Giăng | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 45ʹ 03ʺ | 106° 32ʹ 27ʺ | 9° 41ʹ 32ʺ | 106° 33ʹ 40ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Láng Chim | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 41ʹ 00ʺ | 106° 32ʹ 12ʺ | 9° 41ʹ 17ʺ | 106° 33ʹ 32ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Mỏ Quạ | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 42ʹ 27ʺ | 106° 32ʹ 09ʺ | 9° 41ʹ 52ʺ | 106° 32ʹ 13ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Ông Tà | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 44ʹ 21ʺ | 106° 32ʹ 03ʺ | 9° 42ʹ 27ʺ | 106° 32ʹ 09ʺ | C-48-58-C-a |
| vàm Láng Nước | TV | xã Hiệp Thạnh | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 41ʹ 17ʺ | 106° 33ʹ 32ʺ | 9° 41ʹ 52ʺ | 106° 34ʹ 15ʺ | C-48-58-C-a |
| Ấp 10 | DC | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 16ʺ | 106° 30ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| Ấp 11 | DC | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải | 9° 42ʹ 01ʺ | 106° 30ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| Ấp 12 | DC | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 30ʺ | 106° 29ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Ấp 13 | DC | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 24ʺ | 106° 28ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Ấp 14 | DC | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 13ʺ | 106° 28ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Ấp 15 | DC | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải | 9° 40ʹ 25ʺ | 106° 27ʹ 59ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Ấp 16 | DC | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải | 9° 40ʹ 34ʺ | 106° 28ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Ấp 17 | DC | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 04ʺ | 106° 29ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-D-b; |
| Đường tỉnh 914 | KX | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 05ʺ | 106° 18ʹ 08ʺ | 9° 41ʹ 36ʺ | 106° 30ʹ 07ʺ | C-48-57-D-b; |
| cầu Số 9 | KX | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải | 9° 43ʹ 05ʺ | 106° 31ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| đình Hội Hữu | KX | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải | 9° 41ʹ 37ʺ | 106° 28ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Dòng Xằm | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 42ʹ 14ʺ | 106° 31ʹ 10ʺ | 9° 42ʹ 12ʺ | 106° 32ʹ 08ʺ | C-48-58-C-a |
| ngã ba Cây Tràm | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải | 9° 40ʹ 26ʺ | 106° 29ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| rạch Bà Bẹ | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 42ʹ 19ʺ | 106° 31ʹ 08ʺ | 9° 41ʹ 06ʺ | 106° 31ʹ 34ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Cồn Bần | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 41ʹ 52ʺ | 106° 32ʹ 13ʺ | 9° 41ʹ 29ʺ | 106° 33ʹ 12ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Bến Chùa | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 43ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 36ʺ | 9° 45ʹ 11ʺ | 106° 32ʹ 24ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Bến Giá | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 39ʹ 50ʺ | 106° 27ʹ 18ʺ | 9° 41ʹ 01ʺ | 106° 32ʹ 07ʺ | C-48-57-D-b; |
| sông Giồng Trôm | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 39ʹ 28ʺ | 106° 29ʹ 06ʺ | 9° 40ʹ 23ʺ | 106° 29ʹ 20ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Láng Chim | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 41ʹ 00ʺ | 106° 32ʹ 12ʺ | 9° 41ʹ 17ʺ | 106° 33ʹ 32ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Mỏ Quạ | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 42ʹ 27ʺ | 106° 32ʹ 09ʺ | 9° 41ʹ 52ʺ | 106° 32ʹ 13ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Ông Tà | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 44ʹ 21ʺ | 106° 32ʹ 03ʺ | 9° 42ʹ 27ʺ | 106° 32ʹ 09ʺ | C-48-58-C-a |
| Xẻo Hàng | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 41ʹ 48ʺ | 106° 31ʹ 48ʺ | 9° 41ʹ 52ʺ | 106° 32ʹ 13ʺ | C-48-58-C-a |
| Xẻo Hang Sấu | TV | xã Long Hữu | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 40ʹ 59ʺ | 106° 29ʹ 49ʺ | 9° 40ʹ 44ʺ | 106° 29ʹ 58ʺ | C-48-57-D-b |
| ấp Bào Sen | DC | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải | 9° 37ʹ 33ʺ | 106° 28ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Giồng Giếng | DC | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải | 9° 38ʹ 35ʺ | 106° 29ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Giồng Ổi | DC | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải | 9° 39ʹ 01ʺ | 106° 26ʹ 54ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Giồng Trôm | DC | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải | 9° 39ʹ 08ʺ | 106° 28ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Long Điền | DC | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải | 9° 38ʹ 12ʺ | 106° 28ʹ 33ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Phước An | DC | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải | 9° 39ʹ 44ʺ | 106° 30ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| ấp Thống Nhất | DC | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải | 9° 37ʹ 25ʺ | 106° 29ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-d |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-D-b; |
| cầu Long Toàn | KX | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải | 9° 38ʹ 02ʺ | 106° 29ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| kênh Giồng Giếng | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 19ʺ | 106° 28ʹ 05ʺ | 9° 38ʹ 41ʺ | 106° 29ʹ 21ʺ | C-48-57-D-b |
| kênh Nguyễn Văn Pho | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 36ʹ 40ʺ | 106° 16ʹ 58ʺ | 9° 37ʹ 45ʺ | 106° 28ʹ 19ʺ | C-48-57-D-b |
| Kênh Xáng | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 36ʹ 56ʺ | 106° 30ʹ 00ʺ | 9° 35ʹ 48ʺ | 106° 28ʹ 16ʺ | C-48-57-D-d; |
| lương Sen Lớn | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 39ʹ 16ʺ | 106° 26ʹ 21ʺ | 9° 39ʹ 28ʺ | 106° 29ʹ 06ʺ | C-48-57-D-b |
| ngã ba Cây Tràm | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải | 9° 40ʹ 26ʺ | 106° 29ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| rạch Bờ Lác | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 05ʺ | 106° 26ʹ 25ʺ | 9° 38ʹ 34ʺ | 106° 27ʹ 37ʺ | C-48-57-D-b |
| rạch Chứa Lớn | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 37ʺ | 106° 26ʹ 20ʺ | 9° 38ʹ 33ʺ | 106° 27ʹ 06ʺ | C-48-57-D-b |
| rạch Chứa Nhỏ | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 26ʺ | 106° 26ʹ 26ʺ | 9° 38ʹ 33ʺ | 106° 27ʹ 06ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Bến Giá | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 39ʹ 50ʺ | 106° 27ʹ 18ʺ | 9° 41ʹ 01ʺ | 106° 32ʹ 07ʺ | C-48-57-D-b; |
| sông Giồng Ôi | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 37ʹ 39ʺ | 106° 26ʹ 24ʺ | 9° 39ʹ 16ʺ | 106° 26ʹ 21ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Giồng Trôm | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 39ʹ 28ʺ | 106° 29ʹ 06ʺ | 9° 40ʹ 23ʺ | 106° 29ʹ 20ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Long Toàn | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 37ʹ 45ʺ | 106° 28ʹ 19ʺ | 9° 41ʹ 00ʺ | 106° 32ʹ 12ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Ông Tà | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 33ʺ | 106° 27ʹ 06ʺ | 9° 37ʹ 48ʺ | 106° 28ʹ 18ʺ | C-48-57-D-b |
| xẻo Đường Khai | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 39ʹ 16ʺ | 106° 29ʹ 19ʺ | 9° 38ʹ 24ʺ | 106° 28ʹ 01ʺ | C-48-57-D-b |
| xẻo Hàm Trâu | TV | xã Long Toàn | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 39ʹ 49ʺ | 106° 29ʹ 57ʺ | 9° 40ʹ 26ʺ | 106° 29ʹ 29ʺ | C-48-57-D-b |
| ấp Ba Động | DC | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 40ʹ 30ʺ | 106° 33ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| ấp Cồn Tàu | DC | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 37ʹ 22ʺ | 106° 32ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-c |
| ấp Cồn Trứng | DC | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 37ʹ 43ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| ấp Khoán Tiều | DC | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 38ʹ 30ʺ | 106° 33ʹ 44ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| ấp Nhà Mát | DC | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 40ʹ 13ʺ | 106° 34ʹ 19ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| cầu Ba Động | KX | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 40ʹ 33ʺ | 106° 33ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| cầu Láng Chim | KX | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 40ʹ 55ʺ | 106° 32ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| di tích lịch sử Bến tiếp nhận vũ khí Cồn Trứng | KX | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 36ʹ 58ʺ | 106° 32ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-c |
| di tích lịch sử Đình miếu Cồn Trứng | KX | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 37ʹ 47ʺ | 106° 33ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| khu du lịch Ba Động | KX | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 37ʹ 29ʺ | 106° 33ʹ 33ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-c |
| lăng Ông Cồn Tàu | KX | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 37ʹ 59ʺ | 106° 32ʹ 57ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| thiền viện trúc lâm Trà Vinh | KX | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải | 9° 39ʹ 21ʺ | 106° 34ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| rạch Bà Yên Cờ | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 39ʹ 25ʺ | 106° 34ʹ 03ʺ | 9° 39ʹ 01ʺ | 106° 33ʹ 45ʺ | C-48-58-C-a |
| Rạch Gạo | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 28ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ | 9° 38ʹ 15ʺ | 106° 32ʹ 57ʺ | C-48-58-C-a |
| Rạch Giồng | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 26ʺ | 106° 33ʹ 33ʺ | 9° 38ʹ 07ʺ | 106° 33ʹ 01ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Hồ Cờ | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 36ʹ 18ʺ | 106° 32ʹ 42ʺ | 9° 36ʹ 16ʺ | 106° 32ʹ 20ʺ | C-48-58-C-c |
| rạch Hồ Lớn | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 37ʹ 14ʺ | 106° 33ʹ 21ʺ | 9° 36ʹ 26ʺ | 106° 32ʹ 17ʺ | C-48-58-C-c |
| Rạch Kinh | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 39ʹ 15ʺ | 106° 33ʹ 21ʺ | 9° 39ʹ 01ʺ | 106° 33ʹ 45ʺ | C-48-58-C-a |
| Rạch Lá | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 42ʺ | 106° 33ʹ 18ʺ | 9° 40ʹ 22ʺ | 106° 32ʹ 03ʺ | C-48-58-C-a |
| Rạch Lâu | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 40ʹ 13ʺ | 106° 32ʹ 58ʺ | 9° 40ʹ 03ʺ | 106° 33ʹ 26ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Mũi Chùa | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 40ʹ 01ʺ | 106° 34ʹ 07ʺ | 9° 39ʹ 26ʺ | 106° 33ʹ 46ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Ông Bích | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 40ʹ 19ʺ | 106° 34ʹ 18ʺ | 9° 40ʹ 13ʺ | 106° 33ʹ 28ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Ông Năm | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 37ʹ 57ʺ | 106° 32ʹ 52ʺ | 9° 38ʹ 07ʺ | 106° 32ʹ 43ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Ông Thiện | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 40ʹ 17ʺ | 106° 32ʹ 18ʺ | 9° 40ʹ 21ʺ | 106° 32ʹ 41ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Ông Tơ | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 37ʹ 56ʺ | 106° 32ʹ 11ʺ | 9° 38ʹ 52ʺ | 106° 32ʹ 14ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Ông Trụ Dừa | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 40ʹ 50ʺ | 106° 33ʹ 32ʺ | 9° 41ʹ 42ʺ | 106° 34ʹ 12ʺ | C-48-58-C-a |
| Rạch Sâu | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 13ʺ | 106° 32ʹ 57ʺ | 9° 39ʹ 53ʺ | 106° 31ʹ 55ʺ | C-48-58-C-a |
| rạch Thông Lưu | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 15ʺ | 106° 32ʹ 35ʺ | 9° 38ʹ 09ʺ | 106° 32ʹ 59ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Ba Động | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 42ʺ | 106° 33ʹ 18ʺ | 9° 41ʹ 09ʺ | 106° 33ʹ 32ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Cồn Tàu | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 35ʹ 47ʺ | 106° 32ʹ 26ʺ | 9° 38ʹ 07ʺ | 106° 31ʹ 21ʺ | C-48-58-C-c |
| sông Cồn Trứng | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 38ʹ 42ʺ | 106° 33ʹ 18ʺ | 9° 37ʹ 03ʺ | 106° 32ʹ 31ʺ | C-48-58-C-c; |
| sông Láng Chim | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 41ʹ 00ʺ | 106° 32ʹ 12ʺ | 9° 41ʹ 17ʺ | 106° 33ʹ 32ʺ | C-48-58-C-a |
| sông Long Toàn | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 37ʹ 45ʺ | 106° 28ʹ 19ʺ | 9° 41ʹ 00ʺ | 106° 32ʹ 12ʺ | C-48-58-C-a |
| vàm Khâu Lầu | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 36ʹ 11ʺ | 106° 32ʹ 23ʺ | 9° 35ʹ 47ʺ | 106° 32ʹ 26ʺ | C-48-58-C-c |
| vàm Láng Nước | TV | xã Trường Long Hòa | TX. Duyên Hải |
|
| 9° 41ʹ 17ʺ | 106° 33ʹ 32ʺ | 9° 41ʹ 52ʺ | 106° 34ʹ 15ʺ | C-48-58-C-a |
| Khóm 1 | DC | TT. Càng Long | H. Càng Long | 9° 59ʹ 48ʺ | 106° 12ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| Khóm 2 | DC | TT. Càng Long | H. Càng Long | 10° 00ʹ 15ʺ | 106° 12ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| Khóm 3 | DC | TT. Càng Long | H. Càng Long | 10° 00ʹ 32ʺ | 106° 12ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| Khóm 4 | DC | TT. Càng Long | H. Càng Long | 10° 00ʹ 26ʺ | 106° 12ʹ 17ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Khóm 5 | DC | TT. Càng Long | H. Càng Long | 9° 59ʹ 17ʺ | 106° 12ʹ 09ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| Khóm 6 | DC | TT. Càng Long | H. Càng Long | 9° 58ʹ 48ʺ | 106° 11ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| Khóm 7 | DC | TT. Càng Long | H. Càng Long | 9° 58ʹ 42ʺ | 106° 12ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| Khóm 8 | DC | TT. Càng Long | H. Càng Long | 9° 59ʹ 09ʺ | 106° 12ʹ 44ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Khóm 9 | DC | TT. Càng Long | H. Càng Long | 10° 00ʹ 34ʺ | 106° 13ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| Khóm 10 | DC | TT. Càng Long | H. Càng Long | 10° 00ʹ 36ʺ | 106° 12ʹ 44ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| Quốc lộ 53 | KX | TT. Càng Long | H. Càng Long |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-A-b; |
| cầu Mây Tức | KX | TT. Càng Long | H. Càng Long | 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| cầu Mỹ Huê | KX | TT. Càng Long | H. Càng Long | 9° 58ʹ 58ʺ | 106° 12ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Cầu Suối | KX | TT. Càng Long | H. Càng Long | 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 49ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| chùa Ấn Tâm | KX | TT. Càng Long | H. Càng Long | 9° 59ʹ 45ʺ | 106° 12ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| chùa Hưng Huệ Tự | KX | TT. Càng Long | H. Càng Long | 9° 59ʹ 08ʺ | 106° 12ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| kênh Đùng Đình | TV | TT. Càng Long | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 22ʺ | 106° 12ʹ 16ʺ | 9° 58ʹ 41ʺ | 106° 13ʹ 21ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Khai Luông | TV | TT. Càng Long | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 42ʺ | 10° 00ʹ 46ʺ | 106° 12ʹ 00ʺ | C-48-45-C-d |
| sông Càng Long | TV | TT. Càng Long | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 57ʺ | 10° 03ʹ 31ʺ | 106° 13ʹ 46ʺ | C-48-45-C-d; |
| sông Mây Tức | TV | TT. Càng Long | H. Càng Long |
|
| 10° 01ʹ 30ʺ | 106° 07ʹ 58ʺ | 10° 00ʹ 18ʺ | 106° 12ʹ 44ʺ | C-48-45-C-d |
| sông Suối Cạn | TV | TT. Càng Long | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 57ʺ | 10° 00ʹ 21ʺ | 106° 07ʹ 58ʺ | C-48-57-A-b |
| Ấp 3 | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 58ʹ 24ʺ | 106° 12ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp 3A | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 58ʹ 28ʺ | 106° 11ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Ấp 4 | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 58ʹ 03ʺ | 106° 11ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp 4A | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 58ʹ 17ʺ | 106° 11ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Ấp 5 | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 57ʹ 55ʺ | 106° 11ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp 5A | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 57ʹ 39ʺ | 106° 11ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Ấp 6 | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 56ʹ 57ʺ | 106° 10ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp 6A | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 57ʹ 19ʺ | 106° 10ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Ấp 7 | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 56ʹ 42ʺ | 106° 10ʹ 26ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp 7A | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 57ʹ 06ʺ | 106° 10ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Ấp 8 | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 56ʹ 31ʺ | 106° 10ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp 8A | DC | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 56ʹ 46ʺ | 106° 09ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Quốc lộ 53 | KX | xã An Trường | H. Càng Long |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-A-b |
| cầu Ấp 8 | KX | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 56ʹ 36ʺ | 106° 09ʹ 50ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| cầu Mỹ Huê | KX | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 58ʹ 58ʺ | 106° 12ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Cầu Suối | KX | xã An Trường | H. Càng Long | 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 49ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| kênh Cầu Ván | TV | xã An Trường | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 30ʺ | 106° 09ʹ 54ʺ | 9° 57ʹ 46ʺ | 106° 07ʹ 48ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Khương Hòa | TV | xã An Trường | H. Càng Long |
|
| 9° 55ʹ 27ʺ | 106° 15ʹ 37ʺ | 9° 57ʹ 47ʺ | 106° 11ʹ 24ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Lộ Quẹo | TV | xã An Trường | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 51ʺ | 106° 10ʹ 10ʺ | 9° 58ʹ 12ʺ | 106° 07ʹ 50ʺ | C-48-57-A-b |
| Kênh N6 | TV | xã An Trường | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 03ʺ | 106° 12ʹ 32ʺ | 9° 55ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 34ʺ | C-48-57-A-b |
| sông An Trường | TV | xã An Trường | H. Càng Long |
|
| 9° 54ʹ 53ʺ | 106° 08ʹ 52ʺ | 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 57ʺ | C-48-57-A-b |
| sông Càng Long | TV | xã An Trường | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 57ʺ | 10° 03ʹ 31ʺ | 106° 13ʹ 46ʺ | C-48-57-A-b |
| sông Suối Cạn | TV | xã An Trường | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 57ʺ | 10° 00ʹ 21ʺ | 106° 07ʹ 58ʺ | C-48-57-A-b |
| Ấp 9 | DC | xã An Trường A | H. Càng Long | 9° 58ʹ 16ʺ | 106° 07ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp 9A | DC | xã An Trường A | H. Càng Long | 9° 58ʹ 40ʺ | 106° 08ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp 9B | DC | xã An Trường A | H. Càng Long | 9° 59ʹ 42ʺ | 106° 07ʹ 53ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp 9C | DC | xã An Trường A | H. Càng Long | 9° 59ʹ 05ʺ | 106° 07ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Lo Co | DC | xã An Trường A | H. Càng Long | 9° 59ʹ 11ʺ | 106° 10ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Lo Co A | DC | xã An Trường A | H. Càng Long | 9° 59ʹ 28ʺ | 106° 09ʹ 54ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Lo Co B | DC | xã An Trường A | H. Càng Long | 9° 59ʹ 45ʺ | 106° 09ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Lo Co C | DC | xã An Trường A | H. Càng Long | 9° 59ʹ 49ʺ | 106° 09ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Trung Kiên | DC | xã An Trường A | H. Càng Long | 9° 58ʹ 09ʺ | 106° 09ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Trung Thiên | DC | xã An Trường A | H. Càng Long | 9° 58ʹ 38ʺ | 106° 09ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| kênh Cầu Ván | TV | xã An Trường A | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 30ʺ | 106° 09ʹ 54ʺ | 9° 57ʹ 46ʺ | 106° 07ʹ 48ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Lộ Quẹo | TV | xã An Trường A | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 51ʺ | 106° 10ʹ 10ʺ | 9° 58ʹ 12ʺ | 106° 07ʹ 50ʺ | C-48-57-A-b |
| Rạch 8 Đuông | TV | xã An Trường A | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 24ʺ | 106° 08ʹ 16ʺ | 10° 00ʹ 17ʺ | 106° 08ʹ 10ʺ | C-48-57-A-b; |
| rạch Bưng 9A | TV | xã An Trường A | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 51ʺ | 106° 08ʹ 08ʺ | 9° 58ʹ 20ʺ | 106° 08ʹ 32ʺ | C-48-57-A-b; |
| rạch Bưng Lo Co C | TV | xã An Trường A | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 20ʺ | 106° 09ʹ 41ʺ | 10° 00ʹ 03ʺ | 106° 09ʹ 14ʺ | C-48-57-A-b; |
| sông Ngã Hậu | TV | xã An Trường A | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 22ʺ | 106° 06ʹ 40ʺ | 10° 01ʹ 30ʺ | 106° 07ʹ 58ʺ | C-48-57-A-b; |
| sông Suối Cạn | TV | xã An Trường A | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 57ʺ | 10° 00ʹ 21ʺ | 106° 07ʹ 58ʺ | C-48-57-A-b; |
| ấp Cây Cách | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 58ʹ 01ʺ | 106° 13ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Long Trị | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 59ʹ 46ʺ | 106° 14ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Nguyệt Lãng A | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 57ʹ 59ʺ | 106° 14ʹ 36ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Nguyệt Lãng B | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 57ʹ 21ʺ | 106° 14ʹ 24ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Nguyệt Lãng C | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 57ʹ 30ʺ | 106° 13ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Phú Đức 1 | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 59ʹ 30ʺ | 106° 14ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Phú Đức 2 | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 58ʹ 58ʺ | 106° 13ʹ 59ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Phú Hưng 1 | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 58ʹ 23ʺ | 106° 15ʹ 41ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Phú Hưng 2 | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 59ʹ 13ʺ | 106° 16ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Phú Phong 1 | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 59ʹ 58ʺ | 106° 16ʹ 34ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Phú Phong 2 | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 59ʹ 38ʺ | 106° 16ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Phú Phong 3 | DC | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 59ʹ 14ʺ | 106° 15ʹ 19ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-A-b |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 10° 01ʹ 46ʺ | 106° 18ʹ 15ʺ | 9° 45ʹ 20ʺ | 106° 06ʹ 21ʺ | C-48-57-B-a; |
| cầu Cây Cách | KX | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 58ʹ 15ʺ | 106° 13ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| chùa Bà Thiên Hậu | KX | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 57ʹ 32ʺ | 106° 14ʹ 34ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| hương lộ 6 | KX | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 37ʺ | 106° 14ʹ 32ʺ | 9° 53ʹ 40ʺ | 106° 11ʹ 32ʺ | C-48-57-A-b |
| miếu Ông Tà | KX | xã Bình Phú | H. Càng Long | 9° 57ʹ 01ʺ | 106° 14ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| kênh Đập La Gù | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 06ʺ | 106° 16ʹ 03ʺ | 9° 59ʹ 04ʺ | 106° 16ʹ 33ʺ | C-48-57-B-a |
| kênh Khương Hòa | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 55ʹ 27ʺ | 106° 15ʹ 37ʺ | 9° 57ʹ 47ʺ | 106° 11ʹ 24ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh N22 | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 28ʺ | 106° 15ʹ 11ʺ | 9° 58ʹ 16ʺ | 106° 15ʹ 33ʺ | C-48-57-B-a |
| kênh N6 | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 03ʺ | 106° 12ʹ 32ʺ | 9° 55ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 34ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Sáu Lương | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 02ʺ | 106° 14ʹ 13ʺ | 9° 56ʹ 45ʺ | 106° 14ʹ 34ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Tư Xuyên | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 49ʺ | 106° 12ʹ 56ʺ | 9° 58ʹ 01ʺ | 106° 13ʹ 17ʺ | C-48-57-A-b |
| Rạch Móp | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 54ʺ | 106° 16ʹ 10ʺ | 9° 59ʹ 26ʺ | 106° 15ʹ 41ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Ngọn Cây Cách | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 00ʺ | 106° 13ʹ 33ʺ | 9° 58ʹ 45ʺ | 106° 13ʹ 27ʺ | C-48-57-A-b |
| Rạch Rô | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 41ʺ | 106° 13ʹ 21ʺ | 9° 59ʹ 59ʺ | 106° 14ʹ 26ʺ | C-48-57-A-b |
| sông Dừa Đỏ | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 31ʺ | 106° 16ʹ 59ʺ | 10° 03ʹ 47ʺ | 106° 14ʹ 39ʺ | C-48-57-A-b; |
| sông Láng Thé | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 15ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | 10° 00ʹ 49ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | C-48-57-B-a |
| Xẻo Chùa | TV | xã Bình Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 42ʺ | 106° 14ʹ 34ʺ | 9° 58ʹ 15ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | C-48-57-A-b; |
| ấp Cây Dương | DC | xã Đại Phúc | H. Càng Long | 9° 58ʹ 24ʺ | 106° 16ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Kinh Ngay | DC | xã Đại Phúc | H. Càng Long | 9° 59ʹ 04ʺ | 106° 16ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Rạch Cát | DC | xã Đại Phúc | H. Càng Long | 9° 58ʹ 46ʺ | 106° 17ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Tân Định | DC | xã Đại Phúc | H. Càng Long | 9° 58ʹ 58ʺ | 106° 17ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Tân Hạnh | DC | xã Đại Phúc | H. Càng Long | 9° 58ʹ 30ʺ | 106° 18ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Tân Phúc | DC | xã Đại Phúc | H. Càng Long | 9° 57ʹ 25ʺ | 106° 17ʹ 53ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Tất Vinh | DC | xã Đại Phúc | H. Càng Long | 9° 59ʹ 14ʺ | 106° 18ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| rạch Sóc Vinh | TV | xã Đại Phúc | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 07ʺ | 106° 17ʹ 28ʺ | 9° 57ʹ 16ʺ | 106° 17ʹ 40ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Tất Vinh | TV | xã Đại Phúc | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 17ʺ | 106° 18ʹ 00ʺ | 9° 58ʹ 45ʺ | 106° 17ʹ 46ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Ba Trường | TV | xã Đại Phúc | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 16ʺ | 106° 17ʹ 40ʺ | 9° 58ʹ 59ʺ | 106° 18ʹ 27ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Láng Thé | TV | xã Đại Phúc | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 15ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | 10° 00ʹ 49ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Rạch Cát | TV | xã Đại Phúc | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 43ʺ | 106° 16ʹ 54ʺ | 9° 59ʹ 30ʺ | 106° 17ʹ 03ʺ | C-48-57-B-a |
| xẻo Cống Mây | TV | xã Đại Phúc | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 56ʺ | 106° 17ʹ 36ʺ | 9° 57ʹ 43ʺ | 106° 18ʹ 07ʺ | C-48-57-B-a |
| Ấp Hạ | DC | xã Đại Phước | H. Càng Long | 10° 01ʹ 26ʺ | 106° 17ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Long Hòa | DC | xã Đại Phước | H. Càng Long | 10° 00ʹ 00ʺ | 106° 18ʹ 35ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Nhị Hòa | DC | xã Đại Phước | H. Càng Long | 10° 00ʹ 33ʺ | 106° 16ʹ 30ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Rạch Dừa | DC | xã Đại Phước | H. Càng Long | 10° 00ʹ 42ʺ | 106° 17ʹ 17ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Rạch Sen | DC | xã Đại Phước | H. Càng Long | 10° 01ʹ 21ʺ | 106° 16ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Tân Trung | DC | xã Đại Phước | H. Càng Long | 10° 01ʹ 29ʺ | 106° 17ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| Ấp Thượng | DC | xã Đại Phước | H. Càng Long | 10° 02ʹ 00ʺ | 106° 17ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Trà Gật | DC | xã Đại Phước | H. Càng Long | 9° 59ʹ 53ʺ | 106° 17ʹ 34ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Trà Gút | DC | xã Đại Phước | H. Càng Long | 9° 59ʹ 26ʺ | 106° 17ʹ 48ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Trại Luận | DC | xã Đại Phước | H. Càng Long | 10° 00ʹ 31ʺ | 106° 18ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| Ấp Trung | DC | xã Đại Phước | H. Càng Long | 10° 01ʹ 34ʺ | 106° 17ʹ 17ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Đại Phước | H. Càng Long |
|
| 10° 01ʹ 46ʺ | 106° 18ʹ 15ʺ | 9° 45ʹ 20ʺ | 106° 06ʹ 21ʺ | C-48-45-D-c |
| ngã ba Ba Trường | TV | xã Đại Phước | H. Càng Long | 9° 58ʹ 59ʺ | 106° 18ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| rạch Trà Đư | TV | xã Đại Phước | H. Càng Long |
|
| 10° 00ʹ 21ʺ | 106° 17ʹ 53ʺ | 9° 59ʹ 16ʺ | 106° 18ʹ 11ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Trà Gật | TV | xã Đại Phước | H. Càng Long |
|
| 10° 00ʹ 21ʺ | 106° 16ʹ 57ʺ | 9° 59ʹ 31ʺ | 106° 17ʹ 20ʺ | C-48-45-D-c |
| rạch Trà Gút | TV | xã Đại Phước | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 52ʺ | 106° 18ʹ 05ʺ | 9° 59ʹ 26ʺ | 106° 17ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Trại Luận | TV | xã Đại Phước | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 45ʺ | 106° 17ʹ 45ʺ | 10° 00ʹ 29ʺ | 106° 18ʹ 07ʺ | C-48-45-D-c |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Đại Phước | H. Càng Long |
|
| 10° 04ʹ 57ʺ | 106° 14ʹ 17ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ | C-48-45-D-c |
| sông Dừa Đỏ | TV | xã Đại Phước | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 31ʺ | 106° 16ʹ 59ʺ | 10° 03ʹ 47ʺ | 106° 14ʹ 39ʺ | C-48-45-D-c |
| sông Láng Thé | TV | xã Đại Phước | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 15ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | 10° 00ʹ 49ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | C-48-45-D-c; |
| sông Láng Thé | TV | xã Đại Phước | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 15ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | 10° 00ʹ 49ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | C-48-45-D-c |
| sông Rạch Dừa | TV | xã Đại Phước | H. Càng Long |
|
| 10° 01ʹ 20ʺ | 106° 16ʹ 21ʺ | 9° 59ʹ 31ʺ | 106° 16ʹ 59ʺ | C-48-45-D-c; |
| ấp Đại Đức | DC | xã Đức Mỹ | H. Càng Long | 10° 04ʹ 12ʺ | 106° 14ʹ 08ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Đức Hiệp | DC | xã Đức Mỹ | H. Càng Long | 10° 03ʹ 07ʺ | 106° 15ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Đức Mỹ | DC | xã Đức Mỹ | H. Càng Long | 10° 03ʹ 11ʺ | 106° 16ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Đức Mỹ A | DC | xã Đức Mỹ | H. Càng Long | 10° 02ʹ 31ʺ | 106° 16ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Long Sơn | DC | xã Đức Mỹ | H. Càng Long | 10° 02ʹ 47ʺ | 106° 15ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Mỹ Hiệp | DC | xã Đức Mỹ | H. Càng Long | 10° 03ʹ 40ʺ | 106° 15ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Mỹ Hiệp A | DC | xã Đức Mỹ | H. Càng Long | 10° 04ʹ 03ʺ | 106° 14ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Nhuận Thành | DC | xã Đức Mỹ | H. Càng Long | 10° 03ʹ 22ʺ | 106° 14ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Thạnh Hiệp | DC | xã Đức Mỹ | H. Càng Long | 10° 02ʹ 57ʺ | 106° 13ʹ 51ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| Cồn Hô | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long | 10° 04ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 13ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| kênh Bờ Đáy | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 10° 02ʹ 22ʺ | 106° 16ʹ 20ʺ | 10° 01ʹ 57ʺ | 106° 16ʹ 47ʺ | C-48-45-D-c |
| Rạch Bần | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 10° 03ʹ 11ʺ | 106° 14ʹ 02ʺ | 10° 03ʹ 45ʺ | 106° 14ʹ 33ʺ | C-48-45-C-d |
| Rạch Bàng | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 10° 03ʹ 31ʺ | 106° 13ʹ 46ʺ | 10° 04ʹ 26ʺ | 106° 14ʹ 20ʺ | C-48-45-C-d |
| Rạch Đon | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 10° 02ʹ 32ʺ | 106° 14ʹ 40ʺ | 10° 03ʹ 06ʺ | 106° 14ʹ 02ʺ | C-48-45-C-d |
| Rạch Rừng 1 | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 10° 04ʹ 11ʺ | 106° 13ʹ 33ʺ | 10° 03ʹ 30ʺ | 106° 13ʹ 46ʺ | C-48-45-C-d |
| Rạch Rừng 2 | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 10° 02ʹ 20ʺ | 106° 16ʹ 06ʺ | 10° 02ʹ 25ʺ | 106° 14ʹ 59ʺ | C-48-45-D-c |
| Rạch Sâu | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 10° 04ʹ 34ʺ | 106° 13ʹ 50ʺ | 10° 03ʹ 42ʺ | 106° 14ʹ 22ʺ | C-48-45-C-d |
| sông Càng Long | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 57ʺ | 10° 03ʹ 31ʺ | 106° 13ʹ 46ʺ | C-48-45-C-d |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 10° 04ʹ 57ʺ | 106° 14ʹ 17ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ | C-48-45-D-c; |
| sông Dừa Đỏ | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 31ʺ | 106° 16ʹ 59ʺ | 10° 03ʹ 47ʺ | 106° 14ʹ 39ʺ | C-48-45-C-d |
| sông Giồng Ké | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 10° 03ʹ 29ʺ | 106° 13ʹ 23ʺ | 10° 03ʹ 36ʺ | 106° 13ʹ 38ʺ | C-48-45-C-d |
| sông Trái Nổi | TV | xã Đức Mỹ | H. Càng Long |
|
| 10° 03ʹ 04ʺ | 106° 15ʹ 40ʺ | 10° 02ʹ 25ʺ | 106° 15ʹ 26ʺ | C-48-45-D-c |
| ấp Bình Hội | DC | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 55ʹ 29ʺ | 106° 13ʹ 51ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Cầu Xây | DC | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 55ʹ 33ʺ | 106° 11ʹ 49ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Giồng Bèn | DC | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 54ʹ 21ʺ | 106° 12ʹ 49ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Giồng Mới | DC | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 53ʹ 46ʺ | 106° 11ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Kinh A | DC | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 55ʹ 37ʺ | 106° 12ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Kinh B | DC | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 54ʹ 46ʺ | 106° 10ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Lưu Tư | DC | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 55ʹ 43ʺ | 106° 13ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Ấp Sóc | DC | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 54ʹ 10ʺ | 106° 12ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Trà On | DC | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 54ʹ 20ʺ | 106° 13ʹ 41ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Đường huyện 6 | KX | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 37ʺ | 106° 14ʹ 32ʺ | 9° 53ʹ 40ʺ | 106° 11ʹ 32ʺ | C-48-57-A-b |
| Đường tỉnh 911 | KX | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 48ʹ 36ʺ | 106° 17ʹ 17ʺ | 9° 57ʹ 34ʺ | 106° 05ʹ 01ʺ | C-48-57-A-b |
| cầu Ất Ếch | KX | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 55ʹ 38ʺ | 106° 13ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Chùa Ích | KX | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 54ʹ 27ʺ | 106° 12ʹ 35ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| chùa Ka Ep | KX | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 56ʹ 04ʺ | 106° 13ʹ 57ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| chùa Phật Bửu | KX | xã Huyền Hội | H. Càng Long | 9° 55ʹ 44ʺ | 106° 13ʹ 36ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Kênh 19 tháng 5 | TV | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 51ʹ 13ʺ | 106° 07ʹ 25ʺ | 9° 54ʹ 23ʺ | 106° 14ʹ 01ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Bờ Đê | TV | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 55ʹ 10ʺ | 106° 11ʹ 42ʺ | 9° 55ʹ 43ʺ | 106° 12ʹ 33ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Cầu Xây | TV | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 49ʺ | 106° 12ʹ 55ʺ | 9° 55ʹ 30ʺ | 106° 11ʹ 41ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Đập Miểu | TV | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 36ʺ | 106° 12ʹ 13ʺ | 9° 56ʹ 48ʺ | 106° 12ʹ 56ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Khương Hòa | TV | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 55ʹ 27ʺ | 106° 15ʹ 37ʺ | 9° 57ʹ 47ʺ | 106° 11ʹ 24ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Lò Ngò | TV | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 53ʹ 10ʺ | 106° 14ʹ 19ʺ | 9° 54ʹ 23ʺ | 106° 14ʹ 01ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Lúa Nước | TV | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 55ʹ 39ʺ | 106° 13ʹ 34ʺ | 9° 54ʹ 28ʺ | 106° 12ʹ 38ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh N6 | TV | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 03ʺ | 106° 12ʹ 32ʺ | 9° 55ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 34ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Sáu Lương | TV | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 02ʺ | 106° 14ʹ 13ʺ | 9° 56ʹ 45ʺ | 106° 14ʹ 34ʺ | C-48-57-A-b |
| sông Đập Sen | TV | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 54ʹ 23ʺ | 106° 14ʹ 01ʺ | 9° 55ʹ 05ʺ | 106° 15ʹ 02ʺ | C-48-57-A-b; |
| sông Huyền Hội | TV | xã Huyền Hội | H. Càng Long |
|
| 9° 54ʹ 53ʺ | 106° 08ʹ 52ʺ | 9° 55ʹ 05ʺ | 106° 14ʹ 34ʺ | C-48-57-A-b |
| ấp Số 1 | DC | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long | 10° 00ʹ 48ʺ | 106° 11ʹ 47ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Số 2 | DC | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long | 10° 00ʹ 14ʺ | 106° 10ʹ 51ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Số 3 | DC | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long | 10° 01ʹ 21ʺ | 106° 11ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Số 4 | DC | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long | 10° 01ʹ 11ʺ | 106° 10ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Số 5 | DC | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long | 10° 01ʹ 15ʺ | 106° 08ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Số 6 | DC | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long | 10° 00ʹ 11ʺ | 106° 09ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Số 7 | DC | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long | 9° 59ʹ 48ʺ | 106° 11ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Số 8 | DC | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long | 9° 59ʹ 10ʺ | 106° 10ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| chùa Cao Đài | KX | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long | 10° 01ʹ 23ʺ | 106° 10ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| kênh Đập Nhà Lầu | TV | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long |
|
| 10° 00ʹ 07ʺ | 106° 10ʹ 05ʺ | 10° 01ʹ 21ʺ | 106° 10ʹ 05ʺ | C-48-45-C-d |
| kênh Khai Luông | TV | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 42ʺ | 10° 00ʹ 46ʺ | 106° 12ʹ 00ʺ | C-48-45-C-d |
| Kênh Lá | TV | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long |
|
| 10° 00ʹ 21ʺ | 106° 10ʹ 04ʺ | 10° 00ʹ 59ʺ | 106° 11ʹ 48ʺ | C-48-45-C-d |
| sông Mây Tức | TV | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long |
|
| 10° 01ʹ 30ʺ | 106° 07ʹ 58ʺ | 10° 00ʹ 18ʺ | 106° 12ʹ 44ʺ | C-48-45-C-d |
| sông Ngã Hậu | TV | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 22ʺ | 106° 06ʹ 40ʺ | 10° 01ʹ 30ʺ | 106° 07ʹ 58ʺ | C-48-45-C-d; |
| sông Suối Cạn | TV | xã Mỹ Cẩm | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 57ʺ | 10° 00ʹ 21ʺ | 106° 07ʹ 58ʺ | C-48-45-C-d; |
| ấp Cầu Đúc | DC | xã Nhị Long | H. Càng Long | 10° 00ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 47ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Dừa Đỏ 1 | DC | xã Nhị Long | H. Càng Long | 10° 01ʹ 03ʺ | 106° 15ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| Ấp Đon | DC | xã Nhị Long | H. Càng Long | 10° 00ʹ 41ʺ | 106° 15ʹ 47ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Long An | DC | xã Nhị Long | H. Càng Long | 9° 59ʹ 08ʺ | 106° 13ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Long Thuận | DC | xã Nhị Long | H. Càng Long | 9° 58ʹ 25ʺ | 106° 13ʹ 09ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Rạch Đập | DC | xã Nhị Long | H. Càng Long | 10° 00ʹ 41ʺ | 106° 15ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Rạch Mát | DC | xã Nhị Long | H. Càng Long | 9° 59ʹ 57ʺ | 106° 15ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Rạch Mới | DC | xã Nhị Long | H. Càng Long | 9° 59ʹ 39ʺ | 106° 15ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Rạch Rô 1 | DC | xã Nhị Long | H. Càng Long | 9° 59ʹ 51ʺ | 106° 14ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Rạch Rô 2 | DC | xã Nhị Long | H. Càng Long | 10° 00ʹ 12ʺ | 106° 14ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Rạch Rô 3 | DC | xã Nhị Long | H. Càng Long | 9° 59ʹ 54ʺ | 106° 15ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Nhị Long | H. Càng Long |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-A-b |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Nhị Long | H. Càng Long |
|
| 10° 01ʹ 46ʺ | 106° 18ʹ 15ʺ | 9° 45ʹ 20ʺ | 106° 06ʹ 21ʺ | C-48-45-D-c |
| cầu Cây Cách | KX | xã Nhị Long | H. Càng Long | 9° 58ʹ 15ʺ | 106° 13ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| kênh Đùng Đình | TV | xã Nhị Long | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 22ʺ | 106° 12ʹ 16ʺ | 9° 58ʹ 41ʺ | 106° 13ʹ 21ʺ | C-48-57-A-b |
| Rạch Đon | TV | xã Nhị Long | H. Càng Long |
|
| 10° 01ʹ 57ʺ | 106° 16ʹ 11ʺ | 10° 01ʹ 20ʺ | 106° 16ʹ 21ʺ | C-48-45-D-c |
| Rạch Rô | TV | xã Nhị Long | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 41ʺ | 106° 13ʹ 21ʺ | 9° 59ʹ 59ʺ | 106° 14ʹ 26ʺ | C-48-57-A-b |
| sông Dừa Đỏ | TV | xã Nhị Long | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 31ʺ | 106° 16ʹ 59ʺ | 10° 03ʹ 47ʺ | 106° 14ʹ 39ʺ | C-48-45-C-d; |
| ấp Dừa Đỏ | DC | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long | 10° 01ʹ 23ʺ | 106° 15ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Dừa Đỏ 2 | DC | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long | 10° 01ʹ 30ʺ | 106° 15ʹ 16ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Dừa Đỏ 3 | DC | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long | 10° 01ʹ 55ʺ | 106° 15ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-45-D-c |
| ấp Gò Cà | DC | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long | 10° 01ʹ 04ʺ | 106° 13ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Gò Tiến | DC | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long | 10° 01ʹ 19ʺ | 106° 13ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Hiệp Phú | DC | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long | 10° 02ʹ 00ʺ | 106° 13ʹ 51ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Sơn Trắng | DC | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long | 10° 02ʹ 09ʺ | 106° 14ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| ấp Thạnh Hiệp | DC | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long | 10° 02ʹ 46ʺ | 106° 14ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-45-C-d |
| kênh Chữ Thập 1 | TV | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long |
|
| 10° 01ʹ 46ʺ | 106° 14ʹ 32ʺ | 10° 02ʹ 37ʺ | 106° 14ʹ 50ʺ | C-48-45-C-d |
| rạch Đon 1 | TV | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long |
|
| 10° 02ʹ 32ʺ | 106° 14ʹ 40ʺ | 10° 03ʹ 06ʺ | 106° 14ʹ 02ʺ | C-48-45-C-d |
| rạch Đon 2 | TV | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long |
|
| 10° 01ʹ 57ʺ | 106° 16ʹ 11ʺ | 10° 01ʹ 20ʺ | 106° 16ʹ 21ʺ | C-48-45-D-c |
| Rạch Rừng | TV | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long |
|
| 10° 02ʹ 20ʺ | 106° 16ʹ 06ʺ | 10° 02ʹ 25ʺ | 106° 14ʹ 59ʺ | C-48-45-C-d; |
| rạch Sơn Trắng | TV | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long |
|
| 10° 01ʹ 55ʺ | 106° 15ʹ 55ʺ | 10° 01ʹ 45ʺ | 106° 15ʹ 15ʺ | C-48-45-D-c |
| sông Càng Long | TV | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 57ʺ | 10° 03ʹ 31ʺ | 106° 13ʹ 46ʺ | C-48-45-C-d |
| sông Dừa Đỏ | TV | xã Nhị Long Phú | H. Càng Long |
|
| 9° 59ʹ 31ʺ | 106° 16ʹ 59ʺ | 10° 03ʹ 47ʺ | 106° 14ʹ 39ʺ | C-48-45-C-d; |
| Ấp Chợ | DC | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 56ʹ 57ʺ | 106° 16ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Đầu Giồng | DC | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 56ʹ 24ʺ | 106° 16ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Giồng Chùa | DC | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 56ʹ 48ʺ | 106° 17ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Hưng Nhượng A | DC | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 58ʹ 09ʺ | 106° 15ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Hưng Nhượng B | DC | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 58ʹ 32ʺ | 106° 16ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Nguyệt Trường | DC | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 56ʹ 39ʺ | 106° 15ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 57ʹ 13ʺ | 106° 15ʹ 17ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Phú Thạnh | DC | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 57ʹ 55ʺ | 106° 15ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Sóc Vinh | DC | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 57ʹ 41ʺ | 106° 17ʹ 34ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Thiện Chánh | DC | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 55ʹ 23ʺ | 106° 15ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Phương Thạnh | H. Càng Long |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Phương Thạnh | H. Càng Long |
|
| 10° 01ʹ 46ʺ | 106° 18ʹ 15ʺ | 9° 45ʹ 20ʺ | 106° 06ʹ 21ʺ | C-48-57-B-a |
| cầu Ba Si | KX | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 56ʹ 21ʺ | 106° 16ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| cầu Láng Thé | KX | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 57ʹ 30ʺ | 106° 15ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| cầu Phú Hòa | KX | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 57ʹ 09ʺ | 106° 15ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Py Sây Va Ra Ram | KX | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 56ʹ 51ʺ | 106° 17ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Miếu Bà | KX | xã Phương Thạnh | H. Càng Long | 9° 57ʹ 43ʺ | 106° 16ʹ 16ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| kênh Khương Hòa | TV | xã Phương Thạnh | H. Càng Long |
|
| 9° 55ʹ 27ʺ | 106° 15ʹ 37ʺ | 9° 57ʹ 47ʺ | 106° 11ʹ 24ʺ | C-48-57-B-a |
| kênh Sáu Lương | TV | xã Phương Thạnh | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 02ʺ | 106° 14ʹ 13ʺ | 9° 56ʹ 45ʺ | 106° 14ʹ 34ʺ | C-48-57-A-b |
| rạch Đập Chùa | TV | xã Phương Thạnh | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 26ʺ | 106° 16ʹ 35ʺ | 9° 57ʹ 06ʺ | 106° 17ʹ 26ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Sóc Vinh | TV | xã Phương Thạnh | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 07ʺ | 106° 17ʹ 28ʺ | 9° 57ʹ 16ʺ | 106° 17ʹ 40ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Trà Ếch | TV | xã Phương Thạnh | H. Càng Long |
|
| 9° 55ʹ 05ʺ | 106° 15ʹ 02ʺ | 9° 54ʹ 58ʺ | 106° 15ʹ 46ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Xẻo Ổi | TV | xã Phương Thạnh | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 10ʺ | 106° 15ʹ 45ʺ | 9° 57ʹ 52ʺ | 106° 16ʹ 08ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Ba Si | TV | xã Phương Thạnh | H. Càng Long |
|
| 9° 54ʹ 58ʺ | 106° 15ʹ 46ʺ | 9° 57ʹ 53ʺ | 106° 18ʹ 15ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Láng Thé | TV | xã Phương Thạnh | H. Càng Long |
|
| 9° 58ʹ 15ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | 10° 00ʹ 49ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | C-48-57-A-b; |
| Xẻo Chùa | TV | xã Phương Thạnh | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 42ʺ | 106° 14ʹ 34ʺ | 9° 58ʹ 15ʺ | 106° 15ʹ 21ʺ | C-48-57-A-b |
| ấp Cả Chương | DC | xã Tân An | H. Càng Long | 9° 52ʹ 02ʺ | 106° 08ʹ 55ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-d |
| ấp Đại An | DC | xã Tân An | H. Càng Long | 9° 54ʹ 41ʺ | 106° 10ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Long Hội | DC | xã Tân An | H. Càng Long | 9° 53ʹ 06ʺ | 106° 09ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Nhà Thờ | DC | xã Tân An | H. Càng Long | 9° 53ʹ 40ʺ | 106° 09ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Tân An Chợ | DC | xã Tân An | H. Càng Long | 9° 54ʹ 43ʺ | 106° 09ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Tân Tiến | DC | xã Tân An | H. Càng Long | 9° 54ʹ 38ʺ | 106° 09ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Tân Trung | DC | xã Tân An | H. Càng Long | 9° 53ʹ 35ʺ | 106° 09ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Trà Ốp | DC | xã Tân An | H. Càng Long | 9° 54ʹ 56ʺ | 106° 08ʹ 33ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Kênh 19 tháng 5 | TV | xã Tân An | H. Càng Long |
|
| 9° 51ʹ 13ʺ | 106° 07ʹ 25ʺ | 9° 54ʹ 23ʺ | 106° 14ʹ 01ʺ | C-48-57-A-d |
| Đường tỉnh 911 | KX | xã Tân An | H. Càng Long |
|
| 9° 48ʹ 36ʺ | 106° 17ʹ 17ʺ | 9° 57ʹ 34ʺ | 106° 05ʹ 01ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Bưng Dứa | TV | xã Tân An | H. Càng Long |
|
| 9° 52ʹ 01ʺ | 106° 09ʹ 13ʺ | 9° 52ʹ 46ʺ | 106° 08ʹ 02ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Chính Tân An | TV | xã Tân An | H. Càng Long |
|
| 9° 52ʹ 01ʺ | 106° 09ʹ 13ʺ | 9° 54ʹ 32ʺ | 106° 08ʹ 12ʺ | C-48-57-A-b; |
| kênh Tuổi Trẻ | TV | xã Tân An | H. Càng Long |
|
| 9° 54ʹ 43ʺ | 106° 09ʹ 10ʺ | 9° 52ʹ 19ʺ | 106° 10ʹ 02ʺ | C-48-57-A-b |
| sông Huyền Hội | TV | xã Tân An | H. Càng Long |
|
| 9° 54ʹ 53ʺ | 106° 08ʹ 52ʺ | 9° 55ʹ 05ʺ | 106° 14ʹ 34ʺ | C-48-57-A-b |
| sông Trà Ngoa | TV | xã Tân An | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 39ʺ | 106° 05ʹ 05ʺ | 9° 54ʹ 53ʺ | 106° 08ʹ 52ʺ | C-48-57-A-b |
| ấp An Bình | DC | xã Tân Bình | H. Càng Long | 9° 55ʹ 45ʺ | 106° 09ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp An Chánh | DC | xã Tân Bình | H. Càng Long | 9° 54ʹ 49ʺ | 106° 09ʹ 57ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp An Định Cầu | DC | xã Tân Bình | H. Càng Long | 9° 55ʹ 48ʺ | 106° 09ʹ 16ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp An Định Giồng | DC | xã Tân Bình | H. Càng Long | 9° 56ʹ 26ʺ | 106° 09ʹ 41ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp An Thạnh | DC | xã Tân Bình | H. Càng Long | 9° 55ʹ 05ʺ | 106° 11ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Ngã Hậu | DC | xã Tân Bình | H. Càng Long | 9° 57ʹ 32ʺ | 106° 07ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Ninh Bình | DC | xã Tân Bình | H. Càng Long | 9° 56ʹ 07ʺ | 106° 07ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Tân Định | DC | xã Tân Bình | H. Càng Long | 9° 56ʹ 33ʺ | 106° 08ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Thanh Bình | DC | xã Tân Bình | H. Càng Long | 9° 56ʹ 28ʺ | 106° 07ʹ 50ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| ấp Trà Ốp | DC | xã Tân Bình | H. Càng Long | 9° 55ʹ 23ʺ | 106° 08ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| cầu Ấp 8 | KX | xã Tân Bình | H. Càng Long | 9° 56ʹ 36ʺ | 106° 09ʹ 50ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| kênh Bảy Hãn | TV | xã Tân Bình | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 56ʺ | 106° 07ʹ 10ʺ | 9° 56ʹ 17ʺ | 106° 18ʹ 05ʺ | C-48-57-A-a; |
| kênh Cầu Ván | TV | xã Tân Bình | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 30ʺ | 106° 09ʹ 54ʺ | 9° 57ʹ 46ʺ | 106° 07ʹ 48ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Hai Tống | TV | xã Tân Bình | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 37ʺ | 106° 08ʹ 23ʺ | 9° 55ʹ 56ʺ | 106° 08ʹ 39ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Rạch Bưng | TV | xã Tân Bình | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 16ʺ | 106° 09ʹ 31ʺ | 9° 57ʹ 23ʺ | 106° 07ʹ 32ʺ | C-48-57-A-b |
| kênh Tư On | TV | xã Tân Bình | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 17ʺ | 106° 18ʹ 05ʺ | 9° 55ʹ 40ʺ | 106° 09ʹ 16ʺ | C-48-57-A-b |
| sông An Trường | TV | xã Tân Bình | H. Càng Long |
|
| 9° 54ʹ 53ʺ | 106° 08ʹ 52ʺ | 9° 58ʹ 43ʺ | 106° 11ʹ 57ʺ | C-48-57-A-b |
| sông Huyền Hội | TV | xã Tân Bình | H. Càng Long |
|
| 9° 54ʹ 53ʺ | 106° 08ʹ 52ʺ | 9° 55ʹ 05ʺ | 106° 14ʹ 34ʺ | C-48-57-A-b |
| sông Ngã Hậu | TV | xã Tân Bình | H. Càng Long |
|
| 9° 56ʹ 22ʺ | 106° 06ʹ 40ʺ | 10° 01ʹ 30ʺ | 106° 07ʹ 58ʺ | C-48-57-A-a; |
| sông Trà Ngoa | TV | xã Tân Bình | H. Càng Long |
|
| 9° 57ʹ 39ʺ | 106° 05ʹ 05ʺ | 9° 54ʹ 53ʺ | 106° 08ʹ 52ʺ | C-48-57-A-a; |
| Khóm 1 | DC | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 25ʺ | 106° 03ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Khóm 2 | DC | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 32ʺ | 106° 03ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| Khóm 3 | DC | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 43ʺ | 106° 03ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| Khóm 4 | DC | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 16ʺ | 106° 03ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Khóm 5 | DC | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 11ʺ | 106° 03ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Khóm 6 | DC | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 04ʺ | 106° 03ʹ 24ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Khóm 7 | DC | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 49ʺ | 106° 03ʹ 54ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Khóm 8 | DC | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 04ʺ | 106° 03ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| cầu Bang Trang | KX | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 03ʺ | 106° 03ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| cầu Lê Văn Tám | KX | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 47ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Quốc lộ 54 | KX | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-A-a; |
| rạch Bang Trang | TV | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè |
|
| 9° 49ʹ 45ʺ | 106° 04ʹ 04ʺ | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | C-48-57-A-c |
| Rạch Rung | TV | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 56ʺ | 106° 04ʹ 27ʺ | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Cầu Kè | TV | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | 9° 52ʹ 11ʺ | 106° 00ʹ 17ʺ | C-48-57-A-a; |
| sông Tổng Tồn | TV | TT. Cầu Kè | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 16ʺ | 106° 08ʹ 15ʺ | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | C-48-57-A-c; |
| ấp An Hòa | DC | xã An Phú Tân | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 00ʺ | 106° 00ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp An Trại | DC | xã An Phú Tân | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 53ʺ | 106° 00ʹ 47ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Dinh An | DC | xã An Phú Tân | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 53ʺ | 105° 59ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-56-B-b |
| ấp Hòa An | DC | xã An Phú Tân | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 46ʺ | 106° 01ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Tân Qui I | DC | xã An Phú Tân | H. Cầu Kè | 9° 54ʹ 42ʺ | 105° 58ʹ 01ʺ |
|
|
|
| C-48-56-B-b |
| ấp Tân Qui II | DC | xã An Phú Tân | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 26ʺ | 105° 59ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-56-B-b |
| cồn Tân Qui | TV | xã An Phú Tân | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 57ʺ | 105° 58ʹ 47ʺ |
|
|
|
| C-48-56-B-b |
| sông Cầu Kè | TV | xã An Phú Tân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | 9° 52ʹ 11ʺ | 106° 00ʹ 17ʺ | C-48-57-A-a; |
| Sông Hậu | TV | xã An Phú Tân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 17ʺ | 105° 57ʹ 04ʺ | 9° 31ʹ 53ʺ | 106° 21ʹ 20ʺ | C-48-56-B-b; |
| sông Tân Dinh | TV | xã An Phú Tân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 07ʺ | 106° 00ʹ 49ʺ | 9° 54ʹ 09ʺ | 105° 59ʹ 04ʺ | C-48-56-B-b |
| ấp Châu Hưng | DC | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 24ʺ | 106° 06ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Ô Mịch | DC | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 41ʺ | 106° 03ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Ô Rồm | DC | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 20ʺ | 106° 06ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Ô Tưng A | DC | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 45ʺ | 106° 04ʹ 49ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Ô Tưng B | DC | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 00ʺ | 106° 04ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Rùm Sóc | DC | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 00ʺ | 106° 03ʹ 55ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Trà Bồn | DC | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 53ʺ | 106° 07ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Xóm Lớn | DC | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 58ʺ | 106° 06ʹ 50ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-A-c |
| chùa Ratana Di Pa Ràm Ko Keo (Ô Mịch) | KX | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 07ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| chùa Ratana Sá Ga Ra (Prơm) | KX | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 37ʺ | 106° 06ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| chùa Sà La Va Na (Tà Ốt) | KX | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 54ʹ 12ʺ | 106° 07ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| chùa Sanva Thamo Masa (Ô Tô Tưng) | KX | xã Châu Điền | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 43ʺ | 106° 05ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| kênh Ba Nhỏ | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 34ʺ | 106° 07ʹ 45ʺ | 9° 54ʹ 12ʺ | 106° 07ʹ 12ʺ | C-48-57-A-a; |
| kênh Bà Tư | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 50ʹ 24ʺ | 106° 04ʹ 52ʺ | 9° 50ʹ 34ʺ | 106° 03ʹ 53ʺ | C-48-57-A-c |
| kênh Cá Lóc | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | 9° 53ʹ 07ʺ | 106° 06ʹ 31ʺ | C-48-57-A-a; |
| kênh Cơ Ba | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 46ʺ | 106° 08ʹ 02ʺ | 9° 54ʹ 47ʺ | 106° 07ʹ 19ʺ | C-48-57-A-b; |
| kênh Trà Bôn A | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 53ʹ 42ʺ | 106° 05ʹ 08ʺ | 9° 53ʹ 25ʺ | 106° 07ʹ 54ʺ | C-48-57-A-a; |
| kênh Trà Bôn B | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 44ʺ | 106° 06ʹ 41ʺ | 9° 53ʹ 02ʺ | 106° 08ʹ 01ʺ | C-48-57-A-a; |
| kênh Xóm Lớn | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 53ʹ 26ʺ | 106° 06ʹ 32ʺ | 9° 54ʹ 19ʺ | 106° 07ʹ 31ʺ | C-48-57-A-a |
| rạch Bang Trang | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 49ʹ 45ʺ | 106° 04ʹ 04ʺ | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | C-48-57-A-c |
| Rạch Rung | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 56ʺ | 106° 04ʹ 27ʺ | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Châu Hưng | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 53ʹ 26ʺ | 106° 06ʹ 23ʺ | 9° 52ʹ 44ʺ | 106° 06ʹ 41ʺ | C-48-57-A-a |
| sông Ô Rồm | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 27ʺ | 106° 07ʹ 07ʺ | 9° 52ʹ 44ʺ | 106° 06ʹ 41ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Rùm Sóc | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 49ʹ 45ʺ | 106° 04ʹ 04ʺ | 9° 49ʹ 15ʺ | 106° 03ʹ 00ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Tổng Tồn | TV | xã Châu Điền | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 16ʺ | 106° 08ʹ 15ʺ | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | C-48-57-A-a; |
| ấp Bà My | DC | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 48ʺ | 106° 03ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Giồng Dầu | DC | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè | 9° 54ʹ 49ʺ | 106° 03ʹ 55ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Giồng Lớn | DC | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 41ʺ | 106° 03ʹ 56ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Sóc Kha | DC | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 34ʺ | 106° 02ʹ 48ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Thông Thảo | DC | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè | 9° 54ʹ 17ʺ | 106° 04ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Trà Kháo | DC | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 37ʺ | 106° 04ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-A-a; |
| cầu Bà My | KX | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 37ʺ | 106° 03ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| chùa Bô Thum | KX | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 53ʺ | 106° 03ʹ 59ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| chùa Ksach Canđal | KX | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 45ʺ | 106° 04ʹ 03ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| Chùa Mới | KX | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè | 9° 54ʹ 03ʺ | 106° 04ʹ 24ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| chùa Som Bua Răng Sây | KX | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 26ʺ | 106° 04ʹ 08ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| Kênh 15 | TV | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 54ʹ 56ʺ | 106° 04ʹ 31ʺ | 9° 54ʹ 30ʺ | 106° 06ʹ 45ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Bà My | TV | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 53ʹ 28ʺ | 106° 04ʹ 06ʺ | 9° 53ʹ 56ʺ | 106° 02ʹ 33ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Cá Lóc | TV | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | 9° 53ʹ 07ʺ | 106° 06ʹ 31ʺ | C-48-57-A-a; |
| kênh Cây Da | TV | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 54ʹ 53ʺ | 106° 03ʹ 34ʺ | 9° 54ʹ 57ʺ | 106° 02ʹ 32ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Ô Pự | TV | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 53ʹ 05ʺ | 106° 04ʹ 42ʺ | 9° 53ʹ 21ʺ | 106° 04ʹ 26ʺ | C-48-57-A-a |
| sông Cầu Kè | TV | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | 9° 52ʹ 11ʺ | 106° 00ʹ 17ʺ | C-48-57-A-a |
| sông Tổng Tồn | TV | xã Hòa Ân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 16ʺ | 106° 08ʹ 15ʺ | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | C-48-57-A-a; |
| ấp An Bình | DC | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 43ʺ | 106° 01ʹ 51ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp An Lộc | DC | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 25ʺ | 106° 01ʹ 09ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Chông Nô 1 | DC | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè | 9° 52ʹ 00ʺ | 106° 02ʹ 53ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Chông Nô 2 | DC | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 52ʺ | 106° 02ʹ 30ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Chông Nô 3 | DC | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 35ʺ | 106° 02ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Hội An | DC | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè | 9° 49ʹ 30ʺ | 106° 03ʹ 06ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Sóc Ruộng | DC | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 27ʺ | 106° 03ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Xóm Rẫy | DC | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 29ʺ | 106° 02ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-A-c |
| cồn Bần Chát | TV | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè | 9° 49ʹ 58ʺ | 106° 01ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Cồn Tròn | TV | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 07ʺ | 106° 00ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| rạch Bang Trang | TV | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 49ʹ 45ʺ | 106° 04ʹ 04ʺ | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | C-48-57-A-c |
| rạch Thăm Đưng | TV | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 50ʹ 55ʺ | 106° 01ʹ 19ʺ | 9° 49ʹ 15ʺ | 106° 03ʹ 00ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Cầu Kè | TV | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | 9° 52ʹ 11ʺ | 106° 00ʹ 17ʺ | C-48-57-A-a; |
| sông Đường Đức | TV | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 49ʹ 15ʺ | 106° 03ʹ 00ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 03ʹ 10ʺ | C-48-57-A-c |
| Sông Hậu | TV | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 17ʺ | 105° 57ʹ 04ʺ | 9° 31ʹ 53ʺ | 106° 21ʹ 20ʺ | C-48-56-B-d; |
| sông Rùm Sóc | TV | xã Hòa Tân | H. Cầu Kè |
|
| 9° 49ʹ 45ʺ | 106° 04ʹ 04ʺ | 9° 49ʹ 15ʺ | 106° 03ʹ 00ʺ | C-48-57-A-c |
| ấp Bà Bảy | DC | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè | 9° 47ʹ 44ʺ | 106° 04ʹ 01ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Đồng Điền | DC | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè | 9° 47ʹ 00ʺ | 106° 05ʹ 48ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Mỹ Văn | DC | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè | 9° 48ʹ 01ʺ | 106° 05ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Rạch Đùi | DC | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè | 9° 46ʹ 45ʺ | 106° 05ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Trà Điêu | DC | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè | 9° 48ʹ 54ʺ | 106° 03ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Vàm Đình | DC | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè | 9° 48ʹ 32ʺ | 106° 03ʹ 57ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Xẻo Cạn | DC | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè | 9° 46ʹ 38ʺ | 106° 05ʹ 50ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| rạch Trà Điêu | TV | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè |
|
| 9° 48ʹ 11ʺ | 106° 04ʹ 10ʺ | 9° 48ʹ 54ʺ | 106° 03ʹ 11ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Đường Đức | TV | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè |
|
| 9° 49ʹ 15ʺ | 106° 03ʹ 00ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 03ʹ 10ʺ | C-48-57-A-c |
| Sông Hậu | TV | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 17ʺ | 105° 57ʹ 04ʺ | 9° 31ʹ 53ʺ | 106° 21ʹ 20ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Mỹ Văn | TV | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 13ʺ | 106° 07ʹ 25ʺ | 9° 47ʹ 48ʺ | 106° 04ʹ 43ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Ninh Thới | TV | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè |
|
| 9° 48ʹ 43ʺ | 106° 03ʹ 12ʺ | 9° 45ʹ 42ʺ | 106° 06ʹ 37ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Rùm Sóc | TV | xã Ninh Thới | H. Cầu Kè |
|
| 9° 49ʹ 45ʺ | 106° 04ʹ 04ʺ | 9° 49ʹ 15ʺ | 106° 03ʹ 00ʺ | C-48-57-A-c |
| ấp Đồng Khoen | DC | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 48ʹ 24ʺ | 106° 05ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Ấp I | DC | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 40ʺ | 106° 05ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Ấp II | DC | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 09ʺ | 106° 04ʹ 48ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Ấp III | DC | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 49ʹ 51ʺ | 106° 04ʹ 26ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Ấp IV | DC | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 48ʹ 42ʺ | 106° 05ʹ 36ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Kinh Xáng | DC | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 54ʺ | 106° 05ʹ 41ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Phong Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-A-c |
| cầu Phong Phú | KX | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 03ʺ | 106° 05ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Chùa Bà | KX | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 26ʺ | 106° 05ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| chùa Mê Păng | KX | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 48ʹ 46ʺ | 106° 05ʹ 44ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Chùa Miên | KX | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 21ʺ | 106° 04ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Chùa Ông | KX | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 49ʹ 14ʺ | 106° 04ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| chùa Ta Đêu | KX | xã Phong Phú | H. Cầu Kè | 9° 49ʹ 18ʺ | 106° 04ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| kênh Bà Tư | TV | xã Phong Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 50ʹ 24ʺ | 106° 04ʹ 52ʺ | 9° 50ʹ 34ʺ | 106° 03ʹ 53ʺ | C-48-57-A-c |
| Kênh Xáng | TV | xã Phong Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 02ʺ | 106° 05ʹ 27ʺ | 9° 50ʹ 13ʺ | 106° 06ʹ 56ʺ | C-48-57-A-c |
| rạch Ô Đa | TV | xã Phong Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 31ʺ | 106° 06ʹ 30ʺ | 9° 51ʹ 13ʺ | 106° 07ʹ 25ʺ | C-48-57-A-c |
| rạch Ô Nịa | TV | xã Phong Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 17ʺ | 106° 06ʹ 36ʺ | 9° 51ʹ 07ʺ | 106° 07ʹ 23ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Kênh Xáng | TV | xã Phong Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 45ʺ | 106° 05ʹ 58ʺ | 9° 49ʹ 45ʺ | 106° 04ʹ 04ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Mỹ Văn | TV | xã Phong Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 13ʺ | 106° 07ʹ 25ʺ | 9° 47ʹ 48ʺ | 106° 04ʹ 43ʺ | C-48-57-A-c |
| sông Rùm Sóc | TV | xã Phong Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 49ʹ 45ʺ | 106° 04ʹ 04ʺ | 9° 49ʹ 15ʺ | 106° 03ʹ 00ʺ | C-48-57-A-c |
| ấp Cả Chương | DC | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 13ʺ | 106° 09ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-d |
| ấp Cây Gòn | DC | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 43ʺ | 106° 09ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-d |
| Ấpl | DC | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 19ʺ | 106° 07ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Ấp II | DC | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 59ʺ | 106° 07ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| Ấp III | DC | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 37ʺ | 106° 07ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| ấp Xóm Giữa | DC | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 19ʺ | 106° 08ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-d |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-A-c; |
| Chùa Chợ | KX | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 34ʺ | 106° 07ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| chùa Ô Phèn | KX | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 09ʺ | 106° 07ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-d |
| chùa Vạn Đức | KX | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè | 9° 50ʹ 35ʺ | 106° 07ʹ 16ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-c |
| miếu Ông Tà | KX | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè | 9° 51ʹ 40ʺ | 106° 09ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-d |
| Kênh 19 tháng 5 | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 13ʺ | 106° 07ʹ 25ʺ | 9° 54ʹ 23ʺ | 106° 14ʹ 01ʺ | C-48-57-A-c |
| kênh Bưng Dứa | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 01ʺ | 106° 09ʹ 13ʺ | 9° 52ʹ 46ʺ | 106° 08ʹ 02ʺ | C-48-57-A-b; |
| kênh Cả Chương | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 16ʺ | 106° 07ʹ 49ʺ | 9° 51ʹ 42ʺ | 106° 09ʹ 26ʺ | C-48-57-A-d |
| kênh Cổng Trào | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 27ʺ | 106° 08ʹ 43ʺ | 9° 50ʹ 40ʺ | 106° 08ʹ 47ʺ | C-48-57-A-d |
| kênh Đìa Gừa | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 49ʹ 07ʺ | 106° 07ʹ 48ʺ | 9° 50ʹ 09ʺ | 106° 06ʹ 55ʺ | C-48-57-A-c; |
| kênh Đường Trâu Lớn | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 19ʺ | 106° 08ʹ 19ʺ | 9° 51ʹ 44ʺ | 106° 07ʹ 20ʺ | C-48-57-A-c; |
| kênh Đường Trâu | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 18ʺ | 106° 07ʹ 21ʺ | 9° 51ʹ 28ʺ | 106° 07ʹ 22ʺ | C-48-57-A-c |
| Kênh Xáng | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 02ʺ | 106° 05ʹ 27ʺ | 9° 50ʹ 13ʺ | 106° 06ʹ 56ʺ | C-48-57-A-c |
| rạch Ô Đa | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 31ʺ | 106° 06ʹ 30ʺ | 9° 51ʹ 13ʺ | 106° 07ʹ 25ʺ | C-48-57-A-c |
| rạch Ô Ngang | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 49ʹ 19ʺ | 106° 06ʹ 58ʺ | 9° 49ʹ 29ʺ | 106° 07ʹ 18ʺ | C-48-57-A-c |
| rạch Ô Nịa | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 17ʺ | 106° 06ʹ 36ʺ | 9° 51ʹ 07ʺ | 106° 07ʹ 23ʺ | C-48-57-A-c |
| rạch Trà Ốt Nhỏ | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 34ʺ | 106° 07ʹ 45ʺ | 9° 52ʹ 46ʺ | 106° 08ʹ 02ʺ | C-48-57-A-b |
| sông Mỹ Văn | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 13ʺ | 106° 07ʹ 25ʺ | 9° 47ʹ 48ʺ | 106° 04ʹ 43ʺ | C-48-57-A-c; |
| sông Ô Rồm | TV | xã Phong Thạnh | H. Cầu Kè |
|
| 9° 51ʹ 27ʺ | 106° 07ʹ 07ʺ | 9° 52ʹ 44ʺ | 106° 06ʹ 41ʺ | C-48-57-A-c |
| ấp Bà My | DC | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 54ʺ | 106° 02ʹ 47ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Bưng Lớn A | DC | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè | 9° 54ʹ 57ʺ | 106° 02ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Bưng Lớn B | DC | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè | 9° 55ʹ 08ʺ | 106° 01ʹ 17ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Giồng Nổi | DC | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè | 9° 54ʹ 32ʺ | 106° 00ʹ 06ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Ngãi Nhất | DC | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 59ʺ | 106° 02ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Ngãi Nhì | DC | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 26ʺ | 106° 02ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Ngọc Hồ | DC | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 32ʺ | 106° 01ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| khu tưởng niệm Nữ anh hùng Nguyễn Thị Út | KX | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè | 9° 53ʹ 46ʺ | 106° 01ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| kênh Bà My | TV | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè |
|
| 9° 53ʹ 28ʺ | 106° 04ʹ 06ʺ | 9° 53ʹ 56ʺ | 106° 02ʹ 33ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Bưng Lớn | TV | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè |
|
| 9° 54ʹ 19ʺ | 106° 01ʹ 45ʺ | 9° 55ʹ 40ʺ | 106° 00ʹ 54ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Cây Da | TV | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè |
|
| 9° 54ʹ 53ʺ | 106° 03ʹ 34ʺ | 9° 54ʹ 57ʺ | 106° 02ʹ 32ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Giồng Nổi | TV | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè |
|
| 9° 54ʹ 44ʺ | 106° 01ʹ 30ʺ | 9° 55ʹ 07ʺ | 106° 00ʹ 49ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Ngọc Hồ | TV | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè |
|
| 9° 54ʹ 37ʺ | 106° 01ʹ 28ʺ | 9° 54ʹ 18ʺ | 106° 02ʹ 18ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Ông Lãnh | TV | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 01ʺ | 106° 01ʹ 00ʺ | 9° 55ʹ 43ʺ | 106° 02ʹ 07ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Rạch Nghệ | TV | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 24ʺ | 106° 04ʹ 05ʺ | 9° 55ʹ 19ʺ | 106° 02ʹ 27ʺ | C-48-57-A-a |
| sông Bưng Lớn | TV | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 02ʺ | 106° 01ʹ 06ʺ | 9° 55ʹ 07ʺ | 106° 00ʹ 49ʺ | C-48-57-A-a |
| sông Cầu Kè | TV | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | 9° 52ʹ 11ʺ | 106° 00ʹ 17ʺ | C-48-57-A-a; |
| sông Tam Ngãi | TV | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 16ʺ | 106° 02ʹ 43ʺ | 9° 52ʹ 57ʺ | 106° 01ʹ 47ʺ | C-48-57-A-a |
| sông Tân Dinh | TV | xã Tam Ngãi | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 07ʺ | 106° 00ʹ 49ʺ | 9° 54ʹ 09ʺ | 105° 59ʹ 04ʺ | C-48-57-A-a |
| Ấp l | DC | xã Thạnh Phú | H. Cầu Kè | 9° 57ʹ 32ʺ | 106° 05ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| Ấp II | DC | xã Thạnh Phú | H. Cầu Kè | 9° 56ʹ 44ʺ | 106° 06ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| Ấp III | DC | xã Thạnh Phú | H. Cầu Kè | 9° 56ʹ 07ʺ | 106° 06ʹ 49ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| Ấp IV | DC | xã Thạnh Phú | H. Cầu Kè | 9° 54ʹ 58ʺ | 106° 07ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-b |
| Đường tỉnh 911 | KX | xã Thạnh Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 48ʹ 36ʺ | 106° 17ʹ 17ʺ | 9° 57ʹ 34ʺ | 106° 05ʹ 01ʺ | C-48-57-A-a; |
| kênh Cơ Ba | TV | xã Thạnh Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 46ʺ | 106° 08ʹ 02ʺ | 9° 54ʹ 47ʺ | 106° 07ʹ 19ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Đầu Đất | TV | xã Thạnh Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 35ʺ | 106° 04ʹ 20ʺ | 9° 54ʹ 46ʺ | 106° 07ʹ 17ʺ | C-48-57-A-a |
| Kênh Giữa | TV | xã Thạnh Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 54ʹ 59ʺ | 106° 07ʹ 42ʺ | 9° 57ʹ 11ʺ | 106° 04ʹ 44ʺ | C-48-57-A-a; |
| sông Tổng Tồn | TV | xã Thạnh Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 16ʺ | 106° 08ʹ 15ʺ | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | C-48-57-A-a; |
| sông Trà Ngoa | TV | xã Thạnh Phú | H. Cầu Kè |
|
| 9° 57ʹ 39ʺ | 106° 05ʹ 05ʺ | 9° 54ʹ 53ʺ | 106° 08ʹ 52ʺ | C-48-57-A-a; |
| ấp Kinh Xuôi | DC | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè | 9° 55ʹ 55ʺ | 106° 05ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Ô Chích | DC | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè | 9° 55ʹ 08ʺ | 106° 04ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Rạch Nghệ | DC | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè | 9° 56ʹ 04ʺ | 106° 02ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Trà Mẹt | DC | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè | 9° 56ʹ 15ʺ | 106° 04ʹ 13ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| ấp Trà Ốt | DC | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè | 9° 54ʹ 37ʺ | 106° 06ʹ 44ʺ |
|
|
|
| C-48-57-A-a |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-A-a |
| Đường tỉnh 906 | KX | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 38ʺ | 106° 04ʹ 18ʺ | 9° 56ʹ 49ʺ | 106° 04ʹ 18ʺ | C-48-57-A-a |
| Kênh 15 | TV | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 54ʹ 56ʺ | 106° 04ʹ 31ʺ | 9° 54ʹ 30ʺ | 106° 06ʹ 45ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Cây Da | TV | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 54ʹ 53ʺ | 106° 03ʹ 34ʺ | 9° 54ʹ 57ʺ | 106° 02ʹ 32ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Cơ Ba | TV | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 52ʹ 46ʺ | 106° 08ʹ 02ʺ | 9° 54ʹ 47ʺ | 106° 07ʹ 19ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Đầu Đất | TV | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 35ʺ | 106° 04ʹ 20ʺ | 9° 54ʹ 46ʺ | 106° 07ʹ 17ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh La Gì | TV | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 43ʺ | 106° 02ʹ 07ʺ | 9° 56ʹ 35ʺ | 106° 03ʹ 05ʺ | C-48-57-A-a |
| Kênh Ngang | TV | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 54ʹ 30ʺ | 106° 06ʹ 45ʺ | 9° 56ʹ 06ʺ | 106° 05ʹ 47ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Ô Chích | TV | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 16ʺ | 106° 02ʹ 43ʺ | 9° 54ʹ 56ʺ | 106° 04ʹ 31ʺ | C-48-57-A-a |
| kênh Rạch Nghệ | TV | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 56ʹ 24ʺ | 106° 04ʹ 05ʺ | 9° 55ʹ 19ʺ | 106° 02ʹ 27ʺ | C-48-57-A-a |
| Kênh Xuôi | TV | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 56ʺ | 106° 03ʹ 37ʺ | 9° 55ʹ 28ʺ | 106° 06ʹ 10ʺ | C-48-57-A-a |
| sông Tổng Tồn | TV | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 16ʺ | 106° 08ʹ 15ʺ | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 03ʹ 46ʺ | C-48-57-A-a |
| sông Trà Mẹt | TV | xã Thông Hòa | H. Cầu Kè |
|
| 9° 55ʹ 16ʺ | 106° 02ʹ 43ʺ | 9° 56ʹ 47ʺ | 106° 04ʹ 25ʺ | C-48-57-A-a |
| khóm Minh Thuận | DC | TT. Cầu Ngang | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 41ʺ | 106° 26ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| khóm Minh Thuận B | DC | TT. Cầu Ngang | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 52ʺ | 106° 27ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| khóm Mỹ Cẩm A | DC | TT. Cầu Ngang | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 18ʺ | 106° 27ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| khóm Thống Nhất | DC | TT. Cầu Ngang | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Cầu Ngang | KX | TT. Cầu Ngang | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 56ʺ | 106° 27ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| nhà thờ Cầu Ngang | KX | TT. Cầu Ngang | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 59ʺ | 106° 27ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Quốc lộ 53 | KX | TT. Cầu Ngang | H. Cầu Ngang |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d |
| Kênh Ngay | TV | TT. Cầu Ngang | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 10ʺ | 9° 46ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 35ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Thống Nhất | TV | TT. Cầu Ngang | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 48ʹ 29ʺ | 106° 16ʹ 51ʺ | 9° 48ʹ 51ʺ | 106° 27ʹ 04ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Xóm Chòi | TV | TT. Cầu Ngang | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 56ʺ | 106° 26ʹ 23ʺ | 9° 47ʹ 42ʺ | 106° 24ʹ 40ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Cầu Ngang | TV | TT. Cầu Ngang | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 43ʺ | 106° 27ʹ 32ʺ | 9° 49ʹ 56ʺ | 106° 26ʹ 12ʺ | C-48-57-B-d |
| Khóm I | DC | TT. Mỹ Long | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 27ʺ | 106° 30ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| Khóm II | DC | TT. Mỹ Long | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 25ʺ | 106° 30ʹ 08ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| Khóm III | DC | TT. Mỹ Long | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 48ʺ | 106° 30ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| Khóm IV | DC | TT. Mỹ Long | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 56ʺ | 106° 30ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| miếu Bà Chúa Xứ | KX | TT. Mỹ Long | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 39ʺ | 106° 30ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| thánh thất Mỹ Long | KX | TT. Mỹ Long | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 35ʺ | 106° 30ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| sông Cổ Chiên | TV | TT. Mỹ Long | H. Cầu Ngang |
|
| 10° 04ʹ 57ʺ | 106° 14ʹ 17ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ | C-48-58-A-c |
| ấp Ba So | DC | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 20ʺ | 106° 24ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Bình Tân | DC | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 32ʺ | 106° 24ʹ 34ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Hòa Lục | DC | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 39ʺ | 106° 24ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Ấp Phiêu | DC | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 09ʺ | 106° 22ʹ 57ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Sóc Chuối | DC | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 02ʺ | 106° 24ʹ 16ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Sóc Xoài | DC | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 18ʺ | 106° 23ʹ 51ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Tri Liêm | DC | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 11ʺ | 106° 24ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| cầu Bình Tân | KX | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 26ʺ | 106° 25ʹ 08ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| cầu Hiệp Hòa | KX | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 54ʺ | 106° 24ʹ 24ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Ba So | KX | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 38ʺ | 106° 24ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Bình Phước | KX | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 26ʺ | 106° 24ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Hòa Lục | KX | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 16ʺ | 106° 24ʹ 19ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Liên Trì | KX | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 47ʺ | 106° 24ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Chùa Phiêu | KX | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 03ʺ | 106° 23ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Quan Thánh | KX | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 27ʺ | 106° 25ʹ 06ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| kênh Ba So-Hiệp Hòa | TV | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 26ʺ | 106° 25ʹ 08ʺ | 9° 45ʹ 44ʺ | 106° 24ʹ 16ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Bình Tân-Ba So | TV | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 29ʺ | 106° 25ʹ 08ʺ | 9° 44ʹ 35ʺ | 106° 24ʹ 40ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Thống Nhất | TV | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 48ʹ 29ʺ | 106° 16ʹ 51ʺ | 9° 48ʹ 51ʺ | 106° 27ʹ 04ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Xóm Chòi | TV | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 56ʺ | 106° 26ʹ 23ʺ | 9° 47ʹ 42ʺ | 106° 24ʹ 40ʺ | C-48-57-B-d |
| Rạch Năng | TV | xã Hiệp Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 48ʹ 56ʺ | 106° 25ʹ 32ʺ | 9° 47ʹ 29ʺ | 106° 25ʹ 08ʺ | C-48-57-B-d |
| ấp Cái Già | DC | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 33ʺ | 106° 29ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Cái Già Bến | DC | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 56ʺ | 106° 28ʹ 53ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Cái Già Trên | DC | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 05ʺ | 106° 29ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Đồng Cò | DC | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 03ʺ | 106° 29ʹ 08ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Hậu Bối | DC | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 42ʺ | 106° 28ʹ 34ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Khúc Ngay | DC | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang | 9° 43ʹ 56ʺ | 106° 29ʹ 50ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Ấp Rạch | DC | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 51ʺ | 106° 28ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| cầu Cống Đá | KX | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 48ʺ | 106° 27ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| kênh Đìa Cát-Xẻo Cò | TV | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 50ʺ | 106° 28ʹ 35ʺ | 9° 44ʹ 34ʺ | 106° 29ʹ 57ʺ | C-48-57-D-b |
| kênh Hậu Bối | TV | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 29ʺ | 9° 46ʹ 00ʺ | 106° 28ʹ 47ʺ | C-48-57-B-d; |
| kênh Xẻo Lác | TV | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 46ʹ 11ʺ | 106° 27ʹ 44ʺ | 9° 46ʹ 11ʺ | 106° 28ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Bến Chùa | TV | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 43ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 36ʺ | 9° 45ʹ 11ʺ | 106° 32ʹ 24ʺ | C-48-57-D-b; |
| sông Hiệp Mỹ | TV | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 54ʺ | 106° 28ʹ 29ʺ | 9° 43ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 36ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Ông Ốc | TV | xã Hiệp Mỹ Đông | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 46ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 35ʺ | 9° 44ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d; |
| ấp Bào Bèo | DC | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang | 9° 42ʹ 59ʺ | 106° 30ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| ấp Bến Chùa | DC | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang | 9° 43ʹ 17ʺ | 106° 30ʹ 44ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| Ấp Chợ | DC | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 28ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Giồng Dài | DC | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang | 9° 43ʹ 40ʺ | 106° 28ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Giồng Ngánh | DC | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 11ʺ | 106° 28ʹ 17ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Lồ Ồ | DC | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 31ʺ | 106° 28ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Mỹ Quí | DC | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang | 9° 42ʹ 44ʺ | 106° 28ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Sông Lưu | DC | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang | 9° 42ʹ 19ʺ | 106° 29ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-D-b |
| cầu Ô Lắc | KX | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang | 9° 43ʹ 54ʺ | 106° 28ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Cầu Số 9 | KX | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang | 9° 43ʹ 05ʺ | 106° 31ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| chùa Hưng Hiệp Tự | KX | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 08ʺ | 106° 28ʹ 30ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| kênh Bồ Đáy | TV | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 43ʹ 54ʺ | 106° 27ʹ 39ʺ | 9° 44ʹ 21ʺ | 106° 27ʹ 53ʺ | C-48-57-D-b |
| kênh Sà Niên | TV | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 50ʺ | 106° 26ʹ 53ʺ | 9° 45ʹ 07ʺ | 106° 27ʹ 51ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Tầm Vu | TV | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 42ʹ 11ʺ | 106° 28ʹ 31ʺ | 9° 43ʹ 42ʺ | 106° 28ʹ 12ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Bến Chùa | TV | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 43ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 36ʺ | 9° 45ʹ 11ʺ | 106° 32ʹ 24ʺ | C-48-57-D-b; |
| sông Hiệp Mỹ | TV | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 54ʺ | 106° 28ʹ 29ʺ | 9° 43ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 36ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Ông Ốc | TV | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 46ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 35ʺ | 9° 44ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d; |
| sông Trà Côn | TV | xã Hiệp Mỹ Tây | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 50ʺ | 106° 26ʹ 53ʺ | 9° 43ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 36ʺ | C-48-57-D-b |
| Ấp Giữa | DC | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 50ʹ 22ʺ | 106° 24ʹ 24ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Kim Câu | DC | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 09ʺ | 106° 24ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Kim Hòa | DC | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 49ʹ 11ʺ | 106° 24ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Năng Nơn | DC | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 49ʹ 12ʺ | 106° 23ʹ 16ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Tân Hiệp | DC | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 45ʺ | 106° 25ʹ 08ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Trà Cuôn | DC | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 25ʺ | 106° 24ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d |
| cầu Kim Hòa | KX | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 32ʺ | 106° 24ʹ 17ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Chết Chrum | KX | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 49ʹ 40ʺ | 106° 24ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Phước Thành | KX | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 18ʺ | 106° 24ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Ret Mol | KX | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 50ʹ 43ʺ | 106° 24ʹ 24ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| tịnh xá Ngọc Hiệp | KX | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 59ʺ | 106° 24ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| kênh Cầu Đập Trong | TV | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 49ʹ 38ʺ | 106° 25ʹ 55ʺ | 9° 49ʹ 26ʺ | 106° 24ʹ 51ʺ | C-48-57-B-d |
| Kênh Chìm | TV | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 51ʹ 21ʺ | 106° 23ʹ 46ʺ | 9° 51ʹ 14ʺ | 106° 24ʹ 17ʺ | C-48-57-B-d |
| Kênh Ranh | TV | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 49ʹ 35ʺ | 106° 25ʹ 13ʺ | 9° 50ʹ 45ʺ | 106° 24ʹ 30ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Thống Nhất | TV | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 48ʹ 29ʺ | 106° 16ʹ 51ʺ | 9° 48ʹ 51ʺ | 106° 27ʹ 04ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Trà Cuôn | TV | xã Kim Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 50ʹ 54ʺ | 106° 22ʹ 23ʺ | 9° 51ʹ 45ʺ | 106° 26ʹ 31ʺ | C-48-57-B-d |
| ấp Bào Mốt | DC | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 12ʺ | 106° 24ʹ 30ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Huyền Đức | DC | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 43ʹ 55ʺ | 106° 25ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp La Bang | DC | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 57ʺ | 106° 26ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Long Hanh | DC | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 43ʹ 54ʺ | 106° 25ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Ô Răng | DC | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 34ʺ | 106° 25ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Sóc Giụp | DC | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 40ʺ | 106° 26ʹ 19ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Sóc Mới | DC | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 54ʺ | 106° 25ʹ 03ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Sơn Lang | DC | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 25ʺ | 106° 26ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Tân Lập | DC | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 43ʹ 17ʺ | 106° 25ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d; |
| chợ Long Sơn | KX | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 09ʺ | 106° 26ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chợ Tân Lập | KX | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 43ʹ 24ʺ | 106° 25ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| chùa Phnô Răng (Ô Răng) | KX | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 33ʺ | 106° 26ʹ 06ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| kênh Bình Tân-Ba So | TV | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 29ʺ | 106° 25ʹ 08ʺ | 9° 44ʹ 35ʺ | 106° 24ʹ 40ʺ | C-48-57-B-d; |
| kênh La Bang | TV | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 45ʹ 30ʺ | 106° 27ʹ 42ʺ | 9° 45ʹ 53ʺ | 106° 26ʹ 36ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Sà Niên | TV | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 50ʺ | 106° 26ʹ 53ʺ | 9° 45ʹ 07ʺ | 106° 27ʹ 51ʺ | C-48-57-B-d; |
| Sông Củ | TV | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 42ʹ 00ʺ | 106° 23ʹ 35ʺ | 9° 43ʹ 02ʺ | 106° 24ʹ 32ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Ông Ốc | TV | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 46ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 35ʺ | 9° 44ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Tân Lập | TV | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 42ʹ 38ʺ | 106° 25ʹ 01ʺ | 9° 43ʹ 44ʺ | 106° 27ʹ 49ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Trà Côn | TV | xã Long Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 50ʺ | 106° 26ʹ 53ʺ | 9° 43ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 36ʺ | C-48-57-D-b |
| ấp Bào Sen | DC | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 43ʺ | 106° 28ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Bờ Kinh 1 | DC | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 53ʺ | 106° 26ʹ 50ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Bờ Kinh 2 | DC | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 49ʹ 12ʺ | 106° 26ʹ 30ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Cẩm Hương | DC | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 00ʺ | 106° 28ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Hòa Hưng | DC | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 29ʺ | 106° 27ʹ 49ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Hòa Thịnh | DC | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 21ʺ | 106° 28ʹ 36ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Mỹ Cẩm B | DC | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 41ʺ | 106° 27ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Sóc Hoang | DC | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 49ʹ 03ʺ | 106° 28ʹ 08ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d |
| chùa Liên Giác | KX | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 56ʺ | 106° 28ʹ 17ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Pro Hút | KX | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 28ʺ | 106° 27ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Teo Chás | KX | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 52ʺ | 106° 28ʹ 16ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Teo Thmây | KX | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 26ʺ | 106° 27ʹ 59ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Kênh Giồng | TV | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 49ʹ 56ʺ | 106° 26ʹ 12ʺ | 9° 50ʹ 22ʺ | 106° 26ʹ 42ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Thống Nhất | TV | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 48ʹ 29ʺ | 106° 16ʹ 51ʺ | 9° 48ʹ 51ʺ | 106° 27ʹ 04ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Vĩnh Bình-Mỹ Cẩm | TV | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 53ʹ 07ʺ | 106° 26ʹ 43ʺ | 9° 47ʹ 56ʺ | 106° 29ʹ 11ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Xóm Chòi | TV | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 56ʺ | 106° 26ʹ 23ʺ | 9° 47ʹ 42ʺ | 106° 24ʹ 40ʺ | C-48-57-B-d |
| rạch Bào Sen | TV | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 46ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 35ʺ | 9° 47ʹ 43ʺ | 106° 27ʹ 32ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Cầu Ngang | TV | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 43ʺ | 106° 27ʹ 32ʺ | 9° 49ʹ 56ʺ | 106° 26ʹ 12ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Vinh Kim | TV | xã Mỹ Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 49ʹ 38ʺ | 106° 25ʹ 55ʺ | 9° 53ʹ 33ʺ | 106° 26ʹ 17ʺ | C-48-57-B-d |
| ấp Bến Cát | DC | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang | 9° 49ʹ 34ʺ | 106° 29ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Bến Đáy B | DC | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 05ʺ | 106° 30ʹ 17ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| ấp Bến Kinh | DC | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang | 9° 49ʹ 16ʺ | 106° 28ʹ 48ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Hạnh Mỹ | DC | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang | 9° 49ʹ 50ʺ | 106° 28ʹ 33ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Mỹ Thập | DC | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 28ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Nhứt A | DC | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 13ʺ | 106° 29ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Chùa Dơi | KX | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 39ʺ | 106° 29ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| đình Hạnh Mỹ | KX | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang | 9° 49ʹ 42ʺ | 106° 28ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| đình Long Hậu | KX | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 25ʺ | 106° 29ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| đình Mỹ Thập | KX | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 54ʺ | 106° 28ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Cồn Bần | TV | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang | 9° 48ʹ 05ʺ | 106° 31ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| kênh Bào Giá | TV | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 50ʹ 01ʺ | 106° 28ʹ 34ʺ | 9° 49ʹ 54ʺ | 106° 27ʹ 53ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Vĩnh Bình-Mỹ Cẩm | TV | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 53ʹ 07ʺ | 106° 26ʹ 43ʺ | 9° 47ʹ 56ʺ | 106° 29ʹ 11ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Bến Kinh | TV | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 49ʹ 19ʺ | 106° 29ʹ 53ʺ | 9° 49ʹ 47ʺ | 106° 29ʹ 37ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang |
|
| 10° 04ʹ 57ʺ | 10° 14ʹ 17ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ | C-48-57-B-d; |
| sông Hạnh Mỹ | TV | xã Mỹ Long Bắc | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 50ʹ 01ʺ | 106° 28ʹ 34ʺ | 9° 50ʹ 20ʺ | 106° 29ʹ 14ʺ | C-48-57-B-d |
| Ấp Ba | DC | xã Mỹ Long Nam | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 01ʺ | 106° 30ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| Ấp Năm | DC | xã Mỹ Long Nam | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 09ʺ | 106° 31ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| Ấp Nhì | DC | xã Mỹ Long Nam | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 19ʺ | 106° 30ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| ấp Nhứt B | DC | xã Mỹ Long Nam | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 51ʺ | 106° 30ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| Ấp Tư | DC | xã Mỹ Long Nam | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 29ʺ | 106° 31ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| cống Bến Chùa | KX | xã Mỹ Long Nam | H. Cầu Ngang | 9° 43ʹ 27ʺ | 106° 31ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| cống Thâu Râu | KX | xã Mỹ Long Nam | H. Cầu Ngang | 9° 43ʹ 51ʺ | 106° 31ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-58-C-a |
| kênh Đường Trâu | TV | xã Mỹ Long Nam | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 46ʹ 59ʺ | 106° 29ʹ 31ʺ | 9° 47ʹ 05ʺ | 106° 30ʹ 08ʺ | C-48-57-B-d; |
| sông Bến Chùa | TV | xã Mỹ Long Nam | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 43ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 36ʺ | 9° 45ʹ 11ʺ | 106° 32ʹ 24ʺ | C-48-58-A-c; |
| xẻo Cây Me | TV | xã Mỹ Long Nam | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 50ʺ | 106° 31ʹ 12ʺ | 9° 43ʹ 54ʺ | 106° 31ʹ 18ʺ | C-48-58-C-a |
| ấp Ba So | DC | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 05ʺ | 106° 23ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Bông Ven | DC | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 36ʺ | 106° 23ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Chông Bát | DC | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 17ʺ | 106° 21ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-a |
| ấp Giồng Thành | DC | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 52ʺ | 106° 24ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Là Ca A | DC | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 30ʺ | 106° 22ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-a |
| ấp Là Ca B | DC | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 01ʺ | 106° 21ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-a |
| ấp Nô Lựa A | DC | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 23ʺ | 106° 23ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Nô Lựa B | DC | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 12ʺ | 106° 22ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| Ấp Tựa | DC | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 28ʺ | 106° 24ʹ 01ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| cầu Ba So | KX | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 14ʺ | 106° 24ʹ 06ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Ba So | KX | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 26ʺ | 106° 24ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Là Ca B | KX | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 44ʹ 08ʺ | 106° 21ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-a |
| chùa Tro Păng Veng (Bông Ven) | KX | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 40ʺ | 106° 23ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| hồ Bàu Dài | TV | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 03ʺ | 106° 23ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| kênh Ba So-Hiệp Hòa | TV | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 26ʺ | 106° 25ʹ 08ʺ | 9° 45ʹ 44ʺ | 106° 24ʹ 16ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Bóng Trường | TV | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 43ʹ 01ʺ | 106° 20ʹ 35ʺ | 9° 44ʹ 38ʺ | 106° 23ʹ 23ʺ | C-48-57-D-a; |
| kênh Sóc Cụt | TV | xã Nhị Trường | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 47ʺ | 106° 18ʹ 56ʺ | 9° 45ʹ 28ʺ | 106° 22ʹ 06ʺ | C-48-57-B-c |
| ấp Cầu Vĩ | DC | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 42ʹ 24ʺ | 106° 27ʹ 03ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Lạc Hòa | DC | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 42ʹ 24ʺ | 106° 27ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Lạc Sơn | DC | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 41ʹ 25ʺ | 106° 25ʹ 00ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Lạc Thạnh A | DC | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 42ʹ 19ʺ | 106° 26ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Lạc Thạnh B | DC | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 41ʹ 45ʺ | 106° 25ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Sóc Chuối | DC | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 41ʹ 07ʺ | 106° 24ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| ấp Trường Bắn | DC | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 41ʹ 37ʺ | 106° 24ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| chùa Mê Rông Chas | KX | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 42ʹ 06ʺ | 106° 26ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| chùa Mê Rông Thmây | KX | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 41ʹ 12ʺ | 106° 24ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| chùa Ông Bổn | KX | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 42ʹ 26ʺ | 106° 26ʹ 33ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| chùa Ông Bổn | KX | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 42ʹ 06ʺ | 106° 24ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| chùa Phước Hiệp | KX | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 42ʹ 07ʺ | 106° 26ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| chùa Vel Lac | KX | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang | 9° 42ʹ 38ʺ | 106° 28ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-57-D-b |
| kênh Tầm Vu | TV | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 42ʹ 11ʺ | 106° 28ʹ 31ʺ | 9° 43ʹ 42ʺ | 106° 28ʹ 12ʺ | C-48-57-D-b |
| rạch Bến Trại | TV | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 41ʹ 14ʺ | 106° 25ʹ 29ʺ | 9° 42ʹ 16ʺ | 106° 26ʹ 40ʺ | C-48-57-D-b |
| rạch Hốc Siêu | TV | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 41ʹ 31ʺ | 106° 24ʹ 22ʺ | 9° 42ʹ 00ʺ | 106° 23ʹ 35ʺ | C-48-57-D-b |
| rạch Thị Ròn | TV | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 42ʹ 39ʺ | 106° 26ʹ 53ʺ | 9° 43ʹ 00ʺ | 106° 26ʹ 46ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Tân Lập | TV | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 42ʹ 38ʺ | 106° 25ʹ 01ʺ | 9° 43ʹ 44ʺ | 106° 27ʹ 49ʺ | C-48-57-D-b |
| sông Trà Côn | TV | xã Thạnh Hòa Sơn | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 50ʺ | 106° 26ʹ 53ʺ | 9° 43ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 36ʺ | C-48-57-D-b |
| ấp Nô Công | DC | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 47ʺ | 106° 26ʹ 44ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Ấp Rạch | DC | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 33ʺ | 106° 27ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Sóc Chùa | DC | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 01ʺ | 106° 26ʹ 13ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Thuận An | DC | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 10ʺ | 106° 26ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Thuận Hiệp | DC | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 40ʺ | 106° 26ʹ 24ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Thủy Hòa | DC | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 03ʺ | 106° 26ʹ 55ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Trà Kim | DC | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 12ʺ | 106° 26ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d |
| chùa Chông Phnô | KX | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 07ʺ | 106° 25ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Kos Som | KX | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 01ʺ | 106° 26ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| thánh thất cao đài | KX | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 11ʺ | 106° 26ʹ 55ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| kênh Bình Tân-Ba So | TV | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 29ʺ | 106° 25ʹ 08ʺ | 9° 44ʹ 35ʺ | 106° 24ʹ 40ʺ | C-48-57-B-d |
| Kênh Ngay | TV | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 10ʺ | 9° 46ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 35ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Ông Đức | TV | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 56ʺ | 106° 26ʹ 54ʺ | 9° 47ʹ 51ʺ | 106° 26ʹ 09ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Xẻo Lác | TV | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 46ʹ 11ʺ | 106° 27ʹ 44ʺ | 9° 46ʹ 11ʺ | 106° 28ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Xóm Chòi | TV | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 47ʹ 56ʺ | 106° 26ʹ 23ʺ | 9° 47ʹ 42ʺ | 106° 24ʹ 40ʺ | C-48-57-B-d |
| rạch Bào Sen | TV | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 46ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 35ʺ | 9° 47ʹ 43ʺ | 106° 27ʹ 32ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Ông Ốc | TV | xã Thuận Hòa | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 46ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 35ʺ | 9° 44ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d |
| ấp Căn Nom | DC | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 25ʺ | 106° 22ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Chông Văn | DC | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 08ʺ | 106° 21ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Cós Xoài | DC | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 57ʺ | 106° 20ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Giồng Chanh | DC | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 47ʺ | 106° 21ʹ 41ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Giồng Dầy | DC | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 12ʺ | 106° 20ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Nô Pộk | DC | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 13ʺ | 106° 20ʹ 54ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Sóc Cụt | DC | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 21ʺ | 106° 21ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| chùa Can Snom | KX | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang | 9° 47ʹ 12ʺ | 106° 22ʹ 51ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| chùa Cós Xoài | KX | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang | 9° 45ʹ 56ʺ | 106° 20ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| chùa Khánh Phước | KX | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 07ʺ | 106° 20ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| chùa Om Păng San (Sóc Cụt) | KX | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang | 9° 46ʹ 15ʺ | 106° 21ʹ 54ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| kênh Sóc Cụt | TV | xã Trường Thọ | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 44ʹ 47ʺ | 106° 18ʹ 56ʺ | 9° 45ʹ 28ʺ | 106° 22ʹ 06ʺ | C-48-57-B-c |
| ấp Cà Tum A | DC | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 50ʹ 57ʺ | 106° 26ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Cà Tum B | DC | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 50ʹ 11ʺ | 106° 26ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Chà Và | DC | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 06ʺ | 106° 26ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Giồng Lớn | DC | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 50ʹ 09ʺ | 106° 27ʹ 44ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Mai Hương | DC | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 49ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 16ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Ấp Rẩy | DC | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 52ʹ 00ʺ | 106° 26ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Rẩy A | DC | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 53ʹ 07ʺ | 106° 26ʹ 13ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Thôn Rôn | DC | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 22ʺ | 106° 27ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Trà Cuôn | DC | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 30ʺ | 106° 25ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Vinh Cửu | DC | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 49ʹ 51ʺ | 106° 27ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-d |
| bến phà Xếp Phụng | KX | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 53ʹ 50ʺ | 106° 26ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| cầu Trà Cuôn 1 | KX | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 34ʺ | 106° 25ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| cầu Trà Cuôn 2 | KX | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 26ʺ | 106° 26ʹ 01ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| cầu Vinh Kim | KX | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 16ʺ | 106° 26ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| cống Vĩnh Bình-Mỹ Cẩm | KX | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 52ʹ 08ʺ | 106° 26ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| Miếu Bà | KX | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 53ʹ 30ʺ | 106° 26ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| nhà thờ Vĩnh Hòa | KX | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang | 9° 51ʹ 44ʺ | 106° 25ʹ 26ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| kênh Bào Giá | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 50ʹ 01ʺ | 106° 28ʹ 34ʺ | 9° 49ʹ 54ʺ | 106° 27ʹ 53ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Cá Trê | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 50ʹ 46ʺ | 106° 28ʹ 02ʺ | 9° 50ʹ 40ʺ | 106° 27ʹ 36ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Cầu Đập Ngoài | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 49ʹ 48ʺ | 106° 26ʹ 02ʺ | 9° 49ʹ 37ʺ | 106° 25ʹ 40ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Cầu Đập Trong | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 49ʹ 38ʺ | 106° 25ʹ 55ʺ | 9° 49ʹ 26ʺ | 106° 24ʹ 51ʺ | C-48-57-B-d |
| Kênh Giồng | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 49ʹ 56ʺ | 106° 26ʹ 12ʺ | 9° 50ʹ 22ʺ | 106° 26ʹ 42ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Hai Nò | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 50ʹ 12ʺ | 106° 26ʹ 12ʺ | 9° 50ʹ 21ʺ | 106° 25ʹ 14ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Hồ Phát | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 50ʹ 06ʺ | 106° 26ʹ 10ʺ | 9° 50ʹ 09ʺ | 106° 25ʹ 12ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Năm Tươi | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 50ʹ 43ʺ | 106° 26ʹ 18ʺ | 9° 50ʹ 45ʺ | 106° 25ʹ 20ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Ông Cố | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 51ʹ 03ʺ | 106° 26ʹ 21ʺ | 9° 51ʹ 12ʺ | 106° 25ʹ 25ʺ | C-48-57-B-d |
| Kênh Ranh | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 49ʹ 35ʺ | 106° 25ʹ 13ʺ | 9° 50ʹ 45ʺ | 106° 24ʹ 30ʺ | C-48-57-B-d |
| Kênh Sậy | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 51ʹ 30ʺ | 106° 28ʹ 15ʺ | 9° 51ʹ 06ʺ | 106° 27ʹ 28ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Tám Trọng | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 50ʹ 46ʺ | 106° 26ʹ 18ʺ | 9° 51ʹ 03ʺ | 106° 25ʹ 24ʺ | C-48-57-B-d |
| kênh Vĩnh Bình-Mỹ Cẩm | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 53ʹ 07ʺ | 106° 26ʹ 43ʺ | 9° 47ʹ 56ʺ | 106° 29ʹ 11ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 10° 04ʹ 57ʺ | 106° 14ʹ 17ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ | C-48-57-B-b; |
| sông Trà Cuôn | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 50ʹ 54ʺ | 106° 22ʹ 23ʺ | 9° 51ʹ 45ʺ | 106° 26ʹ 31ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Vinh Kim | TV | xã Vinh Kim | H. Cầu Ngang |
|
| 9° 49ʹ 38ʺ | 106° 25ʹ 55ʺ | 9° 53ʹ 33ʺ | 106° 26ʹ 17ʺ | C-48-57-B-b; |
| Khóm 1 | DC | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 24ʺ | 106° 21ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| Khóm 2 | DC | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 07ʺ | 106° 21ʹ 05ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| Khóm 3 | DC | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 38ʺ | 106° 20ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 4 | DC | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 55ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Khóm 5 | DC | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 20ʺ | 106° 20ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| Quốc lộ 54 | KX | TT. Châu Thành | H. Châu Thành |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-B-c; |
| cầu Đa Lộc | KX | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 22ʺ | 106° 20ʹ 55ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| cầu Tầm Phương | KX | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 27ʺ | 106° 20ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Hưng Long | KX | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 20ʺ | 106° 20ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| chùa Kom Pong Chrây (Hang) | KX | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 17ʺ | 106° 20ʹ 36ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Công ty trách nhiệm hữu hạn May Trà Vinh | KX | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 55ʺ | 106° 20ʹ 48ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| đình Đa Lộc | KX | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 09ʺ | 106° 20ʹ 54ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| kênh Tầm Phương | TV | TT. Châu Thành | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | 9° 51ʹ 25ʺ | 106° 17ʹ 38ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Bàng Đa | TV | TT. Châu Thành | H. Châu Thành |
|
| 9° 52ʹ 23ʺ | 106° 20ʹ 56ʺ | 9° 52ʹ 21ʺ | 106° 24ʹ 25ʺ | C-48-57-B-c; |
| sông Đa Lộc | TV | TT. Châu Thành | H. Châu Thành |
|
| 9° 49ʹ 32ʺ | 106° 21ʹ 05ʺ | 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | C-48-57-B-a |
| ấp Ba Tiêu | DC | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 49ʺ | 106° 20ʹ 56ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Bàu Sơn | DC | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 40ʺ | 106° 22ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Giồng Lức | DC | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 49ʹ 09ʺ | 106° 20ʹ 59ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Hương Phụ A | DC | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 33ʺ | 106° 21ʹ 01ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Hương Phụ B | DC | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 07ʺ | 106° 21ʹ 19ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Hương Phụ C | DC | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 49ʹ 13ʺ | 106° 22ʹ 13ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Thanh Trì A | DC | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 06ʺ | 106° 20ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Thanh Trì B | DC | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 25ʺ | 106° 20ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Đa Lộc | H. Châu Thành |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-B-c |
| cầu Giồng Lức | KX | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 49ʹ 31ʺ | 106° 21ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| cầu Thanh Trì | KX | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 00ʺ | 106° 19ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| chùa Ô Tà Pậu | KX | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 41ʺ | 106° 22ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| chùa Phnô Anđet | KX | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 49ʹ 05ʺ | 106° 20ʹ 57ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| chùa Trốt Cớt | KX | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 14ʺ | 106° 21ʹ 19ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| Miếu Bà | KX | xã Đa Lộc | H. Châu Thành | 9° 49ʹ 36ʺ | 106° 21ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| kênh Ô Kà Đa | TV | xã Đa Lộc | H. Châu Thành |
|
| 9° 51ʹ 24ʺ | 106° 22ʹ 59ʺ | 9° 51ʹ 12ʺ | 106° 22ʹ 22ʺ | C-48-57-B-c |
| kênh Tầm Phương | TV | xã Đa Lộc | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | 9° 51ʹ 25ʺ | 106° 17ʹ 38ʺ | C-48-57-B-a |
| kênh Thống Nhất | TV | xã Đa Lộc | H. Châu Thành |
|
| 9° 48ʹ 29ʺ | 106° 16ʹ 51ʺ | 9° 48ʹ 51ʺ | 106° 27ʹ 04ʺ | C-48-57-B-c |
| kênh Trà Cuông | TV | xã Đa Lộc | H. Châu Thành |
|
| 9° 50ʹ 54ʺ | 106° 22ʹ 23ʺ | 9° 51ʹ 35ʺ | 106° 24ʹ 11ʺ | C-48-57-B-c; |
| rạch Bàng Đa | TV | xã Đa Lộc | H. Châu Thành |
|
| 9° 52ʹ 23ʺ | 106° 20ʹ 56ʺ | 9° 52ʹ 21ʺ | 106° 24ʹ 25ʺ | C-48-57-B-a; |
| sông Đa Lộc | TV | xã Đa Lộc | H. Châu Thành |
|
| 9° 49ʹ 32ʺ | 106° 21ʹ 05ʺ | 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | C-48-57-B-a; |
| ấp Chăng Mật | DC | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 15ʺ | 106° 22ʹ 07ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Đa Hòa Bắc | DC | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 42ʺ | 106° 23ʹ 16ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Đa Hòa Nam | DC | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 06ʺ | 106° 23ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Kênh Xáng | DC | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 47ʺ | 106° 21ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Qui Nông A | DC | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 26ʺ | 106° 22ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Qui Nông B | DC | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 18ʺ | 106° 22ʹ 54ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Trì Phong | DC | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 13ʺ | 106° 21ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Ấp Truôn | DC | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 03ʺ | 106° 21ʹ 55ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a; |
| chùa Knong Sróc (Qui Nông) | KX | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 10ʺ | 106° 22ʹ 59ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| chùa Liên Quang | KX | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 00ʺ | 106° 22ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Chùa Ô | KX | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 05ʺ | 106° 21ʹ 59ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Chùa Ô | KX | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 30ʺ | 106° 21ʹ 35ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| miếu Hình Tháp | KX | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 31ʺ | 106° 21ʹ 43ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| rạch Ông Dừa | TV | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 39ʺ | 106° 21ʹ 49ʺ | 9° 54ʹ 21ʺ | 106° 22ʹ 20ʺ | C-48-57-B-a |
| xẻo Bà Trân | TV | xã Hòa Lợi | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 44ʺ | 106° 23ʹ 17ʺ | 9° 55ʹ 32ʺ | 106° 24ʹ 04ʺ | C-48-57-B-b |
| ấp Bà Liêm | DC | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 25ʺ | 106° 27ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Cồn Chim | DC | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 08ʺ | 106° 25ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Đại Thôn A | DC | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 19ʺ | 106° 28ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Đại Thôn B | DC | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 06ʺ | 106° 27ʹ 50ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Giồng Giá | DC | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 51ʺ | 106° 28ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Long Hưng 1 | DC | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 37ʺ | 106° 26ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Long Hưng 2 | DC | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 17ʺ | 106° 25ʹ 08ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Ông Yển | DC | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 55ʺ | 106° 27ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Thông Lưu | DC | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 23ʺ | 106° 25ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| bến phà Bến Bạ | KX | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 06ʺ | 106° 28ʹ 37ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| bến phà xếp Phụng | KX | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 50ʺ | 106° 26ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| chùa Ông Yển | KX | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 52ʺ | 106° 27ʹ 13ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| đình Phước Long | KX | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 59ʺ | 106° 26ʹ 31ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| nhà thờ Cổ Chiên | KX | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 30ʺ | 106° 28ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| Cồn Chim | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 12ʺ | 106° 25ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| Cồn Nạn | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 57ʺ | 106° 24ʹ 50ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| rạch Bến Bạ | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 51ʺ | 106° 28ʹ 25ʺ | 9° 55ʹ 04ʺ | 106° 28ʹ 32ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Cá Bảy | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 09ʺ | 106° 28ʹ 38ʺ | 9° 53ʹ 37ʺ | 106° 27ʹ 55ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Cần Thay | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 32ʺ | 106° 28ʹ 31ʺ | 9° 53ʹ 28ʺ | 106° 28ʹ 06ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Cầu Đất | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 20ʺ | 106° 27ʹ 55ʺ | 9° 54ʹ 09ʺ | 106° 27ʹ 31ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Giăng Độ | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 58ʺ | 106° 26ʹ 30ʺ | 9° 53ʹ 55ʺ | 106° 27ʹ 31ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Khe Luông | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 12ʺ | 106° 28ʹ 07ʺ | 9° 53ʹ 48ʺ | 106° 28ʹ 12ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Long Hưng | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 57ʺ | 106° 26ʹ 30ʺ | 9° 56ʹ 14ʺ | 106° 26ʹ 19ʺ | C-48-57-B-b |
| sông Bà Liêm | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 9° 55ʹ 25ʺ | 106° 26ʹ 45ʺ | 9° 55ʹ 36ʺ | 106° 27ʹ 45ʺ | C-48-57-B-b |
| sông Cầu Dừa | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 59ʺ | 106° 27ʹ 35ʺ | 9° 54ʹ 20ʺ | 106° 27ʹ 55ʺ | C-48-57-B-b |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 10° 04ʹ 57ʺ | 106° 14ʹ 17ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ | C-48-57-B-b |
| sông Cồn Nạn | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 9° 56ʹ 30ʺ | 106° 24ʹ 26ʺ | 9° 55ʹ 26ʺ | 106° 25ʹ 22ʺ | C-48-57-B-b |
| sông Cồn Phụng | TV | xã Hòa Minh | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 58ʺ | 106° 27ʹ 13ʺ | 9° 50ʹ 41ʺ | 106° 30ʹ 31ʺ | C-48-57-B-b |
| ấp Bích Trì | DC | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 15ʺ | 106° 21ʹ 46ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Đa Cần | DC | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 19ʺ | 106° 21ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Đầu Bờ | DC | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 38ʺ | 106° 21ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Kỳ La | DC | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 32ʺ | 106° 21ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Rạch Kinh | DC | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 22ʹ 48ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Vĩnh Bảo | DC | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 58ʹ 11ʺ | 106° 21ʹ 06ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Vĩnh Lợi | DC | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 57ʹ 40ʺ | 106° 22ʹ 06ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Vĩnh Trường | DC | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 56ʺ | 106° 21ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Xuân Thạnh | DC | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 57ʹ 21ʺ | 106° 21ʹ 21ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chung cư Kỳ La | DC | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 22ʺ | 106° 21ʹ 09ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Giác Quang | KX | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 48ʺ | 106° 21ʹ 36ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Ksach Canđal | KX | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 03ʺ | 106° 21ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| đình Vĩnh Trường | KX | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 57ʹ 13ʺ | 106° 21ʹ 27ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| miếu Bà Thiên Hậu | KX | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 58ʹ 18ʺ | 106° 21ʹ 13ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| miếu Ông Tà | KX | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 46ʺ | 106° 21ʹ 22ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10° 00ʹ 44ʺ | 106° 12ʹ 15ʺ | 9° 44ʹ 22ʺ | 106° 15ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a |
| Rạch Kinh | TV | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành |
|
| 9° 56ʹ 32ʺ | 106° 21ʹ 44ʺ | 9° 57ʹ 05ʺ | 106° 22ʹ 38ʺ | C-48-57-B-a; |
| Rạch Sắn | TV | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành |
|
| 9° 57ʹ 01ʺ | 106° 21ʹ 37ʺ | 9° 57ʹ 05ʺ | 106° 22ʹ 38ʺ | C-48-57-B-a; |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành |
|
| 10° 04ʹ 57ʺ | 106° 14ʹ 17ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ | C-48-57-B-a; |
| sông Long Bình | TV | xã Hòa Thuận | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | 9° 58ʹ 27ʺ | 106° 21ʹ 18ʺ | C-48-57-B-a |
| ấp Bà Trầm | DC | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 10ʺ | 106° 22ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Bãi Vàng | DC | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 42ʺ | 106° 25ʹ 56ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Cồn Cò | DC | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 57ʹ 22ʺ | 106° 23ʹ 44ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Đại Thôn | DC | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 15ʺ | 106° 25ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Ngãi Hiệp | DC | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 55ʺ | 106° 24ʹ 14ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Ngãi Lợi | DC | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 35ʺ | 106° 23ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Rạch Giữa | DC | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 25ʺ | 106° 23ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Rạch Vồn | DC | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 13ʺ | 106° 25ʹ 06ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| tuyến đò Ấp Rẫy | KX | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 33ʺ | 106° 26ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| bến phà xếp Phụng | KX | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 50ʺ | 106° 26ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| cầu Đa Hòa 1 | KX | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 52ʺ | 106° 24ʹ 10ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| chùa Liên Hoa | KX | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 02ʺ | 106° 24ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| Miếu Bà | KX | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 06ʺ | 106° 24ʹ 13ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| rạch Bà Trầm | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 55ʹ 02ʺ | 106° 22ʹ 43ʺ | 9° 56ʹ 07ʺ | 106° 23ʹ 30ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Cồn Cập | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 57ʹ 21ʺ | 106° 23ʹ 37ʺ | 9° 56ʹ 59ʺ | 106° 24ʹ 11ʺ | C-48-57-B-b |
| Rạch Gùm | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 57ʹ 15ʺ | 106° 24ʹ 02ʺ | 9° 56ʹ 44ʺ | 106° 23ʹ 41ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Ngãi Hiệp | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 50ʺ | 106° 24ʹ 01ʺ | 9° 54ʹ 14ʺ | 106° 24ʹ 55ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Rạch Giữa | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 55ʹ 59ʺ | 106° 22ʹ 35ʺ | 9° 56ʹ 17ʺ | 106° 23ʹ 20ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Rạch Vồn | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 34ʺ | 106° 25ʹ 52ʺ | 9° 54ʹ 38ʺ | 106° 25ʹ 05ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Tầm Lòn | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 02ʺ | 106° 25ʹ 55ʺ | 9° 53ʹ 49ʺ | 106° 25ʹ 23ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Xẻo Dơi | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 57ʹ 28ʺ | 106° 23ʹ 30ʺ | 9° 57ʹ 47ʺ | 106° 23ʹ 37ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Xẻo Miễu | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 57ʹ 20ʺ | 106° 23ʹ 19ʺ | 9° 57ʹ 39ʺ | 106° 23ʹ 49ʺ | C-48-57-B-b |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 10° 04ʹ 57ʺ | 106° 14ʹ 17ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ | C-48-57-B-b |
| sông Vinh Kim | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 49ʹ 38ʺ | 106° 25ʹ 55ʺ | 9° 53ʹ 33ʺ | 106° 26ʹ 17ʺ | C-48-57-B-b |
| xẻo Bà Lai Gắng | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 55ʹ 14ʺ | 106° 23ʹ 21ʺ | 9° 55ʹ 38ʺ | 106° 23ʹ 57ʺ | C-48-57-B-b |
| xẻo Bà Trân | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 44ʺ | 106° 23ʹ 17ʺ | 9° 55ʹ 32ʺ | 106° 24ʹ 04ʺ | C-48-57-B-b |
| xẻo Bảy Tất | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 33ʺ | 106° 24ʹ 10ʺ | 9° 55ʹ 02ʺ | 106° 24ʹ 36ʺ | C-48-57-B-b |
| xẻo Trái Nổi | TV | xã Hưng Mỹ | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 59ʺ | 106° 24ʹ 16ʺ | 9° 55ʹ 06ʺ | 106° 23ʹ 46ʺ | C-48-57-B-b |
| ấp Bà Tình | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 00ʺ | 106° 29ʹ 48ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| ấp Bùng Binh | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 33ʺ | 106° 31ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| ấp Cồn Phụng | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 54ʺ | 106° 28ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Hai Thủ | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 50ʹ 46ʺ | 106° 31ʹ 56ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| ấp Rạch Giồng | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 50ʺ | 106° 31ʹ 11ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| ấp Rạch Gốc | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 16ʺ | 106° 29ʹ 51ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Rạch Ngựa | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 46ʺ | 106° 30ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-a |
| ấp Rạch Sâu | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 23ʺ | 106° 28ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Thôn Vạn | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 55ʺ | 106° 28ʹ 54ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| ấp Xẻo Ranh | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 13ʺ | 106° 29ʹ 03ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| xóm Bà Chẩn | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 07ʺ | 106° 30ʹ 55ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| xóm Thủ Sau | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 16ʺ | 106° 32ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| xóm Thủ Trước | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 50ʹ 19ʺ | 106° 31ʹ 29ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| xóm Xẻo Quao | DC | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 26ʺ | 106° 29ʹ 35ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-d |
| tuyến đò Rạch Sâu | KX | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 18ʺ | 106° 28ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| bến phà Bùng Binh | KX | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 42ʺ | 106° 31ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| bến phà Thủ Sau | KX | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 21ʺ | 106° 32ʹ 08ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| bến phà xếp Phụng | KX | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 50ʺ | 106° 26ʹ 52ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| nhà thờ Rạch Giồng | KX | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 47ʺ | 106° 31ʹ 09ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| Cồn Phụng | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 42ʺ | 106° 28ʹ 26ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-b |
| cửa Cổ Chiên | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-58-A-c |
| rạch Bà Chẩn | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 52ʹ 02ʺ | 106° 29ʹ 54ʺ | 9° 52ʹ 14ʺ | 106° 31ʹ 06ʺ | C-48-58-A-c |
| rạch Bùng Binh | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 51ʹ 07ʺ | 106° 30ʹ 53ʺ | 9° 51ʹ 36ʺ | 106° 31ʹ 49ʺ | C-48-58-A-c |
| rạch Cả Nứa | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 51ʹ 56ʺ | 106° 30ʹ 13ʺ | 9° 51ʹ 10ʺ | 106° 30ʹ 39ʺ | C-48-58-A-c |
| rạch Cần Thay | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 32ʺ | 106° 28ʹ 31ʺ | 9° 53ʹ 28ʺ | 106° 28ʹ 06ʺ | C-48-57-B-b |
| rạch Cổ Bồng | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 52ʹ 56ʺ | 106° 29ʹ 25ʺ | 9° 53ʹ 08ʺ | 106° 30ʹ 25ʺ | C-48-57-B-b; |
| Rạch Dầu | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 52ʹ 01ʺ | 106° 30ʹ 30ʺ | 9° 52ʹ 36ʺ | 106° 30ʹ 48ʺ | C-48-58-A-c |
| rạch Đầm Lác | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 50ʹ 57ʺ | 106° 32ʹ 09ʺ | 9° 51ʹ 12ʺ | 106° 32ʹ 20ʺ | C-48-58-A-c |
| rạch Đầm Lớn | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 50ʹ 49ʺ | 106° 32ʹ 04ʺ | 9° 51ʹ 01ʺ | 106° 32ʹ 37ʺ | C-48-58-A-c |
| Rạch Giồng | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 52ʹ 02ʺ | 106° 30ʹ 35ʺ | 9° 52ʹ 07ʺ | 106° 31ʹ 13ʺ | C-48-58-A-c |
| Rạch Gốc | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 41ʺ | 106° 28ʹ 55ʺ | 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 30ʹ 08ʺ | C-48-57-B-b; |
| rạch Ngã Cại | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 50ʹ 28ʺ | 106° 32ʹ 20ʺ | 9° 50ʹ 46ʺ | 106° 32ʹ 17ʺ | C-48-58-A-c |
| Rạch Ngựa | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 52ʹ 24ʺ | 106° 29ʹ 52ʺ | 9° 52ʹ 55ʺ | 106° 30ʹ 34ʺ | C-48-58-A-c; |
| Rạch Sâu | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 43ʺ | 106° 28ʹ 42ʺ | 9° 53ʹ 17ʺ | 106° 28ʹ 20ʺ | C-48-57-B-b |
| Rạch Thủ | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 50ʹ 23ʺ | 106° 31ʹ 57ʺ | 9° 50ʹ 49ʺ | 106° 32ʹ 04ʺ | C-48-58-A-c |
| rạch Xẻo Quao | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 52ʹ 55ʺ | 106° 29ʹ 40ʺ | 9° 52ʹ 18ʺ | 106° 29ʹ 20ʺ | C-48-57-B-d |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 10° 04ʹ 57ʺ | 106° 14ʹ 17ʺ | 9° 48ʹ 45ʺ | 106° 33ʹ 20ʺ | C-48-58-A-a |
| sông Cồn Phụng | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 58ʺ | 106° 27ʹ 13ʺ | 9° 50ʹ 41ʺ | 106° 30ʹ 31ʺ | C-48-57-B-b |
| xẻo Cây Mắm | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 50ʹ 38ʺ | 106° 30ʹ 49ʺ | 9° 50ʹ 29ʺ | 106° 31ʹ 13ʺ | C-48-58-A-c |
| Xẻo Giữa | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 50ʹ 55ʺ | 106° 31ʹ 46ʺ | 9° 51ʹ 26ʺ | 106° 32ʹ 02ʺ | C-48-58-A-c |
| xẻo Ngã Cại | TV | xã Long Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 51ʹ 05ʺ | 106° 31ʹ 48ʺ | 9° 51ʹ 35ʺ | 106° 31ʹ 48ʺ | C-48-58-A-c |
| ấp Ba Se A | DC | xã Lương Hòa | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 01ʺ | 106° 17ʹ 36ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Ba Se B | DC | xã Lương Hòa | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 43ʺ | 106° 17ʹ 09ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Bình La | DC | xã Lương Hòa | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 28ʺ | 106° 16ʹ 15ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Bót Chếch | DC | xã Lương Hòa | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 44ʺ | 106° 16ʹ 50ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Ô Chích A | DC | xã Lương Hòa | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 17ʺ | 106° 16ʹ 26ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Ô Chích B | DC | xã Lương Hòa | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 11ʺ | 106° 15ʹ 49ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Sâm Bua | DC | xã Lương Hòa | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 31ʺ | 106° 16ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 10° 01ʹ 46ʺ | 106° 18ʹ 15ʺ | 9° 45ʹ 20ʺ | 106° 06ʹ 21ʺ | C-48-57-B-a |
| cầu Ô Chát | KX | xã Lương Hòa | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 52ʺ | 106° 15ʹ 56ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Banle Chây | KX | xã Lương Hòa | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 17ʺ | 106° 18ʹ 32ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Phật Quang | KX | xã Lương Hòa | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 58ʺ | 106° 17ʹ 54ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| kênh Hòa Lạc | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 52ʹ 15ʺ | 106° 16ʹ 20ʺ | 9° 54ʹ 25ʺ | 106° 18ʹ 45ʺ | C-48-57-B-a |
| kênh Ngã Tư | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 37ʺ | 106° 16ʹ 07ʺ | 9° 54ʹ 43ʺ | 106° 18ʹ 27ʺ | C-48-57-B-a |
| kênh Ô Chích | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 08ʺ | 106° 15ʹ 57ʺ | 9° 54ʹ 46ʺ | 106° 18ʹ 00ʺ | C-48-57-B-a |
| kênh Thiêu Ma | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 06ʺ | 106° 18ʹ 12ʺ | 9° 53ʹ 12ʺ | 106° 16ʹ 29ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Ba Se | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 55ʹ 06ʺ | 106° 17ʹ 50ʺ | 9° 56ʹ 17ʺ | 106° 16ʹ 39ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Bót Chếch | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 52ʹ 46ʺ | 106° 17ʹ 19ʺ | 9° 52ʹ 55ʺ | 106° 16ʹ 31ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Ô Chích | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 55ʺ | 106° 16ʹ 24ʺ | 9° 55ʹ 59ʺ | 106° 16ʹ 09ʺ | C-48-57-B-a |
| rạch Trâu Đầm | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 55ʹ 06ʺ | 106° 16ʹ 53ʺ | 9° 55ʹ 29ʺ | 106° 16ʹ 24ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Ba Si | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 54ʹ 58ʺ | 106° 15ʹ 46ʺ | 9° 57ʹ 53ʺ | 106° 18ʹ 15ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Bến Có | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 55ʹ 39ʺ | 106° 17ʹ 39ʺ | 9° 56ʹ 08ʺ | 106° 18ʹ 15ʺ | C-48-57-B-a |
| sông Ô Chát | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 51ʹ 09ʺ | 106° 16ʹ 44ʺ | 9° 54ʹ 58ʺ | 106° 15ʹ 46ʺ | C-48-57-B-a; |
| xẻo Ô Chích | TV | xã Lương Hòa | H. Châu Thành |
|
| 9° 55ʹ 10ʺ | 106° 16ʹ 15ʺ | 9° 55ʹ 39ʺ | 106° 15ʹ 55ʺ | C-48-57-B-a |
| ấp Chà Dư | DC | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 13ʺ | 106° 18ʹ 42ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Đai Tèn | DC | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 26ʺ | 106° 17ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Hòa Lạc A | DC | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 20ʺ | 106° 18ʹ 01ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Hòa Lạc B | DC | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 40ʺ | 106° 17ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Hòa Lạc C | DC | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 52ʹ 11ʺ | 106° 17ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Ô Bắp | DC | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 24ʺ | 106° 16ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Tân Ngại | DC | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 06ʺ | 106° 19ʹ 01ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Đường tỉnh 911 | KX | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành |
|
| 9° 48ʹ 36ʺ | 106° 17ʹ 17ʺ | 9° 57ʹ 34ʺ | 106° 05ʹ 01ʺ | C-48-57-B-c |
| cầu Bắc Phèn | KX | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 07ʺ | 106° 17ʹ 28ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| cầu Ô Xây | KX | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 54ʺ | 106° 19ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| Cầu Xây | KX | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 30ʺ | 106° 16ʹ 41ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| chùa Chồng Tọp | KX | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 27ʺ | 106° 18ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Pháp Hòa | KX | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 54ʹ 08ʺ | 106° 18ʹ 47ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| chùa Sa Mút | KX | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 47ʺ | 106° 18ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| nhà thờ Hòa Lạc | KX | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành | 9° 53ʹ 08ʺ | 106° 17ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| kênh Bắc Phèn | TV | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành |
|
| 9° 51ʹ 18ʺ | 106° 17ʹ 25ʺ | 9° 48ʹ 47ʺ | 106° 18ʹ 03ʺ | C-48-57-B-c |
| kênh Cấp Hai | TV | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành |
|
| 9° 48ʹ 30ʺ | 106° 12ʹ 26ʺ | 9° 51ʹ 09ʺ | 106° 16ʹ 44ʺ | C-48-57-B-c |
| kênh Hòa Lạc | TV | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành |
|
| 9° 52ʹ 15ʺ | 106° 16ʹ 20ʺ | 9° 54ʹ 25ʺ | 106° 18ʹ 45ʺ | C-48-57-B-a |
| Kênh Ngang | TV | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành |
|
| 9° 51ʹ 09ʺ | 106° 16ʹ 44ʺ | 9° 48ʹ 37ʺ | 106° 17ʹ 23ʺ | C-48-57-B-c |
| kênh Tầm Phương | TV | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành |
|
| 9° 53ʹ 29ʺ | 106° 20ʹ 46ʺ | 9° 51ʹ 25ʺ | 106° 17ʹ 38ʺ | C-48-57-B-c; |
| sông Đai Tèn | TV | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành |
|
| 9° 51ʹ 13ʺ | 106° 18ʹ 14ʺ | 9° 51ʹ 17ʺ | 106° 16ʹ 43ʺ | C-48-57-B-c |
| sông Ô Chát | TV | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành |
|
| 9° 51ʹ 09ʺ | 106° 16ʹ 44ʺ | 9° 54ʹ 58ʺ | 106° 15ʹ 46ʺ | C-48-57-B-c |
| xẻo Ô Tre Lớn | TV | xã Lương Hòa A | H. Châu Thành |
|
| 9° 50ʹ 02ʺ | 106° 18ʹ 47ʺ | 9° 51ʹ 13ʺ | 106° 18ʹ 14ʺ | C-48-57-B-c |
| ấp Đầu Giồng A | DC | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 49ʹ 23ʺ | 106° 20ʹ 38ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Đầu Giồng B | DC | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 49ʹ 12ʺ | 106° 19ʹ 20ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Giồng Trôm | DC | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 48ʹ 32ʺ | 106° 20ʹ 47ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Ô Dài | DC | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 47ʹ 47ʺ | 106° 19ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Phú Mỹ | DC | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 48ʹ 24ʺ | 106° 20ʹ 12ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Phú Nhiêu | DC | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 41ʺ | 106° 20ʹ 45ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Thanh Nguyên A | DC | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 51ʹ 04ʺ | 106° 20ʹ 25ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| ấp Thanh Nguyên B | DC | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 50ʹ 46ʺ | 106° 20ʹ 58ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành |
|
| 9° 56ʹ 52ʺ | 106° 03ʹ 15ʺ | 9° 56ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 24ʺ | C-48-57-B-c |
| Đường tỉnh 912 | KX | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành |
|
| 9° 48ʹ 12ʺ | 106° 12ʹ 05ʺ | 9° 49ʹ 35ʺ | 106° 21ʹ 02ʺ | C-48-57-B-c |
| cầu Giồng Lức | KX | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 49ʹ 31ʺ | 106° 21ʹ 02ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| chùa Sam Rong Thum | KX | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 48ʹ 17ʺ | 106° 20ʹ 04ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| Miếu Bà | KX | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 48ʹ 30ʺ | 106° 19ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| Miếu Bà | KX | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 48ʹ 18ʺ | 106° 20ʹ 40ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| miếu Bà Chúa Xứ Thánh Mẫu | KX | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành | 9° 50ʹ 31ʺ | 106° 21ʹ 03ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-c |
| kênh Ô Dài | TV | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành |
|
| 9° 48ʹ 30ʺ | 106° 19ʹ 13ʺ | 9° 48ʹ 43ʺ | 106° 17ʹ 47ʺ | C-48-57-B-c |
| kênh Thống Nhất | TV | xã Mỹ Chánh | H. Châu Thành |
|
| 9° 48ʹ 29ʺ | 106° 16ʹ 51ʺ | 9° 48ʹ 51ʺ | 106° 27ʹ 04ʺ | C-48-57-B-c |
| ấp Bến Có | DC | xã Nguyệt Hóa | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 07ʺ | 106° 16ʹ 59ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Cổ Tháp A | DC | xã Nguyệt Hóa | H. Châu Thành | 9° 55ʹ 54ʺ | 106° 18ʹ 39ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Cổ Tháp B | DC | xã Nguyệt Hóa | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 08ʺ | 106° 18ʹ 18ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Sóc Thát | DC | xã Nguyệt Hóa | H. Châu Thành | 9° 56ʹ 50ʺ | 106° 18ʹ 23ʺ |
|
|
|
| C-48-57-B-a |
| ấp Trà Đét | DC | xã Nguyệt Hóa | ||||||||
Tiếng anh