Thông tư 18/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- Số hiệu văn bản: 18/2017/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên môi trường
- Ngày ban hành: 26-07-2017
- Ngày có hiệu lực: 15-09-2017
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 18/2017/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2017 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2017/TT-BTNMT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Tiền Giang.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt theo từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã, gồm: thị trấn, xã và các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và các huyện. Trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”; “X.” là viết tắt của “xã”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H.” là chữ viết tắt của “huyện”; “TX.” là chữ viết tắt của “thị xã”.
đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH TIỀN GIANG
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện | Trang |
| 1 | TP. Mỹ Tho |
|
| 2 | TX. Cai Lậy |
|
| 3 | TX. Gò Công |
|
| 4 | Huyện Cái Bè |
|
| 5 | Huyện Cai Lậy |
|
| 6 | Huyện Châu Thành |
|
| 7 | Huyện Chợ Gạo |
|
| 8 | Huyện Gò Công Đông |
|
| 9 | Huyện Gò Công Tây |
|
| 10 | Huyện Tân Phú Đông |
|
| 11 | Huyện Tân Phước |
|
| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình | |||||
| Tọa độ trung tâm | Tọa độ điểm đầu | Tọa độ điểm cuối | ||||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | |||||
| Khu phố 1 | DC | Phường 1 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'20\'\' | 106°21\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 2 | DC | Phường 1 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'32\'\' | 106°21\'57\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 3 | DC | Phường 1 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'29\'\' | 106°21\'47\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 4 | DC | Phường 1 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'37\'\' | 106°21\'50\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 5 | DC | Phường 1 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'35\'\' | 106°21\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 6 | DC | Phường 1 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'17\'\' | 106°21\'40\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| đường 30 Tháng 4 | KX | Phường 1 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'14\'\' | 106°21\'34\'\' | 10°21\'13\'\' | 106°21\'57\'\' | C-48-45-B-c |
| Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang | KX | Phường 1 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'22\'\' | 106°21\'48\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| đường Hùng Vương | KX | Phường 1 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'19\'\' | 106°21\'44\'\' | 10°22\'48\'\' | 106°21\'52\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Lê Lợi | KX | Phường 1 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'13\'\' | 106°21\'53\'\' | 10°21\'50\'\' | 106°21\'55\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | KX | Phường 1 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'45\'\' | 106°21\'37\'\' | 10°21\'10\'\' | 106°21\'34\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Ngô Quyền | KX | Phường 1 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'40\'\' | 106°21\'37\'\' | 10°21\'39\'\' | 106°22\'00\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Rạch Gầm | KX | Phường 1 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'19\'\' | 106°21\'34\'\' | 10°21\'18\'\' | 106°21\'58\'\' | C-48-45-B-c |
| tuyến phà Tân Long | KX | Phường 1 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'08\'\' | 106°21\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| sông Bảo Định | TV | Phường 1 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'40\'\' | 106°23\'16\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°21\'59\'\' | C-48-45-B-c |
| Sông Tiền | TV | Phường 1 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-B-c |
| Khu phố 1 | DC | Phường 2 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'19\'\' | 106°22\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 2 | DC | Phường 2 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'18\'\' | 106°22\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 3 | DC | Phường 2 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'13\'\' | 106°22\'13\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 4 | DC | Phường 2 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'10\'\' | 106°22\'21\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 5 | DC | Phường 2 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'09\'\' | 106°22\'36\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| đình Điều Hòa | KX | Phường 2 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'16\'\' | 106°22\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| đường Đinh Bộ Lĩnh | KX | Phường 2 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'24\'\' | 106°22\'00\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°22\'47\'\' | C-48-45-B-c; C-48-45-B-d |
| sông Bảo Định | TV | Phường 2 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'40\'\' | 106°23\'16\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°21\'59\'\' | C-48-45-B-c |
| Sông Tiền | TV | Phường 2 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-B-c; C-48-45-B-d |
| Khu phố 1 | DC | Phường 3 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'26\'\' | 106°22\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 2 | DC | Phường 3 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'35\'\' | 106°22\'04\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 3 | DC | Phường 3 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'33\'\' | 106°22\'09\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 4 | DC | Phường 3 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'32\'\' | 106°22\'12\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 5 | DC | Phường 3 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'34\'\' | 106°22\'16\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 6 | DC | Phường 3 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'32\'\' | 106°22\'20\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 7 | DC | Phường 3 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'47\'\' | 106°22\'09\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 879 | KX | Phường 3 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'38\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°28\'43\'\' | 106°23\'24\'\' | C-48-45-B-c |
| chùa Bửu Lâm | KX | Phường 3 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'44\'\' | 106°22\'10\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| đường Đinh Bộ Lĩnh | KX | Phường 3 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'24\'\' | 106°22\'00\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°22\'47\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Nguyễn Trung Trực | KX | Phường 3 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'42\'\' | 106°22\'02\'\' | 10°21\'33\'\' | 106°22\'24\'\' | C-48-45-B-c |
| rạch Gò Cát | TV | Phường 3 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'06\'\' | 106°23\'08\'\' | 10°21\'55\'\' | 106°21\'54\'\' | C-48-45-B-c |
| sông Bảo Định | TV | Phường 3 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'40\'\' | 106°23\'16\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°21\'59\'\' | C-48-45-B-c |
| Khu phố 1 | DC | Phường 4 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'51\'\' | 106°21\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 2 | DC | Phường 4 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'48\'\' | 106°21\'25\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 3 | DC | Phường 4 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'39\'\' | 106°21\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 4 | DC | Phường 4 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'30\'\' | 106°21\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 5 | DC | Phường 4 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'45\'\' | 106°21\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 6 | DC | Phường 4 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'31\'\' | 106°21\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 7 | DC | Phường 4 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'32\'\' | 106°21\'35\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 8 | DC | Phường 4 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'16\'\' | 106°21\'22\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 9 | DC | Phường 4 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'22\'\' | 106°21\'20\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 10 | DC | Phường 4 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'24\'\' | 106°21\'25\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 11 | DC | Phường 4 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'12\'\' | 106°21\'25\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| đường Ấp Bắc | KX | Phường 4 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'03\'\' | 106°20\'20\'\' | 10°21\'45\'\' | 106°21\'37\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Lê Thị Hồng Gấm | KX | Phường 4 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'01\'\' | 106°20\'14\'\' | 10°21\'14\'\' | 106°21\'34\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Lý Thường Kiệt | KX | Phường 4 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'22\'\' | 106°20\'52\'\' | 10°21\'19\'\' | 106°21\'34\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | KX | Phường 4 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'45\'\' | 106°21\'37\'\' | 10°21\'10\'\' | 106°21\'34\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | Phường 4 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'55\'\' | 106°21\'23\'\' | 10°21\'09\'\' | 106°21\'17\'\' | C-48-45-B-c |
| sông Bảo Định | TV | Phường 4 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'40\'\' | 106°23\'16\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°21\'59\'\' | C-48-45-B-c |
| Sông Tiền | TV | Phường 4 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-44-B-c |
| Khu phố 1 | DC | Phường 5 | TP. Mỹ Tho | 10°22\'09\'\' | 106°21\'04\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 2 | DC | Phường 5 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'54\'\' | 106°21\'07\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 3 | DC | Phường 5 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'41\'\' | 106°21\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 4 | DC | Phường 5 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'42\'\' | 106°20\'37\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 5 | DC | Phường 5 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'57\'\' | 106°21\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 6 | DC | Phường 5 | TP. Mỹ Tho | 10°22\'13\'\' | 106°21\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 7 | DC | Phường 5 | TP. Mỹ Tho | 10°22\'09\'\' | 106°21\'22\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 8 | DC | Phường 5 | TP. Mỹ Tho | 10°22\'13\'\' | 106°20\'38\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 9 | DC | Phường 5 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'51\'\' | 106°20\'50\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 10 | DC | Phường 5 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'58\'\' | 106°20\'43\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 60 | KX | Phường 5 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'03\'\' | 106°20\'20\'\' | 10°19\'59\'\' | 106°20\'35\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Lê Văn Phẩm | KX | Phường 5 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'45\'\' | 106°21\'03\'\' | 10°21\'35\'\' | 106°19\'30\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Lý Thường Kiệt | KX | Phường 5 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'22\'\' | 106°20\'52\'\' | 10°21\'19\'\' | 106°21\'34\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Nguyễn Thị Thập | KX | Phường 5 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'39\'\' | 106°20\'32\'\' | 10°20\'51\'\' | 106°20\'24\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | Phường 5 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'55\'\' | 106°21\'23\'\' | 10°21\'09\'\' | 106°21\'17\'\' | C-48-45-B-c |
| Trường Đại học Tiền Giang (Cơ sở 1) | KX | Phường 5 | TP. Mỹ Tho | 10°22\'01\'\' | 106°21\'21\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| rạch Đạo Ngạn | TV | Phường 5 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'02\'\' | 106°20\'21\'\' | 10°22\'21\'\' | 106°20\'57\'\' | C-48-45-B-c |
| sông Bảo Định | TV | Phường 5 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'40\'\' | 106°23\'16\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°21\'59\'\' | C-48-45-B-c |
| Khu phố 1 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'13\'\' | 106°20\'34\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 2 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°20\'59\'\' | 106°20\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 3 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'07\'\' | 106°20\'55\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 4 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'11\'\' | 106°21\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 5 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'19\'\' | 106°21\'14\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 6 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'15\'\' | 106°21\'12\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 7 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'25\'\' | 106°21\'14\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 8 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'19\'\' | 106°21\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 9 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'17\'\' | 106°21\'05\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 10 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'32\'\' | 106°21\'00\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 11 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'22\'\' | 106°21\'07\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 12 | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'26\'\' | 106°20\'25\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| khu phố Mỹ Thạnh Hưng | DC | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'27\'\' | 106°20\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 60 | KX | Phường 6 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'03\'\' | 106°20\'20\'\' | 10°19\'59\'\' | 106°20\'35\'\' | C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 864 | KX | Phường 6 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'04\'\' | 106°20\'22\'\' | 10°20\'10\'\' | 106°02\'04\'\' | C-48-45-B-c |
| Viện Quân Y 120 | KX | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'21\'\' | 106°20\'10\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| cầu Rạch Miễu | KX | Phường 6 | TP. Mỹ Tho | 10°20\'43\'\' | 106°20\'26\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| đường Lê Thị Hồng Gấm | KX | Phường 6 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'01\'\' | 106°20\'14\'\' | 10°21\'14\'\' | 106°21\'34\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Lê Văn Phẩm | KX | Phường 6 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'45\'\' | 106°21\'03\'\' | 10°21\'35\'\' | 106°19\'30\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Lý Thường Kiệt | KX | Phường 6 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'22\'\' | 106°20\'52\'\' | 10°21\'19\'\' | 106°21\'34\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Nguyễn Thị Thập | KX | Phường 6 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'39\'\' | 106°20\'32\'\' | 10°20\'51\'\' | 106°20\'24\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | Phường 6 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'55\'\' | 106°21\'23\'\' | 10°21\'09\'\' | 106°21\'17\'\' | C-48-45-B-c |
| Sông Tiền | TV | Phường 6 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-B-c |
| Khu phố 1 | DC | Phường 7 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'46\'\' | 106°21\'56\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 2 | DC | Phường 7 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'42\'\' | 106°21\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 3 | DC | Phường 7 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'45\'\' | 106°21\'51\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 4 | DC | Phường 7 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'47\'\' | 106°21\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 5 | DC | Phường 7 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'51\'\' | 106°21\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 6 | DC | Phường 7 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'52\'\' | 106°21\'45\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 7 | DC | Phường 7 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'55\'\' | 106°21\'49\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| đường Hùng Vương | KX | Phường 7 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'19\'\' | 106°21\'44\'\' | 10°22\'48\'\' | 106°21\'52\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Lê Lợi | KX | Phường 7 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'13\'\' | 106°21\'53\'\' | 10°21\'50\'\' | 106°21\'55\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | KX | Phường 7 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'45\'\' | 106°21\'37\'\' | 10°21\'10\'\' | 106°21\'34\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Ngô Quyền | KX | Phường 7 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'40\'\' | 106°21\'37\'\' | 10°21\'39\'\' | 106°22\'00\'\' | C-48-45-B-c |
| sông Bảo Định | TV | Phường 7 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'40\'\' | 106°23\'16\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°21\'59\'\' | C-48-45-B-c |
| Khu phố 1 | DC | Phường 8 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'26\'\' | 106°22\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 2 | DC | Phường 8 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'24\'\' | 106°22\'22\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 3 | DC | Phường 8 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'20\'\' | 106°22\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 4 | DC | Phường 8 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'19\'\' | 106°22\'29\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 5 | DC | Phường 8 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'17\'\' | 106°22\'36\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 6 | DC | Phường 8 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'15\'\' | 106°22\'43\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 7 | DC | Phường 8 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'22\'\' | 106°22\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 8 | DC | Phường 8 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'34\'\' | 106°22\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 879B | KX | Phường 8 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'33\'\' | 106°22\'24\'\' | 10°27\'21\'\' | 106°26\'44\'\' | C-48-45-B-c; C-48-45-B-d |
| đường Đinh Bộ Lĩnh | KX | Phường 8 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'24\'\' | 106°22\'00\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°22\'47\'\' | C-48-45-B-c; C-48-45-B-d |
| đường Trần Nguyên Hãn | KX | Phường 8 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'33\'\' | 106°22\'24\'\' | 10°22\'06\'\' | 106°23\'08\'\' | C-48-45-B-c; C-48-45-B-d |
| Khu phố 1 | DC | Phường 9 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'38\'\' | 106°22\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 2 | DC | Phường 9 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'58\'\' | 106°23\'16\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 3 | DC | Phường 9 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'39\'\' | 106°23\'07\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 4 | DC | Phường 9 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'13\'\' | 106°23\'20\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 5 | DC | Phường 9 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'04\'\' | 106°23\'10\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 6 | DC | Phường 9 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'23\'\' | 106°22\'52\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Quốc lộ 50 | KX | Phường 9 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 879B | KX | Phường 9 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'33\'\' | 106°22\'24\'\' | 10°27\'21\'\' | 106°26\'44\'\' | C-48-45-B-d |
| Cụm công nghiệp Tân Mỹ Chánh | KX | Phường 9 | TP. Mỹ Tho | 10°21\'25\'\' | 106°23\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| đường Trần Nguyên Hãn | KX | Phường 9 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'33\'\' | 106°22\'24\'\' | 10°22\'06\'\' | 106°23\'08\'\' | C-48-45-B-d |
| rạch Hốc Lựu | TV | Phường 9 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'42\'\' | 106°29\'19\'\' | 10°22\'06\'\' | 106°23\'08\'\' | C-48-45-B-d |
| Sông Tiền | TV | Phường 9 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-B-d |
| Khu phố 1 | DC | Phường 10 | TP. Mỹ Tho | 10°22\'51\'\' | 106°20\'16\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| Khu phố 2 | DC | Phường 10 | TP. Mỹ Tho | 10°23\'11\'\' | 106°20\'21\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| Khu phố 3 | DC | Phường 10 | TP. Mỹ Tho | 10°22\'38\'\' | 106°20\'43\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| Khu phố 4 | DC | Phường 10 | TP. Mỹ Tho | 10°22\'29\'\' | 106°20\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 5 | DC | Phường 10 | TP. Mỹ Tho | 10°22\'03\'\' | 106°20\'05\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| khu phố Trung Lương | DC | Phường 10 | TP. Mỹ Tho | 10°23\'13\'\' | 106°20\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| cầu Bến Chùa | KX | Phường 10 | TP. Mỹ Tho | 10°23\'38\'\' | 106°20\'09\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| cầu Công Dân | KX | Phường 10 | TP. Mỹ Tho | 10°23\'14\'\' | 106°20\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| đường Ấp Bắc | KX | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'03\'\' | 106°20\'20\'\' | 10°21\'45\'\' | 106°21\'37\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 1 | KX | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-B-a |
| Quốc lộ 50 | KX | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-45-B-a |
| Quốc lộ 60 | KX | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'03\'\' | 106°20\'20\'\' | 10°19\'59\'\' | 106°20\'35\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| Đường huyện 93 | KX | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'09\'\' | 106°19\'58\'\' | 10°22\'16\'\' | 106°19\'44\'\' | C-48-45-B-a |
| Đường huyện 94 | KX | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'04\'\' | 106°19\'29\'\' | 10°22\'36\'\' | 106°20\'09\'\' | C-48-45-B-a |
| Đường huyện 94B | KX | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'13\'\' | 106°20\'21\'\' | 10°22\'11\'\' | 106°19\'27\'\' | C-48-45-B-c |
| Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên May xuất nhập khẩu Mỹ Tho | KX | Phường 10 | TP. Mỹ Tho | 10°23\'09\'\' | 106°20\'16\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| đường Nguyễn Thị Thập | KX | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'39\'\' | 106°20\'32\'\' | 10°20\'51\'\' | 106°20\'24\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| rạch Bến Chùa | TV | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°24\'46\'\' | 106°18\'13\'\' | 10°23\'38\'\' | 106°20\'11\'\' | C-48-45-B-a |
| rạch Cái Ngang | TV | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'53\'\' | 106°20\'40\'\' | 10°21\'19\'\' | 106°19\'00\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| rạch Đạo Ngạn | TV | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'02\'\' | 106°20\'21\'\' | 10°22\'21\'\' | 106°20\'57\'\' | C-48-45-B-c |
| sông Bảo Định | TV | Phường 10 | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'40\'\' | 106°23\'16\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°21\'59\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| khu phố Tân Bình | DC | P. Tân Long | TP. Mỹ Tho | 10°20\'47\'\' | 106°22\'49\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| khu phố Tân Hà | DC | P. Tân Long | TP. Mỹ Tho | 10°20\'57\'\' | 106°21\'55\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| khu phố Tân Hòa | DC | P. Tân Long | TP. Mỹ Tho | 10°20\'54\'\' | 106°22\'10\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| khu phố Tân Thuận | DC | P. Tân Long | TP. Mỹ Tho | 10°21\'00\'\' | 106°21\'44\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| tuyến phà Tân Long | KX | P. Tân Long | TP. Mỹ Tho | 10°21\'08\'\' | 106°21\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Sông Tiền | TV | P. Tân Long | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-B-c; C-48-45-B-d |
| Ấp 1 | DC | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°22\'17\'\' | 106°21\'38\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Ấp 2 | DC | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°22\'36\'\' | 106°21\'12\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| ấp 3A | DC | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°22\'51\'\' | 106°20\'57\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| ấp 3B | DC | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'14\'\' | 106°20\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| Ấp 4 | DC | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'30\'\' | 106°20\'31\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| Ấp 5 | DC | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'57\'\' | 106°20\'49\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| ấp Long Hòa A | DC | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'51\'\' | 106°22\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| ấp Long Hòa B | DC | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'31\'\' | 106°21\'12\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| Đường huyện 28 | KX | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°24\'07\'\' | 106°21\'46\'\' | 10°24\'55\'\' | 106°24\'37\'\' | C-48-45-B-a |
| Quốc lộ 50 | KX | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-45-B-a |
| Đường huyện 89 | KX | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'15\'\' | 106°21\'47\'\' | 10°22\'44\'\' | 106°23\'22\'\' | C-48-45-B-c |
| Đường huyện 92C | KX | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'55\'\' | 106°21\'30\'\' | 10°22\'15\'\' | 106°21\'47\'\' | C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 879 | KX | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'38\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°28\'43\'\' | 106°23\'24\'\' | C-48-45-B-a |
| cầu Công Dân | KX | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'14\'\' | 106°20\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| chùa Phước Long | KX | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'52\'\' | 106°21\'38\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| đường Hùng Vương | KX | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'19\'\' | 106°21\'44\'\' | 10°22\'48\'\' | 106°21\'52\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| đường Nguyễn Trung Trực | KX | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'42\'\' | 106°22\'02\'\' | 10°21\'33\'\' | 106°22\'24\'\' | C-48-45-B-a |
| rạch Bà Ngọt | TV | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°24\'14\'\' | 106°22\'12\'\' | 10°21\'58\'\' | 106°22\'09\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| rạch Hốc Đùng | TV | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'53\'\' | 106°21\'50\'\' | 10°24\'13\'\' | 106°20\'36\'\' | C-48-45-B-a |
| sông Bảo Định | TV | xã Đạo Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'40\'\' | 106°23\'16\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°21\'59\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| ấp Hội Gia | DC | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho | 10°22\'02\'\' | 106°22\'30\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Mỹ An | DC | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho | 10°21\'49\'\' | 106°22\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Mỹ Hòa | DC | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho | 10°22\'52\'\' | 106°23\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-b |
| ấp Mỹ Hưng | DC | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho | 10°22\'48\'\' | 106°22\'31\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-b |
| ấp Mỹ Lợi | DC | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho | 10°22\'11\'\' | 106°23\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Mỹ Lương | DC | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho | 10°23\'50\'\' | 106°23\'10\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-b |
| ấp Mỹ Phú | DC | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho | 10°23\'16\'\' | 106°23\'46\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-b |
| ấp Mỹ Thạnh | DC | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho | 10°22\'08\'\' | 106°21\'56\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 50 | KX | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c; C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 879 | KX | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'38\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°28\'43\'\' | 106°23\'24\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 879B | KX | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'33\'\' | 106°22\'24\'\' | 10°27\'21\'\' | 106°26\'44\'\' | C-48-45-B-b; C-48-45-B-c; C-48-45-B-d |
| Đường huyện 26 | KX | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'44\'\' | 106°23\'22\'\' | 10°23\'06\'\' | 106°24\'24\'\' | C-48-45-B-b |
| Đường huyện 89 | KX | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'15\'\' | 106°21\'47\'\' | 10°22\'44\'\' | 106°23\'22\'\' | C-48-45-B-b; C-48-45-B-c; C-48-45-B-d |
| chùa Vĩnh Tràng | KX | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho | 10°21\'50\'\' | 106°22\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| đường Hùng Vương | KX | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'19\'\' | 106°21\'44\'\' | 10°22\'48\'\' | 106°21\'52\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| đường Nguyễn Trung Trực | KX | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'42\'\' | 106°22\'02\'\' | 10°21\'33\'\' | 106°22\'24\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| đường Trần Nguyên Hãn | KX | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'33\'\' | 106°22\'24\'\' | 10°22\'06\'\' | 106°23\'08\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| kênh Lộ Xoài | TV | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'00\'\' | 106°24\'06\'\' | 10°20\'41\'\' | 106°24\'44\'\' | C-48-45-B-d |
| rạch Bà Ngọt | TV | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°24\'14\'\' | 106°22\'12\'\' | 10°21\'58\'\' | 106°22\'09\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| rạch Gò Cát | TV | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'06\'\' | 106°23\'08\'\' | 10°21\'55\'\' | 106°21\'54\'\' | C-48-45-B-c; C-48-45-B-d |
| sông Bảo Định | TV | xã Mỹ Phong | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'40\'\' | 106°23\'16\'\' | 10°21\'11\'\' | 106°21\'59\'\' | C-48-45-B-c |
| ấp Giáp Nước | DC | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°21\'35\'\' | 106°18\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Long Hưng | DC | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'56\'\' | 106°19\'13\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| ấp Long Mỹ | DC | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'26\'\' | 106°19\'50\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| ấp Phước Hòa | DC | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'11\'\' | 106°18\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| ấp Phước Thuận | DC | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°22\'36\'\' | 106°18\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-B-a |
| Đường tỉnh 870 | KX | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'35\'\' | 106°18\'13\'\' | 10°20\'33\'\' | 106°18\'38\'\' | C-48-45-B-a |
| Đường tỉnh 870B | KX | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'16\'\' | 106°19\'29\'\' | 10°20\'50\'\' | 106°19\'37\'\' | C-48-45-B-a |
| cầu Bến Chùa | KX | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'38\'\' | 106°20\'09\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Tiền Giang | KX | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho | 10°23\'10\'\' | 106°19\'25\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| kênh Nguyễn Bá Thời | TV | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'43\'\' | 106°18\'40\'\' | 10°22\'18\'\' | 106°19\'14\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| rạch Bến Chùa | TV | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°24\'46\'\' | 106°18\'13\'\' | 10°23\'38\'\' | 106°20\'11\'\' | C-48-45-B-a |
| rạch Cầu Chẹt | TV | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'16\'\' | 106°20\'04\'\' | 10°23\'38\'\' | 106°20\'06\'\' | C-48-45-B-a |
| rạch Giáp Nước | TV | xã Phước Thạnh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'19\'\' | 106°19\'00\'\' | 10°21\'27\'\' | 106°17\'57\'\' | C-48-45-B-c |
| ấp Bình Lợi | DC | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho | 10°22\'29\'\' | 106°23\'53\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Bình Phong | DC | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho | 10°22\'09\'\' | 106°24\'22\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Bình Thành | DC | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho | 10°22\'15\'\' | 106°23\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phong Thuận | DC | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho | 10°20\'53\'\' | 106°23\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Tân Tỉnh A | DC | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho | 10°20\'49\'\' | 106°24\'16\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Tân Tỉnh B | DC | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho | 10°21\'13\'\' | 106°24\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Đường huyện 26 | KX | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'44\'\' | 106°23\'22\'\' | 10°23\'06\'\' | 106°24\'24\'\' | C-48-45-B-b |
| Đường tỉnh 879B | KX | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'33\'\' | 106°22\'24\'\' | 10°27\'21\'\' | 106°26\'44\'\' | C-48-45-B-b; C-48-45-B-d |
| Quốc lộ 50 | KX | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-45-B-d |
| Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ | KX | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho | 10°21\'15\'\' | 106°23\'26\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| kênh Lộ Xoài | TV | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'00\'\' | 106°24\'06\'\' | 10°20\'41\'\' | 106°24\'44\'\' | C-48-45-B-d |
| rạch Hốc Lựu | TV | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'42\'\' | 106°29\'19\'\' | 10°22\'06\'\' | 106°23\'08\'\' | C-48-45-B-c; C-48-45-B-d |
| sông Kỳ Hôn | TV | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°20\'56\'\' | 106°26\'53\'\' | 10°20\'26\'\' | 106°24\'01\'\' | C-48-45-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã Tân Mỹ Chánh | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-B-d |
| ấp Thới Bình | DC | xã Thới Sơn | TP. Mỹ Tho | 10°19\'48\'\' | 106°18\'22\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Thới Hòa | DC | xã Thới Sơn | TP. Mỹ Tho | 10°19\'38\'\' | 106°18\'45\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Thới Thạnh | DC | xã Thới Sơn | TP. Mỹ Tho | 10°20\'22\'\' | 106°20\'57\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Thới Thuận | DC | xã Thới Sơn | TP. Mỹ Tho | 10°20\'06\'\' | 106°20\'01\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Thới Sơn | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'03\'\' | 106°20\'20\'\' | 10°19\'59\'\' | 106°20\'35\'\' | C-48-45-B-c |
| cầu Rạch Miễu | KX | xã Thới Sơn | TP. Mỹ Tho | 10°20\'43\'\' | 106°20\'26\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| chùa Linh Quang | KX | xã Thới Sơn | TP. Mỹ Tho | 10°19\'34\'\' | 106°18\'29\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| rạch Vàm Xoàn | TV | xã Thới Sơn | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°20\'40\'\' | 106°21\'33\'\' | 10°20\'31\'\' | 106°20\'30\'\' | C-48-45-B-c |
| Sông Tiền | TV | xã Thới Sơn | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-B-c |
| Ấp 1 | DC | xã Trung An | TP. Mỹ Tho | 10°21\'51\'\' | 106°19\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Ấp 2 | DC | xã Trung An | TP. Mỹ Tho | 10°21\'30\'\' | 106°19\'36\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Ấp 3 | DC | xã Trung An | TP. Mỹ Tho | 10°22\'26\'\' | 106°19\'51\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Ấp 4 | DC | xã Trung An | TP. Mỹ Tho | 10°22\'53\'\' | 106°19\'36\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| Ấp 5 | DC | xã Trung An | TP. Mỹ Tho | 10°21\'47\'\' | 106°19\'55\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Bình Tạo | DC | xã Trung An | TP. Mỹ Tho | 10°20\'55\'\' | 106°19\'38\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Bình Tạo A | DC | xã Trung An | TP. Mỹ Tho | 10°20\'54\'\' | 106°19\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Ấp Chợ | DC | xã Trung An | TP. Mỹ Tho | 10°20\'46\'\' | 106°19\'00\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Ấp Đồng | DC | xã Trung An | TP. Mỹ Tho | 10°21\'09\'\' | 106°19\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-B-a |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'03\'\' | 106°20\'20\'\' | 10°19\'59\'\' | 106°20\'35\'\' | C-48-45-B-c |
| Đường huyện 93 | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'09\'\' | 106°19\'58\'\' | 10°22\'16\'\' | 106°19\'44\'\' | C-48-45-B-a |
| Đường huyện 94 | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'04\'\' | 106°19\'29\'\' | 10°22\'36\'\' | 106°20\'09\'\' | C-48-45-B-a |
| Đường huyện 94B | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'13\'\' | 106°20\'21\'\' | 10°22\'11\'\' | 106°19\'27\'\' | C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 864 | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'04\'\' | 106°20\'22\'\' | 10°20\'10\'\' | 106°02\'04\'\' | C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 870 | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'35\'\' | 106°18\'13\'\' | 10°20\'33\'\' | 106°18\'38\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 870B | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°23\'16\'\' | 106°19\'29\'\' | 10°20\'50\'\' | 106°19\'37\'\' | C-48-45-B-c |
| chùa Một Cột | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho | 10°23\'09\'\' | 106°19\'46\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-a |
| đường Lê Văn Phẩm | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'45\'\' | 106°21\'03\'\' | 10°21\'35\'\' | 106°19\'30\'\' | C-48-45-B-c |
| đường Nguyễn Thị Thập | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'39\'\' | 106°20\'32\'\' | 10°20\'51\'\' | 106°20\'24\'\' | C-48-45-B-c |
| Khu công nghiệp Mỹ Tho | KX | xã Trung An | TP. Mỹ Tho | 10°20\'44\'\' | 106°19\'37\'\' |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| kênh Nguyễn Bá Thời | TV | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'43\'\' | 106°18\'40\'\' | 10°22\'18\'\' | 106°19\'14\'\' | C-48-45-B-c |
| rạch Cái Ngang | TV | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°22\'53\'\' | 106°20\'40\'\' | 10°21\'19\'\' | 106°19\'00\'\' | C-48-45-B-a; C-48-45-B-c |
| rạch Giáp Nước | TV | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°21\'19\'\' | 106°19\'00\'\' | 10°21\'27\'\' | 106°17\'57\'\' | C-48-45-B-c |
| Sông Tiền | TV | xã Trung An | TP. Mỹ Tho |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-B-c |
| Khu phố 1 | DC | Phường 1 | TX. Cai Lậy | 10°24\'50\'\' | 106°07\'07\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Khu phố 2 | DC | Phường 1 | TX. Cai Lậy | 10°24\'27\'\' | 106°06\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Khu phố 3 | DC | Phường 1 | TX. Cai Lậy | 10°25\'10\'\' | 106°07\'13\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Khu phố 4 | DC | Phường 1 | TX. Cai Lậy | 10°24\'59\'\' | 106°07\'44\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| cầu Cai Lậy | KX | Phường 1 | TX. Cai Lậy | 10°24\'24\'\' | 106°06\'52\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Quốc lộ 1 | KX | Phường 1 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-A-a |
| Đường tỉnh 868 | KX | Phường 1 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°31\'30\'\' | 106°04\'54\'\' | 10°17\'13\'\' | 106°06\'34\'\' | C-48-45-A-a |
| đường 30 Tháng 4 | KX | Phường 1 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'22\'\' | 106°07\'01\'\' | 10°24\'44\'\' | 106°07\'05\'\' | C-48-45-A-a |
| lăng Tứ Kiệt | KX | Phường 1 | TX. Cai Lậy | 10°24\'34\'\' | 106°07\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| kênh Hội Đồng | TV | Phường 1 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'05\'\' | 106°08\'08\'\' | 10°24\'46\'\' | 106°08\'09\'\' | C-48-45-A-b |
| rạch Cà Mau | TV | Phường 1 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'38\'\' | 106°07\'44\'\' | 10°25\'16\'\' | 106°06\'55\'\' | C-48-45-A-a |
| sông Ba Rài | TV | Phường 1 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°19\'08\'\' | 106°03\'56\'\' | C-48-45-A-a |
| Khu phố 1 | DC | Phường 2 | TX. Cai Lậy | 10°24\'14\'\' | 106°06\'40\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Khu phố 2 | DC | Phường 2 | TX. Cai Lậy | 10°24\'35\'\' | 106°06\'29\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Khu phố 3 | DC | Phường 2 | TX. Cai Lậy | 10°24\'33\'\' | 106°06\'46\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Khu phố 4 | DC | Phường 2 | TX. Cai Lậy | 10°24\'50\'\' | 106°06\'53\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Khu phố 5 | DC | Phường 2 | TX. Cai Lậy | 10°25\'21\'\' | 106°06\'46\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Quốc lộ 1 | KX | Phường 2 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh 30 Tháng 6 | TV | Phường 2 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'45\'\' | 106°06\'34\'\' | 10°24\'41\'\' | 106°06\'25\'\' | C-48-45-A-a |
| cầu Cai Lậy | KX | Phường 2 | TX. Cai Lậy | 10°24\'24\'\' | 106°06\'52\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| đình Hòa Sơn | KX | Phường 2 | TX. Cai Lậy | 10°24\'28\'\' | 106°06\'49\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| sông Ba Rài | TV | Phường 2 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°19\'08\'\' | 106°03\'56\'\' | C-48-45-A-a |
| Khu phố 1 | DC | Phường 3 | TX. Cai Lậy | 10°25\'50\'\' | 106°06\'48\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Khu phố 2 | DC | Phường 3 | TX. Cai Lậy | 10°25\'19\'\' | 106°07\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Khu phố 3 | DC | Phường 3 | TX. Cai Lậy | 10°25\'33\'\' | 106°07\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| Đường tỉnh 868 | KX | Phường 3 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°31\'30\'\' | 106°04\'54\'\' | 10°17\'13\'\' | 106°06\'34\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Ban Chón | TV | Phường 3 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'15\'\' | 106°11\'46\'\' | 10°25\'56\'\' | 106°06\'43\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| kênh Hội Đồng | TV | Phường 3 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'05\'\' | 106°08\'08\'\' | 10°24\'46\'\' | 106°08\'09\'\' | C-48-45-A-b |
| rạch Bà Tùng | TV | Phường 3 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'51\'\' | 106°07\'41\'\' | 10°26\'15\'\' | 106°07\'33\'\' | C-48-45-A-b |
| rạch Cà Mau | TV | Phường 3 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'38\'\' | 106°07\'44\'\' | 10°25\'16\'\' | 106°06\'55\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| sông Ba Rài | TV | Phường 3 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°19\'08\'\' | 106°03\'56\'\' | C-48-45-A-a |
| Khu phố 1 | DC | Phường 4 | TX. Cai Lậy | 10°24\'32\'\' | 106°07\'22\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| Khu phố 2 | DC | Phường 4 | TX. Cai Lậy | 10°24\'34\'\' | 106°08\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| Khu phố 3 | DC | Phường 4 | TX. Cai Lậy | 10°24\'18\'\' | 106°08\'09\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | Phường 4 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-A-b |
| Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy | KX | Phường 4 | TX. Cai Lậy | 10°24\'23\'\' | 106°07\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| Công ty cổ phần May Việt Tân | KX | Phường 4 | TX. Cai Lậy | 10°24\'16\'\' | 106°08\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| kênh Bảy Thước | TV | Phường 4 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'24\'\' | 106°07\'41\'\' | 10°24\'18\'\' | 106°10\'20\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Dây Thép | TV | Phường 4 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'27\'\' | 106°07\'18\'\' | 10°25\'55\'\' | 106°14\'13\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| kênh Ông Huyện | TV | Phường 4 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'53\'\' | 106°07\'28\'\' | 10°23\'59\'\' | 106°08\'49\'\' | C-48-45-A-b |
| Khu phố 1 | DC | Phường 5 | TX. Cai Lậy | 10°24\'17\'\' | 106°07\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Khu phố 2 | DC | Phường 5 | TX. Cai Lậy | 10°24\'14\'\' | 106°06\'57\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Khu phố 3 | DC | Phường 5 | TX. Cai Lậy | 10°24\'01\'\' | 106°07\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Quốc lộ 1 | KX | Phường 5 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-A-b |
| Đường tỉnh 868 | KX | Phường 5 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°31\'30\'\' | 106°04\'54\'\' | 10°17\'13\'\' | 106°06\'34\'\' | C-48-45-A-a |
| cầu Cai Lậy | KX | Phường 5 | TX. Cai Lậy | 10°24\'24\'\' | 106°06\'52\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| kênh Ba Muồng | TV | Phường 5 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'43\'\' | 106°06\'32\'\' | 10°20\'46\'\' | 106°08\'31\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| sông Ba Rài | TV | Phường 5 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°19\'08\'\' | 106°03\'56\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Ông Huyện | TV | Phường 5 | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'53\'\' | 106°07\'28\'\' | 10°23\'59\'\' | 106°08\'49\'\' | C-48-45-A-b |
| khu phố Mỹ An | DC | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy | 10°24\'58\'\' | 106°08\'34\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| khu phố Mỹ Lợi | DC | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy | 10°24\'43\'\' | 106°08\'30\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| khu phố Mỹ Thuận | DC | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy | 10°24\'49\'\' | 106°08\'50\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| kênh Bảy Thước | TV | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'24\'\' | 106°07\'41\'\' | 10°24\'18\'\' | 106°10\'20\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cầu Chùa | TV | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'17\'\' | 106°08\'28\'\' | 10°24\'51\'\' | 106°08\'30\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Dây Thép | TV | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'27\'\' | 106°07\'18\'\' | 10°25\'55\'\' | 106°14\'13\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Đìa Chùm | TV | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'44\'\' | 106°08\'35\'\' | 10°25\'46\'\' | 106°09\'16\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Hai Hoà | TV | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'36\'\' | 106°08\'36\'\' | 10°25\'31\'\' | 106°08\'10\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Hội Đồng | TV | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'05\'\' | 106°08\'08\'\' | 10°24\'46\'\' | 106°08\'09\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ngang 3 | TV | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'59\'\' | 106°08\'26\'\' | 10°25\'40\'\' | 106°08\'11\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ông Bái | TV | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'02\'\' | 106°08\'32\'\' | 10°25\'18\'\' | 106°08\'37\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ông Huyện | TV | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'53\'\' | 106°07\'28\'\' | 10°23\'59\'\' | 106°08\'49\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| kênh Ông Mười | TV | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'54\'\' | 106°08\'45\'\' | 10°21\'12\'\' | 106°09\'42\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Trạm Bơm | TV | Phường Nhị Mỹ | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'29\'\' | 106°08\'36\'\' | 10°25\'28\'\' | 106°09\'16\'\' | C-48-45-A-b |
| Đường tỉnh 868 | KX | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°31\'30\'\' | 106°04\'54\'\' | 10°17\'13\'\' | 106°06\'34\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-c; C-48-45-A-d |
| ấp Hòa Nghĩa | DC | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy | 10°22\'51\'\' | 106°05\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Hòa Nhơn | DC | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy | 10°22\'15\'\' | 106°06\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Hòa Trí | DC | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy | 10°23\'19\'\' | 106°06\'46\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Mỹ Phú | DC | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy | 10°23\'28\'\' | 106°07\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Mỹ Vĩnh | DC | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy | 10°21\'34\'\' | 106°06\'16\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phú Hiệp | DC | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy | 10°21\'52\'\' | 106°08\'00\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy | 10°22\'57\'\' | 106°08\'20\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Phú Hưng | DC | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy | 10°22\'53\'\' | 106°07\'44\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Phú Thuận | DC | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy | 10°22\'27\'\' | 106°07\'16\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| cầu Thanh Niên | KX | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy | 10°23\'11\'\' | 106°07\'13\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| chùa Đức Thành | KX | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy | 10°22\'01\'\' | 106°08\'14\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| bưng Cây Trâm | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°22\'04\'\' | 106°06\'16\'\' | 10°21\'46\'\' | 106°05\'56\'\' | C-48-45-A-c |
| kênh Ba Muồng | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'43\'\' | 106°06\'32\'\' | 10°20\'46\'\' | 106°08\'31\'\' | C-48-45-A-b; |
| Kênh Mới | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'43\'\' | 106°08\'07\'\' | 10°23\'50\'\' | 106°08\'51\'\' | C-48-45-A-b |
| Kênh Ngang | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°22\'25\'\' | 106°08\'07\'\' | 10°22\'05\'\' | 106°07\'26\'\' | C-48-45-A-b; C-48-45-A-c; C-48-45-A-d |
| kênh Ông Huyện | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'53\'\' | 106°07\'28\'\' | 10°23\'59\'\' | 106°08\'49\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ông Mười | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'54\'\' | 106°08\'45\'\' | 10°21\'12\'\' | 106°09\'42\'\' | C-48-45-A-b |
| Kênh Tắc | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°21\'59\'\' | 106°06\'58\'\' | 10°21\'52\'\' | 106°06\'33\'\' | C-48-45-A-c |
| kênh Thanh Niên | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'24\'\' | 106°08\'12\'\' | 10°22\'34\'\' | 106°04\'52\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| rạch Cầu Ván | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°21\'27\'\' | 106°06\'11\'\' | 10°22\'07\'\' | 106°05\'05\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Ông Bảo | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°21\'59\'\' | 106°06\'58\'\' | 10°20\'34\'\' | 106°07\'09\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Ông Bầu | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°21\'52\'\' | 106°06\'33\'\' | 10°21\'08\'\' | 106°06\'19\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Ông Thiệm | TV | xã Long Khánh | TX. Cai Lậy |
|
| 10°22\'46\'\' | 106°06\'33\'\' | 10°23\'37\'\' | 106°05\'35\'\' | C-48-45-A-a |
| ấp Mỹ Bình | DC | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy | 10°27\'08\'\' | 106°08\'50\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Mỹ Hội | DC | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy | 10°27\'22\'\' | 106°09\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Mỹ Lương | DC | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy | 10°28\'16\'\' | 106°10\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Mỹ Phú | DC | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy | 10°28\'00\'\' | 106°09\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| cầu Cổ Cò | KX | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy | 10°26\'33\'\' | 106°08\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| kênh Ban Chón | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'15\'\' | 106°11\'46\'\' | 10°25\'56\'\' | 106°06\'43\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Bào Rô | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'47\'\' | 106°10\'15\'\' | 10°26\'27\'\' | 106°10\'15\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Bào Sấu | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'16\'\' | 106°11\'20\'\' | 10°27\'31\'\' | 106°10\'44\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Bảy Dạ | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'52\'\' | 106°09\'15\'\' | 10°27\'36\'\' | 106°09\'41\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Bảy Sơn | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'49\'\' | 106°10\'22\'\' | 10°27\'24\'\' | 106°08\'51\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cầu Dông | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'18\'\' | 106°09\'43\'\' | 10°27\'31\'\' | 106°10\'44\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cầu Dừa | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'57\'\' | 106°09\'55\'\' | 10°26\'54\'\' | 106°09\'15\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cống Chùa | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'02\'\' | 106°08\'32\'\' | 10°27\'52\'\' | 106°08\'37\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cống Dứa | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'44\'\' | 106°09\'41\'\' | 10°28\'14\'\' | 106°09\'24\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cống Huế | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'52\'\' | 106°08\'37\'\' | 10°26\'32\'\' | 106°08\'54\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Khương Hữu | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'12\'\' | 106°09\'50\'\' | 10°27\'45\'\' | 106°09\'28\'\' | C-48-45-A-b |
| Kênh Mới | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'36\'\' | 106°09\'41\'\' | 10°26\'58\'\' | 106°10\'32\'\' | C-48-45-A-b |
| Kênh Mới | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'19\'\' | 106°11\'15\'\' | 10°26\'18\'\' | 106°10\'04\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Mỹ Long - Bà Kỳ | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'30\'\' | 106°11\'00\'\' | 10°21\'35\'\' | 106°11\'10\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Nguyễn Văn Tiếp | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°30\'35\'\' | 105°57\'12\'\' | 10°32\'40\'\' | 106°20\'40\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Phồn Qui | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'24\'\' | 106°10\'15\'\' | 10°27\'51\'\' | 106°10\'51\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ranh Tân Hội - Tân Phú - Mỹ Hạnh Đông | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'57\'\' | 106°09\'55\'\' | 10°25\'53\'\' | 106°09\'52\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Thanh Niên | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'09\'\' | 106°09\'15\'\' | 10°25\'00\'\' | 106°09\'12\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Thanh Niên B | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'53\'\' | 106°09\'03\'\' | 10°28\'08\'\' | 106°09\'12\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Tư Được | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'30\'\' | 106°09\'59\'\' | 10°26\'42\'\' | 106°09\'15\'\' | C-48-45-A-b |
| Sông Cũ | TV | X.Mỹ Hạnh Đông | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'30\'\' | 106°10\'36\'\' | 10°27\'24\'\' | 106°06\'52\'\' | C-48-45-A-b |
| ấp Mỹ Đa | DC | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy | 10°26\'50\'\' | 106°08\'21\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Mỹ Hòa | DC | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy | 10°27\'00\'\' | 106°07\'05\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Mỹ Lợi | DC | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy | 10°27\'55\'\' | 106°07\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Mỹ Luận | DC | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy | 10°26\'07\'\' | 106°08\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Mỹ Thạnh | DC | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy | 10°27\'30\'\' | 106°07\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| Đường tỉnh 868 | KX | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°31\'30\'\' | 106°04\'54\'\' | 10°17\'13\'\' | 106°06\'34\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh 12 | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°31\'30\'\' | 106°04\'56\'\' | C-48-45-A-a |
| sông Ba Rài | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°19\'08\'\' | 106°03\'56\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Bà Tùng | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'51\'\' | 106°07\'41\'\' | 10°26\'15\'\' | 106°07\'33\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ban Chón | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'15\'\' | 106°11\'46\'\' | 10°25\'56\'\' | 106°06\'43\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| rạch Cả Chuối | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'01\'\' | 106°06\'44\'\' | 10°27\'03\'\' | 106°05\'26\'\' | C-48-45-A-a |
| Sông Cũ | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'30\'\' | 106°10\'36\'\' | 10°27\'24\'\' | 106°06\'52\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| kênh Hội Đồng | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'05\'\' | 106°08\'08\'\' | 10°24\'46\'\' | 106°08\'09\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Kháng Chiến | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'55\'\' | 106°07\'05\'\' | 10°26\'44\'\' | 106°08\'25\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| kênh Kháng Chiến | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'38\'\' | 106°02\'53\'\' | 10°28\'06\'\' | 106°08\'34\'\' | C-48-45-A-b |
| rạch Láng Biển | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'15\'\' | 106°07\'39\'\' | 10°27\'35\'\' | 106°07\'21\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| Kênh Mới | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'31\'\' | 106°07\'52\'\' | 10°26\'05\'\' | 106°07\'52\'\' | C-48-45-A-b |
| rạch Nàng Chưng | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'15\'\' | 106°07\'33\'\' | 10°27\'01\'\' | 106°06\'44\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Xáng Ngang | TV | X.Mỹ Hạnh Trung | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°29\'19\'\' | 106°07\'25\'\' | C-48-45-A-b |
| ấp Bà Bèo | DC | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy | 10°27\'51\'\' | 106°08\'29\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Cầu Dừa | DC | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy | 10°27\'53\'\' | 106°06\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Kinh 12 | DC | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy | 10°29\'12\'\' | 106°05\'40\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Láng Biển | DC | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy | 10°29\'05\'\' | 106°07\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Long Phước | DC | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy | 10°29\'07\'\' | 106°07\'01\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Rạch Trắc | DC | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy | 10°27\'53\'\' | 106°06\'51\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Đường tỉnh 865 | KX | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°32\'34\'\' | 106°19\'52\'\' | 10°30\'45\'\' | 105°56\'24\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| Đường tỉnh 868 | KX | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°31\'30\'\' | 106°04\'54\'\' | 10°17\'13\'\' | 106°06\'34\'\' | C-48-33-C-c; C-48-45-A-a |
| cầu Một Thước | KX | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy | 10°29\'10\'\' | 106°05\'52\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| cầu Mỹ Đông | KX | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy | 10°29\'33\'\' | 106°06\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Kênh 1 | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°34\'37\'\' | 106°05\'59\'\' | 10°29\'40\'\' | 106°06\'06\'\' | C-48-45-A-a |
| Kênh 12 | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°31\'30\'\' | 106°04\'56\'\' | C-48-45-A-a |
| Kênh 21 | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°31\'20\'\' | 106°07\'30\'\' | 10°29\'19\'\' | 106°07\'25\'\' | C-48-45-A-a |
| Kênh 250 | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'31\'\' | 106°07\'46\'\' | 10°28\'57\'\' | 106°09\'42\'\' | C-48-45-A-a |
| Kênh 250 | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°30\'00\'\' | 106°05\'48\'\' | 10°29\'40\'\' | 106°06\'39\'\' | C-48-45-A-a |
| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'22\'\' | 106°11\'35\'\' | 10°30\'04\'\' | 106°05\'31\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| kênh Bang Sang | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'09\'\' | 106°08\'02\'\' | 10°27\'40\'\' | 106°08\'14\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cái Đôi | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°31\'23\'\' | 106°06\'44\'\' | 10°29\'31\'\' | 106°06\'39\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Cặp Rằn Núi | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°31\'18\'\' | 106°08\'16\'\' | 10°29\'08\'\' | 106°08\'08\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cống Chùa | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'02\'\' | 106°08\'32\'\' | 10°27\'52\'\' | 106°08\'37\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cống Huế | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'52\'\' | 106°08\'37\'\' | 10°26\'32\'\' | 106°08\'54\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'38\'\' | 106°02\'53\'\' | 10°28\'06\'\' | 106°08\'34\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| Kênh Mới | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'47\'\' | 106°07\'16\'\' | 10°28\'49\'\' | 106°06\'02\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Năm Tưởng | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'08\'\' | 106°06\'40\'\' | 10°29\'08\'\' | 106°05\'54\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Nguyễn Văn Tiếp | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°30\'35\'\' | 105°57\'12\'\' | 10°32\'40\'\' | 106°20\'40\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| kênh Ranh Tổng | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'00\'\' | 106°05\'28\'\' | 10°26\'12\'\' | 106°05\'29\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Trường Học | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'30\'\' | 106°06\'40\'\' | 10°28\'33\'\' | 106°06\'41\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Xáng Ngang | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°29\'19\'\' | 106°07\'25\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Cả Chuối | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'01\'\' | 106°06\'44\'\' | 10°27\'03\'\' | 106°05\'26\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Láng Biển | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'15\'\' | 106°07\'39\'\' | 10°27\'35\'\' | 106°07\'21\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| Rạch Trắc | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'33\'\' | 106°06\'41\'\' | 10°27\'16\'\' | 106°06\'41\'\' | C-48-45-A-a |
| Sông Cũ | TV | xã Mỹ Phước Tây | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'30\'\' | 106°10\'36\'\' | 10°27\'24\'\' | 106°06\'52\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-b |
| ấp Quý Chánh | DC | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'27\'\' | 106°11\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Quý Lợi | DC | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'42\'\' | 106°10\'26\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Quý Phước | DC | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'43\'\' | 106°10\'01\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Quý Thành | DC | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'48\'\' | 106°11\'00\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Quý Trinh | DC | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'58\'\' | 106°09\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| Đường tỉnh 874B | KX | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'17\'\' | 106°10\'51\'\' | 10°21\'34\'\' | 106°11\'05\'\' | C-48-45-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-A-b |
| cầu Mỹ Quý | KX | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy | 10°24\'15\'\' | 106°10\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| chùa Phước Thạnh | KX | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'38\'\' | 106°10\'19\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| đình thần Nhị Quý | KX | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'35\'\' | 106°11\'01\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| kênh Ba Cự | TV | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'51\'\' | 106°11\'31\'\' | 10°22\'35\'\' | 106°11\'56\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Mỹ Long - Bà Kỳ | TV | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'30\'\' | 106°11\'00\'\' | 10°21\'35\'\' | 106°11\'10\'\' | C-48-45-A-b |
| Kênh Ngang | TV | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'29\'\' | 106°12\'45\'\' | 10°22\'41\'\' | 106°09\'23\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ông Mười | TV | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'54\'\' | 106°08\'45\'\' | 10°21\'12\'\' | 106°09\'42\'\' | C-48-45-A-b |
| rạch Bà Trà | TV | xã Nhị Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'13\'\' | 106°10\'18\'\' | 10°21\'15\'\' | 106°09\'49\'\' | C-48-45-A-b |
| ấp Phú An | DC | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy | 10°22\'52\'\' | 106°09\'13\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'02\'\' | 106°09\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Phú Hưng | DC | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'13\'\' | 106°10\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Phú Mỹ | DC | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'17\'\' | 106°10\'30\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| chùa Hưng Long | KX | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'11\'\' | 106°09\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| chùa Thiên Phước | KX | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy | 10°23\'19\'\' | 106°10\'34\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| kênh 26 Tháng 3 | TV | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'15\'\' | 106°09\'04\'\' | 10°21\'09\'\' | 106°08\'57\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ba Hũ | TV | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°22\'23\'\' | 106°09\'16\'\' | 10°22\'23\'\' | 106°08\'28\'\' | C-48-45-A-b |
| Kênh Ngang | TV | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'29\'\' | 106°12\'45\'\' | 10°22\'41\'\' | 106°09\'23\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ông Mười | TV | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'54\'\' | 106°08\'45\'\' | 10°21\'12\'\' | 106°09\'42\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Tám Các | TV | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°22\'34\'\' | 106°10\'48\'\' | 10°22\'34\'\' | 106°10\'12\'\' | C-48-45-A-b |
| rạch Bà Trà | TV | xã Phú Quý | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'13\'\' | 106°10\'18\'\' | 10°21\'15\'\' | 106°09\'49\'\' | C-48-45-A-b |
| Ấp 3 | DC | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy | 10°26\'17\'\' | 106°06\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Ấp 5 | DC | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy | 10°25\'48\'\' | 106°06\'19\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Ấp 6 | DC | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy | 10°27\'07\'\' | 106°05\'50\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Ấp 7 | DC | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy | 10°26\'49\'\' | 106°06\'37\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Đường tỉnh 868 | KX | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy |
|
| 10°31\'30\'\' | 106°04\'54\'\' | 10°17\'13\'\' | 106°06\'34\'\' | C-48-45-A-a |
| bia Vịnh Bà Thu | KX | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy | 10°26\'44\'\' | 106°06\'48\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| đình Bình Chánh | KX | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy | 10°26\'42\'\' | 106°06\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| kênh Ban Chón | TV | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'15\'\' | 106°11\'46\'\' | 10°25\'56\'\' | 106°06\'43\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Cà Dăm | TV | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'58\'\' | 106°05\'37\'\' | 10°27\'12\'\' | 106°06\'01\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Ranh Tổng | TV | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'00\'\' | 106°05\'28\'\' | 10°26\'12\'\' | 106°05\'29\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Sông Cũ | TV | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'30\'\' | 106°06\'22\'\' | 10°25\'48\'\' | 106°06\'27\'\' | C-48-45-A-a |
| Kênh Tổng | TV | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'39\'\' | 106°06\'08\'\' | 10°25\'42\'\' | 106°06\'10\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Bà Thửa | TV | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'12\'\' | 106°06\'01\'\' | 10°26\'27\'\' | 106°06\'35\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Cả Chuối | TV | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'01\'\' | 106°06\'44\'\' | 10°27\'03\'\' | 106°05\'26\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Nàng Chưng | TV | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'15\'\' | 106°07\'33\'\' | 10°27\'01\'\' | 106°06\'44\'\' | C-48-45-A-a |
| Rạch Tràm | TV | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'54\'\' | 106°06\'44\'\' | 10°25\'14\'\' | 106°04\'58\'\' | C-48-45-A-a |
| sông Ba Rài | TV | xã Tân Bình | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°19\'08\'\' | 106°03\'56\'\' | C-48-45-A-a |
| ấp Quí Thạnh | DC | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy | 10°24\'41\'\' | 106°10\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Tân Hiệp | DC | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy | 10°25\'22\'\' | 106°10\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Tân Hòa | DC | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy | 10°26\'14\'\' | 106°09\'43\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Tân Phong | DC | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy | 10°24\'54\'\' | 106°09\'19\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Tân Thạnh | DC | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy | 10°25\'04\'\' | 106°08\'58\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-A-b |
| cầu Cổ Cò | KX | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy | 10°26\'33\'\' | 106°08\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| cầu Mỹ Quý | KX | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy | 10°24\'15\'\' | 106°10\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| cầu Tân Hội | KX | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy | 10°25\'01\'\' | 106°09\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| chùa Phước Quang | KX | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy | 10°24\'43\'\' | 106°09\'49\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| kênh Ba Dùng | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'04\'\' | 106°09\'16\'\' | 10°25\'44\'\' | 106°10\'09\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ban Chón | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'15\'\' | 106°11\'46\'\' | 10°25\'56\'\' | 106°06\'43\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Bảy Sang | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'31\'\' | 106°09\'44\'\' | 10°25\'05\'\' | 106°09\'32\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Bảy Thước | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'24\'\' | 106°07\'41\'\' | 10°24\'18\'\' | 106°10\'20\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cầu Dạng | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'51\'\' | 106°10\'48\'\' | 10°24\'19\'\' | 106°10\'20\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cầu Dừa | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'57\'\' | 106°09\'55\'\' | 10°26\'54\'\' | 106°09\'15\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cầu Quạ | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'16\'\' | 106°10\'44\'\' | 10°24\'51\'\' | 106°10\'48\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cống Huế | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'52\'\' | 106°08\'37\'\' | 10°26\'32\'\' | 106°08\'54\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Dây Thép | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'27\'\' | 106°07\'18\'\' | 10°25\'55\'\' | 106°14\'13\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Đìa Chùm | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'44\'\' | 106°08\'35\'\' | 10°25\'46\'\' | 106°09\'16\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Đìa Mèo | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'08\'\' | 106°10\'48\'\' | 10°25\'16\'\' | 106°10\'44\'\' | C-48-45-A-b |
| Kênh Dứa | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'21\'\' | 106°09\'51\'\' | 10°25\'42\'\' | 106°09\'16\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Đường Lươn | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'01\'\' | 106°08\'58\'\' | 10°25\'31\'\' | 106°09\'02\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Huỳnh Văn Đức | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'31\'\' | 106°09\'56\'\' | 10°25\'56\'\' | 106°09\'16\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'55\'\' | 106°09\'37\'\' | 10°25\'07\'\' | 106°10\'37\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Mỹ Long - Bà Kỳ | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'30\'\' | 106°11\'00\'\' | 10°21\'35\'\' | 106°11\'10\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ranh Tân Hội - Tân Phú - Mỹ Hạnh Đông | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'57\'\' | 106°09\'55\'\' | 10°25\'53\'\' | 106°09\'52\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Thanh Niên | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'09\'\' | 106°09\'15\'\' | 10°25\'00\'\' | 106°09\'12\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Trạm Bơm | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'29\'\' | 106°08\'36\'\' | 10°25\'28\'\' | 106°09\'16\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Tư Được | TV | xã Tân Hội | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'30\'\' | 106°09\'59\'\' | 10°26\'42\'\' | 106°09\'15\'\' | C-48-45-A-b |
| Ấp Bắc | DC | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy | 10°26\'10\'\' | 106°11\'19\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Tân An | DC | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy | 10°26\'24\'\' | 106°10\'37\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Tân Hiệp | DC | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy | 10°26\'09\'\' | 106°10\'29\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Tân Hòa | DC | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy | 10°25\'19\'\' | 106°11\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| ấp Tân Thới | DC | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy | 10°27\'16\'\' | 106°11\'05\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| Đường tỉnh 874 | KX | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'19\'\' | 106°11\'31\'\' | 10°28\'31\'\' | 106°11\'33\'\' | C-48-45-A-b |
| khu di tích Ấp Bắc | KX | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy | 10°26\'25\'\' | 106°11\'36\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-b |
| kênh Ba Dùng | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'04\'\' | 106°09\'16\'\' | 10°25\'44\'\' | 106°10\'09\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ban Chón | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'15\'\' | 106°11\'46\'\' | 10°25\'56\'\' | 106°06\'43\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cầu Số 2 | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'29\'\' | 106°11\'46\'\' | 10°25\'16\'\' | 106°10\'44\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Bào Sấu | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'16\'\' | 106°11\'20\'\' | 10°27\'31\'\' | 106°10\'44\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Bảy Nghi | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'40\'\' | 106°11\'30\'\' | 10°25\'36\'\' | 106°10\'43\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Cầu Ông Bồi | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'03\'\' | 106°11\'18\'\' | 10°25\'29\'\' | 106°11\'46\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Dây Thép | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'27\'\' | 106°07\'18\'\' | 10°25\'55\'\' | 106°14\'13\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Đìa Mèo | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'08\'\' | 106°10\'48\'\' | 10°25\'16\'\' | 106°10\'44\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Giải Phóng | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'58\'\' | 106°10\'32\'\' | 10°26\'49\'\' | 106°11\'13\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'31\'\' | 106°11\'14\'\' | 10°26\'35\'\' | 106°11\'41\'\' | C-48-45-A-b |
| Kênh Mới | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'36\'\' | 106°09\'41\'\' | 10°26\'58\'\' | 106°10\'32\'\' | C-48-45-A-b |
| Kênh Mới | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'19\'\' | 106°11\'15\'\' | 10°26\'18\'\' | 106°10\'04\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Mỹ Long - Bà Kỳ | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°28\'30\'\' | 106°11\'00\'\' | 10°21\'35\'\' | 106°11\'10\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Ranh Tân Hội - Tân Phú - Mỹ Hạnh Đông | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'57\'\' | 106°09\'55\'\' | 10°25\'53\'\' | 106°09\'52\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Sáu Chua | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°25\'49\'\' | 106°11\'10\'\' | 10°26\'03\'\' | 106°11\'48\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Xóm Ông Cừu | TV | xã Tân Phú | TX. Cai Lậy |
|
| 10°26\'39\'\' | 106°10\'31\'\' | 10°26\'31\'\' | 106°11\'14\'\' | C-48-45-A-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Thanh Hòa | TX. Cai Lậy |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-A-a |
| ấp Thanh Bình | DC | xã Thanh Hòa | TX. Cai Lậy | 10°23\'12\'\' | 106°05\'47\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Thanh Hiệp | DC | xã Thanh Hòa | TX. Cai Lậy | 10°23\'25\'\' | 106°05\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Thanh Hưng | DC | xã Thanh Hòa | TX. Cai Lậy | 10°23\'48\'\' | 106°05\'52\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Thanh Sơn | DC | xã Thanh Hòa | TX. Cai Lậy | 10°24\'03\'\' | 106°05\'56\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| kênh 30 Tháng 6 | TV | xã Thanh Hòa | TX. Cai Lậy |
|
| 10°23\'45\'\' | 106°06\'34\'\' | 10°24\'41\'\' | 106°06\'25\'\' | C-48-45-A-a |
| sông Ba Rài | TV | xã Thanh Hòa | TX. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°19\'08\'\' | 106°03\'56\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Cầu Bưng | TV | xã Thanh Hòa | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'16\'\' | 106°06\'13\'\' | 10°23\'42\'\' | 106°06\'30\'\' | C-48-45-A-a |
| Kênh Mới | TV | xã Thanh Hòa | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'53\'\' | 106°04\'54\'\' | 10°23\'43\'\' | 106°05\'34\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Lộ Cũ | TV | xã Thanh Hòa | TX. Cai Lậy |
|
| 10°24\'16\'\' | 106°06\'13\'\' | 10°23\'57\'\' | 106°05\'26\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Ông Thiệm | TV | xã Thanh Hòa | TX. Cai Lậy |
|
| 10°22\'46\'\' | 106°06\'33\'\' | 10°23\'37\'\' | 106°05\'35\'\' | C-48-45-A-a |
| Khu phố 1 | DC | Phường 1 | TX. Gò Công | 10°21\'42\'\' | 106°40\'16\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 2 | DC | Phường 1 | TX. Gò Công | 10°21\'50\'\' | 106°40\'22\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 3 | DC | Phường 1 | TX. Gò Công | 10°21\'32\'\' | 106°40\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 4 | DC | Phường 1 | TX. Gò Công | 10°21\'36\'\' | 106°40\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Quốc lộ 50 | KX | Phường 1 | TX. Gò Công |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-46-A-d |
| cầu Huyện Chi | KX | Phường 1 | TX. Gò Công | 10°21\'27\'\' | 106°40\'12\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| đường Đồng Khởi | KX | Phường 1 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'43\'\' | 106°40\'12\'\' | 10°21\'42\'\' | 106°39\'40\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Hai Bà Trưng | KX | Phường 1 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'43\'\' | 106°40\'12\'\' | 10°21\'45\'\' | 106°40\'48\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Nguyễn Huệ | KX | Phường 1 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'49\'\' | 106°40\'52\'\' | 10°21\'32\'\' | 106°39\'58\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | Phường 1 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'37\'\' | 106°40\'28\'\' | 10°22\'27\'\' | 106°40\'11\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Võ Duy Linh | KX | Phường 1 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'43\'\' | 106°40\'12\'\' | 10°20\'28\'\' | 106°40\'07\'\' | C-48-46-A-d |
| lăng mộ Trương Định | KX | Phường 1 | TX. Gò Công | 10°21\'38\'\' | 106°40\'20\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| nhà Đốc Phủ Hải | KX | Phường 1 | TX. Gò Công | 10°21\'47\'\' | 106°40\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| kênh Salicette | TV | Phường 1 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'34\'\' | 106°39\'56\'\' | 10°19\'22\'\' | 106°42\'18\'\' | C-48-46-A-d |
| sông Gò Công | TV | Phường 1 | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'35\'\' | 106°35\'10\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°38\'56\'\' | C-48-46-A-d |
| Khu phố 1 | DC | Phường 2 | TX. Gò Công | 10°21\'44\'\' | 106°40\'35\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 2 | DC | Phường 2 | TX. Gò Công | 10°21\'54\'\' | 106°40\'30\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 3 | DC | Phường 2 | TX. Gò Công | 10°21\'33\'\' | 106°40\'26\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 4 | DC | Phường 2 | TX. Gò Công | 10°21\'36\'\' | 106°40\'46\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 5 | DC | Phường 2 | TX. Gò Công | 10°21\'32\'\' | 106°40\'37\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Quốc lộ 50 | KX | Phường 2 | TX. Gò Công |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Hai Bà Trưng | KX | Phường 2 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'43\'\' | 106°40\'12\'\' | 10°21\'45\'\' | 106°40\'48\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Nguyễn Huệ | KX | Phường 2 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'49\'\' | 106°40\'52\'\' | 10°21\'32\'\' | 106°39\'58\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Nguyễn Trãi | KX | Phường 2 | TX. Gò Công |
|
| 10°22\'07\'\' | 106°40\'32\'\' | 10°21\'41\'\' | 106°40\'40\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Nguyễn Trọng Dân | KX | Phường 2 | TX. Gò Công |
|
| 10°22\'00\'\' | 106°40\'21\'\' | 10°22\'19\'\' | 106°40\'40\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Nguyễn Văn Côn | KX | Phường 2 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'54\'\' | 106°40\'23\'\' | 10°21\'49\'\' | 106°40\'52\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | Phường 2 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'37\'\' | 106°40\'28\'\' | 10°22\'27\'\' | 106°40\'11\'\' | C-48-46-A-d |
| kênh Salicette | TV | Phường 2 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'34\'\' | 106°39\'56\'\' | 10°19\'22\'\' | 106°42\'18\'\' | C-48-46-A-d |
| Khu phố 1 | DC | Phường 3 | TX. Gò Công | 10°22\'04\'\' | 106°40\'49\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 2 | DC | Phường 3 | TX. Gò Công | 10°21\'46\'\' | 106°40\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 3 | DC | Phường 3 | TX. Gò Công | 10°22\'13\'\' | 106°40\'16\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 4 | DC | Phường 3 | TX. Gò Công | 10°22\'10\'\' | 106°40\'30\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| đường Hai Bà Trưng | KX | Phường 3 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'43\'\' | 106°40\'12\'\' | 10°21\'45\'\' | 106°40\'48\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Mạc Văn Thành | KX | Phường 3 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'49\'\' | 106°40\'52\'\' | 10°23\'58\'\' | 106°42\'50\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| đường Nguyễn Huệ | KX | Phường 3 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'49\'\' | 106°40\'52\'\' | 10°21\'32\'\' | 106°39\'58\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Nguyễn Trãi | KX | Phường 3 | TX. Gò Công |
|
| 10°22\'07\'\' | 106°40\'32\'\' | 10°21\'41\'\' | 106°40\'40\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Nguyễn Trọng Dân | KX | Phường 3 | TX. Gò Công |
|
| 10°22\'00\'\' | 106°40\'21\'\' | 10°22\'19\'\' | 106°40\'40\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Nguyễn Văn Côn | KX | Phường 3 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'54\'\' | 106°40\'23\'\' | 10°21\'49\'\' | 106°40\'52\'\' | C-48-46-A-d |
| Đường tỉnh 871 | KX | Phường 3 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'49\'\' | 106°40\'52\'\' | 10°25\'01\'\' | 106°46\'27\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | Phường 3 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'37\'\' | 106°40\'28\'\' | 10°22\'27\'\' | 106°40\'11\'\' | C-48-46-A-d |
| Quốc lộ 50 | KX | Phường 3 | TX. Gò Công |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-46-A-d |
| sông Gò Công | TV | Phường 3 | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'35\'\' | 106°35\'10\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°38\'56\'\' | C-48-46-A-d |
| Khu phố 1 | DC | Phường 4 | TX. Gò Công | 10°21\'43\'\' | 106°40\'01\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 2 | DC | Phường 4 | TX. Gò Công | 10°21\'38\'\' | 106°39\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 3 | DC | Phường 4 | TX. Gò Công | 10°21\'48\'\' | 106°40\'01\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 4 | DC | Phường 4 | TX. Gò Công | 10°21\'51\'\' | 106°40\'13\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 5 | DC | Phường 4 | TX. Gò Công | 10°22\'11\'\' | 106°40\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Quốc lộ 50 | KX | Phường 4 | TX. Gò Công |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-46-A-d |
| Đường tỉnh 862 | KX | Phường 4 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'41\'\' | 106°39\'33\'\' | 10°17\'28\'\' | 106°46\'44\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Đồng Khởi | KX | Phường 4 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'43\'\' | 106°40\'12\'\' | 10°21\'42\'\' | 106°39\'40\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Hồ Biểu Chánh | KX | Phường 4 | TX. Gò Công |
|
| 10°22\'55\'\' | 106°40\'48\'\' | 10°21\'42\'\' | 106°39\'40\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Trần Công Tường | KX | Phường 4 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'41\'\' | 106°39\'33\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°40\'55\'\' | C-48-46-A-d |
| kênh Bảy Vĩnh | TV | Phường 4 | TX. Gò Công |
|
| 10°22\'02\'\' | 106°39\'07\'\' | 10°22\'26\'\' | 106°40\'00\'\' | C-48-46-A-d |
| sông Gò Công | TV | Phường 4 | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'35\'\' | 106°35\'10\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°38\'56\'\' | C-48-46-A-d |
| Khu phố 1 | DC | Phường 5 | TX. Gò Công | 10°21\'24\'\' | 106°39\'53\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 2 | DC | Phường 5 | TX. Gò Công | 10°21\'14\'\' | 106°40\'27\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 3 | DC | Phường 5 | TX. Gò Công | 10°21\'20\'\' | 106°40\'53\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Khu phố 4 | DC | Phường 5 | TX. Gò Công | 10°21\'10\'\' | 106°40\'57\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Đường tỉnh 862 | KX | Phường 5 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'41\'\' | 106°39\'33\'\' | 10°17\'28\'\' | 106°46\'44\'\' | C-48-46-A-d |
| Đường tỉnh 877 | KX | Phường 5 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'27\'\' | 106°39\'52\'\' | 10°21\'04\'\' | 106°29\'17\'\' | C-48-46-A-d |
| cầu Huyện Chi | KX | Phường 5 | TX. Gò Công | 10°21\'27\'\' | 106°40\'12\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| đường Trần Công Tường | KX | Phường 5 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'41\'\' | 106°39\'33\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°40\'55\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Võ Duy Linh | KX | Phường 5 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'43\'\' | 106°40\'12\'\' | 10°20\'28\'\' | 106°40\'07\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Võ Văn Kiết | KX | Phường 5 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'27\'\' | 106°39\'52\'\' | 10°20\'22\'\' | 106°39\'35\'\' | C-48-46-A-d |
| kênh Salicette | TV | Phường 5 | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'34\'\' | 106°39\'56\'\' | 10°19\'22\'\' | 106°42\'18\'\' | C-48-46-A-d |
| sông Gò Công | TV | Phường 5 | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'35\'\' | 106°35\'10\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°38\'56\'\' | C-48-46-A-d |
| Đường tỉnh 873 | KX | xã Bình Đông | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'34\'\' | 106°38\'41\'\' | 10°26\'20\'\' | 106°39\'18\'\' | C-48-46-A-b |
| Quốc lộ 50 | KX | xã Bình Đông | TX. Gò Công |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-46-A-b |
| ấp Cộng Lạc | DC | xã Bình Đông | TX. Gò Công | 10°25\'50\'\' | 106°38\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Hòa Thân | DC | xã Bình Đông | TX. Gò Công | 10°26\'40\'\' | 106°38\'21\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Hồng Rạng | DC | xã Bình Đông | TX. Gò Công | 10°27\'58\'\' | 106°38\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Lạc Hòa | DC | xã Bình Đông | TX. Gò Công | 10°28\'05\'\' | 106°38\'50\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Muôn Nghiệp | DC | xã Bình Đông | TX. Gò Công | 10°25\'56\'\' | 106°39\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Năm Châu | DC | xã Bình Đông | TX. Gò Công | 10°27\'14\'\' | 106°38\'55\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Trí Đồ | DC | xã Bình Đông | TX. Gò Công | 10°27\'26\'\' | 106°38\'09\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| cầu Mỹ Lợi | KX | xã Bình Đông | TX. Gò Công | 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| cầu Rạch Băng | KX | xã Bình Đông | TX. Gò Công | 10°26\'17\'\' | 106°38\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| chùa Phước Thạnh | KX | xã Bình Đông | TX. Gò Công | 10°27\'37\'\' | 106°38\'47\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| chùa Thiền Huệ | KX | xã Bình Đông | TX. Gò Công | 10°27\'19\'\' | 106°38\'58\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| Rạch Băng | TV | xã Bình Đông | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'18\'\' | 106°37\'45\'\' | 10°27\'34\'\' | 106°37\'52\'\' | C-48-46-A-b |
| rạch Băng Trên | TV | xã Bình Đông | TX. Gò Công |
|
| 10°26\'07\'\' | 106°37\'59\'\' | 10°27\'12\'\' | 106°37\'34\'\' | C-48-46-A-b |
| rạch Chà Là | TV | xã Bình Đông | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'43\'\' | 106°38\'41\'\' | 10°25\'04\'\' | 106°38\'18\'\' | C-48-46-A-b |
| Rạch Kho | TV | xã Bình Đông | TX. Gò Công |
|
| 10°26\'23\'\' | 106°39\'06\'\' | 10°25\'14\'\' | 106°39\'15\'\' | C-48-46-A-b |
| rạch Ông Tân | TV | xã Bình Đông | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'38\'\' | 106°40\'00\'\' | 10°25\'14\'\' | 106°39\'15\'\' | C-48-46-A-b |
| rạch Ông Tơ | TV | xã Bình Đông | TX. Gò Công |
|
| 10°27\'37\'\' | 106°38\'39\'\' | 10°26\'53\'\' | 106°38\'29\'\' | C-48-46-A-b |
| sông Gò Công | TV | xã Bình Đông | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'35\'\' | 106°35\'10\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°38\'56\'\' | C-48-46-A-b |
| sông Rạch Giá | TV | xã Bình Đông | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'14\'\' | 106°39\'15\'\' | 10°24\'42\'\' | 106°38\'41\'\' | C-48-46-A-b |
| sông Vàm Cỏ | TV | xã Bình Đông | TX. Gò Công |
|
| 10°26\'20\'\' | 106°35\'12\'\' | 10°29\'36\'\' | 106°43\'34\'\' | C-48-46-A-b |
| Ấp 1 | DC | xã Bình Xuân | TX. Gò Công | 10°24\'05\'\' | 106°37\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| Ấp 2 | DC | xã Bình Xuân | TX. Gò Công | 10°25\'13\'\' | 106°37\'23\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-a |
| Ấp 3 | DC | xã Bình Xuân | TX. Gò Công | 10°25\'34\'\' | 106°36\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-a |
| Ấp 4 | DC | xã Bình Xuân | TX. Gò Công | 10°25\'52\'\' | 106°35\'40\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-a |
| Ấp 5 | DC | xã Bình Xuân | TX. Gò Công | 10°25\'58\'\' | 106°36\'40\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-a |
| Ấp 6 | DC | xã Bình Xuân | TX. Gò Công | 10°26\'43\'\' | 106°37\'40\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| Ấp 7 | DC | xã Bình Xuân | TX. Gò Công | 10°25\'57\'\' | 106°37\'37\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Thành Nhì | DC | xã Bình Xuân | TX. Gò Công | 10°24\'12\'\' | 106°39\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Thành Nhứt | DC | xã Bình Xuân | TX. Gò Công | 10°23\'36\'\' | 106°38\'20\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| Đường tỉnh 873 | KX | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'34\'\' | 106°38\'41\'\' | 10°26\'20\'\' | 106°39\'18\'\' | C-48-46-A-a; C-48-46-A-b |
| rạch Bà Lũy | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°24\'55\'\' | 106°36\'31\'\' | 10°25\'35\'\' | 106°36\'48\'\' | C-48-46-A-a |
| Rạch Băng | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'18\'\' | 106°37\'45\'\' | 10°27\'34\'\' | 106°37\'52\'\' | C-48-46-A-b |
| rạch Băng Trên | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°26\'07\'\' | 106°37\'59\'\' | 10°27\'12\'\' | 106°37\'34\'\' | C-48-46-A-b |
| Rạch Chùa | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'05\'\' | 106°37\'22\'\' | 10°25\'35\'\' | 106°37\'22\'\' | C-48-46-A-a |
| Rạch Đung | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°23\'30\'\' | 106°37\'47\'\' | 10°25\'23\'\' | 106°37\'04\'\' | C-48-46-A-a; C-48-46-A-b |
| rạch Gò Gừa | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'57\'\' | 106°36\'28\'\' | 10°23\'24\'\' | 106°39\'18\'\' | C-48-46-A-b |
| Rạch Ngựa | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°24\'53\'\' | 106°37\'13\'\' | 10°25\'23\'\' | 106°37\'07\'\' | C-48-46-A-a |
| Rạch Sâu | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'04\'\' | 106°36\'20\'\' | 10°25\'39\'\' | 106°35\'57\'\' | C-48-46-A-a |
| Rạch Trăng | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°26\'22\'\' | 106°37\'23\'\' | 10°25\'36\'\' | 106°37\'17\'\' | C-48-46-A-a |
| sông Gò Công | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'35\'\' | 106°35\'10\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°38\'56\'\' | C-48-46-A-a; C-48-46-A-d |
| sông Rầm Vé | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°23\'28\'\' | 106°36\'37\'\' | 10°24\'52\'\' | 106°38\'19\'\' | C-48-46-A-b |
| Sông Tra | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°26\'03\'\' | 106°31\'41\'\' | 10°26\'20\'\' | 106°35\'12\'\' | C-48-46-A-a |
| sông Vàm Cỏ | TV | xã Bình Xuân | TX. Gò Công |
|
| 10°26\'20\'\' | 106°35\'12\'\' | 10°29\'36\'\' | 106°43\'34\'\' | C-48-46-A-a; C-48-46-A-b |
| ấp Long Bình | DC | xã Long Chánh | TX. Gò Công | 10°22\'54\'\' | 106°39\'10\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Long Hưng | DC | xã Long Chánh | TX. Gò Công | 10°21\'40\'\' | 106°39\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| ấp Long Mỹ | DC | xã Long Chánh | TX. Gò Công | 10°22\'11\'\' | 106°39\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| ấp Long Phước | DC | xã Long Chánh | TX. Gò Công | 10°21\'55\'\' | 106°38\'46\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Quốc lộ 50 | KX | xã Long Chánh | TX. Gò Công |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-46-A-d |
| Đường tỉnh 862 | KX | xã Long Chánh | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'41\'\' | 106°39\'33\'\' | 10°17\'28\'\' | 106°46\'44\'\' | C-48-46-A-d |
| Đường tỉnh 873 | KX | xã Long Chánh | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'34\'\' | 106°38\'41\'\' | 10°26\'20\'\' | 106°39\'18\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| Đường tỉnh 873B | KX | xã Long Chánh | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'38\'\' | 106°39\'10\'\' | 10°23\'58\'\' | 106°42\'50\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| đường Đồng Khởi | KX | xã Long Chánh | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'43\'\' | 106°40\'12\'\' | 10°21\'42\'\' | 106°39\'40\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Hồ Biểu Chánh | KX | xã Long Chánh | TX. Gò Công |
|
| 10°22\'55\'\' | 106°40\'48\'\' | 10°21\'42\'\' | 106°39\'40\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Trần Công Tường | KX | xã Long Chánh | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'41\'\' | 106°39\'33\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°40\'55\'\' | C-48-46-A-d |
| kênh Bảy Vĩnh | TV | xã Long Chánh | TX. Gò Công |
|
| 10°22\'02\'\' | 106°39\'07\'\' | 10°22\'26\'\' | 106°40\'00\'\' | C-48-46-A-d |
| kênh Tham Thu | TV | xã Long Chánh | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'06\'\' | 106°28\'45\'\' | 10°21\'41\'\' | 106°39\'05\'\' | C-48-46-A-d |
| rạch Gò Gừa | TV | xã Long Chánh | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'57\'\' | 106°36\'28\'\' | 10°23\'24\'\' | 106°39\'18\'\' | C-48-46-A-b |
| sông Gò Công | TV | xã Long Chánh | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'35\'\' | 106°35\'10\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°38\'56\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| Kênh 14 | TV | xã Long Hòa | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'02\'\' | 106°41\'15\'\' | 10°18\'12\'\' | 106°32\'42\'\' | C-48-46-A-d |
| ấp Chợ Mới | DC | xã Long Hòa | TX. Gò Công | 10°21\'22\'\' | 106°39\'25\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| ấp Giồng Cát | DC | xã Long Hòa | TX. Gò Công | 10°20\'47\'\' | 106°39\'29\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| ấp Kim Liên | DC | xã Long Hòa | TX. Gò Công | 10°20\'43\'\' | 106°40\'05\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| ấp Tân Xã | DC | xã Long Hòa | TX. Gò Công | 10°20\'50\'\' | 106°40\'46\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| ấp Việt Hùng | DC | xã Long Hòa | TX. Gò Công | 10°20\'33\'\' | 106°40\'56\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| Đường tỉnh 862 | KX | xã Long Hòa | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'41\'\' | 106°39\'33\'\' | 10°17\'28\'\' | 106°46\'44\'\' | C-48-46-A-d |
| Đường tỉnh 877 | KX | xã Long Hòa | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'27\'\' | 106°39\'52\'\' | 10°21\'04\'\' | 106°29\'17\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Trần Công Tường | KX | xã Long Hòa | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'41\'\' | 106°39\'33\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°40\'55\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Võ Duy Linh | KX | xã Long Hòa | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'43\'\' | 106°40\'12\'\' | 10°20\'28\'\' | 106°40\'07\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Võ Văn Kiết | KX | xã Long Hòa | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'27\'\' | 106°39\'52\'\' | 10°20\'22\'\' | 106°39\'35\'\' | C-48-46-A-d |
| mộ Ông Đỗ Trình Thoại | KX | xã Long Hòa | TX. Gò Công | 10°20\'52\'\' | 106°39\'44\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| kênh Salicette | TV | xã Long Hòa | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'34\'\' | 106°39\'56\'\' | 10°19\'22\'\' | 106°42\'18\'\' | C-48-46-A-d |
| sông Gò Công | TV | xã Long Hòa | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'35\'\' | 106°35\'10\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°38\'56\'\' | C-48-46-A-d |
| ấp Hưng Hòa | DC | xã Long Hưng | TX. Gò Công | 10°22\'38\'\' | 106°40\'56\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Hưng Phú | DC | xã Long Hưng | TX. Gò Công | 10°22\'42\'\' | 106°41\'38\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Hưng Thạnh | DC | xã Long Hưng | TX. Gò Công | 10°23\'23\'\' | 106°41\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Lăng Hoàng Gia | DC | xã Long Hưng | TX. Gò Công | 10°22\'56\'\' | 106°40\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| Quốc lộ 50 | KX | xã Long Hưng | TX. Gò Công |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| Đường tỉnh 871 | KX | xã Long Thuận | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'49\'\' | 106°40\'52\'\' | 10°25\'01\'\' | 106°46\'27\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| cầu Sơn Quy | KX | xã Long Hưng | TX. Gò Công | 10°23\'22\'\' | 106°40\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| đường Hồ Biểu Chánh | KX | xã Long Hưng | TX. Gò Công |
|
| 10°22\'55\'\' | 106°40\'48\'\' | 10°21\'42\'\' | 106°39\'40\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| đường Mạc Văn Thành | KX | xã Long Hưng | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'49\'\' | 106°40\'52\'\' | 10°23\'58\'\' | 106°42\'50\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | xã Long Hưng | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'37\'\' | 106°40\'28\'\' | 10°22\'27\'\' | 106°40\'11\'\' | C-48-46-A-d |
| đường Từ Dũ | KX | xã Long Hưng | TX. Gò Công |
|
| 10°22\'55\'\' | 106°40\'48\'\' | 10°22\'19\'\' | 106°40\'40\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| lăng Hoàng Gia | KX | xã Long Hưng | TX. Gò Công | 10°23\'03\'\' | 106°40\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| kênh Rạch Lá | TV | xã Long Hưng | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'42\'\' | 106°42\'47\'\' | 10°23\'42\'\' | 106°41\'04\'\' | C-48-46-A-b |
| sông Gò Công | TV | xã Long Hưng | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'35\'\' | 106°35\'10\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°38\'56\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| sông Sơn Quy | TV | xã Long Hưng | TX. Gò Công |
|
| 10°23\'42\'\' | 106°41\'04\'\' | 10°22\'46\'\' | 106°39\'45\'\' | C-48-46-A-b |
| ấp Gò Tre | DC | xã Long Thuận | TX. Gò Công | 10°22\'25\'\' | 106°41\'52\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| ấp Thuận An | DC | xã Long Thuận | TX. Gò Công | 10°21\'43\'\' | 106°40\'55\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| ấp Thuận Hòa | DC | xã Long Thuận | TX. Gò Công | 10°21\'18\'\' | 106°41\'31\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| ấp Xóm Dinh | DC | xã Long Thuận | TX. Gò Công | 10°21\'50\'\' | 106°42\'25\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-d |
| đường Mạc Văn Thành | KX | xã Long Thuận | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'49\'\' | 106°40\'52\'\' | 10°23\'58\'\' | 106°42\'50\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| đường Nguyễn Huệ | KX | xã Long Thuận | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'49\'\' | 106°40\'52\'\' | 10°21\'32\'\' | 106°39\'58\'\' | C-48-46-A-d |
| kênh Rạch Lá | TV | xã Long Thuận | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'42\'\' | 106°42\'47\'\' | 10°23\'42\'\' | 106°41\'04\'\' | C-48-46-A-b; C-48-46-A-d |
| kênh Salicette | TV | xã Long Thuận | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'34\'\' | 106°39\'56\'\' | 10°19\'22\'\' | 106°42\'18\'\' | C-48-46-A-d |
| kênh Trần Văn Dõng | TV | xã Long Thuận | TX. Gò Công |
|
| 10°20\'48\'\' | 106°41\'25\'\' | 10°21\'37\'\' | 106°46\'52\'\' | C-48-46-A-d |
| ấp Gò Xoài | DC | xã Tân Trung | TX. Gò Công | 10°25\'16\'\' | 106°41\'13\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Mỹ Xuân | DC | xã Tân Trung | TX. Gò Công | 10°25\'56\'\' | 106°40\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Ông Cai | DC | xã Tân Trung | TX. Gò Công | 10°24\'32\'\' | 106°40\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Ông Non | DC | xã Tân Trung | TX. Gò Công | 10°24\'27\'\' | 106°41\'01\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Sơn Quy A | DC | xã Tân Trung | TX. Gò Công | 10°23\'55\'\' | 106°40\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Sơn Quy B | DC | xã Tân Trung | TX. Gò Công | 10°23\'31\'\' | 106°40\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| ấp Xã Lới | DC | xã Tân Trung | TX. Gò Công | 10°25\'12\'\' | 106°40\'13\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| Quốc lộ 50 | KX | xã Tân Trung | TX. Gò Công |
|
| 10°28\'11\'\' | 106°38\'00\'\' | 10°23\'20\'\' | 106°20\'14\'\' | C-48-46-A-b |
| Đường tỉnh 873B | KX | xã Tân Trung | TX. Gò Công |
|
| 10°21\'38\'\' | 106°39\'10\'\' | 10°23\'58\'\' | 106°42\'50\'\' | C-48-46-A-b |
| cầu Sơn Quy | KX | xã Tân Trung | TX. Gò Công | 10°23\'22\'\' | 106°40\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| cầu Vàm Tháp | KX | xã Tân Trung | TX. Gò Công | 10°25\'32\'\' | 106°41\'27\'\' |
|
|
|
| C-48-46-A-b |
| rạch Gò Xoài | TV | xã Tân Trung | TX. Gò Công |
|
| 10°24\'03\'\' | 106°41\'35\'\' | 10°25\'25\'\' | 106°41\'47\'\' | C-48-46-A-b |
| rạch Láng Nứa | TV | xã Tân Trung | TX. Gò Công |
|
| 10°23\'42\'\' | 106°41\'04\'\' | 10°24\'03\'\' | 106°41\'35\'\' | C-48-46-A-b |
| Rạch Ngang | TV | xã Tân Trung | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'04\'\' | 106°40\'21\'\' | 10°24\'11\'\' | 106°39\'23\'\' | C-48-46-A-b |
| rạch Ông Tân | TV | xã Tân Trung | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'38\'\' | 106°40\'00\'\' | 10°25\'14\'\' | 106°39\'15\'\' | C-48-46-A-b |
| sông Gò Công | TV | xã Tân Trung | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'35\'\' | 106°35\'10\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°38\'56\'\' | C-48-46-A-b |
| sông Rạch Giá | TV | xã Tân Trung | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'14\'\' | 106°39\'15\'\' | 10°24\'42\'\' | 106°38\'41\'\' | C-48-46-A-b |
| sông Sơn Quy | TV | xã Tân Trung | TX. Gò Công |
|
| 10°23\'42\'\' | 106°41\'04\'\' | 10°22\'46\'\' | 106°39\'45\'\' | C-48-46-A-b |
| sông Vàm Cỏ | TV | xã Tân Trung | TX. Gò Công |
|
| 10°26\'20\'\' | 106°35\'12\'\' | 10°29\'36\'\' | 106°43\'34\'\' | C-48-46-A-b |
| sông Vàm Tháp | TV | xã Tân Trung | TX. Gò Công |
|
| 10°25\'23\'\' | 106°42\'00\'\' | 10°26\'33\'\' | 106°41\'20\'\' | C-48-46-A-b |
| Khu phố 1 | DC | TT. Cái Bè | H. Cái Bè | 10°20\'16\'\' | 106°01\'46\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Khu phố 2 | DC | TT. Cái Bè | H. Cái Bè | 10°19\'55\'\' | 106°01\'53\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Khu phố 3 | DC | TT. Cái Bè | H. Cái Bè | 10°20\'29\'\' | 106°01\'58\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Khu phố 4 | DC | TT. Cái Bè | H. Cái Bè | 10°20\'26\'\' | 106°01\'50\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Đường tỉnh 875 | KX | TT. Cái Bè | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'17\'\' | 106°02\'20\'\' | 10°19\'46\'\' | 106°01\'45\'\' | C-48-45-A-c |
| cầu Cái Bè | KX | TT. Cái Bè | H. Cái Bè | 10°20\'17\'\' | 106°01\'53\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chợ nổi Cái Bè | KX | TT. Cái Bè | H. Cái Bè | 10°19\'59\'\' | 106°01\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Kỳ Viên | KX | TT. Cái Bè | H. Cái Bè | 10°21\'02\'\' | 106°02\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Phước Thới | KX | TT. Cái Bè | H. Cái Bè | 10°20\'37\'\' | 106°01\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Quan Âm | KX | TT. Cái Bè | H. Cái Bè | 10°20\'20\'\' | 106°01\'31\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| đường Nguyễn Chí Công | KX | TT. Cái Bè | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'19\'\' | 106°01\'53\'\' | 10°21\'16\'\' | 106°02\'06\'\' | C-48-45-A-c |
| đường Trương Công Định | KX | TT. Cái Bè | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'46\'\' | 106°01\'45\'\' | 10°20\'16\'\' | 106°01\'52\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Bà Hợp | TV | TT. Cái Bè | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'35\'\' | 106°01\'20\'\' | 10°20\'31\'\' | 105°59\'50\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cầu Chùa | TV | TT. Cái Bè | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'34\'\' | 106°01\'19\'\' | 10°20\'20\'\' | 106°01\'43\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cây Cam | TV | TT. Cái Bè | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'57\'\' | 106°01\'17\'\' | 10°20\'39\'\' | 106°02\'21\'\' | C-48-45-A-c |
| sông Cái Bè | TV | TT. Cái Bè | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'29\'\' | 106°00\'49\'\' | 10°19\'44\'\' | 106°01\'58\'\' | C-48-45-A-c |
| sông Phú An | TV | TT. Cái Bè | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'05\'\' | 106°03\'25\'\' | 10°20\'16\'\' | 106°02\'00\'\' | C-48-45-A-c |
| Sông Tiền | TV | TT. Cái Bè | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-A-c |
| ấp An Bình | DC | xã An Cư | H. Cái Bè | 10°22\'39\'\' | 106°01\'31\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp An Hòa | DC | xã An Cư | H. Cái Bè | 10°23\'06\'\' | 106°01\'29\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp An Thái | DC | xã An Cư | H. Cái Bè | 10°22\'59\'\' | 106°02\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp An Thiện | DC | xã An Cư | H. Cái Bè | 10°21\'54\'\' | 106°01\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Mỹ Hòa | DC | xã An Cư | H. Cái Bè | 10°23\'34\'\' | 106°02\'09\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Quốc lộ 1 | KX | xã An Cư | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-c |
| Đường tỉnh 863 | KX | xã An Cư | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'57\'\' | 106°00\'35\'\' | 10°27\'07\'\' | 105°53\'57\'\' | C-48-45-A-c |
| Đường tỉnh 869 | KX | xã An Cư | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'01\'\' | 106°00\'58\'\' | 10°30\'43\'\' | 105°58\'03\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-c |
| cầu An Cư | KX | xã An Cư | H. Cái Bè | 10°22\'01\'\' | 106°01\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Miếu Bà | KX | xã An Cư | H. Cái Bè | 10°22\'18\'\' | 106°00\'45\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Kênh 8 | TV | xã An Cư | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'24\'\' | 105°57\'53\'\' | 10°21\'29\'\' | 106°00\'49\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-c |
| kênh Cầu Ngang | TV | xã An Cư | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'10\'\' | 106°02\'21\'\' | 10°22\'58\'\' | 106°01\'38\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Hai Hựu | TV | xã An Cư | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'49\'\' | 106°01\'59\'\' | 10°21\'58\'\' | 106°01\'41\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Mả Voi | TV | xã An Cư | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'03\'\' | 106°00\'46\'\' | 10°23\'38\'\' | 106°00\'32\'\' | C-48-45-A-a |
| Ấp 1 | DC | xã An Hữu | H. Cái Bè | 10°18\'34\'\' | 105°51\'22\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 2 | DC | xã An Hữu | H. Cái Bè | 10°18\'05\'\' | 105°52\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Ấp 3 | DC | xã An Hữu | H. Cái Bè | 10°18\'19\'\' | 105°54\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Ấp 4 | DC | xã An Hữu | H. Cái Bè | 10°18\'49\'\' | 105°53\'29\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Ấp 5 | DC | xã An Hữu | H. Cái Bè | 10°18\'19\'\' | 105°53\'35\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| cầu An Hữu | KX | xã An Hữu | H. Cái Bè | 10°18\'40\'\' | 105°53\'23\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Rạch Giồng | KX | xã An Hữu | H. Cái Bè | 10°17\'53\'\' | 105°53\'29\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Kim Tiên | KX | xã An Hữu | H. Cái Bè | 10°18\'55\'\' | 105°53\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Mỹ Tuyền | KX | xã An Hữu | H. Cái Bè | 10°18\'15\'\' | 105°51\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| đình Hòa An | KX | xã An Hữu | H. Cái Bè | 10°18\'18\'\' | 105°53\'31\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| miếu Quan Thánh | KX | xã An Hữu | H. Cái Bè | 10°18\'10\'\' | 105°52\'49\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'18\'\' | 105°51\'29\'\' | 10°18\'35\'\' | 105°51\'20\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Bà Đuân | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'37\'\' | 105°54\'57\'\' | 10°19\'07\'\' | 105°54\'48\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Thủ | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'17\'\' | 105°53\'26\'\' | 10°18\'35\'\' | 105°53\'51\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Tứ | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'38\'\' | 105°52\'53\'\' | 10°18\'44\'\' | 105°52\'24\'\' | C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| rạch Bà Viễn | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'29\'\' | 105°54\'34\'\' | 10°19\'02\'\' | 105°54\'42\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Việt | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°53\'07\'\' | 10°18\'11\'\' | 105°52\'51\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bào Dông | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'47\'\' | 105°54\'12\'\' | 10°18\'35\'\' | 105°55\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Cái Mơn | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'15\'\' | 105°54\'35\'\' | 10°18\'30\'\' | 105°54\'12\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Cái Sơn | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'46\'\' | 105°51\'18\'\' | 10°18\'35\'\' | 105°50\'17\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Cần Lố | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'12\'\' | 105°52\'51\'\' | 10°18\'25\'\' | 105°53\'05\'\' | C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| Rạch Chanh | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'02\'\' | 105°54\'20\'\' | 10°19\'38\'\' | 105°52\'53\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Đập | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'59\'\' | 105°53\'56\'\' | 10°18\'18\'\' | 105°53\'41\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Giao Miệng Lớn | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'03\'\' | 105°54\'00\'\' | 10°18\'36\'\' | 105°54\'11\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Giao Miệng Nhỏ | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'32\'\' | 105°54\'36\'\' | 10°18\'43\'\' | 105°54\'14\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Giồng | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'03\'\' | 105°54\'00\'\' | 10°17\'40\'\' | 105°52\'42\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Giồng | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'54\'\' | 105°51\'26\'\' | 10°18\'47\'\' | 105°52\'01\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Mù U | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'13\'\' | 105°55\'11\'\' | 10°19\'48\'\' | 105°56\'06\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Mương Điều | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'03\'\' | 105°54\'00\'\' | 10°17\'25\'\' | 105°54\'12\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Ngang | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'58\'\' | 105°52\'45\'\' | 10°18\'50\'\' | 105°52\'29\'\' | C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| rạch Ông Điệp | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'24\'\' | 105°51\'57\'\' | 10°18\'36\'\' | 105°51\'47\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Ông Ngàn | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'33\'\' | 105°51\'03\'\' | 10°18\'09\'\' | 105°51\'04\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Sơn | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'13\'\' | 105°53\'10\'\' | 10°18\'32\'\' | 105°52\'48\'\' | C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| rạch Thủ Luông | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'12\'\' | 105°52\'51\'\' | 10°17\'34\'\' | 105°52\'45\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Cái Cối | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'21\'\' | 105°49\'27\'\' | 10°19\'51\'\' | 105°58\'06\'\' | C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã An Hữu | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-44-B-c |
| ấp An Lạc | DC | xã An Thái Đông | H. Cái Bè | 10°20\'00\'\' | 105°54\'38\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Ấp Chợ | DC | xã An Thái Đông | H. Cái Bè | 10°20\'14\'\' | 105°54\'56\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Đông Thạnh | DC | xã An Thái Đông | H. Cái Bè | 10°19\'55\'\' | 105°55\'01\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Thái Hòa | DC | xã An Thái Đông | H. Cái Bè | 10°20\'42\'\' | 105°54\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| Đường tỉnh 861 | KX | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'16\'\' | 105°54\'55\'\' | 10°27\'02\'\' | 105°53\'53\'\' | C-48-44-B-d |
| cầu Bàu Giai | KX | xã An Thái Đông | H. Cái Bè | 10°20\'28\'\' | 105°54\'48\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Cổ Cò | KX | xã An Thái Đông | H. Cái Bè | 10°20\'13\'\' | 105°54\'49\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| bia Chiến thắng Cổ Cò | KX | xã An Thái Đông | H. Cái Bè | 10°20\'25\'\' | 105°55\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Rạch Miễu | KX | xã An Thái Đông | H. Cái Bè | 10°20\'28\'\' | 105°55\'19\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Liên Trì | KX | xã An Thái Đông | H. Cái Bè | 10°19\'31\'\' | 105°54\'51\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| mương Quốc lộ 1 | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'49\'\' | 105°54\'07\'\' | 10°20\'02\'\' | 105°54\'31\'\' | C-48-44-B-d |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'39\'\' | 105°54\'13\'\' | 10°21\'02\'\' | 105°54\'42\'\' | C-48-44-B-d |
| ngọn Ngả Cái | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'19\'\' | 105°55\'12\'\' | 10°19\'24\'\' | 105°55\'37\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bàu Giai Cạn | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'45\'\' | 105°54\'29\'\' | 10°20\'18\'\' | 105°54\'39\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bàu Giai Sâu | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'17\'\' | 105°54\'41\'\' | 10°20\'01\'\' | 105°53\'36\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Chanh | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'02\'\' | 105°54\'20\'\' | 10°19\'38\'\' | 105°52\'53\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Cổ Cò Nhỏ | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'02\'\' | 105°54\'31\'\' | 10°19\'58\'\' | 105°54\'58\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Gỗ | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'44\'\' | 105°54\'07\'\' | 10°19\'01\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Miễu | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'35\'\' | 105°53\'48\'\' | 10°20\'03\'\' | 105°55\'08\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ông An | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'27\'\' | 105°55\'13\'\' | 10°19\'38\'\' | 105°54\'50\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ông Bổn | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'19\'\' | 105°55\'12\'\' | 10°19\'28\'\' | 105°54\'46\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ông Văn | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'23\'\' | 105°55\'20\'\' | 10°19\'56\'\' | 105°55\'19\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Vàm Nhựa | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'38\'\' | 105°55\'40\'\' | 10°20\'18\'\' | 105°55\'23\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Cái Cối | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'21\'\' | 105°49\'27\'\' | 10°19\'51\'\' | 105°58\'06\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Cổ Cò | TV | xã An Thái Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'30\'\' | 105°51\'28\'\' | 10°20\'04\'\' | 105°55\'04\'\' | C-48-44-B-d |
| Ấp 1 | DC | xã An Thái Trung | H. Cái Bè | 10°19\'32\'\' | 105°54\'00\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Ấp 2 | DC | xã An Thái Trung | H. Cái Bè | 10°19\'22\'\' | 105°53\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Ấp 3 | DC | xã An Thái Trung | H. Cái Bè | 10°19\'31\'\' | 105°52\'27\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 4 | DC | xã An Thái Trung | H. Cái Bè | 10°20\'57\'\' | 105°51\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 30 | KX | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'14\'\' | 105°53\'19\'\' | 10°19\'49\'\' | 105°49\'00\'\' | C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| cầu Bà Lâm | KX | xã An Thái Trung | H. Cái Bè | 10°19\'40\'\' | 105°53\'50\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Bà Tứ | KX | xã An Thái Trung | H. Cái Bè | 10°19\'17\'\' | 105°52\'36\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Rạch Chanh | KX | xã An Thái Trung | H. Cái Bè | 10°19\'21\'\' | 105°53\'20\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Rạch Giồng | KX | xã An Thái Trung | H. Cái Bè | 10°19\'26\'\' | 105°52\'05\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Trung tâm Quốc gia Giống thủy sản nước ngọt Nam Bộ | KX | xã An Thái Trung | H. Cái Bè | 10°19\'35\'\' | 105°53\'35\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Đìa Gúng | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'46\'\' | 105°52\'13\'\' | 10°19\'51\'\' | 105°52\'47\'\' | C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| Kênh Cùng | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'43\'\' | 105°51\'46\'\' | 10°22\'01\'\' | 105°51\'09\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Bà Lâm | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'01\'\' | 105°53\'36\'\' | 10°19\'18\'\' | 105°53\'45\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Năm | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'01\'\' | 105°53\'36\'\' | 10°19\'55\'\' | 105°52\'58\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Tứ | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'38\'\' | 105°52\'53\'\' | 10°18\'44\'\' | 105°52\'24\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bang Mậu | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'04\'\' | 105°52\'22\'\' | 10°20\'58\'\' | 105°51\'49\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Bàu Giai Sâu | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'17\'\' | 105°54\'41\'\' | 10°20\'01\'\' | 105°53\'36\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Chanh | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'02\'\' | 105°54\'20\'\' | 10°19\'38\'\' | 105°52\'53\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Chùa Bà Sâu | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'58\'\' | 105°51\'49\'\' | 10°19\'54\'\' | 105°51\'26\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Đào | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'01\'\' | 105°51\'09\'\' | 10°19\'08\'\' | 105°51\'06\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Đìa Chuối | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'04\'\' | 105°51\'58\'\' | 10°20\'11\'\' | 105°51\'33\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Đìa Thùng | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'37\'\' | 105°51\'59\'\' | 10°20\'02\'\' | 105°52\'11\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Giồng | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'54\'\' | 105°51\'26\'\' | 10°18\'47\'\' | 105°52\'01\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Gỗ | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'44\'\' | 105°54\'07\'\' | 10°19\'01\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Hội Đồng | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'39\'\' | 105°51\'51\'\' | 10°19\'23\'\' | 105°52\'43\'\' | C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| rạch Mười Sen | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'02\'\' | 105°52\'54\'\' | 10°19\'28\'\' | 105°53\'09\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ngả Cạn | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'03\'\' | 105°51\'05\'\' | 10°19\'54\'\' | 105°51\'26\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Ngã Tư | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'02\'\' | 105°52\'11\'\' | 10°19\'55\'\' | 105°52\'47\'\' | C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| rạch Ông Trùm | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'01\'\' | 105°53\'36\'\' | 10°19\'55\'\' | 105°52\'58\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Sơn | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'13\'\' | 105°53\'10\'\' | 10°18\'32\'\' | 105°52\'48\'\' | C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| Rạch Tre | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'39\'\' | 105°51\'41\'\' | 10°20\'36\'\' | 105°52\'41\'\' | C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| sông Bờ Gòn | TV | xã An Thái Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'20\'\' | 105°52\'43\'\' | 10°19\'38\'\' | 105°52\'53\'\' | C-48-44-B-d |
| ấp An Bình Đông | DC | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°20\'26\'\' | 106°00\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp An Hiệp | DC | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°21\'16\'\' | 106°01\'31\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp An Hòa | DC | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°19\'33\'\' | 106°02\'57\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp An Lợi | DC | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°20\'51\'\' | 106°01\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp An Ninh | DC | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°20\'17\'\' | 106°02\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp An Thạnh | DC | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°21\'31\'\' | 106°00\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°20\'17\'\' | 106°00\'57\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d; C-48-45-A-c |
| Đường tỉnh 867 | KX | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'04\'\' | 106°20\'22\'\' | 10°20\'10\'\' | 106°02\'04\'\' | C-48-45-A-c |
| cầu An Cư | KX | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°22\'01\'\' | 106°01\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| cầu Thông Lưu | KX | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°21\'55\'\' | 106°00\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Hội Phước | KX | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°20\'19\'\' | 106°00\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Phù Châu | KX | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°20\'06\'\' | 106°02\'09\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Phước Ân | KX | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°20\'29\'\' | 106°01\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Thiên Hòa | KX | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°20\'15\'\' | 106°01\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Cụm công nghiệp An Thạnh | KX | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°21\'35\'\' | 106°00\'47\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| nhà cổ Ông Trần Tuấn Kiệt | KX | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè | 10°20\'20\'\' | 106°01\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Kênh 8 | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'24\'\' | 105°57\'53\'\' | 10°21\'29\'\' | 106°00\'49\'\' | C-48-45-A-c |
| kênh Giồng Tre | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'46\'\' | 106°04\'59\'\' | 10°19\'25\'\' | 106°03\'06\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Bà Giang | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'40\'\' | 106°00\'50\'\' | 10°20\'25\'\' | 106°01\'00\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Bà Hợp | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'35\'\' | 106°01\'20\'\' | 10°20\'31\'\' | 105°59\'50\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cầu Chùa | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'34\'\' | 106°01\'19\'\' | 10°20\'20\'\' | 106°01\'43\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cầu Miếu | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'44\'\' | 106°03\'11\'\' | 10°20\'37\'\' | 106°02\'21\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cây Cam | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'57\'\' | 106°01\'17\'\' | 10°20\'39\'\' | 106°02\'21\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cây Da | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'15\'\' | 106°00\'04\'\' | 10°21\'30\'\' | 106°00\'39\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cây Da | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'09\'\' | 106°00\'32\'\' | 10°20\'25\'\' | 106°00\'42\'\' | C-48-45-A-c |
| sông Cái Bè | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'29\'\' | 106°00\'49\'\' | 10°19\'44\'\' | 106°01\'58\'\' | C-48-45-A-c |
| sông Phú An | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'05\'\' | 106°03\'25\'\' | 10°20\'16\'\' | 106°02\'00\'\' | C-48-45-A-c |
| sông Thông Lưu | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | 10°21\'29\'\' | 106°00\'49\'\' | C-48-45-A-c |
| Sông Tiền | TV | xã Đông Hòa Hiệp | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-A-c |
| ấp Hậu Phú 1 | DC | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè | 10°30\'09\'\' | 105°59\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-32-D-d |
| ấp Hậu Phú 2 | DC | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè | 10°29\'08\'\' | 105°59\'07\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Hậu Phú 3 | DC | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè | 10°29\'08\'\' | 105°58\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Chánh 4 | DC | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè | 10°29\'33\'\' | 105°57\'51\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Chánh 5 | DC | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè | 10°29\'47\'\' | 105°56\'30\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| Đường tỉnh 869 | KX | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'01\'\' | 106°00\'58\'\' | 10°30\'43\'\' | 105°58\'03\'\' | C-48-32-D-d; C-48-44-B-b |
| cầu Bảy Thước | KX | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè | 10°27\'51\'\' | 105°57\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| cầu Một Thước | KX | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè | 10°29\'39\'\' | 105°57\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| cầu Quan Cư | KX | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè | 10°29\'24\'\' | 105°57\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| cầu Thiên Hộ | KX | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè | 10°30\'34\'\' | 105°58\'37\'\' |
|
|
|
| C-48-32-D-d |
| Kênh 7 | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'35\'\' | 105°57\'54\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | C-48-32-D-d; C-48-44-B-b |
| Kênh 8 | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'24\'\' | 105°57\'53\'\' | 10°21\'29\'\' | 106°00\'49\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 9 | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'00\'\' | 105°59\'58\'\' | 10°26\'22\'\' | 105°59\'54\'\' | C-48-32-D-d; C-48-44-B-b |
| Kênh 200 | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'36\'\' | 105°59\'51\'\' | 10°28\'54\'\' | 105°59\'52\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 500 | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'39\'\' | 105°56\'41\'\' | 10°25\'09\'\' | 105°56\'27\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 500 | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'39\'\' | 105°58\'22\'\' | 10°28\'44\'\' | 105°58\'59\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 6 - Bằng Lăng | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'14\'\' | 105°56\'24\'\' | 10°21\'33\'\' | 105°56\'25\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh 19 Tháng 5 | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'29\'\' | 105°56\'56\'\' | 10°29\'27\'\' | 105°57\'53\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Bảy Thước | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'55\'\' | 105°59\'56\'\' | 10°27\'50\'\' | 105°57\'53\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Đòn Dong | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'06\'\' | 105°57\'53\'\' | 10°30\'06\'\' | 105°58\'54\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Đòn Dong | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'10\'\' | 105°58\'54\'\' | 10°30\'09\'\' | 105°59\'57\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Đường Củi Lớn | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'45\'\' | 105°56\'54\'\' | 10°24\'31\'\' | 105°57\'16\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Hầm Dồ | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'05\'\' | 105°56\'52\'\' | 10°28\'01\'\' | 105°57\'51\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh Hậu | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'44\'\' | 105°58\'22\'\' | 10°29\'45\'\' | 105°59\'33\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh Huyện | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'20\'\' | 105°56\'58\'\' | 10°28\'45\'\' | 105°56\'54\'\' | C-48-32-D-d; C-48-44-B-b |
| kênh Kháng Chiến | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'47\'\' | 105°56\'20\'\' | 10°28\'40\'\' | 105°57\'52\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh Kho | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'25\'\' | 105°56\'53\'\' | 10°28\'45\'\' | 105°58\'19\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Một Thước | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'39\'\' | 105°57\'53\'\' | 10°29\'41\'\' | 105°59\'57\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Mười Ơn | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'47\'\' | 105°56\'57\'\' | 10°30\'02\'\' | 105°57\'53\'\' | C-48-32-D-d; C-48-44-B-b |
| Kênh Ngàn | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'02\'\' | 105°57\'19\'\' | 10°27\'43\'\' | 105°57\'15\'\' | C-48-32-D-d; C-48-44-B-b |
| kênh Nguyễn Văn Tiếp | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'35\'\' | 105°57\'12\'\' | 10°32\'40\'\' | 106°20\'40\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Ô Môi | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'10\'\' | 105°59\'33\'\' | 10°29\'41\'\' | 105°59\'33\'\' | C-48-32-D-d; C-48-44-B-b |
| kênh Rạch Giá | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'47\'\' | 105°56\'17\'\' | 10°27\'40\'\' | 105°57\'55\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Xóm Trại | TV | X.Hậu Mỹ Bắc A | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'18\'\' | 105°59\'57\'\' | 10°28\'45\'\' | 105°58\'19\'\' | C-48-44-B-b |
| ấp Hậu Quới | DC | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè | 10°30\'41\'\' | 105°58\'49\'\' |
|
|
|
| C-48-32-D-d |
| ấp Mỹ Thuận | DC | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè | 10°30\'36\'\' | 105°56\'50\'\' |
|
|
|
| C-48-32-D-d |
| ấp Mỹ Trung | DC | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè | 10°31\'34\'\' | 105°56\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-32-D-d |
| Đường tỉnh 865 | KX | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'34\'\' | 106°19\'52\'\' | 10°30\'45\'\' | 105°56\'24\'\' | C-48-32-D-d |
| Đường tỉnh 869 | KX | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'01\'\' | 106°00\'58\'\' | 10°30\'43\'\' | 105°58\'03\'\' | C-48-32-D-d |
| cầu Bằng Lăng | KX | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè | 10°30\'45\'\' | 105°56\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-32-D-d |
| cầu Chà Dưới | KX | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè | 10°30\'42\'\' | 105°58\'58\'\' |
|
|
|
| C-48-32-D-d |
| cầu Phụng Thớt | KX | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè | 10°30\'44\'\' | 105°57\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-32-D-d |
| cầu Thiên Hộ | KX | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè | 10°30\'34\'\' | 105°58\'37\'\' |
|
|
|
| C-48-32-D-d |
| Kênh 9 | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'00\'\' | 105°59\'58\'\' | 10°26\'22\'\' | 105°59\'54\'\' | C-48-32-D-d |
| Kênh 6 - Bằng Lăng | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'14\'\' | 105°56\'24\'\' | 10°21\'33\'\' | 105°56\'25\'\' | C-48-32-D-d; C-48-44-B-b |
| Kênh 200 - Bằng Lăng | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'14\'\' | 105°56\'31\'\' | 10°30\'46\'\' | 105°56\'32\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh 200 - Kênh 9 | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°31\'07\'\' | 105°59\'51\'\' | 10°32\'01\'\' | 105°59\'51\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh 200 - Kênh Chà | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°31\'08\'\' | 105°58\'53\'\' | 10°31\'38\'\' | 105°58\'53\'\' | C-48-32-D-d |
| Kênh 500 - Bằng Lăng | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'46\'\' | 105°56\'44\'\' | 10°32\'13\'\' | 105°56\'44\'\' | C-48-32-D-d |
| Kênh 500 - Đầu Ngàn - Kênh Chà | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°31\'08\'\' | 105°58\'39\'\' | 10°32\'06\'\' | 105°58\'39\'\' | C-48-32-D-d |
| Kênh 500 - Kênh 9 | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'02\'\' | 105°59\'41\'\' | 10°30\'42\'\' | 105°59\'41\'\' | C-48-32-D-d |
| Kênh 500 - Kênh Giữa | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°31\'08\'\' | 105°57\'38\'\' | 10°32\'09\'\' | 105°57\'38\'\' | C-48-32-D-d |
| Kênh 500 - Kênh Giữa - Bằng Lăng | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'47\'\' | 105°57\'08\'\' | 10°32\'11\'\' | 105°57\'09\'\' | C-48-32-D-d |
| Kênh 500 - Phụng Thớt | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°31\'08\'\' | 105°58\'15\'\' | 10°32\'07\'\' | 105°58\'16\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Đầu Ngàn - Kênh 9 | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'02\'\' | 105°59\'32\'\' | 10°31\'08\'\' | 105°59\'31\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Đầu Ngàn - Kênh Giữa - Bằng Lăng | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'12\'\' | 105°56\'57\'\' | 10°30\'47\'\' | 105°56\'58\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Đầu Ngàn - Ngàn Nhất | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'06\'\' | 105°58\'29\'\' | 10°31\'08\'\' | 105°58\'28\'\' | C-48-32-D-d |
| Kênh Giữa | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'10\'\' | 105°57\'22\'\' | 10°30\'35\'\' | 105°57\'21\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Hai Hạt | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'14\'\' | 105°56\'24\'\' | 10°31\'26\'\' | 106°06\'02\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Ngàn Nhất | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°31\'13\'\' | 105°56\'32\'\' | 10°31\'07\'\' | 105°59\'58\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Ngàn Nhì | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°31\'45\'\' | 105°56\'32\'\' | 10°31\'37\'\' | 105°59\'51\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Nguyễn Văn Tiếp | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'35\'\' | 105°57\'12\'\' | 10°32\'40\'\' | 106°20\'40\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Nguyễn Văn Tiếp A | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'41\'\' | 105°56\'24\'\' | 10°30\'35\'\' | 105°57\'12\'\' | C-48-32-D-d |
| kênh Nguyễn Văn Tiếp B | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'35\'\' | 105°57\'12\'\' | 10°24\'30\'\' | 105°51\'28\'\' | C-48-32-D-d; C-48-44-B-b |
| kênh Phụng Thớt | TV | xã Hậu Mỹ Bắc B | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'09\'\' | 105°57\'56\'\' | 10°30\'35\'\' | 105°57\'54\'\' | C-48-32-D-d |
| ấp Mỹ Phú A | DC | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè | 10°24\'10\'\' | 106°00\'13\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Mỹ Phú B | DC | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè | 10°25\'34\'\' | 105°59\'44\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Qưới | DC | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè | 10°24\'37\'\' | 105°59\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| Đường tỉnh 869 | KX | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'01\'\' | 106°00\'58\'\' | 10°30\'43\'\' | 105°58\'03\'\' | C-48-44-B-b C-48-45-A-a |
| cầu Cà Dăm | KX | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè | 10°24\'45\'\' | 105°59\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| cầu Ông Tải | KX | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè | 10°25\'12\'\' | 105°59\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| kênh Đập Ông Tải | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°26\'26\'\' | 105°59\'51\'\' | 10°24\'40\'\' | 105°58\'26\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 7 | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'35\'\' | 105°57\'54\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | C-48-44-B-b; C-48-45-A-a |
| Kênh 8 | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'24\'\' | 105°57\'53\'\' | 10°21\'29\'\' | 106°00\'49\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Ông Cận | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'16\'\' | 106°00\'08\'\' | 10°24\'15\'\' | 106°00\'36\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Ông Thạch | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'20\'\' | 105°59\'48\'\' | 10°24\'49\'\' | 106°00\'21\'\' | C-48-44-B-b; C-48-45-A-a |
| Rạch Chùa | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'33\'\' | 105°58\'20\'\' | 10°23\'57\'\' | 105°59\'11\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Đập Bà Sáu | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'18\'\' | 105°58\'52\'\' | 10°24\'50\'\' | 105°59\'22\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Đất Sét | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'05\'\' | 106°00\'04\'\' | 10°23\'29\'\' | 105°58\'34\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Đường Chùa | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'40\'\' | 105°58\'26\'\' | 10°23\'53\'\' | 105°58\'04\'\' | C-48-44-B-b |
| Rạch Miểu | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'23\'\' | 106°00\'20\'\' | 10°24\'49\'\' | 106°00\'22\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Thân Chín | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'42\'\' | 105°58\'48\'\' | 10°25\'00\'\' | 105°59\'14\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Thủ Ngữ | TV | xã Hậu Mỹ Phú | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'54\'\' | 106°01\'22\'\' | 10°23\'56\'\' | 106°00\'22\'\' | C-48-45-A-a |
| ấp Mỹ Trinh A | DC | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè | 10°27\'38\'\' | 105°59\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Trinh B | DC | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè | 10°27\'59\'\' | 105°59\'57\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Tường A | DC | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè | 10°25\'20\'\' | 105°58\'51\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Tường B | DC | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè | 10°26\'58\'\' | 105°58\'09\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| cầu Bảy Thước | KX | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè | 10°27\'51\'\' | 105°57\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| cầu Cây Dông | KX | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè | 10°26\'30\'\' | 105°58\'19\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| cầu Cống Trâu | KX | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè | 10°27\'13\'\' | 105°58\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| cầu Ông Tải | KX | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè | 10°25\'12\'\' | 105°59\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| cầu Ông Tỉnh | KX | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè | 10°25\'57\'\' | 105°58\'35\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| chùa Phước Hải | KX | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè | 10°26\'35\'\' | 105°58\'26\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| chùa Thiền Lâm | KX | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè | 10°26\'20\'\' | 105°59\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| Kênh 3 | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'38\'\' | 105°58\'23\'\' | 10°26\'28\'\' | 105°58\'58\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 7 | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'35\'\' | 105°57\'54\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 8 | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'24\'\' | 105°57\'53\'\' | 10°21\'29\'\' | 106°00\'49\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 9 | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'00\'\' | 105°59\'58\'\' | 10°26\'22\'\' | 105°59\'54\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh 19 Tháng 5 | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'47\'\' | 105°58\'58\'\' | 10°27\'00\'\' | 105°58\'17\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Ba Mương | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'51\'\' | 105°58\'55\'\' | 10°28\'42\'\' | 105°59\'56\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Bảy Thước | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'55\'\' | 105°59\'56\'\' | 10°27\'50\'\' | 105°57\'53\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Cây Chôm | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'03\'\' | 105°59\'27\'\' | 10°25\'58\'\' | 105°58\'34\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Cây Dông | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'28\'\' | 105°59\'10\'\' | 10°26\'30\'\' | 105°58\'19\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Cây Dừng | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'12\'\' | 105°57\'43\'\' | 10°24\'40\'\' | 105°58\'26\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Cây Tràm | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'45\'\' | 105°57\'21\'\' | 10°24\'25\'\' | 105°58\'14\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Cống Trâu | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'06\'\' | 105°58\'45\'\' | 10°27\'12\'\' | 105°58\'02\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Đập Ông Tải | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°26\'26\'\' | 105°59\'51\'\' | 10°24\'40\'\' | 105°58\'26\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Đường Củi Lớn | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'45\'\' | 105°56\'54\'\' | 10°24\'31\'\' | 105°57\'16\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'34\'\' | 105°59\'31\'\' | 10°26\'35\'\' | 106°00\'23\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Một Thước | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'06\'\' | 105°59\'55\'\' | 10°24\'36\'\' | 106°02\'30\'\' | C-48-44-B-b; C-48-45-A-a |
| Kênh Ngang | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'23\'\' | 105°57\'09\'\' | 10°26\'35\'\' | 105°57\'02\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Ông Tám | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'27\'\' | 105°58\'50\'\' | 10°25\'01\'\' | 105°58\'15\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Rạch Giá | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'47\'\' | 105°56\'17\'\' | 10°27\'40\'\' | 105°57\'55\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh Ranh | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'44\'\' | 105°58\'59\'\' | 10°28\'19\'\' | 105°59\'20\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Rau Đắng | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°26\'33\'\' | 105°56\'51\'\' | 10°26\'51\'\' | 105°58\'10\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Tập Đoàn 26 | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'34\'\' | 105°56\'50\'\' | 10°27\'31\'\' | 105°57\'57\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Tàu Cuốc | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'24\'\' | 105°56\'49\'\' | 10°27\'20\'\' | 105°58\'00\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Thôn Thừa | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'33\'\' | 105°58\'42\'\' | 10°25\'22\'\' | 105°58\'10\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Vườn Chuối | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'05\'\' | 105°59\'55\'\' | 10°27\'18\'\' | 105°59\'17\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Đường Chùa | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'40\'\' | 105°58\'26\'\' | 10°23\'53\'\' | 105°58\'04\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Hồng Si Na | TV | xã Hậu Mỹ Trinh | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'52\'\' | 105°58\'15\'\' | 10°24\'15\'\' | 105°57\'36\'\' | C-48-44-B-b |
| ấp Hậu Hoa | DC | xã Hậu Thành | H. Cái Bè | 10°23\'48\'\' | 106°00\'51\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Hậu Hòa | DC | xã Hậu Thành | H. Cái Bè | 10°23\'50\'\' | 106°00\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Hậu Thuận | DC | xã Hậu Thành | H. Cái Bè | 10°22\'58\'\' | 106°00\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Hậu Vinh | DC | xã Hậu Thành | H. Cái Bè | 10°22\'44\'\' | 106°00\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Khu Phố Cầu Xéo | DC | xã Hậu Thành | H. Cái Bè | 10°21\'59\'\' | 106°00\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Hậu Thành | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d; C-48-45-A-c |
| Đường tỉnh 863 | KX | xã Hậu Thành | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'57\'\' | 106°00\'35\'\' | 10°27\'07\'\' | 105°53\'57\'\' | C-48-44-B-b; C-48-45-A-a; |
| Đường tỉnh 869 | KX | xã Hậu Thành | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'01\'\' | 106°00\'58\'\' | 10°30\'43\'\' | 105°58\'03\'\' | C-48-45-A-a |
| cầu Thông Lưu | KX | xã Hậu Thành | H. Cái Bè | 10°21\'55\'\' | 106°00\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa An Thạnh | KX | xã Hậu Thành | H. Cái Bè | 10°22\'09\'\' | 106°00\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Kế Ân | KX | xã Hậu Thành | H. Cái Bè | 10°23\'28\'\' | 106°00\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| chùa Phước Long | KX | xã Hậu Thành | H. Cái Bè | 10°24\'03\'\' | 106°00\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Hậu Thành | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'29\'\' | 105°59\'47\'\' | 10°23\'59\'\' | 105°59\'42\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 7 | TV | xã Hậu Thành | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'35\'\' | 105°57\'54\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d; |
| Kênh 28 | TV | xã Hậu Thành | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'07\'\' | 105°53\'54\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| rạch Đất Sét | TV | xã Hậu Thành | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'05\'\' | 106°00\'04\'\' | 10°23\'29\'\' | 105°58\'34\'\' | C-48-44-B-b; C-48-45-A-a |
| rạch Mả Voi | TV | xã Hậu Thành | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'03\'\' | 106°00\'46\'\' | 10°23\'38\'\' | 106°00\'32\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Thủ Ngữ | TV | xã Hậu Thành | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'54\'\' | 106°01\'22\'\' | 10°23\'56\'\' | 106°00\'22\'\' | C-48-45-A-a |
| sông Thông Lưu | TV | xã Hậu Thành | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | 10°21\'29\'\' | 106°00\'49\'\' | C-48-44-B-d; C-48-45-A-c |
| sông Trà Lọt | TV | xã Hậu Thành | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | 10°19\'38\'\' | 106°00\'04\'\' | C-48-44-B-d |
| Ấp Bình | DC | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'35\'\' | 105°54\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Ấp Hòa | DC | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°18\'18\'\' | 105°56\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Khu Phố | DC | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°16\'58\'\' | 105°53\'51\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Ấp Nhất | DC | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'10\'\' | 105°53\'31\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Ấp Thống | DC | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'34\'\' | 105°53\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| Đường huyện 74B | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'07\'\' | 105°54\'22\'\' | 10°19\'43\'\' | 105°57\'39\'\' | C-48-44-B-d |
| Cầu Chéo | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'25\'\' | 105°54\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Mỹ Hưng | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'29\'\' | 105°53\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Mỹ Thuận | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Nước Đục | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'20\'\' | 105°53\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Rạch Giồng | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'53\'\' | 105°53\'29\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Giác Chơn | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'49\'\' | 105°54\'14\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Thiền Lâm | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'30\'\' | 105°54\'21\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Trường Mai | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'31\'\' | 105°53\'12\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đình Hòa Lộc | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°18\'38\'\' | 105°56\'44\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đình Mỹ Hưng | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'51\'\' | 105°55\'19\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đình thần Mỹ Thuận | KX | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè | 10°17\'18\'\' | 105°53\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'47\'\' | 105°54\'23\'\' | 10°18\'17\'\' | 105°55\'23\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Thơ | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'33\'\' | 105°57\'13\'\' | 10°18\'49\'\' | 105°56\'50\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bào Dông | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'47\'\' | 105°54\'12\'\' | 10°18\'35\'\' | 105°55\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Cả Sơn | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'11\'\' | 105°56\'43\'\' | 10°18\'33\'\' | 105°56\'45\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Giồng | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'03\'\' | 105°54\'00\'\' | 10°17\'40\'\' | 105°52\'42\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Khe Đức | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°16\'50\'\' | 105°53\'46\'\' | 10°16\'50\'\' | 105°54\'20\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Mương Điều | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'03\'\' | 105°54\'00\'\' | 10°17\'25\'\' | 105°54\'12\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Mỹ Hưng | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'24\'\' | 105°53\'53\'\' | 10°17\'27\'\' | 105°52\'54\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Thủ Luông | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'12\'\' | 105°52\'51\'\' | 10°17\'34\'\' | 105°52\'45\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Tre | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'30\'\' | 105°56\'11\'\' | 10°19\'00\'\' | 105°55\'59\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Xóm Chiếu | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'44\'\' | 105°55\'18\'\' | 10°18\'45\'\' | 105°55\'46\'\' | C-48-44-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Vàm Cổ Lịch | TV | xã Hòa Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'24\'\' | 105°53\'53\'\' | 10°17\'38\'\' | 105°55\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| Kênh 28 | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'07\'\' | 105°53\'54\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | C-48-44-B-b |
| ấp Hòa Điền | DC | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°23\'43\'\' | 105°58\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Hòa Hảo | DC | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°21\'40\'\' | 105°59\'43\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Hòa Lược | DC | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°20\'21\'\' | 105°59\'27\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Hòa Phú | DC | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°22\'37\'\' | 105°58\'55\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Hòa Phúc | DC | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°20\'41\'\' | 105°59\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Hòa Quý | DC | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°20\'44\'\' | 106°00\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Khu Phố | DC | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°21\'50\'\' | 105°59\'16\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Đường huyện 71B | KX | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'44\'\' | 105°59\'01\'\' | 10°19\'50\'\' | 105°57\'37\'\' | C-48-44-B-d |
| Đường tỉnh 863 | KX | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'57\'\' | 106°00\'35\'\' | 10°27\'07\'\' | 105°53\'57\'\' | C-48-44-B-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| cầu Bà Phú | KX | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°21\'49\'\' | 105°59\'36\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Bà Sáu | KX | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°21\'06\'\' | 105°58\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Cầu Khum | KX | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°20\'30\'\' | 105°58\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Trà Lọt | KX | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°21\'47\'\' | 105°59\'21\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Thanh Liêm | KX | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè | 10°20\'10\'\' | 105°58\'23\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| kênh Cầu Cống | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'28\'\' | 105°58\'47\'\' | 10°20\'39\'\' | 105°58\'40\'\' | C-48-44-B-d |
| kênh Cây Tràm | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'51\'\' | 105°58\'07\'\' | 10°22\'58\'\' | 105°57\'31\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Cứu Khổ | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'38\'\' | 105°59\'30\'\' | 10°19\'50\'\' | 105°57\'50\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch A Rặt | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'41\'\' | 105°58\'19\'\' | 10°22\'54\'\' | 105°57\'34\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Bà Giang | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'40\'\' | 106°00\'50\'\' | 10°20\'25\'\' | 106°01\'00\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Bà Hợp | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'35\'\' | 106°01\'20\'\' | 10°20\'31\'\' | 105°59\'50\'\' | C-48-44-B-d; C-48-45-A-c |
| rạch Cây Da | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'15\'\' | 106°00\'04\'\' | 10°21\'30\'\' | 106°00\'39\'\' | C-48-45-A-c |
| Rạch Chùa | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'33\'\' | 105°58\'20\'\' | 10°23\'57\'\' | 105°59\'11\'\' | C-48-44-B-b |
| Rạch Chùa | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'41\'\' | 105°58\'59\'\' | 10°21\'46\'\' | 105°57\'53\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| rạch Đập Lớn | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'51\'\' | 105°58\'17\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°58\'27\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| rạch Đất Sét | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'05\'\' | 106°00\'04\'\' | 10°23\'29\'\' | 105°58\'34\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Đường Chùa | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'40\'\' | 105°58\'26\'\' | 10°23\'53\'\' | 105°58\'04\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Ông Tà | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'12\'\' | 105°58\'23\'\' | 10°23\'41\'\' | 105°58\'38\'\' | C-48-44-B-b |
| Sông Tiền | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-44-B-d; C-48-45-A-c |
| sông Trà Lọt | TV | xã Hòa Khánh | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | 10°19\'38\'\' | 106°00\'04\'\' | C-48-44-B-d; C-48-45-A-c |
| Kênh 1000 | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'33\'\' | 105°55\'36\'\' | 10°23\'33\'\' | 105°55\'47\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'33\'\' | 105°55\'36\'\' | 10°22\'25\'\' | 105°55\'52\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 6 - Bằng Lăng | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'14\'\' | 105°56\'24\'\' | 10°21\'33\'\' | 105°56\'25\'\' | C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Hưng A | DC | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè | 10°21\'00\'\' | 105°56\'35\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Hưng C | DC | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè | 10°21\'59\'\' | 105°56\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Phú | DC | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè | 10°20\'04\'\' | 105°58\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Quới | DC | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè | 10°21\'20\'\' | 105°57\'19\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| Đường huyện 71B | KX | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'44\'\' | 105°59\'01\'\' | 10°19\'50\'\' | 105°57\'37\'\' | C-48-44-B-d |
| cầu Ông Hưng | KX | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè | 10°21\'05\'\' | 105°56\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Ông Vẽ | KX | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè | 10°21\'22\'\' | 105°57\'00\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chợ Cái Thia | KX | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè | 10°19\'52\'\' | 105°57\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Khải Tường | KX | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè | 10°20\'12\'\' | 105°57\'19\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| kênh Cứu Khổ | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'38\'\' | 105°59\'30\'\' | 10°19\'50\'\' | 105°57\'50\'\' | C-48-44-B-d |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'33\'\' | 105°55\'36\'\' | 10°23\'11\'\' | 105°54\'54\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Kỳ Đà | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'21\'\' | 105°54\'34\'\' | 10°23\'21\'\' | 105°56\'10\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh Lạc | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'25\'\' | 105°56\'25\'\' | 10°21\'25\'\' | 105°56\'57\'\' | C-48-44-B-d |
| Kênh Mới | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'03\'\' | 105°56\'33\'\' | 10°20\'21\'\' | 105°57\'11\'\' | C-48-44-B-d |
| kênh Mười Thước | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'04\'\' | 105°54\'50\'\' | 10°24\'03\'\' | 105°56\'06\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Năm Ty | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'05\'\' | 105°54\'24\'\' | 10°23\'20\'\' | 105°55\'11\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Tám Luân | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'07\'\' | 105°55\'28\'\' | 10°23\'33\'\' | 105°55\'47\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Bà Năm | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'28\'\' | 105°56\'01\'\' | 10°21\'33\'\' | 105°56\'25\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Cây Gáo | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'09\'\' | 105°55\'30\'\' | 10°23\'03\'\' | 105°56\'13\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Lý Sỏi | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'03\'\' | 105°56\'31\'\' | 10°20\'28\'\' | 105°56\'38\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ông Hưng | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'43\'\' | 105°55\'56\'\' | 10°20\'56\'\' | 105°56\'55\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Xẻo Muồng | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'34\'\' | 105°56\'17\'\' | 10°21\'40\'\' | 105°54\'43\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| rạch Xẻo Tre | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'24\'\' | 105°56\'18\'\' | 10°22\'16\'\' | 105°57\'27\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Cái Cối | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'21\'\' | 105°49\'27\'\' | 10°19\'51\'\' | 105°58\'06\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Mỹ Đức Tây | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'42\'\' | 105°53\'44\'\' | 10°19\'46\'\' | 105°57\'39\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Mỹ Thiện | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'24\'\' | 105°57\'25\'\' | 10°21\'17\'\' | 105°57\'05\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Ông Vẽ | TV | xã Mỹ Đức Đông | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'33\'\' | 105°56\'25\'\' | 10°20\'20\'\' | 105°57\'11\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ An | DC | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè | 10°20\'51\'\' | 105°53\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Nghĩa 1 | DC | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè | 10°21\'08\'\' | 105°55\'35\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Nghĩa 2 | DC | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè | 10°22\'48\'\' | 105°54\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Thạnh | DC | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè | 10°20\'17\'\' | 105°57\'05\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Tường | DC | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè | 10°20\'35\'\' | 105°56\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| cầu Mỹ Đức Tây | KX | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè | 10°20\'39\'\' | 105°55\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chợ Mỹ Đức Tây | KX | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè | 10°20\'39\'\' | 105°55\'35\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Kênh 5 | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'07\'\' | 105°53\'54\'\' | 10°21\'42\'\' | 105°53\'44\'\' | C-48-44-B-d |
| Kênh 15 | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'20\'\' | 105°55\'11\'\' | 10°22\'16\'\' | 105°55\'18\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| Kênh 20 | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'13\'\' | 105°54\'05\'\' | 10°22\'01\'\' | 105°54\'47\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'33\'\' | 105°55\'36\'\' | 10°22\'25\'\' | 105°55\'52\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'33\'\' | 105°55\'36\'\' | 10°23\'11\'\' | 105°54\'54\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh Mới | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'03\'\' | 105°56\'33\'\' | 10°20\'21\'\' | 105°57\'11\'\' | C-48-44-B-d |
| kênh Ông Huyện | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'18\'\' | 105°53\'25\'\' | 10°23\'04\'\' | 105°54\'58\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Xẻo Xịn | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'50\'\' | 105°54\'11\'\' | 10°21\'55\'\' | 105°54\'53\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| rạch Bà Thiên | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'42\'\' | 105°53\'44\'\' | 10°21\'00\'\' | 105°53\'56\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Vệ | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'04\'\' | 105°56\'29\'\' | 10°19\'35\'\' | 105°56\'57\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Cầu Móng | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'11\'\' | 105°56\'23\'\' | 10°20\'34\'\' | 105°56\'00\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Cây Gáo | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'09\'\' | 105°55\'30\'\' | 10°23\'03\'\' | 105°56\'13\'\' | C-48-44-B-b |
| Rạch Chùa | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'16\'\' | 105°55\'50\'\' | 10°21\'12\'\' | 105°55\'10\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Lý Sỏi | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'03\'\' | 105°56\'31\'\' | 10°20\'28\'\' | 105°56\'38\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Miễu | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'35\'\' | 105°53\'48\'\' | 10°20\'03\'\' | 105°55\'08\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Năm Chuyền | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'31\'\' | 105°54\'13\'\' | 10°22\'30\'\' | 105°53\'17\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| rạch Ong Đống | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'43\'\' | 105°55\'56\'\' | 10°20\'57\'\' | 105°55\'22\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ông Giáo | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'05\'\' | 105°55\'48\'\' | 10°22\'11\'\' | 105°55\'07\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ông Hưng | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'43\'\' | 105°55\'56\'\' | 10°20\'56\'\' | 105°56\'55\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ông Sáu | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'28\'\' | 105°56\'39\'\' | 10°20\'04\'\' | 105°56\'29\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Thọ | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'13\'\' | 105°56\'18\'\' | 10°19\'53\'\' | 105°55\'56\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Vàm Nhựa | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'38\'\' | 105°55\'40\'\' | 10°20\'18\'\' | 105°55\'23\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Xẻo Muồng | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'34\'\' | 105°56\'17\'\' | 10°21\'40\'\' | 105°54\'43\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Mỹ Đức Tây | TV | xã Mỹ Đức Tây | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'42\'\' | 105°53\'44\'\' | 10°19\'46\'\' | 105°57\'39\'\' | C-48-44-B-d |
| Kênh 8 | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'24\'\' | 105°57\'53\'\' | 10°21\'29\'\' | 106°00\'49\'\' | C-48-44-B-b; C-48-45-A-a |
| ấp Mỹ Chánh A | DC | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè | 10°25\'20\'\' | 106°01\'03\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Mỹ Chánh B | DC | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè | 10°26\'26\'\' | 106°00\'56\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Mỹ Thuận | DC | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè | 10°24\'38\'\' | 106°01\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Mỹ Trung | DC | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè | 10°24\'28\'\' | 106°01\'25\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Bà Rằng | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'09\'\' | 106°01\'21\'\' | 10°25\'17\'\' | 106°02\'02\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Cầu Cháy | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'37\'\' | 106°01\'19\'\' | 10°25\'02\'\' | 106°00\'47\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Cầu Ngang | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'10\'\' | 106°02\'21\'\' | 10°22\'58\'\' | 106°01\'38\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Cây Dầu | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°26\'35\'\' | 106°00\'23\'\' | 10°25\'37\'\' | 106°01\'19\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Cây Dương | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°26\'03\'\' | 106°01\'31\'\' | 10°25\'37\'\' | 106°01\'19\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Đường Mới | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'41\'\' | 106°01\'33\'\' | 10°25\'32\'\' | 106°01\'52\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'34\'\' | 105°59\'31\'\' | 10°26\'35\'\' | 106°00\'23\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Một Thước | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'06\'\' | 105°59\'55\'\' | 10°24\'36\'\' | 106°02\'30\'\' | C-48-44-B-b; C-48-45-A-a |
| rạch Đuôi Tre | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'14\'\' | 106°01\'36\'\' | 10°24\'25\'\' | 106°02\'05\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Đường Trà | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'43\'\' | 106°01\'45\'\' | 10°24\'54\'\' | 106°01\'22\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Thủ Ngữ | TV | xã Mỹ Hội | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'54\'\' | 106°01\'22\'\' | 10°23\'56\'\' | 106°00\'22\'\' | C-48-45-A-a |
| ấp Lợi Nhơn | DC | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè | 10°21\'42\'\' | 105°52\'34\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Lợi Trinh | DC | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè | 10°21\'51\'\' | 105°53\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Lợi Tường | DC | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè | 10°22\'52\'\' | 105°52\'56\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ An | DC | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè | 10°21\'10\'\' | 105°55\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Đường tỉnh 861 | KX | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'16\'\' | 105°54\'55\'\' | 10°27\'02\'\' | 105°53\'53\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d; C-48-44-B-b |
| Kênh 5 | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'07\'\' | 105°53\'54\'\' | 10°21\'42\'\' | 105°53\'44\'\' | C-48-44-B-d |
| kênh Đòn Dong | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'50\'\' | 105°52\'55\'\' | 10°21\'47\'\' | 105°52\'57\'\' | C-48-44-B-d |
| kênh Mương Điều | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'58\'\' | 105°53\'17\'\' | 10°21\'38\'\' | 105°52\'32\'\' | C-48-44-B-d |
| kênh Ông Huyện | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'18\'\' | 105°53\'25\'\' | 10°23\'04\'\' | 105°54\'58\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh Phèn | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'55\'\' | 105°52\'03\'\' | 10°23\'01\'\' | 105°50\'55\'\' | C-48-44-B-a |
| kênh Út Trân | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'45\'\' | 105°51\'45\'\' | 10°23\'24\'\' | 105°53\'26\'\' | C-48-44-B-a; C-48-44-B-b |
| rạch Bà Phó | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'29\'\' | 105°52\'48\'\' | 10°22\'24\'\' | 105°52\'15\'\' | C-48-44-B-a; C-48-44-B-b; C-48-44-B-c |
| rạch Bà Thiên | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'42\'\' | 105°53\'44\'\' | 10°21\'00\'\' | 105°53\'56\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Thơ | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'44\'\' | 105°53\'37\'\' | 10°21\'06\'\' | 105°53\'10\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bang Mậu | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'04\'\' | 105°52\'22\'\' | 10°20\'58\'\' | 105°51\'49\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Đồn Điền | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'00\'\' | 105°53\'56\'\' | 10°20\'59\'\' | 105°53\'23\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Miễu | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'35\'\' | 105°53\'48\'\' | 10°20\'03\'\' | 105°55\'08\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Năm Chuyền | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'31\'\' | 105°54\'13\'\' | 10°22\'30\'\' | 105°53\'17\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Nhà Thờ | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'00\'\' | 105°53\'56\'\' | 10°20\'38\'\' | 105°54\'02\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ông Cha | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'34\'\' | 105°52\'24\'\' | 10°23\'01\'\' | 105°52\'01\'\' | C-48-44-B-a |
| rạch Sáu Bình | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'10\'\' | 105°52\'06\'\' | 10°22\'42\'\' | 105°53\'20\'\' | C-48-44-B-a; C-48-44-B-b |
| sông Bờ Gòn | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'20\'\' | 105°52\'43\'\' | 10°19\'38\'\' | 105°52\'53\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Cổ Cò | TV | xã Mỹ Lợi A | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'30\'\' | 105°51\'28\'\' | 10°20\'04\'\' | 105°55\'04\'\' | C-48-44-B-a; C-48-44-B-c; C-48-44-B-d |
| Kênh 5 | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'07\'\' | 105°53\'54\'\' | 10°21\'42\'\' | 105°53\'44\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 20 | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'42\'\' | 105°52\'42\'\' | 10°25\'28\'\' | 105°53\'11\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 1000 | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'19\'\' | 105°52\'02\'\' | 10°26\'05\'\' | 105°53\'47\'\' | C-48-44-B-a; C-48-44-B-b |
| ấp Hưng Lợi | DC | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè | 10°24\'00\'\' | 105°51\'20\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| ấp Lợi Nhơn | DC | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè | 10°23\'31\'\' | 105°51\'53\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| ấp Lợi Thuận | DC | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè | 10°24\'11\'\' | 105°53\'30\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Thạnh | DC | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè | 10°24\'54\'\' | 105°51\'53\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-a |
| Đường tỉnh 861 | KX | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'16\'\' | 105°54\'55\'\' | 10°27\'02\'\' | 105°53\'53\'\' | C-48-44-B-b |
| Nông trường Cải Tạo | KX | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè | 10°24\'00\'\' | 105°52\'42\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| kênh Ba Thước | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'22\'\' | 105°52\'46\'\' | 10°24\'43\'\' | 105°52\'25\'\' | C-48-44-B-a; C-48-44-B-b |
| Kênh Cùng | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'43\'\' | 105°51\'46\'\' | 10°22\'01\'\' | 105°51\'09\'\' | C-48-44-B-a; C-48-44-B-c |
| Kênh Kho | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'14\'\' | 105°52\'08\'\' | 10°24\'24\'\' | 105°53\'34\'\' | C-48-44-B-a; C-48-44-B-b |
| kênh Nguyễn Văn Tiếp B | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'35\'\' | 105°57\'12\'\' | 10°24\'30\'\' | 105°51\'28\'\' | C-48-44-B-a; C-48-44-B-b |
| Kênh Phèn | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'55\'\' | 105°52\'03\'\' | 10°23\'01\'\' | 105°50\'55\'\' | C-48-44-B-a |
| kênh Tám Thước | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'50\'\' | 105°52\'42\'\' | 10°25\'07\'\' | 105°53\'39\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Út Trân | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'45\'\' | 105°51\'45\'\' | 10°23\'24\'\' | 105°53\'26\'\' | C-48-44-B-a; C-48-44-B-b |
| rạch Đập Lớn | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'19\'\' | 105°50\'40\'\' | 10°22\'01\'\' | 105°51\'09\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Ông Cha | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'34\'\' | 105°52\'24\'\' | 10°23\'01\'\' | 105°52\'01\'\' | C-48-44-B-a |
| Rạch Ruộng | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'30\'\' | 105°51\'28\'\' | 10°19\'26\'\' | 105°50\'13\'\' | C-48-44-B-a; C-48-44-B-c |
| sông Cổ Cò | TV | xã Mỹ Lợi B | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'30\'\' | 105°51\'28\'\' | 10°20\'04\'\' | 105°55\'04\'\' | C-48-44-B-a |
| ấp Lương Lễ | DC | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè | 10°19\'32\'\' | 105°55\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Lương Ngãi | DC | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè | 10°19\'59\'\' | 105°55\'49\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Lương Nhơn | DC | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè | 10°19\'39\'\' | 105°57\'21\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Lương Tín | DC | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè | 10°19\'29\'\' | 105°56\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Lương Trí | DC | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè | 10°18\'59\'\' | 105°55\'53\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Phước Khánh | KX | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè | 10°18\'53\'\' | 105°55\'47\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Vạn Linh | KX | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè | 10°19\'44\'\' | 105°55\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đình Mỹ Lương | KX | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè | 10°19\'43\'\' | 105°57\'29\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Đường huyện 74B | KX | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'07\'\' | 105°54\'22\'\' | 10°19\'43\'\' | 105°57\'39\'\' | C-48-44-B-d |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'47\'\' | 105°54\'23\'\' | 10°18\'17\'\' | 105°55\'23\'\' | C-48-44-B-d |
| ngọn Ngả Cái | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'19\'\' | 105°55\'12\'\' | 10°19\'24\'\' | 105°55\'37\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Đương | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'16\'\' | 105°56\'19\'\' | 10°19\'37\'\' | 105°56\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ba Khía | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'52\'\' | 105°56\'15\'\' | 10°19\'12\'\' | 105°56\'02\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Rồng | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'47\'\' | 105°57\'20\'\' | 10°19\'33\'\' | 105°57\'11\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Thơ | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'33\'\' | 105°57\'13\'\' | 10°18\'49\'\' | 105°56\'50\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Tồn | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'25\'\' | 105°56\'39\'\' | 10°19\'16\'\' | 105°56\'03\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bà Vệ | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'04\'\' | 105°56\'29\'\' | 10°19\'35\'\' | 105°56\'57\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Bào Dông | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'47\'\' | 105°54\'12\'\' | 10°18\'35\'\' | 105°55\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Cả Sơn | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'11\'\' | 105°56\'43\'\' | 10°18\'33\'\' | 105°56\'45\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Cầu Móng | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'11\'\' | 105°56\'23\'\' | 10°20\'34\'\' | 105°56\'00\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Cây Thị | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'02\'\' | 105°56\'32\'\' | 10°19\'42\'\' | 105°56\'16\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Lòng Ao | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'51\'\' | 105°58\'00\'\' | 10°19\'07\'\' | 105°57\'24\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Miễu | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'35\'\' | 105°53\'48\'\' | 10°20\'03\'\' | 105°55\'08\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Mù U | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'13\'\' | 105°55\'11\'\' | 10°19\'48\'\' | 105°56\'06\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Nhà Thờ | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'49\'\' | 105°55\'22\'\' | 10°18\'37\'\' | 105°55\'34\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ông Sáu | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'02\'\' | 105°56\'39\'\' | 10°19\'37\'\' | 105°56\'33\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ông Văn | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'23\'\' | 105°55\'20\'\' | 10°19\'56\'\' | 105°55\'19\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Thọ | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'13\'\' | 105°56\'18\'\' | 10°19\'53\'\' | 105°55\'56\'\' | C-48-44-B-d |
| Rạch Tre | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'30\'\' | 105°56\'11\'\' | 10°19\'00\'\' | 105°55\'59\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Vàm Nhựa | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'38\'\' | 105°55\'40\'\' | 10°20\'18\'\' | 105°55\'23\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Xẻo Quế | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'36\'\' | 105°56\'38\'\' | 10°19\'11\'\' | 105°56\'43\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Xóm Chiếu | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'44\'\' | 105°55\'18\'\' | 10°18\'45\'\' | 105°55\'46\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Cái Cối | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'21\'\' | 105°49\'27\'\' | 10°19\'51\'\' | 105°58\'06\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Mỹ Đức Tây | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'42\'\' | 105°53\'44\'\' | 10°19\'46\'\' | 105°57\'39\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Ông Mẻ | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'35\'\' | 105°55\'30\'\' | 10°19\'42\'\' | 105°56\'16\'\' | C-48-44-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã Mỹ Lương | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-44-B-d |
| kênh Tám Thước |
| xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'07\'\' | 105°54\'51\'\' | 10°24\'26\'\' | 105°56\'07\'\' | C-48-44-B-b |
| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè | 10°25\'39\'\' | 105°53\'45\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè | 10°24\'32\'\' | 105°56\'05\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè | 10°23\'56\'\' | 105°53\'32\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| Ấp 4 | DC | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè | 10°23\'39\'\' | 105°54\'25\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| Nông trường 207 | KX | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè | 10°23\'53\'\' | 105°54\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| Nông trường Huyện Đội | KX | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè | 10°24\'12\'\' | 105°55\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| Kênh 2 | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'50\'\' | 105°55\'22\'\' | 10°25\'53\'\' | 105°55\'31\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 3 | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'57\'\' | 105°55\'10\'\' | 10°25\'58\'\' | 105°55\'23\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 4 | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'03\'\' | 105°54\'59\'\' | 10°26\'04\'\' | 105°55\'17\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 5 | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'07\'\' | 105°53\'54\'\' | 10°21\'42\'\' | 105°53\'44\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 20 | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'16\'\' | 105°53\'37\'\' | 10°26\'09\'\' | 105°55\'10\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 300 | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'46\'\' | 105°53\'55\'\' | 10°26\'58\'\' | 105°54\'06\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'05\'\' | 105°55\'46\'\' | 10°25\'08\'\' | 105°55\'52\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 1000 | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'13\'\' | 105°55\'35\'\' | 10°24\'07\'\' | 105°55\'32\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 1000 | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°26\'10\'\' | 105°53\'48\'\' | 10°25\'08\'\' | 105°55\'52\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh 7 Giàu | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'25\'\' | 105°54\'26\'\' | 10°25\'56\'\' | 105°54\'35\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh 8 Gon | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'16\'\' | 105°54\'39\'\' | 10°25\'46\'\' | 105°54\'48\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh 1 Tháng 5 | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'53\'\' | 105°53\'46\'\' | 10°25\'07\'\' | 105°54\'51\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh 26 Tháng 3 | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'37\'\' | 105°53\'36\'\' | 10°24\'07\'\' | 105°54\'26\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 6 - Bằng Lăng | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'14\'\' | 105°56\'24\'\' | 10°21\'33\'\' | 105°56\'25\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'33\'\' | 105°55\'36\'\' | 10°23\'11\'\' | 105°54\'54\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'27\'\' | 105°53\'34\'\' | 10°23\'50\'\' | 105°54\'11\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Kỳ Đà | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'21\'\' | 105°54\'34\'\' | 10°23\'21\'\' | 105°56\'10\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Mười Thước | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'04\'\' | 105°54\'50\'\' | 10°24\'03\'\' | 105°56\'06\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Năm Ty | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'05\'\' | 105°54\'24\'\' | 10°23\'20\'\' | 105°55\'11\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Ông Huyện | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'18\'\' | 105°53\'25\'\' | 10°23\'04\'\' | 105°54\'58\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Xẻo Xịn | TV | xã Mỹ Tân | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'50\'\' | 105°54\'11\'\' | 10°21\'55\'\' | 105°54\'53\'\' | C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Hiệp | DC | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè | 10°26\'32\'\' | 105°53\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Hòa | DC | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè | 10°28\'11\'\' | 105°54\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Thị A | DC | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè | 10°25\'57\'\' | 105°55\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Thị B | DC | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè | 10°25\'42\'\' | 105°55\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| Đường tỉnh 861 | KX | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'16\'\' | 105°54\'55\'\' | 10°27\'02\'\' | 105°53\'53\'\' | C-48-44-B-b |
| Đường tỉnh 863 | KX | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'57\'\' | 106°00\'35\'\' | 10°27\'07\'\' | 105°53\'57\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 1 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'13\'\' | 105°55\'35\'\' | 10°25\'48\'\' | 105°55\'37\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 2 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'50\'\' | 105°55\'22\'\' | 10°25\'53\'\' | 105°55\'31\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 3 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'57\'\' | 105°55\'10\'\' | 10°25\'58\'\' | 105°55\'23\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 4 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'03\'\' | 105°54\'59\'\' | 10°26\'04\'\' | 105°55\'17\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 5 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'07\'\' | 105°53\'54\'\' | 10°21\'42\'\' | 105°53\'44\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 20 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'16\'\' | 105°53\'37\'\' | 10°26\'09\'\' | 105°55\'10\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 28 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'07\'\' | 105°53\'54\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 300 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'46\'\' | 105°53\'55\'\' | 10°26\'58\'\' | 105°54\'06\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'05\'\' | 105°55\'46\'\' | 10°25\'08\'\' | 105°55\'52\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'40\'\' | 105°52\'55\'\' | 10°26\'32\'\' | 105°53\'51\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'19\'\' | 105°55\'54\'\' | 10°26\'39\'\' | 105°53\'51\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 1000 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°26\'10\'\' | 105°53\'48\'\' | 10°25\'08\'\' | 105°55\'52\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 1000 | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'19\'\' | 105°52\'02\'\' | 10°26\'05\'\' | 105°53\'47\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 2 Tuấn | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'46\'\' | 105°54\'48\'\' | 10°26\'18\'\' | 105°54\'58\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 6 - Bằng Lăng | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'14\'\' | 105°56\'24\'\' | 10°21\'33\'\' | 105°56\'25\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 6 Đàn | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'56\'\' | 105°54\'35\'\' | 10°26\'28\'\' | 105°54\'45\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 500 - Bằng Lăng | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'30\'\' | 105°55\'59\'\' | 10°25\'37\'\' | 105°55\'50\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Nguyễn Văn Tiếp B | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°30\'35\'\' | 105°57\'12\'\' | 10°24\'30\'\' | 105°51\'28\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Sáu Khanh | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'10\'\' | 105°55\'44\'\' | 10°25\'38\'\' | 105°55\'49\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Tám Thước | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'50\'\' | 105°52\'42\'\' | 10°25\'07\'\' | 105°53\'39\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh Trà | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'19\'\' | 105°55\'12\'\' | 10°27\'10\'\' | 105°56\'15\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh Trà | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'00\'\' | 105°54\'45\'\' | 10°26\'09\'\' | 105°55\'10\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Tư Cơ | TV | xã Mỹ Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'08\'\' | 105°55\'52\'\' | 10°25\'33\'\' | 105°55\'56\'\' | C-48-44-B-b |
| Ấp 1 | DC | xã Tân Hưng | H. Cái Bè | 10°19\'47\'\' | 105°50\'43\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 2 | DC | xã Tân Hưng | H. Cái Bè | 10°20\'13\'\' | 105°50\'10\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 3 | DC | xã Tân Hưng | H. Cái Bè | 10°20\'09\'\' | 105°49\'56\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 4 | DC | xã Tân Hưng | H. Cái Bè | 10°21\'42\'\' | 105°49\'25\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Quốc lộ 30 | KX | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'14\'\' | 105°53\'19\'\' | 10°19\'49\'\' | 105°49\'00\'\' | C-48-44-B-c |
| cầu Cái Lân | KX | xã Tân Hưng | H. Cái Bè | 10°19\'45\'\' | 105°49\'12\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| sông Bún Lòng Chảo | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'54\'\' | 105°51\'26\'\' | 10°19\'52\'\' | 105°51\'05\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Bờ Tre | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'54\'\' | 105°50\'10\'\' | 10°20\'43\'\' | 105°51\'05\'\' | C-48-44-B-c |
| sông Cái Lân | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'16\'\' | 105°49\'26\'\' | 10°19\'16\'\' | 105°49\'29\'\' | C-48-44-B-c |
| Kênh Đào | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'18\'\' | 105°48\'50\'\' | 10°21\'19\'\' | 105°48\'56\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Đào | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'01\'\' | 105°51\'09\'\' | 10°19\'08\'\' | 105°51\'06\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Đập | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'18\'\' | 105°50\'01\'\' | 10°20\'03\'\' | 105°51\'05\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Đập Lớn | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'19\'\' | 105°50\'40\'\' | 10°22\'01\'\' | 105°51\'09\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Đập Nhỏ | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'32\'\' | 105°50\'05\'\' | 10°20\'28\'\' | 105°51\'05\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Đội Chín | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'11\'\' | 105°49\'02\'\' | 10°20\'10\'\' | 105°49\'13\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Giồng | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'54\'\' | 105°51\'26\'\' | 10°18\'47\'\' | 105°52\'01\'\' | C-48-44-B-c |
| kênh Hội Đồng Tường | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'19\'\' | 105°48\'56\'\' | 10°21\'01\'\' | 105°49\'06\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Kinh Ranh | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'18\'\' | 105°48\'50\'\' | 10°22\'02\'\' | 105°50\'34\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Ngả Cạn | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'03\'\' | 105°51\'05\'\' | 10°19\'54\'\' | 105°51\'26\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Ngả Mướp | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'45\'\' | 105°49\'22\'\' | 10°21\'21\'\' | 105°50\'19\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Nước Son | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'03\'\' | 105°50\'09\'\' | 10°21\'32\'\' | 105°49\'55\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Ông Bích | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'38\'\' | 105°49\'27\'\' | 10°20\'30\'\' | 105°50\'04\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Ông Hách | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'42\'\' | 105°50\'06\'\' | 10°20\'32\'\' | 105°50\'28\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Ông Hội | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°20\'38\'\' | 105°49\'27\'\' | 10°20\'09\'\' | 105°49\'13\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Ông Tám Liệt | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'04\'\' | 105°49\'58\'\' | 10°21\'36\'\' | 105°49\'44\'\' | C-48-44-B-c |
| cầu Rạch Đào | KX | xã Tân Hưng | H. Cái Bè | 10°19\'37\'\' | 105°51\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Rạch Ruộng | KX | xã Tân Hưng | H. Cái Bè | 10°19\'37\'\' | 105°50\'10\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Rạch Ruộng | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'30\'\' | 105°51\'28\'\' | 10°19\'26\'\' | 105°50\'13\'\' | C-48-44-B-c |
| kênh Trần Văn Thế | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'36\'\' | 105°49\'43\'\' | 10°20\'38\'\' | 105°49\'27\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Vàm Xoay | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'29\'\' | 105°50\'57\'\' | 10°20\'49\'\' | 105°50\'52\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Xộp | TV | xã Tân Hưng | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'21\'\' | 105°50\'19\'\' | 10°21\'28\'\' | 105°51\'06\'\' | C-48-44-B-c |
| Ấp 1 | DC | xã Tân Thanh | H. Cái Bè | 10°19\'23\'\' | 105°51\'05\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 2 | DC | xã Tân Thanh | H. Cái Bè | 10°19\'04\'\' | 105°50\'55\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 3 | DC | xã Tân Thanh | H. Cái Bè | 10°18\'58\'\' | 105°49\'40\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Ấp 4 | DC | xã Tân Thanh | H. Cái Bè | 10°19\'35\'\' | 105°49\'47\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| Quốc lộ 30 | KX | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'14\'\' | 105°53\'19\'\' | 10°19\'49\'\' | 105°49\'00\'\' | C-48-44-B-c |
| cầu Cái Lân | KX | xã Tân Thanh | H. Cái Bè | 10°19\'45\'\' | 105°49\'12\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Hội Phước | KX | xã Tân Thanh | H. Cái Bè | 10°18\'50\'\' | 105°51\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Rạch Đào | KX | xã Tân Thanh | H. Cái Bè | 10°19\'37\'\' | 105°51\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Rạch Giồng | KX | xã Tân Thanh | H. Cái Bè | 10°19\'26\'\' | 105°52\'05\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| cầu Rạch Ruộng | KX | xã Tân Thanh | H. Cái Bè | 10°19\'37\'\' | 105°50\'10\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| chùa Thiền Quang | KX | xã Tân Thanh | H. Cái Bè | 10°19\'34\'\' | 105°50\'48\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-c |
| rạch Bà Rớ | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'03\'\' | 105°51\'41\'\' | 10°18\'41\'\' | 105°51\'33\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Cả Nghị | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'06\'\' | 105°51\'00\'\' | 10°18\'52\'\' | 105°50\'52\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Cái Sơn | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'46\'\' | 105°51\'18\'\' | 10°18\'35\'\' | 105°50\'17\'\' | C-48-44-B-c |
| sông Cái Cối | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'21\'\' | 105°49\'27\'\' | 10°19\'51\'\' | 105°58\'06\'\' | C-48-44-B-c |
| sông Cái Lân | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'16\'\' | 105°49\'26\'\' | 10°19\'16\'\' | 105°49\'29\'\' | C-48-44-B-c |
| sông Cái Nhỏ | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'24\'\' | 105°48\'55\'\' | 10°18\'15\'\' | 105°50\'32\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Di Dách | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'52\'\' | 105°50\'52\'\' | 10°18\'40\'\' | 105°50\'51\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Đào | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'01\'\' | 105°51\'09\'\' | 10°19\'08\'\' | 105°51\'06\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Đường Nước | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'08\'\' | 105°49\'42\'\' | 10°18\'15\'\' | 105°50\'03\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Giồng | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'54\'\' | 105°51\'26\'\' | 10°18\'47\'\' | 105°52\'01\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Lòng Ống | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'37\'\' | 105°48\'57\'\' | 10°19\'37\'\' | 105°49\'04\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Mích Nhỏ | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°19\'22\'\' | 105°51\'25\'\' | 10°19\'11\'\' | 105°51\'05\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Ông Điệp | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'24\'\' | 105°51\'57\'\' | 10°18\'36\'\' | 105°51\'47\'\' | C-48-44-B-c |
| rạch Ông Ngàn | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°18\'33\'\' | 105°51\'03\'\' | 10°18\'09\'\' | 105°51\'04\'\' | C-48-44-B-c |
| Rạch Ruộng | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'30\'\' | 105°51\'28\'\' | 10°19\'26\'\' | 105°50\'13\'\' | C-48-44-B-c |
| Sông Tiền | TV | xã Tân Thanh | H. Cái Bè |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-44-B-c |
| ấp Mỹ Hưng | DC | xã Thiện Trí | H. Cái Bè | 10°21\'59\'\' | 105°58\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Long | DC | xã Thiện Trí | H. Cái Bè | 10°22\'03\'\' | 105°57\'22\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Phú | DC | xã Thiện Trí | H. Cái Bè | 10°21\'07\'\' | 105°58\'01\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Phúc | DC | xã Thiện Trí | H. Cái Bè | 10°22\'38\'\' | 105°57\'22\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Quới | DC | xã Thiện Trí | H. Cái Bè | 10°21\'55\'\' | 105°57\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-44-B-d |
| Đường huyện 71B | KX | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'44\'\' | 105°59\'01\'\' | 10°19\'50\'\' | 105°57\'37\'\' | C-48-44-B-d |
| Cầu Khum | KX | xã Thiện Trí | H. Cái Bè | 10°20\'30\'\' | 105°58\'06\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Mỹ Thiện | KX | xã Thiện Trí | H. Cái Bè | 10°21\'35\'\' | 105°57\'57\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| kênh 28 | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'07\'\' | 105°53\'54\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 6 - Bằng Lăng | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'14\'\' | 105°56\'24\'\' | 10°21\'33\'\' | 105°56\'25\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| rạch A Rặt | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'41\'\' | 105°58\'19\'\' | 10°22\'54\'\' | 105°57\'34\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Cái Sơn | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'46\'\' | 105°57\'40\'\' | 10°22\'34\'\' | 105°56\'17\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Cây Tràm | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'51\'\' | 105°58\'07\'\' | 10°22\'58\'\' | 105°57\'31\'\' | C-48-44-B-b |
| Rạch Chùa | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'41\'\' | 105°58\'59\'\' | 10°21\'46\'\' | 105°57\'53\'\' | C-48-44-B-d |
| kênh Chuồng Trâu | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'45\'\' | 105°57\'50\'\' | 10°22\'59\'\' | 105°58\'13\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Đập Giữa | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'07\'\' | 105°58\'30\'\' | 10°20\'56\'\' | 105°58\'07\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Đập Lớn | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'51\'\' | 105°58\'17\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°58\'27\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| rạch Đập Nhỏ | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'48\'\' | 105°58\'07\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°58\'22\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| Kênh Ngang | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'26\'\' | 105°58\'00\'\' | 10°22\'51\'\' | 105°58\'17\'\' | C-48-44-B-d |
| rạch Ông Tà | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'00\'\' | 105°57\'56\'\' | 10°23\'02\'\' | 105°57\'21\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Xẻo Tre | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°22\'24\'\' | 105°56\'18\'\' | 10°22\'16\'\' | 105°57\'27\'\' | C-48-44-B-d |
| sông Mỹ Thiện | TV | xã Thiện Trí | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'24\'\' | 105°57\'25\'\' | 10°21\'17\'\' | 105°57\'05\'\' | C-48-44-B-b; C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Lược | DC | xã Thiện Trung | H. Cái Bè | 10°24\'11\'\' | 105°57\'38\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Trinh | DC | xã Thiện Trung | H. Cái Bè | 10°24\'23\'\' | 105°57\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| ấp Mỹ Tường | DC | xã Thiện Trung | H. Cái Bè | 10°25\'08\'\' | 105°56\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-44-B-b |
| Đường tỉnh 863 | KX | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°21\'57\'\' | 106°00\'35\'\' | 10°27\'07\'\' | 105°53\'57\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 6 - Bằng Lăng | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°32\'14\'\' | 105°56\'24\'\' | 10°21\'33\'\' | 105°56\'25\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 28 | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°27\'07\'\' | 105°53\'54\'\' | 10°22\'21\'\' | 105°59\'57\'\' | C-48-44-B-b |
| Kênh 500 | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°29\'39\'\' | 105°56\'41\'\' | 10°25\'09\'\' | 105°56\'27\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Ba Khanh | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'10\'\' | 105°57\'42\'\' | 10°23\'48\'\' | 105°57\'00\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Bà Tự | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'05\'\' | 105°56\'41\'\' | 10°23\'11\'\' | 105°57\'06\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Cả Hang | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'47\'\' | 105°56\'08\'\' | 10°23\'57\'\' | 105°56\'50\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Cả Lầy | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'26\'\' | 105°56\'07\'\' | 10°24\'17\'\' | 105°56\'49\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Cây Tràm | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'45\'\' | 105°57\'21\'\' | 10°24\'25\'\' | 105°58\'14\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Đồng Tượng | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'27\'\' | 105°56\'09\'\' | 10°25\'45\'\' | 105°57\'21\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Đường Củi Lớn | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°28\'45\'\' | 105°56\'54\'\' | 10°24\'31\'\' | 105°57\'16\'\' | C-48-44-B-b |
| kênh Đường Củi Nhỏ | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°25\'34\'\' | 105°56\'50\'\' | 10°24\'37\'\' | 105°57\'08\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Đường Chùa | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'40\'\' | 105°58\'26\'\' | 10°23\'53\'\' | 105°58\'04\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Hào Bá | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'54\'\' | 105°56\'46\'\' | 10°24\'22\'\' | 105°56\'52\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Hồng Si Na | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'52\'\' | 105°58\'15\'\' | 10°24\'15\'\' | 105°57\'36\'\' | C-48-44-B-b |
| sông Mỹ Thiện | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'24\'\' | 105°57\'25\'\' | 10°21\'17\'\' | 105°57\'05\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Ông Tà | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'00\'\' | 105°57\'56\'\' | 10°23\'02\'\' | 105°57\'21\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Sáu Đống | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°23\'24\'\' | 105°57\'05\'\' | 10°23\'21\'\' | 105°56\'10\'\' | C-48-44-B-b |
| rạch Sáu Lăng | TV | xã Thiện Trung | H. Cái Bè |
|
| 10°24\'43\'\' | 105°56\'07\'\' | 10°24\'44\'\' | 105°56\'39\'\' | C-48-44-B-b |
| ấp Bình Đức | DC | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°25\'23\'\' | 106°05\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Bình Hưng | DC | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°26\'07\'\' | 106°04\'26\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Bình Long | DC | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°24\'24\'\' | 106°04\'13\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Bình Ninh | DC | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°25\'27\'\' | 106°04\'47\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Bình Phong | DC | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°23\'34\'\' | 106°04\'07\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Bình Quới | DC | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°24\'54\'\' | 106°04\'58\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Bình Sơn | DC | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°25\'20\'\' | 106°05\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Bình Thạnh | DC | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°26\'53\'\' | 106°04\'30\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Bình Thới | DC | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°25\'38\'\' | 106°05\'46\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Bình Tịnh | DC | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°24\'56\'\' | 106°04\'43\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| ấp Bình Trị | DC | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°23\'49\'\' | 106°04\'44\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°29\'42\'\' | 106°22\'21\'\' | 10°16\'42\'\' | 105°54\'30\'\' | C-48-45-A-a |
| Đường tỉnh 875B | KX | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'55\'\' | 106°05\'01\'\' | 10°19\'22\'\' | 106°03\'06\'\' | C-48-45-A-a |
| cầu Bình Phú | KX | xã Bình Phú | H. Cai Lậy | 10°24\'56\'\' | 106°04\'54\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| kênh Bà Kai | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°25\'40\'\' | 106°05\'09\'\' | 10°25\'49\'\' | 106°05\'26\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Ban Dầy | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°30\'13\'\' | 106°03\'55\'\' | 10°25\'14\'\' | 106°04\'58\'\' | C-48-45-A-a |
| sông Bình Phú | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°25\'14\'\' | 106°04\'58\'\' | 10°24\'05\'\' | 106°03\'25\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Đập Chùa | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°23\'55\'\' | 106°04\'38\'\' | 10°24\'32\'\' | 106°04\'17\'\' | C-48-45-A-a |
| Rạch Giồng | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'18\'\' | 106°03\'59\'\' | 10°23\'30\'\' | 106°03\'11\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Giồng Tre | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'46\'\' | 106°04\'59\'\' | 10°19\'25\'\' | 106°03\'06\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°26\'08\'\' | 106°05\'53\'\' | 10°26\'37\'\' | 106°04\'23\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°25\'29\'\' | 106°05\'30\'\' | 10°25\'48\'\' | 106°04\'53\'\' | C-48-45-A-a |
| Kênh Mới | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°25\'48\'\' | 106°06\'09\'\' | 10°28\'39\'\' | 106°04\'19\'\' | C-48-45-A-a |
| Kênh Mới | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'53\'\' | 106°04\'54\'\' | 10°23\'43\'\' | 106°05\'34\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Ông Bang | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°26\'08\'\' | 106°05\'13\'\' | 10°25\'34\'\' | 106°04\'37\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Ông Cha | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'40\'\' | 106°03\'31\'\' | 10°24\'10\'\' | 106°03\'34\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Phú Thuận | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°27\'03\'\' | 106°05\'26\'\' | 10°27\'10\'\' | 106°04\'31\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Ranh Tổng | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°29\'00\'\' | 106°05\'28\'\' | 10°26\'12\'\' | 106°05\'29\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Thầy Cai | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°26\'14\'\' | 106°05\'52\'\' | 10°25\'38\'\' | 106°06\'04\'\' | C-48-45-A-a |
| Kênh Tổng | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°26\'39\'\' | 106°06\'08\'\' | 10°25\'42\'\' | 106°06\'10\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Tham Rôn | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°22\'35\'\' | 106°04\'52\'\' | 10°23\'17\'\' | 106°03\'50\'\' | C-48-45-A-a |
| Rạch Tràm | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°25\'54\'\' | 106°06\'44\'\' | 10°25\'14\'\' | 106°04\'58\'\' | C-48-45-A-a |
| Rạch Tràm | TV | xã Bình Phú | H. Cai Lậy |
|
| 10°26\'12\'\' | 106°05\'29\'\' | 10°25\'32\'\' | 106°05\'41\'\' | C-48-45-A-a |
| Ấp 1 | DC | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy | 10°23\'00\'\' | 106°04\'31\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Ấp 2 | DC | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy | 10°22\'04\'\' | 106°04\'52\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 3 | DC | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy | 10°21\'11\'\' | 106°05\'40\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 4 | DC | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy | 10°21\'40\'\' | 106°05\'24\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Đường tỉnh 875B | KX | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'55\'\' | 106°05\'01\'\' | 10°19\'22\'\' | 106°03\'06\'\' | C-48-45-A-a |
| sông Ba Rài | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°19\'08\'\' | 106°03\'56\'\' | C-48-45-A-c; C-48-45-A-a |
| rạch Cầu Ván | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'27\'\' | 106°06\'11\'\' | 10°22\'07\'\' | 106°05\'05\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cây Khế | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'51\'\' | 106°05\'40\'\' | 10°21\'00\'\' | 106°06\'26\'\' | C-48-45-A-c |
| Rạch Chanh | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'20\'\' | 106°05\'17\'\' | 10°20\'44\'\' | 106°05\'44\'\' | C-48-45-A-c |
| Rạch Chùa | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'39\'\' | 106°04\'16\'\' | 10°21\'50\'\' | 106°05\'10\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Gò Da | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°22\'43\'\' | 106°04\'09\'\' | 10°22\'02\'\' | 106°03\'32\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Giồng Tre | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'46\'\' | 106°04\'59\'\' | 10°19\'25\'\' | 106°03\'06\'\' | C-48-45-A-a |
| rạch Ông Tùng | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'49\'\' | 106°06\'16\'\' | 10°18\'53\'\' | 106°05\'51\'\' | C-48-45-A-c |
| Kênh Ngang | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°22\'39\'\' | 106°04\'01\'\' | 10°23\'17\'\' | 106°03\'50\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Thanh Niên | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°23\'24\'\' | 106°08\'12\'\' | 10°22\'34\'\' | 106°04\'52\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Thầy Thanh | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'52\'\' | 106°03\'54\'\' | 10°21\'17\'\' | 106°04\'54\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Tham Rôn | TV | xã Cẩm Sơn | H. Cai Lậy |
|
| 10°22\'35\'\' | 106°04\'52\'\' | 10°23\'17\'\' | 106°03\'50\'\' | C-48-45-A-a |
| ấp Hiệp Ngãi | DC | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy | 10°20\'43\'\' | 106°03\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Hiệp Nhơn | DC | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy | 10°20\'49\'\' | 106°03\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Hiệp Ninh | DC | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy | 10°21\'15\'\' | 106°03\'58\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Hiệp Phú | DC | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy | 10°20\'28\'\' | 106°03\'20\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Hiệp Quới | DC | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy | 10°19\'53\'\' | 106°03\'48\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Hiệp Thạnh | DC | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy | 10°21\'41\'\' | 106°03\'47\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Đường tỉnh 867 | KX | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'04\'\' | 106°20\'22\'\' | 10°20\'10\'\' | 106°02\'04\'\' | C-48-45-A-c |
| Đường tỉnh 875B | KX | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'55\'\' | 106°05\'01\'\' | 10°19\'22\'\' | 106°03\'06\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-c |
| rạch Bà Gòn | TV | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'20\'\' | 106°04\'46\'\' | 10°20\'49\'\' | 106°03\'38\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cái Lá | TV | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'20\'\' | 106°03\'38\'\' | 10°19\'18\'\' | 106°03\'21\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cầu Miếu | TV | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'44\'\' | 106°03\'11\'\' | 10°20\'37\'\' | 106°02\'21\'\' | C-48-45-A-c |
| Rạch Chùa | TV | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'39\'\' | 106°04\'16\'\' | 10°21\'50\'\' | 106°05\'10\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Gò Da | TV | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°22\'43\'\' | 106°04\'09\'\' | 10°22\'02\'\' | 106°03\'32\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-c |
| kênh Giồng Tre | TV | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'46\'\' | 106°04\'59\'\' | 10°19\'25\'\' | 106°03\'06\'\' | C-48-45-A-a; C-48-45-A-c |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'34\'\' | 106°04\'26\'\' | 10°19\'35\'\' | 106°04\'10\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Ông Cối | TV | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'02\'\' | 106°03\'18\'\' | 10°21\'35\'\' | 106°02\'44\'\' | C-48-45-A-c |
| kênh Thầy Thanh | TV | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'52\'\' | 106°03\'54\'\' | 10°21\'17\'\' | 106°04\'54\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Thông Lưu | TV | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'52\'\' | 106°03\'54\'\' | 10°22\'15\'\' | 106°03\'08\'\' | C-48-45-A-c |
| Sông Tiền | TV | xã Hiệp Đức | H. Cai Lậy |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-A-c |
| ấp Hội Lễ | DC | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy | 10°19\'27\'\' | 106°05\'14\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Hội Nghĩa | DC | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy | 10°19\'39\'\' | 106°04\'33\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Hội Nhơn | DC | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy | 10°19\'26\'\' | 106°04\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Hội Tín | DC | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy | 10°19\'12\'\' | 106°04\'26\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Hội Trí | DC | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy | 10°19\'24\'\' | 106°05\'23\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Xuân Điền | DC | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy | 10°20\'03\'\' | 106°05\'15\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Xuân Hòa | DC | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy | 10°20\'01\'\' | 106°04\'49\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Xuân Kiển | DC | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy | 10°20\'32\'\' | 106°04\'60\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Xuân Quang | DC | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy | 10°20\'15\'\' | 106°04\'35\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Xuân Sắc | DC | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy | 10°21\'13\'\' | 106°04\'44\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Đường tỉnh 864 | KX | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'04\'\' | 106°20\'22\'\' | 10°20\'10\'\' | 106°02\'04\'\' | C-48-45-A-c |
| sông Ba Rài | TV | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy |
|
| 10°27\'05\'\' | 106°06\'45\'\' | 10°19\'08\'\' | 106°03\'56\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Bà Gòn | TV | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'20\'\' | 106°04\'46\'\' | 10°20\'49\'\' | 106°03\'38\'\' | C-48-45-A-c |
| kênh Kháng Chiến | TV | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'34\'\' | 106°04\'26\'\' | 10°19\'35\'\' | 106°04\'10\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Ông Tùng | TV | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'49\'\' | 106°06\'16\'\' | 10°18\'53\'\' | 106°05\'51\'\' | C-48-45-A-c |
| sông Năm Thôn | TV | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy |
|
| 10°19\'06\'\' | 106°03\'38\'\' | 10°18\'54\'\' | 106°12\'14\'\' | C-48-45-A-c |
| kênh Thầy Thanh | TV | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'52\'\' | 106°03\'54\'\' | 10°21\'17\'\' | 106°04\'54\'\' | C-48-45-A-c |
| Sông Tiền | TV | xã Hội Xuân | H. Cai Lậy |
|
| 10°17\'57\'\' | 105°50\'11\'\' | 10°18\'27\'\' | 106°26\'48\'\' | C-48-45-A-c |
| Ấp 9 | DC | xã Long Tiên | H. Cai Lậy | 10°20\'09\'\' | 106°07\'52\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Chánh | DC | xã Long Tiên | H. Cai Lậy | 10°21\'33\'\' | 106°08\'37\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Hưng | DC | xã Long Tiên | H. Cai Lậy | 10°22\'10\'\' | 106°09\'09\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Lợi A | DC | xã Long Tiên | H. Cai Lậy | 10°21\'30\'\' | 106°08\'23\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Lợi B | DC | xã Long Tiên | H. Cai Lậy | 10°21\'01\'\' | 106°09\'39\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Lương | DC | xã Long Tiên | H. Cai Lậy | 10°21\'08\'\' | 106°08\'40\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Thạnh A | DC | xã Long Tiên | H. Cai Lậy | 10°20\'27\'\' | 106°07\'53\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Thạnh B | DC | xã Long Tiên | H. Cai Lậy | 10°20\'59\'\' | 106°08\'46\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Thuận | DC | xã Long Tiên | H. Cai Lậy | 10°20\'23\'\' | 106°08\'36\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| Đường tỉnh 868 | KX | xã Long Tiên | H. Cai Lậy |
|
| 10°31\'30\'\' | 106°04\'54\'\' | 10°17\'13\'\' | 106°06\'34\'\' | C-48-45-A-c; C-48-45-A-d |
| kênh 26 Tháng 3 | TV | xã Long Tiên | H. Cai Lậy |
|
| 10°23\'15\'\' | 106°09\'04\'\' | 10°21\'09\'\' | 106°08\'57\'\' | C-48-45-A-d |
| kênh Ba Hũ | TV | xã Long Tiên | H. Cai Lậy |
|
| 10°22\'23\'\' | 106°09\'16\'\' | 10°22\'23\'\' | 106°08\'28\'\' | C-48-45-A-d |
| kênh Ba Muồng | TV | xã Long Tiên | H. Cai Lậy |
|
| 10°23\'43\'\' | 106°06\'32\'\' | 10°20\'46\'\' | 106°08\'31\'\' | C-48-45-A-d |
| kênh Bang Lợi | TV | xã Long Tiên | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'35\'\' | 106°11\'10\'\' | 10°20\'05\'\' | 106°07\'31\'\' | C-48-45-A-d |
| kênh Năm Dần | TV | xã Long Tiên | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'05\'\' | 106°09\'12\'\' | 10°20\'55\'\' | 106°09\'20\'\' | C-48-45-A-d |
| kênh Năm Mạnh | TV | xã Long Tiên | H. Cai Lậy |
|
| 10°22\'01\'\' | 106°09\'02\'\' | 10°21\'04\'\' | 106°09\'36\'\' | C-48-45-A-d |
| kênh Ông Mười | TV | xã Long Tiên | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'54\'\' | 106°08\'45\'\' | 10°21\'12\'\' | 106°09\'42\'\' | C-48-45-A-d |
| rạch Mù U | TV | xã Long Tiên | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'47\'\' | 106°08\'34\'\' | 10°18\'29\'\' | 106°08\'50\'\' | C-48-45-A-d |
| rạch Ông Bầu | TV | xã Long Tiên | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'29\'\' | 106°08\'48\'\' | 10°19\'58\'\' | 106°09\'03\'\' | C-48-45-A-d |
| sông Cầu Gió | TV | xã Long Tiên | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'07\'\' | 106°09\'39\'\' | 10°20\'19\'\' | 106°10\'28\'\' | C-48-45-A-d |
| Ấp 1 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°21\'17\'\' | 106°07\'10\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 2 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°20\'55\'\' | 106°07\'17\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 3 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°21\'14\'\' | 106°06\'43\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 4 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°20\'53\'\' | 106°07\'02\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 5 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°20\'36\'\' | 106°06\'56\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 6 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°20\'28\'\' | 106°06\'40\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 7 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°20\'10\'\' | 106°06\'37\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 8 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°20\'16\'\' | 106°07\'10\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 11 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°19\'38\'\' | 106°06\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 12 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°18\'50\'\' | 106°06\'43\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 14 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°19\'03\'\' | 106°05\'51\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 15 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°19\'04\'\' | 106°06\'41\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 16 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°20\'08\'\' | 106°06\'01\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp 17 | DC | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°20\'32\'\' | 106°07\'13\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Đường tỉnh 864 | KX | xã Long Trung | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'04\'\' | 106°20\'22\'\' | 10°20\'10\'\' | 106°02\'04\'\' | C-48-45-A-c |
| Đường tỉnh 868 | KX | xã Long Trung | H. Cai Lậy |
|
| 10°31\'30\'\' | 106°04\'54\'\' | 10°17\'13\'\' | 106°06\'34\'\' | C-48-45-A-c; C-48-45-A-d |
| đình Long Trung | KX | xã Long Trung | H. Cai Lậy | 10°20\'35\'\' | 106°07\'12\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| rạch Bầu Điền | TV | xã Long Trung | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'29\'\' | 106°06\'54\'\' | 10°21\'08\'\' | 106°06\'19\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cây Da | TV | xã Long Trung | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'32\'\' | 106°05\'53\'\' | 10°20\'11\'\' | 106°06\'12\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Cây Khế | TV | xã Long Trung | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'51\'\' | 106°05\'40\'\' | 10°21\'00\'\' | 106°06\'26\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Hai Thiết | TV | xã Long Trung | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'38\'\' | 106°06\'00\'\' | 10°20\'13\'\' | 106°06\'14\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Ông Bảo | TV | xã Long Trung | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'59\'\' | 106°06\'58\'\' | 10°20\'34\'\' | 106°07\'09\'\' | C-48-45-A-c |
| rạch Ông Tùng | TV | xã Long Trung | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'49\'\' | 106°06\'16\'\' | 10°18\'53\'\' | 106°05\'51\'\' | C-48-45-A-c |
| sông Năm Thôn | TV | xã Long Trung | H. Cai Lậy |
|
| 10°19\'06\'\' | 106°03\'38\'\' | 10°18\'54\'\' | 106°12\'14\'\' | C-48-45-A-c |
| sông Trà Tân | TV | xã Long Trung | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'05\'\' | 106°07\'31\'\' | 10°18\'41\'\' | 106°06\'22\'\' | C-48-45-A-c; C-48-45-A-d |
| rạch Tư Lê | TV | xã Long Trung | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'21\'\' | 106°06\'57\'\' | 10°21\'05\'\' | 106°06\'23\'\' | C-48-45-A-c |
| ấp Mỹ Chánh | DC | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy | 10°21\'16\'\' | 106°09\'59\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Điền | DC | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy | 10°22\'18\'\' | 106°11\'04\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Hòa | DC | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy | 10°21\'34\'\' | 106°10\'28\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Hội | DC | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy | 10°21\'40\'\' | 106°11\'07\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Hưng | DC | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy | 10°21\'12\'\' | 106°11\'11\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Lợi | DC | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy | 10°21\'06\'\' | 106°10\'08\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Phú | DC | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy | 10°22\'11\'\' | 106°11\'21\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Thạnh | DC | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy | 10°21\'10\'\' | 106°10\'37\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| Đường tỉnh 874B | KX | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'17\'\' | 106°10\'51\'\' | 10°21\'34\'\' | 106°11\'05\'\' | C-48-45-A-b; C-48-45-A-d |
| rạch Bà Trà | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'13\'\' | 106°10\'18\'\' | 10°21\'15\'\' | 106°09\'49\'\' | C-48-45-A-b; C-48-45-A-d |
| kênh Bang Lợi | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'35\'\' | 106°11\'10\'\' | 10°20\'05\'\' | 106°07\'31\'\' | C-48-45-A-d |
| sông Bình Ninh | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'19\'\' | 106°10\'28\'\' | 10°20\'31\'\' | 106°11\'10\'\' | C-48-45-A-d |
| rạch Cả Nai | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'10\'\' | 106°10\'11\'\' | 10°20\'19\'\' | 106°10\'28\'\' | C-48-45-A-d |
| sông Cầu Gió | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'07\'\' | 106°09\'39\'\' | 10°20\'19\'\' | 106°10\'28\'\' | C-48-45-A-d |
| kênh Chín Tương | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°22\'33\'\' | 106°11\'01\'\' | 10°21\'26\'\' | 106°10\'47\'\' | C-48-45-A-d |
| Kênh Mới | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'36\'\' | 106°10\'28\'\' | 10°22\'05\'\' | 106°10\'32\'\' | C-48-45-A-d |
| Kênh Mới | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°20\'55\'\' | 106°10\'15\'\' | 10°20\'51\'\' | 106°09\'51\'\' | C-48-45-A-d |
| kênh Mỹ Long - Bà Kỳ | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°28\'30\'\' | 106°11\'00\'\' | 10°21\'35\'\' | 106°11\'10\'\' | C-48-45-A-b |
| kênh Năm Mạnh | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°22\'01\'\' | 106°09\'02\'\' | 10°21\'04\'\' | 106°09\'36\'\' | C-48-45-A-d |
| kênh Ông Mười | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°24\'54\'\' | 106°08\'45\'\' | 10°21\'12\'\' | 106°09\'42\'\' | C-48-45-A-d |
| rạch Mương Lộ | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'33\'\' | 106°11\'05\'\' | 10°19\'01\'\' | 106°11\'14\'\' | C-48-45-A-d |
| sông Rạch Gầm | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°21\'35\'\' | 106°11\'10\'\' | 10°19\'31\'\' | 106°14\'39\'\' | C-48-45-A-d |
| kênh Tám Các | TV | xã Mỹ Long | H. Cai Lậy |
|
| 10°22\'34\'\' | 106°10\'48\'\' | 10°22\'34\'\' | 106°10\'12\'\' | C-48-45-A-d |
| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy | 10°30\'37\'\' | 106°00\'25\'\' |
|
|
|
| C-48-33-C-c |
| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy | 10°30\'30\'\' | 106°00\'19\'\' |
|
|
|
| C-48-33-C-c |
| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy | 10°28\'36\'\' | 106°00\'18\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Ấp 4 | DC | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy | 10°28\'31\'\' | 106°00\'48\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Ấp 5 | DC | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy | 10°29\'38\'\' | 106°01\'23\'\' |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| Đường tỉnh 865 | KX | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°32\'34\'\' | 106°19\'52\'\' | 10°30\'45\'\' | 105°56\'24\'\' | C-48-33-C-c |
| cầu Kênh 10 | KX | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy | 10°30\'38\'\' | 106°00\'51\'\' |
|
|
|
| C-48-33-C-c |
| Kênh 9 | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°32\'00\'\' | 105°59\'58\'\' | 10°26\'22\'\' | 105°59\'54\'\' | C-48-45-A-a; C-48-33-C-c |
| Kênh 10 | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°30\'33\'\' | 106°00\'54\'\' | 10°26\'34\'\' | 106°03\'08\'\' | C-48-33-C-c; C-48-45-A-a |
| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°29\'02\'\' | 106°00\'00\'\' | 10°28\'22\'\' | 106°01\'38\'\' | C-48-33-C-c |
| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°30\'13\'\' | 106°00\'11\'\' | 10°30\'14\'\' | 106°01\'05\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh 1 Tháng 5 | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°30\'33\'\' | 106°00\'33\'\' | 10°28\'34\'\' | 106°00\'13\'\' | C-48-33-C-c; C-48-45-A-a |
| kênh Ba Thước | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°29\'14\'\' | 106°00\'28\'\' | 10°28\'34\'\' | 106°01\'46\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Bảy Thường | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°28\'52\'\' | 106°01\'56\'\' | 10°27\'53\'\' | 106°01\'25\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Cả Gáo | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°28\'42\'\' | 105°59\'56\'\' | 10°26\'34\'\' | 106°03\'08\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Cà Nhíp | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°32\'00\'\' | 105°59\'58\'\' | 10°30\'33\'\' | 106°00\'54\'\' | C-48-33-C-c |
| kênh Cấp 2 | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°28\'34\'\' | 106°00\'15\'\' | 10°28\'09\'\' | 106°01\'03\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Cấp 2 | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°28\'40\'\' | 106°00\'16\'\' | 10°27\'45\'\' | 106°01\'59\'\' | C-48-45-A-a |
| kênh Cấp 2 | TV | xã Mỹ Thành Bắc | H. Cai Lậy |
|
| 10°28\'47\'\' | 106°01\'54\'\' | 10°28\'37\'\' | 106°00\'15\'\' | C-48-45-A-a |
| Kênh Chùa | ||||||||||
Tiếng anh