- THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH VĨNH LONG
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017.
- Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH VĨNH LONG
- Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
- Phần II DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH VĨNH LONG
Thông tư 19/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Long do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- Số hiệu văn bản: 19/2017/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên môi trường
- Ngày ban hành: 26-07-2017
- Ngày có hiệu lực: 15-09-2017
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 19/2017/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2017 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Long.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2017/TT-BTNMT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Long được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Vĩnh Long.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Long được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã, gồm: thị trấn, xã; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và các huyện. Trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa;
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội;
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”;
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H.” là chữ viết tắt của “huyện”; “TX.” là chữ viết tắt của “thị xã”;
đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”;
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH VĨNH LONG
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Long gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện | Trang |
| 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 2 | TX. Bình Minh |
|
| 3 | Huyện Bình Tân |
|
| 4 | Huyện Long Hồ |
|
| 5 | Huyện Mang Thít |
|
| 6 | Huyện Tam Bình |
|
| 7 | Huyện Trà Ôn |
|
| 8 | Huyện Vũng Liêm |
|
| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình | |||||
| Tọa độ trung tâm | Tọa độ điểm đầu | Tọa độ điểm cuối | ||||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | |||||
| khóm Hưng Đạo Vương | DC | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'13" | 105°58\'28" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| khóm Hùng Vương | DC | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'23" | 105°58\'18" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| khóm Lê Văn Tám | DC | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'23" | 105°58\'03" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| khóm Nguyễn Du | DC | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'13" | 105°58\'06" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| khóm Nguyễn Thái Học | DC | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'06" | 105°58\'09" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đường 1 Tháng 5 | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'32" | 105°58\'15" | 10°15\'21" | 105°58\'25" | C-48-44-B-d |
| đường 2 Tháng 9 | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'14" | 105°58\'33" | 10°14\'58" | 105°58\'12" | C-48-44-B-d |
| đường 3 Tháng 2 | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'28" | 105°58\'19" | 10°15\'14" | 105°58\'03" | C-48-44-B-d |
| đường 30 Tháng 4 | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'21" | 105°58\'25" | 10°15\'11" | 105°58\'33" | C-48-44-B-d |
| bảo tàng Tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'30" | 105°58\'10" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| bến tàu khách Thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'26" | 105°58\'23" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| bến xe Thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'22" | 105°57\'21" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Bưu điện Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'22" | 105°58\'16" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Bạch Đằng | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'31" | 105°58\'20" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Cái Cá | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'24" | 105°57\'58" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Hưng Đạo Vương | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'06" | 105°58\'26" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Cầu Lầu | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'11" | 105°58\'33" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Cầu Lộ | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'13" | 105°58\'02" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Mậu Thân | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'58" | 105°58\'12" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Phạm Thái Bường | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'03" | 105°58\'21" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Thiềng Đức | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'15" | 105°58\'35" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'13" | 105°58\'33" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Chi cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'18" | 105°58\'26" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chợ Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'26" | 105°58\'15" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa An Hưng | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'06" | 105°58\'24" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Thiên Hậu | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'15" | 105°58\'29" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công an thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'05" | 105°58\'20" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty cổ phần Du lịch Cửu Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'32" | 105°58\'16" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty cổ phần Du lịch Sài Gòn - Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'29" | 105°58\'00" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty May Vĩnh Tiến | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'18" | 105°58\'20" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'28" | 105°58\'08" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Công trình công cộng Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'16" | 105°58\'04" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| công viên Sông Tiền | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'26" | 105°57\'58" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| công viên Thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'10" | 105°58\'20" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'16" | 105°58\'21" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'21" | 105°58\'12" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Đài Truyền thanh thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'15" | 105°58\'24" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| di tích lịch sử cách mạng Cây Da cửa Hữu | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'14" | 105°58\'07" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| bến đò An Bình | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'39" | 105°58\'05" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đường Hòang Thái Hiếu | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'25" | 105°58\'22" | 10°15\'15" | 105°58\'08" | C-48-44-B-d |
| đường Hưng Đạo Vương | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'30" | 105°58\'07" | 10°15\'06" | 105°58\'26" | C-48-44-B-d |
| đường Hùng Vương | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'11" | 105°58\'29" | 10°15\'31" | 105°58\'13" | C-48-44-B-d |
| đường Lê Lai | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'29" | 105°58\'05" | 10°15\'18" | 105°58\'13" | C-48-44-B-d |
| đường Nguyễn Thị Minh Khai | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'19" | 105°58\'27" | 10°15\'07" | 105°58\'12" | C-48-44-B-d |
| đường Trưng Nữ Vương | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'27" | 105°58\'02" | 10°15\'03" | 105°58\'21" | C-48-44-B-d |
| khách sạn Cửu Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'31" | 105°58\'12" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Kho bạc Nhà nước tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'15" | 105°58\'12" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Liên đoàn Lao động thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'13" | 105°58\'19" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'21" | 105°58\'19" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'22" | 105°58\'13" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| nhà thờ Tiểu Chủng Viện | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'12" | 105°58\'12" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| quảng trường Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'27" | 105°58\'04" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| siêu thị Co-op Mart | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'23" | 105°58\'07" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Sở Công thương tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'21" | 105°58\'20" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'22" | 105°58\'11" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'25" | 105°58\'23" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'15" | 105°58\'10" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'26" | 105°58\'09" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Sở Thông tin Truyền thông tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'11" | 105°58\'29" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'20" | 105°58\'25" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Sở Văn hóa Thông tin và Du lịch tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'23" | 105°58\'12" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'20" | 105°58\'04" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Thanh tra thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'16" | 105°58\'31" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Tòa Giám mục Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'14" | 105°58\'04" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trung tâm Hỗ trợ Phát triển Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'04" | 105°58\'13" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trung tâm Phòng chống Bệnh xã hội Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'15" | 105°58\'06" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'30" | 105°58\'16" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'12" | 105°58\'26" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trường Trung học phổ thông Lưu Văn Liệt | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'22" | 105°58\'22" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Viện Kiểm sát Nhân dân thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'07" | 105°58\'23" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Viễn thông tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 1 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'17" | 105°58\'11" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| sông Cầu Lầu | TV | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'54" | 105°58\'09" | 10°15\'13" | 105°58\'36" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| sông Cầu Lộ | TV | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°13\'23" | 105°57\'01" | 10°15\'26" | 105°57\'56" | C-48-44-B-d |
| sông Cổ Chiên | TV | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°17\'06" | 105°55\'28" | 10°03\'07" | 106°17\'19" | C-48-44-B-d |
| sông Long Hồ | TV | Phường 1 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°11\'27" | 106°02\'04" | 10°15\'33" | 105°58\'18" | C-48-44-B-d |
| Khóm 1 | DC | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'13" | 105°57\'59" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khóm 2 | DC | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'26" | 105°57\'43" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khóm 3 | DC | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'18" | 105°57\'36" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khóm 4 | DC | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'59" | 105°57\'28" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 5 | DC | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'47" | 105°57\'28" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 6 | DC | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'17" | 105°57\'43" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khóm 7 | DC | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'09" | 105°57\'52" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'19" | 105°57\'47" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Bình Lữ | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'24" | 105°57\'35" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Cái Cá | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'24" | 105°57\'58" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Cầu Lộ | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'13" | 105°58\'02" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Chi cục Thuế thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'19" | 105°57\'52" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chợ Phường 2 | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'19" | 105°57\'39" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Giác Hòa | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'12" | 105°57\'45" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty cổ phần In Nguyễn Văn Thảnh | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'17" | 105°57\'39" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty Xăng dầu Vĩnh Long | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'17" | 105°57\'51" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đường Lê Thái Tổ | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'20" | 105°57\'41" | 10°15\'13" | 105°58\'02" | C-48-44-B-d |
| đường Nguyễn Huệ | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'20" | 105°57\'41" | 10°14\'26" | 105°57\'19" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| đường Phạm Hùng | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'43" | 105°56\'15" | 10°15\'20" | 105°57\'41" | C-48-44-B-d |
| đường Võ Văn Kiệt | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'10" | 105°56\'24" | 10°15\'02" | 105°57\'33" | C-48-44-B-d |
| Ngân hàng Nhà nước | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'18" | 105°57\'43" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| nhà thờ Chánh tòa | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'14" | 105°57\'43" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| sân vận động tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'52" | 105°57\'31" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'42" | 105°57\'26" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'16" | 105°57\'38" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Thanh tra Giao thông tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'23" | 105°57\'56" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| tịnh xá Ngọc Thuận | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'11" | 105°57\'55" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trung tâm Y tế thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'09" | 105°57\'54" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trường Cao đẳng Sư phạm tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'58" | 105°57\'35" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'06" | 105°57\'39" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trường Năng khiếu Thể dục Thể thao | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'58" | 105°57\'38" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Trung cấp Nghiệp vụ Văn hóa Thông tin | KX | Phường 2 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'24" | 105°57\'54" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| sông Cầu Lộ | TV | Phường 2 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°13\'23" | 105°57\'01" | 10°15\'26" | 105°57\'56" | C-48-44-D-b; C-48-44-B-d |
| sông Cổ Chiên | TV | Phường 2 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°17\'06" | 105°55\'28" | 10°03\'07" | 106°17\'19" | C-48-44-B-d |
| Khóm 1 | DC | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'06" | 105°57\'57" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 2 | DC | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'21" | 105°58\'13" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 3 | DC | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'16" | 105°57\'54" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 4 | DC | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'02" | 105°57\'57" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'39" | 105°56\'30" | 10°00\'44" | 106°12\'15" | C-48-44-D-b |
| cầu Mậu Thân | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'58" | 105°58\'12" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Cầu Vồng | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'19" | 105°57\'32" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Chi cục Hải quan cửa khẩu Vĩnh Long | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'11" | 105°57\'43" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Bửu Thanh Tự | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'45" | 105°58\'11" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Long Hòa | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'03" | 105°57\'53" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Sơn Long Thiền | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'38" | 105°57\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Công an tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'06" | 105°57\'53" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Công ty Phát triển kỹ thuật Bioted Vĩnh Long | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'09" | 105°58\'16" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| công viên Tượng đài chiến thắng Mậu Thân | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'07" | 105°57\'46" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Tân Giai | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'04" | 105°57\'52" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đường Mậu Thân | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'58" | 105°58\'12" | 10°14\'10" | 105°57\'49" | C-48-44-D-b |
| đường Nguyễn Văn Thiệt | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'56" | 105°58\'45" | 10°14\'30" | 105°58\'12" | C-48-44-D-b |
| đường Phó Cơ Điều | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'26" | 105°57\'19" | 10°14\'03" | 105°58\'30" | C-48-44-D-b |
| nhà thờ Cầu Vồng | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'20" | 105°58\'01" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Đại học Xây dựng Miền Tây | KX | Phường 3 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'13" | 105°57\'38" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| sông Cầu Lộ | TV | Phường 3 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°13\'23" | 105°57\'01" | 10°15\'26" | 105°57\'56" | C-48-44-D-b |
| Khóm 1 | DC | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'01" | 105°58\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 2 | DC | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'09" | 105°58\'33" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khóm 3 | DC | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'44" | 105°58\'58" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 4 | DC | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'23" | 105°58\'50" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 5 | DC | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'11" | 105°59\'16" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 6 | DC | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°13\'52" | 105°59\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'39" | 105°56\'30" | 10°00\'44" | 106°12\'15" | C-48-44-D-b |
| Quốc lộ 57 | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 10°13\'58" | 105°59\'08" | C-48-44-D-b |
| Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'00" | 105°59\'14" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Bệnh viện Y dược cổ truyền thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'08" | 105°58\'37" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Chợ Cua | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'13" | 105°59\'21" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Hưng Đạo Vương | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'06" | 105°58\'26" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Cầu Lầu | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'11" | 105°58\'33" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Ông Me Lớn | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°13\'43" | 105°59\'16" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Phạm Thái Bường | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'03" | 105°58\'21" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Chi cục Thi hành án thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'56" | 105°58\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Chi cục Thú y tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°13\'53" | 105°59\'07" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chợ Cầu Lầu | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'10" | 105°58\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Chợ Cua | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'13" | 105°59\'19" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Giác Thiên | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'00" | 105°58\'38" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Long Thạnh | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'49" | 105°58\'11" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Long Viễn | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'53" | 105°58\'42" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Pháp Hải | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'52" | 105°58\'50" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'49" | 105°58\'27" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Long Hồ | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°13\'58" | 105°59\'25" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Miếu Văn Thánh | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'37" | 105°58\'58" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| đường Lê Minh Hữu | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'23" | 105°59\'09" | 10°14\'13" | 105°58\'57" | C-48-44-D-b; C-48-44-B-d |
| đường Nguyễn Văn Thiệt | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'56" | 105°58\'45" | 10°14\'30" | 105°58\'12" | C-48-44-D-b |
| đường Phạm Thái Bường | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'03" | 105°58\'21" | 10°13\'58" | 105°59\'08" | C-48-44-D-b; C-48-44-B-d |
| đường Trần Đại Nghĩa | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'06" | 105°58\'26" | 10°14\'03" | 105°59\'12" | C-48-44-D-b; C-48-44-B-d |
| đường Trần Phú | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'11" | 105°58\'33" | 10°14\'10" | 105°59\'17" | C-48-44-D-b; C-48-44-B-d |
| nhà thờ Chủng Viện | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'52" | 105°58\'25" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'56" | 105°58\'24" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'05" | 105°58\'36" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Toà án Nhân dân thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'57" | 105°58\'24" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'54" | 105°58\'40" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'56" | 105°58\'42" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Trung học phổ thông Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'33" | 105°58\'46" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Trung học phổ thông Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'37" | 105°58\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 4 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'55" | 105°58\'25" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| sông Cầu Lầu | TV | Phường 4 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'54" | 105°58\'09" | 10°15\'13" | 105°58\'36" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| sông Long Hồ | TV | Phường 4 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°11\'27" | 106°02\'04" | 10°15\'33" | 105°58\'18" | C-48-44-D-b |
| sông Ông Me | TV | Phường 4 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°11\'35" | 105°57\'32" | 10°13\'58" | 105°59\'28" | C-48-44-D-b |
| Khóm 1 | DC | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'32" | 105°58\'30" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khóm 2 | DC | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'20" | 105°58\'34" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khóm 3 | DC | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'58" | 105°58\'53" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 4 | DC | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'33" | 105°59\'10" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 5 | DC | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'20" | 105°59\'18" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khóm 6 | DC | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'43" | 105°59\'03" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Đường tỉnh 902 | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'15" | 105°58\'35" | 10°05\'04" | 106°11\'19" | C-48-44-B-d |
| đường 14 Tháng 9 | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'15" | 105°58\'35" | 10°15\'31" | 105°59\'53" | C-48-44-B-d |
| đường 8 Tháng 3 | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°17\'06" | 105°55\'28" | 10°14\'21" | 105°59\'19" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| cầu Bạch Đằng | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'31" | 105°58\'20" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Cái Sơn Bé | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'40" | 105°59\'11" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Cầu Kè | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'55" | 105°58\'56" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Thiềng Đức | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'15" | 105°58\'35" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'57" | 105°58\'54" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Long Phước | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'03" | 105°58\'52" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Long Thiềng | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'26" | 105°58\'30" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Siêu Lý | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'25" | 105°58\'56" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'34" | 105°58\'57" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty Lương thực Cổ Chiên | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'40" | 105°59\'31" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Ông (Thất Phủ Miếu) | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'21" | 105°58\'35" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Long Thanh | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'21" | 105°59\'17" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| di tích lịch sử cách mạng Chùa Long Khánh | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'53" | 105°59\'00" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| di tích lịch sử văn hóa Công Thần Miếu | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'40" | 105°59\'05" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| di tích lịch sử văn hóa Minh Hương Hội Quán | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'32" | 105°58\'23" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đường Nguyễn Chí Thanh | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'32" | 105°58\'22" | 10°15\'17" | 105°58\'37" | C-48-44-B-d |
| miếu Bảy Bà Cây Trôm | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'10" | 105°58\'47" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Thanh tra tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 5 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'54" | 105°58\'55" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| sông Cái Sơn | TV | Phường 5 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'19" | 105°59\'16" | 10°15\'29" | 106°00\'33" | C-48-45-A-c; C-48-45-C-a; C-48-44-D-b |
| sông Cổ Chiên | TV | Phường 5 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°17\'06" | 105°55\'28" | 10°03\'07" | 106°17\'19" | C-48-44-B-d |
| sông Long Hồ | TV | Phường 5 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°11\'27" | 106°02\'04" | 10°15\'33" | 105°58\'18" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| Khóm 1 | DC | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'33" | 105°57\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 2 | DC | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'19" | 105°57\'27" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 3 | DC | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°13\'34" | 105°57\'02" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 4 | DC | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'29" | 105°57\'15" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 5 | DC | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°13\'56" | 105°56\'49" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'39" | 105°56\'30" | 10°00\'44" | 106°12\'15" | C-48-44-D-b |
| bến xe tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'23" | 105°58\'15" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Đường Chừa | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°13\'32" | 105°57\'05" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Tân Hữu | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'31" | 105°57\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Cầu Vồng | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'19" | 105°57\'32" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chợ Phước Thọ | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'18" | 105°57\'26" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Công ty xổ số kiến thiết Vĩnh Long | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'17" | 105°57\'23" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thuốc lá Cửu Long | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'28" | 105°57\'24" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| đường Đinh Tiên Hoàng | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'26" | 105°57\'19" | 10°12\'20" | 105°56\'32" | C-48-44-D-b |
| đường Nguyễn Huệ | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'20" | 105°57\'41" | 10°14\'26" | 105°57\'19" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| đường Phan Văn Đáng | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'39" | 105°56\'30" | 10°14\'26" | 105°57\'19" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| đường Phó Cơ Điều | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'26" | 105°57\'19" | 10°14\'03" | 105°58\'30" | C-48-44-D-b |
| Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'22" | 105°57\'16" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Nhà máy CAPSULE | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'12" | 105°57\'22" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°13\'42" | 105°57\'04" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Cao đẳng Cộng Đồng Vĩnh Long | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°13\'42" | 105°57\'04" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'31" | 105°57\'32" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Chính trị Phạm Hùng | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°13\'57" | 105°57\'17" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thông | KX | Phường 8 | TP. Vĩnh Long | 10°13\'51" | 105°57\'10" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| sông Cầu Lộ | TV | Phường 8 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°13\'23" | 105°57\'01" | 10°15\'26" | 105°57\'56" | C-48-44-D-b |
| Khóm 1 | DC | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'20" | 105°57\'28" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 2 | DC | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'32" | 105°56\'26" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khóm 3 | DC | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'49" | 105°56\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 4 | DC | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'24" | 105°57\'05" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khóm 5 | DC | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'39" | 105°56\'42" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 53 | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'39" | 105°56\'30" | 10°00\'44" | 106°12\'15" | C-48-44-D-b; C-48-44-B-d |
| Bệnh viện Đa khoa thành phố Vĩnh Long | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'44" | 105°56\'24" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Chi cục Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'27" | 105°57\'34" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Phước Hưng | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'33" | 105°56\'20" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty cổ phần Cảng Vĩnh Long | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'37" | 105°57\'03" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty Điện lực Vĩnh Long | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'33" | 105°57\'06" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đình Tân Bình | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'31" | 105°57\'30" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đình Tân Hữu | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°14\'51" | 105°56\'53" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| đường Phạm Hùng | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'43" | 105°56\'15" | 10°15\'20" | 105°57\'41" | C-48-44-B-d |
| đường Phan Văn Đáng | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'39" | 105°56\'30" | 10°14\'26" | 105°57\'19" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| đường Võ Văn Kiệt | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'10" | 105°56\'24" | 10°15\'02" | 105°57\'33" | C-48-44-B-d |
| Hội dòng mến Thánh giá Cái Mơn | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'43" | 105°56\'18" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Liên đoàn Lao động tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'26" | 105°57\'35" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| nhà thờ Tin Lành | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'29" | 105°57\'33" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'31" | 105°57\'28" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'33" | 105°56\'42" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trụ sở Trung tâm Khai thác và Phát triển quỹ đất tỉnh Vĩnh Long | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'39" | 105°56\'24" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trường Cao đẳng Nghề số 9 | KX | Phường 9 | TP. Vĩnh Long | 10°15\'33" | 105°56\'51" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| sông Cái Cam | TV | Phường 9 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°12\'08" | 105°55\'38" | 10°15\'42" | 105°56\'46" | C-48-44-D-b; C-48-44-B-d |
| sông Cổ Chiên | TV | Phường 9 | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°17\'06" | 105°55\'28" | 10°03\'07" | 106°17\'19" | C-48-44-B-d |
| ấp Tân Hưng | DC | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°16\'08" | 105°54\'07" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Tân Nhơn | DC | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°14\'11" | 105°54\'14" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Phú | DC | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°15\'41" | 105°54\'29" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Tân Quới | DC | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°15\'43" | 105°54\'34" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Tân Thuận | DC | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°16\'26" | 105°54\'28" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'42" | 105°54\'30" | 10°02\'05" | 105°48\'34" | C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 80 | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'15" | 105°54\'41" | 10°15\'45" | 105°52\'39" | C-48-44-B-d |
| cầu Cái Đôi | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°16\'15" | 105°54\'41" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Huyền Báo | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°16\'03" | 105°53\'54" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Mỹ Thuận | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°16\'42" | 105°54\'30" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Hưng Hòa | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°16\'10" | 105°54\'36" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Phước Hưng | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°16\'02" | 105°54\'37" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Tân Hoa | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°16\'13" | 105°54\'21" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| di tích lịch sử văn hóa Chùa Vạn Linh | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°14\'10" | 105°54\'09" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| miếu Quan Thánh Đế | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°16\'03" | 105°54\'08" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Vĩnh Long | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°16\'06" | 105°54\'46" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trung tâm Dạy nghề tư thục Đông Thuận | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°15\'59" | 105°54\'22" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Xí nghiệp Phân bón Cửu Long | KX | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long | 10°16\'31" | 105°54\'38" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| rạch Cái Đôi | TV | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'08" | 105°53\'59" | 10°16\'28" | 105°54\'19" | C-48-44-B-d |
| rạch Huyền Báo | TV | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'03" | 105°53\'54" | 10°16\'21" | 105°53\'51" | C-48-44-B-d |
| rạch Nhà Dài | TV | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'40" | 105°53\'11" | 10°15\'44" | 105°54\'31" | C-48-44-B-d |
| rạch Ông Tôm | TV | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'55" | 105°54\'55" | 10°15\'41" | 105°54\'32" | C-48-44-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã Tân Hòa | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'36" | 105°53\'32" | 10°18\'01" | 106°01\'58" | C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Phú | DC | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°15\'46" | 105°53\'38" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Mỹ Thuận | DC | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°16\'09" | 105°53\'43" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Tân An | DC | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°15\'23" | 105°53\'02" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Tân Bình | DC | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°14\'57" | 105°53\'30" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Thạnh | DC | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°15\'54" | 105°52\'59" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 80 | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'15" | 105°54\'41" | 10°15\'45" | 105°52\'39" | C-48-44-B-d |
| Đường huyện 12 | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'00" | 105°53\'42" | 10°14\'44" | 105°53\'25" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| cầu Cái Da Lớn | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°15\'49" | 105°52\'53" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Cái Da Nhỏ | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°15\'45" | 105°52\'38" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Huyền Báo | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°16\'03" | 105°53\'54" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chợ Bà Bống | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°14\'54" | 105°53\'31" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chợ Tân Hội | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°16\'04" | 105°53\'48" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa An Long | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°15\'03" | 105°53\'28" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Đông Sơn | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°15\'52" | 105°52\'42" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Long Hòa | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°15\'54" | 105°53\'05" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Long Thành | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°16\'16" | 105°53\'48" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đình Tân Hội | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°15\'43" | 105°52\'56" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| nhà thờ Mỹ Thuận | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°16\'02" | 105°53\'38" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trung tâm Giống Nông nghiệp | KX | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long | 10°16\'13" | 105°53\'17" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| rạch Huyền Báo | TV | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'03" | 105°53\'54" | 10°16\'21" | 105°53\'51" | C-48-44-B-d |
| rạch Nhà Dài | TV | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'40" | 105°53\'11" | 10°15\'44" | 105°54\'31" | C-48-44-B-d |
| sông Cái Da Lớn | TV | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'45" | 105°53\'19" | 10°16\'01" | 105°52\'52" | C-48-44-B-d |
| sông Cái Da Nhỏ | TV | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'17" | 105°52\'57" | 10°15\'51" | 105°52\'33" | C-48-44-B-d |
| sông Sa Đéc | TV | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'56" | 105°52\'33" | 10°16\'36" | 105°53\'32" | C-48-44-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã Tân Hội | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'36" | 105°53\'32" | 10°18\'01" | 106°01\'58" | C-48-44-B-d |
| ấp Tân Thuận An | DC | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'06" | 105°55\'47" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Tân Vĩnh Thuận | DC | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'12" | 105°55\'34" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Tân Xuân | DC | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'07" | 105°55\'24" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Vĩnh Bình | DC | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°14\'20" | 105°54\'47" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Vĩnh Hòa | DC | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°15\'43" | 105°54\'57" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Vĩnh Phú | DC | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°15\'11" | 105°54\'55" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'42" | 105°54\'30" | 10°02\'05" | 105°48\'34" | C-48-44-B-d |
| Đường huyện 10 | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'44" | 105°55\'30" | 10°14\'32" | 105°55\'25" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| Bệnh viện Triều An - Loan Trâm | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'15" | 105°55\'01" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Cái Côn | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°15\'57" | 105°55\'51" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Du lịch Trường An | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'13" | 105°55\'30" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Bình An | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'13" | 105°55\'24" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Phật Ngọc | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°15\'57" | 105°54\'48" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Quán Âm | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'00" | 105°55\'39" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cấp Nước Vĩnh Long | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'30" | 105°55\'32" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| di tích lịch sử văn hóa Đình Tân Ngãi | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°15\'59" | 105°55\'50" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Đoàn Quy hoạch Điều tra Tài nguyên Nước | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'15" | 105°55\'05" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Hội thánh Baptit | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°14\'33" | 105°55\'25" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khu du lịch Trường An | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'28" | 105°55\'45" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khu thương mại dịch vụ và Du lịch Mỹ Thuận | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'27" | 105°55\'25" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Nhà máy Bia Sài Gòn - Vĩnh Long | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'25" | 105°54\'52" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Nhà máy Xi măng Việt Hoa | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'22" | 105°54\'45" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| nhà thờ họ đạo Tân Ngãi | KX | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long | 10°16\'06" | 105°55\'12" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| rạch Bà Giáo | TV | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°14\'04" | 105°54\'36" | 10°14\'20" | 106°01\'55" | C-48-44-D-b |
| rạch Ông Tôm | TV | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'55" | 105°54\'55" | 10°15\'41" | 105°54\'32" | C-48-44-B-d |
| sông Bà Điểu | TV | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'26" | 105°55\'14" | 10°14\'37" | 105°56\'08" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| sông Cái Côn | TV | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'55" | 105°54\'55" | 10°15\'48" | 105°56\'16" | C-48-44-B-d |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°17\'06" | 105°55\'28" | 10°03\'07" | 106°17\'19" | C-48-44-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã Tân Ngãi | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'36" | 105°53\'32" | 10°18\'01" | 106°01\'58" | C-48-44-B-d |
| ấp Tân Quới Đông | DC | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°15\'37" | 105°55\'54" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Tân Quới Hưng | DC | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°14\'50" | 105°55\'46" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Quới Tây | DC | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°15\'03" | 105°55\'14" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Tân Vĩnh | DC | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°15\'54" | 105°56\'12" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Trường An | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°16\'42" | 105°54\'30" | 10°02\'05" | 105°48\'34" | C-48-44-B-d |
| Đường huyện 11 | KX | xã Trường An | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'24" | 105°55\'19" | 10°15\'45" | 105°56\'09" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| cầu Bà Điểu | KX | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°14\'33" | 105°55\'45" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Cái Côn | KX | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°15\'57" | 105°55\'51" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chợ Trường An | KX | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°15\'56" | 105°55\'50" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Hội Đức | KX | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°15\'55" | 105°55\'59" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Ông Quan Đế | KX | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°15\'30" | 105°55\'46" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Kho Dự trữ Quốc gia | KX | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°15\'50" | 105°56\'06" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khu du lịch sinh thái Trường Huy | KX | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°15\'33" | 105°55\'30" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| nhà thờ Fatima | KX | xã Trường An | TP. Vĩnh Long | 10°15\'51" | 105°56\'03" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| sông Bà Điểu | TV | xã Trường An | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'26" | 105°55\'14" | 10°14\'37" | 105°56\'08" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| sông Cái Cam | TV | xã Trường An | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°12\'08" | 105°55\'38" | 10°15\'42" | 105°56\'46" | C-48-44-D-b; C-48-44-B-d |
| sông Cái Côn | TV | xã Trường An | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°15\'55" | 105°54\'55" | 10°15\'48" | 105°56\'16" | C-48-44-B-d |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Trường An | TP. Vĩnh Long |
|
| 10°17\'06" | 105°55\'28" | 10°03\'07" | 106°17\'19" | C-48-44-B-d |
| Khóm 1 | DC | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'12" | 105°49\'11" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Khóm 2 | DC | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'11" | 105°48\'55" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Khóm 3 | DC | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°03\'53" | 105°49\'00" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Khóm 4 | DC | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°03\'52" | 105°48\'12" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Khóm 5 | DC | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'24" | 105°49\'11" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 54 | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh |
|
| 10°09\'27" | 105°41\'34" | 9°56\'48" | 106°03\'39" | C-48-44-D-c |
| đường 3 Tháng 2 | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh |
|
| 10°03\'40" | 105°48\'54" | 10°04\'12" | 105°48\'43" | C-48-44-D-c |
| Thất Phủ Miếu | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'01" | 105°49\'14" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Bệnh viện Đa khoa Bình Minh | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'21" | 105°49\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Bưu điện thị xã Bình Minh | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'13" | 105°49\'09" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Bình Minh | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'16" | 105°49\'00" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Cái Dầu | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°03\'46" | 105°48\'01" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Cái Vồn Lớn | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'17" | 105°49\'30" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Cái Vồn Nhỏ | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'09" | 105°49\'21" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Rạch Chùa | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'24" | 105°48\'53" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Rạch Chùa Nhỏ | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'35" | 105°49\'01" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Bửu Hưng Tự | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°03\'56" | 105°48\'36" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Long An | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'11" | 105°49\'21" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Mỹ Bồn | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'33" | 105°49\'01" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| di tích lịch sử văn hóa Đình Mỹ Thuận | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'14" | 105°49\'27" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| đường Lê Văn Dị | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh |
|
| 10°03\'48" | 105°49\'04" | 10°04\'14" | 105°48\'50" | C-48-44-D-c |
| đường Lưu Nhân Sâm | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'19" | 105°49\'15" | 10°02\'43" | 105°50\'05" | C-48-44-D-c |
| đường Ngô Quyền | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'29" | 105°49\'10" | 10°03\'59" | 105°49\'16" | C-48-44-D-c |
| đường Phan Văn Năm | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh |
|
| 10°03\'59" | 105°48\'12" | 10°04\'16" | 105°49\'26" | C-48-44-D-c |
| nghĩa trang liệt sỹ thị xã Bình Minh | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'14" | 105°49\'11" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| nhà thờ Tin lành Bình Minh | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'03" | 105°49\'05" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| sân vận động Thị xã Bình Minh | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'01" | 105°48\'24" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Bình Minh | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'17" | 105°49\'18" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Trường Trung học phổ thông Hoàng Thái Hiếu | KX | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh | 10°04\'01" | 105°48\'32" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Rạch Chùa | TV | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'49" | 105°48\'56" | 10°04\'24" | 105°48\'53" | C-48-44-D-c |
| Rạch Vồn | TV | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh |
|
| 10°05\'01" | 105°47\'40" | 10°03\'54" | 105°49\'16" | C-48-44-D-c |
| sông Cái Vồn | TV | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'13" | 105°49\'30" | 10°03\'54" | 105°49\'16" | C-48-44-D-c |
| sông Mỹ Thuận | TV | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh |
|
| 10°08\'07" | 105°49\'12" | 10°04\'13" | 105°49\'30" | C-48-44-D-c |
| sông Tắc Từ Tải | TV | P. Cái Vồn | TX. Bình Minh |
|
| 10°03\'54" | 105°49\'16" | 10°03\'16" | 105°48\'04" | C-48-44-D-c |
| khóm Đông An | DC | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°03\'48" | 105°49\'41" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| khóm Đông Bình | DC | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°03\'33" | 105°49\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| khóm Đông Bình A | DC | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°03\'49" | 105°49\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| khóm Đông Bình B | DC | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°04\'08" | 105°49\'42" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| khóm Đông Thuận | DC | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°03\'29" | 105°50\'09" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 1 | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh |
|
| 10°16\'42" | 105°54\'30" | 10°02\'05" | 105°48\'34" | C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 53 | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh |
|
| 10°02\'56" | 105°51\'56" | 10°02\'43" | 105°50\'05" | C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 54 | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh |
|
| 10°09\'27" | 105°41\'34" | 9°56\'48" | 106°03\'39" | C-48-44-D-c |
| cầu vượt Quốc lộ 54 | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°03\'07" | 105°49\'51" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Cái Vồn Nhỏ | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°04\'09" | 105°49\'21" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Chà Và Lớn | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°04\'21" | 105°49\'55" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Chà Và Nhỏ | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°03\'45" | 105°49\'59" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Đông Bình | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°02\'54" | 105°49\'35" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Phù Ly | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°02\'41" | 105°50\'04" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Phật Mẫu | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°03\'58" | 105°49\'27" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Tùy Triều Châu | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°03\'45" | 105°49\'23" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| di tích lịch sử văn hóa Chùa Đông Phước | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°03\'09" | 105°49\'34" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| đường Lưu Nhân Sâm | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'19" | 105°49\'15" | 10°02\'43" | 105°50\'05" | C-48-44-D-c |
| Miếu Bà | KX | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh | 10°03\'54" | 105°49\'35" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| sông Cái Vồn | TV | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'13" | 105°49\'30" | 10°03\'54" | 105°49\'16" | C-48-44-D-c |
| sông Chà Và Lớn | TV | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh |
|
| 10°05\'31" | 105°53\'04" | 10°04\'13" | 105°49\'30" | C-48-44-D-c |
| sông Chà Và Nhỏ | TV | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'13" | 105°49\'30" | 10°02\'39" | 105°50\'30" | C-48-44-D-c |
| sông Phù Ly | TV | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh |
|
| 10°02\'55" | 105°51\'58" | 10°02\'39" | 105°49\'38" | C-48-44-D-c |
| sông Trà Ôn | TV | P. Đông Thuận | TX. Bình Minh |
|
| 9°58\'01" | 105°54\'58" | 10°03\'54" | 105°49\'16" | C-48-44-D-c |
| Khóm 1 | DC | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°03\'51" | 105°47\'51" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Khóm 2 | DC | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°03\'44" | 105°47\'49" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Khóm 3 | DC | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°03\'35" | 105°47\'56" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Khóm 4 | DC | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°04\'01" | 105°48\'09" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Khóm 5 | DC | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°04\'30" | 105°48\'28" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 54 | KX | P. Thành Phước | TX. Bình Minh |
|
| 10°09\'27" | 105°41\'34" | 9°56\'48" | 106°03\'39" | C-48-44-D-c |
| cầu Bình Minh | KX | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°04\'16" | 105°49\'00" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Cái Dầu | KX | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°03\'46" | 105°48\'01" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Rạch Chùa | KX | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°04\'24" | 105°48\'53" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Thành Lợi | KX | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°03\'54" | 105°47\'38" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Chợ Bà | KX | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°03\'57" | 105°47\'41" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| đường Huỳnh Văn Đạt | KX | P. Thành Phước | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'41" | 105°47\'57" | 10°03\'54" | 105°47\'41" | C-48-44-D-c |
| đường Phan Văn Quân | KX | P. Thành Phước | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'10" | 105°47\'39" | 10°04\'00" | 105°48\'13" | C-48-44-D-c |
| nhà thờ Thành Lợi | KX | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°03\'46" | 105°47\'51" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Trung tâm Hành chính thị xã Bình Minh | KX | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°04\'17" | 105°48\'42" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Trường Trung học phổ thông Bình Minh | KX | P. Thành Phước | TX. Bình Minh | 10°04\'11" | 105°48\'23" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| kênh Hai Quý | TV | P. Thành Phước | TX. Bình Minh |
|
| 10°09\'36" | 105°47\'49" | 10°03\'49" | 105°47\'37" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh Hai Quý | TV | P. Thành Phước | TX. Bình Minh |
|
| 10°09\'36" | 105°47\'49" | 10°03\'49" | 105°47\'37" | C-48-44-D-c |
| Rạch Vồn | TV | P. Thành Phước | TX. Bình Minh |
|
| 10°05\'01" | 105°47\'40" | 10°03\'54" | 105°49\'16" | C-48-44-D-c |
| Sông Hậu | TV | P. Thành Phước | TX. Bình Minh |
|
| 10°08\'09" | 105°40\'48" | 9°53\'08" | 105°58\'39" | C-48-44-D-c |
| sông Tắc Từ Tải | TV | P. Thành Phước | TX. Bình Minh |
|
| 10°03\'54" | 105°49\'16" | 10°03\'16" | 105°48\'04" | C-48-44-D-c |
| ấp Đông Bình | DC | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°04\'25" | 105°50\'16" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Đông Hậu | DC | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°02\'18" | 105°50\'46" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Đông Lợi | DC | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°02\'06" | 105°50\'03" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Phù Ly 1 | DC | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°02\'42" | 105°50\'37" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Phù Ly 2 | DC | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°03\'24" | 105°50\'22" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Đông Bình | TX. Bình Minh |
|
| 10°16\'42" | 105°54\'30" | 10°02\'05" | 105°48\'34" | C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Đông Bình | TX. Bình Minh |
|
| 10°09\'27" | 105°41\'34" | 9°56\'48" | 106°03\'39" | C-48-44-D-c |
| Đường huyện 54 | KX | xã Đông Bình | TX. Bình Minh |
|
| 10°02\'53" | 105°52\'00" | 10°02\'37" | 105°50\'03" | C-48-44-D-c |
| cầu Chà Và Lớn | KX | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°04\'21" | 105°49\'55" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Chà Và Nhỏ | KX | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°03\'45" | 105°49\'59" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Mỹ Hòa Tây | KX | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°02\'28" | 105°49\'47" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Phù Ly | KX | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°02\'41" | 105°50\'04" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Long Môn | KX | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°02\'39" | 105°49\'49" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Phù Ly 1 | KX | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°02\'47" | 105°50\'54" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Phù Ly 2 | KX | xã Đông Bình | TX. Bình Minh | 10°03\'17" | 105°50\'26" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| kênh Bờ Đai | TV | xã Đông Bình | TX. Bình Minh |
|
| 10°01\'26" | 105°50\'42" | 10°02\'41" | 105°50\'10" | C-48-44-D-c |
| rạch Cây Gòn | TV | xã Đông Bình | TX. Bình Minh |
|
| 10°02\'39" | 105°50\'48" | 10°01\'54" | 105°51\'26" | C-48-44-D-c |
| sông Chà Và Lớn | TV | xã Đông Bình | TX. Bình Minh |
|
| 10°05\'31" | 105°53\'04" | 10°04\'13" | 105°49\'30" | C-48-44-D-c |
| sông Chà Và Nhỏ | TV | xã Đông Bình | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'13" | 105°49\'30" | 10°02\'39" | 105°50\'30" | C-48-44-D-c |
| sông Phù Ly | TV | xã Đông Bình | TX. Bình Minh |
|
| 10°02\'55" | 105°51\'58" | 10°02\'39" | 105°49\'38" | C-48-44-D-c |
| sông Trà Ôn | TV | xã Đông Bình | TX. Bình Minh |
|
| 9°58\'01" | 105°54\'58" | 10°03\'54" | 105°49\'16" | C-48-44-D-c |
| ấp Đông Hòa 1 | DC | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°00\'36" | 105°51\'41" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Đông Hòa 2 | DC | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°00\'12" | 105°52\'16" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Đông Hưng 1 | DC | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°01\'17" | 105°50\'28" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Đông Hưng 2 | DC | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°00\'50" | 105°51\'13" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Đông Hưng 3 | DC | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°00\'33" | 105°51\'43" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Hóa Thành 1 | DC | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°00\'58" | 105°53\'18" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Hóa Thành 2 | DC | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°01\'30" | 105°51\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh |
|
| 10°09\'27" | 105°41\'34" | 9°56\'48" | 106°03\'39" | C-48-44-D-c |
| Đường tỉnh 909 | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh |
|
| 10°14\'33" | 106°02\'47" | 9°59\'41" | 105°52\'54" | C-48-44-D-c |
| Đường huyện 54B | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh |
|
| 10°00\'56" | 105°53\'08" | 10°02\'52" | 105°51\'57" | C-48-44-D-c |
| Đường huyện 55 | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh |
|
| 10°02\'02" | 105°49\'29" | 10°01\'31" | 105°50\'28" | C-48-44-D-c |
| Đường huyện 56 | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh |
|
| 10°00\'56" | 105°53\'08" | 10°00\'02" | 105°52\'25" | C-48-44-D-c |
| Bưu điện chi nhánh Bình Minh | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°01\'38" | 105°50\'22" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Mỹ Hòa | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°01\'25" | 105°50\'19" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Tòa Sen | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°00\'52" | 105°53\'18" |
|
|
|
| C-48-56-B-b |
| đình thần Đông Thành | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 9°59\'46" | 105°52\'22" |
|
|
|
| C-48-56-B-a |
| miếu Thần Nông | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°01\'05" | 105°51\'49" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| niệm phật đường Hương Quang | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°00\'35" | 105°51\'37" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Đông Thành | KX | xã Đông Thành | TX. Bình Minh | 10°01\'14" | 105°50\'46" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| kênh Bờ Đai | TV | xã Đông Thành | TX. Bình Minh |
|
| 10°01\'26" | 105°50\'42" | 10°02\'41" | 105°50\'10" | C-48-44-D-c |
| kênh Mương Ranh | TV | xã Đông Thành | TX. Bình Minh |
|
| 10°01\'49" | 105°53\'28" | 10°00\'50" | 105°53\'44" | C-48-44-D-d |
| rạch Ba Thể | TV | xã Đông Thành | TX. Bình Minh |
|
| 10°00\'00" | 105°52\'58" | 9°59\'33" | 105°52\'32" | C-48-56-B-b |
| rạch Cây Gòn | TV | xã Đông Thành | TX. Bình Minh |
|
| 10°02\'39" | 105°50\'48" | 10°01\'54" | 105°51\'26" | C-48-44-D-c |
| sông Hóa Thành | TV | xã Đông Thành | TX. Bình Minh |
|
| 10°01\'54" | 105°51\'26" | 10°00\'47" | 105°54\'17" | C-48-44-D-c; C-48-44-D-d |
| sông Trà Ôn | TV | xã Đông Thành | TX. Bình Minh |
|
| 9°58\'01" | 105°54\'58" | 10°03\'54" | 105°49\'16" | C-48-44-D-c; C-48-56-B-a; C-48-56-B-b |
| ấp Đông Thạnh A | DC | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°02\'34" | 105°52\'07" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Đông Thạnh B | DC | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°03\'12" | 105°51\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-d |
| ấp Đông Thạnh C | DC | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°04\'18" | 105°51\'17" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thạnh An | DC | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°02\'43" | 105°52\'10" |
|
|
|
| C-48-44-D-d |
| ấp Thạnh Hòa | DC | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°02\'04" | 105°53\'02" |
|
|
|
| C-48-44-D-d |
| ấp Thạnh Lý | DC | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°01\'58" | 105°52\'57" |
|
|
|
| C-48-44-D-d |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh |
|
| 10°02\'56" | 105°51\'56" | 10°02\'43" | 105°50\'05" | C-48-44-D-c |
| Đường huyện 54 | KX | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh |
|
| 10°02\'53" | 105°52\'00" | 10°02\'37" | 105°50\'03" | C-48-44-D-c |
| Đường huyện 54B | KX | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh |
|
| 10°00\'56" | 105°53\'08" | 10°02\'52" | 105°51\'57" | C-48-44-D-c |
| chợ xã Đông Thạnh | KX | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°02\'51" | 105°51\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Tứ Phương Tăng | KX | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°04\'24" | 105°51\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| di tích Khẩu pháo 105 li | KX | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°02\'46" | 105°51\'54" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| đò Giáo Mẹo | KX | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°04\'49" | 105°51\'09" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Miếu Bà | KX | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°04\'32" | 105°51\'15" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Đông Thạnh | KX | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh | 10°02\'45" | 105°51\'54" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| kênh Chủ Kiểng | TV | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh |
|
| 10°01\'39" | 105°52\'24" | 10°02\'08" | 105°52\'45" | C-48-44-D-c; C-48-44-D-d |
| kênh Cống Ranh | TV | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh |
|
| 10°03\'14" | 105°52\'05" | 10°04\'56" | 105°51\'28" | C-48-44-D-c |
| kênh Giáo Mẹo | TV | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'49" | 105°51\'09" | 10°01\'22" | 105°54\'19" | C-48-44-D-c; C-48-44-D-d |
| kênh Mương Ranh | TV | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh |
|
| 10°01\'49" | 105°53\'28" | 10°00\'50" | 105°53\'44" | C-48-44-D-d |
| kênh Phú Long - Đông Thạnh | TV | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh |
|
| 10°03\'14" | 105°52\'05" | 10°02\'55" | 105°51\'58" | C-48-44-D-c; C-48-44-D-d |
| sông Chà Và Lớn | TV | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh |
|
| 10°05\'31" | 105°53\'04" | 10°04\'13" | 105°49\'30" | C-48-44-D-c; C-48-44-D-d |
| sông Phù Ly | TV | xã Đông Thạnh | TX. Bình Minh |
|
| 10°02\'55" | 105°51\'58" | 10°02\'39" | 105°49\'38" | C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ An | DC | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°01\'25" | 105°49\'29" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Hưng 1 | DC | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°03\'10" | 105°48\'14" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Hưng 2 | DC | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°01\'58" | 105°49\'23" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Khánh 1 | DC | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°03\'36" | 105°48\'58" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Khánh 2 | DC | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°03\'11" | 105°49\'18" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Lợi | DC | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°01\'56" | 105°49\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Phước 1 | DC | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°01\'01" | 105°50\'04" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Phước 2 | DC | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 9°59\'47" | 105°51\'27" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Thới 1 | DC | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°00\'53" | 105°50\'41" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Thới 2 | DC | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 9°59\'24" | 105°52\'35" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 10°16\'42" | 105°54\'30" | 10°02\'05" | 105°48\'34" | C-48-44-D-c |
| Đường huyện 55 | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 10°02\'02" | 105°49\'29" | 10°01\'31" | 105°50\'28" | C-48-44-D-c |
| bia tưởng niệm Hoàng - Thái - Hiếu | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°00\'40" | 105°49\'43" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Bưu điện văn hóa Mỹ Hòa | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°01\'24" | 105°50\'18" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Cần Thơ | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°02\'05" | 105°48\'34" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Đông Bình | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°02\'54" | 105°49\'35" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Mỹ Hòa | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°01\'25" | 105°50\'19" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Mỹ Hòa Tây | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°02\'28" | 105°49\'47" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chợ Mỹ Hòa | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°01\'31" | 105°50\'13" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa An Hòa | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°00\'39" | 105°50\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Tịnh Quang | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°02\'56" | 105°49\'30" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| di tích lịch sử cách mạng Chùa Bồ Đề | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°02\'22" | 105°48\'46" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| đình Mỹ Khánh | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°03\'27" | 105°48\'46" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| đình Mỹ Phước 1 | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°00\'14" | 105°50\'29" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| đình thần Rạch Chanh | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 9°59\'39" | 105°52\'19" |
|
|
|
| C-48-56-B-a |
| Khu công nghiệp Bình Minh | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°02\'02" | 105°49\'29" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Miếu Bà | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°02\'20" | 105°48\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Mỹ Hòa | KX | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 10°01\'06" | 105°50\'32" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Cồn Sừng | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh | 9°59\'09" | 105°52\'38" |
|
|
|
| C-48-56-B-b |
| Rạch Bần | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 10°01\'31" | 105°49\'35" | 10°01\'34" | 105°49\'10" | C-48-44-D-c |
| rạch Cái Chàm | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 10°01\'59" | 105°48\'58" | 10°00\'07" | 105°50\'27" | C-48-44-D-c; C-48-56-B-a |
| rạch Cô Chung | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 10°03\'05" | 105°48\'45" | 10°02\'44" | 105°48\'28" | C-48-44-D-c |
| rạch Đuôi Cá | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 9°59\'24" | 105°52\'35" | 9°59\'21" | 105°52\'53" | C-48-56-B-b |
| Rạch Miễu | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 10°01\'12" | 105°49\'33" | 10°00\'54" | 105°49\'46" | C-48-44-D-c |
| rạch Năm Mậu | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 9°59\'20" | 105°50\'20" | 9°59\'09" | 105°52\'51" | C-48-56-B-b |
| rạch Tắc Ông Phò | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 10°01\'24" | 105°50\'20" | 10°01\'11" | 105°49\'53" | C-48-44-D-c |
| Rạch Tra | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 10°03\'00" | 105°49\'35" | 10°01\'48" | 105°49\'10" | C-48-44-D-c |
| Rạch Vượt | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 10°01\'13" | 105°49\'31" | 10°00\'54" | 105°49\'46" | C-48-44-D-c |
| Sông Hậu | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 10°08\'09" | 105°40\'48" | 9°53\'08" | 105°58\'39" | C-48-44-D-c; C-48-56-B-a |
| sông Tắc Từ Tải | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 10°03\'54" | 105°49\'16" | 10°03\'16" | 105°48\'04" | C-48-44-D-c |
| sông Trà Ôn | TV | xã Mỹ Hòa | TX. Bình Minh |
|
| 9°58\'01" | 105°54\'58" | 10°03\'54" | 105°49\'16" | C-48-44-D-c; C-48-56-B-a; C-48-56-B-b |
| ấp Thuận Nghĩa A | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'34" | 105°48\'08" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Nghĩa B | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°06\'08" | 105°48\'09" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Phú A | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'33" | 105°49\'41" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Phú B | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'19" | 105°50\'28" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Phú C | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'58" | 105°51\'00" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Tân A | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°04\'40" | 105°48\'14" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Tân B | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'07" | 105°48\'13" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Thành A | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'39" | 105°49\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Thành B | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'24" | 105°49\'03" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Thới | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°04\'40" | 105°49\'18" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Tiến A | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°04\'39" | 105°49\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Tiến B | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°04\'44" | 105°50\'22" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thuận Tiến C | DC | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'10" | 105°49\'57" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°16\'42" | 105°54\'30" | 10°02\'05" | 105°48\'34" | C-48-44-D-c |
| Đường huyện 50 | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'34" | 105°49\'56" | 10°09\'00" | 105°49\'39" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| Đường tỉnh 910 | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°03\'59" | 105°49\'16" | 10°08\'47" | 105°47\'50" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| cầu Cái Vồn Lớn | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°04\'17" | 105°49\'30" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Chủ Khanh | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°06\'18" | 105°48\'11" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Khoán Tiết | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'54" | 105°49\'46" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Rạch Chùa | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°04\'24" | 105°48\'53" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Rạch Chùa Nhỏ | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°04\'35" | 105°49\'01" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Rạch Múc | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°04\'56" | 105°49\'51" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Tầm Giuộc | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'17" | 105°49\'32" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Hưng Bình Tự | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°04\'32" | 105°50\'14" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| chùa Long Châu | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'12" | 105°49\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| đò Giáo Mẹo | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°04\'49" | 105°51\'09" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| miếu Bà Chúa Xứ | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'15" | 105°50\'52" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| miếu Quan Thánh Đế | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°05\'16" | 105°49\'35" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| tịnh thất Ngọc Quang | KX | xã Thuận An | TX. Bình Minh | 10°04\'38" | 105°50\'29" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| kênh T1 | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°06\'25" | 105°47\'43" | 10°06\'19" | 105°48\'12" | C-48-44-D-c |
| kênh Hai Quý | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°09\'36" | 105°47\'49" | 10°03\'49" | 105°47\'37" | C-48-44-D-c |
| kênh Hai Quý | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°09\'36" | 105°47\'49" | 10°03\'49" | 105°47\'37" | C-48-44-D-c |
| kênh Khoán Tiết | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°05\'43" | 105°50\'12" | 10°05\'53" | 105°49\'42" | C-48-44-D-c |
| Kênh Mới | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°09\'20" | 105°51\'44" | 10°05\'43" | 105°50\'12" | C-48-44-D-c |
| kênh Ông Ó | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°05\'15" | 105°50\'50" | 10°06\'37" | 105°51\'00" | C-48-44-D-c |
| kênh Tầm Giuộc | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°06\'55" | 105°47\'17" | 10°05\'15" | 105°49\'32" | C-48-44-D-c |
| rạch Chủ Khanh | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°06\'36" | 105°48\'25" | 10°05\'40" | 105°47\'57" | C-48-44-D-c |
| Rạch Chùa | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'49" | 105°48\'56" | 10°04\'24" | 105°48\'53" | C-48-44-D-c |
| rạch Đường Trâu | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'49" | 105°48\'56" | 10°05\'26" | 105°47\'41" | C-48-44-D-c |
| Rạch Múc | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°04\'56" | 105°51\'28" | 10°04\'55" | 105°49\'47" | C-48-44-D-c |
| Rạch Vồn | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°05\'01" | 105°47\'40" | 10°03\'54" | 105°49\'16" | C-48-44-D-c |
| rạch Xẻo Nga | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°06\'19" | 105°48\'12" | 10°06\'02" | 105°49\'40" | C-48-44-D-c |
| sông Chà Và Lớn | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°05\'31" | 105°53\'04" | 10°04\'13" | 105°49\'30" | C-48-44-D-c |
| sông Mỹ Thuận | TV | xã Thuận An | TX. Bình Minh |
|
| 10°08\'07" | 105°49\'12" | 10°04\'13" | 105°49\'30" | C-48-44-D-c |
| ấp Kinh Mới | DC | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân | 10°06\'12" | 105°50\'39" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Mỹ Tân | DC | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân | 10°06\'59" | 105°47\'45" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Thạnh A | DC | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân | 10°06\'39" | 105°49\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Thạnh B | DC | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân | 10°07\'03" | 105°49\'45" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Thạnh C | DC | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân | 10°06\'36" | 105°49\'29" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Trung A | DC | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân | 10°06\'15" | 105°49\'25" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Trung B | DC | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân | 10°06\'34" | 105°48\'25" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Mỹ Tú | DC | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân | 10°05\'46" | 105°50\'13" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Đường huyện 50 | KX | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°04\'34" | 105°49\'56" | 10°09\'00" | 105°49\'39" | C-48-44-D-c |
| Đường tỉnh 910 | KX | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°03\'59" | 105°49\'16" | 10°08\'47" | 105°47\'50" | C-48-44-D-c |
| kênh T1 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°06\'25" | 105°47\'43" | 10°06\'19" | 105°48\'12" | C-48-44-D-c |
| kênh T2 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'13" | 105°47\'44" | 10°07\'08" | 105°48\'34" | C-48-44-D-c |
| kênh T3 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'57" | 105°47\'45" | 10°07\'21" | 105°49\'31" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh 26 Tháng 3 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'03" | 105°50\'46" | 10°06\'37" | 105°51\'00" | C-48-44-D-a |
| rạch Chủ Khanh | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°06\'36" | 105°48\'25" | 10°05\'40" | 105°47\'57" | C-48-44-D-c |
| kênh Hai Quý | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'36" | 105°47\'49" | 10°03\'49" | 105°47\'37" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh Khoán Tiết | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°05\'43" | 105°50\'12" | 10°05\'53" | 105°49\'42" | C-48-44-D-c |
| Kênh Mới | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'20" | 105°51\'44" | 10°05\'43" | 105°50\'12" | C-48-44-D-c |
| Rạch Niền | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'23" | 105°50\'53" | 10°06\'43" | 105°49\'47" | C-48-44-D-c |
| rạch Săn Máu | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°06\'37" | 105°47\'43" | 10°06\'54" | 105°48\'44" | C-48-44-D-c |
| rạch Trà Kiết | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'30" | 105°47\'48" | 10°06\'24" | 105°49\'32" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| rạch Xẻo Nga | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°06\'19" | 105°48\'12" | 10°06\'02" | 105°49\'40" | C-48-44-D-c |
| rạch Xẻo Sơn | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'12" | 105°47\'55" | 10°07\'09" | 105°48\'31" | C-48-44-D-c |
| sông Mỹ Thuận | TV | xã Mỹ Thuận | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'07" | 105°49\'12" | 10°04\'13" | 105°49\'30" | C-48-44-D-c |
| ấp Hòa An | DC | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân | 10°08\'39" | 105°47\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hòa Bình | DC | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân | 10°08\'51" | 105°49\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hòa Hiệp | DC | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân | 10°08\'12" | 105°50\'47" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hòa Thạnh | DC | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân | 10°07\'46" | 105°49\'34" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hòa Thới | DC | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân | 10°08\'26" | 105°49\'21" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hòa Thuận | DC | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân | 10°08\'48" | 105°49\'31" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Mỹ Hòa | DC | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân | 10°08\'26" | 105°48\'47" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| Đường huyện 50 | KX | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°04\'34" | 105°49\'56" | 10°09\'00" | 105°49\'39" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| Đường tỉnh 908 | KX | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'41" | 105°55\'08" | 10°08\'55" | 105°42\'22" | C-48-44-D-a |
| Đường tỉnh 910 | KX | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°03\'59" | 105°49\'16" | 10°08\'47" | 105°47\'50" | C-48-44-D-a |
| cầu Rạch Sậy Lớn | KX | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân | 10°08\'59" | 105°49\'31" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| chợ Tầm Vu | KX | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân | 10°08\'13" | 105°49\'11" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| Khu di tích lịch sử Rạch Súc | KX | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân | 10°07\'52" | 105°49\'30" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| kênh T3 | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'57" | 105°47\'45" | 10°07\'21" | 105°49\'31" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh 26 Tháng 3 | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'03" | 105°50\'46" | 10°06\'37" | 105°51\'00" | C-48-44-D-a |
| Kênh Chà | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'40" | 105°50\'59" | 10°09\'03" | 105°50\'50" | C-48-44-D-a |
| kênh Cống số 9 | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'44" | 105°47\'47" | 10°08\'41" | 105°48\'32" | C-48-44-D-a |
| kênh Hai Quý | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'36" | 105°47\'49" | 10°03\'49" | 105°47\'37" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| Kênh Mới | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'20" | 105°51\'44" | 10°05\'43" | 105°50\'12" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh Tầm Vu | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'24" | 105°46\'23" | 10°08\'07" | 105°49\'12" | C-48-44-D-a |
| Kênh Xáng | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'23" | 105°47\'58" | 10°09\'00" | 105°49\'32" | C-48-44-D-a |
| rạch Ông Kế | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'14" | 105°51\'37" | 10°08\'20" | 105°53\'00" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-b |
| rạch Sậy | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'00" | 105°49\'32" | 10°08\'53" | 105°51\'41" | C-48-44-D-a |
| Sông Chẹt | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'00" | 105°49\'32" | 10°08\'07" | 105°49\'12" | C-48-44-D-a |
| sông Mỹ Thuận | TV | xã Nguyễn Văn Thảnh | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'07" | 105°49\'12" | 10°04\'13" | 105°49\'30" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| ấp An Khánh | DC | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°09\'19" | 105°42\'58" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp An Phước | DC | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°10\'30" | 105°42\'20" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp An Thành | DC | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°08\'02" | 105°42\'21" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp An Thạnh | DC | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°08\'35" | 105°41\'19" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp An Thới | DC | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°09\'19" | 105°42\'30" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'27" | 105°41\'34" | 9°56\'48" | 106°03\'39" | C-48-44-C-b |
| Đường tỉnh 908 | KX | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'41" | 105°55\'08" | 10°08\'55" | 105°42\'22" | C-48-44-C-b |
| cầu Cái Dầu | KX | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°08\'38" | 105°42\'44" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| cầu Rạch Chanh | KX | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°09\'10" | 105°41\'56" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| cầu Thủy Lợi | KX | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°08\'55" | 105°42\'21" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| cầu Xã Hời | KX | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°09\'26" | 105°41\'34" |
|
|
|
| C-48-44-C-d |
| Chùa Ông | KX | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°08\'56" | 105°42\'48" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| đình thần Tân An Thạnh | KX | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°08\'37" | 105°42\'36" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| thánh thất Chiêu Minh Tự | KX | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân | 10°09\'05" | 105°41\'51" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| kênh 26 Tháng 3 | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°12\'05" | 105°44\'13" | 10°08\'47" | 105°42\'16" | C-48-44-C-b |
| kênh Bà Sáu Mậu | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'26" | 105°42\'14" | 10°09\'47" | 105°42\'48" | C-48-44-C-b |
| Kênh Phèn | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'47" | 105°41\'47" | 10°09\'17" | 105°42\'30" | C-48-44-C-b |
| kênh Xã Hời | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°12\'20" | 105°43\'33" | 10°08\'19" | 105°40\'59" | C-48-44-C-b |
| rạch Cái Côn | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'46" | 105°41\'11" | 10°08\'04" | 105°41\'41" | C-48-44-C-b |
| rạch Cái Dầu | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'33" | 105°43\'32" | 10°08\'35" | 105°42\'36" | C-48-44-C-b |
| rạch Đu Đủ | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'47" | 105°42\'16" | 10°08\'08" | 105°42\'27" | C-48-44-C-b |
| rạch Kiến Sơn | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'47" | 105°42\'48" | 10°09\'23" | 105°43\'10" | C-48-44-C-b |
| rạch Xẻo Lá | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'08" | 105°42\'27" | 10°07\'50" | 105°42\'05" | C-48-44-C-b |
| Sông Hậu | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'09" | 105°40\'48" | 9°53\'08" | 105°58\'39" | C-48-44-C-b; C-48-44-C-d; C-48-44-D-c |
| sông Lồng Ống | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'20" | 105°41\'29" | 10°07\'20" | 105°43\'25" | C-48-44-C-b |
| sông Lồng Ống | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'20" | 105°41\'29" | 10°07\'20" | 105°43\'25" | C-48-44-C-b |
| Sông Sép | TV | xã Tân An Thạnh | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'25" | 105°41\'05" | 10°07\'32" | 105°42\'35" | C-48-44-C-b |
| ấp Tân Hậu | DC | xã Tân Bình | H. Bình Tân | 10°07\'53" | 105°43\'22" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Tân Hiệp | DC | xã Tân Bình | H. Bình Tân | 10°07\'13" | 105°43\'31" |
|
|
|
| C-48-44-C-d |
| ấp Tân Phước | DC | xã Tân Bình | H. Bình Tân | 10°07\'18" | 105°44\'06" |
|
|
|
| C-48-44-C-d |
| ấp Tân Quy | DC | xã Tân Bình | H. Bình Tân | 10°07\'48" | 105°44\'01" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Tân Thới | DC | xã Tân Bình | H. Bình Tân | 10°07\'30" | 105°43\'10" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Tân Trung | DC | xã Tân Bình | H. Bình Tân | 10°07\'25" | 105°44\'26" |
|
|
|
| C-48-44-C-d |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'27" | 105°41\'34" | 9°56\'48" | 106°03\'39" | C-48-44-C-d |
| cầu Rạch Súc | KX | xã Tân Bình | H. Bình Tân | 10°08\'04" | 105°43\'09" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| cầu Thông Lưu | KX | xã Tân Bình | H. Bình Tân | 10°07\'26" | 105°43\'38" |
|
|
|
| C-48-44-C-d; C-48-44-D-c |
| chùa Trúc Lâm | KX | xã Tân Bình | H. Bình Tân | 10°07\'17" | 105°44\'20" |
|
|
|
| C-48-44-C-d |
| kênh Huyện Hàm | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'02" | 105°45\'25" | 10°07\'26" | 105°43\'49" | C-48-44-C-b; C-48-44-C-d |
| kênh Mười Thới | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'18" | 105°46\'22" | 10°07\'06" | 105°44\'33" | C-48-44-C-b; C-48-44-C-d |
| rạch Nhum Rã | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'08" | 105°42\'27" | 10°07\'41" | 105°43\'06" | C-48-44-C-b |
| rạch Ông Tà | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'05" | 105°44\'12" | 10°08\'21" | 105°43\'56" | C-48-44-C-b |
| Rạch Súc | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'16" | 105°44\'01" | 10°08\'04" | 105°43\'03" | C-48-44-C-b |
| rạch Tắc Bà Đồng | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'20" | 105°43\'25" | 10°07\'09" | 105°43\'08" | C-48-44-C-d |
| Sông Hậu | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'09" | 105°40\'48" | 9°53\'08" | 105°58\'39" | C-48-44-C-b; C-48-44-C-d; C-48-44-D-c |
| sông Lồng Ống | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'20" | 105°41\'29" | 10°07\'20" | 105°43\'25" | C-48-44-C-b; C-48-44-C-d |
| sông Ngã Tắc | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'23" | 105°43\'22" | 10°07\'06" | 105°44\'33" | C-48-44-C-d |
| sông Sép | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'25" | 105°41\'05" | 10°07\'32" | 105°42\'35" | C-48-44-C-b |
| sông Thông Lưu | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'06" | 105°44\'33" | 10°06\'10" | 105°45\'14" | C-48-44-C-d |
| sông Trà Mơn | TV | xã Tân Bình | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'20" | 105°43\'25" | 10°04\'29" | 105°46\'52" | C-48-44-C-d; C-48-44-D-c |
| ấp Hưng An | DC | xã Tân Hưng | H. Bình Tân | 10°11\'01" | 105°42\'41" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hưng Bình | DC | xã Tân Hưng | H. Bình Tân | 10°10\'28" | 105°44\'39" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Hưng Hòa | DC | xã Tân Hưng | H. Bình Tân | 10°10\'44" | 105°44\'08" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Hưng Lợi | DC | xã Tân Hưng | H. Bình Tân | 10°11\'20" | 105°45\'09" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Hưng Nghĩa | DC | xã Tân Hưng | H. Bình Tân | 10°11\'31" | 105°43\'01" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Hưng Phú | DC | xã Tân Hưng | H. Bình Tân | 10°12\'15" | 105°43\'32" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Hưng Thành | DC | xã Tân Hưng | H. Bình Tân | 10°10\'28" | 105°43\'21" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Hưng Thịnh | DC | xã Tân Hưng | H. Bình Tân | 10°09\'43" | 105°43\'09" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Hưng Thuận | DC | xã Tân Hưng | H. Bình Tân | 10°11\'41" | 105°44\'37" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| cầu Huyện Hàm | KX | xã Tân Hưng | H. Bình Tân | 10°10\'40" | 105°45\'19" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| Đường tỉnh 908 | KX | xã Tân Hưng | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'41" | 105°55\'08" | 10°08\'55" | 105°42\'22" | C-48-44-D-a; C-48-44-C-b |
| kênh 26 Tháng 3 | TV | xã Tân Hưng | H. Bình Tân |
|
| 10°12\'05" | 105°44\'13" | 10°08\'47" | 105°42\'16" | C-48-44-C-b |
| kênh Bà Sáu Mậu | TV | xã Tân Hưng | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'26" | 105°42\'14" | 10°09\'47" | 105°42\'48" | C-48-44-C-b |
| kênh Huyện Hàm | TV | xã Tân Hưng | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'02" | 105°45\'25" | 10°07\'26" | 105°43\'49" | C-48-44-D-a |
| kênh Lung Cái | TV | xã Tân Hưng | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'10" | 105°45\'20" | 10°10\'12" | 105°43\'52" | C-48-44-C-b; C-48-44-D-a |
| kênh Tuổi Trẻ | TV | xã Tân Hưng | H. Bình Tân |
|
| 10°12\'20" | 105°43\'33" | 10°11\'53" | 105°44\'45" | C-48-44-C-b |
| kênh Xã Hời | TV | xã Tân Hưng | H. Bình Tân |
|
| 10°12\'20" | 105°43\'33" | 10°08\'19" | 105°40\'59" | C-48-44-C-b |
| kênh Xã Khánh | TV | xã Tân Hưng | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'53" | 105°44\'45" | 10°08\'23" | 105°42\'45" | C-48-44-C-b |
| rạch Bầu Trăng | TV | xã Tân Hưng | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'34" | 105°43\'45" | 10°09\'37" | 105°43\'22" | C-48-44-C-b |
| rạch Kiến Sơn | TV | xã Tân Hưng | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'47" | 105°42\'48" | 10°09\'23" | 105°43\'10" | C-48-44-C-b |
| rạch Kiến Vàng | TV | xã Tân Hưng | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'22" | 105°43\'10" | 10°09\'30" | 105°43\'13" | C-48-44-C-b |
| ấp Tân Định | DC | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'22" | 105°42\'41" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Tân Hương | DC | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°09\'36" | 105°43\'36" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Tân Khánh | DC | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°09\'10" | 105°43\'19" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Tân Lộc | DC | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'36" | 105°42\'57" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Tân Long | DC | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'50" | 105°43\'24" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Tân Minh | DC | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'18" | 105°43\'29" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Tân Tiến | DC | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°09\'24" | 105°43\'22" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| ấp Tân Vĩnh | DC | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'50" | 105°42\'51" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Tân Lược | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'27" | 105°41\'34" | 9°56\'48" | 106°03\'39" | C-48-44-C-b |
| cầu Cái Dầu | KX | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'38" | 105°42\'44" |
|
|
|
| C-48-44-C-d; C-48-44-D-c |
| cầu Rạch Súc | KX | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'04" | 105°43\'09" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| cầu Tân Lược | KX | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'33" | 105°42\'51" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| chợ Tân Lược | KX | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'37" | 105°42\'58" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| chùa Bửu Sơn Tự | KX | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'27" | 105°42\'57" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| chùa Hưng Minh Tự | KX | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'29" | 105°42\'54" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| Chùa Ông | KX | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°08\'35" | 105°42\'42" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| chùa Ông Thánh Đế | KX | xã Tân Lược | H. Bình Tân | 10°09\'06" | 105°43\'05" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| kênh Xã Khánh | TV | xã Tân Lược | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'53" | 105°44\'45" | 10°08\'23" | 105°42\'45" | C-48-44-C-b; C-48-44-D-a |
| rạch Bầu Trăng | TV | xã Tân Lược | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'34" | 105°43\'45" | 10°09\'37" | 105°43\'22" | C-48-44-C-b |
| rạch Cái Dầu | TV | xã Tân Lược | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'33" | 105°43\'32" | 10°08\'35" | 105°42\'36" | C-48-44-C-b |
| rạch Đu Đủ | TV | xã Tân Lược | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'47" | 105°42\'16" | 10°08\'08" | 105°42\'27" | C-48-44-C-b |
| rạch Lung Môn | TV | xã Tân Lược | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'18" | 105°44\'31" | 10°08\'21" | 105°43\'56" | C-48-44-C-b |
| rạch Nhum Rã | TV | xã Tân Lược | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'08" | 105°42\'27" | 10°07\'41" | 105°43\'06" | C-48-44-C-b |
| rạch Ông Tà | TV | xã Tân Lược | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'05" | 105°44\'12" | 10°08\'21" | 105°43\'56" | C-48-44-C-b |
| Rạch Súc | TV | xã Tân Lược | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'16" | 105°44\'01" | 10°08\'04" | 105°43\'03" | C-48-44-C-b |
| rạch Thầy Bang | TV | xã Tân Lược | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'21" | 105°43\'56" | 10°09\'15" | 105°44\'39" | C-48-44-C-b |
| sông Lồng Ống | TV | xã Tân Lược | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'20" | 105°41\'29" | 10°07\'20" | 105°43\'25" | C-48-44-C-b; C-48-44-C-d |
| ấp Tân Đông | DC | xã Tân Quới | H. Bình Tân | 10°05\'06" | 105°46\'26" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Tân Hạnh | DC | xã Tân Quới | H. Bình Tân | 10°05\'25" | 105°46\'11" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Tân Hòa | DC | xã Tân Quới | H. Bình Tân | 10°06\'12" | 105°44\'36" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Tân Hữu | DC | xã Tân Quới | H. Bình Tân | 10°07\'14" | 105°44\'46" |
|
|
|
| C-48-44-C-d |
| ấp Tân Lợi | DC | xã Tân Quới | H. Bình Tân | 10°06\'07" | 105°45\'14" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Tân Thuận | DC | xã Tân Quới | H. Bình Tân | 10°06\'50" | 105°44\'38" |
|
|
|
| C-48-44-C-d |
| ấp Tân Vinh | DC | xã Tân Quới | H. Bình Tân | 10°05\'43" | 105°45\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Tân Quới | KX | xã Tân Quới | H. Bình Tân | 10°06\'15" | 105°45\'11" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Tân Quới | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'27" | 105°41\'34" | 9°56\'48" | 106°03\'39" | C-48-44-C-d; C-48-44-D-c |
| di tích lịch sử văn hóa Đình Tân Quới | KX | xã Tân Quới | H. Bình Tân | 10°06\'11" | 105°45\'09" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| kênh Mười Thới | TV | xã Tân Quới | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'18" | 105°46\'22" | 10°07\'06" | 105°44\'33" | C-48-44-D-a; C-48-44-C-b; C-48-44-C-d |
| rạch Bà Mang | TV | xã Tân Quới | H. Bình Tân |
|
| 10°06\'07" | 105°45\'08" | 10°05\'48" | 105°45\'20" | C-48-44-D-c |
| Rạch Bần | TV | xã Tân Quới | H. Bình Tân |
|
| 10°05\'48" | 105°45\'20" | 10°04\'50" | 105°46\'12" | C-48-44-D-c |
| Sông Hậu | TV | xã Tân Quới | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'09" | 105°40\'48" | 9°53\'08" | 105°58\'39" | C-48-44-C-b; C-48-44-C-d; C-48-44-D-c |
| sông Thông Lưu | TV | xã Tân Quới | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'06" | 105°44\'33" | 10°06\'10" | 105°45\'14" | C-48-44-D-c |
| sông Trà Mơn | TV | xã Tân Quới | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'20" | 105°43\'25" | 10°04\'29" | 105°46\'52" | C-48-44-C-d; C-48-44-D-c |
| ấp Tân Biên | DC | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°08\'15" | 105°44\'22" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Tân Cương | DC | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°09\'31" | 105°44\'52" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Tân Dương | DC | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°08\'49" | 105°45\'38" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Tân Lập | DC | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°11\'01" | 105°46\'25" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Tân Mỹ | DC | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°09\'38" | 105°46\'00" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Tân Phú | DC | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°07\'38" | 105°44\'54" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Tân Yên | DC | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°10\'15" | 105°45\'13" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| Đường tỉnh 908 | KX | xã Tân Thành | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'41" | 105°55\'08" | 10°08\'55" | 105°42\'22" | C-48-44-D-a |
| cầu Câu Dụng | KX | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°10\'35" | 105°46\'22" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| cầu Huyện Hàm | KX | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°10\'40" | 105°45\'19" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Kênh 12 | KX | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°10\'27" | 105°46\'09" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Kênh 14 | KX | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°10\'33" | 105°45\'37" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Kênh Cũ | KX | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°10\'25" | 105°46\'02" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| cầu Kênh Thống Nhất | KX | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°10\'29" | 105°45\'55" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| công viên Tượng Đài 857 | KX | xã Tân Thành | H. Bình Tân | 10°10\'36" | 105°46\'24" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| đường Thành Đông - Tân Thành | KX | xã Tân Thành | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'24" | 105°46\'23" | 10°07\'22" | 105°46\'16" | C-48-44-D-a |
| kênh Bờ Bướm | TV | xã Tân Thành | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'00" | 105°46\'02" | 10°09\'48" | 105°45\'02" | C-48-44-D-a |
| kênh Câu Dụng | TV | xã Tân Thành | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'24" | 105°46\'23" | 10°07\'09" | 105°46\'18" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh Huyện Hàm | TV | xã Tân Thành | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'02" | 105°45\'25" | 10°07\'26" | 105°43\'49" | C-48-44-D-a |
| kênh Mười Thới | TV | xã Tân Thành | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'18" | 105°46\'22" | 10°07\'06" | 105°44\'33" | C-48-44-D-a; C-48-44-C-b |
| kênh Tầm Vu | TV | xã Tân Thành | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'24" | 105°46\'23" | 10°08\'07" | 105°49\'12" | C-48-44-D-a |
| kênh Thống Nhất | TV | xã Tân Thành | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'00" | 105°46\'02" | 10°07\'46" | 105°44\'30" | C-48-44-C-b |
| rạch Lung Môn | TV | xã Tân Thành | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'29" | 105°44\'31" | 10°08\'21" | 105°43\'56" | C-48-44-C-b |
| rạch Ông Tà | TV | xã Tân Thành | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'05" | 105°44\'12" | 10°08\'21" | 105°43\'56" | C-48-44-C-b |
| rạch Thầy Bang | TV | xã Tân Thành | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'21" | 105°43\'56" | 10°09\'15" | 105°44\'39" | C-48-44-C-b |
| ấp Thành An | DC | xã Thành Đông | H. Bình Tân | 10°07\'09" | 105°46\'15" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thành Hậu | DC | xã Thành Đông | H. Bình Tân | 10°09\'06" | 105°46\'19" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thành Khương | DC | xã Thành Đông | H. Bình Tân | 10°06\'49" | 105°45\'16" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Thành Quới | DC | xã Thành Đông | H. Bình Tân | 10°06\'17" | 105°45\'30" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Thành Tân | DC | xã Thành Đông | H. Bình Tân | 10°07\'58" | 105°46\'18" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Thành Tiến | DC | xã Thành Đông | H. Bình Tân | 10°08\'09" | 105°45\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Thành Đông | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'27" | 105°41\'34" | 9°56\'48" | 106°03\'39" | C-48-44-C-b; C-48-44-C-d; C-48-44-D-c |
| Đường huyện 80 | KX | xã Thành Đông | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'22" | 105°46\'16" | 10°06\'13" | 105°45\'29" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| cầu Chú Bèn | KX | xã Thành Đông | H. Bình Tân | 10°06\'13" | 105°45\'29" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Tân Quới | KX | xã Thành Đông | H. Bình Tân | 10°06\'15" | 105°45\'11" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| đường Thành Đông - Tân Thành | KX | xã Thành Đông | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'24" | 105°46\'23" | 10°07\'22" | 105°46\'16" | C-48-44-D-a |
| Khu hành chính huyện Bình Tân | KX | xã Thành Đông | H. Bình Tân | 10°06\'23" | 105°45\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| kênh Câu Dụng | TV | xã Thành Đông | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'24" | 105°46\'23" | 10°07\'09" | 105°46\'18" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh Huyện Tưởng | TV | xã Thành Đông | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'32" | 105°45\'54" | 10°07\'07" | 105°45\'03" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh Mười Thới | TV | xã Thành Đông | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'18" | 105°46\'22" | 10°07\'06" | 105°44\'33" | C-48-44-C-d |
| kênh Ngã Cạn | TV | xã Thành Đông | H. Bình Tân |
|
| 10°06\'56" | 105°45\'01" | 10°06\'28" | 105°45\'42" | C-48-44-D-c |
| sông Chú Bèn | TV | xã Thành Đông | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'09" | 105°46\'18" | 10°06\'06" | 105°45\'24" | C-48-44-D-c |
| sông Thông Lưu | TV | xã Thành Đông | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'06" | 105°44\'33" | 10°06\'10" | 105°45\'14" | C-48-44-D-c |
| sông Trà Mơn | TV | xã Thành Đông | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'20" | 105°43\'25" | 10°04\'29" | 105°46\'52" | C-48-44-D-c |
| ấp Thành Công | DC | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°05\'40" | 105°46\'24" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thành Đức | DC | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°06\'23" | 105°47\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thành Nghĩa | DC | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°05\'51" | 105°46\'45" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thành Nhân | DC | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°06\'19" | 105°45\'56" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thành Ninh | DC | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°06\'26" | 105°45\'58" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Thành Phú | DC | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°04\'44" | 105°47\'05" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thành Tâm | DC | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°05\'05" | 105°46\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thành Thọ | DC | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°07\'01" | 105°46\'50" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thành Trí | DC | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°04\'05" | 105°47\'26" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| Quốc lộ 54 | KX | xã Thành Lợi | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'27" | 105°41\'34" | 9°56\'48" | 106°03\'39" | C-48-44-C-b; C-48-44-C-d |
| Bệnh viện huyện Bình Tân | KX | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°06\'15" | 105°45\'34" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Chú Bèn | KX | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°06\'13" | 105°45\'29" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Cống Số 2 | KX | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°05\'01" | 105°46\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| cầu Thành Lợi | KX | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°03\'54" | 105°47\'38" |
|
|
|
| C-48-44-C-b |
| di tích lịch sử văn hóa Đình Thành Lợi | KX | xã Thành Lợi | H. Bình Tân | 10°04\'56" | 105°46\'38" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| kênh Hai Quý | TV | xã Thành Lợi | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'36" | 105°47\'49" | 10°03\'49" | 105°47\'37" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh Hai Quý | TV | xã Thành Lợi | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'36" | 105°47\'49" | 10°03\'49" | 105°47\'37" | C-48-44-D-c |
| kênh Tầm Giuộc | TV | xã Thành Lợi | H. Bình Tân |
|
| 10°06\'55" | 105°47\'17" | 10°05\'15" | 105°49\'32" | C-48-44-D-c |
| kênh Thuỷ Lợi | TV | xã Thành Lợi | H. Bình Tân |
|
| 10°05\'49" | 105°47\'31" | 10°05\'21" | 105°47\'07" | C-48-44-D-c |
| kênh Xẻo Sơn | TV | xã Thành Lợi | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'10" | 105°46\'21" | 10°06\'48" | 105°47\'43" | C-48-44-D-c |
| rạch Bà Ơn | TV | xã Thành Lợi | H. Bình Tân |
|
| 10°05\'53" | 105°47\'27" | 10°05\'40" | 105°47\'42" | C-48-44-D-c |
| Rạch Rích | TV | xã Thành Lợi | H. Bình Tân |
|
| 10°06\'28" | 105°45\'43" | 10°05\'01" | 105°47\'40" | C-48-44-D-c |
| sông Chú Bèn | TV | xã Thành Lợi | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'09" | 105°46\'18" | 10°06\'06" | 105°45\'24" | C-48-44-D-c |
| Sông Hậu | TV | xã Thành Lợi | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'09" | 105°40\'48" | 9°53\'08" | 105°58\'39" | C-48-44-C-b; C-48-44-C-d; C-48-44-D-c |
| sông Trà Mơn | TV | xã Thành Lợi | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'20" | 105°43\'25" | 10°04\'29" | 105°46\'52" | C-48-44-D-c |
| ấp Thành Giang | DC | xã Thành Trung | H. Bình Tân | 10°07\'13" | 105°47\'42" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thành Hiếu | DC | xã Thành Trung | H. Bình Tân | 10°08\'27" | 105°47\'25" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Thành Hòa | DC | xã Thành Trung | H. Bình Tân | 10°09\'56" | 105°46\'50" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Thành Hưng | DC | xã Thành Trung | H. Bình Tân | 10°07\'41" | 105°46\'22" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Thành Lễ | DC | xã Thành Trung | H. Bình Tân | 10°08\'45" | 105°46\'22" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Thành Lộc | DC | xã Thành Trung | H. Bình Tân | 10°09\'26" | 105°46\'24" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Thành Quý | DC | xã Thành Trung | H. Bình Tân | 10°08\'16" | 105°47\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Thành Sơn | DC | xã Thành Trung | H. Bình Tân | 10°07\'20" | 105°46\'31" |
|
|
|
| C-48-44-D-c |
| ấp Thành Thuận | DC | xã Thành Trung | H. Bình Tân | 10°09\'27" | 105°47\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| Đường tỉnh 908 | KX | xã Thành Trung | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'41" | 105°55\'08" | 10°08\'55" | 105°42\'22" | C-48-44-D-a |
| kênh 3 Tháng 2 | TV | xã Thành Trung | H. Bình Tân |
|
| 10°10\'28" | 105°46\'23" | 10°08\'42" | 105°47\'47" | C-48-44-D-a |
| kênh Câu Dụng | TV | xã Thành Trung | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'24" | 105°46\'23" | 10°07\'09" | 105°46\'18" | C-48-44-D-a; C-48-44-C-b |
| kênh Cây Bàng | TV | xã Thành Trung | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'15" | 105°47\'22" | 10°07\'30" | 105°46\'35" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh Hai Quý | TV | xã Thành Trung | H. Bình Tân |
|
| 10°09\'36" | 105°47\'49" | 10°03\'49" | 105°47\'37" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh Sáu Sơn | TV | xã Thành Trung | H. Bình Tân |
|
| 10°08\'45" | 105°47\'44" | 10°07\'10" | 105°46\'21" | C-48-44-D-a |
| kênh Tầm Vu | TV | xã Thành Trung | H. Bình Tân |
|
| 10°11\'24" | 105°46\'23" | 10°08\'07" | 105°49\'12" | C-48-44-D-a; C-48-44-D-c |
| kênh Xẻo Sơn | TV | xã Thành Trung | H. Bình Tân |
|
| 10°07\'10" | 105°46\'21" | 10°06\'48" | 105°47\'43" | C-48-44-D-a |
| Khóm 1 | DC | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'38" | 106°00\'37" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Khóm 2 | DC | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'31" | 106°01\'05" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Khóm 3 | DC | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'19" | 106°00\'52" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Khóm 4 | DC | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'44" | 106°00\'17" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Khóm 5 | DC | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°12\'04" | 106°00\'13" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Khóm 6 | DC | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°12\'24" | 106°00\'00" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Đường huyện 25C | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ |
|
| 10°13\'26" | 105°59\'01" | 10°11\'50" | 106°00\'27" | C-48-44-D-b; C-48-45-C-a |
| Đường tỉnh 909 | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ |
|
| 10°14\'33" | 106°02\'47" | 9°59\'41" | 105°52\'54" | C-48-45-C-a |
| bến xe Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'30" | 106°00\'49" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Bệnh viện Đa khoa huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'36" | 106°00\'33" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| cầu Hòa Tịnh | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'43" | 106°00\'46" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| cầu Ngã Tư | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'43" | 106°00\'33" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Chi cục Thi hành án huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'53" | 106°00\'25" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| chùa Long Hưng | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'23" | 106°00\'54" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| chùa Long Tín | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°12\'14" | 106°00\'17" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Công an nhân dân huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'53" | 106°00\'20" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| công viên Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'46" | 106°00\'33" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| đình Long An | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'36" | 106°00\'48" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'43" | 106°00\'46" | 10°11\'35" | 106°00\'40" | C-48-45-C-a |
| Hội thánh Tin lành thị trấn Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'55" | 106°00\'19" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Kho bạc huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'59" | 106°00\'18" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Khu hành chính huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°12\'00" | 106°00\'17" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Vĩnh Long - chi nhánh huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'57" | 106°00\'21" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| nhà thờ họ đạo An Đức | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'38" | 106°00\'34" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Quốc lộ 53 | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ |
|
| 10°15\'39" | 105°56\'30" | 10°00\'44" | 106°12\'15" | C-48-44-D-b; C-48-45-C-a |
| sân vận động Huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°12\'22" | 105°59\'46" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| tịnh thất Pháp Hoa | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'27" | 106°00\'49" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'33" | 106°00\'49" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'35" | 106°00\'48" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Trung tâm Văn hóa huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'37" | 106°00\'43" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Trung tâm Y tế huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'13" | 106°01\'03" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Trường Trung học phổ thông Phạm Hùng | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°12\'15" | 106°00\'05" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Viện Kiểm sát huyện Long Hồ | KX | TT. Long Hồ | H. Long Hồ | 10°11\'50" | 106°00\'23" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| rạch An Lương | TV | TT. Long Hồ | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'28" | 106°00\'37" | 10°09\'16" | 106°00\'48" | C-48-45-C-a |
| sông Cái Sao | TV | TT. Long Hồ | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'23" | 105°58\'46" | 10°11\'46" | 106°00\'38" | C-48-44-D-b; C-48-45-C-a |
| sông Long Hồ | TV | TT. Long Hồ | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'27" | 106°02\'04" | 10°15\'33" | 105°58\'18" | C-48-44-D-b |
| ấp An Hòa | DC | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°17\'13" | 105°56\'30" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp An Hưng | DC | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°16\'58" | 105°57\'05" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp An Long | DC | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°17\'24" | 105°56\'54" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp An Thành | DC | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°16\'14" | 105°58\'03" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp An Thạnh | DC | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°16\'06" | 105°58\'50" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp An Thới | DC | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°16\'53" | 105°58\'04" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp An Thuận | DC | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°16\'40" | 105°57\'01" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Bình Lương | DC | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°15\'57" | 105°57\'33" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Đường huyện 28B | KX | xã An Bình | H. Long Hồ |
|
| 10°15\'50" | 105°58\'03" | 10°16\'22" | 105°57\'46" | C-48-44-B-d |
| chùa Hưng Vạn | KX | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°16\'42" | 105°57\'06" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Tiên Châu | KX | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°15\'51" | 105°58\'02" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đình An Thành | KX | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°16\'11" | 105°58\'19" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đình Bình Lương | KX | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°15\'53" | 105°57\'35" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| bến đò An Bình | KX | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°15\'39" | 105°58\'05" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Khu du lịch Vinh Sang | KX | xã An Bình | H. Long Hồ | 10°16\'49" | 105°56\'34" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| rạch Bà Vú | TV | xã An Bình | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'27" | 105°57\'42" | 10°15\'56" | 105°58\'43" | C-48-44-B-d |
| rạch Đường Cày Lớn | TV | xã An Bình | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'27" | 105°57\'42" | 10°16\'49" | 105°56\'20" | C-48-44-B-d |
| rạch Đường Cày Nhỏ | TV | xã An Bình | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'27" | 105°57\'42" | 10°16\'24" | 105°56\'59" | C-48-44-B-d |
| rạch Khe Chảng | TV | xã An Bình | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'34" | 105°56\'47" | 10°17\'01" | 105°56\'06" | C-48-44-B-d |
| rạch Tát Lở | TV | xã An Bình | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'07" | 105°57\'07" | 10°16\'12" | 105°58\'25" | C-48-44-B-d |
| sông Cổ Chiên | TV | xã An Bình | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'06" | 105°55\'28" | 10°03\'07" | 106°17\'19" | C-48-45-A-c |
| sông Hòa Ninh | TV | xã An Bình | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'36" | 105°58\'41" | 10°17\'55" | 105°56\'52" | C-48-44-B-d |
| sông Ông Phán | TV | xã An Bình | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'26" | 105°57\'44" | 10°17\'48" | 105°56\'37" | C-48-44-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã An Bình | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'36" | 105°53\'32" | 10°18\'01" | 106°01\'58" | C-48-44-B-d |
| sông Vàm Giang | TV | xã An Bình | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'45" | 105°57\'38" | 10°16\'03" | 105°59\'07" | C-48-44-B-d |
| ấp Bình Hòa 1 | DC | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°16\'40" | 106°00\'45" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Bình Hòa 2 | DC | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°17\'28" | 106°01\'09" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phú An 1 | DC | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°17\'26" | 105°59\'34" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phú An 2 | DC | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°17\'21" | 106°00\'36" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phước Định 1 | DC | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°16\'11" | 106°01\'07" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phước Định 2 | DC | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°16\'11" | 106°01\'45" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Quốc lộ 57 | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 10°13\'58" | 105°59\'08" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 21 | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'25" | 106°00\'10" | 10°18\'38" | 105°59\'45" | C-48-44-B-d |
| cầu Đập Ông Chói | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°16\'28" | 106°01\'33" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Cầu Mương | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°16\'27" | 106°01\'01" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| cầu Rạch Vinh | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°17\'34" | 105°59\'34" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| cầu Xẻo Cát | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°16\'18" | 106°00\'06" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Cao đài Tiên Thiên | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°17\'22" | 106°01\'04" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Phước Quang | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°16\'13" | 106°01\'32" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| đền thờ Hùng Vương | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°16\'15" | 106°00\'44" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| đình Bình Long | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°16\'49" | 106°00\'32" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| nhà thờ Phước Định | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°16\'15" | 106°00\'38" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| tuyến phà Đình Khao | KX | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ | 10°15\'56" | 106°00\'00" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| sông Cái Muối | TV | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'11" | 105°59\'26" | 10°17\'54" | 106°01\'17" | C-48-45-A-c; C-48-44-B-d |
| sông Cái Muối | TV | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'11" | 105°59\'26" | 10°17\'54" | 106°01\'17" | C-48-44-B-d |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'06" | 105°55\'28" | 10°03\'07" | 106°17\'19" | C-48-45-A-c |
| sông Mương Lộ | TV | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°19\'03" | 106°00\'08" | 10°16\'14" | 105°59\'05" | C-48-44-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã Bình Hòa Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'36" | 105°53\'32" | 10°18\'01" | 106°01\'58" | C-48-44-B-d |
| ấp Phú Hòa 1 | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°18\'33" | 105°59\'18" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Phú Hòa 2 | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°18\'40" | 105°58\'41" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Phú Mỹ | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°19\'04" | 105°59\'44" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Phú Mỹ 1 | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°19\'34" | 105°59\'34" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Phú Mỹ 2 | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°19\'17" | 105°58\'56" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Phú Thạnh 1 | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°18\'04" | 105°59\'44" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Phú Thạnh 2 | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°18\'10" | 106°00\'19" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Phú Thạnh 3 | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°17\'53" | 106°00\'35" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Phú Thạnh 4 | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°18\'31" | 106°00\'21" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Phú Thuận 1 | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°18\'53" | 105°58\'12" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Phú Thuận 2 | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°18\'18" | 105°57\'29" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Thuận Long | DC | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°18\'09" | 105°59\'28" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Đường huyện 21 | KX | xã Đồng Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'25" | 106°00\'10" | 10°18\'38" | 105°59\'45" | C-48-44-B-d |
| chợ Đồng Phú | KX | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°18\'32" | 105°59\'39" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| đình Phú Thuận 1 | KX | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°18\'34" | 105°58\'12" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| nhà thờ Tin Lành | KX | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°17\'47" | 105°59\'33" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| thánh thất Cao đài Đồng Phú | KX | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°19\'10" | 105°58\'59" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| tịnh xá Pháp Đăng | KX | xã Đồng Phú | H. Long Hồ | 10°18\'51" | 105°58\'30" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| rạch Bà Cò | TV | xã Đồng Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°18\'35" | 105°59\'45" | 10°19\'02" | 105°58\'11" | C-48-44-B-d |
| rạch Bình Tòng Lớn | TV | xã Đồng Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°18\'11" | 105°58\'29" | 10°17\'51" | 105°59\'37" | C-48-44-B-d |
| rạch Bình Tòng Nhỏ | TV | xã Đồng Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°18\'09" | 105°59\'03" | 10°18\'01" | 105°59\'39" | C-48-44-B-d |
| rạch Chàng Chỏng | TV | xã Đồng Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°18\'07" | 105°57\'35" | 10°18\'16" | 105°57\'20" | C-48-44-B-d |
| rạch Voi Đồn | TV | xã Đồng Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°18\'08" | 105°57\'46" | 10°18\'35" | 105°57\'50" | C-48-44-B-d |
| rạch Xẻo Văn | TV | xã Đồng Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°18\'52" | 105°59\'56" | 10°19\'34" | 105°58\'57" | C-48-44-B-d |
| rạch Xếp Sẵn | TV | xã Đồng Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°18\'37" | 105°59\'41" | 10°19\'23" | 105°58\'40" | C-48-44-B-d |
| sông Hòa Ninh | TV | xã Đồng Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'36" | 105°58\'41" | 10°17\'55" | 105°56\'51" | C-48-44-B-d |
| sông Mương Lộ | TV | xã Đồng Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°19\'03" | 106°00\'08" | 10°16\'14" | 105°59\'05" | C-48-44-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã Đồng Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'36" | 105°53\'32" | 10°18\'01" | 106°01\'58" | C-48-44-B-d |
| ấp Bình Thuận 1 | DC | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°16\'36" | 105°59\'19" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Bình Thuận 2 | DC | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°16\'47" | 105°59\'58" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Hòa Lợi | DC | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°17\'32" | 105°58\'03" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Hòa Phú | DC | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°17\'54" | 105°59\'10" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Hòa Quí | DC | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°16\'49" | 105°58\'54" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Hòa Thuận | DC | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°17\'56" | 105°58\'21" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Đường huyện 21 | KX | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'25" | 106°00\'10" | 10°18\'38" | 105°59\'45" | C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 57 | KX | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 10°13\'58" | 105°59\'08" | C-48-44-D-b |
| cầu Xẻo Cát | KX | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°16\'18" | 106°00\'06" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Giác Huệ | KX | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°17\'35" | 105°58\'49" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Hiếu Nghĩa | KX | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°17\'47" | 105°58\'44" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| di tích lịch sử cách mạng Đình Hòa Ninh | KX | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°17\'54" | 105°57\'59" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Hội thánh Tin lành Hòa Ninh | KX | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°17\'52" | 105°58\'01" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| nhà thờ Cái Muối | KX | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°17\'13" | 105°59\'25" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| tuyến phà Đình Khao | KX | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°15\'56" | 106°00\'00" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trường Trung học phổ thông Hòa Ninh | KX | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ | 10°16\'55" | 105°59\'45" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| rạch Bình Tòng Lớn | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°18\'11" | 105°58\'29" | 10°17\'51" | 105°59\'37" | C-48-44-B-d |
| rạch Cây Da | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'26" | 105°58\'54" | 10°16\'22" | 105°58\'58" | C-48-44-B-d |
| rạch Cùng Rơi | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'08" | 105°58\'21" | 10°17\'43" | 105°57\'41" | C-48-44-B-d |
| Rạch Đinh | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'48" | 105°58\'14" | 10°17\'34" | 105°59\'32" | C-48-44-B-d |
| rạch Nhà Thờ | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'33" | 105°58\'49" | 10°17\'11" | 105°59\'26" | C-48-44-B-d |
| rạch Voi Đồn | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°18\'08" | 105°57\'46" | 10°18\'35" | 105°57\'50" | C-48-44-B-d |
| sông Cái Muối | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'11" | 105°59\'26" | 10°17\'54" | 106°01\'17" | C-48-44-B-d |
| sông Cái Muối | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'11" | 105°59\'26" | 10°17\'54" | 106°01\'17" | C-48-44-B-d |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'06" | 105°55\'28" | 10°03\'07" | 106°17\'19" | C-48-44-B-d |
| sông Hòa Ninh | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'36" | 105°58\'41" | 10°17\'55" | 105°56\'52" | C-48-44-B-d |
| sông Mương Lộ | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°19\'03" | 106°00\'08" | 10°16\'14" | 105°59\'05" | C-48-44-B-d |
| sông Vàm Giang | TV | xã Hòa Ninh | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'45" | 105°57\'38" | 10°16\'03" | 105°59\'07" | C-48-44-B-d |
| ấp Hòa Hưng | DC | xã Hòa Phú | H. Long Hồ | 10°08\'44" | 105°56\'34" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Lộc Hưng | DC | xã Hòa Phú | H. Long Hồ | 10°09\'59" | 105°56\'57" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phú Hưng | DC | xã Hòa Phú | H. Long Hồ | 10°09\'39" | 105°55\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Hòa | DC | xã Hòa Phú | H. Long Hồ | 10°10\'58" | 105°56\'18" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Lộc | DC | xã Hòa Phú | H. Long Hồ | 10°10\'37" | 105°57\'08" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Thạnh Hưng | DC | xã Hòa Phú | H. Long Hồ | 10°09\'47" | 105°55\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Thạnh Phú | DC | xã Hòa Phú | H. Long Hồ | 10°10\'19" | 105°57\'23" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Hòa Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'42" | 105°54\'30" | 10°02\'05" | 105°48\'34" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 23 | KX | xã Hòa Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°09\'24" | 105°56\'59" | 10°10\'13" | 105°53\'37" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 26 | KX | xã Hòa Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'28" | 105°57\'24" | 10°09\'27" | 105°56\'58" | C-48-44-D-b |
| cầu Lộc Hòa | KX | xã Hòa Phú | H. Long Hồ | 10°11\'07" | 105°56\'02" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Phú Quới | KX | xã Hòa Phú | H. Long Hồ | 10°09\'46" | 105°55\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Khu công nghiệp Hòa Phú | KX | xã Hòa Phú | H. Long Hồ | 10°10\'30" | 105°56\'15" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Hòa Phú | KX | xã Hòa Phú | H. Long Hồ | 10°09\'29" | 105°56\'56" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| rạch Bảy Khương | TV | xã Hòa Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°08\'49" | 105°56\'11" | 10°08\'46" | 105°56\'51" | C-48-44-D-b |
| rạch Cây Dừa | TV | xã Hòa Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'10" | 105°55\'51" | 10°10\'29" | 105°57\'25" | C-48-44-D-b |
| rạch Ngã Cạy | TV | xã Hòa Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°09\'26" | 105°56\'59" | 10°07\'35" | 105°57\'31" | C-48-44-D-b |
| Rạch Ranh | TV | xã Hòa Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'55" | 105°58\'24" | 10°09\'55" | 105°57\'45" | C-48-44-D-b |
| rạch San Bửu | TV | xã Hòa Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'29" | 105°57\'25" | 10°09\'26" | 105°56\'59" | C-48-44-D-b |
| sông Bà Lang | TV | xã Hòa Phú | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'15" | 105°53\'39" | 10°09\'26" | 105°56\'59" | C-48-44-D-b |
| ấp An Hiệp | DC | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°11\'30" | 105°55\'14" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Long Bình | DC | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°10\'40" | 105°57\'31" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Long Hòa | DC | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°11\'05" | 105°56\'36" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Bình | DC | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°11\'33" | 105°56\'01" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Hiệp | DC | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°12\'02" | 105°55\'40" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Long | DC | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°11\'31" | 105°56\'36" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Tân | DC | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°11\'04" | 105°58\'07" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Thạnh | DC | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°10\'46" | 105°57\'53" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'42" | 105°54\'30" | 10°02\'05" | 105°48\'34" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 22 | KX | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'49" | 105°56\'18" | 10°10\'39" | 105°58\'54" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 22B | KX | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'47" | 105°56\'13" | 10°10\'04" | 105°54\'16" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 26 | KX | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'28" | 105°57\'24" | 10°09\'27" | 105°56\'58" | C-48-44-D-b |
| Bệnh viện Đa khoa Hòa Phú | KX | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°11\'22" | 105°56\'26" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Lộc Hòa | KX | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°11\'07" | 105°56\'02" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Ông Me Nhỏ | KX | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°11\'53" | 105°56\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Phước An | KX | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°10\'57" | 105°58\'05" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| đình An Hiệp | KX | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°12\'14" | 105°55\'18" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| nghĩa trang liệt sỹ huyện Long Hồ | KX | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°11\'33" | 105°56\'15" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| nhà thờ Phước Tân | KX | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ | 10°11\'06" | 105°58\'10" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| kênh Bờ Nám | TV | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'58" | 105°55\'02" | 10°12\'08" | 105°55\'38" | C-48-44-D-b |
| kênh Đòn Dông | TV | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'28" | 105°56\'13" | 10°10\'50" | 105°57\'52" | C-48-44-D-b |
| rạch Cây Dừa | TV | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'10" | 105°55\'51" | 10°10\'29" | 105°57\'25" | C-48-44-D-b |
| Rạch Ranh | TV | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'55" | 105°58\'24" | 10°09\'55" | 105°57\'45" | C-48-44-D-b |
| sông Bô Kê | TV | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°12\'08" | 105°55\'38" | 10°08\'55" | 105°54\'44" | C-48-44-D-b |
| sông Hàn Thẻ | TV | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°12\'08" | 105°55\'38" | 10°10\'42" | 105°54\'22" | C-48-44-D-b |
| sông Lộc Hòa | TV | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'29" | 105°57\'25" | 10°11\'33" | 105°58\'27" | C-48-44-D-b |
| sông Ông Me Nhỏ | TV | xã Lộc Hòa | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'53" | 105°56\'20" | 10°11\'08" | 105°58\'15" | C-48-44-D-b |
| ấp An Hiệp | DC | xã Long An | H. Long Hồ | 10°08\'54" | 106°01\'05" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| ấp An Lương A | DC | xã Long An | H. Long Hồ | 10°11\'14" | 106°00\'35" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| ấp An Lương B | DC | xã Long An | H. Long Hồ | 10°10\'49" | 106°00\'21" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| ấp An Phú A | DC | xã Long An | H. Long Hồ | 10°10\'44" | 106°01\'15" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| ấp An Phú B | DC | xã Long An | H. Long Hồ | 10°09\'41" | 106°00\'27" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| ấp Bà Lang | DC | xã Long An | H. Long Hồ | 10°10\'43" | 106°00\'02" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| ấp Hậu Thành | DC | xã Long An | H. Long Hồ | 10°09\'09" | 105°59\'51" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Long Hiệp | DC | xã Long An | H. Long Hồ | 10°09\'20" | 106°00\'54" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| ấp Long Tân | DC | xã Long An | H. Long Hồ | 10°08\'51" | 106°00\'40" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°15\'39" | 105°56\'30" | 10°00\'44" | 106°12\'15" | C-48-45-C-a |
| Đường tỉnh 903 | KX | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'21" | 106°01\'03" | 10°12\'19" | 106°08\'08" | C-48-45-C-a |
| Đường tỉnh 904 | KX | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°09\'10" | 106°01\'25" | 9°58\'11" | 105°54\'52" | C-48-45-C-a |
| cầu Phong Hòa | KX | xã Long An | H. Long Hồ | 10°09\'16" | 106°01\'21" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| chợ Long Hiệp | KX | xã Long An | H. Long Hồ | 10°09\'19" | 106°01\'21" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| chùa Linh Khánh | KX | xã Long An | H. Long Hồ | 10°10\'58" | 106°00\'09" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| chùa Phước Long | KX | xã Long An | H. Long Hồ | 10°08\'33" | 106°00\'19" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| chùa Vạn Linh | KX | xã Long An | H. Long Hồ | 10°08\'37" | 106°00\'16" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| đường Bờ Tràm | KX | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°08\'02" | 105°59\'44" | 10°08\'20" | 106°01\'15" | C-48-44-D-d |
| nhà thờ Long Hiệp | KX | xã Long An | H. Long Hồ | 10°09\'25" | 106°01\'15" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| rạch An Lương | TV | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'28" | 106°00\'37" | 10°09\'16" | 106°00\'48" | C-48-45-C-a |
| rạch Cái Sao Nhỏ | TV | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'41" | 106°01\'44" | 10°08\'48" | 106°01\'52" | C-48-45-C-a |
| rạch Chính Vui | TV | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°09\'16" | 106°01\'21" | 10°08\'17" | 106°00\'58" | C-48-45-C-a |
| rạch Đội Hổ | TV | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°08\'09" | 106°00\'34" | 10°09\'17" | 106°01\'07" | C-48-45-C-a |
| rạch Gò Cúm | TV | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°08\'33" | 105°59\'55" | 10°08\'55" | 106°00\'19" | C-48-45-C-a; C-48-44-D-b |
| rạch Kênh Mới | TV | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'28" | 106°00\'37" | 10°10\'15" | 105°59\'14" | C-48-45-C-a; C-48-44-D-b |
| rạch Ông Tám | TV | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°08\'24" | 106°01\'16" | 10°08\'51" | 106°01\'48" | C-48-45-C-a |
| sông Cái Tháp - Bà Phủ | TV | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'04" | 106°00\'05" | 10°09\'17" | 106°00\'23" | C-48-45-C-a |
| sông Hậu Thành | TV | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°08\'06" | 106°00\'20" | 10°09\'17" | 106°00\'23" | C-48-45-C-a |
| sông Phong Hòa | TV | xã Long An | H. Long Hồ |
|
| 10°09\'17" | 106°00\'23" | 10°09\'16" | 106°01\'21" | C-48-45-C-a |
| ấp Long Thuận | DC | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°12\'36" | 105°59\'23" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Long Thuận A | DC | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°13\'27" | 105°59\'13" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Long Thuận B | DC | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°12\'42" | 105°59\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Lợi A | DC | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°12\'46" | 105°58\'05" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Ngươn | DC | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°13\'05" | 105°59\'00" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Ngươn B | DC | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°13\'04" | 105°58\'21" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Trinh | DC | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°12\'04" | 105°58\'08" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Trinh A | DC | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°11\'15" | 105°58\'13" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Trinh B | DC | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°11\'37" | 105°58\'40" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°15\'39" | 105°56\'30" | 10°00\'44" | 106°12\'15" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 25B | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°13\'23" | 105°58\'54" | 10°11\'04" | 105°58\'13" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 25C | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°13\'26" | 105°59\'01" | 10°11\'50" | 106°00\'27" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 29 | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°13\'38" | 105°59\'18" | 10°13\'01" | 105°58\'18" | C-48-44-D-b |
| cầu Ông Me Lớn | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°13\'43" | 105°59\'16" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Chùa Ông | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°13\'27" | 105°58\'55" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Phước Viên | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°13\'36" | 105°59\'23" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Vạn Cơ | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°12\'40" | 105°58\'39" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Vạn Phước | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°13\'11" | 105°59\'04" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| di tích lịch sử Khu lưu niệm Đồng chí Phạm Hùng | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°13\'33" | 105°59\'15" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| đình thần Phước Hậu | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°13\'26" | 105°58\'50" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| nhà thờ Tin Lành | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°12\'26" | 105°57\'40" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Trung học Y tế Vĩnh Long | KX | xã Long Phước | H. Long Hồ | 10°13\'21" | 105°59\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| rạch Cái Tắc - Ông Me | TV | xã Long Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°13\'27" | 105°58\'53" | 10°11\'41" | 105°59\'46" | C-48-44-D-b |
| rạch Kỳ Hà | TV | xã Long Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'33" | 105°58\'27" | 10°11\'33" | 105°59\'48" | C-48-44-D-b |
| Rạch Ranh | TV | xã Long Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'33" | 105°58\'27" | 10°12\'31" | 105°57\'52" | C-48-44-D-b |
| sông Lộc Hòa | TV | xã Long Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'29" | 105°57\'25" | 10°11\'33" | 105°58\'27" | C-48-44-D-b |
| sông Long Hồ | TV | xã Long Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'27" | 106°02\'04" | 10°15\'33" | 105°58\'18" | C-48-44-D-b |
| sông Ông Me | TV | xã Long Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'35" | 105°57\'32" | 10°13\'58" | 105°59\'28" | C-48-44-D-b |
| sông Ông Me Nhỏ | TV | xã Long Phước | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'53" | 105°56\'20" | 10°11\'08" | 105°58\'15" | C-48-44-D-b |
| ấp An Hòa | DC | xã Phú Đức | H. Long Hồ | 10°10\'13" | 105°58\'45" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp An Thành | DC | xã Phú Đức | H. Long Hồ | 10°09\'50" | 105°58\'26" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp An Thạnh | DC | xã Phú Đức | H. Long Hồ | 10°11\'29" | 105°59\'52" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| ấp An Thuận | DC | xã Phú Đức | H. Long Hồ | 10°10\'36" | 105°59\'39" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phú An | DC | xã Phú Đức | H. Long Hồ | 10°11\'11" | 106°00\'09" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phú Thạnh | DC | xã Phú Đức | H. Long Hồ | 10°11\'14" | 105°59\'21" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Thông Quan | DC | xã Phú Đức | H. Long Hồ | 10°09\'20" | 105°58\'58" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Đường huyện 22 | KX | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'49" | 105°56\'18" | 10°10\'39" | 105°58\'54" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 25B | KX | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°13\'23" | 105°58\'54" | 10°11\'04" | 105°58\'13" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 25C | KX | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°13\'26" | 105°59\'01" | 10°11\'50" | 106°00\'27" | C-48-44-D-b |
| Đường tỉnh 909 | KX | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°14\'33" | 106°02\'47" | 9°59\'41" | 105°52\'54" | C-48-44-D-b; C-48-45-C-a |
| chùa Long Thành | KX | xã Phú Đức | H. Long Hồ | 10°11\'05" | 105°58\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Phước An | KX | xã Phú Đức | H. Long Hồ | 10°12\'06" | 105°59\'43" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| di tích lịch sử cách mạng Đền thờ Hùng Vương (Đình Kỳ Hà) | KX | xã Phú Đức | H. Long Hồ | 10°11\'35" | 105°59\'42" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| đình Long Phù Cựu | KX | xã Phú Đức | H. Long Hồ | 10°10\'53" | 105°58\'50" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| kênh Chín Thước | TV | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'11" | 105°59\'47" | 10°08\'57" | 105°59\'39" | C-48-44-D-b |
| kênh Quan Vệ | TV | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°09\'30" | 105°58\'16" | 10°08\'21" | 105°59\'23" | C-48-44-D-b |
| rạch Cái Tắc - Ông Me | TV | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°13\'27" | 105°58\'53" | 10°11\'41" | 105°59\'46" | C-48-44-D-b |
| rạch Kênh Mới | TV | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'28" | 106°00\'37" | 10°10\'15" | 105°59\'14" | C-48-44-D-b; C-48-45-C-a |
| rạch Kỳ Hà | TV | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'33" | 105°58\'27" | 10°11\'33" | 105°59\'48" | C-48-44-D-b |
| Rạch Lộ | TV | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'23" | 105°58\'46" | 10°09\'30" | 105°58\'16" | C-48-44-D-b |
| Rạch Ranh | TV | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'55" | 105°58\'24" | 10°09\'55" | 105°57\'45" | C-48-44-D-b |
| rạch Xã Sĩ | TV | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'19" | 105°58\'23" | 10°10\'50" | 105°58\'52" | C-48-44-D-b |
| sông Cái Sao | TV | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'23" | 105°58\'46" | 10°11\'46" | 106°00\'38" | C-48-44-D-b; C-48-45-C-a |
| sông Lộc Hòa | TV | xã Phú Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'29" | 105°57\'25" | 10°11\'33" | 105°58\'27" | C-48-44-D-b |
| ấp Phú Long A | DC | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°08\'52" | 105°55\'08" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phú Long B | DC | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°09\'04" | 105°54\'39" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phú Thạnh A | DC | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°09\'46" | 105°55\'03" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phú Thạnh B | DC | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°09\'59" | 105°54\'23" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Bình A | DC | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°10\'46" | 105°55\'08" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Bình B | DC | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°10\'56" | 105°54\'57" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Yên A | DC | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°10\'09" | 105°55\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Yên B | DC | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°10\'34" | 105°55\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'42" | 105°54\'30" | 10°02\'05" | 105°48\'34" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 22B | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'47" | 105°56\'13" | 10°10\'04" | 105°54\'16" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 23 | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ |
|
| 10°09\'24" | 105°56\'59" | 10°10\'13" | 105°53\'37" | C-48-44-D-b |
| Đường tỉnh 908 | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ |
|
| 10°08\'41" | 105°55\'08" | 10°08\'55" | 105°42\'22" | C-48-44-D-b |
| cầu Ba Dung | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°10\'04" | 105°54\'16" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Bô Kê | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°08\'51" | 105°54\'41" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Hai Voi | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°11\'09" | 105°54\'32" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Phú Quới | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°09\'46" | 105°55\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Phú Thạnh A | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°09\'48" | 105°55\'08" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Hưng Quới | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°10\'03" | 105°55\'15" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Phổ Quang Tự | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°09\'37" | 105°55\'17" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Công ty Phú Quý | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°09\'08" | 105°55\'13" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| đình Phú Quới | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°09\'48" | 105°55\'12" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| nhà thờ Công Giáo | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°09\'54" | 105°55\'12" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| thánh thất Bầu Gốc | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°08\'55" | 105°54\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°10\'06" | 105°55\'28" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Đại học Cửu Long | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°10\'13" | 105°55\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Trường Trung học cơ sở - Trung học phổ thông Phú Quới | KX | xã Phú Quới | H. Long Hồ | 10°09\'43" | 105°55\'18" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| kênh Bờ Tràm | TV | xã Phú Quới | H. Long Hồ |
|
| 10°09\'58" | 105°54\'41" | 10°12\'08" | 105°55\'38" | C-48-44-D-b |
| rạch Cây Dừa | TV | xã Phú Quới | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'10" | 105°55\'51" | 10°10\'29" | 105°57\'25" | C-48-44-D-b |
| rạch Chín Đoàn | TV | xã Phú Quới | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'42" | 105°54\'22" | 10°10\'25" | 105°55\'21" | C-48-44-D-b |
| sông Bà Lang | TV | xã Phú Quới | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'15" | 105°53\'39" | 10°09\'26" | 105°56\'59" | C-48-44-D-b |
| sông Bà Lang | TV | xã Phú Quới | H. Long Hồ |
|
| 10°10\'15" | 105°53\'39" | 10°09\'26" | 105°56\'59" | C-48-44-D-b |
| sông Bô Kê | TV | xã Phú Quới | H. Long Hồ |
|
| 10°12\'08" | 105°55\'38" | 10°08\'55" | 105°54\'44" | C-48-44-D-b |
| sông Hàn Thẻ | TV | xã Phú Quới | H. Long Hồ |
|
| 10°12\'08" | 105°55\'38" | 10°10\'42" | 105°54\'22" | C-48-44-D-b |
| ấp Phước Hanh A | DC | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°13\'27" | 105°57\'46" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Hanh B | DC | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°13\'25" | 105°57\'11" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Lợi A | DC | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°13\'30" | 105°58\'19" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Lợi B | DC | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°12\'42" | 105°57\'06" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Lợi C | DC | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°11\'56" | 105°56\'38" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Phước Ngươn A | DC | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°13\'43" | 105°58\'53" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Đường huyện 27 | KX | xã Phước Hậu | H. Long Hồ |
|
| 10°12\'57" | 105°58\'08" | 10°13\'51" | 105°57\'56" | C-48-44-D-b |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Phước Hậu | H. Long Hồ |
|
| 10°15\'39" | 105°56\'30" | 10°00\'44" | 106°12\'15" | C-48-44-D-b |
| cầu Ông Me Lớn | KX | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°13\'43" | 105°59\'16" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Chi cục Thi hành án tỉnh Vĩnh Long | KX | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°13\'53" | 105°58\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa An Lạc | KX | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°13\'11" | 105°57\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Khánh Long | KX | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°11\'55" | 105°57\'36" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Linh Phước | KX | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°13\'41" | 105°57\'52" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| di tích lịch sử văn hóa Nghĩa Trủng Miếu | KX | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°13\'41" | 105°57\'41" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Toà án tỉnh Vĩnh Long | KX | xã Phước Hậu | H. Long Hồ | 10°13\'57" | 105°58\'50" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| rạch Ba Khả | TV | xã Phước Hậu | H. Long Hồ |
|
| 10°12\'57" | 105°56\'53" | 10°12\'27" | 105°57\'37" | C-48-44-D-b |
| sông Đội Hổ | TV | xã Phước Hậu | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'51" | 105°56\'27" | 10°13\'23" | 105°57\'01" | C-48-44-D-b |
| sông Ông Me | TV | xã Phước Hậu | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'35" | 105°57\'32" | 10°13\'58" | 105°59\'28" | C-48-44-D-b |
| sông Ông Me Nhỏ | TV | xã Phước Hậu | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'53" | 105°56\'20" | 10°11\'08" | 105°58\'15" | C-48-44-D-b |
| ấp Tân An | DC | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°14\'19" | 105°55\'58" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Bình | DC | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°12\'02" | 105°56\'09" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Hiệp | DC | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°12\'42" | 105°55\'56" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Hòa | DC | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°12\'20" | 105°55\'24" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Hưng | DC | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°13\'06" | 105°56\'36" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Nhơn | DC | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°14\'02" | 105°55\'15" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Thạnh | DC | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°13\'12" | 105°55\'29" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Thới | DC | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°13\'31" | 105°56\'17" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Tân Thuận | DC | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°13\'49" | 105°56\'08" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Quốc lộ 1 | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'42" | 105°54\'30" | 10°02\'05" | 105°48\'34" | C-48-44-D-b |
| Quốc lộ 53 | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°15\'39" | 105°56\'30" | 10°00\'44" | 106°12\'15" | C-48-44-D-b |
| Đường huyện 25 | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°14\'35" | 105°56\'19" | 10°14\'32" | 105°55\'25" | C-48-44-D-b |
| cầu Bà Điểu | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°14\'33" | 105°55\'45" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Hàn Thẻ | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°12\'23" | 105°54\'59" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Cầu Kho | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°13\'26" | 105°56\'08" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Ông Me Nhỏ | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°11\'53" | 105°56\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Tân Hạnh | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°14\'10" | 105°56\'09" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Tân Hưng | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°12\'41" | 105°56\'20" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Chơn Giác | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°13\'40" | 105°56\'21" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Hưng Hạnh Tự | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°13\'05" | 105°56\'26" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Pháp Hoa | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°14\'21" | 105°56\'13" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Tân Hạnh | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°14\'11" | 105°56\'05" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| sân vận động Cụm 5 xã | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°13\'35" | 105°56\'31" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| tịnh xá Ngọc Phát | KX | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ | 10°12\'53" | 105°56\'47" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| kênh Lắc Lẻo | TV | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°12\'47" | 105°55\'06" | 10°12\'37" | 105°55\'49" | C-48-44-D-b |
| rạch Bà Sắc | TV | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°12\'44" | 105°55\'26" | 10°13\'29" | 105°55\'41" | C-48-44-D-b |
| rạch Bà Trại | TV | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°13\'29" | 105°55\'40" | 10°14\'14" | 105°56\'07" | C-48-44-D-b |
| sông Bà Điểu | TV | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°15\'26" | 105°55\'14" | 10°14\'37" | 105°56\'08" | C-48-44-D-b |
| sông Bô Kê | TV | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°12\'08" | 105°55\'38" | 10°08\'55" | 105°54\'44" | C-48-44-D-b |
| sông Cái Cam | TV | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°12\'08" | 105°55\'38" | 10°15\'42" | 105°56\'46" | C-48-44-D-b |
| sông Đội Hổ | TV | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'51" | 105°56\'27" | 10°13\'23" | 105°57\'01" | C-48-44-D-b |
| sông Hàn Thẻ | TV | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°12\'08" | 105°55\'38" | 10°10\'42" | 105°54\'22" | C-48-44-D-b |
| sông Ông Me Nhỏ | TV | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'53" | 105°56\'20" | 10°11\'08" | 105°58\'15" | C-48-44-D-b |
| sông Tân Nhơn | TV | xã Tân Hạnh | H. Long Hồ |
|
| 10°13\'11" | 105°54\'50" | 10°14\'33" | 105°55\'35" | C-48-44-D-b |
| ấp Cái Sơn Lớn | DC | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°14\'38" | 106°00\'44" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| ấp Hưng Quới | DC | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°13\'37" | 105°59\'45" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Long Hưng | DC | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°14\'46" | 105°59\'35" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Long Quới | DC | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°13\'52" | 106°00\'15" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| ấp Sơn Đông | DC | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°14\'51" | 106°00\'55" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Thanh Hưng | DC | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°14\'26" | 105°59\'28" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Thanh Mỹ 1 | DC | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°15\'31" | 105°59\'48" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| ấp Thanh Mỹ 2 | DC | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°15\'14" | 106°00\'15" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Thanh Sơn | DC | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°14\'45" | 106°00\'33" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| Đường huyện 20 | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°14\'21" | 105°59\'19" | 10°13\'30" | 105°59\'52" | C-48-44-B-d |
| Quốc lộ 57 | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 10°13\'58" | 105°59\'08" | C-48-44-B-d; C-48-44-D-b |
| Đường tỉnh 902 | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°15\'15" | 105°58\'35" | 10°05\'04" | 106°11\'19" | C-48-44-B-d; C-48-45-C-a |
| Bệnh viện Lao phổi tỉnh Vĩnh Long | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°13\'53" | 105°59\'48" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Bệnh viện Tâm thần tỉnh Vĩnh Long | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°13\'55" | 105°59\'50" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Bùng Binh | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°14\'36" | 105°59\'33" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Cái Chuối | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°13\'30" | 105°59\'52" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Cái Sơn Lớn | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°15\'18" | 106°00\'31" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| cầu Chợ Cua | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°14\'13" | 105°59\'21" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| cầu Rạch Dừa | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°15\'15" | 105°59\'47" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chợ Thanh Đức | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°15\'17" | 106°00\'32" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chợ Thanh Mỹ | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°15\'34" | 105°59\'49" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| chùa Kỳ Viên | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°14\'03" | 105°59\'36" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| chùa Long Thành | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°14\'04" | 105°59\'31" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| Chùa Ông | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°14\'43" | 106°00\'32" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| chùa Sơn An | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°15\'25" | 106°00\'29" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| chùa Sơn Thắng | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°15\'30" | 105°59\'44" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| phà Đình Khao | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°15\'56" | 106°00\'00" |
|
|
|
| C-48-44-B-d |
| Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ Nông dân tỉnh Vĩnh Long | KX | xã Thanh Đức | H. Long Hồ | 10°14\'53" | 105°59\'53" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| sông Cái Chuối | TV | xã Thanh Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°13\'52" | 106°01\'37" | 10°13\'29" | 105°59\'49" | C-48-44-D-b |
| sông Cái Sơn | TV | xã Thanh Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°14\'19" | 105°59\'16" | 10°15\'29" | 106°00\'33" | C-48-45-A-c; C-48-45-C-a; C-48-44-D-b |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Thanh Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°17\'06" | 105°55\'28" | 10°03\'07" | 106°17\'19" | C-48-45-A-c; C-48-44-D-b |
| sông Long Hồ | TV | xã Thanh Đức | H. Long Hồ |
|
| 10°11\'27" | 106°02\'04" | 10°15\'33" | 105°58\'18" | C-48-44-D-b |
| ấp Hòa Thạnh | DC | xã Thạnh Quới | H. Long Hồ | 10°10\'42" | 105°53\'16" |
|
|
|
| C-48-44-D-b |
| ấp Hòa Thạnh 1 | DC | xã Thạnh Quới | H. Long Hồ | 10°10\'40" | 105°52\'44" |
|
|
|
| C-48-44-D-a |
| ấp Hòa Thạnh 2 | ||||||||||
Tiếng anh