- THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 08 năm 2017
- Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE
- Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
- Phần II DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE
Thông tư 12/2017/TT-BTNMT ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- Số hiệu văn bản: 12/2017/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 30-06-2017
- Ngày có hiệu lực: 15-08-2017
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 12/2017/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2017 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 08 năm 2017.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Bến Tre.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố và các huyện. Trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H.” là chữ viết tắt của “huyện.
đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện | Trang |
| 1 | Thành phố Bến Tre |
|
| 2 | Huyện Ba Tri |
|
| 3 | Huyện Bình Đại |
|
| 4 | Huyện Châu Thành |
|
| 5 | Huyện Chợ Lách |
|
| 6 | Huyện Giồng Trôm |
|
| 7 | Huyện Mỏ Cày Bắc |
|
| 8 | Huyện Mỏ Cày Nam |
|
| 9 | Huyện Thạnh Phú |
|
| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình | |||||
| Tọa độ trung tâm | Tọa độ điểm đầu | Tọa độ điểm cuối | ||||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | |||||
| Khu phố 1 | DC | Phường 1 | TP. Bến Tre | 10°14\'13" | 106°22\'44" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Khu phố 2 | DC | Phường 1 | TP. Bến Tre | 10°14\'19" | 106°22\'42" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Khu phố 3 | DC | Phường 1 | TP. Bến Tre | 10°14\'25" | 106°22\'47" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| rạch Cá Lóc | TV | Phường 1 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'53" | 106°23\'03" | 10°14\'10" | 106°22\'46" | C-48-45-D-b |
| sông Bến Tre | TV | Phường 1 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-D-b |
| Khu phố 1 | DC | Phường 2 | TP. Bến Tre | 10°14\'09" | 106°22\'31" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Khu phố 2 | DC | Phường 2 | TP. Bến Tre | 10°14\'10" | 106°22\'36" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Khu phố 3 | DC | Phường 2 | TP. Bến Tre | 10°14\'19" | 106°22\'30" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| cầu Bến Tre | KX | Phường 2 | TP. Bến Tre | 10°14\'05" | 106°22\'29" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| hồ Trúc Giang | TV | Phường 2 | TP. Bến Tre | 10°14\'22" | 106°22\'34" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| sông Bến Tre | TV | Phường 2 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-D-b; C-48-45-D-a |
| Khu phố 1 | DC | Phường 3 | TP. Bến Tre | 10°14\'12" | 106°22\'21" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Khu phố 2 | DC | Phường 3 | TP. Bến Tre | 10°14\'17" | 106°22\'13" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Khu phố 3 | DC | Phường 3 | TP. Bến Tre | 10°14\'26" | 106°22\'19" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Di tích lịch sử Nơi ở và hoạt động của đại tá Phạm Ngọc Thảo | KX | Phường 3 | TP. Bến Tre | 10°14\'10" | 106°22\'21" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| rạch Cái Cá | TV | Phường 3 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'41" | 106°21\'00" | 10°14\'06" | 106°22\'07" | C-48-45-D-a |
| sông Bến Tre | TV | Phường 3 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-D-a |
| Khu phố 1 | DC | Phường 4 | TP. Bến Tre | 10°14\'38" | 106°22\'22" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Khu phố 2 | DC | Phường 4 | TP. Bến Tre | 10°14\'40" | 106°22\'37" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Khu phố 3 | DC | Phường 4 | TP. Bến Tre | 10°14\'30" | 106°22\'31" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| rạch Cái Cá | TV | Phường 4 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'41" | 106°21\'00" | 10°14\'06" | 106°22\'07" | C-48-45-D-a |
| Khu phố 1 | DC | Phường 5 | TP. Bến Tre | 10°14\'26" | 106°22\'05" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Khu phố 2 | DC | Phường 5 | TP. Bến Tre | 10°14\'16" | 106°22\'04" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Khu phố 3 | DC | Phường 5 | TP. Bến Tre | 10°14\'13" | 106°22\'06" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Khu phố 4 | DC | Phường 5 | TP. Bến Tre | 10°14\'07" | 106°21\'55" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | KX | Phường 5 | TP. Bến Tre | 10°14\'23" | 106°21\'56" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| rạch Cái Cá | TV | Phường 5 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'41" | 106°21\'00" | 10°14\'06" | 106°22\'07" | C-48-45-D-a |
| sông Bến Tre | TV | Phường 5 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-D-a |
| khu phố Bình Khởi | DC | Phường 6 | TP. Bến Tre | 10°14\'54" | 106°21\'25" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| khu phố Bình Lợi | DC | Phường 6 | TP. Bến Tre | 10°14\'33" | 106°21\'44" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| khu phố Bình Nghĩa | DC | Phường 6 | TP. Bến Tre | 10°14\'49" | 106°21\'55" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| khu phố Bình Thắng | DC | Phường 6 | TP. Bến Tre | 10°14\'35" | 106°22\'02" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Quốc lộ 60 | KX | Phường 6 | TP. Bến Tre |
|
| 10°19\'59" | 106°20\'35" | 10°01\'46" | 106°18\'15" | C-48-45-B-c; |
| đường Võ Nguyên Giáp | KX | Phường 6 | TP. Bến Tre |
|
| 10°16\'25" | 106°21\'21" | 10°14\'23" | 106°20\'11" | C-48-45-B-c; |
| rạch Cái Cá | TV | Phường 6 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'41" | 106°21\'00" | 10°14\'06" | 106°22\'07" | C-48-45-D-a; C-48-45-B-c |
| Khu phố 1 | DC | Phường 7 | TP. Bến Tre | 10°13\'27" | 106°20\'56" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Khu phố 2 | DC | Phường 7 | TP. Bến Tre | 10°13\'31" | 106°21\'02" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Khu phố 3 | DC | Phường 7 | TP. Bến Tre | 10°13\'48" | 106°21\'21" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Khu phố 4 | DC | Phường 7 | TP. Bến Tre | 10°13\'58" | 106°21\'39" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| khu phố Mỹ Tân | DC | Phường 7 | TP. Bến Tre | 10°14\'18" | 106°21\'41" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| cầu Mỹ Hóa | KX | Phường 7 | TP. Bến Tre | 10°13\'45" | 106°21\'35" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| sông Bến Tre | TV | Phường 7 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-D-a |
| sông Hàm Luông | TV | Phường 7 | TP. Bến Tre |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-D-a |
| Khu phố 1 | DC | Phường 8 | TP. Bến Tre | 10°14\'21" | 106°23\'28" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Khu phố 2 | DC | Phường 8 | TP. Bến Tre | 10°14\'22" | 106°23\'08" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Khu phố 3 | DC | Phường 8 | TP. Bến Tre | 10°14\'21" | 106°22\'54" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Khu phố 4 | DC | Phường 8 | TP. Bến Tre | 10°15\'02" | 106°23\'15" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| rạch Cá Lóc | TV | Phường 8 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'53" | 106°23\'03" | 10°14\'10" | 106°22\'46" | C-48-45-D-b |
| rạch Gò Đàng | TV | Phường 8 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'07" | 106°23\'33" | 10°14\'12" | 106°23\'42" | C-48-45-D-b; |
| sông Bến Tre | TV | Phường 8 | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-D-b |
| Khu phố 1 | DC | P. Phú Khương | TP. Bến Tre | 10°14\'45" | 106°22\'48" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 2 | DC | P. Phú Khương | TP. Bến Tre | 10°15\'31" | 106°23\'12" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 3 | DC | P. Phú Khương | TP. Bến Tre | 10°15\'12" | 106°22\'42" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Khu phố 4 | DC | P. Phú Khương | TP. Bến Tre | 10°15\'01" | 106°22\'06" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 5 | DC | P. Phú Khương | TP. Bến Tre | 10°14\'50" | 106°22\'08" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Khu phố 6 | DC | P. Phú Khương | TP. Bến Tre | 10°14\'48" | 106°22\'35" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| chợ Cầu Bà Mụ | KX | P. Phú Khương | TP. Bến Tre | 10°14\'45" | 106°22\'39" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| chợ Tú Điền | KX | P. Phú Khương | TP. Bến Tre | 10°15\'36" | 106°22\'56" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| kênh Chín Tế | TV | P. Phú Khương | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'06" | 106°22\'49" | 10°15\'07" | 106°22\'26" | C-48-45-B-d |
| rạch Cá Lóc | TV | P. Phú Khương | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'53" | 106°23\'03" | 10°14\'10" | 106°22\'46" | C-48-45-D-b; |
| rạch Cái Cá | TV | P. Phú Khương | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'41" | 106°21\'00" | 10°14\'06" | 106°22\'07" | C-48-45-D-a; |
| Khu phố 1 | DC | P. Phú Tân | TP. Bến Tre | 10°15\'37" | 106°21\'38" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 2 | DC | P. Phú Tân | TP. Bến Tre | 10°15\'31" | 106°22\'13" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 3 | DC | P. Phú Tân | TP. Bến Tre | 10°15\'17" | 106°21\'53" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 4 | DC | P. Phú Tân | TP. Bến Tre | 10°15\'40" | 106°22\'45" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Quốc lộ 60 | KX | P. Phú Tân | TP. Bến Tre |
|
| 10°19\'59" | 106°20\'35" | 10°01\'46" | 106°18\'15" | C-48-45-B-c |
| đường Võ Nguyên Giáp | KX | P. Phú Tân | TP. Bến Tre |
|
| 10°16\'25" | 106°21\'21" | 10°14\'23" | 106°20\'11" | C-48-45-B-c |
| rạch Cái Cá | TV | P. Phú Tân | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'41" | 106°21\'00" | 10°14\'06" | 106°22\'07" | C-48-45-B-c |
| ấp Bình Công | DC | xã Bình Phú | TP. Bến Tre | 10°13\'44" | 106°20\'39" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Bình Thành | DC | xã Bình Phú | TP. Bến Tre | 10°14\'27" | 106°20\'49" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Bình Thạnh | DC | xã Bình Phú | TP. Bến Tre | 10°14\'55" | 106°20\'39" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Phú Lợi | DC | xã Bình Phú | TP. Bến Tre | 10°14\'45" | 106°20\'29" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Bình Phú | TP. Bến Tre |
|
| 10°19\'59" | 106°20\'35" | 10°01\'46" | 106°18\'15" | C-48-45-B-c |
| cầu Hàm Luông | KX | xã Bình Phú | TP. Bến Tre | 10°14\'11" | 106°19\'57" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| đường Võ Nguyên Giáp | KX | xã Bình Phú | TP. Bến Tre |
|
| 10°16\'25" | 106°21\'21" | 10°14\'23" | 106°20\'11" | C-48-45-D-a |
| rạch Cái Hiên | TV | xã Bình Phú | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'20" | 106°20\'03" | 10°13\'58" | 106°20\'20" | C-48-45-D-a; |
| sông Hàm Luông | TV | xã Bình Phú | TP. Bến Tre |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-D-a |
| ấp Mỹ Đức | DC | xã Mỹ Thành | TP. Bến Tre | 10°14\'46" | 106°19\'44" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Mỹ Hòa | DC | xã Mỹ Thành | TP. Bến Tre | 10°15\'11" | 106°19\'17" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Mỹ Thành | TP. Bến Tre |
|
| 10°19\'59" | 106°20\'35" | 10°01\'46" | 106°18\'15" | C-48-45-D-a |
| đường Võ Nguyên Giáp | KX | xã Mỹ Thành | TP. Bến Tre |
|
| 10°16\'25" | 106°21\'21" | 10°14\'23" | 106°20\'11" | C-48-45-D-a |
| kênh Sông Mã | TV | xã Mỹ Thành | TP. Bến Tre |
|
| 10°14\'52" | 106°19\'24" | 10°17\'28" | 106°18\'12" | C-48-45-B-c; |
| sông Hàm Luông | TV | xã Mỹ Thành | TP. Bến Tre |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-B-c; |
| ấp An Thạnh A | DC | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre | 10°13\'55" | 106°23\'13" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp An Thạnh B | DC | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre | 10°14\'05" | 106°23\'34" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp An Thuận A | DC | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre | 10°13\'32" | 106°22\'03" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp An Thuận B | DC | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre | 10°13\'29" | 106°22\'35" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Mỹ An A | DC | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre | 10°12\'41" | 106°21\'48" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Mỹ An B | DC | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre | 10°13\'03" | 106°21\'14" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Mỹ An C | DC | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre | 10°13\'46" | 106°22\'03" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Đường tỉnh 887 | KX | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre |
|
| 10°13\'24" | 106°21\'46" | 10°05\'57" | 106°29\'53" | C-48-45-D-a |
| cầu Bến Tre | KX | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre | 10°14\'05" | 106°22\'29" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| cầu Mỹ Hóa | KX | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre | 10°13\'45" | 106°2\'135" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| rạch Cái Cối | TV | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre |
|
| 10°12\'59" | 106°22\'28" | 10°14\'03" | 106°22\'28" | C-48-45-D-a |
| Rạch Vong | TV | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre |
|
| 10°12\'41" | 106°23\'46" | 10°14\'08" | 106°23\'28" | C-48-45-D-b |
| sông Bến Tre | TV | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-D-b; |
| sông Hàm Luông | TV | xã Mỹ Thạnh An | TP. Bến Tre |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-D-a |
| Ấp 2A | DC | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre | 10°12\'26" | 106°24\'31" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Ấp 2B | DC | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre | 10°12\'07" | 106°23\'51" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Ấp 3 | DC | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre | 10°13\'06" | 106°23\'47" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Ấp 4 | DC | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre | 10°13\'41" | 106°24\'14" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Nhơn An | DC | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre | 10°12\'44" | 106°23\'33" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Nhơn Nghĩa | DC | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre | 10°13\'06" | 106°23\'06" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| khu căn cứ Thành ủy | KX | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre | 10°12\'08" | 106°24\'02" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| rạch Cá Trê | TV | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre |
|
| 10°13\'27" | 106°24\'04" | 10°13\'06" | 106°24\'37" | C-48-45-D-b |
| rạch Cái Sơn | TV | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre |
|
| 10°11\'13" | 106°23\'16" | 10°13\'21" | 106°24\'57" | C-48-45-D-b |
| rạch Cây Kè | TV | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre |
|
| 10°12\'41" | 106°23\'46" | 10°12\'39" | 106°24\'29" | C-48-45-D-b |
| rạch Ngã Ba Cây Dương | TV | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre |
|
| 10°12\'09" | 106°23\'18" | 10°11\'43" | 106°23\'30" | C-48-45-D-b |
| Rạch Sự | TV | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre |
|
| 10°11\'42" | 106°22\'53" | 10°12\'41" | 106°23\'46" | C-48-45-D-b |
| rạch Thợ Hồi | TV | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre |
|
| 10°11\'46" | 106°22\'50" | 10°11\'33" | 106°23\'42" | C-48-45-D-b |
| Rạch Vong | TV | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre |
|
| 10°12\'41" | 106°23\'46" | 10°14\'08" | 106°23\'28" | C-48-45-D-b |
| sông Bến Tre | TV | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-D-b |
| sông Giồng Trôm | TV | xã Nhơn Thạnh | TP. Bến Tre |
|
| 10°09\'03" | 106°29\'30" | 10°13\'41" | 106°24\'44" | C-48-45-D-b |
| ấp Phú Chánh | DC | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre | 10°14\'09" | 106°24\'23" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phú Chiến | DC | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre | 10°14\'56" | 106°23\'49" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phú Hào | DC | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre | 10°14\'31" | 106°25\'11" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phú Hữu | DC | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre | 10°14\'39" | 106°24\'25" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phú Thành | DC | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre | 10°15\'26" | 106°23\'26" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phú Tự | DC | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre | 10°14\'47" | 106°25\'34" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-45-D-b |
| cầu Chẹt Sậy | KX | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre | 10°13\'52" | 106°25\'01" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| đường Nguyễn Thị Định | KX | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'34" | 106°22\'55" | 10°14\'09" | 106°24\'14" | C-48-45-B-d; |
| kênh Cây Cui | TV | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre |
|
| 10°13\'54" | 106°25\'06" | 10°15\'26" | 106°23\'45" | C-48-45-B-d; |
| rạch Gò Đàng | TV | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'07" | 106°23\'33" | 10°14\'12" | 106°23\'42" | C-48-45-D-b; |
| sông Bến Tre | TV | xã Phú Hưng | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-D-b |
| Ấp 1 | DC | xã Phú Nhuận | TP. Bến Tre | 10°12\'20" | 106°23\'03" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Ấp 2 | DC | xã Phú Nhuận | TP. Bến Tre | 10°12\'44" | 106°22\'05" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Ấp 3 | DC | xã Phú Nhuận | TP. Bến Tre | 10°13\'13" | 106°22\'45" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Ấp 4 | DC | xã Phú Nhuận | TP. Bến Tre | 10°13\'06" | 106°22\'07" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Đường tỉnh 887 | KX | xã Phú Nhuận | TP. Bến Tre |
|
| 10°13\'24" | 106°21\'46" | 10°05\'57" | 106°29\'53" | C-48-45-D-a; |
| rạch Cái Cối | TV | xã Phú Nhuận | TP. Bến Tre |
|
| 10°12\'59" | 106°22\'28" | 10°14\'03" | 106°22\'28" | C-48-45-D-a |
| rạch Cầu Nhà Việc | TV | xã Phú Nhuận | TP. Bến Tre |
|
| 10°12\'59" | 106°22\'28" | 10°12\'07" | 106°23\'12" | C-48-45-D-b; |
| Rạch Sự | TV | xã Phú Nhuận | TP. Bến Tre |
|
| 10°11\'42" | 106°22\'53" | 10°12\'41" | 106°23\'46" | C-48-45-D-b |
| rạch Thợ Hồi | TV | xã Phú Nhuận | TP. Bến Tre |
|
| 10°11\'46" | 106°22\'50" | 10°11\'33" | 106°23\'42" | C-48-45-D-b |
| Ấp 1 | DC | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre | 10°15\'50" | 106°21\'17" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Ấp 2 | DC | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre | 10°15\'38" | 106°19\'56" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Ấp 3 | DC | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre | 10°16\'28" | 106°19\'42" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Ấp 4 | DC | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre | 10°15\'46" | 106°19\'17" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 884 | KX | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'12" | 106°08\'13" | 10°15\'36" | 106°21\'35" | C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre |
|
| 10°19\'59" | 106°20\'35" | 10°01\'46" | 106°18\'15" | C-48-45-B-c |
| cầu Sơn Đông | KX | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre | 10°16\'09" | 106°19\'55" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| đường Võ Nguyên Giáp | KX | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre |
|
| 10°16\'25" | 106°21\'21" | 10°14\'23" | 106°20\'11" | C-48-45-B-c |
| Trường Cao đẳng Bến Tre | KX | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre | 10°15\'44" | 106°21\'04" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| kênh Sông Mã | TV | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre |
|
| 10°14\'52" | 106°19\'24" | 10°17\'28" | 106°18\'12" | C-48-45-B-c |
| Kênh Xáng | TV | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre |
|
| 10°16\'06" | 106°19\'55" | 10°15\'41" | 106°21\'00" | C-48-45-B-c |
| rạch Cái Cá | TV | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'41" | 106°21\'00" | 10°14\'06" | 106°22\'07" | C-48-45-B-c |
| rạch Cái Hiên | TV | xã Sơn Đông | TP. Bến Tre |
|
| 10°15\'20" | 106°20\'03" | 10°13\'58" | 106°20\'20" | C-48-45-B-c |
| Khu phố 1 | DC | TT. Ba Tri | H. Ba Tri | 10°02\'36" | 106°35\'37" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Khu phố 2 | DC | TT. Ba Tri | H. Ba Tri | 10°02\'57" | 106°35\'26" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Khu phố 3 | DC | TT. Ba Tri | H. Ba Tri | 10°02\'31" | 106°35\'24" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Khu phố 4 | DC | TT. Ba Tri | H. Ba Tri | 10°02\'28" | 106°35\'36" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Khu phố 5 | DC | TT. Ba Tri | H. Ba Tri | 10°02\'31" | 106°35\'52" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Khu phố 6 | DC | TT. Ba Tri | H. Ba Tri | 10°02\'44" | 106°35\'00" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Hội | DC | TT. Ba Tri | H. Ba Tri | 10°03\'06" | 106°36\'12" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Đường tỉnh 885 | KX | TT. Ba Tri | H. Ba Tri |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-46-C-c |
| thất phủ Võ Miếu | KX | TT. Ba Tri | H. Ba Tri | 10°02\'45" | 106°35\'45" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Kênh 9B | TV | TT. Ba Tri | H. Ba Tri |
|
| 10°02\'34" | 106°36\'52" | 10°05\'10" | 106°37\'32" | C-48-46-C-c |
| rạch Ba Tri | TV | TT. Ba Tri | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'15" | 106°38\'04" | 10°00\'07" | 106°33\'56" | C-48-46-C-c |
| rạch Mương Đào | TV | TT. Ba Tri | H. Ba Tri |
|
| 10°02\'31" | 106°35\'15" | 10°00\'32" | 106°33\'12" | C-48-46-C-c |
| ấp An Hòa | DC | xã An Bình Tây | H. Ba Tri | 10°02\'49" | 106°34\'20" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Lợi | DC | xã An Bình Tây | H. Ba Tri | 10°03\'04" | 106°34\'56" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Phú | DC | xã An Bình Tây | H. Ba Tri | 10°03\'30" | 106°35\'41" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Quới | DC | xã An Bình Tây | H. Ba Tri | 10°03\'14" | 106°35\'53" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Thạnh | DC | xã An Bình Tây | H. Ba Tri | 10°04\'28" | 106°34\'52" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Thuận | DC | xã An Bình Tây | H. Ba Tri | 10°03\'07" | 106°33\'40" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã An Bình Tây | H. Ba Tri |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-46-C-c |
| Kênh 9A | TV | xã An Bình Tây | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'02" | 106°33\'43" | 10°05\'15" | 106°38\'04" | C-48-46-C-c |
| kênh Tự Chảy | TV | xã An Bình Tây | H. Ba Tri |
|
| 10°07\'43" | 106°30\'15" | 10°03\'42" | 106°34\'55" | C-48-46-C-c |
| rạch Mương Đào | TV | xã An Bình Tây | H. Ba Tri |
|
| 10°02\'31" | 106°35\'15" | 10°00\'32" | 106°33\'12" | C-48-46-C-c |
| ấp Bến Đình | DC | xã An Đức | H. Ba Tri | 10°01\'48" | 106°34\'09" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Cả | DC | xã An Đức | H. Ba Tri | 10°01\'25" | 106°34\'27" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Chuối | DC | xã An Đức | H. Ba Tri | 10°01\'50" | 106°34\'38" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Cốc | DC | xã An Đức | H. Ba Tri | 10°01\'32" | 106°34\'12" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Cục | DC | xã An Đức | H. Ba Tri | 10°02\'18" | 106°35\'00" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Ké | DC | xã An Đức | H. Ba Tri | 10°0\'155" | 106°34\'50" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Xoài | DC | xã An Đức | H. Ba Tri | 10°00\'36" | 106°33\'26" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Di tích lịch sử Mộ và khu tưởng niệm Nguyễn Đình Chiểu | KX | xã An Đức | H. Ba Tri | 10°02\'18" | 106°34\'46" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| rạch Ba Tri | TV | xã An Đức | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'15" | 106°38\'04" | 10°00\'07" | 106°33\'56" | C-48-46-C-c |
| rạch Mương Đào | TV | xã An Đức | H. Ba Tri |
|
| 10°02\'31" | 106°35\'15" | 10°00\'32" | 106°33\'12" | C-48-46-C-c |
| sông Hàm Luông | TV | xã An Đức | H. Ba Tri |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-46-C-c; |
| ấp An Bình | DC | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°00\'57" | 106°31\'21" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Điền Bé | DC | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°03\'19" | 106°32\'28" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Điền Lớn | DC | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°02\'59" | 106°33\'16" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Ao | DC | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°01\'46" | 106°32\'41" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Cổ Chi | DC | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°02\'32" | 106°32\'08" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Gạch | DC | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°02\'23" | 106°33\'31" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Lân | DC | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°01\'18" | 106°32\'26" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Lớn | DC | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°02\'06" | 106°32\'53" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Nhựt | DC | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°01\'53" | 106°32\'04" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã An Hiệp | H. Ba Tri |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-46-C-c |
| bia lưu niệm Đốc Binh Phan Công | KX | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°02\'31" | 106°33\'46" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| cầu An Hiệp 1 | KX | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°02\'54" | 106°32\'53" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| cầu An Hiệp 2 | KX | xã An Hiệp | H. Ba Tri | 10°02\'14" | 106°33\'21" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| rạch Giồng Ao | TV | xã An Hiệp | H. Ba Tri |
|
| 10°02\'06" | 106°33\'25" | 10°01\'12" | 106°32\'26" | C-48-46-C-c |
| rạch Giồng Nhựt | TV | xã An Hiệp | H. Ba Tri |
|
| 10°02\'06" | 106°33\'03" | 10°01\'32" | 106°31\'45" | C-48-46-C-c |
| rạch Mương Đào | TV | xã An Hiệp | H. Ba Tri |
|
| 10°02\'31" | 106°35\'15" | 10°00\'32" | 106°33\'12" | C-48-46-C-c |
| sông Cái Bông | TV | xã An Hiệp | H. Ba Tri |
|
| 10°03\'47" | 106°32\'06" | 10°01\'41" | 106°31\'22" | C-48-46-C-c |
| sông Hàm Luông | TV | xã An Hiệp | H. Ba Tri |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-46-C-c |
| ấp An Bình 1 | DC | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri | 9°59\'29" | 106°35\'56" |
|
|
|
| C-48-58-A-a |
| ấp An Bình 2 | DC | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri | 10°00\'37" | 106°36\'40" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Phú 1 | DC | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri | 9°59\'51" | 106°36\'22" |
|
|
|
| C-48-58-A-a |
| ấp An Phú 2 | DC | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri | 10°00\'13" | 106°36\'42" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Quý | DC | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri | 10°00\'31" | 106°35\'21" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-46-C-c |
| chợ An Hòa Tây | KX | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri | 10°00\'09" | 106°36\'21" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| rạch Bà Bèo | TV | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri |
|
| 9°59\'57" | 106°36\'43" | 9°59\'15" | 106°35\'35" | C-48-46-C-c |
| rạch Bà Hiền | TV | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri |
|
| 10°01\'06" | 106°38\'05" | 9°58\'56" | 106°36\'00" | C-48-58-A-a |
| rạch Ba Tri | TV | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'15" | 106°38\'04" | 10°00\'07" | 106°33\'56" | C-48-46-C-c; |
| rạch Xã Diệu | TV | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri |
|
| 9°59\'22" | 106°35\'46" | 10°00\'40" | 106°34\'47" | C-48-46-C-c |
| sông Hàm Luông | TV | xã An Hòa Tây | H. Ba Tri |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-58-A-a; |
| ấp An Hòa | DC | xã An Ngãi Tây | H. Ba Tri | 10°02\'54" | 106°30\'55" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Qui | DC | xã An Ngãi Tây | H. Ba Tri | 10°03\'47" | 106°30\'59" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Quéo | DC | xã An Ngãi Tây | H. Ba Tri | 10°02\'57" | 106°31\'30" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Sao | DC | xã An Ngãi Tây | H. Ba Tri | 10°02\'07" | 106°31\'06" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Giồng Trôm | DC | xã An Ngãi Tây | H. Ba Tri | 10°02\'28" | 106°30\'06" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| cầu An Ngãi Tây | KX | xã An Ngãi Tây | H. Ba Tri | 10°03\'10" | 106°31\'47" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| sông Cái Bông | TV | xã An Ngãi Tây | H. Ba Tri |
|
| 10°03\'47" | 106°32\'06" | 10°0\'141" | 106°31\'22" | C-48-46-C-c |
| sông Đìa Bàu | TV | xã An Ngãi Tây | H. Ba Tri |
|
| 10°04\'39" | 106°31\'38" | 10°04\'33" | 106°28\'38" | C-48-46-C-c |
| sông Hàm Luông | TV | xã An Ngãi Tây | H. Ba Tri |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-46-C-c; |
| ấp An Định 1 | DC | xã An Ngãi Trung | H. Ba Tri | 10°04\'01" | 106°32\'13" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Định 2 | DC | xã An Ngãi Trung | H. Ba Tri | 10°04\'30" | 106°32\'24" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Lợi | DC | xã An Ngãi Trung | H. Ba Tri | 10°04\'32" | 106°33\'27" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Nhơn | DC | xã An Ngãi Trung | H. Ba Tri | 10°04\'46" | 106°32\'30" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Thạnh | DC | xã An Ngãi Trung | H. Ba Tri | 10°05\'09" | 106°31\'53" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã An Ngãi Trung | H. Ba Tri |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-46-C-c |
| sông Cầu Đập | TV | xã An Ngãi Trung | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'21" | 106°30\'55" | 10°04\'40" | 106°28\'40" | C-48-46-C-c |
| sông Đìa Bàu | TV | xã An Ngãi Trung | H. Ba Tri |
|
| 10°04\'39" | 106°31\'38" | 10°04\'33" | 106°28\'38" | C-48-46-C-c |
| ấp An Hòa | DC | xã An Phú Trung | H. Ba Tri | 10°05\'30" | 106°32\'37" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Nhơn | DC | xã An Phú Trung | H. Ba Tri | 10°05\'11" | 106°32\'36" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Thái | DC | xã An Phú Trung | H. Ba Tri | 10°05\'52" | 106°32\'34" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Thạnh 2 | DC | xã An Phú Trung | H. Ba Tri | 10°05\'24" | 106°32\'11" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Thuận | DC | xã An Phú Trung | H. Ba Tri | 10°06\'56" | 106°32\'47" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Tân Bình | DC | xã An Phú Trung | H. Ba Tri | 10°06\'31" | 106°3\'158" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| kênh Tự Chảy | TV | xã An Phú Trung | H. Ba Tri |
|
| 10°07\'43" | 106°30\'15" | 10°03\'42" | 106°34\'55" | C-48-46-C-c |
| ấp An Bình | DC | xã An Thủy | H. Ba Tri | 10°00\'12" | 106°37\'39" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp An Lợi | DC | xã An Thủy | H. Ba Tri | 9°59\'33" | 106°37\'20" |
|
|
|
| C-48-58-A-a |
| ấp An Thạnh | DC | xã An Thủy | H. Ba Tri | 9°59\'15" | 106°37\'37" |
|
|
|
| C-48-58-A-b |
| ấp An Thới | DC | xã An Thủy | H. Ba Tri | 9°58\'50" | 106°37\'05" |
|
|
|
| C-48-58-A-a |
| ấp An Thuận | DC | xã An Thủy | H. Ba Tri | 9°59\'00" | 106°36\'18" |
|
|
|
| C-48-58-A-a |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã An Thủy | H. Ba Tri |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-58-A-a; |
| cảng Ba Tri | KX | xã An Thủy | H. Ba Tri | 9°58\'52" | 106°36\'03" |
|
|
|
| C-48-58-A-a |
| cửa Hàm Luông | TV | xã An Thủy | H. Ba Tri | 9°57\'31" | 106°39\'23" |
|
|
|
| C-48-58-A-b |
| rạch Bà Hiền | TV | xã An Thủy | H. Ba Tri |
|
| 10°0\'106" | 106°38\'05" | 9°58\'56" | 106°36\'00" | C-48-46-C-c; |
| rạch Châu Ngao | TV | xã An Thủy | H. Ba Tri |
|
| 9°59\'47" | 106°37\'39" | 9°58\'41" | 106°36\'49" | C-48-58-A-a; |
| sông Hàm Luông | TV | xã An Thủy | H. Ba Tri |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-58-A-a; |
| ấp Thạnh Bình | DC | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri | 10°05\'27" | 106°39\'49" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Lộc | DC | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri | 10°06\'04" | 106°40\'10" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Lợi | DC | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri | 10°04\'39" | 106°39\'45" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Nghĩa | DC | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri | 10°05\'04" | 106°39\'17" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Phú | DC | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri | 10°06\'55" | 106°39\'36" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Phước | DC | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri | 10°04\'15" | 106°40\'00" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Quý | DC | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri | 10°06\'23" | 106°39\'27" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Thọ | DC | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri | 10°05\'47" | 106°39\'12" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| Di tích lịch sử Mộ Võ Trường Toản | KX | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri | 10°05\'02" | 106°39\'20" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| Tuyến đò Thủ | KX | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri | 10°06\'16" | 106°40\'24" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| rạch Bà Ví | TV | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'05" | 106°40\'04" | 10°05\'45" | 106°40\'32" | C-48-46-C-d |
| rạch Ruộng Muối | TV | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'07" | 106°39\'30" | 10°05\'07" | 106°40\'56" | C-48-46-C-d |
| Rạch Trại | TV | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'12" | 106°39\'38" | 10°06\'11" | 106°40\'16" | C-48-46-C-d |
| rạch Xẻo Đôi | TV | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'04" | 106°40\'17" | 10°05\'22" | 106°40\'46" | C-48-46-C-d |
| sông Ba Lai | TV | xã Bảo Thạnh | H. Ba Tri |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-d; |
| ấp Thạnh Bình | DC | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri | 10°02\'18" | 106°39\'01" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Hải | DC | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri | 10°01\'35" | 106°40\'34" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Khương | DC | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri | 10°02\'49" | 106°39\'12" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Lễ | DC | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri | 10°03\'52" | 106°39\'20" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Ninh | DC | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri | 10°01\'48" | 106°38\'40" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Tân | DC | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri | 10°03\'55" | 106°38\'41" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thạnh Thới | DC | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri | 10°03\'18" | 106°38\'54" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| Cồn Ngoài | TV | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri | 10°01\'27" | 106°41\'01" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| Cồn Nhàn | TV | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri | 10°01’34" | 106°40\'34" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| cửa Ba Lai | TV | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri | 10°01\'54" | 106°41\'41" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| rạch Ba Tri | TV | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri |
|
| 10°04\'31" | 106°38\'38" | 10°04\'03" | 106°38\'02" | C-48-46-C-d |
| Rạch Cóc | TV | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri |
|
| 10°03\'58" | 106°38\'33" | 10°03\'07" | 106°37\'54" | C-48-46-C-d |
| rạch Tràng Nước | TV | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri |
|
| 10°01\'39" | 106°38\'46" | 10°02\'20" | 106°40\'48" | C-48-46-C-d |
| sông Ba Lai | TV | xã Bảo Thuận | H. Ba Tri |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-d |
| ấp Bến Bàu | DC | xã Mỹ Chánh | H. Ba Tri | 10°07\'11" | 106°34\'33" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Bờ Bàu | DC | xã Mỹ Chánh | H. Ba Tri | 10°07\'37" | 106°33\'39" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Cầu Vĩ | DC | xã Mỹ Chánh | H. Ba Tri | 10°08\'15" | 106°33\'23" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Cây Dầu | DC | xã Mỹ Chánh | H. Ba Tri | 10°06\'57" | 106°34\'54" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Gò Chùa | DC | xã Mỹ Chánh | H. Ba Tri | 10°06\'35" | 106°34\'50" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Gò Da | DC | xã Mỹ Chánh | H. Ba Tri | 10°07\'34" | 106°34\'54" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| cầu Bà Chịu | KX | xã Mỹ Chánh | H. Ba Tri | 10°07\'43" | 106°35\'16" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| cầu Số 2 | KX | xã Mỹ Chánh | H. Ba Tri | 10°08\'03" | 106°34\'17" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Kênh 9A | TV | xã Mỹ Chánh | H. Ba Tri |
|
| 10°08\'51" | 106°31\'11" | 10°05\'08" | 106°34\'22" | C-48-46-C-a; |
| ấp Bến Nò | DC | xã Mỹ Hòa | H. Ba Tri | 10°08\'32" | 106°35\'27" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Hòa Bình | DC | xã Mỹ Hòa | H. Ba Tri | 10°08\'47" | 106°33\'41" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Mỹ Hòa | DC | xã Mỹ Hòa | H. Ba Tri | 10°08\'25" | 106°34\'34" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Mỹ Thuận | DC | xã Mỹ Hòa | H. Ba Tri | 10°08\'55" | 106°34\'15" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Xóm Mới | DC | xã Mỹ Hòa | H. Ba Tri | 10°07\'53" | 106°34\'52" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| cầu Bà Chịu | KX | xã Mỹ Hòa | H. Ba Tri | 10°07\'43" | 106°35\'16" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| cầu Số 2 | KX | xã Mỹ Hòa | H. Ba Tri | 10°08\'03" | 106°34\'17" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Kênh 9A | TV | xã Mỹ Hòa | H. Ba Tri |
|
| 10°08\'51" | 106°31\'11" | 10°05\'08" | 106°34\'22" | C-48-46-C-a |
| sông Châu Bình | TV | xã Mỹ Hòa | H. Ba Tri |
|
| 10°08\'49" | 106°33\'38" | 10°12\'02" | 106°32\'53" | C-48-46-C-a |
| Sông Sao | TV | xã Mỹ Hòa | H. Ba Tri |
|
| 10°09\'53" | 106°35\'06" | 10°09\'25" | 106°37\'05" | C-48-46-C-a |
| ấp Nhơn Hòa | DC | xã Mỹ Nhơn | H. Ba Tri | 10°06\'20" | 106°35\'00" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Nhơn Phú | DC | xã Mỹ Nhơn | H. Ba Tri | 10°06\'08" | 106°34\'50" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Nhơn Quới | DC | xã Mỹ Nhơn | H. Ba Tri | 10°05\'32" | 106°35\'02" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Nhơn Thuận | DC | xã Mỹ Nhơn | H. Ba Tri | 10°04\'58" | 106°35\'11" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Kênh 9A | TV | xã Mỹ Nhơn | H. Ba Tri |
|
| 10°08\'51" | 106°31\'11" | 10°05\'08" | 106°34\'22" | C-48-46-C-c |
| Kênh 9A | TV | xã Mỹ Nhơn | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'02" | 106°33\'43" | 10°05\'15" | 106°38\'04" | C-48-46-C-c |
| kênh Tự Chảy | TV | xã Mỹ Nhơn | H. Ba Tri |
|
| 10°07\'43" | 106°30\'15" | 10°03\'42" | 106°34\'55" | C-48-46-C-c |
| ấp Mỹ Hòa | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Ba Tri | 10°06\'49" | 106°34\'41" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Mỹ Lợi | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Ba Tri | 10°06\'02" | 106°33\'32" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Mỹ Thuận | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Ba Tri | 10°05\'28" | 106°33\'44" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Mỹ Trung | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Ba Tri | 10°06\'30" | 106°34\'30" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Kênh 9A | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Ba Tri |
|
| 10°08\'51" | 106°31\'11" | 10°05\'08" | 106°34\'22" | C-48-46-C-c |
| Kênh 9A | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'02" | 106°33\'43" | 10°05\'15" | 106°38\'04" | C-48-46-C-c |
| kênh Tự Chảy | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Ba Tri |
|
| 10°07\'43" | 106°30\'15" | 10°03\'42" | 106°34\'55" | C-48-46-C-c |
| ấp Phú Khương | DC | xã Phú Lễ | H. Ba Tri | 10°03\'56" | 106°36\'24" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Phú Lợi | DC | xã Phú Lễ | H. Ba Tri | 10°04\'16" | 106°37\'07" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Phú Thạnh | DC | xã Phú Lễ | H. Ba Tri | 10°04\'00" | 106°36\'57" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Phú Lễ | KX | xã Phú Lễ | H. Ba Tri | 10°04\'02" | 106°36\'35" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Kênh 9A | TV | xã Phú Lễ | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'02" | 106°33\'43" | 10°05\'15" | 106°38\'04" | C-48-46-C-c |
| Kênh 9B | TV | xã Phú Lễ | H. Ba Tri |
|
| 10°02\'34" | 106°36\'52" | 10°05\'10" | 106°37\'32" | C-48-46-C-c; |
| kênh Giải Phóng | TV | xã Phú Lễ | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'06" | 106°37\'18" | 10°04\'22" | 106°36\'28" | C-48-46-C-c |
| ấp Phú Long | DC | xã Phú Ngãi | H. Ba Tri | 10°05\'04" | 106°37\'39" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Phú Thạnh | DC | xã Phú Ngãi | H. Ba Tri | 10°03\'37" | 106°37\'43" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Phú Thuận | DC | xã Phú Ngãi | H. Ba Tri | 10°04\'34" | 106°37\'44" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| Kênh 9A | TV | xã Phú Ngãi | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'02" | 106°33\'43" | 10°05\'15" | 106°38\'04" | C-48-46-C-c; |
| Kênh 9B | TV | xã Phú Ngãi | H. Ba Tri |
|
| 10°02\'34" | 106°36\'52" | 10°05\'10" | 106°37\'32" | C-48-46-C-d; |
| kênh Giải Phóng | TV | xã Phú Ngãi | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'06" | 106°37\'18" | 10°04\'22" | 106°36\'28" | C-48-46-C-c |
| Kênh Lấp | TV | xã Phú Ngãi | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'15" | 106°38\'04" | 10°07\'09" | 106°37\'52" | C-48-46-C-d |
| rạch Ba Tri | TV | xã Phú Ngãi | H. Ba Tri |
|
| 10°04\'31" | 106°38\'38" | 10°04\'03" | 106°38\'02" | C-48-46-C-d |
| rạch Ba Tri | TV | xã Phú Ngãi | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'15" | 106°38\'04" | 10°00\'07" | 106°33\'56" | C-48-46-C-d |
| Rạch Cóc | TV | xã Phú Ngãi | H. Ba Tri |
|
| 10°03\'58" | 106°38\'33" | 10°03\'07" | 106°37\'54" | C-48-46-C-d |
| ấp Phước Thạnh | DC | xã Phước Tuy | H. Ba Tri | 10°05\'57" | 106°37\'29" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Phước Thới | DC | xã Phước Tuy | H. Ba Tri | 10°05\'10" | 106°37\'18" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Kênh 9A | TV | xã Phước Tuy | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'02" | 106°33\'43" | 10°05\'15" | 106°38\'04" | C-48-46-C-c |
| kênh Giải Phóng | TV | xã Phước Tuy | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'06" | 106°37\'18" | 10°04\'22" | 106°36\'28" | C-48-46-C-c |
| Kênh Lấp | TV | xã Phước Tuy | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'15" | 106°38\'04" | 10°07\'09" | 106°37\'52" | C-48-46-C-d |
| kênh Sườn số 1 | TV | xã Phước Tuy | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'09" | 106°36\'46" | 10°06\'07" | 106°36\'43" | C-48-46-C-c |
| ấp Hưng Nhơn | DC | xã Tân Hưng | H. Ba Tri | 10°03\'11" | 106°29\'07" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Kinh Mới | DC | xã Tân Hưng | H. Ba Tri | 10°03\'47" | 106°29\'06" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Tân An | DC | xã Tân Hưng | H. Ba Tri | 10°03\'56" | 106°29\'32" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Tân Khai | DC | xã Tân Hưng | H. Ba Tri | 10°03\'46" | 106°29\'31" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Xẻo Sâu | DC | xã Tân Hưng | H. Ba Tri | 10°02\'39" | 106°29\'33" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| rạch Dú Nàng | TV | xã Tân Hưng | H. Ba Tri |
|
| 10°03\'14" | 106°29\'09" | 10°02\'46" | 106°28\'51" | C-48-45-D-d |
| rạch Lòng Ống | TV | xã Tân Hưng | H. Ba Tri |
|
| 10°02\'14" | 106°29\'16" | 10°04\'18" | 106°27\'54" | C-48-45-D-d |
| sông Đìa Bàu | TV | xã Tân Hưng | H. Ba Tri |
|
| 10°04\'39" | 106°31\'38" | 10°04\'33" | 106°28\'38" | C-48-46-C-c; |
| sông Hàm Luông | TV | xã Tân Hưng | H. Ba Tri |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-D-d |
| ấp Tân Phú | DC | xã Tân Mỹ | H. Ba Tri | 10°10\'37" | 106°34\'47" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Tân Quý | DC | xã Tân Mỹ | H. Ba Tri | 10°10\'16" | 106°36\'35" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Tân Thành | DC | xã Tân Mỹ | H. Ba Tri | 10°09\'29" | 106°36\'45" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| khu du lịch sinh thái Hải Vân | KX | xã Tân Mỹ | H. Ba Tri | 10°09\'32" | 106°37\'00" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| kênh Hồ Chẹt | TV | xã Tân Mỹ | H. Ba Tri |
|
| 10°11\'09" | 106°34\'30" | 10°09\'53" | 106°35\'06" | C-48-46-C-a |
| Rạch Điều | TV | xã Tân Mỹ | H. Ba Tri |
|
| 10°06\'07" | 106°36\'43" | 10°08\'54" | 106°37\'08" | C-48-46-C-a |
| sông Ba Lai | TV | xã Tân Mỹ | H. Ba Tri |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-a |
| Sông Sao | TV | xã Tân Mỹ | H. Ba Tri |
|
| 10°09\'53" | 106°35\'06" | 10°09\'25" | 106°37\'05" | C-48-46-C-a |
| ấp Tân An | DC | xã Tân Thủy | H. Ba Tri | 10°01\'47" | 106°38\'21" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Tân Bình | DC | xã Tân Thủy | H. Ba Tri | 10°00\'31" | 106°37\'13" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Tân Định | DC | xã Tân Thủy | H. Ba Tri | 10°01\'01" | 106°37\'01" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Tân Hòa | DC | xã Tân Thủy | H. Ba Tri | 10°01\'10" | 106°37\'39" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Tân Phước | DC | xã Tân Thủy | H. Ba Tri | 10°02\'02" | 106°38\'28" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Tân Thành | DC | xã Tân Thủy | H. Ba Tri | 10°01\'31" | 106°38\'07" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã Tân Thủy | H. Ba Tri |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-46-C-c |
| chùa Kim Cang | KX | xã Tân Thủy | H. Ba Tri | 10°01\'50" | 106°38\'04" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| rạch Bà Hiền | TV | xã Tân Thủy | H. Ba Tri |
|
| 10°01\'06" | 106°38\'05" | 9°58\'56" | 106°36\'00" | C-48-46-C-c; |
| ấp Mỹ Quý | DC | xã Tân Xuân | H. Ba Tri | 10°07\'49" | 106°36\'10" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Tân An | DC | xã Tân Xuân | H. Ba Tri | 10°08\'04" | 106°37\'12" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Tân Điểm | DC | xã Tân Xuân | H. Ba Tri | 10°06\'58" | 106°35\'47" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Tân Hòa | DC | xã Tân Xuân | H. Ba Tri | 10°07\'38" | 106°36\'55" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Tân Thanh 1 | DC | xã Tân Xuân | H. Ba Tri | 10°07\'06" | 106°37\'05" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Tân Thanh 2 | DC | xã Tân Xuân | H. Ba Tri | 10°06\'54" | 106°37\'29" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Tân Thanh 3 | DC | xã Tân Xuân | H. Ba Tri | 10°06\'29" | 106°37\'31" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Tân Thị | DC | xã Tân Xuân | H. Ba Tri | 10°07\'24" | 106°37\'40" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Tân Thuận | DC | xã Tân Xuân | H. Ba Tri | 10°07\'25" | 106°37\'16" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| cống Tân Hòa | KX | xã Tân Xuân | H. Ba Tri | 10°07\'28" | 106°36\'21" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Di tích lịch sử Ngôi nhà ông Nguyễn Văn Cung và ngã ba Cây Da đôi | KX | xã Tân Xuân | H. Ba Tri | 10°07\'25" | 106°36\'40" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Kênh Lấp | TV | xã Tân Xuân | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'15" | 106°38\'04" | 10°07\'09" | 106°37\'52" | C-48-46-C-d |
| Rạch Điều | TV | xã Tân Xuân | H. Ba Tri |
|
| 10°06\'07" | 106°36\'43" | 10°08\'54" | 106°37\'08" | C-48-46-C-a; |
| sông Ba Lai | TV | xã Tân Xuân | H. Ba Tri |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-b; |
| ấp An Nhơn | DC | xã Vĩnh An | H. Ba Tri | 10°01\'15" | 106°35\'50" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp An Quới | DC | xã Vĩnh An | H. Ba Tri | 10°01\'09" | 106°35\'17" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Vĩnh Đức Tây | DC | xã Vĩnh An | H. Ba Tri | 10°01\'34" | 106°35\'35" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Vĩnh Đức Trung | DC | xã Vĩnh An | H. Ba Tri | 10°02\'03" | 106°36\'10" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã Vĩnh An | H. Ba Tri |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-46-C-c |
| cầu Vĩnh An | KX | xã Vĩnh An | H. Ba Tri | 10°01\'54" | 106°36\'17" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| rạch Ba Tri | TV | xã Vĩnh An | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'15" | 106°38\'04" | 10°00\'07" | 106°33\'56" | C-48-46-C-c |
| rạch Xã Diệu | TV | xã Vĩnh An | H. Ba Tri |
|
| 9°59\'22" | 106°35\'46" | 10°00\'40" | 106°34\'47" | C-48-46-C-c |
| ấp Bảo Hòa | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Ba Tri | 10°02\'12" | 106°37\'08" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Bến Vựa | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Ba Tri | 10°03\'17" | 106°37\'38" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Bến Vựa Bắc | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Ba Tri | 10°03\'24" | 106°37\'41" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Vĩnh Đức Đông | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Ba Tri | 10°01\'49" | 106°37\'07" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Vĩnh Lợi | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Ba Tri | 10°01\'26" | 106°36\'56" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã Vĩnh Hòa | H. Ba Tri |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-46-C-c |
| Kênh 9B | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Ba Tri |
|
| 10°02\'34" | 106°36\'52" | 10°05\'10" | 106°37\'32" | C-48-46-C-c |
| rạch Ba Tri | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Ba Tri |
|
| 10°05\'15" | 106°38\'04" | 10°00\'07" | 106°33\'56" | C-48-46-C-c; |
| Rạch Cóc | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Ba Tri |
|
| 10°03\'58" | 106°38\'33" | 10°03\'07" | 106°37\'54" | C-48-46-C-d |
| ấp Bình Chiến | DC | TT. Bình Đại | H. Bình Đại | 10°10\'49" | 106°41\'45" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Bình Hòa | DC | TT. Bình Đại | H. Bình Đại | 10°11\'31" | 106°41\'17" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Bình Thuận | DC | TT. Bình Đại | H. Bình Đại | 10°10\'59" | 106°41\'35" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Khu phố 1 | DC | TT. Bình Đại | H. Bình Đại | 10°11\'22" | 106°41\'21" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Khu phố 2 | DC | TT. Bình Đại | H. Bình Đại | 10°11\'08" | 106°41\'22" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Khu phố 3 | DC | TT. Bình Đại | H. Bình Đại | 10°11\'45" | 106°41\'11" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Đường tỉnh 883 | KX | TT. Bình Đại | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-b |
| cầu 30 Tháng 4 | KX | TT. Bình Đại | H. Bình Đại | 10°09\'43" | 106°42\'17" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| rạch Bà Nhựt | TV | TT. Bình Đại | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'45" | 106°41\'17" | 10°12\'19" | 106°42\'09" | C-48-46-C-b |
| rạch Ông Mô | TV | TT. Bình Đại | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'10" | 106°43\'21" | 10°10\'52" | 106°42\'25" | C-48-46-C-b |
| sông Bình Châu | TV | TT. Bình Đại | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'50" | 106°42\'30" | 10°12\'09" | 106°42\'26" | C-48-46-C-b |
| sông Cửa Đại | TV | TT. Bình Đại | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-46-C-b |
| sông Hai Hổ | TV | TT. Bình Đại | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'32" | 106°41\'39" | 10°09\'50" | 106°42\'30" | C-48-46-C-b |
| Ấp 1 | DC | xã Bình Thắng | H. Bình Đại | 10°11\'23" | 106°41\'47" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Ấp 2 | DC | xã Bình Thắng | H. Bình Đại | 10°11\'33" | 106°41\'52" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Ấp 3 | DC | xã Bình Thắng | H. Bình Đại | 10°11\'46" | 106°42\'04" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Ấp 4 | DC | xã Bình Thắng | H. Bình Đại | 10°12\'06" | 106°42\'18" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Ấp 5 | DC | xã Bình Thắng | H. Bình Đại | 10°11\'56" | 106°42\'22" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Ấp 6 | DC | xã Bình Thắng | H. Bình Đại | 10°10\'36" | 106°43\'51" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| cầu Thừa Mỹ | KX | xã Bình Thắng | H. Bình Đại | 10°10\'27" | 106°43\'59" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Đường tỉnh 886 | KX | xã Bình Thắng | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'16" | 106°42\'35" | 10°10\'24" | 106°45\'59" | C-48-46-C-b |
| di tích Lăng Ông Nam Hải | KX | xã Bình Thắng | H. Bình Đại | 10°11\'55" | 106°42\'18" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| tuyến đò Lý Hoàng - Bà Từ | KX | xã Bình Thắng | H. Bình Đại | 10°11\'30" | 106°41\'59" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| kênh Cây Xăng | TV | xã Bình Thắng | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'56" | 106°42\'19" | 10°10\'39" | 106°43\'50" | C-48-46-C-b |
| rạch Bà Khoai | TV | xã Bình Thắng | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'16" | 106°41\'35" | 10°11\'30" | 106°41\'56" | C-48-46-C-b |
| rạch Bà Lương | TV | xã Bình Thắng | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'14" | 106°42\'49" | 10°11\'14" | 106°42\'12" | C-48-46-C-b |
| rạch Bà Nhựt | TV | xã Bình Thắng | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'45" | 106°41\'17" | 10°12\'19" | 106°42\'09" | C-48-46-C-b |
| rạch Ông Mô | TV | xã Bình Thắng | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'10" | 106°43\'21" | 10°10\'52" | 106°42\'25" | C-48-46-C-b |
| sông Bình Châu | TV | xã Bình Thắng | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'50" | 106°42\'30" | 10°12\'09" | 106°42\'26" | C-48-46-C-b |
| sông Cửa Đại | TV | xã Bình Thắng | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-46-C-b |
| sông Thừa Mỹ | TV | xã Bình Thắng | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'17" | 106°43\'57" | 10°11\'18" | 106°44\'10" | C-48-46-C-b |
| ấp Bình Thới 3 | DC | xã Bình Thới | H. Bình Đại | 10°12\'23" | 106°40\'54" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Cầu Sắt | DC | xã Bình Thới | H. Bình Đại | 10°12\'15" | 106°38\'45" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Cây Trôm | DC | xã Bình Thới | H. Bình Đại | 10°11\'54" | 106°37\'57" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Giồng Sầm | DC | xã Bình Thới | H. Bình Đại | 10°12\'44" | 106°40\'40" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Bình Thới | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-b |
| cầu Cái Mới | KX | xã Bình Thới | H. Bình Đại | 10°12\'08" | 106°39\'01" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| cầu Hai Sáng | KX | xã Bình Thới | H. Bình Đại | 10°12\'04" | 106°38\'44" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| cồn Thới Trung | TV | xã Bình Thới | H. Bình Đại | 10°13\'54" | 106°40\'15" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| kênh Cầu Sắt | TV | xã Bình Thới | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'59" | 106°38\'45" | 10°10\'25" | 106°40\'16" | C-48-46-C-b |
| kênh Lộ 16 | TV | xã Bình Thới | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'30" | 106°38\'11" | 10°08\'53" | 106°39\'46" | C-48-46-C-b |
| Kênh Mới | TV | xã Bình Thới | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'47" | 106°38\'34" | 10°10\'43" | 106°38\'44" | C-48-46-C-b |
| kênh Số 1 | TV | xã Bình Thới | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'10" | 106°37\'03" | 10°11\'30" | 106°38\'11" | C-48-46-C-b |
| kênh Thôn Phát | TV | xã Bình Thới | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'33" | 106°39\'39" | 10°12\'50" | 106°39\'54" | C-48-46-C-b |
| rạch Bà Trang | TV | xã Bình Thới | H. Bình Đại |
|
| 10°12\'00" | 106°41\'10" | 10°12\'37" | 106°41\'44" | C-48-46-C-b |
| rạch Bến Kênh | TV | xã Bình Thới | H. Bình Đại |
|
| 10°12\'23" | 106°40\'58" | 10°12\'46" | 106°41\'28" | C-48-46-C-b |
| rạch Bình Trung | TV | xã Bình Thới | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'59" | 106°38\'45" | 10°13\'49" | 106°38\'47" | C-48-46-C-b |
| sông Cửa Đại | TV | xã Bình Thới | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-46-C-b |
| ấp Hưng Chánh | DC | xã Châu Hưng | H. Bình Đại | 10°14\'58" | 106°29\'40" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Hưng Nhơn | DC | xã Châu Hưng | H. Bình Đại | 10°14\'56" | 106°28\'55" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Hưng Thạnh | DC | xã Châu Hưng | H. Bình Đại | 10°14\'12" | 106°30\'15" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Tân Hưng | DC | xã Châu Hưng | H. Bình Đại | 10°15\'22" | 106°28\'00" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Châu Hưng | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-a; |
| sông Ba Lai | TV | xã Châu Hưng | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-D-b; |
| ấp Bình Huề 1 | DC | xã Đại Hòa Lộc | H. Bình Đại | 10°10\'28" | 106°40\'43" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Bình Huề 2 | DC | xã Đại Hòa Lộc | H. Bình Đại | 10°09\'19" | 106°40\'23" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Bình Lộc | DC | xã Đại Hòa Lộc | H. Bình Đại | 10°08\'36" | 106°39\'47" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Mắc Miễu | DC | xã Đại Hòa Lộc | H. Bình Đại | 10°10\'52" | 106°40\'48" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| kênh Cầu Nò | TV | xã Đại Hòa Lộc | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'25" | 106°40\'16" | 10°09\'46" | 106°40\'50" | C-48-46-C-b |
| kênh Cầu Sắt | TV | xã Đại Hòa Lộc | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'59" | 106°38\'45" | 10°10\'25" | 106°40\'16" | C-48-46-C-b |
| kênh Láng Cây Giá | TV | xã Đại Hòa Lộc | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'46" | 106°40\'50" | 10°08\'41" | 106°40\'13" | C-48-46-C-b |
| kênh Lộ 16 | TV | xã Đại Hòa Lộc | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'30" | 106°38\'11" | 10°08\'53" | 106°39\'46" | C-48-46-C-b |
| Rạch Mây | TV | xã Đại Hòa Lộc | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'38" | 106°39\'54" | 10°08\'37" | 106°38\'07" | C-48-46-C-b |
| sông Ba Lai | TV | xã Đại Hòa Lộc | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-b |
| sông Hai Hổ | TV | xã Đại Hòa Lộc | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'32" | 106°41\'39" | 10°09\'50" | 106°42\'30" | C-48-46-C-b |
| ấp Bến Cát | DC | xã Định Trung | H. Bình Đại | 10°13\'41" | 106°36\'54" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Trang | DC | xã Định Trung | H. Bình Đại | 10°13\'33" | 106°38\'44" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Cả Đuối | DC | xã Định Trung | H. Bình Đại | 10°13\'54" | 106°36\'22" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Cả Nhỏ | DC | xã Định Trung | H. Bình Đại | 10°12\'25" | 106°37\'35" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Tân Định | DC | xã Định Trung | H. Bình Đại | 10°12\'54" | 106°36\'38" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Định Trung | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-a; |
| cầu Bưng Lớn | KX | xã Định Trung | H. Bình Đại | 10°13\'00" | 106°35\'50" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| cầu Cống Đá | KX | xã Định Trung | H. Bình Đại | 10°12\'07" | 106°37\'35" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| cầu Tân Định | KX | xã Định Trung | H. Bình Đại | 10°12\'38" | 106°36\'48" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| kênh Thôn Phát | TV | xã Định Trung | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'33" | 106°39\'39" | 10°12\'50" | 106°39\'54" | C-48-46-C-b |
| rạch Bến Cát | TV | xã Định Trung | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'06" | 106°35\'51" | 10°14\'29" | 106°36\'44" | C-48-46-C-a |
| rạch Bình Trang | TV | xã Định Trung | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'59" | 106°38\'45" | 10°13\'49" | 106°38\'47" | C-48-46-C-b |
| rạch Cả Nhỏ | TV | xã Định Trung | H. Bình Đại |
|
| 10°14\'01" | 106°38\'11" | 10°1\'134" | 106°36\'33" | C-48-46-C-b |
| sông Cửa Đại | TV | xã Định Trung | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-46-C-b; |
| ấp Lộc Hòa | DC | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại | 10°13\'31" | 106°33\'56" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Lộc Sơn | DC | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại | 10°13\'14" | 106°35\'03" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Lộc Thành | DC | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại | 10°14\'17" | 106°36\'04" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Lộc Thới | DC | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại | 10°13\'51" | 106°35\'42" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-a |
| cầu Bưng Lớn | KX | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại | 10°13\'00" | 106°35\'50" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| cầu Phú Vang | KX | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại | 10°13\'28" | 106°34\'31" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| kênh 19 Tháng 5 | TV | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'18" | 106°33\'59" | 10°13\'28" | 106°34\'31" | C-48-46-C-a |
| kênh Ba Xung | TV | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'06" | 106°35\'51" | 10°12\'43" | 106°35\'27" | C-48-46-C-a |
| kênh Nhà Máy | TV | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°12\'41" | 106°35\'14" | 10°12\'57" | 106°34\'52" | C-48-46-C-a |
| rạch Cái Muồng | TV | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'18" | 106°33\'59" | 10°12\'14" | 106°34\'19" | C-48-46-C-a |
| rạch Lộc Thuận | TV | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'33" | 106°35\'03" | 10°14\'36" | 106°36\'01" | C-48-46-C-a |
| sông Ba Lai | TV | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-a |
| sông Cửa Đại | TV | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-46-C-a; |
| xẻo Lộc Thuận | TV | xã Lộc Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°12\'57" | 106°34\'52" | 10°12\'56" | 106°34\'06" | C-48-46-C-a |
| ấp Long Hòa 1 | DC | xã Long Định | H. Bình Đại | 10°17\'35" | 106°26\'52" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Long Hòa 2 | DC | xã Long Định | H. Bình Đại | 10°16\'17" | 106°28\'16" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Long Hội | DC | xã Long Định | H. Bình Đại | 10°16\'53" | 106°28\'20" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Long Phú | DC | xã Long Định | H. Bình Đại | 10°16\'49" | 106°26\'58" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Long Quới | DC | xã Long Định | H. Bình Đại | 10°16\'58" | 106°27\'55" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Long Thuận | DC | xã Long Định | H. Bình Đại | 10°16\'34" | 106°28\'28" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Long Định | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-d |
| kênh Giao Hòa | TV | xã Long Định | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'49" | 106°26\'50" | 10°15\'54" | 106°26\'14" | C-48-45-B-d |
| sông Cửa Đại | TV | xã Long Định | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-45-B-d |
| ấp Long An | DC | xã Long Hòa | H. Bình Đại | 10°15\'36" | 106°27\'31" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Long Hưng | DC | xã Long Hòa | H. Bình Đại | 10°16\'03" | 106°28\'06" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Long Nhơn | DC | xã Long Hòa | H. Bình Đại | 10°16\'23" | 106°26\'32" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Long Thạnh | DC | xã Long Hòa | H. Bình Đại | 10°15\'49" | 106°27\'01" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Long Hòa | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-d |
| cầu An Hóa | KX | xã Long Hòa | H. Bình Đại | 10°17\'00" | 106°26\'33" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| kênh Giao Hòa | TV | xã Long Hòa | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'49" | 106°26\'50" | 10°15\'54" | 106°26\'14" | C-48-45-B-d |
| sông Ba Lai | TV | xã Long Hòa | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-B-d |
| ấp Ao Vuông | DC | xã Phú Long | H. Bình Đại | 10°12\'06" | 106°36\'20" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Giồng Kiến | DC | xã Phú Long | H. Bình Đại | 10°12\'07" | 106°35\'26" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Giồng Tre | DC | xã Phú Long | H. Bình Đại | 10°12\'39" | 106°36\'22" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Rạch Gừa | DC | xã Phú Long | H. Bình Đại | 10°10\'44" | 106°36\'51" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Phú Long | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-a; |
| cầu Bưng Lớn | KX | xã Phú Long | H. Bình Đại | 10°13\'00" | 106°35\'50" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| cầu Cống Đá | KX | xã Phú Long | H. Bình Đại | 10°12\'07" | 106°37\'35" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| cầu Tân Định | KX | xã Phú Long | H. Bình Đại | 10°12\'38" | 106°36\'48" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| tuyến đò Giồng Kiến | KX | xã Phú Long | H. Bình Đại | 10°11\'16" | 106°34\'32" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| kênh Ba Xung | TV | xã Phú Long | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'06" | 106°35\'51" | 10°12\'43" | 106°35\'27" | C-48-46-C-a |
| kênh Nhà Thờ | TV | xã Phú Long | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'25" | 106°36\'57" | 10°11\'27" | 106°37\'04" | C-48-46-C-a |
| kênh Ông 2 | TV | xã Phú Long | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'20" | 106°36\'55" | 10°11\'35" | 106°37\'03" | C-48-46-C-a |
| rạch Cái Muồng | TV | xã Phú Long | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'18" | 106°33\'59" | 10°12\'14" | 106°34\'19" | C-48-46-C-a |
| rạch Kiến Vàng | TV | xã Phú Long | H. Bình Đại |
|
| 10°12\'04" | 106°34\'39" | 10°11\'44" | 106°34\'27" | C-48-46-C-a |
| sông Ba Lai | TV | xã Phú Long | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-a |
| ấp Phú Hưng | DC | xã Phú Thuận | H. Bình Đại | 10°15\'29" | 106°29\'39" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phú Long | DC | xã Phú Thuận | H. Bình Đại | 10°16\'12" | 106°30\'05" |
|
|
|
| C-48-46-A-c |
| ấp Phú Mỹ | DC | xã Phú Thuận | H. Bình Đại | 10°16\'10" | 106°28\'44" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phú Thạnh | DC | xã Phú Thuận | H. Bình Đại | 10°16\'33" | 106°29\'02" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Phú Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-d |
| tuyến phà Tam Hiệp | KX | xã Phú Thuận | H. Bình Đại | 10°16\'46" | 106°29\'30" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| sông Cửa Đại | TV | xã Phú Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-45-B-d; |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Phú Vang | H. Bình Đại | 10°14\'30" | 106°35\'09" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Phú Hưng | DC | xã Phú Vang | H. Bình Đại | 10°14\'54" | 106°34\'22" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Phú Mỹ | DC | xã Phú Vang | H. Bình Đại | 10°14\'10" | 106°34\'54" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Phú Thành | DC | xã Phú Vang | H. Bình Đại | 10°13\'54" | 106°34\'17" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Phú Vang | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-a |
| cầu Phú Vang | KX | xã Phú Vang | H. Bình Đại | 10°13\'28" | 106°34\'31" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| rạch Cả Cao | TV | xã Phú Vang | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'18" | 106°34\'31" | 10°15\'14" | 106°33\'56" | C-48-46-C-a; |
| rạch Lộc Thuận | TV | xã Phú Vang | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'33" | 106°35\'03" | 10°14\'36" | 106°36\'01" | C-48-46-C-a |
| rạch Phú Vang | TV | xã Phú Vang | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'50" | 106°35\'19" | 10°14\'43" | 106°35\'20" | C-48-46-C-a |
| sông Cửa Đại | TV | xã Phú Vang | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-46-C-a; |
| Ấp 1 | DC | xã Tam Hiệp | H. Bình Đại | 10°18\'03" | 106°27\'38" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Ấp 2 | DC | xã Tam Hiệp | H. Bình Đại | 10°17\'36" | 106°28\'46" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Ấp 3 | DC | xã Tam Hiệp | H. Bình Đại | 10°17\'15" | 106°29\'32" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Ấp 4 | DC | xã Tam Hiệp | H. Bình Đại | 10°16\'57" | 106°30\'38" |
|
|
|
| C-48-46-A-c |
| tuyến phà Tam Hiệp | KX | xã Tam Hiệp | H. Bình Đại | 10°16\'46" | 106°29\'30" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| sông Cửa Đại | TV | xã Tam Hiệp | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-45-B-d; |
| sông Cửa Tiểu | TV | xã Tam Hiệp | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°18\'30" | 106°28\'28" | C-48-45-B-d |
| sông Cửa Trung | TV | xã Tam Hiệp | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'18" | 106°28\'40" | 10°16\'59" | 106°30\'59" | C-48-45-B-d; |
| ấp Phước Bình | DC | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại | 10°05\'28" | 106°42\'12" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Phước Hòa | DC | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại | 10°07\'55" | 106°42\'25" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Phước Lợi | DC | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại | 10°06\'31" | 106°41\'09" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Phước Thạnh | DC | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại | 10°06\'52" | 106°40\'34" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Tân An | DC | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại | 10°09\'17" | 106°42\'17" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Tân Bình | DC | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại | 10°07\'55" | 106°41\'54" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Tân Long | DC | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại | 10°07\'46" | 106°41\'52" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-b; |
| Đường tỉnh 886 | KX | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'16" | 106°42\'35" | 10°10\'24" | 106°45\'59" | C-48-46-C-b |
| cầu 30 Tháng 4 | KX | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại | 10°09\'43" | 106°42\'17" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| cầu Thừa Mỹ | KX | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại | 10°10\'27" | 106°43\'59" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Tuyến đò Thủ | KX | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại | 10°06\'16" | 106°40\'24" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| kênh Đốc Phủ Sủng | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'15" | 106°42\'53" | 10°09\'50" | 106°42\'30" | C-48-46-C-b |
| kênh Xả Phèn | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°06\'27" | 106°42\'11" | 10°09\'10" | 106°42\'35" | C-48-46-C-b; |
| Mương Đình | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'29" | 106°44\'58" | 10°09\'13" | 106°43\'33\'\' | C-48-46-C-b |
| Mương Sẽ | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'08" | 106°43\'32" | 10°08\'17" | 106°43\'12" | C-48-46-C-b |
| Rạch Chim | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'15" | 106°41\'19" | 10°07\'19" | 106°39\'56" | C-48-46-C-b; |
| rạch Chòi Câu | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'34" | 106°43\'40" | 10°08\'15" | 106°43\'29" | C-48-46-C-b |
| Rạch Giếng | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°05\'32" | 106°43\'41" | 10°05\'10" | 106°41\'16" | C-48-46-C-d |
| Rạch Khém | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°08\'15" | 106°43\'29" | 10°10\'17" | 106°43\'57" | C-48-46-C-b |
| rạch Khém Trên | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'16" | 106°42\'44" | 10°05\'41" | 106°40\'57" | C-48-46-C-d |
| rạch Ông Đống | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'50" | 106°43\'15" | 10°06\'54" | 106°43\'11" | C-48-46-C-b; |
| rạch Ông Dung | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'48" | 106°43\'19" | 10°07\'46" | 106°43\'55" | C-48-46-C-b |
| rạch Tán Dù | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°06\'53" | 106°42\'30" | 10°07\'02" | 106°42\'55" | C-48-46-C-d |
| rạch Tán Dù | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'45" | 106°42\'25" | 10°06\'18" | 106°43\'48" | C-48-46-C-d |
| rạch Xẻo Lớn | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'46" | 106°43\'55" | 10°08\'31" | 106°44\'43" | C-48-46-C-b |
| sông Ba Lai | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-d; |
| sông Hai Hổ | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'32" | 106°41\'39" | 10°09\'50" | 106°42\'30" | C-48-46-C-b |
| sông Thừa Mỹ | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'17" | 106°43\'57" | 10°11\'18" | 106°44\'10" | C-48-46-C-b |
| sông Vũng Luông | TV | xã Thạnh Phước | H. Bình Đại |
|
| 10°08\'15" | 106°43\'29" | 10°03\'35" | 106°41\'53" | C-48-46-C-d; |
| ấp Bình Phú | DC | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại | 10°10\'34" | 106°38\'18" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Bình Thạnh 1 | DC | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại | 10°11\'39" | 106°40\'21" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Bình Thạnh 2 | DC | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại | 10°10\'51" | 106°39\'46" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| ấp Bình Thạnh 3 | DC | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại | 10°09\'44" | 106°39\'06" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| cống Đập Ba Lai | KX | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại | 10°08\'38" | 106°37\'48" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| kênh Cầu Sắt | TV | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'59" | 106°38\'45" | 10°10\'25" | 106°40\'16" | C-48-46-C-b |
| kênh Cây Me | TV | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'47" | 106°37\'15" | 10°10\'29" | 106°37\'53" | C-48-46-C-b; |
| kênh Lộ 16 | TV | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'30" | 106°38\'11" | 10°08\'53" | 106°39\'46" | C-48-46-C-b |
| Kênh Miễu | TV | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'54" | 106°37\'12" | 10°10\'36" | 106°37\'44" | C-48-46-C-b; |
| Kênh Mới | TV | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'47" | 106°38\'34" | 10°10\'43" | 106°38\'44" | C-48-46-C-b |
| kênh Số 1 | TV | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'10" | 106°37\'03" | 10°11\'30" | 106°38\'11" | C-48-46-C-b; |
| kênh Số 2 | TV | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'37" | 106°37\'19" | 10°10\'43" | 106°38\'38" | C-48-46-C-b; |
| Kênh Sườn | TV | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'56" | 106°37\'31" | 10°10\'06" | 106°38\'40" | C-48-46-C-b |
| Rạch Mây | TV | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'38" | 106°39\'54" | 10°08\'37" | 106°38\'07" | C-48-46-C-b |
| Rạch Ngay | TV | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'48" | 106°38\'16" | 10°09\'11" | 106°37\'79" | C-48-46-C-b; |
| sông Ba Lai | TV | xã Thạnh Trị | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'70" | C-48-46-C-a; |
| Ấp Chợ | DC | xã Thới Lai | H. Bình Đại | 10°14\'13" | 106°31\'59" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Giồng Bông | DC | xã Thới Lai | H. Bình Đại | 10°14\'08" | 106°31\'26" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Giồng Hổ | DC | xã Thới Lai | H. Bình Đại | 10°12\'58" | 106°32\'27" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Sân Banh | DC | xã Thới Lai | H. Bình Đại | 10°13\'46" | 106°32\'02" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Việc Giữa | DC | xã Thới Lai | H. Bình Đại | 10°13\'16" | 106°33\'17" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Thới Lai | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-a |
| tuyến đò Thới An | KX | xã Thới Lai | H. Bình Đại | 10°13\'01" | 106°31\'06" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| kênh Ba Giang | TV | xã Thới Lai | H. Bình Đại |
|
| 10°12\'43" | 106°31\'43" | 10°13\'36" | 106°32\'22" | C-48-46-C-a |
| Kênh Đình | TV | xã Thới Lai | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'04" | 106°31\'13" | 10°13\'58" | 106°31\'48" | C-48-46-C-a |
| Kênh Giữa | TV | xã Thới Lai | H. Bình Đại |
|
| 10°12\'49" | 106°31\'35" | 10°13\'11" | 106°32\'13" | C-48-46-C-a |
| rạch Bà Nhuộm | TV | xã Thới Lai | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'39" | 106°32\'53" | 10°15\'28" | 106°33\'19" | C-48-46-C-a |
| rạch Ông Hổ | TV | xã Thới Lai | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'39" | 106°32\'53" | 10°12\'77" | 106°32\'17" | C-48-46-C-a |
| sông Ba Lai | TV | xã Thới Lai | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-a |
| ấp Thới An | DC | xã Thới Thuận | H. Bình Đại | 10°03\'46" | 106°42\'37" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thới Hòa 1 | DC | xã Thới Thuận | H. Bình Đại | 10°04\'46" | 106°45\'06" |
|
|
|
| C-48-46-D-c |
| ấp Thới Hòa 2 | DC | xã Thới Thuận | H. Bình Đại | 10°05\'52" | 106°46\'19" |
|
|
|
| C-48-46-D-c |
| ấp Thới Lợi 1 | DC | xã Thới Thuận | H. Bình Đại | 10°03\'28" | 106°43\'16" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| ấp Thới Lợi 2 | DC | xã Thới Thuận | H. Bình Đại | 10°03\'48" | 106°43\'43" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-d |
| bia lưu niệm các chiến sĩ Đoàn văn công Thanh Hải | KX | xã Thới Thuận | H. Bình Đại | 10°03\'21" | 106°43\'19" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| mật khu Hốc Hỏa | KX | xã Thới Thuận | H. Bình Đại | 10°06\'38" | 106°46\'06" |
|
|
|
| C-48-46-D-c |
| búng Ông Đạt | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°06\'09" | 106°45\'00" | 10°02\'32" | 106°43\'14" | C-48-46-D-c; |
| cửa Ba Lai | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại | 10°01\'54" | 106°41\'41" |
|
|
|
| C-48-46-C-d |
| rạch Bờ Mía | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°06\'29" | 106°45\'41" | 10°07\'12" | 106°44\'33" | C-48-46-D-c; |
| rạch Bống Cả | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°05\'47" | 106°45\'56" | 10°04\'45" | 106°44\'38" | C-48-46-D-c; |
| rạch Cốc Bạc | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°06\'29" | 106°45\'41" | 10°07\'00" | 106°45\'49" | C-48-46-D-c |
| rạch Hồ Bầu | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°05\'47" | 106°45\'56" | 10°03\'46" | 106°44\'11" | C-48-46-C-d |
| rạch Ngã Ba Cây Mương | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'00" | 106°45\'49" | 10°06\'41" | 106°46\'36" | C-48-46-D-c |
| rạch Ông Tời | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°05\'29" | 106°44\'23" | 10°06\'09" | 106°45\'00" | C-48-46-C-d |
| rạch Yên Hào | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°04\'45" | 106°44\'38" | 10°03\'40" | 106°43\'58" | C-48-46-C-d |
| sông Ba Lai | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-d |
| sông Vũng Luông | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°08\'15" | 106°43\'29" | 10°03\'35" | 106°41\'53" | C-48-46-C-d |
| tắc Phú Hưng | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°06\'59" | 106°43\'55" | 10°07\'12" | 106°44\'33" | C-48-46-C-d |
| tắt Ba Rượng | TV | xã Thới Thuận | H. Bình Đại |
|
| 10°04\'41" | 106°43\'25" | 10°05\'29" | 106°44\'23" | C-48-46-C-d |
| ấp Thừa Lợi | DC | xã Thừa Đức | H. Bình Đại | 10°06\'31" | 106°46\'44" |
|
|
|
| C-48-46-D-c |
| ấp Thừa Long | DC | xã Thừa Đức | H. Bình Đại | 10°09\'56" | 106°45\'46" |
|
|
|
| C-48-46-D-a |
| ấp Thừa Thạnh | DC | xã Thừa Đức | H. Bình Đại | 10°08\'27" | 106°45\'49" |
|
|
|
| C-48-46-D-a |
| ấp Thừa Tiên | DC | xã Thừa Đức | H. Bình Đại | 10°09\'06" | 106°46\'33" |
|
|
|
| C-48-46-D-a |
| ấp Thừa Trung | DC | xã Thừa Đức | H. Bình Đại | 10°09\'44" | 106°45\'39" |
|
|
|
| C-48-46-D-a |
| Đường tỉnh 886 | KX | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'16" | 106°42\'35" | 10°10\'24" | 106°45\'59" | C-48-46-D-a; |
| cầu Thừa Lợi | KX | xã Thừa Đức | H. Bình Đại | 10°06\'23" | 106°46\'49" |
|
|
|
| C-48-46-D-c |
| cầu Thừa Mỹ | KX | xã Thừa Đức | H. Bình Đại | 10°10\'27" | 106°43\'59" |
|
|
|
| C-48-46-C-b |
| Cồn Nghêu | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại | 10°10\'21" | 106°49\'29" |
|
|
|
| C-48-46-D-a |
| Cửa Đại | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại | 10°11\'47" | 106°47\'01" |
|
|
|
| C-48-46-D-a |
| mương Bà Thầy | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°08\'41" | 106°46\'27" | 10°08\'15" | 106°46\'54" | C-48-46-D-a |
| Mương Cầu | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°08\'55" | 106°46\'20" | 10°08\'22" | 106°46\'55" | C-48-46-D-a |
| mương Cây Thông | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'17" | 106°45\'44" | 10°07\'58" | 106°46\'10" | C-48-46-D-a |
| Mương Đá | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°11\'00" | 106°44\'44" | 10°08\'38" | 106°47\'00" | C-48-46-D-a; |
| Mương Đình | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'29" | 106°44\'58" | 10°09\'13" | 106°43\'33" | C-48-46-C-b; |
| mương Ông Lễ | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'12" | 106°44\'33" | 10°07\'29" | 106°44\'58" | C-48-46-C-d |
| rạch Bần Đẹt | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°05\'04" | 106°46\'14" | 10°07\'51" | 106°47\'01" | C-48-46-D-c; |
| rạch Bờ Mía | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°06\'29" | 106°45\'41" | 10°07\'12" | 106°44\'33" | C-48-46-D-c; |
| rạch Cốc Bạc | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°06\'29" | 106°45\'41" | 10°07\'00" | 106°45\'49" | C-48-46-D-c |
| Rạch Khém | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°08\'15" | 106°43\'29" | 10°10\'17" | 106°43\'57" | C-48-46-C-b |
| rạch Mương Đá | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°08\'38" | 106°47\'00" | 10°08\'06" | 106°47\'09" | C-48-46-D-a |
| rạch Ngã Ba Cây Mương | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'00" | 106°45\'49" | 10°06\'41" | 106°46\'36" | C-48-46-D-c |
| rạch Ông Thạch | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°06\'59" | 106°44\'48" | 10°07\'00" | 106°45\'49" | C-48-46-D-c |
| rạch Xẻo Lớn | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'46" | 106°43\'55" | 10°08\'31" | 106°44\'43" | C-48-46-C-b |
| sông Cống Bể Lớn | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°07\'29" | 106°44\'58" | 10°07\'51" | 106°47\'01" | C-48-46-D-a; |
| sông Cửa Đại | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-46-D-a; |
| sông Giồng Cà | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°09\'46" | 106°45\'28" | 10°08\'06" | 106°46\'03" | C-48-46-D-a |
| sông Thừa Mỹ | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°10\'17" | 106°43\'57" | 10°11\'18" | 106°44\'10" | C-48-46-C-b |
| sông Vũng Luông | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°08\'15" | 106°43\'29" | 10°03\'35" | 106°41\'53" | C-48-46-C-d |
| tắc Phú Hưng | TV | xã Thừa Đức | H. Bình Đại |
|
| 10°06\'59" | 106°43\'55" | 10°07\'12" | 106°44\'33" | C-48-46-C-d |
| ấp Vinh Huê | DC | xã Vang Quới Đông | H. Bình Đại | 10°14\'50" | 106°32\'54" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Vinh Tân | DC | xã Vang Quới Đông | H. Bình Đại | 10°14\'40" | 106°32\'21" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Vinh Trung | DC | xã Vang Quới Đông | H. Bình Đại | 10°15\'34" | 106°32\'38" |
|
|
|
| C-48-46-A-c |
| ấp Vinh Xương | DC | xã Vang Quới Đông | H. Bình Đại | 10°14\'35" | 106°33\'23" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Vang Quới Đông | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-a |
| rạch Bà Cả | TV | xã Vang Quới Đông | H. Bình Đại |
|
| 10°14\'56" | 106°32\'45" | 10°15\'30" | 106°33\'11" | C-48-46-C-a; |
| rạch Bà Nhuộm | TV | xã Vang Quới Đông | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'39" | 106°32\'53" | 10°15\'28" | 106°33\'19" | C-48-46-C-a; |
| rạch Cả Cao | TV | xã Vang Quới Đông | H. Bình Đại |
|
| 10°13\'18" | 106°34\'31" | 10°15\'14" | 106°33\'56" | C-48-46-C-a; |
| sông Cửa Đại | TV | xã Vang Quới Đông | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-46-A-c |
| ấp Vinh Châu | DC | xã Vang Quới Tây | H. Bình Đại | 10°14\'52" | 106°31\'30" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Vinh Điền | DC | xã Vang Quới Tây | H. Bình Đại | 10°15\'49" | 106°31\'08" |
|
|
|
| C-48-46-A-c |
| ấp Vinh Hội | DC | xã Vang Quới Tây | H. Bình Đại | 10°15\'33" | 106°31\'35" |
|
|
|
| C-48-46-A-c |
| ấp Vinh Thái | DC | xã Vang Quới Tây | H. Bình Đại | 10°14\'58" | 106°32\'10" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Vang Quới Tây | H. Bình Đại |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-46-C-a |
| chùa Bửu Tháp | KX | xã Vang Quới Tây | H. Bình Đại | 10°15\'28" | 106°31\'45" |
|
|
|
| C-48-46-A-c |
| chùa Vinh Thọ | KX | xã Vang Quới Tây | H. Bình Đại | 10°15\'20" | 106°31\'40" |
|
|
|
| C-48-46-A-c |
| rạch Cầu Cái | TV | xã Vang Quới Tây | H. Bình Đại |
|
| 10°15\'04" | 106°31\'52" | 10°15\'47" | 106°32\'06" | C-48-46-A-c |
| sông Cửa Đại | TV | xã Vang Quới Tây | H. Bình Đại |
|
| 10°18\'27" | 106°26\'48" | 10°11\'47" | 106°47\'01" | C-48-46-A-c |
| ấp Phú Nhơn | DC | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 10°18\'11" | 106°21\'01" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 1 | DC | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 10°17\'55" | 106°21\'17" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 2 | DC | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 10°18\'34" | 106°21\'33" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 3 | DC | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 10°18\'01" | 106°20\'55" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu phố 4 | DC | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 10°18\'33" | 106°21\'01" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 883 | KX | TT. Châu Thành | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 60 | KX | TT. Châu Thành | H. Châu Thành |
|
| 10°19\'59" | 106°20\'35" | 10°01\'46" | 106°18\'15" | C-48-45-B-c |
| cầu Ba Lai | KX | TT. Châu Thành | H. Châu Thành | 10°17\'43" | 106°21\'16" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| sông Ba Lai | TV | TT. Châu Thành | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-B-c |
| ấp An Bình | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10°17\'05" | 106°17\'17" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp An Hòa | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10°16\'31" | 106°18\'14" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Hòa Thanh | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10°16\'22" | 106°17\'44" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Thuận Điền | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10°16\'34" | 106°17\'15" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 884 | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'12" | 106°08\'13" | 10°15\'36" | 106°21\'35" | C-48-45-B-c |
| chợ An Hiệp | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10°16\'36" | 106°17\'03" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Khu công nghiệp An Hiệp | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10°16\'09" | 106°16\'57" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| kênh Lương Cái | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10°16\'54" | 106°17\'03" | 10°16\'45" | 106°15\'36" | C-48-45-B-c |
| kênh Ông Đốc | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10°16\'04" | 106°17\'08" | 10°17\'16" | 106°17\'02" | C-48-45-B-c |
| kênh Xẻo Lá | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10°16\'54" | 106°17\'03" | 10°17\'06" | 106°17\'54" | C-48-45-B-c |
| sông Hàm Luông | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-B-c |
| ấp An Hòa | DC | xã An Hóa | H. Châu Thành | 10°16\'44" | 106°25\'52" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp An Hòa Thạnh | DC | xã An Hóa | H. Châu Thành | 10°16\'58" | 106°25\'46" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp An Nghĩa | DC | xã An Hóa | H. Châu Thành | 10°17\'00" | 106°25\'12" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Châu Thành | DC | xã An Hóa | H. Châu Thành | 10°16\'24" | 106°25\'56" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã An Hóa | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-d |
| cầu An Hóa | KX | xã An Hóa | H. Châu Thành | 10°17\'00" | 106°26\'33" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| kênh Giao Hòa | TV | xã An Hóa | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'49" | 106°26\'50" | 10°15\'54" | 106°26\'14" | C-48-45-B-d |
| sông Ba Lai | TV | xã An Hóa | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-B-d |
| ấp An Mỹ | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°18\'44" | 106°19\'57" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp An Phú | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°18\'52" | 106°20\'55" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp An Phú Thạnh | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°19\'14" | 106°18\'45" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp An Thạnh | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°19\'15" | 106°19\'45" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp An Thới A | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°19\'32" | 106°20\'26" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp An Thới B | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°19\'41" | 106°21\'14" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Thạnh | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°18\'48" | 106°18\'55" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Tự | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°18\'31" | 106°20\'19" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Xuân | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°18\'28" | 106°19\'34" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 60 | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10°19\'59" | 106°20\'35" | 10°01\'46" | 106°18\'15" | C-48-45-B-c |
| cầu Kinh Điều | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°18\'55" | 106°19\'19" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| cầu Rạch Miễu | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°20\'43" | 106°20\'26" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| chùa Lạc Thiện | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10°19\'34" | 106°21\'13" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| rạch Cái Chúi | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'43" | 106°20\'24" | 10°19\'44" | 106°20\'54" | C-48-45-B-c |
| sông Ba Lai | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-B-c |
| Sông Tiền | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-B-c |
| ấp Phước Hậu | DC | xã An Phước | H. Châu Thành | 10°17\'14" | 106°24\'17" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phước Hưng | DC | xã An Phước | H. Châu Thành | 10°17\'13" | 106°23\'47" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phước Thành | DC | xã An Phước | H. Châu Thành | 10°17\'03" | 106°24\'42" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phước Thới | DC | xã An Phước | H. Châu Thành | 10°17\'25" | 106°23\'29" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã An Phước | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-d |
| chùa Bửu An Châu Tự | KX | xã An Phước | H. Châu Thành | 10°17\'35" | 106°23\'34" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| sông Ba Lai | TV | xã An Phước | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-B-d |
| ấp Hòa An | DC | xã Giao Hòa | H. Châu Thành | 10°17\'36" | 106°26\'28" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Hòa Hưng | DC | xã Giao Hòa | H. Châu Thành | 10°18\'16" | 106°26\'05" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Hòa Long | DC | xã Giao Hòa | H. Châu Thành | 10°17\'41" | 106°25\'45" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Hòa Thạnh | DC | xã Giao Hòa | H. Châu Thành | 10°17\'50" | 106°26\'32" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Giao Hòa | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-d |
| kênh Giao Hòa | TV | xã Giao Hòa | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'49" | 106°26\'50" | 10°15\'54" | 106°26\'14" | C-48-45-B-d |
| rạch Cái xếp | TV | xã Giao Hòa | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'39" | 106°24\'52" | 10°17\'43" | 106°26\'42" | C-48-45-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã Giao Hòa | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-B-d |
| ấp Long Hòa | DC | xã Giao Long | H. Châu Thành | 10°18\'01" | 106°24\'59" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Long Hội | DC | xã Giao Long | H. Châu Thành | 10°18\'21" | 106°25\'37" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Long Thạnh | DC | xã Giao Long | H. Châu Thành | 10°18\'25" | 106°25\'00" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Giao Long | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-d |
| cảng Giao Long | KX | xã Giao Long | H. Châu Thành | 10°18\'40" | 106°25\'36" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| rạch Cái Xếp | TV | xã Giao Long | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'39" | 106°24\'52" | 10°17\'43" | 106°26\'42" | C-48-45-B-d |
| sông Phú Thành | TV | xã Giao Long | H. Châu Thành |
|
| 10°19\'51" | 106°23\'43" | 10°18\'51" | 106°25\'21" | C-48-45-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã Giao Long | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-B-d |
| ấp Đại Định | DC | xã Hữu Định | H. Châu Thành | 10°15\'35" | 106°25\'25" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Hữu Chiến | DC | xã Hữu Định | H. Châu Thành | 10°15\'55" | 106°24\'39" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Hữu Nhơn | DC | xã Hữu Định | H. Châu Thành | 10°16\'30" | 106°22\'33" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Hữu Thành | DC | xã Hữu Định | H. Châu Thành | 10°16\'22" | 106°23\'29" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phú Hữu | DC | xã Hữu Định | H. Châu Thành | 10°16\'46" | 106°21\'43" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Hữu Định | H. Châu Thành |
|
| 10°19\'59" | 106°20\'35" | 10°01\'46" | 106°18\'15" | C-48-45-B-c |
| sông Bến Tre | TV | xã Hữu Định | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-B-d; |
| Sông Nhỏ | TV | xã Hữu Định | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'07" | 106°21\'54" | 10°15\'49" | 106°26\'11" | C-48-45-B-c; |
| ấp Phú Ngãi | DC | xã Phú An Hòa | H. Châu Thành | 10°17\'58" | 106°21\'47" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Hòa | DC | xã Phú An Hòa | H. Châu Thành | 10°18\'01" | 106°22\'44" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Phú An Hòa | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-c; |
| sông Ba Lai | TV | xã Phú An Hòa | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-B-c; |
| ấp Phú Định | DC | xã Phú Đức | H. Châu Thành | 10°18\'43" | 106°13\'41" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Phú Hội | DC | xã Phú Đức | H. Châu Thành | 10°18\'31" | 106°13\'21" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Phú Lễ | DC | xã Phú Đức | H. Châu Thành | 10°18’47" | 106°14\'24" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Phú Long | DC | xã Phú Đức | H. Châu Thành | 10°18\'01" | 106°12\'36" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Phú Ninh | DC | xã Phú Đức | H. Châu Thành | 10°18\'28" | 106°12\'48" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Phú Tường | DC | xã Phú Đức | H. Châu Thành | 10°17\'59" | 106°13\'20" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Phú Xuân | DC | xã Phú Đức | H. Châu Thành | 10°18\'10" | 106°14\'29" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Song Phú | DC | xã Phú Đức | H. Châu Thành | 10°18\'04" | 106°14\'04" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Phú Đức | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-A-d |
| sông Ba Lai | TV | xã Phú Đức | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-A-d |
| sông Cồn Dơi | TV | xã Phú Đức | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'56" | 106°10\'54" | 10°18\'58" | 106°14\'13" | C-48-45-A-d |
| Sông Tiền | TV | xã Phú Đức | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-A-d |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Phú Túc | H. Châu Thành | 10°18\'35" | 106°16\'29" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phú Khương | DC | xã Phú Túc | H. Châu Thành | 10°18\'23" | 106°15\'04" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phú Mỹ | DC | xã Phú Túc | H. Châu Thành | 10°18\'33" | 106°17\'16" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phú Tân | DC | xã Phú Túc | H. Châu Thành | 10°19\'03" | 106°17\'05" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phú Thạnh | DC | xã Phú Túc | H. Châu Thành | 10°18\'43" | 106°18\'17" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phú Xuân | DC | xã Phú Túc | H. Châu Thành | 10°18\'51" | 106°15\'10" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Phú Túc | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-c; |
| cồn Bổn Thôn | TV | xã Phú Túc | H. Châu Thành | 10°19\'06" | 106°17\'04" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| cồn Phú Lễ | TV | xã Phú Túc | H. Châu Thành | 10°19\'06" | 106°15\'43" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| cồn Tân Mỹ | TV | xã Phú Túc | H. Châu Thành | 10°19\'25" | 106°16\'53" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| cồn Thôn Đại | TV | xã Phú Túc | H. Châu Thành | 10°19\'10" | 106°16\'15" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| rạch Cái Sơn | TV | xã Phú Túc | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'28" | 106°15\'12" | 10°19\'04" | 106°17\'45" | C-48-45-B-c |
| sông Ba Lai | TV | xã Phú Túc | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-B-c |
| Sông Tiền | TV | xã Phú Túc | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-A-d; |
| ấp Phú Thạnh | DC | xã Phước Thạnh | H. Châu Thành | 10°16\'18" | 106°25\'12" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phước Định | DC | xã Phước Thạnh | H. Châu Thành | 10°16\'47" | 106°23\'54" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phước Thành | DC | xã Phước Thạnh | H. Châu Thành | 10°17\'19" | 106°22\'12" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Thiện | DC | xã Phước Thạnh | H. Châu Thành | 10°16\'58" | 106°23\'07" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phước Trạch | DC | xã Phước Thạnh | H. Châu Thành | 10°16\'36" | 106°24\'47" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| khu lưu niệm Liệt sỹ - Anh hùng lực lượng vũ trang Trần Văn Ơn | KX | xã Phước Thạnh | H. Châu Thành | 10°16\'11" | 106°25\'34" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| rạch Cái Trăng | TV | xã Phước Thạnh | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'36" | 106°21\'41" | 10°17\'06" | 106°21\'54" | C-48-45-B-c; |
| rạch Cống Bà Chí | TV | xã Phước Thạnh | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'14" | 106°20\'25" | 10°17\'18" | 106°21\'45" | C-48-45-B-c |
| sông Ba Lai | TV | xã Phước Thạnh | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-B-c; |
| sông Bến Tre | TV | xã Phước Thạnh | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-B-d |
| Sông Nhỏ | TV | xã Phước Thạnh | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'07" | 106°21\'54" | 10°15\'49" | 106°26\'11" | C-48-45-B-c; |
| ấp Phú Thành Đông | DC | xã Quới Sơn | H. Châu Thành | 10°19\'13" | 106°24\'18" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Phú Thành Tây | DC | xã Quới Sơn | H. Châu Thành | 10°19\'28" | 106°23\'50" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Quới An | DC | xã Quới Sơn | H. Châu Thành | 10°19\'03" | 106°23\'17" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Quới Hòa Đông | DC | xã Quới Sơn | H. Châu Thành | 10°19\'08" | 106°23\'40" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Quới Hòa Tây | DC | xã Quới Sơn | H. Châu Thành | 10°19\'14" | 106°23\'11" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Quới Hưng | DC | xã Quới Sơn | H. Châu Thành | 10°18\'27" | 106°24\'06" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Quới Lợi | DC | xã Quới Sơn | H. Châu Thành | 10°18\'45" | 106°24\'18" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Quới Thạnh Đông | DC | xã Quới Sơn | H. Châu Thành | 10°18\'45" | 106°23\'55" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Quới Thạnh Tây | DC | xã Quới Sơn | H. Châu Thành | 10°18\'38" | 106°22\'14" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Quới Sơn | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-c; |
| sông Phú Thành | TV | xã Quới Sơn | H. Châu Thành |
|
| 10°19\'51" | 106°23\'43" | 10°18\'51" | 106°25\'21" | C-48-45-B-d |
| Sông Tiền | TV | xã Quới Sơn | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-B-c; |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Quới Thành | H. Châu Thành | 10°17\'07" | 106°14\'10" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Phú Phong | DC | xã Quới Thành | H. Châu Thành | 10°17\'16" | 106°13\'34" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Phú Thành | DC | xã Quới Thành | H. Châu Thành | 10°16\'57" | 106°14\'42" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Phú Thuận | DC | xã Quới Thành | H. Châu Thành | 10°17\'00" | 106°13\'29" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| Đường tỉnh 884 | KX | xã Quới Thành | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'12" | 106°08\'13" | 10°15\'36" | 106°21\'35" | C-48-45-A-d |
| cầu Cái Cỏ | KX | xã Quới Thành | H. Châu Thành | 10°17\'18" | 106°13\'17" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| sông Ba Lai | TV | xã Quới Thành | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-A-d |
| sông Bến Rớ | TV | xã Quới Thành | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'45" | 106°13\'49" | 10°15\'52" | 106°11\'37" | C-48-45-A-d |
| ấp Hòa Chánh | DC | xã Sơn Hòa | H. Châu Thành | 10°15\'41" | 106°18\'55" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Hòa Trung | DC | xã Sơn Hòa | H. Châu Thành | 10°15\'52" | 106°18\'22" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 884 | KX | xã Sơn Hòa | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'12" | 106°08\'13" | 10°15\'36" | 106°21\'35" | C-48-45-B-c |
| sông Hàm Luông | TV | xã Sơn Hòa | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-B-c |
| ấp Phước Hậu | DC | xã Tam Phước | H. Châu Thành | 10°17\'38" | 106°20\'14" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Hựu | DC | xã Tam Phước | H. Châu Thành | 10°17\'51" | 106°20\'22" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Tân | DC | xã Tam Phước | H. Châu Thành | 10°17\'31" | 106°19\'20" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Thành | DC | xã Tam Phước | H. Châu Thành | 10°16\'36" | 106°20\'56" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Thạnh | DC | xã Tam Phước | H. Châu Thành | 10°17\'03" | 106°20\'45" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Thạnh Hựu | DC | xã Tam Phước | H. Châu Thành | 10°17\'26" | 106°21\'14" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Tam Phước | H. Châu Thành |
|
| 10°19\'59" | 106°20\'35" | 10°01\'46" | 106°18\'15" | C-48-45-B-c |
| cầu Ba Lai | KX | xã Tam Phước | H. Châu Thành | 10°17\'43" | 106°21\'16" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| kênh Sông Mã | TV | xã Tam Phước | H. Châu Thành |
|
| 10°14\'52" | 106°19\'24" | 10°17\'28" | 106°18\'12" | C-48-45-B-c |
| rạch Cái Trăng | TV | xã Tam Phước | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'36" | 106°21\'41" | 10°17\'06" | 106°21\'54" | C-48-45-B-c |
| rạch Cống Bà Chí | TV | xã Tam Phước | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'14" | 106°20\'25" | 10°17\'18" | 106°21\'45" | C-48-45-B-c |
| sông Ba Lai | TV | xã Tam Phước | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-B-c |
| ấp Hàm Luông | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10°16\'52" | 106°09\'10" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Mỹ Phú | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10°16\'02" | 106°11\'17" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Phú Luông | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10°15\'45" | 106°11\'07" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tân Bắc | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10°17\'37" | 106°11\'20" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tân Đông | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10°17\'22" | 106°12\'32" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tân Nam | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10°17\'13" | 106°11\'07" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tân Qui | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10°16\'54" | 106°11\'27" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tân Tây | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10°17\'13" | 106°09\'52" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-A-d |
| Đường tỉnh 884 | KX | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'12" | 106°08\'13" | 10°15\'36" | 106°21\'35" | C-48-45-A-d |
| bến phà Tân Phú | KX | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10°16\'33" | 106°09\'11" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| rạch Bà Lưu | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°16\'42" | 106°10\'03" | 10°17\'15" | 106°09\'23" | C-48-45-A-d |
| rạch Cái Cùng | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°16\'30" | 106°09\'50" | 10°15\'58" | 106°10\'45" | C-48-45-A-d |
| sông Ba Kè | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'06" | 106°11\'01" | 10°16\'01" | 106°11\'08" | C-48-45-A-d |
| sông Ba Lai | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-A-d |
| sông Bến Rớ | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'45" | 106°13\'49" | 10°15\'52" | 106°11\'37" | C-48-45-A-d |
| Sông Chợ | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'45" | 106°13\'49" | 10°17\'06" | 106°11\'01" | C-48-45-A-d |
| sông Cồn Dơi | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'56" | 106°10\'54" | 10°18\'58" | 106°14\'13" | C-48-45-A-d |
| sông Hàm Luông | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-A-d |
| sông Sóc Sải | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'41" | 106°10\'36" | 10°15\'51" | 106°13\'55" | C-48-45-A-d |
| Sông Tiền | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-A-d |
| ấp Tân An Thị | DC | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°19\'54" | 106°22\'02" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Tân An Thượng | DC | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°19\'46" | 106°21\'37" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Tân Huề Đông | DC | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°18\'54" | 106°21\'47" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Tân Huề Tây | DC | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°19\'11" | 106°21\'17" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Tân Phong Ngoại | DC | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°19\'47" | 106°22\'36" |
|
|
|
| C-48-45-B-d |
| ấp Tân Phong Nội | DC | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°19\'21" | 106°22\'22" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Tân Phú | DC | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°19\'06" | 106°21\'57" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Tân Quới Ngoại | DC | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°19\'38" | 106°22\'19" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Tân Quới Nội | DC | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°18\'44" | 106°22\'00" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Tân Vinh | DC | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°20\'06" | 106°21\'20" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 883 | KX | xã Tân Thạch | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'27" | 106°12\'33" | 10°03\'11" | 106°43\'22" | C-48-45-B-c |
| Quốc lộ 60 | KX | xã Tân Thạch | H. Châu Thành |
|
| 10°19\'59" | 106°20\'35" | 10°01\'46" | 106°18\'15" | C-48-45-B-c |
| bến phà Rạch Miễu | KX | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°19\'58" | 106°21\'53" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| cầu Rạch Miễu | KX | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°20\'43" | 106°20\'26" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| chùa Tân Khánh | KX | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°19\'32" | 106°22\'09" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| chùa Tứ Long Châu | KX | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°18\'56" | 106°21\'18" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Di tích kiến trúc nghệ nghệ thuật Đình Tân Thạch | KX | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°19\'55" | 106°22\'14" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| cồn Tân Vinh | TV | xã Tân Thạch | H. Châu Thành | 10°19\'59" | 106°20\'55" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Rạch Miễu | TV | xã Tân Thạch | H. Châu Thành |
|
| 10°19\'00" | 106°22\'01" | 10°20\'00" | 106°22\'18" | C-48-45-B-c |
| Sông Tiền | TV | xã Tân Thạch | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-B-d; |
| Ấp Chợ | DC | xã Thành Triệu | H. Châu Thành | 10°17\'37" | 106°15\'28" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Hòa | DC | xã Thành Triệu | H. Châu Thành | 10°17\'46" | 106°15\'04" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Lễ | DC | xã Thành Triệu | H. Châu Thành | 10°17\'06" | 106°16\'07" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Thạnh 1 | DC | xã Thành Triệu | H. Châu Thành | 10°17\'59" | 106°15\'55" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Phước Thạnh 2 | DC | xã Thành Triệu | H. Châu Thành | 10°18\'04" | 106°16\'48" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| kênh Lương Cái | TV | xã Thành Triệu | H. Châu Thành |
|
| 10°16\'54" | 106°17\'03" | 10°16\'45" | 106°15\'36" | C-48-45-B-c |
| rạch Thành Triệu | TV | xã Thành Triệu | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'17" | 106°15\'28" | 10°15\'54" | 106°15\'21" | C-48-45-B-c |
| sông Ba Lai | TV | xã Thành Triệu | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-A-d; |
| ấp Tiên Chánh | DC | xã Tiên Long | H. Châu Thành | 10°15\'51" | 106°12\'38" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tiên Đông | DC | xã Tiên Long | H. Châu Thành | 10°15\'55" | 106°13\'25" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tiên Hưng | DC | xã Tiên Long | H. Châu Thành | 10°16\'05" | 106°12\'12" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tiên Lợi | DC | xã Tiên Long | H. Châu Thành | 10°15\'11" | 106°11\'54" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tiên Phú 1 | DC | xã Tiên Long | H. Châu Thành | 10°16\'05" | 106°11\'46" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tiên Phú 2 | DC | xã Tiên Long | H. Châu Thành | 10°16\'34" | 106°12\'17" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tiên Thạnh | DC | xã Tiên Long | H. Châu Thành | 10°15\'16" | 106°12\'45" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| rạch Ba Ngọn | TV | xã Tiên Long | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'00" | 106°12\'17" | 10°16\'32" | 106°12\'24" | C-48-45-A-d |
| rạch Cá Cam | TV | xã Tiên Long | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'29" | 106°12\'46" | 10°14\'47" | 106°13\'30" | C-48-45-C-b; |
| sông Bến Rớ | TV | xã Tiên Long | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'45" | 106°13\'49" | 10°15\'52" | 106°11\'37" | C-48-45-A-d |
| sông Hàm Luông | TV | xã Tiên Long | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-C-b; |
| sông Sóc Sải | TV | xã Tiên Long | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'41" | 106°10\'36" | 10°15\'51" | 106°13\'55" | C-48-45-A-d |
| ấp Bà Quýt | DC | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°16\'04" | 106°13\'41" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| Ấp Chánh | DC | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°16\'15" | 106°14\'30" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Chánh Đông | DC | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°16\'34" | 106°14\'45" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Khánh Hội Đông | DC | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°15\'45" | 106°15\'14" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Khánh Hội Tây | DC | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°15\'23" | 106°13\'44" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tiên Đông Thượng | DC | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°16\'02" | 106°15\'03" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Tiên Đông Vàm | DC | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°16\'01" | 106°15\'38" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Tiên Tây Thượng | DC | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°16\'12" | 106°14\'05" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Tiên Tây Vàm | DC | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°16\'35" | 106°15\'41" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| Đường tỉnh 884 | KX | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'12" | 106°08\'13" | 10°15\'36" | 106°21\'35" | C-48-45-A-d; |
| cầu Thành Triệu | KX | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°16\'38" | 106°15\'38" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| cầu Tiên Thủy | KX | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°15\'44" | 106°14\'12" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| cầu Tre Bông | KX | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°16\'29" | 106°14\'18" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| Di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Tiên Thủy | KX | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành | 10°15\'38" | 106°14\'18" |
|
|
|
| C-48-45-A-a |
| kênh Lương Cái | TV | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành |
|
| 10°16\'54" | 106°17\'03" | 10°16\'45" | 106°15\'36" | C-48-45-B-c |
| rạch Cá Cam | TV | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'29" | 106°12\'46" | 10°14\'47" | 106°13\'30" | C-48-45-A-d; |
| rạch Đất Bụng | TV | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'17" | 106°13\'50" | 10°15\'08" | 106°14\'24" | C-48-45-A-d;sC-48-45-C-b |
| rạch Thành Triệu | TV | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'17" | 106°15\'28" | 10°15\'54" | 106°15\'21" | C-48-45-B-c |
| sông Hàm Luông | TV | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-C-b; |
| sông Sóc Sải | TV | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'41" | 106°10\'36" | 10°15\'51" | 106°13\'55" | C-48-45-A-d |
| sông Tiên Thủy | TV | xã Tiên Thủy | H. Châu Thành |
|
| 10°15\'51" | 106°13\'55" | 10°15\'56" | 106°15\'55" | C-48-45-A-d; |
| ấp Bình An | DC | xã Tường Đa | H. Châu Thành | 10°17\'54" | 106°17\'34" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Định Thọ | DC | xã Tường Đa | H. Châu Thành | 10°17\'46" | 106°18\'20" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Thanh Bình | DC | xã Tường Đa | H. Châu Thành | 10°17\'04" | 106°18\'00" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| ấp Thạnh Hưng | DC | xã Tường Đa | H. Châu Thành | 10°17\'07" | 106°18\'32" |
|
|
|
| C-48-45-B-c |
| kênh Sông Mã | TV | xã Tường Đa | H. Châu Thành |
|
| 10°14\'52" | 106°19\'24" | 10°17\'28" | 106°18\'12" | C-48-45-B-c |
| sông Ba Lai | TV | xã Tường Đa | H. Châu Thành |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-B-c |
| ấp Bình An A | DC | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách | 10°15\'19" | 106°07\'10" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Bình An B | DC | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách | 10°15\'46" | 106°07\'47" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Sơn Qui | DC | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách | 10°16\'27" | 106°07\'23" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Thới Định | DC | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách | 10°15\'56" | 106°08\'16" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| Khu phố 1 | DC | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách | 10°15\'26" | 106°07\'11" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Khu phố 2 | DC | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách | 10°15\'41" | 106°07\'18" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Khu phố 3 | DC | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách | 10°16\'00" | 106°07\'07" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Khu phố 4 | DC | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách | 10°15\'46" | 106°06\'56" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Quốc lộ 57 | KX | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 9°50\'23" | 106°36\'28" | C-48-45-A-c; |
| cầu Chợ Lách Cũ | KX | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách | 10°15\'44" | 106°06\'58" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| cầu Chợ Lách Mới | KX | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách | 10°16\'14" | 106°07\'10" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| sông Chợ Lách | TV | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'48" | 106°07\'29" | 10°13\'31" | 106°08\'47" | C-48-45-A-c; |
| Sông Dọc | TV | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách |
|
| 10°15\'38" | 106°07\'10" | 10°15\'47" | 106°08\'16" | C-48-45-A-d; |
| Sông Tiền | TV | TT. Chợ Lách | H. Chợ Lách |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-A-d; |
| ấp Bình An | DC | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách | 10°13\'34" | 106°08\'48" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Bình Thanh | DC | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách | 10°13\'17" | 106°09\'07" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Đại An | DC | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách | 10°14\'44" | 106°08\'00" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Định Bình | DC | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách | 10°15\'52" | 106°08\'54" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Hòa Thạnh | DC | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách | 10°14\'47" | 106°08\'25" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Hưng Nhơn | DC | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách | 10°15\'36" | 106°08\'20" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| ấp Long Hiệp | DC | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách | 10°14\'36" | 106°09\'00" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Nhơn Phú | DC | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách | 10°15\'30" | 106°08\'43" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| Đường tỉnh 884 | KX | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách |
|
| 10°15\'12" | 106°08\'13" | 10°15\'36" | 106°21\'35" | C-48-45-A-d |
| Quốc lộ 57 | KX | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 9°50\'23" | 106°36\'28" | C-48-45-A-d; |
| bến phà Tân Phú | KX | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách | 10°16\'29" | 106°09\'01" |
|
|
|
| C-48-45-A-d |
| rạch Bình Phụng | TV | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách |
|
| 10°14\'28" | 106°09\'59" | 10°13\'30" | 106°08\'48" | C-48-45-C-b |
| rạch Cả Chài | TV | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách |
|
| 10°14\'27" | 106°07\'41" | 10°13\'28" | 106°08\'41" | C-48-45-C-b |
| sông Cầu Quan | TV | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách |
|
| 10°15\'47" | 106°08\'16" | 10°14\'51" | 106°10\'45" | C-48-45-A-d |
| sông Chợ Lách | TV | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'48" | 106°07\'29" | 10°13\'31" | 106°08\'47" | C-48-45-C-b |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách |
|
| 10°15\'19" | 106°02\'01" | 9°48\'45" | 106°33\'20" | C-48-45-C-b |
| sông Hàm Luông | TV | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-A-d |
| sông Hòa Nghĩa | TV | xã Hòa Nghĩa | H. Chợ Lách |
|
| 10°15\'28" | 106°09\'23" | 10°13\'56" | 106°09\'23" | C-48-45-C-b; |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách | 10°09\'15" | 106°13\'18" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Phú Hưng | DC | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách | 10°10\'28" | 106°14\'00" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Phú Long | DC | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách | 10°10\'56" | 106°13\'57" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Tân Trung | DC | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách | 10°10\'12" | 106°13\'24" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Thanh Trung | DC | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách | 10°09\'52" | 106°12\'54" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Thanh Xuân | DC | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách | 10°10\'03" | 106°14\'04" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Trung Hiệp | DC | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách | 10°10\'12" | 106°12\'28" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| Quốc lộ 57 | KX | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 9°50\'23" | 106°36\'28" | C-48-45-C-b |
| cầu Hòa Khánh | KX | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách | 10°11\'12" | 106°13\'29" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| kênh Vàm Xã | TV | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách |
|
| 10°10\'08" | 106°12\'10" | 10°12\'37" | 106°12\'54" | C-48-45-C-b |
| rạch Cái Tắc | TV | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách |
|
| 10°11\'05" | 106°15\'21" | 10°11\'11" | 106°14\'07" | C-48-45-C-b |
| rạch Chùa Đạo Luông | TV | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách |
|
| 10°10\'34" | 106°13\'14" | 10°10\'36" | 106°12\'18" | C-48-45-C-b |
| rạch Gò Cốc | TV | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách |
|
| 10°10\'57" | 106°14\'31" | 10°10\'05" | 106°14\'13" | C-48-45-C-b |
| sông Cái Hàng | TV | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách |
|
| 10°08\'33" | 106°16\'02" | 10°09\'07" | 106°13\'12" | C-48-45-C-b |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách |
|
| 10°15\'19" | 106°02\'01" | 9°48\'45" | 106°33\'20" | C-48-45-C-b |
| sông Hòa Khánh | TV | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách |
|
| 10°11\'11" | 106°14\'07" | 10°10\'34" | 106°13\'14" | C-48-45-C-b |
| sông Thanh Điền | TV | xã Hưng Khánh Trung B | H. Chợ Lách |
|
| 10°10\'05" | 106°14\'13" | 10°09\'09" | 106°14\'05" | C-48-45-C-b |
| ấp An Hòa | DC | xã Long Thới | H. Chợ Lách | 10°14\'08" | 106°11\'01" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp An Quy | DC | xã Long Thới | H. Chợ Lách | 10°13\'34" | 106°11\'36" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp An Thạnh | DC | xã Long Thới | H. Chợ Lách | 10°12\'54" | 106°11\'52" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Hòa An | DC | xã Long Thới | H. Chợ Lách | 10°14\'08" | 106°11\'44" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Long Hòa | DC | xã Long Thới | H. Chợ Lách | 10°14\'07" | 106°09\'34" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Long Huê | DC | xã Long Thới | H. Chợ Lách | 10°14\'51" | 106°10\'13" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Long Quới | DC | xã Long Thới | H. Chợ Lách | 10°14\'09" | 106°10\'07" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Long Vinh | DC | xã Long Thới | H. Chợ Lách | 10°14\'59" | 106°09\'44" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Quân An | DC | xã Long Thới | H. Chợ Lách | 10°13\'50" | 106°10\'50" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Tân An | DC | xã Long Thới | H. Chợ Lách | 10°13\'47" | 106°12\'22" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| Quốc lộ 57 | KX | xã Long Thới | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 9°50\'23" | 106°36\'28" | C-48-45-C-b |
| rạch Bình Phụng | TV | xã Long Thới | H. Chợ Lách |
|
| 10°14\'28" | 106°09\'59" | 10°13\'30" | 106°08\'48" | C-48-45-C-b |
| rạch Cái Mơn | TV | xã Long Thới | H. Chợ Lách |
|
| 10°12\'37" | 106°12\'54" | 10°13\'36" | 106°10\'49" | C-48-45-C-b |
| rạch Cái Nhum | TV | xã Long Thới | H. Chợ Lách |
|
| 10°14\'38" | 106°09\'55" | 10°14\'57" | 106°10\'31" | C-48-45-A-d; |
| sông Cái Gà | TV | xã Long Thới | H. Chợ Lách |
|
| 10°13\'30" | 106°10\'39" | 10°14\'43" | 106°11\'02" | C-48-45-C-b |
| sông Cầu Mới | TV | xã Long Thới | H. Chợ Lách |
|
| 10°13\'20" | 106°09\'42" | 10°12\'17" | 106°09\'44" | C-48-45-C-b |
| sông Hàm Luông | TV | xã Long Thới | H. Chợ Lách |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-A-d; |
| sông Hòa Nghĩa | TV | xã Long Thới | H. Chợ Lách |
|
| 10°15\'28" | 106°09\'23" | 10°13\'56" | 106°09\'23" | C-48-45-A-d; |
| Ấp Chợ | DC | xã Phú Phụng | H. Chợ Lách | 10°16\'41" | 106°02\'47" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Ấp Cống | DC | xã Phú Phụng | H. Chợ Lách | 10°16\'19" | 106°02\'32" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phụng Đức | DC | xã Phú Phụng | H. Chợ Lách | 10°16\'49" | 106°02\'01" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phụng Đức A | DC | xã Phú Phụng | H. Chợ Lách | 10°17\'09" | 106°02\'47" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phụng Đức B | DC | xã Phú Phụng | H. Chợ Lách | 10°16\'41" | 106°03\'54" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Quốc lộ 57 | KX | xã Phú Phụng | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 9°50\'23" | 106°36\'28" | C-48-45-A-c |
| cầu Phú Phụng | KX | xã Phú Phụng | H. Chợ Lách | 10°16\'37" | 106°02\'32" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| cầu Vĩnh Bình | KX | xã Phú Phụng | H. Chợ Lách | 10°16\'19" | 106°03\'46" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| rạch Thông Lưu | TV | xã Phú Phụng | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'35" | 106°02\'33" | 10°15\'35" | 106°06\'59" | C-48-45-A-c |
| Rạch Vông | TV | xã Phú Phụng | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'48" | 106°04\'01" | 10°15\'39" | 106°03\'48" | C-48-45-A-c |
| Sông Tiền | TV | xã Phú Phụng | H. Chợ Lách |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-A-c |
| ấp Lân Bắc | DC | xã Phú Sơn | H. Chợ Lách | 10°14\'10" | 106°13\'41" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Lân Đông | DC | xã Phú Sơn | H. Chợ Lách | 10°13\'20" | 106°14\'15" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Lân Nam | DC | xã Phú Sơn | H. Chợ Lách | 10°13\'31" | 106°13\'29" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Lân Tây | DC | xã Phú Sơn | H. Chợ Lách | 10°13\'54" | 106°12\'47" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Mỹ Sơn Tây | DC | xã Phú Sơn | H. Chợ Lách | 10°14\'36" | 106°14\'37" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Phú Hiệp | DC | xã Phú Sơn | H. Chợ Lách | 10°13\'48" | 106°14\'06" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| rạch Bảo Vàng | TV | xã Phú Sơn | H. Chợ Lách |
|
| 10°13\'51" | 106°15\'17" | 10°13\'26\'\' | 106°14\'12" | C-48-45-C-b; |
| sông Hàm Luông | TV | xã Phú Sơn | H. Chợ Lách |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-C-b; |
| sông Vàm Mơn | TV | xã Phú Sơn | H. Chợ Lách |
|
| 10°12\'39" | 106°14\'18" | 10°14\'24" | 106°13\'28" | C-48-45-C-b; |
| ấp Phụng Châu | DC | xã Sơn Định | H. Chợ Lách | 10°14\'39" | 106°07\'03" |
|
|
|
| C-48-45-C-a |
| ấp Sơn Châu | DC | xã Sơn Định | H. Chợ Lách | 10°15\'11" | 106°07\'07" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Sơn Lân | DC | xã Sơn Định | H. Chợ Lách | 10°15\'44" | 106°06\'22" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Sơn Long | DC | xã Sơn Định | H. Chợ Lách | 10°15\'51" | 106°05\'39" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Sơn Phụng | DC | xã Sơn Định | H. Chợ Lách | 10°15\'31" | 106°06\'43" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Tân Phú | DC | xã Sơn Định | H. Chợ Lách | 10°16\'49" | 106°07\'11" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Tân Thới | DC | xã Sơn Định | H. Chợ Lách | 10°16\'42" | 106°05\'59" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Thới Lộc | DC | xã Sơn Định | H. Chợ Lách | 10°16\'56" | 106°06\'26" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Quốc lộ 57 | KX | xã Sơn Định | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 9°50\'23" | 106°36\'28" | C-48-45-A-c |
| cầu Chợ Lách Mới | KX | xã Sơn Định | H. Chợ Lách | 10°16\'14" | 106°07\'10" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| rạch Thông Lưu | TV | xã Sơn Định | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'35" | 106°02\'33" | 10°15\'35" | 106°06\'59" | C-48-45-A-c |
| sông Chợ Lách | TV | xã Sơn Định | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'48" | 106°07\'29" | 10°13\'31" | 106°08\'47" | C-48-45-C-b; |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Sơn Định | H. Chợ Lách |
|
| 10°15\'19" | 106°02\'01" | 9°48\'45" | 106°33\'20" | C-48-45-C-a; |
| Sông Sụp | TV | xã Sơn Định | H. Chợ Lách |
|
| 10°14\'38" | 106°07\'35" | 10°14\'43" | 106°06\'14" | C-48-45-C-a; |
| Sông Tiền | TV | xã Sơn Định | H. Chợ Lách |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-A-c |
| ấp Long Khánh | DC | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°12\'40" | 106°09\'54" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Long Vân | DC | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°13\'23" | 106°10\'07" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Phú Thới | DC | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°12\'21" | 106°12\'04" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Quân Bình | DC | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°11\'33" | 106°10\'37" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Quân Phong | DC | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°12\'13" | 106°10\'58" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Tân Thạnh | DC | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°12\'32" | 106°11\'39" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Thanh Tân | DC | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°11\'25" | 106°11\'36" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Thanh Tịnh | DC | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°10\'55" | 106°11\'23" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Thanh Yên | DC | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°10\'37" | 106°11\'45" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Thiện Lương | DC | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°12\'35" | 106°09\'54" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Thiện Mỹ | DC | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°12\'02" | 106°10\'14" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| Cù lao Bùn | TV | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°11\'45" | 106°09\'39" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| Cù lao Kiến | TV | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°12\'13" | 106°08\'50" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| Cù lao Lát | TV | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách | 10°10\'54" | 106°10\'20" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| kênh Vàm Xã | TV | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách |
|
| 10°10\'08" | 106°12\'10" | 10°12\'37" | 106°12\'54" | C-48-45-C-b |
| rạch Cái Mơn | TV | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách |
|
| 10°12\'37" | 106°12\'54" | 10°13\'36" | 106°10\'49" | C-48-45-C-b |
| rạch Cái Sơn | TV | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách |
|
| 10°12\'00" | 106°11\'39" | 10°10\'43" | 106°12\'19" | C-48-45-C-b |
| sông Cầu Mới | TV | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách |
|
| 10°13\'20" | 106°09\'42" | 10°12\'17" | 106°09\'44" | C-48-45-C-b |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Tân Thiềng | H. Chợ Lách |
|
| 10°15\'19" | 106°02\'01" | 9°48\'45" | 106°33\'20" | C-48-45-C-b |
| ấp Hòa Thuận | DC | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách | 10°15\'34" | 106°05\'00" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Lộc Hiệp | DC | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách | 10°16\'30" | 106°04\'11" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phú Bình | DC | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách | 10°15\'14" | 106°03\'22" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phú Đa | DC | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách | 10°15\'09" | 106°04\'12" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phú Hiệp | DC | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách | 10°16\'08" | 106°04\'12" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách | 10°16\'23" | 106°04\'58" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| ấp Vĩnh Lộc | DC | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách | 10°16\'10" | 106°05\'01" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| Quốc lộ 57 | KX | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 9°50\'23" | 106°36\'28" | C-48-45-A-c |
| cầu Vĩnh Bình | KX | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách | 10°16\'19" | 106°03\'46" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| cù lao Cái Cáo | TV | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách | 10°15\'26" | 106°03\'01" |
|
|
|
| C-48-45-A-c |
| rạch Thông Lưu | TV | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'35" | 106°02\'33" | 10°15\'35" | 106°06\'59" | C-48-45-A-c |
| Rạch Vông | TV | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'48" | 106°04\'01" | 10°15\'39" | 106°03\'48" | C-48-45-A-c |
| sông Cổ Chiên | TV | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách |
|
| 10°15\'19" | 106°02\'01" | 9°48\'45" | 106°33\'20" | C-48-45-C-a; |
| Sông Sụp | TV | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách |
|
| 10°14\'38" | 106°07\'35" | 10°14\'43" | 106°06\'14" | C-48-45-C-a |
| Sông Tiền | TV | xã Vĩnh Bình | H. Chợ Lách |
|
| 10°18\'01" | 106°01\'58" | 10°18\'27" | 106°26\'48" | C-48-45-A-c |
| ấp Đông Kinh | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách | 10°12\'59" | 106°14\'21" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Hòa 1 | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách | 10°12\'38" | 106°15\'35" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Hòa 2 | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách | 10°12\'17" | 106°15\'09" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Hòa Lộc | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách | 10°11\'27" | 106°14\'21" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Hòa Phước | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách | 10°12\'14" | 106°15\'03" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Hòa Thọ | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách | 10°12\'53" | 106°15\'04" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Phú Quới | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách | 10°12\'11" | 106°14\'46" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Vĩnh Chính | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách | 10°12\'00" | 106°14\'28" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| kênh Ông Kèo | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách |
|
| 10°12\'39" | 106°14\'23" | 10°11\'18" | 106°13\'41" | C-48-45-C-b |
| rạch Bà Chủ | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách |
|
| 10°13\'16" | 106°16\'05" | 10°12\'31" | 106°15\'01" | C-48-45-D-a |
| rạch Cái Tắc | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách |
|
| 10°11\'05" | 106°15\'21" | 10°11\'11" | 106°14\'07" | C-48-45-C-b; |
| rạch Cầu Kinh | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách |
|
| 10°11\'59" | 106°15\'55" | 10°12\'01" | 106°14\'48" | C-48-45-D-a; |
| Rạch Sâu | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách |
|
| 10°13\'00" | 106°16\'02" | 10°11\'59" | 106°15\'55" | C-48-45-D-a |
| sông Hòa Khánh | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách |
|
| 10°11\'11" | 106°14\'07" | 10°10\'34" | 106°13\'14" | C-48-45-C-b |
| sông Vàm Mơn | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách |
|
| 10°12\'39" | 106°14\'18" | 10°14\'24" | 106°13\'28" | C-48-45-C-b; |
| sông Vĩnh Hòa | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Chợ Lách |
|
| 10°11\'05" | 106°15\'21" | 10°12\'31" | 106°15\'01" | C-48-45-C-b; |
| ấp Bình Tây | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°13\'14" | 106°13\'08" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Đông Nam | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°12\'33" | 106°13\'49" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Hòa Khánh | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°11\'28" | 106°13\'22" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Phú Hội | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°10\'47" | 106°12\'38" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Tây Lộc | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°12\'55" | 106°12\'42" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Vĩnh Bắc | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°12\'24" | 106°13\'28" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Vĩnh Chính | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°11\'46" | 106°13\'07" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Vĩnh Hiệp | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°11\'21" | 106°12\'30" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Vĩnh Hưng 1 | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°12\'13" | 106°12\'58" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Vĩnh Hưng 2 | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°12\'33" | 106°12\'39" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Vĩnh Nam | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°12\'07" | 106°13\'45" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| ấp Vĩnh Phú | DC | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°11\'28" | 106°12\'47" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| Quốc lộ 57 | KX | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách |
|
| 10°16\'28" | 106°01\'33" | 9°50\'23" | 106°36\'28" | C-48-45-C-b |
| cầu Cái Mơn Lớn | KX | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°12\'39" | 106°13\'00" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| cầu Cái Mơn Nhỏ | KX | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°12\'40" | 106°12\'44" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| cầu Cây Da | KX | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°11\'57" | 106°12\'55" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| cầu Hòa Khánh | KX | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách | 10°11\'12" | 106°13\'29" |
|
|
|
| C-48-45-C-b |
| kênh Ông Kèo | TV | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách |
|
| 10°12\'39" | 106°14\'23" | 10°11\'18" | 106°13\'41" | C-48-45-C-b |
| kênh Vàm Xã | TV | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách |
|
| 10°10\'08" | 106°12\'10" | 10°12\'37" | 106°12\'54" | C-48-45-C-b |
| rạch Cái Mơn | TV | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách |
|
| 10°12\'37" | 106°12\'54" | 10°13\'36" | 106°10\'49" | C-48-45-C-b |
| rạch Cái Sơn | TV | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách |
|
| 10°12\'00" | 106°11\'39" | 10°10\'43" | 106°12\'19" | C-48-45-C-b |
| rạch Chùa Đạo Luông | TV | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách |
|
| 10°10\'34" | 106°13\'14" | 10°10\'36" | 106°12\'18" | C-48-45-C-b |
| sông Cái Mơn | TV | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách |
|
| 10°12\'37" | 106°12\'54" | 10°12\'39" | 106°14\'18" | C-48-45-C-b |
| sông Hòa Khánh | TV | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách |
|
| 10°11\'11" | 106°14\'07" | 10°10\'34" | 106°13\'14" | C-48-45-C-b |
| sông Vàm Mơn | TV | xã Vĩnh Thành | H. Chợ Lách |
|
| 10°12\'39" | 106°14\'18" | 10°14\'24" | 106°13\'28" | C-48-45-C-b |
| Ấp 5A | DC | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm | 10°09\'50" | 106°29\'57" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Ấp 5B | DC | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm | 10°11\'07" | 106°30\'31" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Ấp 6 | DC | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm | 10°09\'48" | 106°30\'11" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Khu phố 1 | DC | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm | 10°08\'59" | 106°30\'25" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Khu phố 2 | DC | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm | 10°09\'11" | 106°30\'18" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Khu phố 3 | DC | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm | 10°09\'55" | 106°31\'00" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Đường tỉnh 885 | KX | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-46-C-a; |
| Di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Bình Hòa | KX | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm | 10°10\'02" | 106°29\'53" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| kênh Giải Phóng | TV | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm |
|
| 10°05\'06" | 106°37\'18" | 10°04\'22" | 106°36\'28" | C-48-46-C-a; |
| Kênh Xáng | TV | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'35" | 106°31\'20" | 10°09\'21" | 106°31\'53" | C-48-46-C-a |
| sông Bến Miễu | TV | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'55" | 106°30\'56" | 10°10\'52" | 106°29\'11" | C-48-45-D-b; |
| sông Đìa Da | TV | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'08" | 106°30\'08" | 10°10\'52" | 106°29\'11" | C-48-46-C-a; |
| sông Giồng Trôm | TV | TT. Giồng Trôm | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'03" | 106°29\'30" | 10°13\'41" | 106°24\'44" | C-48-46-C-a; |
| Ấp 4 | DC | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm | 10°11\'22" | 106°29\'36\'\' |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Bình Tiên 1 | DC | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm | 10°10\'49" | 106°30\'52" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Tiên 2 | DC | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm | 10°09\'19" | 106°31\'03" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Đông Ngô | DC | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm | 10°09\'11" | 106°30\'03" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Kinh Ngoài | DC | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm | 10°10\'21" | 106°29\'22" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Kinh Trong | DC | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm | 10°11\'03" | 106°29\'00" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Tây Kinh | DC | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm | 10°09\'40" | 106°28\'54" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-45-D-b |
| cầu Bình Chánh | KX | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm | 10°10\'49" | 106°29\'04" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| kênh Bùng Binh | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'43" | 106°29\'49" | 10°12\'14" | 106°29\'32" | C-48-45-D-b |
| kênh Giải Phóng | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'15" | 106°29\'46" | 10°10\'10" | 106°32\'31" | C-48-45-D-b; |
| kênh Ông Bảy | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'55" | 106°28\'51" | 10°06\'10" | 106°26\'44" | C-48-45-D-b |
| kênh Thanh Niên | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'13" | 106°30\'59" | 10°10\'35" | 106°31\'20" | C-48-46-C-a |
| kênh Tổng Hay | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°08\'53" | 106°29\'26" | 10°07\'43" | 106°30\'15" | C-48-45-D-b |
| Kênh Xáng | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'35" | 106°31\'20" | 10°09\'21" | 106°31\'53" | C-48-46-C-a |
| rạch Ông Lẫm | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'54" | 106°28\'45" | 10°10\'21" | 106°28\'36" | C-48-45-D-b |
| rạch Xẻo Môn | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°12\'47" | 106°30\'52" | 10°11\'17" | 106°29\'29" | C-48-45-D-b |
| rạch Xẻo Sạn | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°12\'14" | 106°29\'09" | 10°11\'17" | 106°29\'21" | C-48-45-D-b |
| sông Bến Miễu | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'55" | 106°30\'56" | 10°10\'52" | 106°29\'11" | C-48-46-C-a; |
| sông Bình Chánh | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'17" | 106°29\'21" | 10°10\'07" | 106°28\'35" | C-48-45-D-b |
| sông Chợ Mới | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°08\'19" | 106°28\'53" | 10°09\'56" | 106°29\'09" | C-48-45-D-b |
| sông Đất Sét | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'14" | 106°27\'53" | 10°10\'07" | 106°28\'35" | C-48-45-D-b |
| sông Đìa Da | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'08" | 106°30\'08" | 10°10\'52" | 106°29\'11" | C-48-45-D-b |
| sông Giồng Trôm | TV | xã Bình Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'03" | 106°29\'30" | 10°13\'41" | 106°24\'44" | C-48-45-D-b; |
| ấp Bình An | DC | xã Bình Thành | H. Giồng Trôm | 10°08\'40" | 106°30\'16" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Đông | DC | xã Bình Thành | H. Giồng Trôm | 10°08\'20" | 106°31\'10" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Lợi | DC | xã Bình Thành | H. Giồng Trôm | 10°07\'46" | 106°31\'59" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Phú | DC | xã Bình Thành | H. Giồng Trôm | 10°08\'09" | 106°30\'16" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Tiên | DC | xã Bình Thành | H. Giồng Trôm | 10°09\'03" | 106°31\'03" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Hồ Sen | DC | xã Bình Thành | H. Giồng Trôm | 10°08\'47" | 106°32\'31" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã Bình Thành | H. Giồng Trôm |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-46-C-a |
| Kênh 9A | TV | xã Bình Thành | H. Giồng Trôm |
|
| 10°08\'51" | 106°31\'11" | 10°05\'08" | 106°34\'22" | C-48-46-C-a |
| kênh Tự Chảy | TV | xã Bình Thành | H. Giồng Trôm |
|
| 10°07\'43" | 106°30\'15" | 10°03\'42" | 106°34\'55" | C-48-46-C-c; |
| sông Châu Bình | TV | xã Bình Thành | H. Giồng Trôm |
|
| 10°08\'49" | 106°33\'38" | 10°12\'02" | 106°32\'53" | C-48-46-C-a |
| sông Giồng Trôm | TV | xã Bình Thành | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'03" | 106°29\'30" | 10°13\'41" | 106°24\'44" | C-48-46-C-a; |
| ấp Bình An | DC | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm | 10°11\'29" | 106°33\'02" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Đông A | DC | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm | 10°11\'39" | 106°31\'38" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Đông B | DC | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm | 10°10\'07" | 106°32\'19" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Khương | DC | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm | 10°10\'33" | 106°34\'03" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Lợi | DC | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm | 10°11\'10" | 106°32\'21" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Long | DC | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm | 10°09\'33" | 106°32\'42" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Phú | DC | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm | 10°11\'52" | 106°32\'00" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Thạnh | DC | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm | 10°12\'17" | 106°31\'25" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Bình Xuân | DC | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm | 10°09\'18" | 106°32\'59" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| tuyến đò Giồng Kiến | KX | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm | 10°11\'16" | 106°34\'32" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| trại giam Châu Bình | KX | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm | 10°11\'23" | 106°34\'00" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| kênh Giải Phóng | TV | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'15" | 106°29\'46" | 10°10\'10" | 106°32\'31" | C-48-46-C-a |
| Kênh Giữa | TV | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'37" | 106°33\'00" | 10°09\'35" | 106°33\'50" | C-48-46-C-a |
| kênh Hồ Chẹt | TV | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'09" | 106°34\'30" | 10°09\'53" | 106°35\'06" | C-48-46-C-a |
| rạch Kim Mô | TV | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'17" | 106°32\'02" | 10°12\'22" | 106°30\'32" | C-48-46-C-a |
| rạch Xẻo Cạn | TV | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'04" | 106°32\'33" | 10°10\'29" | 106°33\'02" | C-48-46-C-a |
| sông Ba Lai | TV | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-a |
| sông Châu Bình | TV | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm |
|
| 10°08\'49" | 106°33\'38" | 10°12\'02" | 106°32\'53" | C-48-46-C-a |
| xẻo Cả Ngang | TV | xã Châu Bình | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'52" | 106°31\'25" | 10°12\'56" | 106°31\'03" | C-48-46-C-a |
| ấp Phú An | DC | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm | 10°13\'28" | 106°29\'47" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm | 10°13\'07" | 106°29\'26" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phú Tân | DC | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm | 10°12\'13" | 106°28\'51" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phú Thuận | DC | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm | 10°12\'51" | 106°28\'58" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phú Trị | DC | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm | 10°13\'12" | 106°30\'04" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Thới An | DC | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm | 10°12\'46" | 106°30\'49" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Thới Hòa | DC | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm | 10°12\'48" | 106°29\'43" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Thới Thuận | DC | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm | 10°11\'50" | 106°30\'15" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| ấp Thới Trị | DC | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm | 10°12\'15" | 106°30\'45" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-45-D-b |
| cầu Lương Quới | KX | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm | 10°12\'09" | 106°28\'31" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| tuyến đò Thới An | KX | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm | 10°13\'01" | 106°31\'06" |
|
|
|
| C-48-46-C-a |
| kênh Bùng Binh | TV | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'43" | 106°29\'49" | 10°12\'14" | 106°29\'32" | C-48-45-D-b |
| kênh Giải Phóng | TV | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'15" | 106°29\'46" | 10°10\'10" | 106°32\'31" | C-48-46-C-a |
| rạch Cầu Đúc | TV | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°13\'19" | 106°28\'53" | 10°11\'23" | 106°27\'46" | C-48-45-D-b |
| rạch Châu Hòa | TV | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°12\'27" | 106°30\'16" | 10°14\'05" | 106°29\'21" | C-48-45-D-b; |
| rạch Kim Mô | TV | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'17" | 106°32\'02" | 10°12\'22" | 106°30\'32" | C-48-46-C-a |
| rạch Vàm Hồ | TV | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°13\'54" | 106°29\'36" | 10°13\'00" | 106°31\'00" | C-48-45-D-b; |
| rạch Xẻo Môn | TV | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°12\'47" | 106°30\'52" | 10°11\'17" | 106°29\'29" | C-48-46-C-a; |
| rạch Xẻo Sạn | TV | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°12\'14" | 106°29\'09" | 10°11\'17" | 106°29\'21" | C-48-45-D-b |
| sông Ba Lai | TV | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-46-C-a; |
| xẻo Cả Ngang | TV | xã Châu Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'52" | 106°31\'25" | 10°12\'56" | 106°31\'03" | C-48-46-C-a |
| ấp Bàu Lò | DC | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm | 10°05\'58" | 106°27\'37" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Cái Da | DC | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm | 10°04\'52" | 106°27\'30" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Hưng Lễ | DC | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm | 10°05\'02" | 106°28\'05" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Hưng Nghĩa 1 | DC | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm | 10°04\'06" | 106°28\'02" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Hưng Nghĩa 2 | DC | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm | 10°03\'38" | 106°27\'41" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| Ấp Rẩy | DC | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm | 10°04\'38" | 106°27\'18" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| Di tích lịch sử Ngôi nhà ông Nguyễn Văn Trác-Nơi ở và làm việc của đồng chí Lê Duẩn tháng 11/1955 - 3/1956 | KX | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm | 10°04\'46" | 106°27\'34" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| Kênh Dưới | TV | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°05\'13" | 106°28\'21" | 10°04\'53" | 106°27\'53" | C-48-45-D-d |
| Kênh Trên | TV | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°05\'27" | 106°28\'14" | 10°04\'44" | 106°27\'20" | C-48-45-D-d |
| rạch Cái Da | TV | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°05\'26" | 106°26\'56" | 10°04\'18" | 106°27\'54" | C-48-45-D-d |
| rạch Lòng Ống | TV | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°02\'14" | 106°29\'16" | 10°04\'18" | 106°27\'54" | C-48-45-D-d |
| sông Bàu Lò | TV | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°05\'26" | 106°26\'56" | 10°06\'18" | 106°27\'27" | C-48-45-D-d |
| sông Đìa Bàu | TV | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°04\'39" | 106°31\'38" | 10°04\'33" | 106°28\'38" | C-48-45-D-d |
| sông Giồng Lực | TV | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°06\'30" | 106°27\'17" | 10°05\'13" | 106°28\'21" | C-48-45-D-d |
| sông Hàm Luông | TV | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-D-d |
| sông Miễu Ông | TV | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°05\'13" | 106°28\'21" | 10°04\'33" | 106°28\'38" | C-48-45-D-d |
| sông Ngã Ba | TV | xã Hưng Lễ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°04\'33" | 106°28\'38" | 10°04\'07" | 106°27\'13" | C-48-45-D-d |
| ấp Bàu Dơi | DC | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm | 10°05\'58" | 106°28\'31" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Hưng An Đông | DC | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm | 10°04\'47" | 106°29\'19" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Hưng An Tây | DC | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm | 10°05\'01" | 106°28\'59" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Hưng Bình | DC | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm | 10°06\'36" | 106°30\'03" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Hưng Hòa Đông | DC | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm | 10°05\'13" | 106°30\'03" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| ấp Hưng Hòa Tây | DC | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm | 10°05\'25" | 106°30\'18" |
|
|
|
| C-48-46-C-c |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-46-C-c; |
| Đường tỉnh 887 | KX | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm |
|
| 10°13\'24" | 106°21\'46" | 10°05\'57" | 106°29\'53" | C-48-45-D-d |
| sông Cầu Đập | TV | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm |
|
| 10°05\'21" | 106°30\'55" | 10°04\'40" | 106°28\'40" | C-48-45-D-d; |
| sông Đìa Bàu | TV | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm |
|
| 10°04\'39" | 106°31\'38" | 10°04\'33" | 106°28\'38" | C-48-45-D-d |
| sông Giồng Lực | TV | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm |
|
| 10°06\'30" | 106°27\'17" | 10°05\'13" | 106°28\'21" | C-48-45-D-d |
| sông Hương Điểm | TV | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm |
|
| 10°06\'25" | 106°28\'53" | 10°11\'13" | 106°26\'45" | C-48-45-D-d |
| sông La Mã | TV | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm |
|
| 10°06\'25" | 106°28\'53" | 10°05\'45" | 106°28\'04" | C-48-45-D-d |
| sông Miễu Ông | TV | xã Hưng Nhượng | H. Giồng Trôm |
|
| 10°05\'13" | 106°28\'21" | 10°04\'33" | 106°28\'38" | C-48-45-D-d |
| Ấp 1 | DC | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°09\'22" | 106°22\'45" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Ắp 2 | DC | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°08\'30" | 106°23\'25" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Ấp 3 | DC | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°07\'45" | 106°24\'04" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Ấp 4 | DC | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°07\'15" | 106°24\'06" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Hưng Điền | DC | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°07\'36" | 106°24\'08" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Hưng Long | DC | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°08\'55" | 106°23\'04" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Hưng Phú | DC | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°08\'34" | 106°23\'25" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Hưng Quý | DC | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°08\'00" | 106°23\'28" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| cầu Long Thành | KX | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°10\'25" | 106°22\'19" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| tuyến phà Hưng Phong | KX | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°09\'02" | 106°23\'24" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Cù lao Đeo | TV | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°10\'16" | 106°22\'00" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| Cù lao Ốc | TV | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm | 10°08\'10" | 106°23\'22" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| rạch Cái Tôm | TV | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm |
|
| 10°07\'59" | 106°23\'13" | 10°06\'50" | 106°24\'18" | C-48-45-D-b; |
| sông Hàm Luông | TV | xã Hưng Phong | H. Giồng Trôm |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-D-b; |
| ấp Linh Lân | DC | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°09\'40" | 106°27\'04" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Linh Long | DC | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°09\'18" | 106°27\'24" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Linh Phụng | DC | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°08\'45" | 106°26\'53" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Linh Qui | DC | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°09\'33" | 106°28\'18" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Mỹ An | DC | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°09\'21" | 106°25\'40" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Mỹ Hòa | DC | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°09\'58" | 106°26\'09" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Mỹ Thạnh | DC | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°09\'14" | 106°26\'20" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Đường tỉnh 887 | KX | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°13\'24" | 106°21\'46" | 10°05\'57" | 106°29\'53" | C-48-45-D-b |
| cầu Ba Lạc | KX | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°08\'59" | 106°26\'43" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| rạch Ba Lạc | TV | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°08\'39" | 106°26\'43" | 10°09\'24" | 106°26\'54" | C-48-45-D-b |
| rạch Lá Lạc | TV | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'04" | 106°27\'50" | 10°09\'24" | 106°27\'52" | C-48-45-D-b |
| rạch Ông Nhiễu | TV | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'22" | 106°25\'36" | 10°09\'54" | 106°26\'45" | C-48-45-D-b |
| Rạch Rừng | TV | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°07\'33" | 106°27\'18" | 10°08\'37" | 106°25\'20" | C-48-45-D-b |
| rạch Thủ Cửu | TV | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'20" | 106°25\'52" | 10°08\'20" | 106°24\'09" | C-48-45-D-b |
| sông Cầu U | TV | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°07\'38" | 106°27\'45" | 10°09\'14" | 106°27\'53" | C-48-45-D-b |
| sông Đất Sét | TV | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'14" | 106°27\'53" | 10°10\'07" | 106°28\'35" | C-48-45-D-b |
| sông Giồng Trôm | TV | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'03" | 106°29\'30" | 10°13\'41" | 106°24\'44\'\' | C-48-45-D-b |
| sông Hương Điểm | TV | xã Long Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°06\'25" | 106°28\'53" | 10°11\'13" | 106°26\'45" | C-48-45-D-b |
| ấp Hòa Bình | DC | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm | 10°12\'07" | 106°26\'32" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Hòa Lợi | DC | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm | 10°10\'15" | 106°27\'16" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Hòa Thạnh A | DC | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm | 10°11\'00" | 106°27\'11" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Hòa Thạnh B | DC | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm | 10°10\'55" | 106°28\'02" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Hòa Trị | DC | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm | 10°11\'57" | 106°27\'17" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phong Điền | DC | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm | 10°12\'44" | 106°26\'26" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-45-D-b |
| rạch Ba Vông | TV | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'23" | 106°27\'46" | 10°11\'20" | 106°26\'37" | C-48-45-D-b |
| rạch Bàu Dung | TV | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'04" | 106°27\'26" | 10°10\'27" | 106°28\'00" | C-48-45-D-b |
| rạch Đồng Gò | TV | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°12\'23" | 106°27\'53" | 10°11\'40" | 106°27\'33" | C-48-45-D-b |
| rạch Đường Xuồng | TV | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'05" | 106°27\'38" | 10°10\'48" | 106°27\'27" | C-48-45-D-b |
| rạch Lá Lạc | TV | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'04" | 106°27\'50" | 10°09\'24" | 106°27\'52" | C-48-45-D-b |
| rạch Ông Lẫm | TV | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'54" | 106°28\'45" | 10°10\'21" | 106°28\'36" | C-48-45-D-b |
| sông Bình Chánh | TV | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'17" | 106°29\'21" | 10°10\'07" | 106°28\'35" | C-48-45-D-b |
| sông Giồng Trôm | TV | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'03" | 106°29\'30" | 10°13\'41" | 106°24\'44" | C-48-45-D-b |
| sông Hương Điểm | TV | xã Lương Hòa | H. Giồng Trôm |
|
| 10°06\'25" | 106°28\'53" | 10°11\'13" | 106°26\'45" | C-48-45-D-b |
| ấp Long Ngoại | DC | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm | 10°12\'32" | 106°25\'51" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Long Nội | DC | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm | 10°11\'41" | 106°25\'55" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Lương Phú 1 | DC | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm | 10°12\'08" | 106°25\'18" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Lương Phú 2 | DC | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm | 10°11\'36" | 106°25\'11" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Lương Quới | DC | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm | 10°11\'14" | 106°25\'40" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phụng Ngoại | DC | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm | 10°11\'11" | 106°26\'29" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Xẻo Nhỏ | DC | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm | 10°10\'32" | 106°26\'25" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Xẻo Sâu | DC | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm | 10°10\'47" | 106°25\'39" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Rạch Chùa | TV | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'17" | 106°26\'06" | 10°11\'30" | 106°26\'24" | C-48-45-D-b |
| rạch Ông Dưng | TV | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'30" | 106°25\'53" | 10°10\'48" | 106°26\'25" | C-48-45-D-b |
| rạch Xẻo Sâu | TV | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'20" | 106°26\'10" | 10°10\'59" | 106°26\'43" | C-48-45-D-b |
| sông Giồng Trôm | TV | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'03" | 106°29\'30" | 10°13\'41" | 106°24\'44" | C-48-45-D-b |
| sông Hương Điểm | TV | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°06\'25" | 106°28\'53" | 10°11\'13" | 106°26\'45" | C-48-45-D-b |
| sông Tài Phú | TV | xã Lương Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'20" | 106°26\'10" | 10°12\'53" | 106°25\'56" | C-48-45-D-b |
| ấp Đồng Nhơn | DC | xã Lương Quới | H. Giồng Trôm | 10°11\'43" | 106°28\'29" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Lương Thuận | DC | xã Lương Quới | H. Giồng Trôm | 10°12\'01" | 106°28\'05" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Qui Nghĩa | DC | xã Lương Quới | H. Giồng Trôm | 10°11\'23" | 106°28\'18" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã Lương Quới | H. Giồng Trôm |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-45-D-b |
| cầu Lương Quới | KX | xã Lương Quới | H. Giồng Trôm | 10°12\'09" | 106°28\'31" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| rạch Ba Vông | TV | xã Lương Quới | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'23" | 106°27\'46" | 10°11\'20" | 106°26\'37" | C-48-45-D-b |
| rạch Cầu Đúc | TV | xã Lương Quới | H. Giồng Trôm |
|
| 10°13\'19" | 106°28\'53" | 10°11\'23" | 106°27\'46" | C-48-45-D-b |
| rạch Đồng Gò | TV | xã Lương Quới | H. Giồng Trôm |
|
| 10°12\'23" | 106°27\'53" | 10°11\'40" | 106°27\'33" | C-48-45-D-b |
| rạch Ông Lẫm | TV | xã Lương Quới | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'54" | 106°28\'45" | 10°10\'21" | 106°28\'36" | C-48-45-D-b |
| rạch Xẻo Sạn | TV | xã Lương Quới | H. Giồng Trôm |
|
| 10°12\'14" | 106°29\'09" | 10°11\'17" | 106°29\'21" | C-48-45-D-b |
| ấp Bến Đò | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm | 10°13\'04" | 106°25\'14" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Cái Chốt | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm | 10°13\'06" | 106°24\'39" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Cái Tắc | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm | 10°12\'26" | 106°24\'58" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Căn Cứ | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm | 10°13\'33" | 106°26\'02" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Ấp Chợ | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm | 10°13\'16" | 106°26\'00" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Nghĩa Huấn | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm | 10°13\'45" | 106°25\'16" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Đường tỉnh 885 | KX | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm |
|
| 10°14\'09" | 106°24\'14" | 9°58\'54" | 106°36\'03" | C-48-45-D-b |
| cầu Chẹt Sậy | KX | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm | 10°13\'52" | 106°25\'01" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| chợ Mỹ Lồng | KX | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm | 10°13\'21" | 106°25\'52" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Di tích lịch sử Mộ và Đền thờ Lãnh binh Nguyễn Ngọc Thăng | KX | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm | 10°13\'15" | 106°25\'56" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| rạch Cái Sơn | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'13" | 106°23\'16" | 10°13\'21" | 106°24\'57" | C-48-45-D-b |
| sông Bến Tre | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-D-b |
| sông Giồng Trôm | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'03" | 106°29\'30" | 10°13\'41" | 106°24\'44" | C-48-45-D-b |
| sông Tài Phú | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'20" | 106°26\'10" | 10°12\'53" | 106°25\'56" | C-48-45-D-b |
| ấp Phong Hòa | DC | xã Phong Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°14\'16" | 106°28\'36" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phong Phú | DC | xã Phong Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°13\'55" | 106°28\'13" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phong Quới | DC | xã Phong Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°14\'15" | 106°27\'34" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phong Thuận | DC | xã Phong Mỹ | H. Giồng Trôm | 10°14\'40" | 106°27\'48" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| rạch Châu Hòa | TV | xã Phong Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°12\'27" | 106°30\'16" | 10°14\'05" | 106°29\'21" | C-48-45-D-b |
| sông Ba Lai | TV | xã Phong Mỹ | H. Giồng Trôm |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-D-b; |
| ấp Cầu Hòa | DC | xã Phong Nẫm | H. Giồng Trôm | 10°13\'57" | 106°26\'21" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Giồng Sậy | DC | xã Phong Nẫm | H. Giồng Trôm | 10°14\'22" | 106°26\'38" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Kinh Cũ | DC | xã Phong Nẫm | H. Giồng Trôm | 10°14\'52" | 106°26\'44" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Di tích lịch sử Các chứng tích về cuộc thảm sát 286 người vô tội do thực dân Pháp tiến hành năm 1947 | KX | xã Phong Nẫm | H. Giồng Trôm | 10°13\'58" | 106°26\'17" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| kênh Giao Hòa | TV | xã Phong Nẫm | H. Giồng Trôm |
|
| 10°17\'49" | 106°26\'50" | 10°15\'54" | 106°26\'14" | C-48-45-B-d |
| sông Ba Lai | TV | xã Phong Nẫm | H. Giồng Trôm |
|
| 10°18\'06" | 106°11\'14" | 10°02\'18" | 106°41\'20" | C-48-45-B-d; |
| sông Bến Tre | TV | xã Phong Nẫm | H. Giồng Trôm |
|
| 10°15\'55" | 106°26\'14" | 10°13\'13" | 106°21\'00" | C-48-45-B-d; |
| ấp Long Điền | DC | xã Phước Long | H. Giồng Trôm | 10°10\'02" | 106°24\'24" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Long Thạnh | DC | xã Phước Long | H. Giồng Trôm | 10°09\'31" | 106°23\'22" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Long Thị | DC | xã Phước Long | H. Giồng Trôm | 10°09\'20" | 106°23\'53" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Mỹ Chánh 1 | DC | xã Phước Long | H. Giồng Trôm | 10°08\'04" | 106°24\'45" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Mỹ Chánh 2 | DC | xã Phước Long | H. Giồng Trôm | 10°08\'21" | 106°25\'41" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Mỹ Quới | DC | xã Phước Long | H. Giồng Trôm | 10°09\'26" | 106°25\'29" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Mỹ Thanh | DC | xã Phước Long | H. Giồng Trôm | 10°09\'27" | 106°24\'32" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Mỹ Thạnh | DC | xã Phước Long | H. Giồng Trôm | 10°08\'35" | 106°24\'25" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Phước Mỹ | DC | xã Phước Long | H. Giồng Trôm | 10°08\'50" | 106°24\'04" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Đường tỉnh 887 | KX | xã Phước Long | H. Giồng Trôm |
|
| 10°13\'24" | 106°21\'46" | 10°05\'57" | 106°29\'53" | C-48-45-D-b |
| chợ Bến Tranh | KX | xã Phước Long | H. Giồng Trôm | 10°09\'12" | 106°23\'22" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| tuyến phà Hưng Phong | KX | xã Phước Long | H. Giồng Trôm | 10°09\'02" | 106°23\'24" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| kênh Thầy Năm | TV | xã Phước Long | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'33" | 106°23\'42" | 10°10\'15" | 106°24\'19" | C-48-45-D-b |
| rạch Bà Phòng | TV | xã Phước Long | H. Giồng Trôm |
|
| 10°08\'54" | 106°24\'26" | 10°08\'35" | 106°23\'56" | C-48-45-D-b |
| rạch Cầu Đập | TV | xã Phước Long | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'23" | 106°22\'43" | 10°09\'15" | 106°23\'26" | C-48-45-D-b |
| Rạch Heo | TV | xã Phước Long | H. Giồng Trôm |
|
| 10°06\'45" | 106°26\'58" | 10°08\'34" | 106°25\'18" | C-48-45-D-b |
| Rạch Rừng | TV | xã Phước Long | H. Giồng Trôm |
|
| 10°07\'33" | 106°27\'18" | 10°08\'37" | 106°25\'20" | C-48-45-D-b |
| rạch Thủ Cửu | TV | xã Phước Long | H. Giồng Trôm |
|
| 10°09\'20" | 106°25\'52" | 10°08\'20" | 106°24\'09" | C-48-45-D-b |
| ấp Long Hiệp | DC | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm | 10°10\'49" | 106°22\'43" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Long Thành | DC | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm | 10°11\'14" | 106°22\'03" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Long Thuận | DC | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm | 10°11\'49" | 106°22\'25" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| ấp Phú Hòa | DC | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm | 10°11\'13" | 106°22\'37" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Sơn Hòa | DC | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm | 10°10\'18" | 106°23\'33" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Sơn Thuận | DC | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm | 10°10\'29" | 106°22\'58" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Tân Điền I | DC | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm | 10°10\'59" | 106°23\'29" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Tân Điền II | DC | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm | 10°11\'32" | 106°23\'03" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Đường tỉnh 887 | KX | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°13\'24" | 106°21\'46" | 10°05\'57" | 106°29\'53" | C-48-45-D-b; |
| cầu Long Thành | KX | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm | 10°10\'25" | 106°22\'19" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| cồn Long Thành | TV | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm | 10°11\'40" | 106°21\'48" |
|
|
|
| C-48-45-D-a |
| kênh Thầy Năm | TV | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'33" | 106°23\'42" | 10°10\'15" | 106°24\'19" | C-48-45-D-b |
| rạch Cái Sơn | TV | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'13" | 106°23’16" | 10°13\'21" | 106°24\'57" | C-48-45-D-b |
| rạch Cầu Đập | TV | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°10\'23" | 106°22\'43" | 10°09\'15" | 106°23\'26" | C-48-45-D-b |
| rạch Thợ Hồi | TV | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°11\'46" | 106°22\'50" | 10°11\'33" | 106°23\'42" | C-48-45-D-b |
| sông Hàm Luông | TV | xã Sơn Phú | H. Giồng Trôm |
|
| 10°17\'00" | 106°08\'23" | 9°57\'31" | 106°39\'23" | C-48-45-D-a; |
| ấp Đội Bảy | DC | xã Tân Hào | H. Giồng Trôm | 10°08\'32" | 106°27\'25" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Giồng Bà Mén | DC | xã Tân Hào | H. Giồng Trôm | 10°08\'41" | 106°28\'25" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Giồng Bà Thủ | DC | xã Tân Hào | H. Giồng Trôm | 10°08\'09" | 106°28\'19" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Giồng Ông Xồm | DC | xã Tân Hào | H. Giồng Trôm | 10°07\'39" | 106°28\'07" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Giồng Tre Quạ | DC | xã Tân Hào | H. Giồng Trôm | 10°06\'43" | 106°28\'02" |
|
|
|
| C-48-45-D-d |
| ấp Tân Thị | DC | xã Tân Hào | H. Giồng Trôm | 10°08\'10" | 106°27\'47" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| ấp Tân Thị Đình | DC | xã Tân Hào | H. Giồng Trôm | 10°08\'47" | 106°27\'50" |
|
|
|
| C-48-45-D-b |
| Đường tỉnh 887 | KX | xã Tân Hào | H. Giồng Trôm |
|
| 10°13\'24" | 106°21\'46" | 10°05\'57" | 106°29\'53" | C-48-45-D-b; |
| cầu Hương Điểm | KX | xã Tân Hào | H. Giồng Trôm | 10°08\'09" | ||||||
Tiếng anh