- LUẬT CẢNH VỆ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Vị trí, chức năng của lực lượng Cảnh vệ
- Điều 5. Nguyên tắc công tác cảnh vệ
- Điều 6. Chính sách đối với lực lượng Cảnh vệ và công tác cảnh vệ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật Cảnh vệ sửa đổi 2024 có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 7. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp thực hiện công tác cảnh vệ
- Điều 8. Hợp tác quốc tế trong công tác cảnh vệ
- Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong công tác cảnh vệ
- Chương II ĐỐI TƯỢNG CẢNH VỆ, BIỆN PHÁP VÀ CHẾ ĐỘ CẢNH VỆ
- Điều 10. Đối tượng cảnh vệ
- Điều 11. Biện pháp, chế độ cảnh vệ đối với người giữ chức vụ, chức danh cấp cao của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Cảnh vệ sửa đổi 2024 có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 12. Biện pháp, chế độ cảnh vệ đối với khách quốc tế đến thăm, làm việc tại Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Luật Cảnh vệ sửa đổi 2024 có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 13. Biện pháp cảnh vệ đối với khu vực trọng yếu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Luật Cảnh vệ sửa đổi 2024 có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 14. Biện pháp cảnh vệ đối với sự kiện đặc biệt quan trọng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Cảnh vệ sửa đổi 2024 có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 15. Quyền và trách nhiệm của người là đối tượng cảnh vệ
- Chương III LỰC LƯỢNG CẢNH VỆ; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA LỰC LƯỢNG CẢNH VỆ VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CHIẾN SĨ CẢNH VỆ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật Cảnh vệ sửa đổi 2024 có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 16. Lực lượng Cảnh vệ
- Điều 17. Điều kiện, tiêu chuẩn tuyển chọn người vào lực lượng Cảnh vệ
- Điều 18. Nhiệm vụ của lực lượng Cảnh vệ
- Điều 19. Nghĩa vụ, trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ
- Điều 20. Quyền hạn của Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh vệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ an ninh Quân đội, cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ trong khi thi hành nhiệm vụ cảnh vệ
- Điều 21. Quy định nổ súng khi thi hành nhiệm vụ
- Điều 22. Huy động người, phương tiện để thực hiện công tác cảnh vệ
- Điều 23. Chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 90/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/08/2018
Chế độ phụ cấp đặc thù đối với lực lượng Cảnh vệ thuộc Bộ Quốc phòng được hướng dẫn bởi Thông tư 162/2018/TT-BQP có hiệu lực từ ngày 26/12/2018 - Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CÔNG TÁC CẢNH VỆ
- Điều 24. Trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Công an
- Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
- Điều 27. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 29. Trách nhiệm của Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
- Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 31. Khen thưởng
- Điều 32. Xử lý vi phạm
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 33. Hiệu lực thi hành
MỤC LỤC
Tiếng anh