- LUẬT TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Trợ giúp pháp lý
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động trợ giúp pháp lý
- Điều 4. Chính sách của Nhà nước về trợ giúp pháp lý
- Điều 5. Nguồn tài chính cho công tác trợ giúp pháp lý
- Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động trợ giúp pháp lý
- Chương II NGƯỜI ĐƯỢC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
- Điều 7. Người được trợ giúp pháp lý
- Điều 8. Quyền của người được trợ giúp pháp lý
- Điều 9. Nghĩa vụ của người được trợ giúp pháp lý
- Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
- Điều 10. Tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
- Điều 11. Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
Tiêu chuẩn bổ nhiệm, cách chức Giám đốc Trung tâm được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 144/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
Trách nhiệm Trung tâm và Chi nhánh trợ giúp pháp lý được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư liên tịch 10/2018/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC có hiệu lực từ ngày 01/09/2018 - Điều 12. Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
- Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
- Điều 14. Hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Thông tư 08/2017/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 08/2017/TT-BTP nay được sửa đổi bởi Khoản 1 đến Khoản 10 Điều 1 Thông tư 03/2021/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 - Điều 15. Đăng ký tham gia thực hiện trợ giúp pháp lý
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 3 Thông tư 08/2017/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 08/2017/TT-BTP nay được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 10/2023/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/02/2024 - Điều 16. Chấm dứt thực hiện trợ giúp pháp lý của tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
- Chương IV NGƯỜI THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
- Điều 17. Người thực hiện trợ giúp pháp lý
- Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người thực hiện trợ giúp pháp lý
- Điều 19. Tiêu chuẩn trợ giúp viên pháp lý
- Điều 20. Tập sự trợ giúp pháp lý
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương 4 Thông tư 08/2017/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 08/2017/TT-BTP nay được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 03/2021/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/07/2021 - Điều 21. Bổ nhiệm, cấp thẻ trợ giúp viên pháp lý
- Điều 22. Miễn nhiệm và thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý
- Điều 23. Cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý
- Điều 24. Cộng tác viên trợ giúp pháp lý
- Điều 25. Các trường hợp không được tiếp tục thực hiện hoặc phải từ chối thực hiện trợ giúp pháp lý
- Chương V PHẠM VI, LĨNH VỰC, HÌNH THỨC VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
- Điều 26. Phạm vi thực hiện trợ giúp pháp lý
- Điều 27. Lĩnh vực, hình thức trợ giúp pháp lý
- Điều 28. Địa điểm tiếp người được trợ giúp pháp lý
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Thông tư 12/2018/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
- Điều 29. Yêu cầu trợ giúp pháp lý
- Điều 30. Thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 12/2018/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
- Điều 31. Tham gia tố tụng
- Điều 32. Tư vấn pháp luật
- Điều 33. Đại diện ngoài tố tụng
- Điều 34. Phối hợp xác minh vụ việc trợ giúp pháp lý
- Điều 35. Chuyển yêu cầu trợ giúp pháp lý
- Điều 36. Kiến nghị trong hoạt động trợ giúp pháp lý
- Điều 37. Không tiếp tục thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý
- Điều 38. Hồ sơ vụ việc trợ giúp pháp lý
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư 12/2018/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
- Điều 39. Lưu trữ hồ sơ vụ việc trợ giúp pháp lý
- Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
- Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý
- Điều 41. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan đến hoạt động trợ giúp pháp lý trong tố tụng
- Điều 42. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước có liên quan
- Điều 43. Trách nhiệm của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
- Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức chủ quản của tổ chức tư vấn pháp luật
- Chương VII GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TRANH CHẤP
- Điều 45. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Điều 46. Giải quyết tranh chấp
- Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 47. Hiệu lực thi hành
- Điều 48. Quy định chuyển tiếp
Luật Trợ giúp pháp lý 2017
- Số hiệu văn bản: 11/2017/QH14
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 20-06-2017
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2026
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Luật Trợ giúp pháp lý 2017
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (5)
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Sửa đổi Thông tư 08/2017/TT-BTP hướng dẫn Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư 12/2018/TT-BTP hướng dẫn hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý (29-12-2023)
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/05/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Sửa đổi Thông tư 08/2017/TT-BTP hướng dẫn Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý; Thông tư 12/2018/TT-BTP hướng dẫn hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý (25-05-2021)
- Nghị định số 82/2020/NĐ-CP ngày 15/07/2020 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; hành chính tư pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân sự; phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã (15-07-2020)
- Nghị định 144/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Trợ giúp pháp lý (15-12-2017)
- Thông tư 08/2017/TT-BTP về hướng dẫn Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành (15-11-2017)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh