- NGHỊ ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Lĩnh vực, ngành, nghề, cơ sở sản xuất, kinh doanh được khuyến khích đầu tư, di dời vào cụm công nghiệp
- Điều 4. Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp
- Chương II THÀNH LẬP CỤM CÔNG NGHIỆP
- Mục 1. PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
- Điều 5. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 66/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 15/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành từ ngày 16/10/2017 - Điều 6. Lập, phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 66/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 đến Điều 8 Thông tư 15/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành từ ngày 16/10/2017 - Điều 7. Điều kiện điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 66/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2020
- Điều 8. Hồ sơ điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 66/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2020
- Điều 9. Trình tự điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 66/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2020
- Mục 2. THÀNH LẬP, MỞ RỘNG CỤM CÔNG NGHIỆP
- Điều 10. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- Điều 12. Trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- Điều 13. Nội dung thẩm định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- Điều 14. Nội dung chủ yếu Quyết định thành lập, Quyết định mở rộng cụm công nghiệp
- Chương III ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỤM CÔNG NGHIỆP
- Điều 15. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Điều 16. Trình tự đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Điều 17. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 15/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành từ ngày 16/10/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 28/2020/TT-BCT có hiệu lực thi hành từ ngày 31/12/2020 - Điều 18. Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 15/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành từ ngày 16/10/2017
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 28/2020/TT-BCT có hiệu lực thi hành từ ngày 31/12/2020 - Điều 19. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
- Điều 20. Quyền của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Điều 21. Nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Chương IV ĐẦU TƯ SẢN XUẤT KINH DOANH TRONG CỤM CÔNG NGHIỆP
- Điều 22. Tiếp nhận dự án đầu tư vào cụm công nghiệp
- Điều 23. Thuê đất, cấp giấy phép xây dựng trong cụm công nghiệp
- Điều 24. Quyền của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
- Điều 25. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
- Điều 26. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh
- Chương V CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
- Mục 1. ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP
- Điều 27. Ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
- Điều 28. Ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Điều 29. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Điều 30. Hỗ trợ hoạt động phát triển cụm công nghiệp
- Mục 2. ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP LÀNG NGHỀ
- Điều 31. Điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với cụm công nghiệp làng nghề
- Điều 32. Ưu đãi, hỗ trợ đối với cụm công nghiệp làng nghề
- Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP
- Điều 33. Nội dung quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp
- Điều 34. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về cụm công nghiệp
- Điều 35. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Công Thương
- Điều 36. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 37. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 38. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Xây dựng
- Điều 39. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Điều 40. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Nội vụ
- Điều 41. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Công an
- Điều 42. Quyền hạn, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 43. Quyền hạn, trách nhiệm của Sở Công Thương
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 15/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành từ ngày 16/10/2017
- Điều 44. Quyền hạn, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 45. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- Điều 46. Xử lý chuyển tiếp
- Điều 47. Hiệu lực thi hành
- Điều 48. Trách nhiệm thi hành
Nghị định 68/2017/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
- Số hiệu văn bản: 68/2017/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 25-05-2017
- Ngày có hiệu lực: 15-07-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-08-2020
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-05-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2482 ngày (6 năm 9 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-05-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh