- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Thông tư này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2022/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/06/2022
Thông tư này được bổ sung bởi Khoản 36 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024 - Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2019
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 04/2022/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/06/2022
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024 - Phần II ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
- Chương I QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
- Mục 1. TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE
- Điều 4. Quản lý hoạt động của cơ sở đào tạo
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở đào tạo lái xe
Điều này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 3 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2019
Điều này được bổ sung bởi Điểm đ, e, g Khoản 3 Điều 1 Thông tư 04/2022/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/06/2022
Điều này được bổ sung bởi Điểm c, d, đ, e, g Khoản 2 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024 - Điều 6. Tài liệu phục vụ đào tạo và quản lý đào tạo của cơ sở đào tạo lái xe
- Mục 2. NGƯỜI HỌC LÁI XE
- Điều 7. Điều kiện đối với người học lái xe
- Điều 8. Hình thức đào tạo
- Điều 9. Hồ sơ của người học lái xe
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2019 (bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 2 Điều 3 Thông tư 01/2021/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2021)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 01/2021/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2021 - Mục 3. QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
- Điều 10. Tổng cục đường bộ Việt Nam
Cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” tại tên Điều này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 12 Thông tư 05/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/06/2023
Điều này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 04/2022/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/06/2022 - Điều 11. Sở Giao thông vận tải
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 04/2022/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/06/2022
- Chương CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LÁI XE
- Điều 12. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3, A4
- Điều 13. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Điều 14. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Điều 15. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Phần SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
- Chương I HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE
- Điều 16. Phân hạng giấy phép lái xe
- Điều 17. Thời hạn của giấy phép lái xe
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 01/2021/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2021
- Chương II SÁT HẠCH LÁI XE
- Mục 1. TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE
- Điều 18. Trách nhiệm của trung tâm sát hạch lái xe
- Mục 2. NGƯỜI DỰ SÁT HẠCH LÁI XE
- Điều 19. Hồ sơ dự sát hạch lái xe
- Điều 20. Bảo lưu kết quả sát hạch
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 31 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2019
- Mục 3. QUY TRÌNH SÁT HẠCH LÁI XE
- Điều 21. Nội dung và quy trình sát hạch lái xe
- Điều 22. Chuẩn bị kỳ sát hạch
- Điều 23. Hội đồng sát hạch
- Điều 24. Tổ sát hạch
- Điều 25. Trình tự tổ chức sát hạch
- Điều 26. Giám sát kỳ sát hạch
- Điều 27. Công nhận kết quả sát hạch
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2019
- Điều 28. Lưu trữ hồ sơ kết quả sát hạch
- Chương QUẢN LÝ SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
- Điều 29. Cơ quan quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe
- Điều 30. Tổng cục đường bộ Việt Nam
- Điều 31. Sở Giao thông vận tải
- Điều 32. Mẫu giấy phép lái xe
- Điều 33. Sử dụng và quản lý giấy phép lái xe
- Điều 34. Xác minh giấy phép lái xe
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Điều 35. Cấp mới giấy phép lái xe
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
Điều này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 01/2021/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2021 - Điều 36. Cấp lại giấy phép lái xe
- Điều 37. Đổi giấy phép lái xe
- Điều 38. Thủ tục đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 2 Thông tư 01/2021/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2021
- Điều 39. Thủ tục đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 30 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Điều 40. Thủ tục đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
Điều này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 2 Thông tư 01/2021/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2021 - Điều 41. Thủ tục đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài
- Điều 42. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
- Phần IV ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH ĐỐI VỚI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ
- Điều 43. Đào tạo lái xe
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2019
- Điều 44. Sát hạch lái xe
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2019
- Phần V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 45. Báo cáo về công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2019
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 2 Thông tư 01/2021/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2021 - Điều 46. Kiểm tra, thanh tra
- Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 28 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2019
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 2 Thông tư 01/2021/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2021
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 04/2022/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/06/2022 - Điều 48. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Một số nội dung tại file này được sửa đổi bởi Khoản 29, 30 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2019
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 13, 14 Thông tư 01/2021/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2021
Một số Cụm từ tại File này bị thay thế bởi Khoản 1, 2, 3 Điều 12 Thông tư 05/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/06/2023
Một số Phụ lục tại File này bị thay thế bởi Khoản 35 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
Phụ lục 5, Phụ lục 6 và Phụ lục 21 tại File này bị bãi bỏ bởi Khoản 37 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
Một số cụm từ tại File này bị bãi bỏ bởi Khoản 39 Điều 4 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
Thông tư 12/2017/TT-BGTVT quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- Số hiệu văn bản: 12/2017/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 15-04-2017
- Ngày có hiệu lực: 01-06-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-12-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-03-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-06-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-06-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh