- NGHỊ ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN VÀ VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN, VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
- Điều 5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét
- Điều 6. Phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
- Điều 7. Quy định về công tác môi trường
- Điều 8. Hoạt động nạo vét liên quan đến quốc phòng, an ninh
- Điều 9. Thu hồi tài nguyên, khoáng sản thông qua hoạt động nạo vét
- Chương III NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG VÀ LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH QUẢN LÝ
- Điều 10. Nguyên tắc quản lý nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nước
- Điều 11. Phân công tổ chức thực hiện
- Điều 12. Hình thức thực hiện
- Điều 13. Trình tự thực hiện
- Điều 14. Lập kế hoạch nạo vét duy tu, kế hoạch bảo trì
- Điều 15. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước
- Điều 16. Thiết kế, dự toán công trình
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 35/2019/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành từ ngày 01/11/2019
- Điều 17. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
- Điều 18. Bàn giao mặt bằng thi công
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 35/2019/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành từ ngày 01/11/2019
- Điều 19. Tổ chức quản lý thi công công trình
- Điều 20. Nội dung công tác kiểm tra, giám sát
Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 8 Thông tư 33/2019/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2019
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 35/2019/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành từ ngày 01/11/2019 - Điều 21. Nghiệm thu công trình
- Điều 22. Thanh toán, quyết toán công trình
Thanh toán, quyết toán công trình nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa theo hình thức khoán duy trình chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 33/2019/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2019
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 35/2019/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành từ ngày 01/11/2019 - Chương IV NẠO VÉT VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN VÀ VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH QUẢN LÝ KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM
- Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 23. Trình tự thực hiện dự án
- Điều 24. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện dự án
- Điều 25. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án
- Mục 2: LẬP VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC KHU VỰC NẠO VÉT
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 26 Thông tư 35/2019/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành từ ngày 01/11/2019
- Điều 26. Lập danh mục khu vực nạo vét
- Điều 27. Công bố danh mục khu vực nạo vét
- Mục 3: LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN
- Điều 28. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
- Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
- Điều 30. Thẩm định tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
- Điều 31. Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
- Điều 32. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
- Mục 4: LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
- Điều 33. Lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 34. Ký kết hợp đồng dự án
- Điều 35. Nội dung hợp đồng dự án
- Điều 36. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án
- Điều 37. Thời hạn hợp đồng dự án
- Điều 38. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án
- Mục 5: TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ BÀN GIAO DỰ ÁN
- Điều 39. Điều kiện triển khai và lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
- Điều 40. Lập thiết kế xây dựng
- Điều 41. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
- Điều 42. Bàn giao dự án
- Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
- Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
- Điều 47. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 48. Hiệu lực thi hành
- Điều 49. Quy định chuyển tiếp
- Điều 50. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
- Số hiệu văn bản: 159/2018/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 28-11-2018
- Ngày có hiệu lực: 11-01-2019
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-07-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2002 ngày (5 năm 5 tháng 27 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 05-07-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (4)
- Thông tư số 27/2021/TT-BGTVT ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Sửa đổi Thông tư 35/2019/TT-BGTVT quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư 42/2019/TT-BGTVT quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải (30-11-2021)
- Thông tư số 02/2020/TT-BTC ngày 06/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về thực hiện việc sử dụng khoản kinh phí liên quan đến hoạt động nạo vét vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý kết hợp thu hồi sản phẩm (06-01-2020)
- Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/09/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về hoạt động nạo vét vùng nước cảng biển (09-09-2019)
- Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT ngày 06/09/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa (06-09-2019)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Tiếng anh