- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ RỪNG
- Điều 3. Khoán bảo vệ rừng
- Điều 4. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên
- Điều 5. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng
- Điều 6. Hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng
- Điều 7. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã)
- Mục 2. QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN RỪNG VÀ NÂNG CAO GIÁ TRỊ GIA TĂNG CÁC SẢN PHẨM LÂM NGHIỆP
- Điều 8. Khoanh nuôi tái sinh rừng
- Điều 9. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
- Điều 10. Thống kê rừng, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng
- Mục 3. QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐẶC THÙ
- Điều 11. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình
- Điều 12. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh
- Điều 13. Chi quản lý, kiểm tra, nghiệm thu hợp đồng giao khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng
- Điều 14. Chi hoạt động đặc thù
- Mục 4. LẬP, PHÂN BỔ, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
- Điều 15. Lập dự toán
- Điều 16. Phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
- Điều 17. Kiểm soát chi và thanh toán qua Kho bạc nhà nước
- Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC
- Biểu mẫu số 1. Mẫu biên bản hội nghị thôn
- Biểu mẫu số 2. Kế hoạch, dự toán kinh phí hỗ trợ
- HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU
- Phần I. Kế hoạch dự toán thôn, bản
- Phần 2. Dự toán kinh phí hỗ trợ
Thông tư số 62/2018/TT-BTC ngày 30/07/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020
- Số hiệu văn bản: 62/2018/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 30-07-2018
- Ngày có hiệu lực: 15-09-2018
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-12-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 96 ngày (0 năm 3 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-12-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh