- THÔNG TƯ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 76/2014/TT-BGTVT NGÀY 19/12/2014 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG LĨNH VỰC CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢN LÝ, VẬN HÀNH LUỒNG HÀNG HẢI
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC
- II. KẾT CẤU ĐỊNH MỨC
- III. PHẠM VI ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC
- IV. CƠ SỞ PHÁP LÝ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC
- Chương II QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH LUỒNG HÀNG HẢI
- 1. KIỂM TRA TỔNG QUAN, BẢO TRÌ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN ĐÊ, KÈ
- 1. KIỂM TRA TỔNG QUAN, BẢO TRÌ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN ĐÊ, KÈ
- 1. Kiểm tra tổng quan báo hiệu hàng hải
- 2. Bảo trì báo hiệu hàng hải
- 3. Kiểm tra thường xuyên đê, kè
- II. SƠN BẢO DƯỠNG BÁ
- III. VẬN HÀNH PHƯƠNG TIỆN, MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ
- 1. Phương tiện phục vụ quản lý, vận hành luồng
- 2. Thường trực tại trạm
- Chương III NỘI DUNG ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH LUỒNG HÀNG HẢI
- Mục 1. Định mức công tác kiểm tra tổng quan, bảo trì báo hiệu hàng hải và kiểm tra thường xuyên đê, kè.
- 1. Định mức số lần kiểm tra tổng quan, bảo trì báo hiệu của từng luồng:
- 2. Định mức số lần kiểm tra thường xuyên đê, kè:
- 3. Định mức hao phí thời gian kiểm tra tổng quan báo hiệu hàng hải:
- 4. Định mức hao phí thời gian kiểm tra thường xuyên đê, kè:
- 5. Định mức bảo trì báo hiệu hàng hải
- Mục 2. Định mức công tác sơn bảo dưỡng báo hiệu hàng hải
- 1. Số lần sơn bảo dưỡng báo hiệu hàng hải trong một năm
- 2. Định mức công tác sơn bảo dưỡng phao báo hiệu hàng hải
- Mục 3. Định mức hao phí thời gian, mức công suất khai thác của phương tiện thủy
- 1. Thành phần công việc
- 2. Định mức hao phí thời gian, mức công suất khai thác của phương tiện thủy:
- Mục 4. Định mức hao phí thời gian, mức công suất khai thác của máy phát điện:
- Mục 5. Định mức công tác thường trực, trực canh thông tin liên lạc tại trạm quản lý luồng hàng hải
- 1. Định mức công tác thường trực tại trạm quản lý luồng hàng hải
- 2. Định mức công tác trực canh thông tin liên lạc tại trạm quản lý luồng hàng hải
- Mục 6. Định mức hao phí vật liệu phụ trong công tác quản lý, vận hành luồng hàng hải:
- Mục 7. Định mức thời gian sử dụng thiết bị cung cấp năng lượng và thiết bị đèn báo hiệu trên luồng hàng hải
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TIÊU HAO NHIÊN LIỆU
Thông tư số 38/2018/TT-BGTVT ngày 11/06/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về sửa đổi Định mức kinh tế-kỹ thuật kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT về Định mức kinh tế-kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải
- Số hiệu văn bản: 38/2018/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 11-06-2018
- Ngày có hiệu lực: 01-08-2018
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-02-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1299 ngày (3 năm 6 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-02-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh