- LUẬT QUỐC PHÒNG
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động quốc phòng
- Điều 4. Chính sách của Nhà nước về quốc phòng
- Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân về quốc phòng
- Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực quốc phòng
- Chương II HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN VỀ QUỐC PHÒNG
- Điều 7. Nền quốc phòng toàn dân
- Điều 8. Phòng thủ quân khu
- Điều 9. Khu vực phòng thủ
- Điều 10. Giáo dục quốc phòng và an ninh
- Điều 11. Động viên quốc phòng
- Điều 12. Công nghiệp quốc phòng, an ninh
- Điều 13. Phòng thủ dân sự
Điều này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 6 Điều 54 Luật Phòng thủ dân sự 2023 có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 02/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2019 - Điều 14. Đối ngoại quốc phòng
- Điều 15. Kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 164/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/02/2019
- Điều 16. Công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 168/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2019
- Chương III TÌNH TRẠNG CHIẾN TRANH, TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP VỀ QUỐC PHÒNG, THIẾT QUÂN LUẬT, GIỚI NGHIÊM
- Điều 17. Tuyên bố, công bố, bãi bỏ tình trạng chiến tranh
- Điều 18. Ban bố, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp về quốc phòng
- Điều 19. Tổng động viên, động viên cục bộ
- Điều 20. Quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng trong tình trạng chiến tranh, tình trạng khẩn cấp về quốc phòng
- Điều 21. Thiết quân luật
- Điều 22. Giới nghiêm
- Chương IV LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN
- Điều 23. Thành phần, nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
- Điều 24. Nguyên tắc hoạt động và trường hợp sử dụng lực lượng vũ trang nhân dân
- Điều 25. Quân đội nhân dân
- Điều 26. Công an nhân dân
- Điều 27. Dân quân tự vệ
- Điều 28. Chỉ huy Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ
- Chương V BẢO ĐẢM QUỐC PHÒNG
- Điều 29. Bảo đảm nguồn nhân lực
- Điều 30. Bảo đảm nguồn lực tài chính
- Điều 31. Bảo đảm tài sản phục vụ quốc phòng
- Điều 32. Bảo đảm phục vụ quốc phòng trong lĩnh vực kinh tế - xã hội và đối ngoại
- Điều 33. Bảo đảm hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân
- Chương VI NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ QUỐC PHÒNG
- Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
- Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng
- Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, ngành trung ương
- Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp
- Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 40. Hiệu lực thi hành
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Luật Quốc phòng số 22/2018/QH14 ngày 08/06/2018 của Quốc Hội
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (4)
- Nghị định số 22/2021/NĐ-CP ngày 19/03/2021 của Chính phủ Về Khu kinh tế - quốc phòng (19-03-2021)
- Nghị định số 02/2019/NĐ-CP ngày 02/01/2019 của Chính phủ Về phòng thủ dân sự (02-01-2019)
- Nghị định số 168/2018/NĐ-CP ngày 28/12/2018 của Chính phủ Về công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương (28-12-2018)
- Nghị định số 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018 của Chính phủ Về kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng (21-12-2018)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Tiếng anh