- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG TRONG NGÀNH TƯ PHÁP
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng thi đua trong ngành Tư pháp
- Điều 3. Đối tượng khen thưởng
- Điều 4. Căn cứ xét tặng danh hiệu thi đua
- Điều 5. Nguyên tắc và căn cứ xét khen thưởng
- Điều 6. Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng
- Chương II TỔ CHỨC THI ĐUA; DANH HIỆU THI ĐUA
- Điều 7. Hình thức tổ chức thi đua và nội dung tổ chức phong trào thi đua trong ngành Tư pháp
- Điều 8. Các danh hiệu thi đua
- Điều 9. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
- Điều 10. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua ngành Tư pháp”
- Điều 11. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
- Điều 12. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”
- Điều 13. Danh hiệu “Cờ thi đua của Chính phủ”
- Điều 14. Danh hiệu “Cờ thi đua ngành Tư pháp”
- Điều 15. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”
- Điều 16. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
- Điều 17. Đăng ký danh hiệu thi đua, ký giao ước thi đua
- Chương III CÁC LOẠI HÌNH KHEN THƯỞNG, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
- Điều 18. Các loại hình khen thưởng
- Điều 19. Các hình thức khen thưởng
- Điều 20. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp”
- Điều 21. “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tư pháp”
- Điều 22. Giấy khen
- Chương IV THẨM QUYỀN ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG, QUYẾT ĐỊNH TẶNG; HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG; TỔ CHỨC TRAO TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
- Điều 23. Quy định chung về thẩm quyền khen thưởng và trình khen thưởng
- Điều 24. Thẩm quyền đề nghị xét tặng, quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Điều 25. Thẩm quyền, quy trình đề nghị xét tặng; thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp, Cục trưởng Cục Thi hành án, Giám đốc Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 26. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp Nhà nước
- Điều 27. Hồ sơ đề nghị xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Điều 28. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
- Điều 29. Hồ sơ đề nghị khen thưởng theo thủ tục đơn giản
- Điều 30. Thời hạn, phương thức gửi hồ sơ đề nghị khen thưởng
- Điều 31. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình khen thưởng
- Điều 32. Tổ chức trao tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng
- Điều 33. Hiệp y khen thưởng
- Điều 34. Quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng
- Chương V HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG; HỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN; CỤM THI ĐUA VÀ KHU VỰC THI ĐUA
- Điều 35. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ngành Tư pháp
- Điều 36. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở
- Điều 37. Hội đồng sáng kiến ngành Tư pháp
- Điều 38. Hội đồng sáng kiến cơ sở
- Điều 39. Cụm thi đua, Khu vực thi đua
- Điều 40. Nhiệm vụ của Cụm thi đua, Khu vực thi đua
- Chương VI LẬP, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG NGÀNH TƯ PHÁP
- Điều 41. Lập Quỹ thi đua, khen thưởng, nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng ngành Tư pháp
- Điều 42. Quản lý, sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng ngành Tư pháp
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 43. Trách nhiệm thi hành
- Điều 44. Hiệu lực thi hành
- MẪU SỐ 01 TỜ TRÌNH
- MẪU SỐ 02 BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
- MẪU SỐ 03 BÁO CÁO THÀNH TÍCH
- MẪU SỐ 04 BÁO CÁO THÀNH TÍCH
- MẪU SỐ 05 BÁO CÁO THÀNH TÍCH
- MẪU SỐ 06 BÁO CÁO THÀNH TÍCH
- MẪU SỐ 07 QUYẾT ĐỊNH
- MẪU SỐ 08 QUYẾT ĐỊNH
Thông tư số 05/2018/TT-BTP ngày 07/06/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp
- Số hiệu văn bản: 05/2018/TT-BTP
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tư pháp
- Ngày ban hành: 07-06-2018
- Ngày có hiệu lực: 21-07-2018
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 22-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2377 ngày (6 năm 6 tháng 7 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 22-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh