- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ VÀ VẬT LIỆU CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Quy định về tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ, công cụ, dụng cụ, vật liệu
- Điều 5. Nguyên tắc theo dõi và hạch toán kế toán
- Điều 6. Quy định về trích khấu hao TSCĐ
- Điều 7. Báo cáo kế toán
- Chương II HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TSCĐ
- Điều 8. Tài khoản và chứng từ, sổ kế toán hạch toán TSCĐ
- Điều 9. Hạch toán TSCĐ do đơn vị sử dụng thực hiện mua sắm
- Điều 10. Hạch toán mua sắm tập trung TSCĐ cho các đơn vị NHNN
- Điều 11. Hạch toán TSCĐ được cấp, biếu, tặng
- Điều 12. Hạch toán khi phát hiện thừa, thiếu, mất TSCĐ hoặc TSCĐ bị hủy hoại
- Điều 13. Hạch toán đánh giá lại TSCĐ
- Điều 14. Hạch toán điều chuyển TSCĐ
- Điều 15. Hạch toán TSCĐ thuê hoạt động
- Điều 16. Hạch toán bán, thanh lý TSCĐ
- Điều 17. Hạch toán mở rộng, sửa chữa, nâng cấp TSCĐ
- Điều 18. Hạch toán trích khấu hao TSCĐ
- Chương III HẠCH TOÁN KẾ TOÁN CÔNG CỤ, DỤNG CỤ VÀ VẬT LIỆU
- Điều 19. Tài khoản và chứng từ, sổ kế toán hạch toán kế toán công cụ, dụng cụ và vật liệu
- Điều 20. Hạch toán mua sắm tập trung công cụ, dụng cụ
- Điều 21. Hạch toán công cụ, dụng cụ và vật liệu do đơn vị sử dụng thực hiện mua sắm
- Điều 22. Hạch toán xuất kho công cụ, dụng cụ và vật liệu vào sử dụng
- Điều 23. Hạch toán thanh lý công cụ, dụng cụ và vật liệu
- Điều 24. Hạch toán khi phát hiện thừa, thiếu, mất công cụ, dụng cụ, vật liệu và công cụ, dụng cụ, vật liệu bị hủy hoại
- Điều 25. Hạch toán điều chuyển công cụ, dụng cụ
- Điều 26. Hạch toán thuê công cụ, dụng cụ
- Điều 27. Hạch toán công cụ, dụng cụ được cấp, biếu, tặng
- Chương IV TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 28. Trách nhiệm của các đơn vị NHNN
- Điều 29. Hiệu lực thi hành
- Điều 30. Tổ chức thực hiện
- DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC
- PHỤ LỤC 01 THỜI GIAN KHẤU HAO TSCĐ HỮU HÌNH
- PHỤ LỤC 02 THỜI GIAN KHẤU HAO TSCĐ VÔ HÌNH
- PHỤ LỤC 03 BIÊN BẢN NGHIỆM THU VÀ GIAO NHẬN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- PHỤ LỤC 04 FA0102 BIÊN BẢN THANH LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- PHỤ LỤC 05 BIÊN BẢN NGHIỆM THU VÀ GIAO NHẬN TSCĐ SỬA CHỮA LỚN HOÀN THÀNH
- PHỤ LỤC 06 FA0103 BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ LẠI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- PHỤ LỤC 07 BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- PHỤ LỤC 08 FA0101 THẺ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- PHỤ LỤC 09 SỐ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- PHỤ LỤC 10 BẢNG KÊ TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- PHỤ LỤC 11 SỔ THEO DÕI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ TẠI NƠI SỬ DỤNG
- PHỤ LỤC 12 PHIẾU HẠCH TOÁN NỢ TÀI KHOẢN NGOẠI BẢNG
- PHỤ LỤC 13 PHIẾU HẠCH TOÁN CÓ TÀI KHOẢN NGOẠI BẢNG
- PHỤ LỤC 14 FA0105 PHIẾU NHẬP KHO
- PHỤ LỤC 15 FA0106 PHIẾU XUẤT KHO
- PHỤ LỤC 16 BIÊN BẢN KIỂM NHẬN CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT LIỆU
- PHỤ LỤC 17 BIÊN BẢN BÀN GIAO CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT LIỆU
- PHỤ LỤC 18 FA0303 BIÊN BẢN KIỂM KÊ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ ĐANG DÙNG
- PHỤ LỤC 19A BIÊN BẢN KIỂM KÊ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ TRONG KHO
- PH BIÊN BẢN KIỂM KÊ VẬT LIỆU TRONG KHO
- PHỤ LỤC 20 BIÊN BẢN THANH LÝ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT LIỆU
- PHỤ LỤC 21 FA0108 SỔ KHO (THẺ KHO)
- PHỤ LỤC 22A SỔ CHI TIẾT CÔNG CỤ, DỤNG CỤ TRONG KHO
- PHỤ LỤC 22B SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU TRONG KHO
- PHỤ LỤC 23 FA0402 GIẤY BÁO HỎNG, MẤT CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
- PHỤ LỤC 24 FA0204 BÁO CÁO KIỂM KÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- PH FA0309 BÁO CÁO KIỂM KÊ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
- PH FA0411 BÁO CÁO KIỂM KÊ VẬT LIỆU
- PH FA0206 BÁO CÁO TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (QUÝ)
- PH FA0205 BÁO CÁO TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- PHỤ LỤC 29 BC0205 BÁO CÁO KIỂM KÊ CÁC LOẠI TÀI SẢN KHÁC ĐƠN VỊ ĐANG QUẢN LÝ VÀ GIỮ HỘ
Thông tư số 35/2019/TT-NHNN ngày 31/12/2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Quy định về hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ, dụng cụ và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Số hiệu văn bản: 35/2019/TT-NHNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Ngày ban hành: 31-12-2019
- Ngày có hiệu lực: 01-03-2020
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh