- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIỀN TỆ VÀ NGÂN HÀNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 3. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quả
- Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC PHẠT TIỀN
- Mục 1. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG GIẤY PHÉP
- Điều 4. Vi phạm quy định về giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp
- Điều 5. Vi phạm quy định về những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản
- Mục 2. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH
- Điều 6. Vi phạm quy định về tổ chức, quản trị, điều hành
- Điều 7. Vi phạm quy định về ban hành điều lệ, quy định nội bộ
- Điều 8. Vi phạm quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập
- Mục 3. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CỔ PHẦN, CỔ PHIẾU, PHẦN VỐN GÓP
- Điều 9. Vi phạm quy định về cổ phần, cổ phiếu và giới hạn góp vốn, chuyển nhượng, hoàn trả phần vốn góp
- Điều 10. Vi phạm quy định về góp vốn, mua cổ phần
- Điều 11. Vi phạm quy định về chào bán, chuyển nhượng cổ phần
- Mục 4. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HUY ĐỘNG VỐN VÀ PHÍ CUNG ỨNG DỊCH VỤ
- Điều 12. Vi phạm quy định về nhận tiền gửi
- Điều 13. Vi phạm quy định về lãi suất huy động vốn, phí cung ứng dịch vụ, kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh
- Mục 5. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP TÍN DỤNG, NHẬN ỦY THÁC, ỦY THÁC VÀ HOẠT ĐỘNG LIÊN NGÂN HÀNG
Mục này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Điều 14. Vi phạm quy định về cấp tín dụng
- Điều 15. Vi phạm quy định về nhận ủy thác và ủy thác
- Điều 16. Vi phạm quy định về mua trái phiếu doanh nghiệp
- Điều 17. Vi phạm quy định trong hoạt động liên ngân hàng
- Mục 6. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THÔNG TIN TÍN DỤNG
- Điều 18. Vi phạm quy định về nguyên tắc, điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
- Điều 19. Vi phạm quy định về thu thập, xử lý thông tin tín dụng
- Điều 20. Vi phạm quy định về an toàn, lưu giữ thông tin tín dụng
- Điều 21. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng sản phẩm, dịch vụ và trao đổi, cung cấp thông tin tín dụng
- Điều 22. Vi phạm quy định về điều chỉnh sai sót đối với thông tin tín dụng của khách hàng vay
- Mục 7. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI VÀ KINH DOANH VÀNG
- Điều 23. Vi phạm quy định về hoạt động ngoại hối
- Điều 24. Vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh vàng
- Mục 8. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THANH TOÁN, QUẢN LÝ TIỀN TỆ VÀ KHO QUỸ
Mục này được bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Điều 25. Vi phạm quy định về thanh toán liên ngân hàng
- Điều 26. Vi phạm quy định về hoạt động thanh toán
- Điều 27. Vi phạm quy định về trung gian thanh toán
- Điều 28. Vi phạm quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
- Điều 29. Vi phạm quy định về công cụ chuyển nhượng
- Điều 30. Vi phạm quy định về quản lý tiền tệ và kho quỹ
- Điều 31. Vi phạm quy định về bảo vệ tiền Việt Nam
- Mục 9. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ MUA, ĐẦU TƯ VÀO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
- Điều 32. Vi phạm quy định về mua, đầu tư vào tài sản cố định
- Điều 33. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
- Mục 10. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
- Điều 34. Vi phạm quy định về duy trì dự trữ bắt buộc, mua tín phiếu Ngân hàng Nhà nước bắt buộc
- Điều 35. Vi phạm quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn
- Điều 36. Vi phạm quy định về phân loại tài sản có, cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro
- Điều 37. Vi phạm quy định về trích lập và sử dụng các quỹ
- Mục 11. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM TIỀN GỬI
- Điều 38. Vi phạm quy định về bảo hiểm tiền gửi
- Mục 12. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN; PHÒNG, CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ
Tên Mục này được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
Mục này được bổ sung bởi Khoản 28 và 30 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022 - Điều 39. Vi phạm quy định về nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Điều 40. Vi phạm quy định về quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Điều 41. Vi phạm quy định về nhận biết, phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 24 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Điều 42. Vi phạm quy định về việc xác định khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Điều 43. Vi phạm quy định về kiểm toán nội bộ trong phòng, chống rửa tiền, rà soát khách hàng và giao dịch, quan hệ ngân hàng đại lý
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Điều 44. Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi rửa tiền nhằm tài trợ khủng bố, báo cáo hành vi tài trợ khủng bố
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Điều 45. Vi phạm quy định về trì hoãn giao dịch, phong tỏa tài khoản; niêm phong hoặc tạm giữ tài sản
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 29 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Điều 46. Vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Mục 13. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
- Điều 47. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo, quản lý và cung cấp thông tin
- Mục 14. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẢN TRỞ VIỆC THANH TRA, KHÔNG THỰC HIỆN YÊU CẦU CỦA NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
- Điều 48. Vi phạm quy định về cản trở việc thanh tra, không thực hiện yêu cầu của người có thẩm quyền
- Điều 49. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng
- Mục 15. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ MUA, BÁN VÀ XỬ LÝ NỢ
- Điều 50. Vi phạm quy định về mua, bán nợ của tổ chức tín dụng
- Điều 51. Vi phạm quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt Nam
- Mục 16. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
- Điều 52. Vi phạm quy định về an toàn công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng
- Chương III THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 53. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 54. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng của các chức danh khác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 35 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Điều 55. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 43 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022
- Điều 56.Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 57. Hiệu lực thi hành
- Điều 58. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 59. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 88/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
- Số hiệu văn bản: 88/2019/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 14-11-2019
- Ngày có hiệu lực: 31-12-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh