- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Thực hiện quy định của pháp luật về chính sách ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 5. Tuân thủ Kiến trúc Chính phủ điện tử và bảo đảm khả năng kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu
- Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- Mục 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Mục này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 6. Quản lý dự án ứng dụng công nghệ thông tin phù hợp với tính chất và nguồn vốn sử dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 7. Phân loại dự án
- Điều 8. Chủ đầu tư
- Mục 2. QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- Tiểu mục 1. TRÌNH TỰ ĐẦU TƯ VÀ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Tiểu Mục này được bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 9. Trình tự đầu tư dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- Điều 10. Các bước thiết kế
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 11. Chuẩn bị đầu tư
- Điều 12. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án
- Điều 13. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát
- Điều 14. Báo cáo kết quả khảo sát
- Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát
- Điều 16. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
- Điều 17. Nội dung chính của thiết kế cơ sở
- Điều 18. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của phần mềm nội bộ
- Điều 19. Tổng mức đầu tư dự án
- Điều 20. Thẩm quyền, trình tự thẩm định thiết kế cơ sở dự án
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 21. Hồ sơ, nội dung thẩm định thiết kế cơ sở
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 22. Thẩm quyền, trình tự, nội dung thẩm định thiết kế chi tiết dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin theo hình thức báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 23. Điều chỉnh dự án
- Tiểu mục 2. THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
- Điều 24. Nội dung công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư
- Điều 25. Khảo sát bổ sung
- Điều 26. Lập thiết kế chi tiết
Điều này được bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 27. Nội dung chính của hồ sơ thiết kế chi tiết
- Điều 28. Dự toán
- Điều 29. Tổ chức thẩm định và phê duyệt thiết kế chi tiết và dự toán
- Điều 30. Điều chỉnh thiết kế chi tiết
- Điều 31. Các trường hợp điều chỉnh dự toán
- Điều 32. Công tác triển khai và giám sát công tác triển khai
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 33. Quản lý tiến độ thực hiện
- Điều 34. Kiểm thử hoặc vận hành thử
- Điều 35. Nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của dự án
- Điều 36. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án
- Tiểu mục 3. KẾT THÚC ĐẦU TƯ, ĐƯA SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC, SỬ DỤNG
- Điều 37. Kết thúc đầu tư, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác, sử dụng
- Điều 38. Bảo hành sản phẩm của dự án
- Điều 39. Xử lý tài sản khi dự án kết thúc
- Điều 40. Bảo trì sản phẩm của dự án
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 41. Thanh toán, quyết toán dự án
- Tiểu mục 4. TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- Điều 42. Các hình thức quản lý dự án
- Điều 43. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc quản lý dự án
- Điều 44. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án và tổ chức tư vấn quản lý dự án
- Điều 45. Nội dung công việc quản lý dự án
- Mục 3. QUẢN LÝ DỰ ÁN THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Mục này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 46. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư của dự án thuê dịch vụ công nghệ thông tin
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 53 Nghị định 40/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 06/04/2020
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024 - Điều 47. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án thuê dịch vụ công nghệ thông tin
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 53 Nghị định 40/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 06/04/2020
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024 - Điều 48. Quyền sở hữu thông tin, dữ liệu hình thành trong quá trình thuê dịch vụ công nghệ thông tin
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 49. Hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin và tổ chức kiểm thử hoặc vận hành thử
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 50. Thuê dịch vụ công nghệ thông tin tập trung
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN SỬ DỤNG KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Chương này được bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 51. Quản lý thực hiện hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 28 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 52. Quản lý thực hiện hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 30 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 53. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ theo yêu cầu riêng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 54. Lập kế hoạch thuê
- Điều 55. Dự toán thuê dịch vụ theo yêu cầu riêng
- Điều 56. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch thuê
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 34 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 57. Điều chỉnh kế hoạch thuê
- Điều 58. Tổ chức kiểm thử, vận hành thử
- Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Tên Chương này được sửa đổi bởi Khoản 36 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
Chương này được bổ sung bởi Khoản 38, 40, 41 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024 - Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Điều 60. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương
Điều này được bổ sung bởi Khoản 39 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/07/2024
- Điều 61. Trách nhiệm của đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 62. Hiệu lực thi hành
- Điều 63. Quy định chuyển tiếp
- Điều 64. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I MẪU TỜ TRÌNH THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
- PHỤ LỤC II MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
- PHỤ LỤC III MẪU TỜ TRÌNH THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- PHỤ LỤC IV MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/09/2019 của Chính phủ Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- Số hiệu văn bản: 73/2019/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 05-09-2019
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 06-04-2020
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh