- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH, MỨC THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II MỨC THU, PHƯƠNG PHÁP TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
- Điều 4. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Điều 5. Căn cứ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Nghị định 10/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Điều 6. Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Điều 7. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Điều 8. Tiếp nhận, tính, phê duyệt và thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Điều 9. Phương thức thu, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Điều 10. Điều chỉnh, hoàn trả tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 3 Nghị định 10/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Điều 11. Gia hạn thời gian nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Điều 12. Quản lý, sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Chương III TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
- Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác tính, thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 3 Nghị định 10/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Điều 17. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I MỨC THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (R)
- PHỤ LỤC II Quy định cách xác định hệ số quy đổi Kqđ
- PHỤ LỤC III
- Mẫu số 01 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt (hoặc điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (tên mỏ)
- Mẫu số 02 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt (hoặc điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (tên mỏ)
- Mẫu số 03 V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần V/v đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần
Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31/07/2019 của Chính phủ Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Số hiệu văn bản: 67/2019/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 31-07-2019
- Ngày có hiệu lực: 15-09-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 05-12-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 12-05-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-03-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh