- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng
- Điều 4. Giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng
- Chương II CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Điều 5. Hồ sơ đăng ký xe máy chuyên dùng
- Điều 6. Trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đăng ký lần đầu và cấp giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn
- Điều 7. Trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời
- Chương III CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Điều 8. Hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
- Điều 9. Trình tự thực hiện.
- Chương IV SANG TÊN, DI CHUYỂN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Điều 10. Sang tên chủ sở hữu trong cùng một tỉnh, thành phố
- Điều 11. Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 12. Thủ tục di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng
- Điều 13. Thủ tục đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến
- Chương V THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ
- Điều 14. Hồ sơ thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số
- Điều 15. Trình tự thực hiện
- Chương VI MÃ SỐ, GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ
- Điều 16. Mã số đăng ký
- Điều 17. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký, biển số
- Chương VII XỬ LÝ CÁC TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH KHI CẤP ĐĂNG KÝ
- Điều 18. Trường hợp đóng mới, đóng lại số động cơ và số khung
- Điều 19. Xử lý các trường hợp vướng mắc, phát sinh
- Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 20. Tổng cục Đường bộ Việt Nam
- Điều 21. Sở Giao thông vận tải
- Điều 22. Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 5 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Chương IX HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
- Điều 23. Hiệu lực thi hành
- Điều 24. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC 1 DANH MỤC XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- PHỤ LỤC 2 CÁC BIỂU MẪU TRONG CẤP, ĐỔI, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ
- Mẫu số 1 TỜ KHAI THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Mẫu số 2 TỜ KHAI ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Mẫu số 3 TỜ KHAI ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Mẫu số 4 TỜ KHAI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Mẫu số 5 GIẤY HẸN TRẢ KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Mẫu số 6 BIÊN BẢN KIỂM TRA XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Mẫu số 7 SỔ QUẢN LÝ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Mẫu số 8 TỜ KHAI ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Mẫu số 9 TỜ KHAI DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Mẫu số 10 PHIẾU DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 05/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024
- Mẫu số 11 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Mẫu số 12 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Mẫu số 13 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Mẫu số 14 MẪU BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Mẫu số 15 BÁO CÁO CẤP PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ VÀ BIỂN SỐ
- Mẫu số 16 BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM……… CÔNG TÁC CẤP ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- Mẫu số 17 THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- PHỤ LỤC 3 MÃ SỐ CẤP ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- PHỤ LỤC 4 PHƯƠNG PHÁP ĐÓNG SỐ ĐỘNG CƠ, SỐ KHUNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/06/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số hiệu văn bản: 22/2019/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 12-06-2019
- Ngày có hiệu lực: 01-08-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-06-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-06-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh