- THÔNG TƯ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA - GIÁ TRỊ GIỚI HẠN TIẾP XÚC CHO PHÉP ĐỐI VỚI 50 YẾU TỐ HÓA HỌC TẠI NƠI LÀM VIỆC
- Điều 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yếu tố hóa học
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- QCVN 03: 2019/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA GIÁ TRỊ GIỚI HẠN TIẾP XÚC CHO PHÉP CỦA 50 YẾU TỐ HÓA HỌC TẠI NƠI LÀM VIỆC
- I. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- 3. Giải thích từ ngữ
- II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
- 1. Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép các yếu tố hóa học tại nơi làm việc
- 2. Công thức chuyển đổi nồng độ ppm (part per million) của chất phân tích (dạng hơi, khí) trong không khí ra nồng độ mg/m3.
- 3. Giá trị giới hạn tiếp xúc ca làm việc điều chỉnh cho thời lượng tiếp xúc với hóa chất quá 8 giờ/ngày.
- 4. Giá trị giới hạn tiếp xúc ca làm việc điều chỉnh cho thời lượng tiếp xúc với hóa chất quá 40 giờ/tuần làm việc.
- 5. Cách tính giá trị tiếp xúc ca làm việc thực tế.
- III. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
- IV. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
- V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- PHỤ LỤC 1 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH ACETON [ (CH3)2CO ] - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 2 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH ACID ACETIC (CH3COOH) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 3 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH ACID HYDROCHLORIC (HCl) - PHƯƠNG PHÁP SO ĐỘ ĐỤC
- PHỤ LỤC 4 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH ACID SULFURIC (H2SO4) - PHƯƠNG PHÁP SO ĐỘ ĐỤC
- PHỤ LỤC 5 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH AMONIA (NH3) - PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
- PHỤ LỤC 6 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH ANILIN (C6H5NH2) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 7 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH ARSENIC (As) VÀ HỢP CHẤT - PHƯƠNG PHÁP PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ (AAS)
- PHỤ LỤC 8 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH ARSIN (AsH3) - PHƯƠNG PHÁP PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ (AAS)
- PHỤ LỤC 9 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH BENZEN (C6H6) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 10 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH N-BUTANOL [(CH3(CH2)3OH] - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 11 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH CADMI (Cd) VÀ HỢP CHẤT - PHƯƠNG PHÁP PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ
- PHỤ LỤC 12 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH CARBON DIOXIDE (CO2) - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ
- PHỤ LỤC 13 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH CARBON DISULFIDE (CS2) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 14 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH CARBON MONOXIDE (CO) - PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
- PHỤ LỤC 15 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH CARBON TETRACHLORIDE (CCl4) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 16 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH CHLOR (Cl2) - PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
- PHỤ LỤC 17 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH CHLOROFORM (CHCl3) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 18 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH CHROMI (III) (DẠNG HỢP CHẤT) (Cr3+) - PHƯƠNG PHÁP PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ (AAS)
- PHỤ LỤC 19 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH CHROMI (VI) (DẠNG HÒA TAN TRONG NƯỚC, Cr+6) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ ION
- PHỤ LỤC 20 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH CHROMI (VI) OXIDE (CrO3) - PHƯƠNG PHÁP TRẮC QUANG
- PHỤ LỤC 21 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH COBALT (Co) VÀ HỢP CHẤT - PHƯƠNG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ
- PHỤ LỤC 22 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH DICHLOROMETHAN (CH2CL2) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 23 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT (DẠNG BỤI) - PHƯƠNG PHÁP PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ
- PHỤ LỤC 24 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT (DẠNG HƠI, KHÓI) - PHƯƠNG PHÁP PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ
- PHỤ LỤC 25 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH ETHANOL (CH3CH2OH) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 26 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH FLUORIDE (F-) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ ION
- PHỤ LỤC 27 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH FORMALDEHYDE (HCHO) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
- PHỤ LỤC 28 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH N-HEXAN (CH3(CH2)4CH3) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 29 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH HYDRO CYANIDE (HCN) - PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
- PHỤ LỤC 30 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH HYDRO SULFIDE (H2S) - PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
- PHỤ LỤC 31 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH KẼM OXIDE (ZnO) - PHƯƠNG PHÁP NHIỄU XẠ TIA X
- PHỤ LỤC 32 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH MANGAN (Mn) VÀ CÁC HỢP CHẤT - PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
- PHỤ LỤC 33 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH METHANOL (CH3OH) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 34 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH METHYL ACETAT (CH3COOCH3) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 35 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH NHÔM (Al) VÀ CÁC HỢP CHẤT - PHƯƠNG PHÁP PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ (AAS)
- PHỤ LỤC 36 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH NICOTIN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 37 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH NITƠ DIOXIDE (NO2) - PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
- PHỤ LỤC 38 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH NITƠ MONOXIT (NO) - PHƯƠNG PHÁP TRẮC QUANG
- PHỤ LỤC 39 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH NITRO BENZEN (C6H5NO2) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 40 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH NITROTOLUEN (CH3C6H4NO2) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 41 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH PHENOL (C6H5OH) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 42 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH SELEN DIOXIDE (SeO2) - PHƯƠNG PHÁP PHỔ PHÁT XẠ NGUYÊN TỬ PLASMA GHÉP ĐÔI CẢM ỨNG
- PHỤ LỤC 43 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH SELEN (Se) VÀ CÁC HỢP CHẤT - PHƯƠNG PHÁP KHỐI PHỔ PLASMA CẢM ỨNG (ICP-MS)
- PHỤ LỤC 44 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH SULFUR DIOXIDE (SO2) - PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
- PHỤ LỤC 45 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH TOLUEN (C6H5CH3) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 46 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH 2,4,6 - TRINITROTOLUEN (TNT) - PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
- PHỤ LỤC 47 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH VINYL CHLORIDE (C2H3Cl) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 48 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH XĂNG (CnH2n+2)
- PHỤ LỤC 49 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH XYLEN [(CH3)2C6H4] - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
- PHỤ LỤC 50 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ CÁC HÓA CHẤT TRONG KHÔNG KHÍ BẰNG THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Thông tư số 10/2019/TT-BYT ngày 10/06/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia-Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc
- Số hiệu văn bản: 10/2019/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 10-06-2019
- Ngày có hiệu lực: 09-12-2019
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 10/2019/TT-BYT ngày 10/06/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia-Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh