- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUY HOẠCH
Nghị định này được bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
Nghị định này được bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025 - Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này được bổ sung bởi Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
Chương này được bổ sung bởi Khoản 3, 6, 8 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025 - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025 - Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Điều kiện về năng lực chuyên môn đối với tổ chức tư vấn lập quy hoạch
- Điều 5. Các hình thức công bố quy hoạch
- Điều 6. Đánh giá thực hiện quy hoạch
- Điều 7. Tiêu chí đánh giá thực hiện quy hoạch
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025
- Chương II LẬP QUY HOẠCH
- Mục 1: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THAM GIA LẬP QUY HOẠCH
- Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập quy hoạch
- Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch vùng
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 13 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025
Điều này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
Điều này được bổ sung bởi Điểm e Khoản 13 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025 - Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023 - Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 15 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023 - Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập hợp phần quy hoạch và cơ quan lập hợp phần quy hoạch
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 2 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025
- Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức tham gia xây dựng nội dung quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025
- Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch, tư vấn lập hợp phần quy hoạch
- Mục 2: NHIỆM VỤ LẬP QUY HOẠCH
Mục này được bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025
- Điều 15. Căn cứ xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch
- Điều 16. Yêu cầu về nội dung, phương pháp lập quy hoạch
- Điều 17. Thời hạn lập quy hoạch
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
- Điều 18. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch
- Điều 19. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch
- Mục 3: NỘI DUNG QUY HOẠCH
Mục này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
- Điều 20. Nội dung quy hoạch tổng thể quốc gia
- Điều 21. Nội dung quy hoạch không gian biển quốc gia
- Điều 22. Nội dung quy hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 110 Nghị định 102/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2024
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II và Khoản 1 Điều 62 Thông tư 29/2024/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 12/12/2024 - Điều 23. Nội dung quy hoạch ngành kết cấu hạ tầng quốc gia
- Điều 24. Nội dung quy hoạch ngành sử dụng tài nguyên quốc gia
- Điều 25. Nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia
- Điều 26. Nội dung quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia
- Điều 27. Nội dung quy hoạch vùng
- Điều 28. Nội dung quy hoạch tỉnh
- Chương III LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH
- Điều 29. Lấy ý kiến về quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia
- Điều 30. Lấy ý kiến về quy hoạch ngành quốc gia
- Điều 31. Lấy ý kiến về quy hoạch vùng
- Điều 32. Lấy ý kiến về quy hoạch tỉnh
- Chương IV HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH
Tên Chương này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
Chương này được bổ sung bởi Khoản 15, Khoản 20 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
Chương này được bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/02/2025 - Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định quy hoạch và các thành viên của Hội đồng thẩm định quy hoạch
- Điều 34. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
- Điều 35. Ủy viên phản biện trong Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
- Điều 36. Tư vấn phản biện độc lập quy hoạch
- Điều 37. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch
- Điều 38. Họp Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
- Chương V HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ QUY HOẠCH
- Mục 1: XÂY DỰNG, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ QUY HOẠCH
- Điều 39. Yêu cầu đối với hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
- Điều 40. Xây dựng hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
- Điều 41. Cập nhật, vận hành hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
- Điều 42. Chi phí xây dựng, vận hành hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
- Mục 2: TRÁCH NHIỆM XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ QUY HOẠCH
- Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 44. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
- Điều 45. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 46. Hiệu lực thi hành
- Điều 47. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC VÀ TỶ LỆ BẢN ĐỒ QUY HOẠCH
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 1 Nghị định 58/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/08/2023
- I. QUY HOẠCH TỔNG THỂ QUỐC GIA
- II. QUY HOẠCH KHÔNG GIAN BIỂN QUỐC GIA
- III. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA
- IV. QUY HOẠCH NGÀNH KẾT CẤU HẠ TẦNG QUỐC GIA
- V. QUY HOẠCH SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN QUỐC GIA
- VI. QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA
- VII. QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC QUỐC GIA
- VIII. QUY HOẠCH VÙNG
- IX. QUY HOẠCH TỈNH
- PHỤ LỤC II NỘI DUNG QUY HOẠCH NGÀNH KẾT CẤU HẠ TẦNG QUỐC GIA
- I. NỘI DUNG QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG VẬN TẢI
- II. NỘI DUNG QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN QUỐC GIA
- III. NỘI DUNG QUY HOẠCH TỔNG THỂ VỀ NĂNG LƯỢNG QUỐC GIA
- IV. NỘI DUNG QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC QUỐC GIA
- V. NỘI DUNG QUY HOẠCH HẠ TẦNG DỰ TRỮ, CUNG ỨNG XĂNG DẦU, KHÍ ĐỐT
- VI. NỘI DUNG QUY HOẠCH HẠ TẦNG THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUỐC GIA
- VII. NỘI DUNG QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI CƠ SỞ BÁO CHÍ, PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, CƠ SỞ XUẤT BẢN
- VIII. NỘI DUNG QUY HOẠCH PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI VÀ THỦY LỢI
- IX. NỘI DUNG QUY HOẠCH HỆ THỐNG DU LỊCH
- X. NỘI DUNG QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CƠ SỞ HẠ TẦNG XÃ HỘI, CƠ SỞ HẠ TẦNG QUỐC PHÒNG, AN NINH
- XI. NỘI DUNG QUY HOẠCH HỆ THỐNG CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ
- XII. NỘI DUNG QUY HOẠCH HỆ THỐNG ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
- PHỤ LỤC III NỘI DUNG QUY HOẠCH NGÀNH SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN QUỐC GIA
- I. NỘI DUNG QUY HOẠCH TỔNG THỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ
- II. NỘI DUNG QUY HOẠCH ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
- III. NỘI DUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN
- IV. NỘI DUNG QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
- V. NỘI DUNG QUY HOẠCH LÂM NGHIỆP
- VI. NỘI DUNG QUY HOẠCH BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
- VII. NỘI DUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 110 Nghị định 102/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2024
Mục này được hướng dẫn bởi Chương VI và Khoản 5 Điều 62 Thông tư 29/2024/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 12/12/2024 - VIII. NỘI DUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT AN NINH
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 110 Nghị định 102/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2024
Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/05/2019 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Quy hoạch
- Số hiệu văn bản: 37/2019/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 07-05-2019
- Ngày có hiệu lực: 07-05-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 12-08-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 11-02-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh