- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH KHOẢN 3 ĐIỀU 54 BỘ LUẬT LAO ĐỘNG VỀ VIỆC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG, VIỆC KÝ QUỸ VÀ DANH MỤC CÔNG VIỆC ĐƯỢC THỰC HIỆN CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Mục đích của việc cho thuê lại lao động
- Chương II ĐIỀU KIỆN, THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP
- Điều 5. Điều kiện cấp giấy phép
- Điều 6. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép
- Điều 7. Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
- Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép
- Điều 10. Gia hạn giấy phép
- Điều 11. Cấp lại giấy phép
- Điều 12. Thu hồi giấy phép
- Điều 13. Trách nhiệm của doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi giấy phép hoặc không được gia hạn, cấp lại giấy phép
- Chương III KÝ QUỸ CỦA DOANH NGHIỆP CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Điều 14. Sử dụng tiền ký quỹ
- Điều 15. Nộp tiền ký quỹ
- Điều 16. Quản lý tiền ký quỹ
- Điều 17. Rút tiền ký quỹ
- Điều 18. Trích tiền ký quỹ khi doanh nghiệp cho thuê không thực hiện nghĩa vụ đối với người lao động cho thuê lại
- Điều 19. Nộp bổ sung tiền ký quỹ
- Chương IV CÔNG VIỆC ĐƯỢC THỰC HIỆN CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Điều 20. Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động
- Điều 21. Các trường hợp không được cho thuê lại lao động
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 22. Trách nhiệm của doanh nghiệp cho thuê
- Điều 23. Trách nhiệm của ngân hàng nhận ký quỹ
- Điều 24. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Điều 27. Quy định chuyển tiếp
- Điều 28. Hiệu lực thi hành
- Điều 29. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC CÔNG VIỆC ĐƯỢC THỰC HIỆN CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- PHỤ LỤC II
- Mẫu số 01 GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Mẫu số 02 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ...(2a)... giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Mẫu số 03 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Mẫu số 04 LÝ LỊCH TỰ THUẬT
- Mẫu số 05 GIẤY CHỨNG NHẬN KÝ QUỸ KINH DOANH CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Mẫu số 06 QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Mẫu số 07 V/v thông báo chấp thuận việc rút tiền ký quỹ kinh doanh cho thuê lại lao động
- Mẫu số 08 QUYẾT ĐỊNH Về việc trích tiền ký quỹ kinh doanh cho thuê lại lao động
- Mẫu số 09 BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Mẫu số 10 BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Mẫu số 11 BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬN TIỀN KÝ QUỸ KINH DOANH CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Mẫu số 12 DANH MỤC MÃ TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Nghị định số 29/2019/NĐ-CP ngày 20/03/2019 của Chính phủ Hướng dẫn Khoản 3 Điều 54 Bộ luật lao động về cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động
- Số hiệu văn bản: 29/2019/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 20-03-2019
- Ngày có hiệu lực: 05-05-2019
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-02-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 638 ngày (1 năm 9 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-02-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh