- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 81/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2020
- Điều 4. Giải thích thuật ngữ
- Điều 5. Nguyên tắc phát hành và sử dụng vốn trái phiếu doanh nghiệp
- Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu
- Điều 7. Mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu
- Điều 8. Đối tượng mua trái phiếu
- Điều 9. Quyền lợi của chủ sở hữu trái phiếu
- Chương II PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU TẠI THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC
- Điều 10. Điều kiện phát hành trái phiếu
- Điều 11. Điều kiện phát hành trái phiếu thành nhiều đợt phát hành
- Điều 12. Quy trình phát hành trái phiếu
- Điều 13. Hồ sơ phát hành trái phiếu
- Điều 14. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt phương án phát hành:
- Điều 15. Phương thức phát hành trái phiếu
- Điều 16. Đăng ký, lưu ký trái phiếu
- Điều 17. Thanh toán gốc, lãi trái phiếu
- Chương III PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU RA THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ
- Điều 18. Điều kiện phát hành trái phiếu
- Điều 19. Phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế
- Điều 20. Tổ chức phát hành trái phiếu
- Chương IV CƠ CHẾ CÔNG BỐ THÔNG TIN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
- Mục 1: ĐỐI VỚI PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU TẠI THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC
- Điều 21. Nguyên tắc công bố thông tin
Điều này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 81/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2020
- Điều 22. Công bố thông tin trước đợt phát hành của doanh nghiệp
- Điều 23. Công bố thông tin về kết quả phát hành trái phiếu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 77/2020/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/9/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 77/2020/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/9/2020 - Điều 24. Công bố thông tin định kỳ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 77/2020/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/9/2020
- Điều 25. Công bố thông tin bất thường của doanh nghiệp
- Điều 26. Công bố thông tin của doanh nghiệp về trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm theo chứng quyền, mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu
- Mục 2: ĐỐI VỚI PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU RA THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ
- Điều 27. Công bố thông tin trước đợt phát hành trái phiếu
- Điều 28. Công bố thông tin về kết quả phát hành trái phiếu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 77/2020/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/9/2020
- Mục 3: CHUYÊN TRANG THÔNG TIN VỀ TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VỀ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP
- Điều 29. Chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp tại Sở Giao dịch chứng khoán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 163/2018/NĐ-CP
- Điều 30. Báo cáo của Sở Giao dịch Chứng khoán về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 81/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2020
Báo cáo định kỳ của Sở Giao dịch chứng khoán được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 77/2020/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/9/2020 - Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
- Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 32. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Điều 34. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Đại hội cổ đông, Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty
- Điều 35. Trách nhiệm của doanh nghiệp phát hành trái phiếu
- Điều 36. Trách nhiệm của các tổ chức tư vấn phát hành, đấu thầu, đại lý, bảo lãnh phát hành
- Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức lưu ký trái phiếu
- Điều 38. Trách nhiệm của Sở Giao dịch chứng khoán
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 39. Hiệu lực thi hành
- Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 41. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I CÔNG BỐ THÔNG TIN TRƯỚC ĐỢT PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
- PHỤ LỤC II CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
Nghị định số 163/2018/NĐ-CP ngày 04/12/2018 của Chính phủ Quy định về phát hành trái phiếu doanh nghiệp
- Số hiệu văn bản: 163/2018/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 04-12-2018
- Ngày có hiệu lực: 01-02-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-09-2020
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 700 ngày (1 năm 11 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh